Giáo Án Lớp 1 - Tuần 7 - Lê Thị Nhung - Trường Tiểu học Hải Thượng

SINH HOẠT LỚP

I/ Mục tiêu :

 -HS thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần qua

 - Bước đầu sinh hoạt sao có kết quả.

 - Giáo dục các em ngoan, chăm học.

II/ Các hoạt động dạy học :

 1/ GV nhận xét, đánh giá các hoạt đông trong tuần qua:

*Ưu điểm :

 - Các sao đã đi vào hoạt động có nề nếp

 - Có đầy đủ đồ dùng sách vở

 - Chăm chỉ trong học tập, biết vâng lời cô giáo như : Nga, Châu Anh, Hoài

 - Các sao đã thi đua nhau trong học tập

 -Vệ sinh sạch sẽ gọn gàng

 - Đồng phục đúng theo qui định

* Tồn tại :

 - Một số em còn thiếu đồ dùng học tập.

 - Các em cần mạnh dạn hơn

2/ Kế hoạch :

 -Các sao phải biết thi đua nhau trong học tập

 - Đi học phải đúng giờ, đảm bảo sĩ số

 - Học bài làm bài đầy đủ khi đến lớp

 - Thực hiện tốt các nề nếp

 - Chú trọng công tác vệ sinh trường lớp và khuôn viên

 - Sinh hoạt sao có hiệu quả.

 - Đồng phục phải đúng theo qui định

 

doc 20 trang Người đăng honganh Lượt xem 1155Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 7 - Lê Thị Nhung - Trường Tiểu học Hải Thượng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
từ.
-GV gọi nêu tiếng mang âm vừa mới ôn, GV đánh vần, đọc trơn.
-Các từ còn lại dạy tương tự như trên.
-Gọi đọc từ ứng dụng.
3.GV hướng dẫn viết : tre gìa, quả nho.
4.Củng cố : Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu trò chơi.
Tiết 2
1.Kiểm tra : Nêu các âm đã học
-Đọc bảng : Gọi đọc theo thước chỉ của GV, 
2.Giới thiệu câu ứng dụng 
-GV ghi bảng :
-Gọi đọc trơn toàn câu.
3.Luyện nói : 
-GV nêu câu hỏi :
-GV kể chuyện có minh hoạ tranh.
-Hướng dẫn các em quan sát tranh để kể lại câu chuyện.
Ý nghĩa : Truyền thống đánh giặc của trẻ nước Nam. GV ghi “Tre ngà”.
Đọc mẫu.
4.Đọc SGK:
-Nêu nội dung SGK.
-GV đọc mẫu, gọi HS đọc.
5.Viết VTV
GV theo dõi nhận xét, chấm điểm.
6.Củng cố – dặn dò :Hỏi tên bài .
-Gọi đọc bài, nêu trò chơi.
-Nhận xét, tuyên dương, dặn dò.
Y, tr, 7 em đọc SGK.
Đọc bảng con : y, tr, tre, y tá, tre ngà, y tế, cá trê.
Vài em nêu tựa
Chú ý lên bảng lớp.
O, ô, a, e, ê, ph, nh, gi, nh, ng, ngh, q, gi
-Đọc theo thước chỉ của GV.
-Ghép chữ cột dọc với chữ cột ngang.
-Nêu ph ghép với o,“pho, phô, phơ ”
-HS đọc 2 em.
Í, ỉ, ì .
1 HS đọc, lớp đồng thanh.
2 HS đọc, lớp đồng thanh.
1 em đọc : nhà ga, nghe cô giảng từ
4 em đánh vần đọc trơn từ, lớp đồng thanh.
-Nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ.
-Viết bảng con: tre già, quả nho.
-Nêu tựa, 1 em đọc toàn bài, tìm tiếng mang các âm đã học ở bảng lớp.
-Đọc theo hướng dẫn của GV.
-Cá nhân đánh vần, đọc trơn 
-HS quan sát trả lời.
Chú ý nghe câu chuyện.
Quan sát tranh 1, tranh 2, 3, 4, 5, 6 để kể lại câu chuyện.
Vài em nêu lại ý nghĩa câu chuyện.
Tre ngà
3 CN, lớp ĐT.
Mở SGK theo dõi GV đọc bài, đọc cá nhân.
.
HS viết vào vở, chấm 5 em.
-Nêu tựa bài, 1 em đọc toàn bài.
-Tìm từ mang âm vừa ôn.
.....a.bóa.b..........
CHỀU:
LUYỆN TOÁN :
ÔN LUYỆN NÂNG CAO
I.Mục tiêu :
- Bước đầu nắm được cấu tạo các số từ 0 đến 10, biết thứ tự các số từ 0 đến 10
 - HS luyện tập làm đúng các bài tập
 II.Các hoạt động dạy học :
 Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Ôn luyện :
.Hoạt động 1: 
GV cho HS viết số từ 0 đến 10
GV cho HS nêu cấu tạo của các số
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập
Bài 1 : Điền số
 GV hướng dẫn HS điền số vào các dãy số còn thiếu
Bài 2 : Điền dấu , =
 0  1 8  5 6  9 10  9
 0 2 5  0 9  6 9  10
 0  3 8  0 9  9 10 ...10
GV hướng dẫn HS làm bài
 GV theo dỏi chấm bài
Bài 3 : Điền số
GV theo dỏi HS làm bài 
Thu chấm bài
Bài 4 : Viết các số 6, 2 , 9 , 4 , 7
 Từ bé đến lớn
 Từ lớn đến bé
Bài 5 : Điền số vào ô trống
 GV hướng dẫn HS quan sát các hình
2.Nâng cao:
- Hình bên có: hình TG
- Hình bên có: hình CN
3. Củng cố, dặn dò :
- GV nhận xét giờ học 
- Về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho bài sau
Học sinh thực hiện.
Học sinh viết và đọc
HS nêu nhiều em
HS làm vở bài tập
Đọc các dãy số
HS làm bài và chữa bài
HS làm bài và chữa bài 
HS làm bài và chữa bài
HS nhận xét bài của bạn
HS làm bài đọc kết quả
.....a.bóa.b..........
LUYỆN TIẾNG VIỆT :
ÔN LUYỆN
I .Mục đích yêu cầu :
HS đọc viết thành thạo âm p, ph , nh, qu , gi m y , tr và các tiếng từ ứng dụng
Luyện tập làm đúng các bài tập
II. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Luyện đọc
 -GV hướng dẫn HS đọc đúng âm p, ph , nh, ng, ngh , y , tr, qu , gi và các từ ứng dụng
 -GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
 -GV hướng dẫn cách viết âm p, ph , nh , tr , qu , gi , ng , ngh, y và các từ ứng dụng
Hoạt động 3: Luyện tập
 -Làm bài tập trong vở bài tập 
Bài 1: Nối theo mẫu
 -GV hướng dẫn cách làm cho HS
*Nối: nghỉ ngủ
 Nghi hè
 Ru ngờ
Bài 2: Điền tiếng
GV gọi HS nêu tên các hình vẽ
*Điền: ng hay ngh ?
  ã tư ,  õ nhỏ ,  ệ sĩ 
Bài 3 : Viết theo mẫu
Hoạt động 3 : Nhận xét
 -GV thu bài chấm 
 -Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 4 : Dặn dò
 -Về nhà đọc lại bài 
 -Luyện viết vào vở ô ly.
- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp
- Viết đúng theo mẫu
- HS làm bài nối theo mẫu
 - HS đọc các từ 
HS quan sát hình vẽ điền đúng tiếng 
HS viết bài theo mẫu
-HS nhớ lời cô dặn
.....a.bóa.b..........
LUYỆN TIẾNG VIỆT :
 LUYỆN VIẾT
I.Mục đích yêu cầu:
 - Rèn viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ
 - Viết đúng khoảng cách giữa các chữ, giữa các từ, rèn giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Hướng dẫn:
 -GV vừa viết lên bảng vừa hướng dẫn viết các từ đã học: phở bò, phá cỗ, nho khô, nhổ cỏ, nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ, quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò, ngã tư, nghệ sĩ, tre ngà, cá trê.
 - Yêu cầu HS đọc các từ trên bảng
 - Yêu cầu HS viết bảng con các từ trên, lần lượt viết từ nào đọc lại từ đó.
 - GV theo dõi, nhận xét
2. Luyện viết vở:
 - Yêu cầu HS viết vở chính tả các từ trên.
 *Lưu ý: -Tư thế ngồi viết, cách cầm bút, cách đặt vở.
 - Nhắc nhở HS viết cẩn thận, nắn nót, giữ vở sạch.
3. Củng cố - dặn dò:
 - Thu vở chấm, nhận xét giờ học.
 - Về nhà rèn chữ viết ở nhà.
- HS lắng nghe
- Đọc bài ở bảng lớp
-HS viết bảng con và đọc lại
- HS viết vở chính tả
- Thực hiện tập viết ở nhà.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI : ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM.
I.Mục đích yêu cầu:
 	-Giúp HS ôn lại các âm và chữ ghi âm đã học.
-Biết đọc, viết đúng các âm và chữ ghi âm.
II.Đồ dùng dạy học:
-Các mẫu bài tập như SGK.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 
1.Kiểm tra bài cũ: KT đồ dùng của học sinh.
2.Bài mới :
-GT bài và ghi tựa.
-Gọi học sinh nêu các nguyên âm đã được học. GV ghi bảng.
-Gọi học sinh nêu các phụ âm đã được học. ---GV ghi bảng.
-Gọi học sinh nêu các dấu thanh đã được học . GV ghi bảng.
-Gọi học sinh đọc không thứ tự về nguyên âm, phụ âm, các dấu thanh đã học.
-Gọi học sinh đọc toàn bài.
3. Hướng dẫn học sinh viết:
-Hướng dẫn học sinh viết nguyên âm.
GV sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh viết phụ âm.
GV sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh viết các dấu thanh.
GV sửa sai.
4.Củng cố : Hỏi lại tên bài học.
-HS đọc lại bài học.
Trò chơi:
5.Nhận xét – dặn dò :
đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài mới.
-Các đồ dùng học viết của HS.
-Vài em nêu tựa.
a, o, ô, ơ, e, ê, I, u, ư
-Nhiều HS đọc lại
b, v, l. h. c, n, m, d, đ, t, k, x, s,
-Nhiều HS đọc lại.
Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng.
-Nhiều HS đọc lại
10 em
HS viết bảng con : a, o, ô, ơ, e, ê, i, u, ư
HS viết bảng con : b, v, l. h. c, n, m, d, đ, t, k, x, s, 
Huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
-HS nêu tên bài đã được ôn tập.
3 em.
Tổ chức HS thi đua theo 2 dãy.
-Thực hiện ở nhà.
.....a.bóa.b..........
TOÁN :
KIỂM TRA
I.Mục tiêu :
 	-Kiểm tra kết quả học tập của học sinh.
	-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết các số từ 0 đến 10.
-Nhận biết thứ tự từ 0 đến 10.
-Nhận biết được hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
II.Đồ dùng dạy học:
-Đề bài để chuẩn bị kiểm tra.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.Bài mới :
GV ghi đề kiểm tra lên bảng.
HS ghi vào vở
Bài 1 : Điền số vào ô trống ( theo SGV)
 0
 4
 5
 8
Bài 2 : Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
3  6 7 4 9 2
8  1 0  5 2 0
Bài 3 : Viết các số 5, 2, 1, 8, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn.
Bài 4 : Tìm số hình tam giác, hình vuông
Có  hình vuông.	
	Có  hình tam giác.
GV đọc lại đề
3.HS thực hành làm bài.
4.Củng cố : Thu vở chấm bài.
5. Nhận xét dặn dò:
IV.Đáp án:
 Bài 1: Điền đúng ( 2 điểm)
 0
 1
 2
 3
 4
 5
 6
 7
 8
 9
 10
 Bài 2: Điền đúng dấu lớn, dấu bé ( 3 điểm)
 Bài 3: Viết đúng theo thứ tự ( 3 điểm)
 Bài 4: Điền đúng 2 hình vuông, 5 hình tam giác( 2 điểm) 
LUYỆN TOÁN:
ÔN LUYỆN
I.Mục tiêu :
- Bước đầu nắm được cấu tạo các số từ 0 đến 10 , biết thứ tự các số từ 0 đến 10
 - HS luyện tập làm đúng các bài tập
II.Các hoạt động dạy học :
Họat động của GV
Hoạt động của HS
1. Luyện bảng con :
.Hoạt động 1: 
GV cho HS viết số từ 0 đến 10
GV cho HS nêu cấu tạo của các số
Hoạt đông 2 : Luyện tập
GV hướng dẫn cho HS làm các bài tập
Bài 1 : Điền số
 GV hướng dẫn HS đếm số các con vật viết số thích hợp
Bài 2 : Điền số
GV theo dỏi HS làm bài 
 0
 5
10
 7
Thu chấm bài
Bài 3 : Điền dấu , =
GV hướng dẫn HS làm bài
 4  6 8  3 9  4
 5  0 2 3 10 1
 GV theo dỏi chấm bài
Bài 4 : Điền số
 GV hướng dẫn HS quan sát các hình
 2. Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học 
- Về nhà xem lại bài , chuẩn bị cho bài sau
-Học sinh thực hiện.
-Học sinh viết và đọc
-HS nêu nhiều em
-HS làm vở bài tập
-HS làm bài và chữa bài
-HS làm bài và chữa bài 
-HS làm bài và chữa bài
-HS nhớ lời cô dặn
...a.bóa.b...........
Thứ tư ngày 29 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI 28 : CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
I.Mục đích yêu cầu : 	
 -HS biết được chữ in hoa và bước đầu làm quên với chữ viết hoa.
 -Nhận và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng : Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa.
 - Luyện nói được 2- 3 câu theo chủ đề : Ba Vì.
II.Đồ dùng dạy học: 
-Bảng chữ thường – chữ hoa.
	-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng.
	-Tranh minh hoạ: Câu luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ : Hỏi bài trước.
-Đọc sách kết hợp bảng con.
-Viết bảng con.
2.Bài mới :
-GV giới thiệu và ghi tựa.
-Treo bảng chữ thường chữ hoa.
-Gọi HS nêu chữ hoa và chữ thường.
-GV ghi bảng các chữ in hoa, in thường.
-Gọi đọc chữ hoa chữ thường.
-HS so sánh sự khác nhau giữa chữ hoa và chữ thường.
-Gọi đọc toàn bảng.
-HD viết bảng con: Chữ thường, chữ hoa.
-Gọi đọc bảng chữ thường chữ hoa.
3.Củng cố tiết 1 : 
-Hỏi tên bài.
-Đọc lại bài.
Tiết 2
4. Luyện tập.
 a.Luyện đọc 
-Đọc không theo thứ tự.
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
“Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa”.
-GV gọi đọc trơn toàn câu.
 b.Luyện nói: Chủ đề “Ba Vì”.
-GV giới thiệu tranh và gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
-Đọc sách kết hợp bảng con.
 c.Luyện viết : vở TV 
-GV thu vở 5 em để chấm.
-Nhận xét cách viết.
 5.Củng cố: Gọi đọc bài chỉ chữ thường chữ hoa.
6.Nhận xét, dặn dò:
-Về nhà học bài và xem trước bài vần ia.
HS cá nhân 6 8 em
N1 : quả nho ; N2 : ý nghĩ
CN 1em
Lớp QS nhận xét.
6 em nêu chữ hoa.
6 em nêu chữ thường.
10 em, nhóm 1, nhóm 2.
Đại diện 2 nhóm nêu.
3 em
.
HS viết bảng con.
2 em đọc lại.
Học sinh đọc.
CN 6 8 em.
CN 6 8 em ĐT.
-HS luyện nói theo hướng dẫn của GV.
10 em, nhóm 1 và 2.
4 em
-Thực hiện ở nhà.
.....a.bóa.b..........
TOÁN :
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I.Mục tiêu :
 	-Giúp HS hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 3.
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 3.
- HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng là 3, VBT, SGK, bảng 
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
-Gọi 2 HS lên bảng lớp sửa bài kiểm tra.
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học.
Ví dụ 1 : GV cài và hỏi.
 +Có mấy con gà?
 +Thêm mấy con gà?
GV nói :Thêm ta làm phép tính cộng.
GV giới thiệu dấu (+) cộng cho HS nhận biết.
Cho HS đọc dấu cộng (+)
Vậy 1 con gà cộng 1 con gà là mấy con gà.
GV ghi phần nhận xét
Toàn lớp cài phép tính.
Ví dụ 2 :
GV cài và hỏi .
 +Có mấy ô tô?
 +Thêm mấy ô tô?
 +Thêm ta làm phép tính gì?
 +Vậy 1ô tô cộng 2 ô tô là mấy ô tô?
GV ghi phần nhận xét.
Toàn lớp cài phép tính.
GV nhận xét và sửa sai.
Ví dụ 3 : ( tương tự 1 và 2 )
Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng.
3.Luyện tập :
Bài 1 : Làm tính ngang với các phép cộng.
Bài 2 : Làm tính dọc với các phép cộng.
Bài 3 : Nối phép tính với các số thích hợp.
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tên bài.
Đọc lại phần nhận xét.
Thi đua đọc lại bảng cộng trong PV3.
Nhận xét, tuyên dương.
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới.
-HS sửa bài kiểm tra.
-HS nhắc tựa.
1 con gà.
1 con gà.
Dấu cộng (+).
1 con gà + 1 con gà = 2 con gà.
HS cài 1 + 1 = 2.
2 ô tô.
1 ô tô.
Tính cộng.
1 ô tô + 2 ô tô là 3 ô tô.
1 + 2 = 3
1 + 2 = 3 
CN 5 em, đồng thanh.
1 + 1 = 3 , 1 + 2 = 3 , 2 + 1 = 3
 1 1 2
 1 2 1
 2	 3	 3
HS thực hành làm VBT.
Nêu tựa bài.
CN 2 em.
Các nhóm cử đại diện thi đua với nhóm khác.
.....a.bóa.b..........
LUYỆN TIẾNG VIỆT:
ÔN LUYỆN
I .Mục đích yêu cầu :
HS đọc viết thành thạo bảng chữ cái và các tiếng từ ứng dụng
Luyện tập làm đúng các bài tập
II. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Luyện đọc
 -GV hướng dẫn HS đọc đúng âm các từ ứng dụng
 -GV hướng dẫn cách đọc cho HS
Hoạt động 2 : Luyện viết bảng con
 -GV hướng dẫn cách viết các âm và từ ứng dụng
Hoạt động 3: Luyện tập
 -Làm bài tập trong vở bài tập 
Bài 1: Nối theo mẫu
 -GV hướng dẫn cách làm cho HS
* Nối: HS đọc tiếng: Nối tạo từ thích hợp:
 phố về
 giá qua
 trở nhỏ
 ghé đỗ
Bài 2: Điền tiếng
Gv gọi HS nêu tên các hình vẽ
* Điền tiếng: Nhà ga, lá tre, quả mơ
Bài 3 : Viết theo mẫu
Hoạt động 3 : Nhận xét
 -GV thu bài chấm 
 -Nhận xét bài viết của HS
Hoạt động 4 : Dặn dò
 -Về nhà đọc lại bài 
 -Luyện viết vào vở ô ly.
- HS đọc theo cá nhân , nhóm , lớp
- Viết đúng theo mẫu
- HS làm bài nối theo mẫu
 - HS đọc các từ 
-HS quan sát hình vẽ điền đúng tiếng 
-HS viết bài theo mẫu
-HS nhớ lời cô dặn
.......a.bóa.b..........
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2010
HỌC VẦN:
BÀI 29 : IA
I.Mục đich yêu cầu : 	
-HS đọc và viết được ia, lá tía tô.
-Đọc được câu ứng dụng : Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
- Luyện nói được 2 -3 câu theo chủ đề : Chia quà
II.Đồ dùng dạy học: 
-Tranh minh hoạ từ khóa :
	-Tranh minh hoa câu ứng dụng.
	-Tranh minh hoạ câu luyện nói: Chia quà.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh rút ra vần ia, ghi bảng.
-Gọi 1 HS phân tích vần ia
-Lớp cài vần ia.
-HD đánh vần 1 lần.
 +Có ia, muốn có tiếng tía ta làm thế nào?
-Cài tiếng tía.
-GV nhận xét và ghi bảng.
-Gọi phân tích tiếng tía. 
-GV hướng dẫn đánh vần 1 lần.
-Dùng tranh giới thiệu từ và ghi bảng “lá tía tô”.
-Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học.
-Gọi đánh vần tiếng tía, đọc trơn từ lá tía tô
-Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
-HD viết bảng con : ia, lá tía tô.
-Dạy từ ứng dụng:
-Tờ bìa.
-Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ.
-Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn từ.
-Các từ : lá mía, vĩa hè (dạy tương tự)
Đọc sơ đồ 2:
-Gọi đọc toàn bảng.
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học.
-Đọc bài.
-Tìm tiếng mang vần mới học.
Tiết 2
 4.Luyện tập :
 a.Luyện đọc :
-Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn.
-Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
-Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá.
 b.Luyện nói : Chủ đề “Chia quà”
-GV giới thiệu tranh và gợi ý bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
-Đọc sách kết hợp bảng con.
-GV đọc mẫu 1 lần.
c.Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết vở TV 
GV thu vở 5 em để chấm.
5.Củng cố : Gọi đọc bài
Tìm tiếng mới mang vần mới học.
6.Nhận xét, dặn dò:
Học bài, xem bài ở nhà.
HS cá nhân 6 -> 8 em
N1 : Ba Vì . N2 : Sa Pa
-HS phân tích, cá nhân 1 em.
-Cài bảng cài.
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
-Thêm âm t và thanh sắc
Toàn lớp
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Tiếng tía.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Toàn lớp viết
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN 4 em
bìa.
CN 2 em, đồng thanh.
Vần ia.
CN 2 em.
Đại diện 2 nhóm.
-CN 6 -> 8 em, lớp đồng thanh
-HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu.
4 em đánh vần tiếng tỉa, đọc trơn tiếng -Luyện nói theo câu hỏi hướng dẫn của GV.
-HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 
Toàn lớp
-CN 1 em
-Đại diện 2 nhóm tìm, HS khác nhận xét và bổ sung hoàn chỉnh.
.....a.bóa.b..........
TOÁN :
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
 	-Giúp HS củng cố bảng cộng và làm tính cộng trong PV3. 
-Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính thích hợp.
- Các BT cần làm: Bài 1, 2, 3, 4
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh vẽ các bài tập, VBT, SGK, bảng 
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS 
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài, gọi nộp vở
Gọi học sinh để KT miệng các phép cộng trong phạm vi 3.
2.Bài mới :
GT trực tiếp : Ghi tựa “Luyện tập”
3.HD làm các bài tập :
Bài 1 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
GV hướng dẫn học sinh nhìn tranh vẽ rồi viết tiếp 1 phép cộng ứng với tình huống trong tranh.
Bài 2 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
Yêu cầu các em thực hiện bảng con bằng hàng dọc.
Bài 3 : Yêu cầu các em nêu cách làm.
Cho cả lớp thực hiện VBT.
Bài 4: Gọi HS nêu YC của bài toán.
GV giúp HS nhìn vào từng tranh rồi viết kết quả phép tính với các tình huống trong tranh.
Bài 5 : Gọi HS nêu YC của bài toán.
a) GV đính tranh và hướng dẫn cách làm.
b) GV hướng dẫn : 1 con thỏ thêm 1 con nữa là bao nhiêu con thỏ?
4.Củng cố: 
Hỏi tên bài.
Đọc bảng cộng trong PV 3.
5.Nhận xét, tuyên dương, dặn dò:
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới.
1 em nêu “ Luyện tập”.
Tổ 4 nộp vở.
5 em nêu miệng.
HS nêu YC.
HS viết : 
2 + 1 = 3
1 + 2 = 3
Thực hiện bảng con.
Viết số thích hợp vào ô trống:
Thực hiện VBT và nêu kết quả.
HS viết: 
1 + 1= 2 
1 + 2 = 3
2 + 1 = 3
HS nêu : Viết dấu + vào ô trống để có 
1 + 2 = 3 và đọc “Một cộng hai bằng ba”.
HS : là 2 con thỏ
Thực hiện: 1 + 1 = 2 
3 em.
Thực hiện ở nhà.
 ......a.bóa.b..........
Thứ sáu ngày 1 tháng 10 năm 2010
 TẬP VIẾT:
BÀI : CỬ TẠ – THỢ XẺ – CHỮ SỐ – CÁ RÔ. 
I.Mục tiêu :
 	-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô, hiểu được nghĩa một số từ. cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
	-Viết đúng độ cao các con chữ.
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 4, vở viết, bảng  .
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 4 học sinh lên bảng viết.
Gọi 1 tổ nộp vở để GV chấm.
Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu cách viết.
Gọi học sinh đọc nội dung bài viết.
Phân tích độ cao, khoảng cách các chữ ở bài viết.
Yêu cầu học sinh viết bảng con.
GV nhận xét sửa sai.
Nêu yêu cầu số lượng viết ở vở tập viết cho học sinh thực hành.
3.Thực hành :
Cho học sinh viết bài vào tập.
GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố :
Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết.
Thu vở chấm một số em.
Nhận xét tuyên dương.
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới.
1 học sinh nêu tên bài viết tuần trước,
4 học sinh lên bảng viết: mơ, do, ta, thơ.
Lớp viết bảng con: mơ, do, ta, thơ.
Chấm bài tổ 1.
HS nêu tựa bài.
HS theo dõi ở bảng lớp.
Theo dõi lắng nghe.
cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
Học sinh nêu : các con chữ được viết cao 5 dòng kẽ là: h (thợ, chữ). Các con chữ được viết cao 3 dòng kẽ là: t (tạ), còn lại các nguyên âm viết cao 2 dòng kẽ, riêng âm r viết cao hơn 2 dòng kẻ một chút.
Khoảng cách giữa các chữ bằng 1 vòng tròn khép kín.
Học sinh viết 1 số từ khó.
-HS thực hành bài viết.
-Học sinh đọc : cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
.....a.bóa.b..........
TẬP VIẾT :
NHO KHÔ, NHGÉ Ọ, CHÚ Ý.
I.Mục đích yêu cầu :
 	-Giúp học sinh nắm được nội dung bài viết, đọc được các từ : nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê theo mẫu viết.
-Biết cầm bút, tư thế ngồi viết.
II.Đồ dùng dạy học:
-Mẫu viết bài 6, vở viết, bảng  .
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 4 HS lên bảng viết.
2.Bài mới :
-Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi tựa bài.
-GV viết mẫu trên bảng lớp các từ: nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê.
-GV hướng dẫn HS quan sát bài viết.
-Gọi HS đọc nội dung bài viết.
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ nho khô.
-HS viết bảng con.
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ nghé ọ.
-HS viết bảng con.
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ chú ý.
-HS viết bảng con.
-Phân tích độ cao khoảng cách chữ ở từ cá trê.
-HS viết bảng con.
3.Thực hành :
-Cho HS viết bài vào tập.
-GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết chậm, giúp các em hoàn thành bài viết
4.Củng cố : Hỏi lại tên bài viết.
-Gọi HS đọc lại nội dung bài viết.
-Thu vở chấm một số em.
-Nhận xét tuyên dương.
5.Dặn dò : Viết bài ở nhà, xem bài mới.
1HS nêu tên bài viết tuần trước,
4 HS lên bảng viết:
Cử tạ, thợ xẻ, chữ số, cá rô.
-HS nêu tựa bài.
-HS theo dõi ở bảng lớp
nho khô, nghé ọ, chú ý, cá trê.
-Các con chữ : n, o, e: viết trong 1 dòng kẽ (2 ô ly), h, k : cao 5 ô ly.
Nho khô
-HS tự phân tích
-Nghé ọ
-HS tự phân tích
-Chú ý
HS tự phân tích
Cá trê
-HS thực hành bài viết
HS nêu : nho khô, nghé ọ, chu ý, cá trê.
.....a.bóa.b..........
TOÁN :
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I.Mục tiêu :
 	-Tiếp tục hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng.
-Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 4.
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 4.
- Các BT cần làm: Bài 1, 2, 3
II.Đồ dùng dạy học:
-Nhóm vật mẫu có số lượng là 4, VBT, SGK, bảng.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ: Hỏi tên bài cũ.
Gọi 3 HS làm bảng lớp.
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học.
GT phép cộng 3 + 1 = 4.
Ví dụ 1 : GV cài và hỏi.
 +Có mấy con gà?
 +Thêm mấy con gà?
GV nói :Thêm ta làm phép tính gì?
 +Vậy 3 con gà cộng 1 con gà là mấy con gà?
GV ghi phần nhận xét.
Cho HS nhắc lại.
Toàn lớp cài phép tính.
Ví dụ 2 :
GT phép cộng 2 + 2 = 4 và 1 + 3 = 4
GV cài và hỏi 
 +Có mấy ô tô?
 +Thêm mấy ô tô?
 +Thêm ta làm phép tính gì?
 +Vậy 2 ô tô cộng 2 ô tô là mấy ô tô?
GV ghi phần nhận xét
Toàn lớp cài phép tính.
1 + 3 = 4 : ( tương tự )
Gọi HS đọc phần nhận xét ở bảng.
3.Luyện tập :
Bài 1 : HS nêu yêu cầu cuả bài.
Yêu cầu thực hiện bảng con:
Bài 2 : HS nêu yêu cầu của bài.
Yêu cầu thực hiện bảng con:
Bài 3 : HS nêu yêu cầu cuả bài.
GV theo dõi chấm 1 số em.
4.Củng cố – dặn dò:
Thi đua đọc bảng cộng trong PV4
Nhận xét, tuyên dương.
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới.
2 + 1 = 1 + 1 = 1 + 2 = 
Điền dấu >, <, = vào ô trống :
1 + 1 1 + 2 , 1 + 2 2 + 1
-HS nhắc tựa.
3 con gà.
1 con gà.
Tính cộng: 3 + 1 
3 con gà + 1 con gà là 4 con gà.
HS cài : 3 + 1 = 4.
2 ô tô
2 ô tô.
Tính cộng.
2 ô tô cộng 2 ô tô là 4 ô tô.
2 + 2 = 4.
2 + 2 = 4.
CN 5 em, đồng thanh.
1 + 3 = 4	 2 + 2 = 4	 3 + 1 = 4
+
+
+
 2 3 1
 2 1 3
 4 4 4
-HS thực hành làm VBT.

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 7 LOP 1 CKTKN.doc