Giáo án Lớp 1 - Tuần 20 - Lương Thị Thanh Vân

I/Mục tiêu:

-Đọc được : ach, cuốn sách các từ và đoạn thơ ứng dụng.

-Viết được : ach, cuốn sách

-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở.

II/Chuẩn bị:Tranh minh hoạ SGK.

III/Hoạt động dạy học:

 

doc 14 trang Người đăng honganh Lượt xem 990Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 20 - Lương Thị Thanh Vân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC
TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ PHONG
*********
MÔN TOÁN & TIẾNG VIỆT
Tuần: 20
Lớp: 1 Đầu Gò 
Giáo viên: Lương Thị Thanh Vân
Năm học: 2012-2013
 	 LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2
TUẦN 20
 Từ ngày 14/1- 18/1/2013
 Cách ngôn: Anh em như thể tay chân
 **********&********** 
Thứ ngày
Tiết
TÊN BÀI GIẢNG
HAI
14
ATGT
Học vần
Toán
Mĩ thuật
Không chơi gần đường ray xe lửa
ach
Phép cộng dạng 14 + 3
Vẽ hoặc nặn quả chuối
BA
 15
Thể dục
Học vần
Toán
Hát
Bài thể dục trò chơi :vận động
 ich êch
Luyện tập
Ôn bài hát : Bầu trời xanh
TƯ
16
Học vần
TN-XH
Đạo đức
Ôn tập
An toàn trên đường đi học
Vâng lời lễ phép thầy cô giáo(T2).
NĂM
 17
Học vần
Toán
Thủ công
 op ap
Phép trừ dạng 17 - 3.
Gấp mũ ca lô(T2).
SÁU
18
Học vần
Toán
SHL
 ăp âp
Luyện tập
 Thứ hai 14 /1 /2013
Học vần: ach 
I/Mục tiêu:
-Đọc được : ach, cuốn sách các từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được : ach, cuốn sách 
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở.
II/Chuẩn bị:Tranh minh hoạ SGK. 
III/Hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/KT: Kiểm tra bài iêc, ươc
2/Bài mới:GT ghi đề
Hoạt động 1:Dạy vần
* Vần ach
a/Nhận diện vần:
-Viết vần ach lên bảng.
b/Đánh vần: 
+Vần ach
+Tiếng khoá, từ ngữ khoá:
-Gợi ý-hướng dẫn.
-GT tranh-ghi cuốn sách
-HD đọc lại cả bài.
c/Hướng dẫn viết: ach, cuốn sách
-Viết mẫu-HD quy trình lần lượt.
-KT chỉnh sửa lỗi sai .
d/Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết các từ ngữ SGK lên bảng.
-Giải nghĩa từ.
 Tiết 2
Hoạt động 2: Luyện tập
a/Luyện đọc:
-GT tranh-ghi câu ứng dụng.
b/Luyện viết:
-Hướng dẫn viết bài vào vở tập viết.
c/Luyện nói:
-Viết tên bài luyện nói.
-GT tranh-nêu câu hỏi gợi ý.
-Tranh vẽ gì?
-Em cần làm để giữ gìn sách vở luôn sạch đẹp ?
Hoạt động nối tiếp:
-HD đọc lại bài SGK.
-Học bài và chuẩn bị bài ich, êch.
*Đọc được : ach, cuốn sách các từ ứng dụng .Viết được : ach, cuốn sách 
-Đọc-nêu cấu tạo vần.
-So sánh ach với ac
-Ghép vần ach-phân tích.
-Đánh vần CX-ĐT.
-HS ghép tiếng sách
-Phân tích-đánh vần.
-Đọc trơn.
-Đọc CX-ĐT.
-Viết BC.
-Đọc thầm-tìm tiếng có vần ach
-Đánh vần-đọc trơn các tiếng đó.
-Đọc cá nhân-đồng thanh (cả từ).
*Luyện đọc,viết và nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở.
-Đọc lại bài tiết 1.
-Nêu nội dung tranh. Tìm nêu tiếng có vần ach-đánh vần.
-Đọc cả câu CX-ĐT.
-HS viết bài.
-Đọc 
-Quan sát-trả lời.
-HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học.
Toán : PHÉP CỘNG DẠNG 14 +3
I/Mục tiêu: 
 - Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20.
 - Biết cộng nhẩm dạng 14+3.
II/Chuẩn bị:
 - 1chục que tính và 7 qt rời.
III/Hoạt động dạy dạy:
 Hoạt động dạy
 Hoạt động học
1/KT:
- Bài 1,3 SGK/107
2/Bài mới: GT ghi đề.
HĐ1: HD thực hiện phép cộng 14+3.
Bước 1: Thao tác trên qt 
-Lấy 13qt thên 3 qt
Bước 2:HD đặt tính và tính 
-Khi đặt tính ta viết số 3 thẳng cột với số 4
-4 cộng 3 bằng 7 viết 7 thẳng cột với số 4 và số 3.
-1 hạ 1 viết 1
HĐ2: Thực hành BT 1,2,3
Bài 1: Biết làm tính cộng trong phạm vi 20(không nhớ) cột dọc (cột1,2,3)
Bài 2:Biết cộng nhẩm dạng 14+3(cột2,3)
Bài 3:Biết cộng nhẩm dạng 14+3 và ghi kết quă vào ô trống.(phần 1)
-HD cách làm bài
Hoạt động nối tiếp.
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò
-2HS
*Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20.
- HS cùng thực hiện và nêu kết quả .
- HS nhắc lại cách tính
*Biết làm tính cộng( không nhớ) trong phạm vi 20.Biết cộng nhẩm dạng 14+3.
-HS lên bảng lớp BC
- Nhận xét chữa bài
Khá giỏi làm cột 4,5
-HS nêu miệng kết quả
- Nhận xét bổ sung
Khá giỏi làm cột 1
-1HS lên bảng lớp sgk
-Nhận xét chữa bài
 Thứ ba 15/1/2013
Học vần: ich êch 
I/Mục tiêu:
-Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch ,các từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được :ich, êch, tờ lịch, con ếch 
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch.
*GDMT qua từ ứng dụng
II/Chuẩn bị:Tranh minh hoạ SGK. 
III/Hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/KT: Bài ach
2/Bài mới:GT ghi đề
Hoạt động 1:Dạy vần
* Vần ich
a/Nhận diện vần:
-Viết vần ich lên bảng.
b/Đánh vần: 
+Vần ich
+Tiếng khoá, từ ngữ khoá:
-Gợi ý-hướng dẫn.
-GT tranh-ghi tờ lịch
-HD đọc lại cả bài.
c/Hướng dẫn viết: ich,tờ lịch
-Viết mẫu-HD quy trình lần lượt.
-KT chỉnh sửa lỗi sai .
*Vần êch: Thực hiện tương tự.
d/Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết các từ ngữ SGK lên bảng.
-Giải nghĩa từ.
 Tiết 2
Hoạt động 2: Luyện tập
a/Luyện đọc:
-GT tranh-ghi câu ứng dụng.
*GDHS:Yêu quí và bảo vệ các loài chim để MTTN thêm tươi đẹp.
b/Luyện viết:
-Hướng dẫn viết bài vào vở tập viết.
c/Luyện nói:
-Viết tên bài luyện nói.
-GT tranh-nêu câu hỏi gợi ý.
-Tranh vẽ gì?
-Có khi nào em được đi du lịch chưa?
Hoạt động nối tiếp:
-HD đọc lại bài SGK.
-Học bài và chuẩn bị bài Ôn tập.
-2HS
*Đọc được : ich, êch, tờ lịch, con ếch ,các từ ứng dụng.Viết được :ich, êch, tờ lịch, con ếch 
-Đọc-nêu cấu tạo vần.
-Ghép vần ich-phân tích.
-Đánh vần CX-ĐT.
-HS ghép tiếng lịch
-Phân tích-đánh vần.
-Đọc trơn.
-Đọc CX-ĐT.
-Viết BC.
-So sánh ich với êch
-Đọc thầm-tìm tiếng có vần ich, êch.
-Đánh vần-đọc trơn các tiếng đó.
-Đọc cá nhân-đồng thanh (cả từ).
*Luyện đọc,viết và nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
-Đọc lại bài tiết 1.
-Nêu nội dung tranh.Tìm nêu tiếng có vần ich, êch-đánh vần.
-Đọc cả câu CX-ĐT
-HS viết bài.
-Đọc 
-Quan sát-trả lời.
-HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học.
 Toán: LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
-Thực hiện được phép cộng(không nhớ) trong phạm vi 20.
-Cộng nhẩm dạng 14+3.
II/Hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/Bài cũ:
- Bài 1,2 sgk/108
2/Bài mới: GT ghi đề
HĐ1: HD làm bài tập
Bài 1: *Giúp hs biết đặt tính và thực hiện phép cộng dạng 14+3.(cột 1,2,4)
-GT bài tập
Bài 2: *Giúp hs biết cộng nhẩm dạng 14+3.(cột 1,2,4)
-GT bài tập
Bài 3:*Giúp hs biết thực hiện dãy tính có 2 phép cộng.(cột 1,3)
-GT bài tập
Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học 
-Dặn dò.
-2HS
-HS nêu yêu cầu BT
-HS lên bảng lớp BC
-Nhận xét chữa bài
Khá giỏi làm thêm cột 3,5
-Nhẩm 1 phút
- Nối tiếp nêu miệng kết quả
-Đọc lại toàn bài làm.
Khá giỏi làm thêm cột 3
-1HS lên bảng 
-Lớp sgk
-Nhận xét chữa bài.
 Thứ tư/16/1/2013
Học vần: 	ÔN TẬP
I/Mục tiêu:
-Đọc được các vần ,các từ ngữ câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83.
-Viết được vần, các từ ngữ từ bài 77 đến bài 83.
-Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện: Chàng ngốc và con ngỗng vàng.
II/Chuẩn bị:
-Bảng ôn SGK-Tranh minh hoạ SGK.
III/Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/ KT:KT bài ich, êch
2/Bài mới:GT ghi đề
Hoạt động1:HD ôn tập
a/Ôn các vần vừa học:
-Gắn bảng ôn
-Đọc vần
b/Ghép chữ và vần thành tiếng:
-HD ghép âm ở cột dọc với vần ở cột ngang tạo thành tiếng.
c/Đọc từ ứng dụng:
-Ghi từ ứng dụng lên bảng.
-Giảng từ.
d/Tập viết từ ngữ ứng dụng:
-Viết mẫu-HD quy trình viết.
 Tiết 2
Hoạt động 2: Luyện tập
a/Luyện đọc:
+Nhắc lại bài ôn tập.
-GT câu ứng dụng và tranh minh hoạ.
b/Luyện viết:
-Nhắc lại cách viết-nêu yêu cầu viết.
c/Kể chuyện:
-Ghi tên chuyện kể.
-Kể chuyện-minh hoạ tranh.
-Yêu cầu HS kể lại.
Hoạt động nối tiếp:
-HD đọc bài SGK.
-Thi tìm tiếng, từ có vần vừa ôn.
Bài sau op, ap.
-2HS
*Đọc ,viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến bài 83.
-HS chỉ chữ.
-HS chỉ chữ và đọc vần.
-Ghép-đọc CX-ĐT.
-Đọc CX-ĐT.
-Viết BC.
*Đọc được câu ứng dụng.Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện: Chàng ngốc và con ngỗng vàng.
-Đọc lại bài tiết 1
-Thảo luận cặp-nói về nội dung tranh.
-Đọc câu ứng dụng.
-Viết bài vào vở tập viết.
-HS đọc.
-Theo dõi.
-Kể trong nhóm-đại diện trình bày.
-Thảo luận-nêu ý nghĩa chuyện.
 Thứ năm 17/1/2013
Học vần: op ap
I/Mục tiêu:
-Đọc được : op, ap, họp nhóm, múa sạp ,các từ và bài ứng dụng.
-Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp 
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề :Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
II/Chuẩn bị:Tranh minh hoạ SGK. 
III/Hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/KT: Ôn tập
2/Bài mới:GT ghi đề
Hoạt động 1:Dạy vần
* Vần op
a/Nhận diện vần:
-Viết vần op lên bảng.
b/Đánh vần: 
+Vần op
+Tiếng khoá, từ ngữ khoá:
-Gợi ý-hướng dẫn.
-GT tranh-ghi họp nhóm
-HD đọc lại cả bài.
c/Hướng dẫn viết: op, họp nhóm
-Viết mẫu-HD quy trình lần lượt.
-KT chỉnh sửa lỗi sai .
*Vần ap: Thực hiện tương tự.
d/Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết các từ ngữ SGK lên bảng.
-Giải nghĩa từ.
 Tiết 2
Hoạt động 2: Luyện tập
a/Luyện đọc:
-GT tranh-ghi câu ứng dụng.
b/Luyện viết:
-Hướng dẫn viết bài vào vở tập viết.
c/Luyện nói:
-Viết tên bài luyện nói.
-GT tranh-nêu câu hỏi gợi ý.
-Tranh vẽ gì?
-Em được nhìn thấy tháp chuông chưa?
Hoạt động nối tiếp:
-HD đọc lại bài SGK.
-Học bài và chuẩn bị bài ăp, âp.
*Đọc được : op, ap, họp nhóm, múa sạp ,các từ ứng dụng.Viết được : op, ap, họp nhóm, múa sạp 
-Đọc-nêu cấu tạo vần.
-Ghép vần op-phân tích.
-Đánh vần CX-ĐT.
-HS ghép tiếng họp
-Phân tích-đánh vần.
-Đọc trơn.
-Đọc CX-ĐT.
-Viết BC.
-So sánh op với ap
-Đọc thầm-tìm tiếng có vần op, ap.
-Đánh vần-đọc trơn các tiếng đó.
-Đọc cá nhân-đồng thanh (cả từ).
*Luyện đọc,viếtvà nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề :Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông.
-Đọc lại bài tiết 1.
-Nêu nội dung tranh.Tìm nêu tiếng có vần op, ap-đánh vần.
-Đọc cả câu CX-ĐT.
-HS viết bài.
-Đọc 
-Quan sát-trả lời.
-HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học.
Toán: PHÉP TRỪ DẠNG 17 -3
I/Mục tiêu:
- Biết làm các phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 20.
- Biết trừ nhẩm dạng 17-3.
II/Chuẩn bị:
-1chục qt và 7 qt rời.
-Bài tập 3(phần1)
III/Hoạt động dạy học.
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/Bài cũ:
-Bài 1,3sgk/109
2/Bài mới: GT ghi đề
HĐ1:HD thực hiện phép trừ 17-3
Bước 1: Thao tác trên qt
Bước 2:HD đặt tính và tính
Vậy 17-3= ?
HĐ2:Thực hành. Bài 1, Bài2
Bài 1a:*Giúp hs biết làm các phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20 dạng 17- 3.
-GT bài tập
Bài 2:(cột 1,3)*Giúp hs biết trừ nhẩm dạng 17-3.
-GT bài tập
HĐ3 : Thực hành. Bài 3 
Bài 3:(phần 1)*Giúp hs biết điền số thích vào ô trống (theo mẫu).
Giao pbt
Hoạt động nối tiếp:
-Nhậm xét tiết học.
-Dặn dò.
-2HS
*Biết làm các phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 20
-HS thực hiện theo GVvà nêu 17 qt bớt 3 qt còn lại 14 qt.
-HS nêu cách đặt tính viết số 17 trước ,viết số 3 dưới số 17 sao cho số 3 thẳng cột với số 7,kẻ một vạch ngang,viết dấu - giữa hai số.
-HS nêu cách tính như SGK. 
-Nhiều hs nhắc lại
 17-3=14
*Biết làm các phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 20.
-Nêu YC bài tập
-2HS lên bảng 
-Lớp BC-Nhận xét chữa bài
Cột b khá giỏi làm thêm
-Nhẩm 1 phút
-Nối tiếp nêu miệng kết quả
-Nhận xét chữa bài
* Biết điền số thích vào ô trống (theo mẫu).
Làm bài vào pbt
-Nhận xét –tuyên dương
 Thứ sáu/18/1/2013
Học vần: ăp âp
I/Mục tiêu:
-Đọc được : ăp, âp, cải bắp,cá mập ,các từ và bài ứng dụng.
-Viết được :ăp, âp, cải bắp,cá mập 
-Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề :Trong cặp sách của em.
*GDMT qua bài luyện nói.
II/Chuẩn bị:- Tranh minh hoạ SGK. 
III/Hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/KT: op ap
2/Bài mới:GT ghi đề
Hoạt động 1:Dạy vần
* Vần ăp
a/Nhận diện vần:
-Viết vần ăp lên bảng.
b/Đánh vần: 
+Vần ăp
+Tiếng khoá, từ ngữ khoá:
-Gợi ý-hướng dẫn.
-GT tranh-ghi cải bắp
-HD đọc lại cả bài.
c/Hướng dẫn viết: ăp, cải bắp
-Viết mẫu-HD quy trình lần lượt.
-KT chỉnh sửa lỗi sai .
*Vần âp: Thực hiện tương tự.
d/Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Viết các từ ngữ SGK lên bảng.
-Giải nghĩa từ.
 Tiết 2
Hoạt động 2: Luyện tập
a/Luyện đọc:
-GT tranh-ghi câu ứng dụng.
b/Luyện viết:
-Hướng dẫn viết bài vào vở tập viết.
c/Luyện nói:
-Viết tên bài luyện nói.
-GT tranh-nêu câu hỏi gợi ý.
-Tranh vẽ gì?
-Trong cặp sách của em có những gì?
*GDHS:Cần giữ gìn các đồ dùng học tập cẩn thận.
Hoạt động nối tiếp:
-HD đọc lại bài SGK.
-Học bài và chuẩn bị bài ôp, ơp.
*Đọc được : ăp, âp, cải bắp,cá mập ,các từ ứng dụng.Viết được :ăp, âp, cải bắp,cá mập 
-Đọc-nêu cấu tạo vần.
-Ghép vần ăp-phân tích.
-Đánh vần CX-ĐT.
-HS ghép tiếng bắp
-Phân tích-đánh vần.
-Đọc trơn.
-Đọc CX-ĐT.
-Viết BC.
-So sánh ăp với âp
-Đọc thầm-tìm tiếng có vần ăp, âp.
-Đánh vần-đọc trơn các tiếng đó.
-Đọc cá nhân-đồng thanh (cả từ).
*Luyện đọc,viết và nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề:Trong cặp sách của em.
-Đọc lại bài tiết 1.
-Nêu nội dung tranh Tìm nêu tiếng có vần ăp, âp-đánh vần.-Đọc cả câu CX-ĐT.
-HS viết bài.
-Đọc 
-Quan sát-trả lời.
-HS thi tìm tiếng, từ có vần vừa học.
Toán: LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu:
-Thực hiện được phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 20.
- Biết trừ nhẩm dạng 14+3.
II/Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
1/Bàì cũ:
-Bài 1,2sgk/110
2/Bài mới:GT ghi đề
HĐ1: HD làm bài tập.
Bài 1:*Giúp hs thực hiện được các phép trừ(không nhớ )trong phạm vi 20 dạng 17 - 3 theo cột dọc.
-GT bài tập
Bài 2:*Giúp hs biết trừ nhẩm dạng 17-3.(cột 2,3,4)
-GT bài tập
Bài 3: Giúp hs biết thực hiện dãy tính có hai phép tính.( dòng 1)
-GT bài tập
Hoạt động nối tiếp.
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò.
-2HS
*Thực hiện được phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 20.
-Nêu yêu cầu BT
-HS lên bảng 
-Lớp BC
-Nhận xét chữa bài
-Nhẩm 1 phút 
-Nối tiếp nêu miệng kết quả
-Đọc lai toàn bài.
Khá giỏi làm thêm cột 1
-Nêu yêu cầu bài tập
-HS lên bảng
-Lớp làm bài vào sgk
-Nhận xét chữa bài.
Khá giỏi làm thêm dòng 2
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................HĐNGLL: TỔNG KẾT ĐÁNH GIÁ CÁC HOẠT ĐỘNG TRONG THÁNG
 GIÁO DỤC VỆ SINH RĂNG MIỆNG
I/Mục tiêu:
-Giúp HS nhận biết các ưu, khuyết điểm về các hoạt động trong tháng qua.
-Biết ích lợi và ý thức làm tốt vệ sinh răng miệng.
II/Phương tiện dạy học: 
-Kết quả đánh giá của BCS trong tháng qua.
III/Nội dung và hình thức hoạt động:-Tổ chức tại lớp.
III/Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG DẠY 
HOẠT ĐỘNG HỌC
HĐ 1:Tổng kết các hoạt động trong tháng
-Nêu những ưu, khuyết điểm chung về các hoạt động trong tháng qua.
+Học tập, sinh hoạt +Lao động, vệ sinh....
HĐ 2:Giáo dục vệ sinh răng miệng
-Yêu cầu HS nêu về các việc làm vệ sinh cá nhân buổi sáng của em.
H:Emcảm thấy thế nào khi đánh răng song? 
+GV nói về ích lợi của việc làm vệ sinh răng miệng.
-GD học sinh ý thức làm vệ sinh răng miệng trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy.
*HĐ1: Luyện tập
- Yêu cầu HS làm bài
- GV phát phiếu bài tập cho HS
*HĐ3: Củng cố dặn dò:
+ Khi đi đường ta phải luôn nhớ điều gì?
-Nhận xét tiết học
-Theo dõi-lắng nghe.
-Nhận và sữa chữa khuyết điểm
-Tuyên dương các bạn thực hiện tốt
-Thảo luận cặp-trình bày
-Nối tiếp trả lời.
* Đúng ghi Đ, sai ghi S vào các ô trống sau:
 Biển báo có hình tam giác, nền màu vàng, xung quanh viền đỏ, hình vẽ hai mũi tên màu đen ngược chiều là biển báo đường hai chiều.
 Biển báo có hình tam giác, nền màu vàng, xung quanh viền đỏ, ở giữa có hình vẽ hàng rào màu đen là báo hiệu đường giao nhau với đường sắt.
 Biển báo có hình chữ nhật màu trắng có hình vẽ xe ô tô buýt để chỉ dẫn những chỗ xe buýt dừngcho khách lên xuống gọi là biển chỉ dẫn bến xe buýt.
 Biển báo có nền, có hình tam giác màu vàng , dưới có chữ “ chợ” để khu vực đó họp chợ, xe cộ qua lại chú ý giảm tốc độ.
 Hình vuông có hình tam giác màu vàng ở giữa, dưới có chữ chợ để báo sắp đến khu vực họp chợ.
-HS làm bài CN vào phiếu
Luôn tuân theo chỉ dẫn của giao thông.
Đảm bảo an toàn cho mình và cho người
........................................................................................................................................... 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an tuan 20.doc