Kế hoạch bài giảng khối 1 - Tuần 4

I) Mục tiêu:

1. Kiến thức:

_ B­íc ®Çu học sinh đọc và viết được n-m, nơ, me và tiếng từ ứng dụng

_ HSKKVH: b­íc ®Çu ®c ®­ỵc n – m – n¬ - me

2. Kỹ năng:

_ Biết ghép âm, tạo tiếng. Viết đúng mẫu, đều nét,

3. Thái độ:

_ Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt

_ Tự tin trong giao tiếp

II) Chuẩn bị:

1. Giáo viên:

_ Bài soạn, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa trang 28

2. Học sinh:

_ Sách , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

 

doc 39 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 24/08/2018 Lượt xem 25Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài giảng khối 1 - Tuần 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 viên tô chữ và nói : đây là chữ d
Chữ d gồm có nét gì?
Tìm trong bộ đồ dùng chữ d
Phát âm đánh vần tiếng
Giáo viên đọc mẫu d, khi phát âm đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra xát , có tiếng thanh 
Giáo viên : dê: phân tích tiếng dê
Giáo viên : dờ- ê - dê
Hướng dẫn viết:
Giáo viên đính chữ d mẫu lên bảng
Chữ d gồm có nét gì?
Chữ d cao mấy đơn vị
Giáo viên viết mẫu
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm đ
Mục tiêu: Nhận diện được chữ đ, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm đ
Quy trình tương tự như dạy chữ ghi âm d
đ gồm 3 nét , nét cong hở phải, nét móc ngược, nét ngang
So sánh d- đ
Giống nhau: đều có d
Khác nhau: d không có nét ngang, đ có thêm nét ngang
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc được tiếng, từ ứng dụng có các âm đã học
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Lấy bộ đồ dùng ghép d, đ với các âm đã học để tạo thành tiếng mới
Giáo viên chọn từ, ghi bảng để luyện đọc: da, do , de , đa , đo , đe , da dê , đi bộ
Nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh đọc cá nhân
 _ Học sinh quan sát 
Vẽ con dê, đò
âm e, o đã học
Học sinh nhắc tựa bài
 _ Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét móc ngược.
Học sinh thực hiện 
_ Học sinh đọc lớp, cá nhân
d: đứng trước; ê đứng sau
Học sinh đọc cá nhân
 _ Học sinh quan sát 
Nét cong hở phải, nét móc ngược.
Cao 2 đơn vị
Học sinh viết trên không, bảng con
 _ Học sinh ghép
Học sinh nêu tiếng ghép được 
Học sinh luyện đọc cá nhân, tổ, lớp
Học vần
Tiết 2 : ÂM d - đ
Mục tiêu:
Kiến thức:
Đọc được câu ứng dụng dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi be, lá đa
HSKKVH: B­íc ®Çu ®¸nh vÇn c©u øng dơng
Kỹ năng:
B­íc ®Çu ®äc trơn, đúng
Biết dựa vào tranh để nói thành câu với chủ đề
Viết đúng quy trình 
Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp 
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Chữ mẫu d, đ
Tranh sách giáo khoa trang 31
Học sinh: 
Vở viết in
Sách giáo khoa 
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
Giới thiệu: chúng ta sẽ học tiết 2
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu: phát âm chính xác, học sinh đọc được bài ở sách giáo khoa
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:	
Giáo viên đọc mẫu và hướng dẫn đọc
 + Đọc tựa bài và từ dưới tranh
 + Đọc từ , tiếng ứng dụng
Giáo viên cho học sinh xem tranh, tranh vẽ gì?
à Giáo viên ghi câu ứng dụng 	
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: Học sinh viết đúng quy trình đều nét, con chữ d, đ, dê, đò
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Nhắc lại cho cô tư thế ngồi viết
Viết dê : viết d lia bút nối với âm ê
Viết đò: viết đ lia bút nối với âm o, nhấc bút viết dấu huyền trên o
Giáo viên nhận xét phần luyện viết
Hoạt động 3: Luyện nói
Mục tiêu : Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên treo tranh
Trong tranh em thấy gì?
Các đồ vật đó là gì của em ?
Em biết loại bi nào
Em có biêt bắt dế không ?
Vì sao các lá đa lại cắt ?
3. KÕt luËn:
Phương pháp: trò chơi, thi đua
Giáo viên đưa bảng cho học sinh đọc: bộ da dê, dì đi bộ, bé có dế
Nhận xét 
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
 - Học sinh lắng nghe
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh nêu
Học sinh luyện đọc 
Học sinh nhắc lại
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết ở vở viết in
_ Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Đồ chơi 
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Học sinh nêu
Giáo viên chọn học sinh có số thứ tự là 10
Lớp hát
Từng học sinh đếm, em nào có số 10 thì đọc
tiÕt 4: Hát nhạc
$ 4: ÔN TẬP BÀI HÁT: MỜI BẠN VUI MÚA CA
I.Mục tiêu :
 	1. KiÕn thøc: -HS biết hát đúng giai điệu và thuộc lời ca bài hát.
2. KÜ n¨ng: -Tập biểu diễn và vận động phụ hoạ.
-Đọc bài đồng dao Ngựa ông đã về để tập luyện về một âm hình tiết tấu.
3. Th¸i ®é: §oµn kÕt b¹n bÌ 
II. ChuÈn bÞ :
-Nhạc cụ, thanh phách, song loan, trống nhỏ.
-Một vài thanh que để giả làm ngựa và roi ngựa.
-GV cần nắm vững trò chơi như sau:
+ Với học sinh nam: Miệng đọc câu đồng dao, hai chân kẹp que vào đầu gối nhảy theo phách, ai để que rơi là thua cuộc.
+ Với học sinh nữ: Một tay cầm roi ngựa, một tay giả như nắm cương ngựa, hai chân chuyển động như đang cưỡi ngựa và quất roi cho ngựa phi nhanh.
-đọc câu đồng dao “Nhong nhong nhong ngựa ông đã về, cắt cỏ Bồ Đề cho ngựa ông ăn ” theo tiết tấu (SGV).
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Giíi thiƯu bµi:
a. ỉn ®Þnh tỉ chøc: 
b. KiĨm tra bµi cị: 
Học sinh xung phong hát lại bài hát: “Mời bạn vui múa ca”.
c. Giíi thiƯu bµi míi:
2. Ph¸t triĨn bµi:
Hoạt động 1 :
Mơc tiªu: H¸t ®ĩng lêi ca
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Ôn bài hát “Mời bạn vui múa ca”
Cho học sinh hát kết hợp với vận động phụ họa (tay vỗ theo phách và chân chuyển dịch).
Tổ chức cho học sinh biểu diễn trước lớp.
Hoạt động 2: 
Mơc tiªu: BiÕt ch¬i trß ch¬i theo h­íng dÉn GV
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Trò chơi theo bài đồng dao Ngựa ông đã về.
Tập đọc đồng dao theo đúng tiết tấu: (nghệ thuật SGV).
Chia lớp thành từng nhóm vừa đọc lời đồng dao, vừa chơi trò chơi “cưỡi ngựa”.
Thi đua giữa các nhóm biểu diễn.
3. KÕt luËn:
Hỏi tên bài hát.
HS hát có vận động phụ hoạ, gõ thanh phách theo tiết tấu lời ca.
Nhận xét, tuyên dương.
Học thuộc lời ca, tập hát và biểu diễn cho bố mẹ cùng xem.
3 học sinh xung phong hát.
HS nhắc lại
Lớp hát lại bài hát kết hợp với vận động phụ hoạ.
Chia làm 2 nhóm thi đua biểu diễn trước lớp.
Đọc bài đồng dao theo đúng tiết tấu GV đã hướng dẫn.
Lớp chia thành 4 nhóm vừa đọc lời đồng dao, vừa chơi trò chơi “cưỡi ngựa”.
Lớp chia thành nhiều nhóm: nhóm cưỡi ngựa, nhóm gõ phách, nhóm gõ song loan, nhóm gõ trống.
Nêu tên bài hát “Mời bạn vui múa ca”.
Thực hiện ở nhà.
 	 Thø t­ ngµy 9 th¸ng9 n¨m 2009
tiÕt 1: Toán
$ 14: LUYỆN TẬP 
Mục tiêu:
Kiến thức: 
Giúp học sinh củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
So sánh các số trong phạm vi 5
HSKKVH: B­íc ®Çu so s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5
Kỹ năng:
Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau
Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Vở bài tập
Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
 1. Giíi thiƯu bµi:
a. ỉn ®Þnh tỉ chøc: 
b. KiĨm tra bµi cị: 
c. Giíi thiƯu bµi míi:
2. Ph¸t triĨn bµi:
Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố cho học sinh về khái niệm bằnh nhau , so sánh các số trong phạm vi 5
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Lấy trong bộ đồ dùng số 4 , số 5
Em hãy so sánh hai số đó
Lấy cho cô số 5, dấu lớn, tìm cho cô các số nhỏ hơn 5
Trò chơi đúng sai
Khi cô đọc một bài toán dứt lời cô gõ thước nếu thấy đúng em giơ thẻ Đ còn nếu sai em giơ thẻ S
Hoạt động 2: Luyện tập
Mục tiêu : Sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Bài 1 ( 24): điền dấu thích hợp vào ô trống
 Cho HS lµm theo nhãm
Giáo viên sửa bài
Bài 2 ( 24) : Điền dấu
 Cho HS lµm trong SGK
Bài 3 ( 24): Lựa chọn số hình vuông màu trắng, màu xanh sao cho sau khi thêm , ta được số hình vuông bằng nhau
3. KÕt luËn:
Mục tiêu : so sánh các số trong phạm vi 5 một cách thành thạo, chín xác
Thi đua 3 tổ. Mỗi tổ có 2 nhóm mẫu vật.
 + Em hãy điền số và dùng dấu lớn hơn, bé hơn , bằng nhau để so sánh
 Về nhà xem lại các bài vừa làm
Làm lại các bài vào bảng con 
Hát 
Học sinh quan sát 
 4 < 5
5 > 4,3,2,1
Cả lớp nghe và nhận xét kết qủa bằng hoa đúng sai
HS: lµm theo 3 nhãm
Học sinh nêu cách làm
Học sinh làm bài
Học sinh đọc kết qủa bài làm
Học sinh xem tranh mẫu nêu cách làm
_ HS lµm theo 2 nhãm tren b¶ng phơ
Học sinh sửa bài
Tồ nào nhanh đúng sẽ thắng
tiÕt 2+3: HỌC VẦN
Bµi 15: T - TH
Mục tiêu:
Kiến thức: 
Học sinh đọc và viết được t, th ,tổ , thỏ và các tiếng có âm đã học
HSKKVH: B­íc ®Çu ®äc vµ viÕt ®­ỵc t , th , tỉ, thá
Kỹ năng:
Biết ghép âm tạo tiếng
Viết đúng mẫu, đều nét 
Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng việt 
Chuẩn bị:
Giáo viên: 
Tranh minh học từ khoá: tổ , thỏ
Bài soạn, bộ đồ dùng tiếng việt 
Học sinh: 
Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt 
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giáo viên 
Hoạt động của học sinh 
 1. Giíi thiƯu bµi:
a. ỉn ®Þnh tỉ chøc: 
b. KiĨm tra bµi cị: : âm d-đ
Đọc tựa bài, từ dưới tranh
Đọc trang phải
Giáo viên đọc d-dê , đ-đò
c. Giíi thiƯu bµi míi:
 * Mục Tiêu: học sinh nhận ra được âm t , th từ tiếng khoá
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa 
Tranh vẽ gì ?
Trong tiếng tổ, thỏ có âm gì mình đã học rồi
Giáo viên đọc mẫu t, tổ , th , thỏ
à Giáo viên ghi tựa bài 
Hoạt động1: Dạy chữ ghi âm t
Mục tiêu: Nhận diện được chữ t, biết cách phát âm và đánh vần tiếng có âm t
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Nhận diện chữ:
Giáo viên viết chữ t
Chữ t gồm những nét nào ?
Tìm chữ t trong bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần
Giáo viên phát âm t
Khi phát âm đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh 
Giáo viên ghi: tổ
Trong tiếng tổ chữ nào đứng trước, chữ nào đứng sau?
giáo viên đọc: tờ-ô-tô-hỏi-tổ
Hướng dẫn viết:
t gồm nét gì ?
Chữ t cao mấy đơn vị? 
Khi viết t , đặt bút trên dường kẻ 3 viết nét xiên phải, lia bút nối với nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm th
Mục tiêu: Nhận diện được chữ th, biết phát âm và đánh vần tiếng có âm th
Quy trình tương tự như âm t
th: đầu lưỡi chạm răng rồi bật ra, không có tiếng thanh
So sánh t và th
th khi phát âm miệng mở rộng trung bình, môi không tròn
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dung
Muc Tiêu : Biết ghép tiếng có t, th và đọc trơn nhanh tiếng vừa ghép 
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Lấy bộ đồ dùng ghép t, th với các âm đã học
Giáo viên ghi từ luyện đọc: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, tivi, thợ mỏ
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2	
Hát
Học sinh đọc theo yêu cầu
Học sinh viết bảng con
_ Học sinh quan sát 
Tranh vẽ tổ , thỏ
Có âm ô , o đã học rồi
Học sinh đọc lớp , đọc cá nhân
Học sinh quan sát 
Chữ t gồm có nét xiên phải, nét móc ngược, nét ngang
Học sinh thực hiện 
Học sinh nhận xét cách phát âm của cô
Học sinh đọc cá nhân: t
_ Học sinh đọc cá nhân , lớp
Chữ t đứng trước, ô đứng sau
Học sinh nêu
Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
Học sinh phát âm cá nhân, tổ , lớp
 _ Học sinh ghép và nêu
Học sinh luyện đọc, cá nhân , lớp
Đọc toàn bài
Tiết 2 : T - TH
Mục tiêu:
Kiến thức:
B­íc ®Çu ®ọc được câu ưng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
B­íc ®Çu nói được thành câu có chủ đề : ổ, tổ
Kỹ năng:
B­íc ®Çu ®ọc trơn, dúng câu 
Biết dựa vào tranh để nói được thành câu với chủ ổ, tổ
Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp 
II/Chuẩn bị:
Giáo viên: 
Chữ mẫu t, th
Tranh vẽ sách giáo khoa trang 33
Học sinh: 
Vở viết in, sách giáo khoa 
 III/ hoạt động dạy và học:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
Ổn định:
Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc 
Mục tiêu : Đọc đúng từ tiếng, phát âm chính xác
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên đọc trang trái và trang phải
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ ai, làm gì?
Giáo viên ghi câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ
Giáo viên sửa sai cho học sinh 
Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu : viết đúng nét, đúng chiều cao con chữ, đều, đẹp
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
t: đặt bút ở đường kẻ thứ 2 viết nét xiên phải, lia bút viết nét móc ngược, nhấc bút viết nét ngang
tổ: đặt bút đường kẻ 2 viết nét xiên phải, lia bút viết nét móc ngược, lia bút viết o, nhấc bút viết nét ngang và dấu mũ, thanh hỏi trên đầu âm ô
Tương tự với: th, thỏ
Giáo viên chấm tập
Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề ổ, tổ
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên treo tranh
Con gì có ổ ?
Con gì có tổ ?
Con vật có ổ, tổ, con người ở đâu?
Em có nên phá tổ chim, ổ gà không tại sao ?
KÕt luËn:
 * Mục tiêu: củng cố cách ghép âm tạo tiếng 
Phương pháp: trò chơi, thi đua ai nhanh hơn
Cho học sinh xung phong tạo tiếng mới các âm đã học
Sau 1 bài hát em nào có nhiều tiếng sẽ thắng
Nhận xét
_ Đọc các tiềng, từ có âm đã học ở sách báo
Chuẩn bị bài ôn tập
Hát
Học sinh theo dõi và đọc từng phần theo hướng dẫn
Học sinh quan sát 
Học sinh nêu 
Học sinh luyện đọc cá nhân
 _ Học sinh nêu
Học sinh viết bảng con
Học sinh viết vở
 _ Học sinh quan sát
Học sinh : con gà
Học sinh : con chim
Con người ở nhà
Học sinh nêu 
Học sinh xung phong lên tạo tiếng
Học sinh hát
Tuyên dương bạn nào làm nhanh đúng
tiÕt 4: Môn : Mĩ Thuật
BÀI 4: VẼ HÌNH TAM GIÁC
I.Mục tiêu :
1. KiÕn thøc: 
 -Nhận biết được hình tam giác.
-Biết cách vẽ hình tam giác.
-Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình tương tự trong thiên nhiên.
2. KÜ n¨ng: vÏ ®­ỵc h×nh tam gi¸c
II. ChuÈn bÞ :
GV: 	-Một số hình vẽ có dạng hình tam giác.
	-cái êke, khăn quàng.
HS:	-Vở tập vẽ 1.
	-Bút chì đen, chì màu hoặc bút dạ, sáp màu.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
KTBC: Kiểm tra dụng cụ học môn mĩ thuật của học sinh. 
 Bài mới:
2. Ph¸t triĨn bµi:
Hoạt động 1: Quan s¸t
Mơc tiªu: Giới thiệu hình tam giác.
GV cho học sinh quan sát hình vẽ ở bài 4, Vở Tập vẽ 1 và đồ dùng dạy học để các em nhận ra:
Hình vẽ cái nón.
Hình vẽ cái êke.
Hình vẽ mái nhà
Chỉ vào các hình minh hoạ ở hình 3 và yêu cầu học sinh gọi tên của các hình đó.
GV tóm tắt: Có thể vẽ nhiều hình (vật, đồ vật) từ hình tam giác.
Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh cách vẽ hình tam giác
Mơc tiªu: HS biÕt c¸ch vÏ h×nh tam gi¸c
Đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như thế nào? Đồng thời GV vẽ lên bảng cho học sinh quan sát cách vẽ:
Vẽ từng nét.
Vẽ nét từ trên xuống.
GV vẽ lên bảng một số hình tam giác khác nhau cho học sinh quan sát.
Hoạt động 3: Thực hành.
Mơc tiªu: HS vÏ ®­ỵc h×nh tam gi¸c
Hướng dẫn học sinh tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước vào phần giấy bên phải (bài 4, Vở Tập vẽ 1). Có thể vẽ hai, ba cái thuyền buồm to, nhỏ khác nhau.
Hướng dẫn học sinh khá, giỏi:
Vẽ thêm hình: mây, cá
Vẽ màu theo ý thích, có thể là:
*Mỗi cánh buồm một màu.
*Tất cả các cánh buồm là một màu.
*Màu buồm của mỗi thuyền là khác nhau
*Màu thuyền khác với màu buồm.
*Vẽ màu mặt trời, mây.
Hướng dẫn học sinh vẽ màu trời và nước.
 GV Nhận xét, đánh giá:
Nhận xét chung cả tiết học về nội dung bài học, về ý thức học tập của các em.
GV cùng học sinh nhận xét một số bài vẽ.
Yêu cầu học sinh tìm bài vẽ nào mà mình thích.
3. KÕt luËn:
Quan sát quả, cây, hoa, lá.
Chuẩn bị cho bài học sau.
Học sinh để đồ dùng học tập lên bàn để GV kiểm tra.
Học sinh quan sát và lắng nghe.
Cánh buồm;
Dãy núi;
Con cá
Lắng nghe.
Quan sát cách vẽ của GV.
_ Tìm ra cách vẽ cánh buồm, dãy núi, nước theo hướng dẫn của GV
Vẽ thêm hình theo ý thích của mình hoặc theo sự hướng dẫn của GV.
_ Nhận xét một số bài vẽ của các bạn khác.
 _ Tuỳ ý thích của mỗi học sinh.
 _ Thực hiện ở nhà.
Thø n¨m ngµy 10 th¸ng 9 n¨m 2009
TiÕt 1: to¸n
$15: 	LUYỆN TẬP CHUNG
Mục tiêu:
Kiến thức: 
Giúp học sinh củng cố về “lớn hơn” , “bé hơn” , “bằng nhau”
So sánh các số trong phạm vi 5
HSKKVH: B­íc ®Çu so s¸nh ®­ỵc c¸c sè trong ph¹m vi 5
Kỹ năng:
Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau
Thái độ:
Học sinh yêu thích học Toán
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Vở bài tập
Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
 1. Giíi thiƯu bµi:
a. ỉn ®Þnh tỉ chøc: Khởi động :
b. KiĨm tra bµi cị: 
c. Giíi thiƯu bµi míi:
2. Ph¸t triĨn bµi:
Hoạt động 1: Oân các kiến thức cũ
Mục tiêu: Củng cố các kiến thức đã học về lớn hơn, nhỏ hơn, bằng nhau
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Cô có 4 bao thư mỗi tổ sẽ lên bắt thăm đọc, viết những gì có trong thăm
Thi đua so sánh các bài bạn vừa viết trên bảng
Làm bảng con 
 5 o 5
 3 o 4
 2 o 3
Giáo viên sửa bài
Hoạt động 2: Làm bài tập
Mục tiêu : Biết vận dụng các kiến thức đã học để thực hành làm các dạng bài tập khác nhau
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Bài 1 (25) : Làm cho bằng nhau
Cho HS lµm trong SGK
Bài 2 ( 25): Nối o với số thích hợp
HS lµm theo nhãm trªn b¶ng phơ
Bài 3 ( 25): Nối o với số thích hợp
HS lµm vµo SGK
3. KÕt luËn:
Trò chơi thi đua : gắn số và dấu nhanh, đúng nhất
Giáo viên đọc 32 ; 5=5 ; 5>4
Về nhà xem lại bài tập
Làm lại các bài còn sai vào bảng con 
Hát
Học sinh đọc và viết 
 5 o 3
 2 o 1
 3 o 3
 4 o 2
Học sinh làm bài
Học sinh nêu kết qủa
Học sinh nêu cách làm
Bằng 2 cách vẽ thêm hoặc gạch bớt
Học sinh làm bài 
Học sinh đọc kết qủa nối
Một bé hơn năm
Hai bé hơn năm
Ba bé hơn năm
Bốn bé hơn năm
Cả lớp nghe và chọn số dấu gắn nhanh đúng trên bộ đồ dùng của mình
tiÕt 2+3: Học vần 
Bµi 16: ÔN TẬP 
Mục tiêu:
Kiến thức: 
Học sinh đọc và viết một cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần: i, a, m, n, d, đ, t, th
Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng viết đúng từ ngữ đã học
HSKKVH: B­íc ®µu ®äc viÕt ©m vµ ch÷ võa häc trong truÇn
Kỹ năng:
Biết ghép các âm để tạo tiếng mới
Đặt dấu thanh đúng vị trí
Thái độ:
Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt 
Chuẩn bị:
Giáo viên: 
Bảng ôn trang 34
Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ
Học sinh: 
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt 
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Giíi thiƯu bµi:
a. ỉn ®Þnh tỉ chøc: 
b. KiĨm tra bµi cị: : Âm ô, ơ
Đọc bài ở sách giáo khoa 
Giáo viên đọc: t – tổ , th – thỏ 
Nhận xét 
c. Giíi thiƯu bµi míi: Giáo viên treo tranh
Trong tranh vẽ gì?
Kể các âm đã học trong tuần
à Giáo viên ghi bảng
Ph¸t triĨn bµi:
a.Hoạt động 1: Oân các chữ và âm vừa học
Mục tiêu: củng cố cho học sinh hệ thống các âm đã học các tiết trước
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên chỉ bảng ôn, không theo thứ tự
Giáo viên sửa sai cho học sinh 
 b.Hoạt động 2: ghép chữ thành tiếng
Mục tiêu: học sinh biết ghép các chữ ở cột ngang và dọc để tạo thành tiếng
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Em sẽ ghép 1 chữ ở cột dọc với 1 chữ ở cột ngang để tạo thành tiếng
Giáo viên chỉ tiếng và dấu thanh
Giáo viên ghi bảng
c.Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng
Mục tiêu: học sinh đọc trơn các từ ngữ ứng dụng
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên treo tranh
Tranh vẽ gì?
Đây là gì ?
Giáo viên ghi bảng: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
d.Hoạt động 4: Tập viết
Mục tiêu: nắm được quy trình viết, viết đúng cỡ chữ, khoảng cách.
* c¸c b­íc ho¹t ®éng:
Giáo viên treo chữ mẫu để tập viết: tổ cò , lá mạ
Em hãy nêu cách viết chữ này
Giáo viên sửa lại cho học sinh
Giáo viên nhắc lại cách viết
Giáo viên viết mẫu 
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh 
Nhận xét 
Hát , múa chuyển tiết 2
Hát
Học sinh đọc 
Học sinh viết bảng con
Học sinh quan sát 
Cây đa
Học sinh nêu 
Học sinh đọc cá nhân, lớp
Học sinh ghép tiếng ở bộ đồ dùng
Học sinh ghép tiếng
Học sinh đọc cá nhân tổ lớp
_ Học sinh quan sát 
Cây mạ
Bộ da thỏ
Học sinh đọc cá nhân , tổ , lớp
Học sinh quan sát 
Học sinh nêu 
Học sinh viết bảng con
 ÔN TẬP (tiết 2)
Mục tiêu:
kiến thức: 
Học sinh đọc và viết đúng các âm và chữ vừa ôn
Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
Nghe hiểu và kể lại theo tranh chuyện kể : cò đi lò dò
HSKKVH: b­íc ®Çu ®äc, viÕt ®­ỵc c¸c ©m vµ ch÷ võa «n
Kỹ năng:
Đọc ®­ỵc tiếng , từ ,câu
Viết đúng độ cao, liền mạch
Thái độ:
Rèn chử để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
Chuẩn bị:
Giáo viên: 
Bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và chuyện kể
Học sinh: 
Sách giáo khoa , vở viết
Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
khởi động: 
Bài mới:
Hoạt đ

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1 tuan 4.doc