Giáo án Lớp 1 - Tuần 15

I.Mục tiêu:

 -Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ.

_ Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.

_ Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ.

_ Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.

II.Chuẩn bị :

Tranh minh hoạ theo nội dung bài.

III. Các hoạt động dạy học :

 

doc 28 trang Người đăng honganh Lượt xem 1097Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 15", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 kim, lưỡi liềm. Cần lưu ý các nét nối giữa các chữ trong vần, trong từng từ ứng dụng
GV nhận xét và sửa sai.
Gọi đọc toàn bảng ôn.
4.Củng cố tiết 1: 
Hỏi vần mới ôn.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
 Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Trong vòm lá mới chồi non
Chùm cam bà giữ vẫn còn đung đưa
Quả ngon dành tận cuối mùa
Chờ con, phần cháu bà chưa trảy vào.
Gọi học sinh đọc.
GV nhận xét và sửa sai.
Kể chuyện: Đi tìm bạn.
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh kể được câu chuyện Đi tìm bạn
GV kể lại câu chuyện cho học sinh nghe.
GV treo tranh và kể lại nội dung theo từng bức tranh. Học sinh lắng nghe GV kể.
GV hướng dẫn học sinh kể lại qua nội dung từng bức tranh.
GV kết luận: Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím, mặc dù mỗi người có một hoàn cảnh sống khác nhau.
Đọc sách kết hợp bảng con.
GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xét cho điểm.
Luyện viết vở TV (3 phút).
GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết.
5.Củng cố dặn dò:
Gọi đọc bài.
Nhận xét tiết học: Tuyên dương.
Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.
Học sinh nêu tên bài trước.
HS cá nhân 2 -> 3 em
N1 : ao chuôm ; N2 : cháy đượm.
Học sinh nhắc lại.
Am.
Học sinh kể, GV ghi bảng.
Học sinh kiểm tra đối chiếu và bổ sung cho đầy đủ.
Học sinh chỉ và đọc 7 em.
Học sinh chỉ theo yêu cầu của GV 5 em.
Học sinh ghép và đọc, học sinh khác nhận xét.
Cá nhân học sinh đọc, nhóm.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết.
2 em.
Vài học sinh đọc lại bài ôn trên bảng.
HS tìm tiếng mang vần kết thúc bằng m trong câu, 4 em đánh vần, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 7 em, đồng thanh.
Học sinh kể chuyện theo nôi dung từng bức tranh và gợi ý của GV.
Học sinh khác nhận xét.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Học sinh lắng nghe.
Toàn lớp
CN 1 em
 Tiết 3: Toán
Bài: LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Chuẩn bị:
Đồ dùng học toán
Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ : 
Đọc bảng phép cộng trừ trong phạm vi 9
Nêu kết quả các phép tính
 9 – 1 = ; 9 – 5 = ; 9 – 7 =
Dạy và học bài mới:
Giới thiệu: Luyện tập 
Hoạt động : Hướng dẫn học sinh lần lượt làm bài
Bài 1 : Tính ( cột 1,2 )
Nêu yêu cầu đề bài
Nêu nhận xét quan hệ giữa 2 phép cộng
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống ( cột 1)
Giáo viên cho học sinh sửa bài miệng
Bài 3 : Điền dấu thích hợp ( cột 1, 3 )
Nêu cách làm bài
Giáo viên ghi bài lên bảng
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Mô tả lại bức tranh
Đặt đề toán
Giáo viên cho học sinh sửa bài ở bảng
Củng cố :
Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi đã học
Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 10
Học sinh đọc 
Học sinh thực hiện 
Học sinh tính nhẩm
Cả lớp làm bài
2 em kiểm tra chấm
áp dụng các bảng tính để làm bài
Học sinh làm bài, sửa bảng miệng
Thực hiện các phép tính trước, sau đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại để điền dấu
Học sinh xung phong sửa bài
Tranh vẽ 9 con gà con, 6 con ngoài lồng, 3 con trong lồng
Học sinh đọc đề toán
Học sinh viết phép tính
Học sinh: có 5 hình
Học sinh lên chỉ 5 hình đó
Tiết 4,5: Luyện Viết
Ôn: nhuộm vải, vườn ươm, nhóm lửa, hương thơm
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Viết bảng con
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết 
Nhuộm vải: 
Nhuộm vải : viết nh lia bút viết uôm , tiếng nhuộm và tiếng vải cách 1 con chữ o viết bài
Vườn ươm: 
Giáo viên theo dõi sửa sai
Hoạt động 2: Viết vở
Cho học sinh viết từng dòng theo hướng dẫn
Nhuộm vải
Vườn ươm 
Nhóm lửa
Củng cố:
Dặn dò:
Về nhà tập viết lại vào vở nhà 
Học sinh quan sát 
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con 
Học sinh viết ở vở viết in
Học sinh nộp vở
.
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
 Tiết 1,2: Học vần
Bài: ot – at
I.Mục tiêu:
Học sinh đọc được : ot, at, tiếng hót, ca hát; từ và đoạn thơ ứng dụng. 
Viết được: ot, at, tiếng hót, ca hát .
Luyện nói từ 2_ 4 câu theo chủ đề: gà gáy, chim hót, chúng em ca hát.
II.Chuẩn bị:
Tranh, sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt 
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV giới thiệu vần ot, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần ot.
GV nhận xét.
So sánh vần ot với oi.
HD đánh vần vần ot.
Có ot, muốn có tiếng hót ta làm thế nào?
GV nhận xét và ghi bảng tiếng hót.
Gọi phân tích tiếng hót. 
GV hướng dẫn đánh vần tiếng hót. 
Dùng tranh giới thiệu từ “tiếng hót”.
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học.
Gọi đánh vần tiếng hót, đọc trơn từ tiếng hót.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Vần 2 : vần at (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con: ot, tiếng hót, at, ca hát.
GV nhận xét và sửa sai.
Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rút từ ghi bảng.
Bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt.
Hỏi tiếng mang vần mới học trong từ : Bánh ngọt, trái nhót, bãi cát, chẻ lạt.
Gọi đánh vần tiếng và đọc trơn các từ trên.
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: 
Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tìm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
 Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn:
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Bức tranh vẽ gì?
Nội dung bức tranh minh hoạ cho câu ứng dụng:
Ai trồng cây 
Người đó có tiếng hát
Trên vòm cây
Chim hót lời mê say.
Gọi học sinh đọc.
GV nhận xét và sửa sai.
Luyện nói: Chủ đề: “Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát”.
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng 
GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xét cho điểm.
Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xét cách viết.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Trò chơi: Thi hát:
GV hướng dẫn 2 đội mỗi đội 5 người. Lần lượt từng đội sẽ hát hoặc đọc câu hát, câu thơ, câu văn có chứa vần ot hoặc at. Đến lượt đội mình mà các bạn trong đội không hát, đọc được thì đếm 5 tiếng và sẽ mất lượt hát, đọc đó. Cuối cùng đội nào được nhiều lượt đọc hoặc hát sẽ thắng
GV nhận xét trò chơi.
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học.
Học sinh nêu tên bài trước.
HS cá nhân 2 - 3 em
N1 : lưỡi liềm; N2 : nhóm lửa.
Học sinh nhắc lại.
HS phân tích, cá nhân 1 em
Giống nhau : Bắt đầu bằng o.
Khác nhau : ot kết thúc bằng t.
o – tờ – ot. 
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
Thêm âm h đứng trước vần ot và thanh sắc trên âm o. 
CN 1 em.
Hờ – ot – hot – sắc - hót.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT.
Tiếng hót.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm.
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng t
Khác nhau : at bắt đầu bằng a, ot bắt đầu bằng o. 
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV.
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
Ngọt, nhót, cát, lạt.
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Vần ot, at.
CN 2 em
Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh.
Con cò lộn cổ xuống ao.
Hai bạn nhỏ đang trồng và chăm sóc cây, trên cành chim đang hót.
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 4 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh.
Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của GV.
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em.
Học sinh lắng nghe.
Toàn lớp.
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 5 học sinh lên chơi trò chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi.
Học sinh khác nhận xét.
 Tiết 3: TOÁN
Bài: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I . Mục tiêu:
Làm được phép tính cộng trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
II . Chuẩn bị :
 ĐDDH : mô hình ,vật thật 
III . Các hoạt động :
 Bài cũ : 
GV yêu cầu hs đọc phép trừ trong phạm vi 9
Sửa bài 3: điền dấu : ,=
6 + 3 ..9 3 + 6.5 + 3 4 + 5 .5 + 4 	
 Bài mới:
Tiết này các em học bài phép cộng trong phạm vi 10
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 (10’)
PP: đàm thoại , trực quan 
GV gắn vật mẫu :
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là mấy bông hoa ?
9 thêm 1 bằng mấy ?
9 + 1 = mấy ?
GV ghi: 9 + 1 = 10 
GV yêu cầu hs thực hiện trên que tính : các em hãy tách 10 que tính làm 2 phần và nêu cho cô phép tính tương ứng với số que tính em vừa thực hiện .
Hs nêu GV ghi : 
 8 + 2 = 10 2 + 8 = 10 
 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
 6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
 5 + 5 = 10 
GV xóa bảng từ từ – HS học thuộc 
Hoạt động 2 : Thực hành 
PP: luyện tập , thực hành 
Bài 1 : Tính 
GV hướng dẫn hs : viết kết quả phép tính thẳng cột.
Bài 2: số 
Bài 3: Viết phép tính thích hợp.
củng cố 
GV cho thi đua lên bảng làm tìm số 
GV nhận xét tuyên dương
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là 10 bông hoa 
9 thêm 1 bằng 10 
9 + 1 = 10
hs nhắc lại 
hs thực hiện trên que tính và nêu phép tính 
hs nhắc lại 
Nêu yêu cầu 
Hs nhắc lại
 Nêu yêu cầu 
 Học sinh làm bài rồi sửa bài. 
Học sinh nêu bài toán rồi làm bàivà sửa bài.
hs tham gia thi đua 
nhận xét 
5. Tổng kết – dặn dò : 
Học bảng cộng trong phạm vi 10
Nhận xét tiết học .
.
 Tiết 4: TNXH
 Bài: LỚP HỌC
I.Mục tiêu : 
_ Kể được các thành viên của lờp học và các đồ dùng có trong lớp học.
_ Nói được tên lớp, thầy chủ nhiệm và tên một số bạn cùng lớp.
_ Nêu một số điểm giống nhau và khác nhau của lớp học trong hình vẽ SGK.
II.Đồ dùng dạy học:
-Các hình bài 15 phóng to, bài hát lớp chúng ta đoàn kết.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
12.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
Kể tên một số vật nhọn dễ gây đứt tay chảy máu?
Ở nhà chúng ta phải phòng tránh những đồ vật gì dễ gây nguy hiểm?
GV nhận xét cho điểm.
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Cho học sinh hát bài hát: Lớp chúng ta đoàn kết. Từ đó vào đề giới thiệu bài ghi tựa.
Hoạt động 1 :
Quan sát tranh và thảo luận nhóm:
Bước 1:
GV cho học sinh quan sát tranh trang 32 và 33 SGK và trả lời các câu hỏi sau:
Lớp học có những ai và có những đồ dùng gì?
Lớp học bạn giống lớp học nào trong các hình đó?
Bạn thích lớp học nào? Tại sao?
Cho học sinh làm việc theo nhóm 4 em nói cho nhau nghe mình thích lớp học nào, tại sao thích lớp học đó.
Bước 2: 
Thu kết qủa thảo luận của học sinh.
GV treo tất cả các tranh ở trang 32 và 33 gọi học sinh lên nêu câu trả lời của nhóm mình kết hợp thao tác chỉ vào tranh. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
GV nói thêm: Trong lớp học nào cũng có thầy cô giáo và học sinh. Lớp học có đồ dùng phục vụ học tập, có nhiều hay ít đồ dùng, cũ hay mới, đẹp hay xấu tuỳ vào điều kiện của từng trường.
Hoạt động 2:
Kể về lớp học của mình
Bước 1: 
GV yêu cầu học sinh quan sát lớp học của mình và kể về lớp học của mình với các bạn.
Bước 2: 
GV cho các em lên trình bày ý kiến của mình. Các em khác nhận xét.
Học sinh phải kể được tên lớp cô giáo, chủ nhiệm và các thành viên trong lớp.
Kết luận: Các em cần nhớ tên lớp, tên hằng ngày với các thầy cô và bạn bè.
4.Củng cố : 
Hỏi tên bài:
5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Học sinh nêu tên bài.
Một vài học sinh kể.
Học sinh nhắc tựa.
Học sinh quan sát và thảo luận theo nhóm 4 em nói cho nhau nghe về nội dung từng câu hỏi.
Học sinh nêu lại nội dung đã thảo luận trước lớp kết hợp thao tác chỉ vào tranh..
Nhóm khác nhận xét.
HS nhắc lại.
Học sinh làm việc theo nhóm hai em để quan sát và kể về lớp học của mình cho nhau nghe.
Học sinh trình bày ý kiến trước lớp.
Học sinh lắng nghe.
Học sinh nêu tên bài.
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Tiết 1,2: Học vần
 Bài: ăt _ ât
Mục tiêu:
Học sinh đọc được : ăt, ât, rửa mặt, đấu vật; từ và đoạn thơ ứng dụng. 
Viết được: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật.
Luyện nói từ 2 _ 4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật.
Chuẩn bị:
SGK, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt 
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Bài cũ: vần ot – at 
Cho học sinh viết bảng con: bánh ngọt, bãi cát, trái nhót, chẻ lạt
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Nhận xét
Bài mới:
Giới thiệu :
Trong tiếng việt có âm nào không thể đứng 1 mình với âm khác ?
Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi kèm âm t đó là vần ăt và ât ® giáo viên ghi bảng 
Hoạt động1: Dạy vần ăt
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ăt 
Phân tích cho cô vần ăt
So sánh vần ăt từ bộ chữ 
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ă – tờ – ăt
Giáo viên đọc trơn ăt
Thêm âm m và dấu nặng thì ghép được tiếng gì?
Giáo viên viết bảng: mặt
Phân tích tiếng mặt
Đánh vần tiếng mặt
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh 
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Ta có từ: rửa mặt
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh 
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết. 
Viết vần ăt:
Rửa mặt
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh 
Hoạt động 2: Dạy vần ât
Quy trình tương tự như vần ăt
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào? Giáo viên ghi bảng
Đọc lại các từ trên
Đọc tiếng có vần ăt, ât
Giáo viên giải nghĩa
Đôi mắt 
Bắt tay: bắt tay nhau để thể hiện tình cảm
Mật ong( có thể đưa lọ mật)
Thật thà: không nói dối, không giả dối, giả tạo. Một trong các đức tính trong 5 điều Bác dạy
Giáo viên đọc mẫu lại từ
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2	
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc 
Aâm ă và âm â
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát 
Vần ăt do ă, t tạo nên
Học sinh nêu 
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Được tiếng mặt
Học sinh quan sát 
Học sinh nêu 
Học sinh đọc 
Học sinh quan sát 
Bạn nhỏ đang rửa mặt
Học sinh đọc 
Học sinh quan sát 
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con 
Học sinh nêu 
Học sinh đọc cá nhân, nhóm 
Mắt, bắt, mật, thật
Học sinh quay mặt vào nhau
Hai học sinh thực hiện động tác
Học sinh nếm, nêu mùi vị
3 học sinh đọc lại
Tiết 2
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở sách giáo khoa 
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho học sinh nhận xét 
Để xem chú gà con đẹp như thế nào, thầy đọc đoạn thơ dưới.
Giáo viên đọc mẫu câu thơ
Giáo viên chỉnh sửa lỗi của học sinh 
Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Cho học sinh nêu yêu cầu khi ngồi viết
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét nối giữa vần, vị trí dấu trong các tiếng
Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc tên bài luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa 
Tranh vẽ gì?
Con thường đi thăm vườn thú hay công viên vào dịp nào? 
Ngày chủ nhật con thường đi đâu, đi với ai ?
Nơi con đến có gì đẹp ?
Con thấy những gì ở đó ?
Con thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ nhật? Vì sao ?
Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Nhận xét
Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ôt – ơt
Học sinh luyện đọc cá nhân 
Học sinh quan sát và nêu nhận xét 
Học sinh đọc
3 học sinh đọc lại
Học sinh nêu 
Học sinh quan sát 
Học sinh viết vở
Học sinh đọc 
Học sinh quan sát 
Học sinh nêu 
Học sinh đọc 
 Tiết 3: Toán
 Bài: LUYỆN TẬP
Mục tiêu:
Thực hiện được phép tinh cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
Chuẩn bị:
Bộ đồ dùng học toán
Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Bài cũ : Phép cộng trong phạm vi 10
Đọc bảng phép cộng trong phạm vi 10
Làm bảng con 
1 + 9 = ; 8 + 2 = ; 6 + 4 =
Giáo viên nhận xét 
Dạy và học bài mới:
Giới thiệu: Luyện tập 
Hoạt động : Hướng dẫn học sinh lần lượt làm bài
Bài 1 : Tính
Quan sát phép tính ở từng cột
Khi thay đổi vị trí các số trong 1 tổng thì tổng đó không thay đổi
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu
Khi viết các số phải viết thẳng cột
Bài 4: Tính
Bài 5: Đặt đề toán
Giáo viên cho học sinh nhìn tranh đặt đề
7 + 3 = 10
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét 
Củng cố :
Dặn dò:
Học thuộc lại bảng cộng
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 10
Học sinh đọc 
Học sinh làm bảng con 
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh nhận xét
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng 
Học sinh làm bài
Sửa bải miệng
Học sinh nêu đề toán
Học sinh ghi phép tính theo đề bài nêu
Sửa bài ở bảng lớp
 Tiết 4: Luyện tập
 Ôn bài : ăt _ât
.Hoạt động dạy – học:
HDLT: 
GV nêu y/c tiết học.
GV HD HS luyện đọc và HD HS làm bài tập vở TV1.
Luyện đọc:
Y/c Hs đọc lại bài :
GV kèm Hs yếu.
Luyện viết :
G gọi HS nêu y/c làm bài VBT TV1
Gv nhắc nhở HS trước khi làm bài.
HS làm bài (vbt ) (HS yếu làm bài 2 và bài 3.)
Sửa bài – Nhận xét.
Dặn dò:
HS lắng nghe
Gv HD HS đọc các từ mới ở bài tập.
Cá nhân – Nhóm – Đồng thanh.
Từng HS yếu lên trả bài 
Hs nêu :
Bài: ăt _ ât
Bài 1 : Nối ô chữ cột bên trái à bên phải thành từ câu có nghĩa.
Bài: Điền ăt hay ât.
Bài 3: viết 2 dòng từ ứng dụng.
Bắt tay _ thật thà.
 Tiết 5: Luyện đọc
Ôn các vần trong tuần qua
 HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
 GV
 HS
a/ Cho học sinh ôn lại các vần trong tuần vừa học .
GV: nhận xét
b/ Cho học sinh ôn lại các từ ứng dụng đã học trong tuần .
 GV: nhận xét 
c/ Chohọc sinh viết bảng con các tứ ứng dụng dã học .
 Nhận xét .
d/ Cho học sinh ôn lại các câu ứng dụng ứng đã học trong tuần .
 GV :nhận xét .
e/CỦNG CỐ ,DẶN DÒ:
 Nhận xét tiết học .
Họcsinh đọc :cá nhân ,bàn ,nhóm ,dãy ,đồng thanh .
Học sinh nhận xét.
-HS : cá nhân ,bàn ,dãy ,nhóm ,đồng thanh .
 -Nhận xét .
 -HS :viết bản con .
 - Nhận xét 
 HS : cá nhân ,bàn ,nhóm ,dãy ,đồng thanh.
 - HS nhận xét.
Tiết 6 : Luyện Toán
 Ôn: LUYỆN TẬP
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
 Hướng dẫn học sinh lần lượt làm bài
Bài 1 : Tính
Quan sát phép tính ở từng cột
Khi thay đổi vị trí các số trong 1 tổng thì tổng đó không thay đổi
Bài 2 : Cho học sinh nêu yêu cầu
Khi viết các số phải viết thẳng cột
Bài 4: Tính
Bài 5: Đặt đề toán
Giáo viên cho học sinh nhìn tranh đặt đề
7 + 3 = 10
Giáo viên thu vở chấm và nhận xét 
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng
Học sinh nhận xét
Thực hiện phép tính theo cột dọc
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài miệng 
Học sinh làm bài
Sửa bải miệng
Học sinh nêu đề toán
Học sinh ghi phép tính theo đề bài nêu
Sửa bài ở bảng lớp
sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009
Tiết 1,2: Học vần
 Bài: ôt - ơt 
I.Mục tiêu:
Học sinh đọc được : ôt, ơt, cột cờ, cái vợt; từ và đoạn thơ ứng dụng. 
Viết được: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt.
Luyện nói từ 2 _ 4 câu theo chủ đề: Những người bạn tốt.
II.Chuẩn bị:
SGK, bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt 
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới:
GV giới thiệu vần ôt, ghi bảng.
Gọi 1 HS phân tích vần ôt.
GV nhận xét 
So sánh vần ôt với ôi.
HD đánh vần vần ôt.
Có ôt, muốn có tiếng cột ta làm thế nào?
GV nhận xét và ghi bảng tiếng cột.
Gọi phân tích tiếng cột. 
GV hướng dẫn đánh vần tiếng cột. 
Dùng tranh giới thiệu từ “cột cờ”.
Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng cột, đọc trơn từ cột cờ.
Gọi đọc sơ đồ trên bảng.
Vần 2 : vần ơt (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN LOP 1 CKTKN.doc