Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 16 - Trường tiểu học Ngọc Liên – năm học 2008 - 2009

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

Mục Đích chung:

- Học sinh đọc và viết được im, um, chim câu, trùm khăn.

- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK: bài 64 trang 130 - 131

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xanh, đỏ, tím, vàng.

- Giúp HS hiểu nghĩa 1 số từ: con nhím, mũm mĩm, trốn tìm, tủm tỉm.

Mục tiêu riêng:

- HS Khôi, Sinh đọc và viết được i, u, m, im, um.

- Nói được một số chi tiết trong tranh minh hoạ

- Đọc theo cô và các bạn tiếng, từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bộ ghép chữ, Bảng cài, Sử dụng tranh SGK bài 64

- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt.Bảng con, vở tập viết.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Kiểm tra bài cũ

- 3 HS đọc bài 63

- Cả lớp viết từ: mềm mại

 

doc 22 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 07/08/2018 Lượt xem 302Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 16 - Trường tiểu học Ngọc Liên – năm học 2008 - 2009", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 toàn bài.Tìm tiếng, từ có chứa vần im, um vừa học có ngoài bài.
- Chuẩn bị bài sau bài 65.
 ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Toán
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU 
 Mục tiêu chung:
- Giúp HS củng cố về các phép trừ trong phạm vi 10.
- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.
 Mục tiêu riêng:
- HS Khôi, Sinh đọc và viết được số 8,9,10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A, Kiểm tra bài cũ:
- 3 HS đọc bảng trừ trong phạm vi 10.
- HS làm vào bảng con: 10 – 7 = 10 – 5 = 10 - 6 =
- Khôi, Sinh viết số 8 vào bảng con.
B, Dạy bài mới:
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập toán.
Bài 1: Tính 
- HS nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở bài tập. Gv theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- HS nêu nối tiếp nêu kết quả các phép tính. Lớp nhận xét chửa bài.
- GV củng cố phép trừ trong phạm vi 10.
- HS Khôi, Simh viết số 8,9,10 biết đếm từ 1 đén10 trên trực quan.
 Bài 2: Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu đề bài.
- HS làm bài vào vở. Gọi một số HS lên bảng làm. GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- GV lưu ý HS chọn và điền số thích hợp dựa theo bảng cộng và bảng trừ.
- Lớp nhận xét chữa bài.
Ví dụ: 8 +  = 10
 10 -  = 8
 10 -  = 2
- GV củng cố chốt lại bảng cộng và trừ trong phạm vi các số đã học và mối quan hệ của phép cộng và phép trừ.
Bài 3: HS dựa vào hình vẽ vở bài tập toán, nêu yêu cầu rồi nêu bài toán sau đó HS viết phép tính thích hợp.
- GV lưu ý HS nêu các tình huống có thể xảy ra, rồi viết phép tính phù hợp với tình huống đó.
Bài 4: GV cho HS nêu yêu cầu đề bài.
Điền dấu lớn hơn, bé hơn, dấu bằng vào chỗ chấm.
- HS Khá giỏi làm bài số 4.
- HS tự làm bài GV hướng dẫn HS chữa bài.
- GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng các số đã học tính và so sánh.
Ví dụ: 10 – 4 > 5
 10 – 1 < 9 + 1
3. Củng cố dặn dò: GV nhấn mạnh nội dung luyện tập.
- Về làm bài vào vở ô li các bài tập trong SGK chưa làm. 
 –––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Thứ ba, ngày 9 tháng 12 năm 2008
 Học vần
Vần: iêm –yêm
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Mục đích chung:
- Học sinh đọc và viết được iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK: bài 65 trang 132 - 133
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười
Mục tiêu riêng:
- HS Khôi, Sinh đọc và viết được âm i, y, ê, m.
- Quan sát nêu được một số chi tiết trong tranh minh hoạ.
- Đọc theo cô và các bạn vần, từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành tiếng việt, bảng cài, Sử dụng tranh SGK bài 65, vật thật cái yếm
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt.bảng con, vở tập viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc con nhím, tủm tỉm, mũm mĩm
- Cả lớp viết từ: tủm tỉm
- Khôi, Sinh viết chữ u, m.
2. Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, tranh vẽ SGK 
- GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới iêm, yêm
- GV đọc HS đọc theo.
HĐ2:Dạy vần:
Vần iêm
a. Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần iêm trên bảng.
+ HS thực hành ghép vần iêm. 1HS lên bảng ghép.
GV giúp đỡ cho HS yếu ghép được.
- Khôi, Sinh ghép vần iêm.
b. Phát âm, đánh vần:
- HS phát âm lại vần iêm( cá nhân, đồng thanh). GV chỉnh sửa cho HS.
- Yêu cầu HS khá giỏi đánh vần và đọc vần này? GV nhận xét.
- HS yếu đọc lại iê - mờ - iêm/ iêm 
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- Khôi, Sinh đọc theo các bạn.
- GV yêu cầu HS ghép tiếng xiêm từ dừa xiêm và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước. HS yếu đọc theo.
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong nhóm chưa đọc được.
- Yêu cầu HS đọc lại iêm - xiêm – dừa xiêm
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng.
Vần yêm
(Quy trình dạy tương tự vần iêm)
Lưu ý:
 Nhận diện:
- GV thay i bằng y được yêm
- HS đọc trơn và nhận xét yêm gồm 2 âm yê và m
Yêu cầu HS so sánh iêm và yêm 
 Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- HS yếu: GV hướng dẫn cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh.
- HS phân tích tiếng xiêm đánh vần rồi đọc. Gv chỉnh sữa phát âm cho HS.
- Ghép từ: cái yếm
- HS đọc lại kết hợp phân tích vần. tiếng.
 HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới.
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, HS lên gạch chân tiếng mới.
- HS yếu có thể đọc đánh vần , HS giỏi đọc trơn.
- Cả lớp đọc đồng thanh.. GV chỉnh sửa phát âm cho HS.
- Khôi,Sinh đọc theo các bạn.
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: thanh kiếm, âu yếm, quý hiếm, yếm dãi.
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh).
HĐ4: Viết:
- GV viết mẫu vần iêm, yêm từ dừa xiêm, cái yếm, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình.
- Yêu cầu HS quan sát chữ viết và viết trên không trung.
- HS viết vào bảng con. GV nhận xét chỉnh sửa.
- Khôi, Sinh viết chữ i, y, ê.
- GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa các con chữ, vị trí dấu thanh, viết đúng khoảng cách giữa các chữ.
 TIẾT 2
* Luyện tập:
HĐ1: Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa.
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 133
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc.
- GV lưu ý: Đây là 2 câu văn hơi dài và có dấu phẩy HS lưu ý khi đọc cần phải ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ.
- HS khá đọc lại.
- GV chỉnh sửa cách đọc. Hướng dẫn cách đọc cho HS yếu.
- GV gọi 1 số HS đọc lại.Lớp theo dõi đọc thầm.
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh).
- Khôi, Sinh đọc theo các bạn.
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu. HS phân tích kiếm, yếm, 
- GV nhận xét, chỉnh sửa.
HĐ2: Luyện nói
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Điểm mười
- Cả lớp đọc lại.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK.
- Thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi )
- GV hướng dẫn các nhóm nói đúng chủ đề.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá.
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS.
- Khôi,Sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi: tranh vẽ gì?
HĐ2: Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các vần từ trong vở tập viết bài 65
- HS mở vở tập viết đọc lại các vần và từ rồi viết bài.
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS yếu. 
- Khôi,Sinh viết chữ i,y,m vào vở ô li.
- Thu chấm bài và nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ có chứa vần iêm, yêm vừa học có ngoài bà
 Toán
BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I. MỤC TIÊU
Mục tiêu chung:
- Giúp HS: Củng cố bảng cộng . bảng trừ trong phạm vi 10. Biết vận dụng để làm tính.
- Củng cố nhận biết về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- Tiếp tục củng cố và phát triển kĩ năng xem tranh vẽ, đọc và giải bài toán tương ứng.
Mục tiêu riêng:
- Khôi, Sinh biết đếm từ 1 đến10 viết các số từ 1đến 10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Tranh SGK, bảng phụ ghi bài tập 2.
- HS: bảng con, vở bài tập toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 HS đọc lại bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10.
- GV nhận xét.
2. Dạy học bài mới
Giới thiệu bài: Gv giới thiệu trực tiếp vào bài.
Hoạt động 1: Củng cố bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
- GV treo bảng phụ phần bảng cộng và trừ 
- GV yêu cầu HS tiếp sức điền kết quả.
- GV cùng HS nhận xét.
- GV cho HS đọc lại bảng cộng và trừ ( cá nhân, nhóm, lớp)
- Khôi, Sinh đọc theo các bạn.
- GV hướng dẫn cho HS củng cố mối quan hệ giữa phép công và phép trừ.
Hoạt động 2: Thực hành
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập toán.
Bài 1: Tính
a. HS nhẩm tính. HS làm bài vào vở bài tập.
- Gọi một số HS nêu kết quả. Lớp nhận xét chữa bài.
b. HS làm vào bảng con GV lưu ý đặt phép tính theo cột dọc.
- GV nhận xét bài làm của HS và củng cố bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
- Khôi, Sinh viết các số từ 1 đến 10 rồi đọc.
Bài 2:. Số?
- GV treo bảng phụ hướng dẫn HS quan sát và nhận xét
- GV cho HS dựa theo cấu tạo số để làm bài hoặc bảng cộng trừ để làm.
- HS làm bài vào vở bài tập. GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Gọi 1 số HS lên bảng làm.
- Lớp nhận xét, chữa bài.
Bài 3: Tính
HS làm vào vở bài tập GV lưu ý HS tính nhẩn rồi viết kết quả cuối cùng vào sau dấu bằng.
Ví dụ: 3 + 4 + 2 =..
 5 + 4 – 8 =.
- GV hướng dẫn học sinh củng cố cách tính nhẩm.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a. GV đưa tranh vẽ HS quan sát và nêu bài toán.
- HS viết phép tính thích hợp
- HS làm bài vào vở bài tập. Gọi một HS lên bảng làm.
- Lớp nhận xét chữa bài.
b. GV cho HS đọc tóm tắt bài toán
Có: 10 quả bóng
Cho : 6 quả bóng
Còn: .quả bóng?
- GV cho HS xác định rõ yêu cầu đề bài, từ đề bài HS nêu bài toán rồi giải bài toán.
- GV nhận xét đánh giá.
3. Củng cố, dặn dò: GV cho HS đọc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 10.
- Chuẩn bị bài sau.
 Thứ tư, ngày 10 tháng 12 năm 2008
 Học vần
Vần uôm – ươm
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Mục đích chung:
- Học sinh đọc và viết được uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK: bài 66 trang 134- 135.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ong, bướm, chim, cá cảnh.
- Giúp HS hiểu nghĩa từ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.
Mục tiêu riêng:
- HS: Khôi, Sinh dọc và viết được âm u, ư, m.
- Nói được một số chi tiết trong tranh minh hoạ.
- Đọc theo cô và các bạn vần, từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ thực hành tiếng việt, bảng cài, Sử dụng tranh SGK bài 66
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt, bảng con, vở tập viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc bài 65
- Cả lớp viết từ: thanh kiếm
2. Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, tranh vẽ SGK 
- GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới uôm, ươm
- GV đọc HS đọc theo.
HĐ2: Dạy vần:
Vần uôm
a. Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần uôm trên bảng.
+ HS thực hành ghép vần uôm
GV hỗ trợ thêm cho HS yếu để ghép được.
b. Phát âm, đánh vần:
- HS phát âm( cá nhân, đồng thanh).
- Yêu cầu HS khá giỏi đánh vần đọc vần này? GV nhận xét.
+ HS yếu đọc lại uô - mờ - uôm/ uôm 
+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp.
- GV yêu cầu HS ghép tiếng buồm từ cánh buồm và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.
+ HS khá giỏi đọc trước. HS yếu đọc theo.
- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được.
- Yêu cầu HS đọc lại uôm – buồm – cánh buồm
- HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần.tiếng.
- Khôi, Sinh ghép và đọc vần uôm.
Vần ươm
(Quy trình dạy tương tự vần uôm)
Lưu ý:
 Nhận diện:
- GV thay uô bằng ươ được ươm
- HS đọc trơn và nhận xét ươm gồm 2 âm ươ và m
Yêu cầu HS so sánh uôm và ươm để thấy sự giống và khác nhau
 Đánh vần:
- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc
- HS yếu: GV hướng dẫn cách đánh vần và đọc
+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)
+ Đọc đồng thanh
- Ghép từ: đàn bướm
- HS đọc lại kết hợp phân tích vần, tiếng.
HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới.
- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, HS lên gạch chân tiếng mới.
- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi).
- Cả lớp đọc đồng thanh.
- Khôi, Sinh đọc theo các bạn.
- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm
- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh).
HĐ4: Viết:
- GV viết mẫu vần uôm, ươm từ cánh buồm, đàn bướm, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình.
- Yêu cầu HS quan sát chữ viết và viết trên không trung.
- HS viết vào bảng con. GV nhận xét chỉnh sửa.
- GV hướng dẫn HS viết liền nét giữa các con chữ, vị trí dấu thanh, viết đúng khoảng cách giữa các chữ.
- HS Khôi, Sinh chỉ cần viết chữ u, m, ư. 
- HS viết vào bảng con.GV nhận xét chỉnh sửa.
TIẾT 2
* Luyện tập:
HĐ1: Luyện đọc:
- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1
+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)
+ GV nhận xét chỉnh sửa.
- Đọc câu ứng dụng SGK trang 135
- Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra câu đọc.
- HS khá, giỏi đọc. Lớp đọc thầm. 
- GV chỉnh sửa cách đọc. Hướng dẫn cách đọc cho HS yếu.
- GV gọi 1 số HS đọc lại.
- HS đọc cá nhân, đồng thanh. 2HSKT đọc theo.
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu thơ. HS phân tích nhuộm, bướm
- GV nhận xét.
HĐ2: Luyện nói:
- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Ong, bướm, chim, cá cảnh
- Cả lớp đọc lại.
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK.
- Thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi )
- Đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá.
- GV lưu ý cách diễn đạt của HS.
- HS: Khôi, Sinh Quan sát nhận xét tranh vẽ gì?
 HĐ3: Luyện viết:
- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 66
- HS mở vở tập viết viết bài.
- Khôi, Sinh viết chữ u, ư, m vào vở ô li.
- GV lưu ý HS viết đúng quy trình.GV giúp đỡ HS yếu. 
- Thu chấm bài và nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ có chứa vần uôm, ươm vừa học có ngoài bài.
- Chuẩn bị bài sau bài 67
 ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
 TOÁN
 LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
Mục tiêu chung:
- Giúp HS củng cố và rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Tiếp tục củng cố kĩ năng tóm tắt bài toán,hình thành bài toán rồi giải bài toán.
Mục tiêu riêng:
- HS Khôi, Sinh đọc và viết được các số từ 1 đến 10.Biết đếm xuôi từ 1 đến 10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở bài tập toán.
- Bảng phụ ghi bài tập 2.3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập toán.
Bài 1: Tính 
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu nối tiếp kết quả các phép tính.
- GV củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 10.Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ, một số cộng với 0, trừ đi 0.
Bài 2: Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu đề bài.
- Một HS khá, giỏi nêu cách làm.
- GV cho HS làm bài vào vở, GV lưu ý giúp đỡ HS yếu.
- GV lưu ý HS chọn và điền số thích hợp vào các phép tính để có kết quả bằng 8. HS dựa theo bảng cộng và bảng trừ.
- GV treo bảng phụ gọi một số HS lên điền, GV lưu ý HS phải tính chính xác để kết quả tiếp không bị sai.
-Lớp nhận xét chữa bài.
Bài 3: GV cho HS nêu yêu cầu đề bài.
Điền dấu lớn hơn, bé hơn, dấu bằng vào chỗ chấm
- HS tự làm bài GV hướng dẫn HS chữa bài.
- GV lưu ý HS dựa vào bảng cộng các số đã học, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ để so sánh.
Ví dụ: 10 = 5 + 5
 4 + 5 = 5 + 4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a. Tân có: 6 cái thuyền
 Mỹ có: 4 cái thuyền
 Cả hai bạn có: cái thuyền?
- GV yêu cầu HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán. HS khá, giỏi nêu trước,HS trung bình, yếu nhắc lại.
- GV phân tích cho HS tìm và viết phép tính thích hợp.
- GV lưu ý HS viết phép tính 6 + 4 = 10
b. GV cho HS tự làm bài và chữa bài. 
3. Củng cố dặn dò: GV nhấn mạnh nội dung luyện tập.
- Về làm bài vào vở ô li các bài tập trong SGK vào vở ô li.
 ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
 Thứ năm, ngày 11 tháng 12 năm 2008
 Học vần
 ÔN TẬP
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Mục đích chung:
- HS đọc viết một cách chắc chắn các vần có kết thúc bằng m.
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng Bài 67.
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên theo tranh truyện kể: Đi tìm bạn.
Mục tiêu riêng:
- Khôi, Sinh đọc và viết được: â, u, m, am, em.
- Nêu được một số chi tiết trong tranh minh hoạ.
- Biết đọc theo cô và các bạn vần, từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV: Bảng ôn SGK trang 136.Tranh minh hoạ cho truyện kể: Đi tìm bạn.
- HS: Bộ ghép chữ, bảng con, vở tập viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1. Kiểm tra bài cũ
- HS đọc các từ: ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.
- Cả lớp viết từ: nhuộm vải.2HSKT viết chữ u, ư.
2. Dạy học bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài: 
- GV cho HS khai thác khung đầu bài và hình minh hoạ SGK để rút ra vần cần ôn.
- GV gắn lên bảng bảng ôn. HS đọc kiểm tra bảng ôn.
HĐ2: Ôn tập 
a. Các vần vừa học 
- HS lên bảng chỉ các chữ đã học. GV đọc âm, HS chỉ chữ. HS vừa chỉ chữ vừa đọc âm a, ă, â, o, ô, ơ, u, e, ê, iê, yê, uô, ươ, m.
b. Ghép âm thành vần.
- HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với các chữ ở dòng ngang.
- HS ghép trên bảng cài (2 đến 3 vần).
- HS đọc lại các vần trên bảng ôn.
- Khôi,Sinh đọc các âm trong bảng. GV chỉnh sửa cho HS.
HĐ3: Đọc từ ứng dụng
- GV ghi các từ ứng dụng lên bảng:lưỡi liềm, xâu kim, nhóm lửa.
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng (nhóm, cá nhân, lớp)
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm đồng thời giải thích sơ qua các từ đó.
- 2 HSKT đọc theo các bạn.
HĐ4: Tập viết từ ứng dụng
- GV yêu cầu HS viết bài vào bảng con. GV có thể đọc cho HS viết.
- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các nét nối giữa các chữ.
- 2HSKT: viết chữ u, ư, m.
- GV nhận xét chỉnh sửa.
TIẾT 2
* Luyện tập
HĐ1: Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1
+ GV lần lượt cho HS đọc lại bảng ôn, từ ứng dụng. HS đọc , GV chỉnh sửa lỗi phát âm.
- Đọc câu ứng dụng: 
+ GV cho HS quan sát tranh minh hoạ SGK , HS rút ra câu ứng dụng.
+ Đây là 1 đoạn thơ GV lưu ý hướng dẫn HS cách đọc và giải thích sơ qua nội dung.
+ HS khá đọc trước, HS yếu đọc theo sau.
+HS đọc (cá nhân, đồng thanh). 2 HSKT đọc theo các bạn.
+ GV chỉnh sửa và giúp đỡ HS yếu.
HĐ2: Kể chuyện 
- GV cho HS khá giỏi đọc tên truyện Đi tìm bạn
- GV kể lần 1theo nội dung trong SGV. HS lắng nghe GV kể.
- GV kể lần 2 theo tranh minh hoạ. HS theo dõi.
- HS thảo luận và kể lại trong nhóm theo từng tranh. GV theo dõi giúp đỡ.
- GV gọi một số nhóm, HS thi tài.
- GV cùng HS cả lớp nhận xét từng bạn kể.
- 2HSKT: Quan sát nhận xét tranh vẽ gì?
- GV hướng dẫn HS rút ra ý nghĩa truyện: Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của Sóc và Nhím, mặc dầu mỗi người có những hoàn cảnh sống rất khác nhau.
- GV huớng dẫn HS liên hệ thực tế.
HĐ3: Luyện viết
- GV cho HS viết bài vào vở tập viết.
- GV theo dõi giúp đỡ HS viết chưa được.
- Khôi, Sinh viết chữ u,ư,m vào vở ô li.
3. Củng cố, dặn dò
- Cả lớp đọc lại bảng ôn 1 lần.
- Chuẩn bị bài 68, tập kể chuyện ở nhà hay hơn.
Toán
LUYỆN TẬPCHUNG
I. MỤC TIÊU
Mục tiêu chung:
 Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, viết, đếm các số từ 0 đến 10.
- Củng cố rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
- Tiếp tục củng cố thêm một bước các kĩ năng ban đầu của việc chuẩn bị giải toán.
Mục tiêu riêng:
- 2HSKT: Đọc và viết được các số từ 1 đến 10.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ ghi bài tập1.
- Vở bài tập toán.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV hướng dẫn HS làm các bài tập trong vở bài tập toán.
Bài 1: a. Viết các số từ 0 đến 10
 b. Viết các số từ 10 đến 0
- GV cho HS tự làm bài, GV cùng cả lớp chữa bài.
- GV cho HS đọc, đếm theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- 2HSKT : viết các số từ 0 đến 10 vào vở ô li.
Bài 2: Tính 
- HS nêu yêu cầu, GV yêu cầu HS tự làm bài vào vở bài tập toán.
- HS nối tiếp lên điền kết quả các phép tính.
- GV củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 10, một số trừ đi 0.
- GV lưu ý đặt tính đúng.
Bài 3: Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu đề bài.
- GV cho HS làm bài vào vở bài tập. Gọi 1HS lên bảng làm.
- GV lưu ý HS tính và điền số thích hợp vào các vòng tròn.(HS dựa theo bảng cộng và bảng trừ).
- GV lưu ý HS phải tính chính xác để kết quả tiếp không bị sai.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
a. Có : 5 con thỏ
 Thêm : 2 con thỏ
 Có tất cả :  con thỏ?
- GV yêu cầu HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán.
- GV phân tích cho HS tìm và viết phép tính thích hợp.
- GV lưu ý HS viết phép tính 5 + 2 = 7
b. GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
 Có: 9 bút chì
 Bớt: 4 bút chì
 Còn: bút chì? 
- GV lưu ý cho HS dựa vào tóm tắt để giải bài toán, đây là kĩ năng ban đầu để các con chuẩn bị cho giải toán có lời văn.
3. Củng cố dặn dò: GV nhấn mạnh nội dung luyện tập.
- Về làm bài vào vở ô li các bài tập trong SGK chưa làm. 
 ––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Đạo đức
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC
I. MỤC TIÊU
1. Học sinh hiểu: Cần phải giữ trật tự trong giờ học và khi ra, vào lớp. Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em.
2. Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học.
II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN
- Vở bài tập đạo đức. Tranh vẽ bài tập 1.
- Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A, Bài cũ:
- Hỏi: Tuần trước các con đã học bài gì? 
- Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
B,Dạy bài mới:
GV giới thiệu bài.
TIẾT 1
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1 và thảo luận
- GV treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và thảo luận về việc ra vào lớp của các bạn trong tranh.
- HS thảo luận nhóm đôi. GV theo dõi giúp đỡ HS yếu.
- Đại diện các nhóm trình bày, cả lớp theo dõi góp ý, GV cho HS nêu lên các suy nghĩ của HS nếu có mặt ở đó em sẽ làm gì?
- 2HSKT: Quan sát tranh và nói các bạn trong tranh đang làm gì?
- GV hướng dẫn hS rút ra kết luận: Chen lấn, xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã.
Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ.
- GV thành lập ban giám khảo.
- GV nêu yêu cầu cuộc thi.(Tổ trưởng điều khiển, không chen lấn,xô đẩy, đi cách đều nhau, không kéo lê giày dép)
- Tiến hành cuộc thi.
- Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất.
Hoạt động nối tiếp: GV cho HS liên hệ thực tế bản thân và tổ mình, lớp mình.
- Phát động phong trào thi đua cho các tổ.
- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau.
 Thứ sáu, ngày 12 tháng 12 năm 2008
 Học vần
Vần ot– at
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
Mục đích chung:
- Học sinh đọc và viết được ot, at, tiếng hót, ca hát.
- Đọc được từ và câu ứng dụng trong SGK: bài 68 trang 138 - 139
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Gà gáy, chim hót, chúng em ca hát
- Hiểu nghĩa môt số từ: Trái nhót, bãi cát.
Mục đích riêng:
- 2HSKT đọc và viết được chữ o, a, t vần ot, at.
- Quan sát nói được một số chi tiết trong tranh minh hoạ.
- đọc theo cô và các bạn vần, tiếng, từ ngữ, câu ứng dụng trong bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bộ ghép chữ, bảng cài, Sử dụng tranh SGK bài 68.
- HS: Bộ thực hành Tiếng Việt.bảng con, vở tập viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ
- 3 HS đọc đoạn thơ ứng dụng bài 67.
- Cả lớp viết từ xâu kim. 2HSKT viết vần am. 
2. Dạy học bài mới:
TIẾT 1
HĐ1: Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, tranh vẽ SGK 
- GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút ra vần mới ot, at
- GV đọc HS đọc theo.
HĐ2: Dạy vần:
Vần ot
a. Nhận diện:
- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ot trên bảng .
+ HS thực hành ghép vần ot. 1HS lên bảng ghép.
GV hỗ trợ thêm cho HS yếu để ghép được.
- Khôi, Sinh l

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN LOP 1 TUAN 16(9).doc