Tiết 3: Toán
MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI
I. Mục tiêu
HS viết số 11 gồm một chục và một đơn vị, số 12 gồm một chục và 2 đơn vị đã viết các số đó. Bước đầu nhận biết cấu tạo các số có hai chữ số.
II. Chuẩn bị.
III. Các hoạt động dạy học
1. Kiểm tra bài cũ.
HS lên bảng làm
HS lên bảng điền mỗi vạch của tia số
GV và HS nhận xét ghi điểm - GV nhận xét bài cũ.
2. Bài mới .Giới thiệu bài-ghi đề bài- HS đọc cn-đt
TUẦN 19 Thứ hai, ngày 9 tháng 1 năm 2012. Tiết 1: CHÀO CỜ Tiết 2: ÂM NHẠC Tiết 3: Toán MƯỜI MỘT – MƯỜI HAI I. Mục tiêu HS viết số 11 gồm một chục và một đơn vị, số 12 gồm một chục và 2 đơn vị đã viết các số đó. Bước đầu nhận biết cấu tạo các số có hai chữ số. II. Chuẩn bị. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ. HS lên bảng làm HS lên bảng điền mỗi vạch của tia số GV và HS nhận xét ghi điểm - GV nhận xét bài cũ. 2. Bài mới .Giới thiệu bài-ghi đề bài- HS đọc cn-đt a. GV giới thiệu số 11 Tay phải cô cầm 1 chục que tính, tay trái cô cầm 1 que tính rời và hỏi 10 que tính thêm 1 que tính là mấy que tính ? (10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính) HS nhắc lại. GV ghi lên bảng số 11 học sinh đọc cn +đt. ? 10 còn gọi là mấy chục? (10 còn gọi là một chục). ? 11 gồm mấy chục và mây đơn vị? (một chục và một đơn vị ) HS nhắc lại. GV giới thiệu cách viết: số 11 hai chữ số viết liền nhau. b. GV giới thiệu số 12. Các bước tương tự 3. Bài tập. Bài 1: HS nêu yêu cầu –HS điền số vào ô trống HS làm bài và chữa bài.-Gọi HS đọc kết quả của mình GV và HS nhận xét Bài 2: HS nêu yêu cầu học sinh vẽ thêm chấm tròn theo mẫu HS làm bài và chữa bài. GV gọi HS lên bảng làm GV và HS nhận xét Bài 3: HS nêu yêu cầu HS điền số vào mỗi vạch của tia số. 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 GV cho HS làm bảng con GV và HS nhận xét ghi điểm 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau. Tiết 4+5: Tiếng Việt Bài 77: ĂC - ÂC I. Mục tiêu: HS đọc và viết được ăc, âc, mặc áo, quả gấc. Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng SGK Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề “Ruộng bậc thang” II. Chuẩn bị III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ Đọc bài SGK - viết bảng con. Nhận xét bài cũ: 2. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài – HS đọc cn + đt Dạy vần ăc GV viết vần ăc lên bảng – HS đọc cn + đt – phân tích. HS ghép vần ăc vào bảng cài – HS đọc đánh vần cn + đt. HS ghép tiếng mắc HS –pt HS đọc đánh vần cn-đt GV viết lên bảng và hỏi HS GV tô màu HS đọc cn-đt GV giới thiệu tranh mắc áo GV viết lên bảng HS đọc cn-đt HS đọc sơ đồ vần cn-đt Dạy vần âc Các bước dạy tương tự HS so sánh 2 vần ăc, âc HS đọc bài 2 vần cn-đt Giải lao GV viết từ ứng dụng lên bảng –HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân HS đọc đánh vần, đọc trơn cn-đt-HS đọc trơn từ cn-đt GV giải nghĩa từ HS đọc bài toàn bảng cn-đt Viết bảng con Tìm từ ngoài bài 3. Nhận xét tiết học Tiết 2 Ta vừa học xong vần gì? Tiếng gì? Từ gì? HS so sánh 2 vần a. Luyện đọc HS đọc bài cn-đt phân tích GV treo tranh câu ứng dụng và rút ra câu ứng dụng –GV ghi bảng HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân –HS đọc đánh vần, đọc trơn cn-đt HS đọc trơn câu cn-đt-HS đọc bài toàn bảng cn-đt Đọc bài SGK b. Luyện viết HS nêu yêu cầu bài viết trên bảng, vở tập viết GV cho HS xem bài mẫu GVHDHS từng dong cho đến hết bài HS nêu tứ thế ngồi viết – HS viết bài vào vở GV uốn nắn HS yếu – GV thu bài chấm nhận xét. c. Luyện nói Chủ đề Luyện nói hôm nay là gì? (Ruộng bậc thang) HS đọc cn-đt GV nêu câu hỏi Ruộng bạc thang là nơi như thế nào? Ruộng bậc thang thường có ở đâu ? Xung quanh ruộng bậc thang còn có gì? Trò chơi 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau. **************************************** Thứ ba, ngày 10 tháng 1 năm 2012. Tiết 1: Đạo đức LỄ PHÉP VÂNG LỜI THẦY GIÁO CÔ GIÁO ( TIẾT 1) I. Mục tiêu Giúp học sinh hiểu cần lễ phép với thầy giáo cô giáo là những người có công dạy dỗ các em nên người rất thương yêu các em. Để tỏ ra lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo các em cần chào hỏi thầy cô. Khi gặp gỡ hay chia tay, nói năng nhẹ nhàng dùng hai tay khi trao nhận vật gì đó từ thầy cô.... phải thực hiện theo lời dạy của thầy, cô và không được làm trái. HS có thái độ kính trọng thầy cô giáo HS có hành vi lễ phép vâng lời thầy cô giáo trong học tập rèn luyện sinh hoạt hằng ngày. II. Tài liệu và phương tiện III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ 2. Bài mới Giới thiệu bài, ghi đề bài HS đọc cn + đt Hoạt động 1: Phân tích tiểu phẩm. GV hướng dẫn học sinh theo dõi các bạn biểu diễn và cho biết. Nhân vật trong tiểu phẩm cư xử với cô giáo như thế nào? Cô giáo đến thăm một gia đình học sinh khi đó cô gặp em học sinh đang ở nhà em chạy ra đón. GV hướng dẫn học sinh phân tích tiểu phẩm. Cô giáo và các bạn gặp nhau ở đâu? Bạn đã chào và mời cô giáo như thế nào ? Khi về nhà bạn đã làm gì? Hãy đoán xem vì sao cô giáo lại khen bạn ngoan và lễ phép? Các em cần học tập điều gì ở bạn. GV kết luận: Khi cô giáo đến nhà chơi bạn đã chào cô và mời cô giáo vào nhà. Sau đó bạn mời cô giáo ngồi, mời cô uống nước bằng 2 tay xin phép cô đi gọi mẹ. Lời nói của bạn thật nhẹ nhàng, thái độ vui vẽ, biết nói “thưa” “ạ ” biết cảm ơn cô, như thế bạn đã tỏ ra lễ phép với cô giáo. Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai (Bài tập 1) HS biểu diễn tình huống (Bài tập 1) nêu cách ứng xử với nhau. Từng cặp HS chuẩn bị Kết luận chung: Khi gặp thầy cô giáo trong trường, các em cần dừng lại bỏ mủ nón xuống, đứng thẳng người “ Em chào thầy ( cô ) ạ” khi đưa sách vở cho thầy cô giáo cần dùng hai tay nói “ Thưa thầy (cô ) đây ạ” Hoạt động 3: Thảo luận về vâng lời thầy giáo, cô giáo GV lần lượt nêu câu hỏi – HS thảo luận. + Cô giáo (thầy giáo) thường yêu cầu khuyên bảo các em những điều gì? + Những lời khuyên bảo của thầy giáo (cô giáo) giúp ích gì cho học sinh. + Vậy khi thầy giáo (cô giáo) dạy bảo các em cần thực hiện như thế nào? Giáo viên kết luận: Hằng ngày thầy (cô giáo) chăm lo dạy bảo, giáo dục các em trở thành học sinh ngoan. Thầy (cô giáo) dạy bảo các em thực hiện tốt nội qui, nề nếp của lớp của nhà trường về học tập và lao động thể dục, vệ sinh ... các em thực hiện tốt những điều đó là biết vâng lời thầy cô giáo có như vậy học sinh mới chóng tiến bộ được mọi người yêu mến. 4. Củng có dặn dò.Chuẩn bị bài Tiết 2+3: Tiếng Việt Bài 78: UC - ƯC I. Mục tiêu HS đọc và viết được uc, ưc, cần trục, lực sĩ. Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng SGK Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất. II. Chuẩn bị. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ. Đọc bài SGK - viết bảng con. Nhận xét bài cũ: 2. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài – HS đọc cn + đt Dạy vần uc GV viết vần uc lên bảng – HS đọc cn + đ t – phân tích. HS ghép vần uc vào bảng cài – HS đọc đánh vần cn + đt. HS ghép tiếng trục HS –phân tích HS đọc đánh vần cn-đt GV viết lên bảng và hỏi HS GV tô màu HS đọc cn-đt GV giới thiệu tranh cần trục GV viết lên bảng HS đọc cn-đt HS đọc sơ đồ vần cn-đt Dạy vần ưc Các bước dạy tương tự HS so sánh 2 vần uc, ưc HS đọc bài 2 vần cn-đt Giải lao GV viết từ ứng dụng lên bảng –HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân HS đọc đánh vần, đọc trơn cn-đt-HS đọc trơn từ cn-đt GV giải nghĩa từ HS đọc bài toàn bảng cn-đt Viết bảng con Tìm từ ngoài bài 3. Nhận xét tiết học Tiết 2 Ta vừa học xong vần gì? Tiếng gì? Từ gì? HS so sánh 2 vần a. Luyện đọc HS đọc bài cn-đt phân tích GV treo tranh câu ứng dụng và rút ra câu ứng dụng –GV ghi bảng HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân –HS đọc đánh vần, đọc trơn cn-đt HS đọc trơn câu cn-đt-HS đọc bài toàn bảng cn-đt Đọc bài SGK b. Luyện viết HS nêu yêu cầu bài viết trên bảng, vở tập viết GV cho HS xem bài mẫu GVHDHS từng dòng cho đến hết bài HS nêu tứ thế ngồi viết – HS viết bài vào vở GV uốn nắn HS yếu – GV thu bài chấm nhận xét. c. Luyện nói Chủ đề Luyện nói hôm nay là gì? (Ai thức dậy sớm nhất ) HS đọc cn-đt GV nêu câu hỏi Con gì báo thức cho mọi người thức dậy? Bức tranh vẽ cảnh nông thôn hay thành phố? Trò chơi 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau. Tiết 4: Tự nhiên và xã hội Bài 19: CUỘC SỐNG XUNG QUANH (TIẾT 2) I. Mục tiêu Như tiết 1 II. Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài học III. Các hoạt động dạy học. 1. Kiểm tra bài cũ. HS lên bảng trả lời. GV nhận xét bài cũ. 2. Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề bài – HS đọc cn+đt. Hoạt động 1: Thảo luận SGK Mục tiêu: HS biết phân tích bức tranh SGK để nhận biết bức tranh nào vẽ cảnh nông thôn hay thành phố Cách tiến hành: Bước 1: HS thảo luận cánh đồng ruộng hay trường học Hãy kể tên những bạn nhìn ở bức tranh trang 38, 39 SGK? Hãy kể tên những gì bạn nhìn thấy ở bức tranh trang 40, 41? ( Đường sá nhà cửa, ở thành phố) Bạn sống ở đâu hãy nói về nơi sống của bạn? Bước 2: Đại diện nhóm lên thình bày Bức tranh trang 38, 39 vẽ ở đâu? Vì sao? (Cảnh nông thôn vì có đồng ruộng) Bức tranh trang 40, 41 vẽ cảnh ở đâu ? Vì sao? Ở thành phố vì có nhà cửa xe cộ đi lại đông đúc) GV giúp HS nhận ra những nét nỗi bật về cuộc sống ở địa phương giúp các em biểu tượng về ban đầu. Hs sưu tầm về tranh ảnh 4. Củng cố dặn dò: Chuẩn bị bài sau. Tiết 5: THỂ DỤC ****************************************** Thứ tư, ngày 11 tháng 1 năm 2012. Tiết 1 + 2: Tiếng Việt Bài 79: ÔC - UÔC I. Mục tiêu HS đọc và viết được ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc. HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng SGK. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc. II. Đồ dùng dạy học. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ: HS đọc bài SGK -Viết bảng con GV nhận xét bài cũ 2. Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề bài –HS đọc cn-đt Dạy vần ôc. GV viết vần ôc lên bảng HS đọc cn-đt pt HS ghép vần ôc vào bảng cài HS phân tích - HS đọc đánh vần cn-đt HS ghép tiếng mộc. HS phân tích - HS đọc đánh vần GV viết tiếng mộc lên bảng và hỏi HS GV tô màu HS đọc cn-đt GV giới thiệu tranh thợ mộc GV viết lên bảng HS đọc cn-đt HS đọc sơ đồ vần cn-đt Dạy vần uôc Các bước dạy tương tự HS so sánh 2 vần ôc, uôc HS đọc bài cn-đt Giải lao GV viết từ ứng dụng lên bảg HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân HS đọc đánh vần, đọc trơn cn-đt-HS đọc trơn từ cn-đt GV giải nghĩa từ HS đọc bài toàn bảng cn-đt Viết bảng con Tìm từ ngoài bài 3. Nhận xét tiết học. Tiết 2 Ta vừa học xong vần gì? Tiếng gì? Từ gì? HS so sánh 2 vần a. Luyện đọc HS đọc bài cn-đt phân tích GV treo tranh câu ứng dụng và rút ra câu ứng dụng GV ghi bảng HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân HS đọc đánh vần, đọc trơn cn-đt HS đọc trơn câu cn-đt HS đọc bài toàn bảng cn-đt Đọc bài SGK b. Luyện viết HS nêu yêu cầu bài viết trên bảng, vở tập viết GV đưa bài mẫu cho HS quan sát HS nêu tư thế ngồi viết GV Hướng dẫn học sinh viết từng dòng cho đến hết bài HS viết bài vào vở -GV uốn nắn HS yếu GV thu bài chấm nhận xét c. Luyện nói. Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? (HS đọc cn-đt) GV nêu câu hỏi Trong tranh vẽ gì? Bạn trong tranh đang làm gì? Em thấy thái độ của bạn như thế nào? Khi nào ta phải uống thuốc? Em hãy kể cho bạn nghe mình đã uống thuốc như thế nào? Trò chơi 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau .......................................................... Tiết 3: Toán MƯỜI BA - MƯỜI BỐN - MƯỜI LĂM I.Mục tiêu Giúp học sinh nhận biết số 13, 14, 15 gồm một chục và 3 đơn vị... Nhận biết mỗi số đó có hai chữ số, đọc viết các số 13, 14 ,15 Ôn tập các số 10, 11, 12, 13, 14, 15 II. Chuẩn bị. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ: HS lên bảng đọc các số từ 11 đến 12 GV và HS nhận xét ghi điểm. GV nhận xét bài cũ. 2. Bài mới. Giới thiệu bài, ghi đề bài, HS đọc cn + đt a. GV giới thiệu số 13. GV yêu cầu học sinh lấy một bó, một chục que tính và ba que tính rời. HS gắn một bó 10 que tính và 3 que tính rời. Được tất cả bao nhiêu que tính? (13 que tính ) Vì sao em biết? (Vì một bó que tính và 3 que tính là mười ba que tính) (Vì 10 que tình và 3 que tính là 13 que tính) GV viết số 13 vào cột viết số ở trên bảng cô viết từ trái sang phải với chữ số 1 đứng trước chỉ một chục chữ số 3 đứng sau chỉ 3 đơn vị. GV đọc số 13 – HS đọc cn + đt. HS ghép bảng cài số 13 HS đọc cn + đt b. Giới thiệu số 14, 15 tương tự. 3. Bài tập. Bài 1. HS nêu yêu cầu HS viết số a. Mười: 10; mười một: 11 ; mười hai: 12; mười ba: 13; mười bốn: 14 ;mười lăm: 15. GV gọi HS lên bảng làm GV và HS nhận xét b. 10 11 12 13 14 15 15 14 13 12 11 10 HS làm bảng con GV và HS nhận xét Bài 2: HS nêu yêu cầu – HS điền số vào ô trống HS làm bài và chữa bài. HS làm vào phiếu –GV và HS nhận xét Bài 3: HS nêu yêu cầu – HS nối tranh với một số thích hợp. HS làm bài và chữa bài. HS làm vào vở GV và HS nhận xét Bài 4: HS nêu yêu cầu – HS điền số vào mỗi vạch của tia số. 0 1 3 4 5 6 7 8 9 10 12 13 14 15 HS làm theo nhóm HS lên bảng gắn GV và HS nhận xét 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau. .. Tiết 3: MỸ THUẬT ***************************************** Thứ năm, ngày 12 tháng 1 năm 2012. Tiết 1: Toán MƯỜI SÁU, MƯỜI BẢY, MƯỜI TÁM, MƯỜI CHÍN I. Mục tiêu. HS biết mỗi số (16, 17, 18, 19) gồm: 1chục và 6 đơn vị, 1chục và 7 đơn vị... Nhận xét mỗi số trên có 2 chữ số Đọc và viết được các số đã học II. Chuẩn bị. III. Các hoạt động dạy học Kiểm tra bài cũ HS lên bảng đọc các số từ 0 cho đến số 15 và viết số từ o cho đến 15 GV và HS nhận xét GV nhận xét bài cũ 2. Bài mới .Giới thiệu bài –ghi đề bài –HS đọc cn-đt a. Gới thiệu số 16 HS lấy 1 bó 1 chục que tính và 6 que tính rời GV gài 1 bó 1 chục que và 6 que tính rời lên bảng ? Có bao nhiêu que tính? (16 que tính) ? Vì sao em biết ?(Vì có 1 bó que tính và 6 que tính rời là 16 que tính) GV viết số 16 lên bảng và HDHS viết theo thứ tự từ trái sang phải đầu tiên viết số 1 rối viết số 6 bên phải số 1 HS ghép bảng cài GV nêu: Số 16 có 2 chữ số là số 1 và số 6 viết liền nhau số 1 chỉ 1 chục chữ số 6 chỉ 6 đơn vị HS nhắc lại GV viết số 1 vào cột chục và số 6 vào cột đơn vị. GV đọc mười sáu viết vào cột viết số HS đọc cn-đt b. Giới thiệu số 17, 18, 19 (Tương tự) 3. Bài tập. Bài 1: HS nêu yêu cầu-HS viết số a. Mười một: 11; mười hai: 12; mười ba: 13; mười bốn: 14; mười lăm: 15; mười sáu: 16; mười bảy: 17;mười tám: 18; mười chín: 19. 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 b. HS lên bảng làm GV và HS nhận xét Bài 2.HS nêu yêu cầu –HS điền số thích hợp vào ô trống HS làm vào vở GV và HS nhận xét Bài 3.HS nêu yêu cầu –HS nối mỗi tranh với số thích hợp HS làm bài và chửa bài Bài 4.HS nêu yêu cầu –HS điền số vào mỗi vạch của tia số 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 HS làm bảng con GV và HS nhận xét 4. Củng cố dặn dò.Chuẩn bị bài sau. .. Tiết 2+3: Tiếng Việt Bài 80: IÊC - ƯƠC I. Mục tiêu: HS đọc và viết được iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn. Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng SGK. Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xiếc ,múa rối, ca nhạc. II. Đồ dùng dạy học III. Các hoạt động dạy học. 1. Kiểm tra bài cũ: Hs đọc bài SGK - viết bảng con. Nhận xét bài cũ 2. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài – HS đọc cn + đt Dạy vần iêc GV viết vần iêc lên bảng - học sinh đọc cn + đt – HS phân tích HS ghép vần iêc vào bảng cài HS phân tích – HS đọc đánh vần cn + đt HS ghép tiếng xiếc – HS phân tích – HS đọc đánh vần cn-đt GV viết lên bảng và hỏi HS– GV tô màu HS đọc cn + đt Giáo viên giới thiệu tranh xem xiếc GV viết lên bảng – HS đọc cn + đt Dạy vần ươc Các bước dạy tương tự HS so sánh 2 vần – HS đọc hai vần cn + đt Giải lao GV viết từ ứng dụng lên bảng – HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân. HS đọc đánh vần + đọc trơn cn + đt – HS đọc trơn từ cn + đt. Gv giải nghĩa từ HS đọc bài toàn bảng cn + đt HS viết bảng con HS tìm từ ngoài bài 3. Nhận xét tiết học Tiết 2 Ta vừa học xong vần gì? tiếng gì? từ gì? HS so sánh hai vần. a. Luyện đọc: HS đọc bài cn + đt – phân tích GV treo tranh câu ứng dụng và rút ra câu ứng dụng – GV ghi bảng HS đọc thầm tìm vần mới gạch chân – HS đọc đánh vần + đọc trơn cn + đt. HS đọc trơn câu cn + đt – HS đọc bài toàn bảng cn + đt. Đọc bài SGK. HS đọc bài cn + đt. b. Luyện viết: HS yêu cầu bài viết trên bảng + vở tập viết cn + đt GV cho HS xem bài mẫu. GV hướng dẫn HS viết từng dòng cho đến hết bài. HS nêu tư thế ngồi viết – HS viết bài vào vở. GV uốn nắn HS yếu – GV thu bài chấm - nhận xét. c. Luyện nói: ? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì? Xiếc, múa rối, ca nhạc( HS đọc cn + đt) GV nêu câu hỏi + Tranh vẽ gì? + Bức tranh 1, 2, 3 vẽ gì? + Em thích những tiết mục gì? Trò chơi: 4. Củng cố - dặn dò: Chuẩn bị bài sau ************************************ Tiết 4: Thủ công GẤP MỦ CA LÔ (TIẾT 1) I. Mục tiêu HS được mủ ca lô bằng giấy. HS gấp được mủ ca lô II. Chuẩn bị II. Các hoạt động dạy học. 1. Kiểm tra bài cũ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS 2. Bài mới: Giới thiệu bài – Ghi đề bài – HS đọc cn+đt a. HS quan sát và nhận xét GV cho HS xem chiếc mủ ca lô cho 1 em đội. HS quan sát hình dáng và tác dụng của mủ ca lô. GVHD thao tác gấp mủ ca lô HS quan sát từng bước GV HD tạo giấy hình vuông Gấp chéo hình (H1a) gấp theo (H1b)- Gấp miết nhiều lấn sau đó bỏ phần giấy thừa sẻ được 1 tờ giấy hình vuông GV cho HS đặt tờ giấy hình vuông xuống, sau đó gấp đôi theo đường chéo từ đường chéo gấp đôi lấy dường dấu giữa sau đó mở ra 1 phần của cạnh bên và điểm đó chạm vào đường giữa lật mặt sau tương tự, sau đó gấp 1 lớp dưới phần dưới sát với cạnh bên gấp theo đường dấu giữa và gấp theo phần vừa gấp. Mặt sau làm tương tự ta được cái mũ b. HS thực hành HS thực hành gấp ở tờ giấy vở để tiết sau để tiết sau gấp vào giấy 3. Nhận xét dặn dò. Chuẩn bị bài sau .. Thứ sáu, ngày 13 tháng 1 năm 2012 Tiết 1: Toán HAI MƯƠI – HAI CHỤC I. Mục tiêu: HS nhận biết số lượng 20, 20 còn gọi là 2 chục.Đọc và viết các số 20 II. Chuẩn bị: III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm bài cũ: Gọi HS lên bảng đọc các số từ 10 đến 19 và từ 19 đến 10. GV và HS nhận xét ghi điểm GV nhận xét bài cũ 2. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi đề bài – HS đọc cn + đt. * GV giới thiệu số 20. GV yêu cầu HS lấy 1 bó que tính và lấy thêm 1 bó nữa GV gắn lên bảng 2 bó que tính ? Các em nhìn xem được tất cả bao nhiêu que tính? (20 que tính) ? Vì sao em biết? (Vì 1 chục que tính và 1 chục que tính là 20 que tính) (Vì 10 que tính và 10 que tính là 20 que tính) HS ghép bảng cài-HS đọc cn-đt GV viết số 20 viết số 2 rồi viết số 0 ở bên phải số 2 GV viết vào cột viết số ở trên bảng số 20 đọc là 20 HS đọc cn-đt GV nói số 20 có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0 chữ số 2 chỉ số chục chữ số 0 chỉ số đơn vị HS nhắc lại HS ghép vào bảng cài HS đọc cn-đt 3. Bài tập. Bài 1.HS nêu yêu cầu –HS viết số từ 10 đến số 20,từ 20 dến số 10 HS lên bảng làm bài GV và HS nhận xét. Bài 2.HS nêu yêu cầu –HS trả lời câu hỏi Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị Số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị Số 20 gồm 2chục và 0 đơn vị HS làm vào phiếu gọi HS lên bảng làm GV và HS nhận xét Bài 3.HS nêu yêu cầu –HS điền số vào mỗi vạch của tia số 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 HS làm vào vở HS đổi vở cho nhau nhận xét Bài 4. HS nêu yêu cầu –HS trả lời câu hỏi Số liền sau số 15 là số nào? (số 16) Số liền sau số 10 là số nào? (số 11) Số liền sau số 19 là số nào? (số 20) HS làm vào phiếu HS lên bảng gắn GV và HS nhận xét ghi điểm 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau . Tiết 2: Tập viết: TUỐT LÚA, HẠT THÓC, MÀU SẮC, GIẤC NGỦ. I. Mục tiêu. HS đọc đúng các từ cần thiết: tuốt lúa, hạt thóc, màu sắc, giấc ngủ, máy xúc, lọ mực, nóng nực. Rèn HS viết đúng viết liền nét, độ cao kiểu chữ Giáo dục tính cẩn thận khi viết bài. II. Chuẩn bị. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ. HS lên bảng viết từ trái đào, sáo sậu GV nhận xét bài cũ 2. Bài mới. Giới thiệu bài, ghi đề bài –HS đọc cn-đt a. GV giới thiệu chữ mẫu. HS quan sát chữ mẫu gv giới thiệu các nét cơ bản b. GVHD cách viết. GV dựng khung viết chữ s trong khung + ngoài khung HS viết bảng nhận xét c. Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng GV nêu các từ ứng dụng – GV giải nghĩa từ HS viết bảng con nhận xét d. Hướng dẫn HS viết bài vào vở HS nêu yêu cầu bài viết trên bảng, vở tập viết GV cho HS xem bài mẫu HS nêu tư thế ngồi viết GVHướng dẫn HS viết từng dòng cho đến hết bài HS viết bài vào vở GV uốn nắn HS yếu – GV thu bài chấm nhận xét 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau Tiết 3: Tập viết: CON ỐC, ĐÔI GUỐC, THUỘC BÀI, CÁ DIẾC, CÔNG VIỆC I. Mục tiêu HS đọc đúng các từ cần thiết con ốc, đôi guốc, cá diếc, thuộc bài, công việc, cái lược, thước kẻ. Rèn HS viết đúng viết liền nét, độ cao kiểu chữ Giáo dục tính cẩn thận khi viết bài. II. Chuẩn bị. III. Các hoạt động dạy học 1. Kiểm tra bài cũ. HS lên bảng viết từ: máy xúc, màu sắc GV nhận xét bài cũ 2. Bài mới. Giới thiệu bài, ghi đề bài –HS đọc cn-đt a. GV giới thiệu chữ mẫu. HS quan sát chữ mẫu gv giới thiệu các nét cơ bản b. GVHD cách viết. GV dựng khung viết chữ g trong khung +ngoài khung HS viết bảng nhận xét c. Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng GV nêu các từ ứng dụng –GV giải nghĩa từ HS viết bảng con nhận xét d. Hướng dẫn HS viết bài vào vở HS nêu yêu cầu bài viết trên bảng, vở tập viết GV cho HS xem bài mẫu HS nêu tư thế ngồi viết GVHướng dẫn HS viết từng dòng cho đến hết bài HS viết bài vào vở GV uốn nắn HS yếu – GV thu bài chấm nhận xét 4. Củng cố dặn dò. Chuẩn bị bài sau Tiết 4: SINH HOẠT LỚP 1. Đánh giá hoạt động trong tuần 2. Công tác đến - Tiếp tục xây dựng nề nếp lớp - Triển khai các phong trào thi đua chào mừng Xuân mới. - Phụ đạo Hs yếu, rèn chữ viết cho Hs *************Hết tuần 19*************** a. Ưu điểm - Duy trì sĩ số tốt. - Ổn định nề nếp lớp, sinh hoạt tốt. - Mặc đồng phục, gọn gàng, sạch sẽ, vệ sinh, trực nhật tốt. - Kiểm tra cuối kì xong. Kiểm định chất lượng xong. b. Tồn tại - Một em bỏ học: Hình. - Viết chữ còn xấu em: Quang, Thọ. - Yếu sau kiểm định: 2/14 (3 em vắng) 2. Công tác đến - Tiếp tục xây dựng nề nếp lớp - Triển khai các phong trào thi đua chào mừng Xuân mới. - Phụ đạo Hs yếu, rèn chữ viết cho Hs *************Hết tuần 19***************
Tài liệu đính kèm: