Tiết 4:
Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3
Môn
Tên bài Toán:
Tiết 141: CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200. Tập đọc- Kể chuyện
Tiết 85: BUỔI HỌC THỂ DỤC (T1)
I. Mục tiêu:
1. KT: Biết các số từ 111 đến 200 gồm các chăm các chục các đơn vị. Đọc và viết thành thạo các số từ 111 đến 200. So sánh được các số từ 111 đến 200 nắm được thứ tự các số. Đếm được thứ tự các số đến 200.
2. KN: Biết đọc, viết số.
3. TĐ: Yêu thích toán. - Đọc đúng các từ Đê- rét – ti, Xtác-đi, Ga-rô- nê, Nen – li, khuyến khích, khuỷu tay,. Đọc đúng các câu cảm, câu cầu khiến. Hiểu nghĩa các từ mới; gà tây, bò mộng, chật vật. Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học hinh bị tật nguyền.
- Rèn kĩ năng đọc hiểu, đọc diễn cảm
- Có ý thức vượt khó.
II. Đồ dùng
III Các HĐ GV: Nội dung bài tập
HS: BTH GV: Tranh minh hoạ sgk .
HS: SGK
Khởi động BVN cho lớp khởi động để nêu nội dung bài trước. BVN cho lớp khởi động để nêu nội dung bài trước.
1 GV: Giới thiệu các số 111;.
HD cách đọc số 111; 112;. HS: Mở SGK tự đọc bài
2 HS: Đọc số và xác định số trăm, chục, đơn vị
GV: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
- H¬ướng dẫn giọng đọc
- Chia đoạn
- H¬ướng dẫn đọc nối tiếp theo đoạn.
3 GV: nêu tên số (một trăm ba mươi hai)
HS lấy hình và xếp theo hàng
GVHD làm bài 1 HS: Luyện đọc nối tiếp theo câu, đoạn.
- Nhận xét bạn đọc.
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó.
4 HS: Làm bài vào vở
GV: Hư¬ớng dẫn tìm hiểu theo câu hỏi trong SGK.
- H¬ướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 3
5 GV: HD làm bài 2 HS: Luyện đọc diễn cảm
đoạn 3.
- Nhận xét bạn đọc.
6 HS: Làm bài 2
0 111 . . . . 200
GV: Gọi một số nhóm lên thi đọc trư¬ớc lớp.
- Nhận xét tuyên d¬ương hs.
7 GV: Nhận xét chữa
HD làm bài 3
Ví dụ : 123 < 124="">
129 > 120
126 > 122
136 = 136
155 < 158="" hs:="" ghi="">
Củng cố - dặn dò
BCS cho lớp chia sẻ tiết học
Nghe GV chia sẻ: Nhận xét chung giờ học – HS về nhà xem bài chuẩn bị bài giờ sau.
bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học hinh bị tật nguyền. - Rèn kĩ năng đọc hiểu, kể chuyện. - Có ý thức vượt khó. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Bộ tranh thảo luận HS: SGK GV: Tranh kể chuyện .. HS: SGK Khởi động BVN cho lớp chơi trò chơi để nêu ND bài trước. BVN cho lớp chơi trò chơi để nêu các nhân vật có trong bài 1 GV: Cho HS quan sát tranh HD HS Thảo luận đoán các cách ứng xử của bạn Nam - Em có ý kiến gì về việc làm của bạn Nam ? Nếu là Nam em sẽ làm gì để giúp bạn ? HS: quan sát từng tranh minh hoạ. 2 - HS : quan sát tranh thảo luận nhóm cặp đôi. - Nam không cho Hà xem bài. - Nam khuyên Hà tự làm bài. - Nam cho Hà xem bài. - Khuyên bạn tự làm bài. GV: Hướng dẫn hs quan sát tranh và nêu nội dung từng tranh. + Trong đoạn văn mẫu SGK, người kể nhập vai nhân vật nào để kể lại đoạn 1 3 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả. *Kết luận: Quan tâm giúp đỡ bạn phải đúng lúc đúng chỗ không vi phạm nội quy của nhà trường. HS: - 1HS giỏi nêu nhanh từng sự việc trong từng tranh, ứng với từng đoạn - Từng cặp HS nhìn tranh tập kể một đoạn của câu chuyện 4 HS: Thảo luận nhón. Nêu các việc em đã làm thể hiện sự quan tâm giúp đỡ bạn bè ? Các tổ lập kế hoạch giúp đỡ các bạn khó khăn trong lớp ? GV: Gọi một số nhóm lên thi kể theo tranh. - Nhận xét hs kể. 5 - GV: Gọi HS: báo cáo kết quả. *Kết luận: Cần quan tâm giúp đỡ bạn bè, đặc biệt là những bạn có hoàn cảnh khó khăn. HS: Bình chọn nhóm kể hay nhất. - Đặt tên khác cho câu chuyện. - 1hs giỏi kể lại toàn bộ truyện. 6 HS: Trò chơi: Hái hoa dân chủ Cách chơi: GV ghi các câu hỏi trên phiếu gài sẵn HS lên hái và trả lời câu hỏi. GV: Nhận xét - Tuyên dương cá nhân, nhóm kể chuyện hay và hấp dẫn . 7 - GV: Gọi HS: lên hái hoa và trả lời Nhận xét – tuyên dương. *Kết luận: Cần phải đối xử tốt với bạn bè không nên phân biệt các bạn nghèo. HS: Nêu nội dung ý nghĩa câu chuyện . Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: Nhận xét giờ hoc. Chuẩn bị bài sau. Ngày soạn: 18/3/ 2017 Ngày giảng: 21/3/2017 THỨ BA Tiết 1: Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Tập viết Tiết 29: CHỮ HOA A (kiểu 2) Toán Tiết 142: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. KT: Biết viết chữ hoa A theo mẫu, theo cỡ vừa và nhỏ, viết câu ứng dụng. 2. KN: Viết đúng chữ hoa và cụm từ ứng dụng .Viết đúng mẫu, viết đều đẹp. 3. TĐ: Có ý thức rèn chữ. - Biết tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước. - Rèn kĩ năng tính diện tích hình nhanh. - Yêu thích toán II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Mẫu chữ hoa, cụm từ ứng dụng HS: SGK GV: ND bài. HS: SGK Khởi động BVN cho lớp chơi trò chơi "Gió thổi" để nêu tư thế ngồi viết chữ. BVN cho lớp chơi trò chơi "Gió thổi" để nêu ND bài tiết trước. 1 HS: Nhận xét chữ hoa a . và nêu cấu tạo. GV: HDHS làm bài tập 1 Bài giải Đổi 4dm = 40 cm Diện tích của HCN là: 40 x 8 = 320 (cm2) Chu vi của HCN là: (40 + 8) x 2 = 96 (cm2) Đáp số: 320 cm2; 96 cm 2 GV: HD viết chữ hoa Cho HS viết HS: Làm bài 2 a. Diện tích hình CN ABCD là: 8 x 10 = 80 (cm2) Diện tích CN DMNP là: 20 x 8 = 160 (cm2) b. Diện tích hình H là: 80 + 160 = 240 (cm2 Đ/S: a, 80 cm2 ; 160cm2 b. 240 cm2 4 HS: Viết bảng con GV: Chữa bài tập 2 Hướng dẫn làm bài tập 3 5 GV: HD viết từ ứng dụng và câu ứng dụng Cho HS viết, nhận xét HD viết trong vở tập viết. Cho HS viết HS: Viết bài trong vở tập viết HS: Làm bài 3 Bài giải Chiều dài HCN là: 5 x 2 = 10 (cm) Diện tích hình chữ nhật: 10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50 (cm2) 6 HS: Viết bài trong vở tập viết Thu vở chấm GV: Nhận xét – Sửa chữa. Củng cố - Dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ: Nhận xét giờ học - Chuẩn bị bài sau. Tiết 2 Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Toán: Tiết 142: CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ Tự nhiên và xã hội Tiết 57: Bài 56- 57 THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (T1) I. Mục tiêu: 1. KT: Giúp học sinh: Biết đọc viết thành thạo các số có ba chữ số. Củng cố về cấu tạo số. 2. KN: Rèn kĩ năng đọc, viết số chính xác. 3. TĐ: Yêu thích toán. - Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên. - Rèn kĩ năng quan sát, mô tả. - Yêu thích tự nhiên. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Phiếu bài tập HS: SGK, VBT - GV: CB địa điểm thăm, PHT - HS: giấy, bút Khởi động BVN cho chơi trò chơi để nêu các số có ba chữ số đã học. BVN cho chơi trò chơi để nêu nội dung bài trước. 1 GV: Giới thiệu bài. * Đọc viết các số có ba chữ số 111 200 - GV hướng dẫn đọc viết các số: 243, 235.. - Nhận xét chữa bài - Nêu tên các số trong bộ thực hành ô vuông xếp tương ứng với các số. HS: Ra thăm khuôn viên điểm trường, thực hiện theo Y/C của GV vào PBT. 2 HS: Làm bài tập vào vở và tiếp nối lên bảng viết và đọc. GV: tổ chức cho HS trình bày điều quan sát được theo nhóm. 3 GV: Nhận xét HD Bài 2: gọi HS nêu cách làm . - Cho HS làm HS: Các nhóm trình bày 4 - HS làm bài 2. GV: Cho hs báo cáo kết quả. - Nhóm khác nhận xét. - Kết luận.: Hoạt động ngoài giờ lên lớp làm cho các em vui vẻ, có thể khoẻ mạnh, giúp các em nâng cao và mở rộng kiến thức, mở rộng phạm vi giao tiếp. 5 GV: Nhận xét chữa bài 2. HD làm bài 3 Nêu yêu cầu bài tập. Cho HS làm bài. HS: Ghi bài. 6 HS làm bài 3 vào vở. đổi vở cho nhau nhận xét. GV: Nhận xét – Tuyên dương Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe Gv chia sẻ: HS về nhà xem bài chuẩn bị bài giờ sau Tiết 3: Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Tự nhiên xã hội Tiết 29: MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC Tập viết Tiết 29: ÔN CHỮ HOA T (TT) I. Mục tiêu: 1. KT: Biết kể tên các loài vật sống dưới nước. Biết được ích lợi của chúng. 2. KN: Rèn kĩ năng quan sát, trình bày. 3. TĐ: Yêu thích con vật sống dưới nước. - Giúp hs viết được chữ hoa T theo cỡ vừa và nhỏ đúng và đẹp - Viết từ ứng dụng câu ứng dụng theo cỡ chữ vừa và nhỏ đúng , đẹp. - Yêu thích chữ viết. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: ND bài HS: SGK GV: Mẫu chữ hoa T HS: Vở tập viết Khởi động BVN cho chơi trò chơi để kể tên các con vật sống trên cạn? BVN cho chơi trò chơi để nêu tư thế ngồi viết. 1 HS: "Kể tên các con vật sống dưới nước” Cả lớp làm vào VBT GV : hướng dẫn hs cách viết . - Cho hs quan sát mẫu chữ hoa T và từ ứng dụng . 2 GV: gọi đại diện các nhóm kể trước lớp HS: Nêu cấu tạo chữ hoa . Viết mẫu cho hs quan sát và hướng dẫn cách viết trên bảng 3 HS: QS và thảo luận theo các hình1, 2, 4, 5 Các bạn trong tranh về các con vật sống dưới nước? GV: Gọi HS : nêu lại cách viết chữ hoa và từ ứng dụng . 4 GV: Gọi HS: Đại diện báo cáo kết quả HS: Viết chữ hoa , từ ứng dụng vào bảng con. 5 HS: Thảo luận ở nhà em đã làm gì để giữ môi trường xung quanh của các con vật sống dưới nước ? GV : Cho hs viết vào vở tập viết - Quan sát uốn nắn chỉnh sửa cho hs . 6 GV: Gọi HS báo cáo kết quả thảo luận *Kết luận: Để bảo vệ các loài vật sống dưới nước chúng ta không được đánh bắt và bảo vệ chúng. HS : Chỉnh sửa lại tư thế ngồi. Viết bài vào vở. Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ: Về nhà xem bài chuẩn bị bài giờ sau Tiết: 4 Thể dục : Tiết 57: TRÒ CHƠI "CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI" VÀ "CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC". I: Mục tiêu: 1. KT: Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi "Con cóc là cậu ông trời", "Chuyền bóng tiếp sức. 2. KN: Rèn kĩ năng quan sát, thực hiện. 3. TĐ: Hào hứng, nghiêm túc. II. Địa điểm - Phương tiện: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập. - Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi. III. Các HĐ dạy học: HĐHT HĐ của GV HĐ của HS A, Mở đầu 1. Nhận lớp 2. Khởi động - Cho HS điểm danh - Kiểm tra CSVC - Phổ biến ND - Cho HS xoay các khớp của cơ thể - Điểm danh X x x x x x x x x x x - Nghe Xoay các khớp X x x x x x x x x x x B, Phần cơ bản 1, Chơi trò chơi: "Con cóc là cậu Ông Trời" (cả lớp) 2, Trò chơi "Chuyền bóng tiếp sức." (cả lớp) - HDHS chơi trò chơi - Cho HS chơi - HDHS chơi trò chơi - Cho HS chơi - Chơi trò chơi : "Con cóc là cậu Ông Trời" - Chơi trò chơi : "Chuyền bóng tiếp sức." C, Phần kết thúc 1. Hồi tĩnh 2. Giao bài tập về nhà - Cho HS đi thường theo nhịp và hát - Cho thả lỏng cơ thể - Dặn HS: Ôn các động tác vừa học. Ôn lại trò chơi. Nhận xét tiết học - Đi thường theo nhịp và hát - Tập động tác thả lỏng Ngày soạn: 18/3/ 2017 Ngày giảng: 22/3/2017 THỨ TƯ Tiết 1: Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Tập đọc: Tiết 87: CÂY ĐA QUÊ HƯƠNG Toán Tiết 143: DIỆN TÍCH HÌNH VUÔNG I. Mục tiêu: 1. KT: Đọc trơn toàn bài. biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu có hai dấu chấm và nhiều dấu phẩy. Biết Đọc với giọng nhẹ nhàng ,vui, hồn nhiên. Nắm được nghĩa các từ mới: trong bài. Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu thương của con người đối với quê hương. 2. KN: Rèn kĩ năng đọc diễn cảm. 3. TĐ: Yêu quê hương, đất nước. - Nắm được quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó. Biết vận dụng vào làm toán. - Rèn kĩ năng tính diện tích hình nhanh. - Yêu thích toán. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Tranh minh hoạ . HS: SGK GV: Các hình vuông HS: SGK Khởi động BVN cho chơi trò chơi để nêu ND bài "Những quả đào BVN cho chơi trò chơi để nêu ND bài trước. 1 GV: Đọc mẫu toàn bài: Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: HS: quan sát số ô vuông có DT 1 cm vậy 9 ô vuông có diện tích là 9 cm Diện tích hình vuông là: 3 x 3 = 9( cm2) HS: Đọc nối tiếp nhau từng câu, đoạn trớc lớp Đọc chú giải GV: Hướng dẫn HS rút ra quy tắc. Yêu cầu HS đọc QT 2 GV: HDHS đọc đoạn trong nhóm, thi đọc giữa các nhóm HS: làm bài 1 a. Chu vi HV: 5 x 4 = (20cm) DT là : 5 x 5 = 25 (cm2) b. Chu vi HV: 10 x 4 = 40 (cm) DTHV là: 10 x 10 = 100 (cm2) HS: Đọc đoạn trong nhóm và đại diện các nhóm thi đọc. GV: Chữa bài tập 1.Hướng dẫn làm bài 2 3 GV: HDHS Tìm hiểu bài: - những từ ngữ và câu văn nào cho ta biết cây đa đã sống rất lâu? - Các bộ phận của cây đa thân, cành, rễ, lá được tả bằng những hình ảnh nào?.... HS: Làm bài 3 Bài giải Đổi 80mm = 8 cm Diện tích của tờ giấy HV là: 8 x 8 = 64 (cm2) Đáp số: 64 (cm2) HS: Thảo luận câu hỏi - Bài văn nói lên tình cảm của tác giả với quâ hương như thế nào?. GV: Chữa bài tập 3 4 GV: Gọi HS nêu ND bài và đọc lại bài. HS : Ghi bài Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: Về nhà xem bài chuẩn bị bài giờ sau Tiết 2 Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Toán Tiết 143: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ Tập đọc Tiết 87: LỜI KÊU GỌI TOÀN DÂN TẬP THỂ DỤC I. Mục tiêu: 1. KT: Giúp HS: Biết cách so sánh các số có ba chữ số. Nắm được thứ tự các số. 2. KN: Rèn kĩ năng so sánh nhanh. 3. TĐ: Yêu thích toán. - Đọc đúng các từ khó trong bài. Hiểu nghĩa các từ trong bài. Hiểu nội dung bài: Tính đúng đắn giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Phiếu bài tập GV: Tranh minh hoạ bài học. HS: SGK Khởi động BVN cho chơi trò chơi để nêu các số có ba chữ số đã học. BVN cho chơi trò chơi để nêu ND bài trước. 1 GV: GTB ghi bảng * HD HS ôn lại các số có ba chữ số HS: Đọc bài trước trong sgk 2 HS viết các số vào vở. 324, 326, 423... GV: Giới thiệu bài. - Đọc mẫu - Hướng dẫn đọc - Hướng dẫn đọc theo câu, đoạn. 3 GV: HD so sánh các số. Cho HS so sánh các tấm bài ô vuông, so sánh nhận xét. HS: Luyện đọc bài nối tiếp theo câu, đoạn. - Kết hợp giải nghĩa một số từ khó trong bài. 4 HS: Làm bài 1 498 < 500 259 < 313 250 > 219 GV: Hướng dẫn hs tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK. - Hướng dẫn đọc diễn cảm bài. 6 GV:Nhận xét chữa HD làm bài 2a: 123 342... HS: Luyện đọc diễn cảm toàn bài - Một số hs thi đọc - Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất. 7 HS: Làm bài 3 (dòng 1) 971;972;973;974;975;976;977 GV: Nêu lại ND bài, nhận xét khuyến khích hs Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ: Nhận xét tiết học, chốt lại nội dung bài. Tiết 3: Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Chính tả (Nghe – viết) Tiết 57: NHỮNG QUẢ ĐÀO Thủ công Tiết 29: LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN ( T2) I. Mục tiêu: 1. KT: Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài( Những quả đào). Viết đúng quy tắc chính tả và làm đúng bài tập, Phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn. 2. KN: Rèn kĩ năng nghe viết đúng, đẹp. 3. TĐ: Có ý thức rèn chữ - HS biết cách làm đồng hồ để bàn bằng giấy - Làm được đồng hồ để bàn bằng giấy. - Yêu thích sản phẩm. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV Bài viết, bài tập HS: Vở bút GV: Mẫu đồng hồ HS: Giấy, keo, kéo Khởi động BVN cho chơi trò chơi để nêu tư thế ngồi viết bài. BVN cho chơi trò chơi để nêu đồ dùng cần chuẩn bị cho tiết học. 1 HS: Đọc bài viết tìm chữ khó viết GV: Giờ trước chúng ta học bài gì? Nêu các đồ dùng để thực hiện. 2 GV: Đọc bài viết Cho HS viết tiếng khó viết HS: Làm đồng hồ để bàn bằng giấy 3 HS: Tập viết chữ khó viết GV: HDHS làm đồng hồ để bàn. 4 GV: Nêu nội dung bài viết HS: Thực hành làm đồng hồ để bàn 5 HS: Tìm và viết chữ khó vào vở nháp GV: Quan sát, nhắc nhở hs thực hành. 6 GV: HD viết bài. Cho HS viết viết bài vào vở. đổi vở soát lỗi. Thu một số bài chấm., chữa. HD làm bài tập 1 cho HS làm HS: Tiếp tục hoàn thành bài của mình. 7 HS làm bài tập vào VBT. GV: Nhận xét, đánh giá một số sản phẩm của học sinh 8 GV: HDHS: Làm bài 2 trong phiếu. Gọi đại diện nhóm báo cáo kết quả. HS: Trưng bày các sản phẩm của mình. - Bình chọn những tác phẩm đẹp nhất trưng bày tại lớp. Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: Nhắc lại nội dung bài - chuẩn bị bài giờ sau Tiết 4 Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Thủ công Tiết 29: LÀM VÒNG ĐEO TAY (T1) Chính tả(Nghe viết ) Tiết 58: BUỔI HỌC THỂ DỤC I. Mục tiêu: 1. KT: Biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy. 2. KN: Làm được vòng đeo tay. 3. TĐ: Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm của mình. - Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn của truyện buổi học thể dục. Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến. - Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê - rốt - xi, Cô rét ti, Xtác - đi , Ga - rô - nê, Nen li. Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ lẫn dễ viết sai: s/x; in/inh. - Yêu thích chính tả. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Mẫu vòng đeo tay bằng giấy HS: Giấy, kéo, keo GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2 HS: SGK Khởi động BVN cho chơi trò chơi để nêu đồ dùng cần chuẩn bị cho tiết học. BVN cho chơi trò chơi để nêu tư thế ngồi viết bài. 1 GV: Giới thiệu vòng đeo tay bằng giấy. HS: Đọc bài viết. Nêu ND bài 2 HS: QS nhận xét – sửa chữa. GV : hướng dẫn hs viết - Nêu nội dung chính. - Nêu những từ khó viết, dễ viết sai. 3 GV: Đưa bộ quy trình, làm vòng đeo tay. HDHS: Cắt hình vuông có cạnh là 6 ô, gấp hình vuông theo đường chéo, điểm O là điểm giữa của đường chéo, gấp đôi để lấy đường dấu giữa mở ra được H2b. Cắt hình tròn - Lật mặt sau hình 3 được H4. Cắt theo đường dấu CD mở ra được H5.Từ H5 cắt sửa đường cong được H6. Dán hình tròn HS: Viết bảng con những từ khó viết. - Nhận xét, sửa sai cho bạn. 4 HS: Thực hành Gấp, cắt dán GV : Đọc cho Hs viết bài. - Thu, chấm một số bài. - Hướng dẫn làm bài tập chính tả. 5 GV: Chấm một số bài nhận xét – Tuyên dương bài làm đẹp. Cho HS trưng bày sản phẩm HS: Làm bài tập 2 + Đê - rốt - xi, Cô - rét - ti Xtác - đi, Ga - rô - nê; Nen - li. Bài 3a: Nhảy xa - nhảy sào - sới vật Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: Về nhà xem bài chuẩn bị bài giờ sau. Ngày soạn: 18/3/ 2017 Ngày giảng: 23/3/2017 THỨ NĂM Tiết 1: Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Luyện từ và câu Tiết 29: TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI. CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ? Toán Tiết 144: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: 1. KT: Mở rộng vốn từ về cây cối. Tiếp tục đặt và trả lời câu hỏi” Để làm gì?” 2. KN: Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu. 3. TĐ: Yêu thích từ ngữ Việt. - Củng cố cách tính diện tích hình vuông. - Rèn kỹ năng tính diện tích hình vuông. - Yêu thích toán II. Đồ dùng: III. Các HĐ Tranh ảnh về 1 số cây. Phiếu bài tập Khởi động BVN cho lớp chơi trò chơi và nêu tên các cây ăn quả bạn biết BVN cho lớp chơi trò chơi và nêu lại quy tắc tính diện tích hình vuông. 1 GV: GTB, ghi bảng HD làm bài tập 1 Cho HS làm việc theo nhóm cặp đôi. HS: Làm bài tập 1 a. Diện tích HV là 7 x 7 = 49 (cm2) b. Diện tích HV là: 5 x 5 = 25(cm2) 2 HS: Làm Bài 1: (miệng) Các nhóm nêu miệng Nhận xét GV: Nhận xét - HDHS bài 2 3 GV: Gọi HS nêu Kết quả - Nhận xét chữa. Chốt lại nội dung bài HD làm bài tập 2 HS: làm bài 2 Bài giải Diện tích 1 viên gạch men là: 10 x 10 = 100 (cm2) DT mảnh vườn được ốp thêm là: 100 x 9 = 900 (cm2) HS: Làm bài 2 Kể tên các loại cây ăn quả, cây lấy gỗ. GV: Nhận xét HDHS làm bài tập 3a GV: Gọi HS đặt câu trước lớp. - Kết luận. HS: Làm bài 3a Bài giải a. Chu vi HCN ABCD là: (5 + 3) x 2 = 16 (cm) Diện tích của HCN ABCD là: 5 x 3 = 15 (cm2) Chu vi hình vuông là: 4 x 4 = 16 (cm) Diện tích hình vuông là: 4 x 4 = 16 (cm2) 4 - HS: Làm bài 3 : Trả lời câu hỏi để làm gì? Làm theo cặp GV: Nhận xét chữa bài 5 GV: Nhận xét - sửa chữa. HS: chữa bài vào vở. Củng cố - dặn dò BCS cho chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: Về nhà xem bài chuẩn bị bài giờ sau Tiết 2 Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Toán Tiết 144: LUYỆN TẬP Luyện từ và câu Tiết 29: TỪ NGỮ VỀ THỂ THAO. DẤU PHẨY I. Mục tiêu: 1. KT: Giúp HS Luyện tập so sánh các số có 3 chữ số. Nắm được thứ tự các số có ba chữ số không quá 1000. Đọc, viết số có ba chữ số. 2. KN: Rèn kĩ năng đọc, viết số, so sánh số. 3. TĐ: Yêu thích toán - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm. Kể đúng têm một số môn thẻ thao, tìm đúng từ ngữ nói về kết quả thi đấu. Ôn luyện về dấu phẩy. - Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu, sử dụng dấu câu. - Yêu thích từ ngữ Việt. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Phiếu bài tập HS: SGK GV: Tranh ảnh về một số môn thể thao. HS: SGK, VBT Khởi động BVN cho lớp chơi trò chơi để nêu ND bài trước. BVN cho lớp chơi trò chơi để nêu ND bài trước. 1 HS: làm bài tập 1 vào vở GV: GTB ghi bảng Hướng dẫn làm bài tập 1 Gọi HS nêu yêu cầu. GV: Nhận xét bài 1. HD bài 2a,b HS: Làm bài 1 theo nhóm kể tên một số môn thể thao mà em biết. 2 HS làm bài 2a,b Làm bảng lớp và nháp. GV: Nhận xét HD bài 2 Nêu yêu cầu bài 3 GV: Nhận xét bài 2 HD làm bài 3 vào vở HS: làm bài tập 2 nêu kết quả. Truyện đáng cười ở điểm nào? 4 HS: Làm bài 3 cột 1 543 < 590 670 < 676 699 > 701 GV: Nhận xét Hướng dẫn làm bài tập 3 - Gọi HS nêu yêu cầu. - GV nêu yêu cầu HS làm bài cá nhân. 5 GV: Nhận xét HD bài 4 HD xếp hình theo nhóm. HS: làm bài tập 3 Đọc bài trước lớp. Củng cố - dặn dò BCS cho chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: GV: Nhận xét – Tuyên dương. Tiết 3: Nhóm trình độ 2 Nhóm trình độ 3 Môn Tên bài Kể chuyện Tiết 29: NHỮNG QUẢ ĐÀO Tự nhiên và xã hội Tiết 58: Bài 56- 57 THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (T2) i. Mục tiêu: 1. KT: Dựa vào trí nhớ và gợi ý và toàn bộ nội dung câu chuyện Những quả đào kể bằng lời của mình. 2. KN: Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp với lời kể điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung. 3. TĐ: Tập trung theo dõi bạn kể chuyện. Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời bạn. - Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên. - Rèn kĩ năng quan sát, mô tả, vẽ cảnh thiên nhiên - Yêu thích tự nhiên. II. Đồ dùng: III. Các HĐ GV: Tranh minh hoạ HS: SGK - GV: ND bài - HS: giấy, bút Khởi động BVN cho chơi trò chơi để nêu nội dung bài trước. BVN cho chơi trò chơi để nêu nội dung bài trước. 1 GV: tổ chức cho HS đọc gợi ý trong SGK, trả lời câu hỏi. HS: Nhớ lại và trình bày những điều quan sát được vào vở. 2 HS: Dựa vào câu hỏi tập kể chuyện theo nhóm 3 GV: tổ chức cho HS trình bày điều quan sát được theo nhóm. 3 GV: Cho hs kể chuyện - Nhóm khác nhận xét. - Kết luận HS: Các nhóm trình bày 4 HS: Tập kể toàn bộ câu chuyện. GV: Cho hs báo cáo kết quả. - Nhóm khác nhận xét. - Kết luận: 5 GV: Nhận xét – Tuyên dương HS: vẽ một hình ảnh mà em thích nhất khi đi tham quan. Củng cố - dặn dò BCS cho lớp chia sẻ tiết học Nghe GV chia sẻ, dặn dò: Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài sau. Tiết 4: Âm nhạc: Tiết 29: ÔN TẬP BÀI HÁT: CHÚ ẾCH CON I. Mục tiêu: 1. KT: Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca (lời 1) và tập hát lời 2. Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản. 2. KN: Rèn kĩ năng biểu diễn. 3. TĐ: Yêu thích âm nhạc. II- Đồ dùng - GV: lời bài hát, một số động tác đơn giản - HS: SGK III- Các hoạt động dạy học NDHT HĐ của Gv HĐ của HS A, Khởi động B, Bài mới 1, GTB 2, Hình thành kiến thức a, HD ôn bài hát cả lớp, nhóm, cá nhân. b, HD hát kết hợp phụ họa đơn giản cả lớp, nhóm. 3, Luyện tập nhóm, cá nhân C, Củng cố - dặn dò - Cho BCS điều hành hát bài hát "Chú ếch con" lời 1 - GTB, ghi bảng. - Giới thiệu bài hát. - Cho HS hát nhiều lần - HD hát kết hợp phụ họa đơn giản theo bài hát - Cho HS thi hát kết hợp phụ họa đơn giản - Cho HS nhận xét lẫn nhau. - Nhận xét, tuyên dương. - Cho BCS lớp điều hành chia sẻ tiết học. - Nghe GV chia sẻ, dặn dò - Hát - Ghi đầu bài - Nghe - Hát cả lớp, dãy, nhóm, cá nhân. - Hát kết hợp phụ họa đơn giản bài hát cả lớp, dãy, nhóm. . - Thi hát - Nhận xét - BCS lớp điều hành chia sẻ tiết học. - Nghe Tiết 5: Thể dục: Tiết 58: TRÒ CHƠI "CON CÓC LÀ CẬU ÔNG TRỜI" VÀ "CHUYỀN BÓNG TIẾP SỨC". TÂNG CẦU I: Mục tiêu: 1. KT: Biết cách chơi và tham gia chơi được trò chơi "Con cóc là cậu ông trời", "Chuyền bóng tiếp sức. Học chơi tâng cầu biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ. 2. KN: Rèn kĩ năng quan sát, thực hiện. 3. TĐ: Hào hứng, nghiêm túc. II. Địa điểm - Phương tiện: - Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập - Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi, cầu, bảng con. III. Các HĐ dạy học: HĐHT HĐ của GV HĐ của HS A, Mở đầu 1. Nhận lớp 2. Khởi độ
Tài liệu đính kèm: