Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 20 năm 2010

Tên bài dạy: ach

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ach, cuốn sách

b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng

c/ Thái độ : Tích cực học tập.

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bộ ghép chữ, vần. Sách giáo khoa

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con.

III/ Các hoạt động:

 

doc 17 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 03/01/2020 Lượt xem 122Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 20 năm 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 năng	: Luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh	: Vở tập viết. Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài trên bảng tiết 1
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết
- Giới thiệu bài viết
- Hướng dẫn cách viết vào vở
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: giữ gìn sách vở
- Tranh vẽ gì?
- Sách vở bạn nào được giữ gìn sạch đẹp?
- Em làm gì để giữ gìn sách vở?
- Sách vở sạch đẹp có lợi gì cho các em?
- Sách vở của em đã sạch đẹp chưa?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới
- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo.
- HS đọc : ach, sách, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn.
( cá nhân 5 em)
- Đọc theo tổ, lớp
- Xem tranh vẽ
- Đọc thầm bài ứng dụng
- Tìm tiếng mới: sạch, sách
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- Đem vở Tập Viết
- HS viết vào vở Tập Viết
- Quan sát tranh vẽ
- Bạn gái đang sắp xếp sách vở
- HS giới thiệu bạn
- Trả lời
- Trả lời
- HS đọc toàn bài SGK
- Các tổ tham dự trò chơi
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: ich - êch
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc và viết được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch
b/ Kỹ năng	: Biết và viết được thông thạo vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ	: Tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh: con ếch. Tờ lịch
b/ Của học sinh	: Bộ ghép vần, tiếng, Bảng con.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đọc: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây bạch đàn.
- Đọc SGK
- Kiểm tra viết: cuốn sách, tách trà
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần ich, êch
2/ Dạy vần ich:
- Nhận diện vần 
- Đánh vần
- Đọc trơn vần
- Ghép vần
- Tạo tiếng: lịch
- Xem: tờ lịch
- Viết từ
3/ Dạy vần êch:
- Nhận diện vần 
4/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Hướng dẫn tìm tiếng mới
- Hướng dẫn đọc từ
- Giải nghĩa từ
- Gọi đọc lại toàn bài
- HS 1 đọc: viên gạch, sạch sẽ
- HS 2 đọc: cây bạch đàn, kênh rạch.
- HS 3 đọc SGK
- HS 4 viết: cuốn sách, tách trà
- HS đọc lại đề bài ( cả lớp )
- Bắt đầu chữ i, kết thúc chữ ch
- i - chờ - ich
- Vần: ich
- Cài vần ich
- Cài chữ l trước vần ich, dấu nặng dưới vần
- Đọc từ: tờ lịch
- Đọc trơn từ: ich - lịch - tờ lịch
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần êch
- Tạo tiếng êch
- Đọc từ: con ếch
- HS đọc thầm từ
- Phát hiện: kịch, thích, hếch, chênh, lệch
- HS đọc từ: (cá nhân, nhóm, tổ, lớp)
- Lắng nghe
- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: ich - êch (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc được câu ứng dụng. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chúng em đi du lịch.
b/ Kỹ năng	: Luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh	: Vở tập viết. Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con
2/ Đọc bài ứng dụng
- Giới thiệu tranh và bài thơ 6 câu
- Hướng dẫn đọc bài thơ
- Hướng dẫn đọc toàn bài
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch
- Giảng lại cách viết
- Sửa sai cho HS
- Chấm bài
Họat động 3: Luyện nói
- Tranh vẽ gì?
- Khi đi du lịch các em mang gì?
- Em đã được đi du lịch với ai?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Ai tìm từ nhanh nhất
- Dặn dò: Học bài ở nhà
- HS đọc:
ich - lịch - tờ lịch
êch - ếch - con ếch
- Đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch.
(cá nhân, tổ, lớp)
- Hướng dẫn xem tranh và nhận biết: tranh vẽ chim chích
- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: chích, sích, ích
- Đọc to bài thơ
(cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc lại ( 4 em )
- HS viết vào vở Tập Viết
- Các bạn đi du lịch
- Mang ba lô, xách cầm tay
- Trả lời
- HS đọc toàn bài trong SGK
- Tham dự chơi ( 4 tổ )
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc và viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần từ bài 76 đến bài 82
b/ Kỹ năng	: Biết và viết đúng vần, tiếng, từ ứng dụng
c/ Thái độ	: Tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh: bác sĩ, cuốn sách. Bảng ôn vần
b/ Của học sinh	: Bảng cài, Bảng con.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ ich - êch ”
- Đọc: tờ lịch, con ếch, vở kịch, mũi hếch, vui thích, chênh chếch.
- Đọc bài thơ ở SGK
- Viết: Tôi là chim chích
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu bài mới
- Cho xem tranh: bác sĩ, cuốn sách
- Tiếng “bác” có vần gì?
- Tiếng “sách” có vần gì?
- Phân tích vần ăc
- Phân tích vần ach
+ Ghi: ôn tập ( bài 83 )
2/ Ôn tập:
a/ Ôn chữ và vần
- Giới thiệu bảng ôn vần và nói chữ a ghép được với chữ c, chữ ch đứng sau để tạo vần : ac, ach
- Hướng dẫn HS đọc vần trong bảng ôn
- Vần nào có âm đôi?
b/ Đọc từ ứng dụng: thác nước, chúc mừng, ích lợi.
c/ Viết:
- Viết mẫu: thác nước, ích lợi
3/ Luyện đọc toàn bài
- HS đọc từ và phân tích tiếng ( 6 em )
- 1 em viết, cả lớp viết
- Chữ a đứng trước, chữ c đứng sau
- Chữ a đứng trước, chữ ch đứng sau
- HS đọc: ac, ach trong bảng ôn
- HS đọc: ăc, âc, oc.........
- iêc, uôc, ươc
- Đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết bảng con
- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: ÔN TẬP (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc được bài luyện đọc. Kể được câu chuyện theo tranh: Anh chàng ngốc và con ngổng vàng.
b/ Kỹ năng	: Luyện đọc, viết, kể chuyện
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh luyện đọc, tranh kể chuyện
b/ Của học sinh	: Vở tập viết. Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng
2/ Đọc bài thơ luyện đọc
- Giới thiệu tranh
- Giới thiệu bài thơ
- Đọc mẫu
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu
- Giảng cách viết
- Nhận xét, chấm chữa
Họat động 3: Kể chuyện
- Tranh 1: Ngốc được cụ già tặng con ngổng vàng
- Tranh 2: 3 cô con gái, 1 người đàn ông, hai người nông dân đều bị dính vào ngổng
- Tranh 3: Cảnh tượng công chúa chẳng cười
- Tranh 4: Cảnh tượng đoàn người kéo theo chàng ngốc làm công chúa cười được, vua cho cưới công chúa làm vợ.
Họat động 4: Thi đua kể chuyện
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc lại bài ở SGK
- Trò chơi: Tiếp nối
- HS đọc bảng ôn
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc thầm, phát hiện tiếng có vần ôn tập: trước, bước, lạc.
- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc cả bài ( 3 em )
- HS viết vào vở Tập Viết
- Lắng nghe và nhìn tranh
- Các tổ chọn người lên kể tiếp nối
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: op - ap
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc và viết được các vần op, ap, họp nhóm, múa sạp. Đọc được từ ngữ ứng dụng.
b/ Kỹ năng	: Biết và viết được đúng vần, tiếng, từ ứng dụng
c/ Thái độ	: Tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Bộ chữ học vần. Tranh: học nhóm, múa sạp
b/ Của học sinh	: Bộ ghép vần, Bảng con.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Ổn định và nhắc nhở HS biết đã học hết tập 1 sách Tiếng Việt. Và giới thiệu sách Tiếng Việt tập 2
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần op, ap
2/ Dạy vần op:
- Nhận diện vần 
- Đánh vần - Đọc trơn vần
- Cài vần: op
- Tạo tiếng: họp
- Giải nghĩa: họp nhóm và ghi từ: họp nhóm
3/ Dạy vần ap:
- Viết vần: ap và hỏi: Vần mới khác vần op chổ nào?
- Giới thiệu tranh:múa sạp
- Ghi từ
4/ Viết
- Viết mẫu
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ
- Lắng nghe
- HS đọc lại vần
- HS phân tích: o + p
- Đánh vần, đọc trơn: op
- Ghép vần op
- Đánh vần, đọc trơn: họp
- Phân tích: h + op + .
- Đọc trơn: họp nhóm
(cá nhân, tổ, lớp)
- Đọc trơn: op - họp - họp nhóm
(cá nhân, tổ, lớp)
- Trả lời
- HS tự phân tích vần
- Đánh vần, đọc trơn vần
- Cài vần ap
- Tạo tiếng : sạp
- Phân tích, đánh vần
- Đọc trơn: sạp
- Đọc trơn: múa sạp
- Đọc trơn: ap - sạp, múa sạp
- HS viết bảng con: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
- HS đọc (cá nhân, tổ, nhóm)
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: op - ap (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc được đoạn thơ ứng dụng. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
b/ Kỹ năng	: Luyện đọc, viết, trả lời.
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh	: Vở tập viết. Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu
- Giảng lại cách viết
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
- Cho xem tranh để xác định đâu là chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
- Chóp núi là vị trí nào của núi?
- Vì sao gọi là ngọn cây?
- Tháp chuông là vị trí nào của tháp?
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Ai đọc nhanh nhất
- Dặn dò: xem lại bài học và chuẩn bị bài sau.
- HS đọc:
op - họp - họp nhóm
ap - sạp - múa sạp
- Đọc: con cọp, đóng góp, giấy nháp, xe đạp
(cá nhân, tổ, lớp)
- HS viết vào vở Tập Viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp.
- Xem tranh
- Lên bảng chỉ vào tranh và phát biểu:
- Nơi cao nhất của núi
- Nơi cao nhất của cây
- HS lên chỉ
- Đem SGK
- Đọc (cá nhân, tổ, lớp)
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: ăp - âp
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc và viết được các vần ăp, âp, cải bắp, cá mập.
b/ Kỹ năng	: Biết và viết được vần, tiếng, từ khóa
c/ Thái độ	: Tích cực học tập.
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh: cải bắp, cá mập
b/ Của học sinh	: Bộ ghép vần, Bảng con.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ op - ap “
- Viết
- Đọc
- Tìm tiếng mới
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu: vần op, ap
2/ Dạy vần ăp
- Viết ăp
- Viết chữ : bắp
- Em biết loại rau cải nào?
- Viết: cải bắp
3/ Dạy vần âp:
- Viết âp
- Viết chữ : mập
- Giới thiệu tranh và viết từ: cá mập
4/ Viết
- Hướng dẫn viết: ăp, bắp, âp, mập
5/ Từ ngữ ứng dụng:
- Giới thiệu từ
- Giải nghĩa từ: ngăn nắp, gặp gỡ
- HS 1 viết:op, ap, họp, sạp
- HS 2 đọc: con cọp, rạp hát
- HS 3 đọc SGK
- HS 4 viết tiếng chứa vần op, ap
- HS đọc lại vần
- HS đánh vần, đọc trơn và phân tích vần ăp
- Ghép vần ăp, chữ “bắp”
- Đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng bắp
- Cải bắp
- Đọc trơn từ
- Đọc: ăp, bắp, cải bắp
- HS tự đánh vần, đọc trơn và phân tích vần âp
- Tự ghép vần âp và chữ mập
- Đọc: âp, mập, cá mập
- HS viết bảng con: ăp, âp, cải bắp, cá mập
-HS đọc thầm
- Luyện đọc (cá nhân, tổ, nhóm)
- HS đọc trơn toàn bài
Môn:	Học Vần	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: ăp - âp (tt)
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Đọc được đoạn thơ ứng dụng. Phát triển lời nói tự nhiên
b/ Kỹ năng	: Luyện đọc, viết, nói.
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Tranh luyện đọc, luyện nói
b/ Của học sinh	: Vở tập viết. Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luyện đọc
1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con: vần, tiếng, từ khóa, từ ứng dụng
2/ Đọc đoạn thơ ứng dụng
- Cho xem tranh
- Giới thiệu bài thơ
- Hướng dẫn đọc
Họat động 2: Luyện viết
- Viết mẫu
- Giảng lại cách viết
Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: Trong cặp sách của em
- Cho xem tranh và hỏi trong cặp sách của bạn có những đồ dùng gì?
- Hãy giới thiệu đồ dùng học tập của em cho các bạn biết.
- Giáo viên chữa sai cho HS: chú ý trả lời đủ câu văn.
Họat động 4: Củng cố - Dặn dò
- Hướng dẫn đọc SGK
- Trò chơi: Tìm tiếng mới
- Dặn dò: xem lại bài học và chuẩn bị bài sau.
- HS đọc:
ăp - bắp - cải bắp
âp - mập - cá mập
- Đọc: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập bênh ( 8 em)
-HS thảo luận
- HS đọc thầm và tìm tiếng mới
- HS đọc ( 10 em )
- Đọc theo tổ, lớp
- Đọc toàn bài
- HS viết vào vở Tập Viết
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: sách, vở, bút, thước,.......
- Các tổ thi đua cử đại diện lên giới thiệu.
- HS đọc SGK
- Hs cả lớp tham dự
Môn:	Toán	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20. Cộng nhẫm dạng 14 + 3.
b/ Kỹ năng	: Biết làm phép cộng dạng 14 + 3. Biết đặt phép tính
c/ Thái độ	: Cẩn thận, tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Bó chục que tính và que tính rời.
b/ Của học sinh	: Bó chục que tính và que rời. Bảng con. Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Hai mươi - Hai chục “
- Hãy viết các số từ 10 đến 20
- Số 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị
- Số liền sau của số 19 là số nào?
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Giới thiệu cách làm tính cộng dạng14+3
- Hướng dẫn HS thực hành
- Thể hiện đặt phép tính theo từng cột chục, đơn vị
- Có 1 bó chục que tính và 7 que rời, có tất cả mấy que tính
- Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính 14
 + 3
 17
3/ Thực hành
- Bài 1: Luyện tập cách cộng
- Bài 2: Nhẫm
- Bài 3: Điền số thích hợp vào
- HS 1: Viết các số từ10 đến 20
- HS 2: Trả lời: số 15 gồm một chục và 5 đơn vị.
- Số 20 gồm 20 chục và 2 đơn vị
- HS 3 trả lời: Số 15 liền sau số 14
- Số liền sau của 19 là 20
- Nhắc lại đề bài
- Thực hành
- HS: lấy 14 que tính gồm 1 bó và 4 que rời
- Lấy thêm 3 que rời nữa đặt dưới 4 que rời
- Có tất cả 17 que tính
- Nhắc lại cách tính từ phải sang trái
- Nhẫm: 41 + 3 = 17
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
Môn:	Toán	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP 
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Biết đặt tính rồi tính. Biết làm tính nhẫm phéo tính có 3 chữ số.
b/ Kỹ năng	: Biết đặt phép tính và làm tính đúng
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Sách giáo khoa
b/ Của học sinh	: Bảng con. Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép cộng dạng 14 + 3 “
- Thực hiện phép tính
- Tính nhẫm
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : ghi đề bài
2/ Các hoạt động chủ yếu:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Ghi 4 cột toán mỗi cột 2 phép tính
12 + 3 11 + 5 12 + 7 16 + 3
13 + 4 16 + 2 7 + 2 13 + 6
- Hướng dẫn mẫu bài: 12 + 3 ; 13 + 4
- Theo dõi, chấm chữa
* Bài 2: Tính nhẫm
- Hướng dẫn cách nhẫm bài 15 + 1 = theo 3 cách ( 15 cộng 1 bằng 16; 5 cộng 1 bằng 6’ 10 cộng 6 bằng 16; 15 cộng 1, cộng 1,...
* Bài 3: Tính
- Hướng dẫn nhẫm từ trái sang phải
* Bài 4: Trờ chơi (Nối)
- Bước 1: Nhẫm ra kết quả
- Bước 2: Nối đến kết qủa tương ứng
- Nhận xét thi đua giữa 2 nhóm chơi
- HS 1 lên bảng: 14 15
 + 2 + 3
- HS 2: 12 + 3 =
 14 + 4 =
- HS 3 : 15 + 0 =
 12 + 4 =
- Cả lớp làm bảng con
- HS nêu yêu cầu của bài làm
- Đặt tính rồi tính
- HS làm cột 2, 3, 4 vào bảng con
- 3 em lên chữa bài
- Cả lớp nhận xét
- HS theo dõi
- HS làm bài và chữa bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS tham dự trò chơi ( 2 nhóm)
Môn:	Toán	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Biết làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20.
b/ Kỹ năng	: Biết trừ nhẩm
c/ Thái độ	: Tích cực học tập
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Bó chục que tính và que tính rời.
b/ Của học sinh	: Bó chục que tính và que tính rời. Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Luyện tập “ ( 75)
- Kiểm tra kiến thức của bài luyện tập
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 + 3
- Lấy 17 que tính tách làm 2 phần: bó 1 chục que, 7 que rời
- Từ 7 que tính tách lấy ra 3 que tính còn lại bao nhiêu que tính?
- Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ
 17
 - 3
 14
- Hướng dẫn xem sách giáo viên
2/ Thực hành
- Bài 1: Luyện tập cách trừ
- Bài 2: Nhẫm
- Hướng dẫn cách nhâm
- Bài 3: Nhẫm
3/ Củng cố - Dặn dò
- HS 1: Đặt phép tính
13 + 2 14 + 3 13 14
 + 2 + 3
 15 17
- HS 2: Đặt phép tính
12 + 2 16 + 3 12 16
 + 2 + 3
 14 19
- HS 3: Nhẫm
11 + 4 = 15 14 + 5 = 19
- HS thực hiện trên que tính
- Lấy bó chục que tính và 7 que tính rời.
- Lấy 3 que tính từ 7 que tính rời
- Số que tính còn lại là bó 10 que và 4 que rời, tất cả 14 que tính.
- HS nhắc lại cách đặt tính: viết 17, viết 3 thẳng cột với 7, viết dấu (-). vạch ngang dưới 2 số
- HS nhắc lại cách làm tính:
+ Tính từ phải sang trái
- HS đọc nhẫm: 17 - 3 = 14
- HS vừa nêu vừa viết kết quả
- HS ghi kết quả vào ô trống
Môn:	Toán	Tiết:..............Thứ .............ngày.........tháng.........năm...............
Tên bài dạy: LUYỆN TẬP 
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính dạng 17 -3.
b/ Kỹ năng	: Biết làm phép trừ dạng 17 - 3
c/ Thái độ	: Thích học môn Toán. Cẩn thận làm bài
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Mô hình bài tập 4
b/ Của học sinh	: Bảng con. Sách giáo khoa
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép trừ dạng 17 - 3 “
- Kiểm tra làm ở bảng con
Nhẫm: 12 - 1 = 13 - 2 =
 17 - 5 = 18 - 4 =
Tính: 15 18
 - 4 - 2
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu và ghi đề bài
2/ Các hoạt đồng chủ yếu:
* Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Cho HS thực hiện phép tính bài 1 trên bảng con.
- Nhận xét và sửa sai bài 1
- Ghi điểm cá nhân
* Bài 2: Tính nhẩm
* Bài 3: Tính
- Hướng dẫn tính từ trái sang phải
- Hướng dẫn nhẫm theo cách tiện nhất
- Chấm chữa bài
* Bài 4: Hướng dẫn trò chơi: Nhóm nào nối nhanh sẽ thắng cuộc
- HS 1: Nhẫm đọc ra kết quả
12 - 1 = 11 ; 13 - 2 = 11
17 - 5 = 12 ; 18 - 4 = 14
- HS 2: Tính và diễn giải
 15 18
 - 4 - 2
 11 16
- HS nêu yêu cầu đặt tính rồi tính
- HS đem SGK để ghi phép tính bài 1
- 3 em chữa bài ở bảng lớp
- HS 1: 14 - 3 ; 16 - 5
- HS 2: 17 - 5 ; 17 - 2
- HS 3: 19 - 2 ; 19 - 7
- Nêu yêu cầu: Tính nhẫm
- 4 em lên bảng chữa bài
- Cả lớp làm vào SGK
- HS làm bài SGK
- 3 em lên bảng
- HS tham dự chơi ( 2 nhóm)
Môn:	Tự nhiên và Xã hội	Tiết:..........Thứ .........ngày.........tháng.........năm............
Tên bài dạy: AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC
I/ Mục tiêu dạy học:
a/ Kiến thức	: Biết xác định một số tình huống nguy hiểm có thế xảy ra trên đường đi học.
b/ Kỹ năng	: Biết tránh được một số tình huống có thể xảy ra
c/ Thái độ	: Chấp hành tốt quy định về An Toàn Giao Thông
II/ Đồ dùng dạy học:
a/ Của giáo viên	: Các hình trong bài 20 SGK. Chuẩn bị một vài tình huống cụ thể, có thể có trên đường đi học.
b/ Của học sinh	: Sách giáo khoa. Vở bài tập
III/ Các hoạt động:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Đưa ra 2 câu hỏi để gợi ý đưa vào bài mới.
+ Các em đã bao giờ nhìn thấy tai nạn trên đường chưa?
+ Theo em vì sao tai nạn xảy ra?
- Giáo viên dựa vào ý kiến để đưa vào bài mới. Ghi đề bài
Hoạt động 2: Thảo luận tình huống: Giúp HS biết một số tình huống có thể xảy ra trên đường đi học.
- Bước 1: Chia nhóm
- Bước 2: Giao nhiệm vụ cho từng nhóm
- Bước 3: Gọi đại diện nhóm lên trình bày
* Hoạt động 3: Quan sát tranh
- Để biết về quy định đi bộ trên đường
- Gọi học sinh trả lời trước lớp
- Giáo viên kết luận 
Hoạt động 4: Trò chơi “Đèn xanh, đèn đỏ”
- Trả lời
- Trả lời
- Theo dõi, đọc lại đề bài: An toàn trên đường đi học.
- HS ngồi theo nhóm
- Mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống theo nội dung
+ Điều gì có thể xảy ra
+ Có khi nào em có những hành động như vậy chưa?
+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình huống đó như thế nào?
- Các nhóm thi đua lên trình bày
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS hỏi đáp theo cặp:
+ Đường ở tranh 1 khác gì đường ở tranh 2
+ Người đi bộ ở tranh 1 đi vỉtí nào trên đường.
+ Người đi bộ ở tranh 2 đi vị trí nào trên đường.
 Tuần 20 Môn Thủ công Ngày soạn.ngày dạy..
Gấp cái mủ calô (tiết 2)
	I/ Mục tiêu
	-HS thực hành gấp được cái mủ calô
	-Gấp thành tạo và trang trí được cái mủ calô bằng giấy.
	II/ Chuẩn bị:
	2/ Chuẩn bị của GV
	-Các hình mẫu gấp cái mủ ca lô
	-Giấy mãu.
	-1 tờ giấy màu hình chữ nhật.
	-Bút chì thức kẻ, hồ dán.
	3/ Chuẩn bị của HS
	-Giấy màu ,
	-Hồ dán., 	
III/Các hoạt động dạy học
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét.
- HS quan sát mẫu.
Hình 1 SGV/ trang 217
Hướng dẫn HS quan sát
-Cách lấy đường dấu giữa.
Như hình 1 /217 SGV.
 GV treo hình mãu cách gấp lên bảng(Hình mẫu (trang 221-222 SGV.)
Hướng dẫn HS quan sát hình mẫu giáo viên treo trên bảng để gấp.
- Gạch dấu giữa.
-Hoạt động 2/ Hướng dẫn HS gấp 
Bước 1/ Hình mẫu 3 SGV/221
 -Quan sát hình 3 gấp như tiết trước gấp mẫu.
-GV gấp mẫu HS quan sát.
-Bước 2: Gấp như hình 3 để lấy mép của mủ, sau đó gấp như h 4
-Bước 3/ Gấp mủ .
-Hình mẫu 5,6, 712 SGV /221
Hoạt động 3./
- Nhận xét thái độ học tập của HS.
- Đánh giá sản phẩm
- Làm vệ sinh lớp.
- Dặn dò: Bài tuần sau
- HS: quan sát.
- HS: quan sát
HS quan sát.
-Cho HS thực hành từng bước.
-GV

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 20.doc