Giáo Án Lớp 1 - Tuần 6 - Hồ Trần Thị Loan - Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản

I.Mục tiêu:

 -Đọc được: p – ph, nh, phố xá, nhà lá, từ và câu ứng dụng :nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù.

 - Viết được p – ph, nh, phố xá, nhà lá.

 - Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

- Giáo dục học sinh có hứng thú tìm hiểu môi trường xung quanh

II.Chuẩn bị :

-Sách TV1 tập I, vở tập viết 1 tập I

-Bộ ghép chữ tiếng Việt.

-Tranh minh hoạ cho từ khoá: phố xá, nhà lá.

-Tranh minh hoạ câu ứng dụng và luyện nói theo chủ đề: chợ, phố, thị xã.

III.Các hoạt động dạy học:

 

doc 30 trang Người đăng honganh Ngày đăng 10/01/2016 Lượt xem 490Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 6 - Hồ Trần Thị Loan - Trường Tiểu Học Trần Quốc Toản", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
y chữ ghi âm.
a) Nhận diện chữ:
Giới thiệu âm g
Yêu cầu học sinh tìm chữ g trên bộ chữ.
Nhận xét, bổ sung.
b) Phát âm và đánh vần tiếng:
-Phát âm.
GV phát âm mẫu: âm g.
Lưu ý học sinh khi phát âm g, gốc lưỡi nhíc về phía dưới, hơi thoát ra nhẹ, có tiếng thanh.
-Giới thiệu tiếng:
GV gọi học sinh đọc âm g.
GV theo dõi, chỉnh sữa cho học sinh.
Có âm g muốn có tiếng gà ta làm như thế nào? 
Yêu cầu học sinh cài tiếng gà.
GV nhận xét và ghi tiếng gà lên bảng.
Gọi học sinh phân tích .
Hướng dẫn đánh vần
GV hướng dẫn đánh vần 1 lân.
Gọi đọc sơ đồ 1.
GV chỉnh sữa cho học sinh. 
Âm gh (dạy tương tự âm g).
-Phát âm: giống âm g.
-Đọc lại 2 cột âm.
Viết bảng con: g – gà, gh – ghế.
Viết: Chú ý nét nối giữa chữ g và chữ h, sao cho nét kết thúc của chữ g là nét bắt đầu của chữ h.
GV nhận xét và sửa sai.
Dạy tiếng ứng dụng:
GV ghi lên bảng: gà gô, nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ.
Gọi học sinh lên gạch dưới những tiếng chứa âm mới học.
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.
Gọi học sinh đọc trơn tiếng ứng dụng. 
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
 3.Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài
Nhận xét tiết 1.
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc trên bảng lớp.
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
GV nhận xét.
- Luyện câu: 
Cho học sinh nhận xét tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Trong tranh có những gì? Em bé đang làm gì? Bà đang làm gì?
Câu ứng dụng của chúng ta là: 
Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
Gọi đánh vần tiếng gỗ, ghế, đọc trơn tiếng.
Gọi đọc trơn toàn câu.
GV nhận xét.
-Luyện viết:
GV cho học sinh luyện viết ở vở Tiếng Việt trong 3 phút.
GV hướng dẫn học sinh viết trên bảng.
Theo dõi và sữa sai.
Nhận xét cách viết.
- Luyện nói: Chủ đề: gà ri, gà gô.
GV gợi ý cho học sinh bằng hệ thống các câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề (GV tuỳ trình độ lớp mà đặt câu hỏi gợi ý).
Trong tranh vẽ những con vật nào?
Gà gô sống ở đâu?
Gà ri sống ở đâu?
Kể tên một số loại gà mà em biết?
Gà nhà em nuôi thuộc loại gà gì?
Theo em gà thường ăn thức ăn gì?
Quan sát tranh và cho cô biết gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Tại sao em biết?
Nhận xét phần luyện nói của học sinh.
Giáo dục tư tưởng tình cảm , liên hệ thực tế . kết hợp giáo dục học sinh biết yêu quý , chăm sóc bảo vệ các con vật nuôi.
- Đọc sách kết hợp bảng con.
GV đọc mẫu.
Gọi học sinh đọc sách kết hợp đọc tiếng từ ở bảng con.
GV nhận xét cho điểm.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
- Thi đọc đúng các tiếng từ trên bảng .
- Nhận xét tiết học 
Về nhà đọc lại bài, xem bài mới.
Học sinh nêu tên bài trước.
Học sinh đọc bài.
N1: ph – phố, N2: nh – nhà.
Tranh vẽ đàn gà.
Cái ghế.
Âm a, ê và thanh huyền, thanh sắc.
Lắng nghe.
Tìm chữ g và đưa lên cho GV kiểm tra.
Lắng nghe.
- Luyện phát âm cá nhâm , nhóm , lớp 
Ta thêm âm a sau âm g, thanh huyền trên âm a.
Cả lớp
- Gài tiếng gà 
Đánh vần 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm 1, nhóm 2.
2 em.
Lớp theo dõi.
Theo dõi và lắng nghe.
- Luyện viết bảng con , chú ý các em viết chậm nét khuyết ,nét kết thúc chữ g là nét bắt đầu của chữ h .
- Đọc nối tiếp cá nhân , học sinh lên gạch chân: gà, gô, ga, gồ, ghề, ghi.
- Luyện đọc cá nhân tiếp nối ( chú ý cả ba đối tượng Giỏi , khá , trung bình ....)
1 em.
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 3 em.tìm tiếng mới theo hình thức truyền điện .
- Luyện đọc nối tiếp bất kì 
- Quan sát tranh minh họa câu ứng dụng 
Bà, em bé, tủ gỗ, ghế gỗ. Em bé đang xếp ghế cho gọn gàng. Bà đang quét bàn.
Đọc lại.
6 em.
- Luyện viết vào bảng con sau đó viết vào vở .
- Hướng dẫn thêm cho các em viết chậm 
Học sinh trả lời theo hướng dẫn của GV.
Gà ri, gà gô.
Gà gô sống ở trên đồi.
Sống ở nhà.
Gà lơ go, gà tây, gà công nghiệp.
Liên hệ thực tế và nêu.
Gà trống, vì có mào đỏ.
 10 em
- Các tổ chon thành viên lên tham gia chơi .
Lắng nghe để thực hiện ở nhà.
 **************************************
Tiết 3: Toán:
 Số 10
I.Mục tiêu:
- Biết 9 thêm 1 được 10 , viết số 10 ; đọc đếm được từ 0 đến 10 ; biết so sánh các số trong phạm vi 10 , biết vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10 .
- Vận dụng làm các bài tập số1 , số 4 , số 5
- Giáo dục học sinh tính cânt thận trong học toán
II. Chuẩn bị :
-Nhóm vật mẫu có số lượng là 10 như :10 hình vuông, 10 chiếc xe, chữ số 10 , các số từ 0 đến 10, VBT, SGK, bảng  .
- Bộ đồ dùng học toán 
- Bộ học toán của học sinh 
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ
Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để chấm điểm.
Gọi 2 HS làm bảng lớp.
Gọi HS nêu số từ 0 -> 9 và ngược lại
Lớp làm bảng con :
2.Bài mới :
Lập số 10 :
Thực hiện ví dụ 1 :
GV hỏi : Cô đính mấy hình vuông?
Cô đính thêm mấy hình vuông?
GV nêu : Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông là mấy hình vuông?
Gọi HS đọc phần nhận xét đã ghi bảng.
Ví dụ 2, 3 : Thực hiện tương tự ví dụ 1.
GV hỏi : Hình vuông, quả xoài, xe đều có số lượng là mấy?
GV giới thiệu số 10 in, 10 viết thường GV đọc, HS đọc.
Vậy số 10 so với số 0 thì như thế nào?
GV hỏi HS để ghi dãy số từ 0 -> 10, gọi đếm
GV chỉ và nói : số 10 đứng liền sau số 9.
GV hỏi HS để ghi dãy số từ 10 -> 0, gọi đếm
Cho HS cài bảng từ 0 ->10 và từ 10 ->0
Hướng dẫn viết mẫu số 10.
Học sinh thực hành về cấu tạo số 10 bằng que tính (chia thành 2 nhóm và nêu : số 10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1  )
Giới thiệu SGK: GV giới thiệu và hỏi nội dung SGK.
3.Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Yêu cầu các em viết vào VBT.
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của đề.
GV gợi ý học sinh dựa vào thứ tự dãy số từ 1 đến 10 để điền số thích hợp vào các ô trống. Thực hiện bảng từ theo 2 nhóm.
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của đề.
Yêu cầu thực hiện bảng con.
4.Củng cố: 
Hỏi tên bài.
Gọi học sinh nêu lại cấu tạo số 10.
Số 10 lớn hơn những số nào?
Những số nào bé hơn số 10?
Đọc lại dãy số từ 0 ->10 và ngược lại.
Làm lại các bài tập ở nhà bài số 2 , số 3 , xem bài mới.
HS nêu tên bài “Số 0”và nộp vở
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 
01 , 2 0 , 0 0, 7 0
1 HS nêu từ 0 ->9 và 1 HS nêu ngược lại.
9 hình vuông.
1 hình vuông.
10 hình vuông.
(Cho đếm trên trực quan )
Số lượng là10
5->7 em đọc số 10, nhóm đồng thanh
Số 10> số 0
3 HS nêu từ 0 ->10, nhóm 1 và 2
HS nêu lại.
3 HS nêu từ 10 ->0, nhóm 3 và 4
Lớp thực hành.
Lớp viết bảng con số 10, đọc số 10
Đếm xuôi ngược cấu tạo số 10.
HS quan sát và trả lời HS thực hành bài tập vào VBT
HS nêu nội dung.
Viết số 10 vào VBT.
Đếm 1 đếm 10 và ghi vào các ô trống.
Thực hiện bảng con:
số 7
số 10
số 6
Nêu lại cấu tạo như trên.
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
Đọc. 
**************************************
 Ngày soạn : 3 / 10 /2010
 Ngày giảng : Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010
Tiết 2+ 3 : Học vần
 Bài 24 : Âm q – qu – gi 
I.Mục tiêu:
-HS đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ già ; từ và câu ứng dụng 
-Viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già.
-Luyện nói tự nhiên từ 2- 3 câu theo chủ đề : quà quê.
- Giáo dục học sinh tình yêu quê hương của mình .
II. Chuẩn bị:
-Tranh minh họa từ mới và câu ứng dụng , phần luyện nói.
- Bộ đồ dùng TV 
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi bài trước.
Đọc sách kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xét chung.
2.Bài mới : GV tranh rút ra âm q, qu: ghi bảng.
Cài q, qu.
GV nhận xét.
Có qu lấy ê để tạo tiếng mới.
GV nhâïn xét và gọi đọc bài.
GV hướng dẫn đánh vần.
GV giới thiệu từ chợ quê.
Gọi đọc sơ đồ 1.
Âm gi dạy tương tự âm qu.
Gọi đọc toàn bảng.
HD viết bảng con : q , qu , chợ quê, gi, cụ già.
Giới thiệu từ : quả thị, qua đò, giỏ cá, giã giò.
3.Củng cố tiết 1 : Hỏi âm mới học.
Đọc bài, nêu trò chơi.
Nhận xét tiết 1.
Tiết 2
Luyện đọc bảng.
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
Luyện câu : Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng.
GV gọi đọc trơn toàn câu.
Luyện viết vở TV (3 phút)
Hướng dẫn học sinh luyện viết vào vở , chú ý tư thế ngồi viết .
GV thu vở 5em để chấm.
Nhận xét cách viết.
Luyện nói :Chủ đề “Quà quê”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
Giáo dục tình yêu quê hương của mình .
Đọc sách kết hợp bảng con.
3.Củng cố: 
Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học 
Nhận xét, dặn dò:
HS cá nhân 6 -> 8 em
N1 : nhà ga , N2 : ghi nhớ
Cả lớp
HS cài bảng: quê
CN 6 -> 8 em
CN 6 -> 8 em ĐT
HS đánh vần ; quê, đọc trơn : chợ quê.
-Luyện đọc cá nhân nhóm lớp ( Các em học khá , giỏi đọc trơn , các em yếu trung bình đánh vần )
- Đọc cá nhân tiếp nối 
Lớp viết.
HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn từ đó, CN 6 -> 8 em, nhóm
Học sinh nêu âm mới học.
Cá nhân nhóm , lớp ( Chú ý các em Tiến , Thư , Vui , Kim Anh.....)
HS tìm tiếng mới học trong câu.
Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng.
Cá nhân nhóm lớp 
Luyện viết vào vở , chú ý các em viết chưa tốt Khanh , Vui , Tiến , Thư , Thảo Nguyên ,
HS nhắc lại chủ đề.
Luyện nói theo hướng dẫn của GV.
CN 6 -> 8 em, ĐT
Toàn lớp
Cá nhân 2 – 3 em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc.
Đọc trước bài sau .
**************************************
 Tiết 4 Toán:
 Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 , biết đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10 , cấu tạo của số 10
- Làm được các bài tập số 1 , số 3 , số 4
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong học toán .
II.Chuẩn bị :
III. Các hoạt động dạy học 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.KTBC : Hỏi tên bài cũ, gọi HS nộp VBT để chấm điểm.
Gọi 2 HS làm bảng lớp.
Gọi HS nêu vị trí số 10 trong dãy số từ 0 ->10
Gọi HS nêu cấu tạo số 10 
Lớp làm bảng con :
Nhận xét bài cũ :
2.Bài mới :
GT bài ghi tựa bài học.
3.HD HS làm bài tập :
Bài 1: Nối nhóm đồ vật với số thích hợp.
Gọi đọc cấu tạo số 10
Bài 3 : Điền số tam giác vào ô trống?
Gọi HS đọc kết quả
Bài 4 : a) So sánh số điền dấu > < = và ô trống
Gọi HS đọc kết quả
b) Các số bé hơn 10 là:
c) Từ 0 -> 10 số bé nhất là:
 Từ 10 -> 0 số lớn nhất là:
Bài 5 : Viết số thích hợp vào ô trống?
Hỏi 10 gồm 2 và mấy?
 10 gồm 3 và mấy?
4.Củng cố : Hỏi nội dung bài học?
Trò chơi củng cố: Thi đua 2 nhóm
Nhận xét tuyên dương:
Về nhà làm bài tập ở VBT, học bài, xem bài mới.
HS nêu tên bài “Số 10”và nộp vở
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống : 
010 , 10 8 
Số 10 đứng liền sau số 9
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 9 và 1 
Các bài tập ở nhà
HS nhắc tựa.
HS mở SGK làm bài tập
Nối 8 con mèo với số 8 
HS vẽ thêm chấm tròn vào cột bên phải để dủ 10 chấm tròn.
10 gồm 1 và 9, 10 gồm 2 và 8 
HS quan sát tam giác trắng và xanh ghi số và ô trống.
HS thực hành :
0 < 1 , 1 < 2 ,
HS nêu : 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 9
Số 0
Số 10
HS thực hành
Gồm 2 và 8
Gồm 3 và 7 
Tìm số thích hợp đính vào nhóm đồ vật.
**************************************
 Ngày soạn : 5 / 10 /2010
 Ngày giảng : Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Tiết 1 + 2: : Học vần
 Bài 25: Âm ng – ngh 
I.Mục tiêu:
-Học sinh đọc được ng , ngh ,cá ngừ, củ nghệ.từ và câu ứng dụng
-Học sinh viết được ng , ngh ,cá ngừ, củ nghệ
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, bé, nghé.
- Luyện nói từ 2 -3 theo chủ đề : bê , nghé , bé
- Giáo dục học sinh yêu thích các con vật nuôi 
II. Chuẩn bị:
-Tranh minh hoạ từ khóa : cá ngừ, củ nghệ.
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng. 
-Tranh minh hoạ câu luyện nói.
III. Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới : GV giới thiệu tranh rút ra âm ng, ngh :ghi bảng 
Cài ng, ngh . 
GV nhận xét 
Có ng lấy ư và thanh huyền để tạo tiếng mới (ngừ).
GV nhận xét và gọi đọc bài.
GV hướng dẫn đánh vần
GV giới thiệu từ cá ngừ
Gọi đọc sơ đồ 1
Âm ngh dạy tương tự âm ng.
Gọi đọc toàn bảng.
Hướng dẫn viết bảng con : ng , ngh , cá ngừ, ngh, củ nghệ.
-Chú ý các nét nối từ con chữ ng với h 
Giới thiệu từ : ngã tư, ngõ nhỏ, nghệ sĩ , nghé ọ
3. Củng cố tiết 1: Hỏi âm mới học
Đọc bài, nêu trò chơi.
Nhận xét tiết 1.
Tiết 2
Tiết 2 : Luyện đọc bảng.
Đọc âm, tiếng, từ lộn xộn.
Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng.
GV gọi đọc trơn toàn câu.
Luyện viết vở TV (3 phút)
GV thu vở 5 em để chấm.
Nhận xét cách viết.
Luyện nói :Chủ đề “bê, nghé, bé”
GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo chủ đề.
Đọc sách kết hợp bảng con.
4.Củng cố: 
Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang âm mới học.
- Nhận xét tiết học .
- Hướng dẫn bài sau 
HS cá nhân 6 -> 8 em
N1 : nhà ga . N2 : ghi nhớ
Nhận xét bài của bạn.
Cả lớp.
HS cài bảng :ng , ngh , ngừ.
Cá nhân đọc tiếp nối 6 -> 8 em.
Cá nhân đọc tiếp nối nhóm lớp ,
HS đánh vần ngừ , đọc trơn : cá ngừ.
Cá nhân nhóm , lớp ( Chú ý Tiến , Thư , Kiệt , Kim Anh , Thoa .....)
Cá nhân tiếp nối bất kì 
Lớp viết. 
HS đánh vần tiếng có âm mới học và đọc trơn từ đó, cá nhân 6 -> 8 em, nhóm
HS trả lời.
Cá nhân luyện đọc tiếp nối .
- Thi đọc giữa các nhóm , tổ 
HS tìm tiếng mới học trong câu.
Đánh vần, phân tích, đọc trơn tiếng.
CN 6 -> 8 em, ĐT
HS nhắc lại chủ đề.
Luyện nói theo hướng dẫn của GV.
- Cá nhân 6 -> 8 em, .3 tổ 
Toàn lớp.
Cá nhân 2 - 4em, đại diện 2 nhóm thi đua đọc.
 ************************************** 
Tiết 3: Toán 
 Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 , biết đọc , viết , so sánh các số trong phạm vi 10 , cấu tạo của số 10 , thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Làm được các bài tập số 1 , số 3 , số 4
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong học toán 
II. Chuẩn bị:
- Bộ đồ dùng Toán 
- Phiếu bài tập
III. Các hoạt động dạy học :
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ
Hỏi tên bài
Gọi 2 HS lên bảng. Hỏi về cấu tạo của số 10
Gọi 2 em nêu miệng từ 0 -> 10 và 10->0
GV hỏi số bé nhất là số nào?, số lớn nhất là số nào trong dãy số từ 0 -> 10.
GV đọc, lớp làm bảng con.
Nhận xét bài cũ 
2.Bài mới :
GT trực tiếp : Ghi tên bài “Luyện tập chung”
3. Hướng dẫn làm các bài tập :
Cô đính các nhóm số.
Cô nêu yêu cầu bài : 
Bài 1 :Nối số với mẫu vật thích hợp.
GV hướng dẫn mẫu 
Bài 3 :
a) Viết số từ 10 ->1
b) Viết số từ 0 ->10
Bài 4 : Viết các số 6, 1, 3, 7, 10 
Thứ tự từ bé đến lớn.
Thứ tự từ lớn đến bé.
Bài 5 : Xếp hình :
Cô đến từng bàn quan sát ,giúp đỡ học sinh
4.Củng cố: 
Đếm từ 0 ->10, từ 10 ->0
5.Nhận xét, tuyên dương các em học tốt
Làm lại bài ở nhà, xem bài mới.
10 gồm 8 và mấy.
10 gồm 6 và mấy.
1 em nêu 0 là số bé nhất, 10 là số lớn nhất.
10  9, 4 5,
Vài em nêu tên bài
HS mở SGK làm các bài tập.
Thực hiện VBT và nêu kết quả.
Viết các số từ 0 đến 10 vào VBT.
HS viết : 10, 9, 8 , 1
HS viết : 0, 1, 2, , 10
HS viết : 1, 3, 6, 7, 10
HS viết : 10, 7, 6, 3, 1
Lớp lấy đồ dùng xếp
3 em đếm từ 0 ->10 , 10 ->0
**************************************
Tiết 4: Tự nhiên xã hội :
 Chăm sóc và bảo vệ răng
I.Mục tiêu :
-Giúp HS nhận biết cách giữ vệ sinh răng miệng đề phòng sâu răng để có hàm răng chắc khoẻ.
-Biết chăm sóc răng đúng cách, tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hằng ngày.
- Giáo dục học sinh biết vệ sinh răng miệng 
 II.Chuẩn bị :
-Mô hình răng, tranh phóng to như SGK.
-Bàn chải răng, kem đánh răng.
- Tranh vẽ về vệ sinh cá nhân 
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Bài cũ : Hỏi tên bài cũ :
Để giữ da sạch sẽ ta phải làm gì?
Để giữ chân sạch sẽ ta phải làm gì?
Để giữ tay sạch sẽ ta phải làm gì?
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Dùng mô hình răng để giới thiệu và ghi tên bài
Hoạt động 1 :
Quan sát nhận xét :
HS làm việc từng cặp :quan sát răng của bạn và nhận xét?
Gọi HS nêu kết quả thực hiện quan sát răng bạn.
GV tóm ý : Ở tuổi như các em có hai loại răng đó là : răng sữa và răng vĩnh viễn .
Khi nhỏ răng mới mọc lần đầu tiên là răng sữa. Khi răng sữa hỏng và rụng đi thì thay vào đó là răng vĩnh viễn .Nếu không giữ vệ sinh răng tốt thì răng bị sâu và hỏng ; răng vĩnh viễn không thể mọc lại được.
Vì vậy việc giữ gìn răng và bảo vệ răng là rất cần thiết.
Hoạt động 2 :
Làm việcvới SGK:
HS thảo luận theo nhóm.
Gọi HS tham gia nhận xét, góp ý cho ý kiến của nhóm bạn.
GV tóm ý: Các em tự giác súc miệng và đánh răng sau khi ăn hằng ngày, không nên ăn bánh kẹo nhiều, khi đau răng phải đến phòng khám răng. Đó là cách chăm sóc và bảo vệ răng để có hàm răng khoẻ đẹp.
4.Củng cố : Hỏi tên bài :
GV nêu câu hỏi: Để bảo vệ răng ta phải làm gì?
GV gọi vài HS trả lời câu hỏi, GV nhận xét, bổ sung ý trả lời của HS.
 Giữ vệ sinh răng, thực hành đánh răng. 
Học bài, xem trước bài mới.
Bài “Vệ sinh thân thể”
Tắm , gội, thay áo, giặt áo quần hàng ngày
Rữa chân bằng nước sạch, mang giày.
Cắt móng tay, rửa tay trước khi ăn, sau khi đi tiểu tiện.
HS nêu lại tên bài học tiếp nối 
Hai học sinh tự quan sát răng của nhau và nhận xét.
Răng sún, trắng, sâu, đen 
HS quan sát mô hình răng và lắng nghe cô tóm ý.
HS quan sát ranh ở SGK
Nhóm 1 : trang 14 , nhóm 2 : trang 15
HS nêu : Súc miệng, đánh răng, khám răng khi đau, không nên tước mía, ăn mía bằng răng vì dể tê răng và hư răng.
Bạn rún răng, sâu răng vì ăn đồ ngọt nhiều như kẹo, bánh.
Quan sát ở bảng lớp và chú ý nghe cô nói, về việc nên làm, không nên làm để bảo vệ răng.
HS nêu : Chăm sóc và bảo vệ răng.
Súc miệng sau khi ăn, đánh răng hằng ngày, không ăn kẹo nhiều, nên đi khám răng khi đau răng.
Thực hiện ở nhà.
**************************************
Ngày soạn : 5 tháng 10 năm 2010
 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 8 tháng 10 năm 2010
Dạy chiều: Tiết 1: Luyện tập viết:
 Chữ ng – ngh 
I.Mục tiêu: 
- Rèn cho học sinh yếu , trung bình viết được các chữ ng . ngh
- Các em khá giỏi viết tiếng , từ có chữ ng , ngh
- Rèn kĩ năng viết đúng khoảng cách , độ cao , tiếng từ cần luyện .
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ giữ vở cho học sinh.
II.Chuẩn bị :
-Bảng chữ mẫu viết các , chữ ,tiếng , từ cần luyện
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy học :
 Hoạt động của giáo viên 
 Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức :
- Bắt bài hát .
2. Bài cũ :
- Yêu cầu học sinh viết bảng con các chữ ng , ngh , nga , nghi , nghề , ngừ ...
- Nhận xét ghi điểm 
3.Bài luyện:
- Giới thiệu bài nêu yêu cầu tiết học .
- Đưa mẫu chữ cần luyện lên bảng 
- Yêu cầu học sinh quan sát nhận xét : Độ cao , khoảng cách của các con chữ ,điểm bắt đầu và điểm kết thúc của các con chữ
+ Cần lưu ý học sinh :
Nét bắt đầu và nét kết thúc của con chữ ng , nét nối của chữ ng và chữ h.
Nét nối giữa vần và âm đầu .Khoảng cách giữa các tiếng , khoảng cách giữa các từ
Cách viết dấu thanh ở các tiếng .
Chú ý tư thế ngồi viết cho học sinh
Theo dõi luyện viết nhiều cho các em viết chậm , viết chưa đúng.
- Yêu cầu học sinh viết bài .Giao nhiệm vụ cụ thể cho các đối tượng học sinh 
+ Các em trung bình , yếu viết 2 dòng ng , ngh 2 dòng ngừ, nghỉ , 
+ Các em khá giỏi viết từ bé ngủ , nghỉ ngơi
- Lưu ý học sinh cách viết : Ngh + e ; i ; ê
Chữ ng viết với những nguyên âm còn lại :a , o , ơ , u ,ư ......
- Theo dõi uốn nắn thêm .
- Thu bài chấm 
4.Củng cố :
- Nhận xét tiết học tuyên dương các bạn viết đẹp
- Hướng dẫn luyện viết về nhà với các em viết chậm.
-Học sinh hát tập thể
- Học sinh viết bảng con 
-Quan sát mẫu chữ
- Nhận xét 
- Học sinh luyện viết , chú ý tư thế ngồi viết đúng khoa học .( Chú ý : Lệ Thi , Vui ,Văn Tiến ,KimThoa , Kim Anh Thư , Khanh,Thảo Nguyên , .... )
- Rèn viết đẹp cho các em :Công Hoàn , Phương Thảo, Anh Kiệt, Kim Oanh, Ý Nhi, Công Ánh ,Quốc Gia Phương Nguyên ,Phương Nhã , ...... 
- Quan sát nhận xét bài của bạn 
**************************************
Tiết 2: Luyện toán :
 Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Häc sinh n¾m ®­îc c¸c sè tõ 0 ®Õn 10 .
- NhËn biÕt thø tù c¸c sè trong d·y sè tõ 0 ®Õn 10.
- NhËn biÕt sè liÒn tr­íc hoÆc liÒn sau cña sè 8 hoÆc sè 9.
- VËn dông lµm ®­îc c¸c bµi tËp trong vë bµi tËp 
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong học toán 
II.Chuẩn bị :
-Bộ đồ dùng toán 1.
- Hình vẽ VBT
III. Các hoạt động dạy học :
 Hoạt động của giáo viên 
 Hoạt động của học sinh
1. æn ®Þnh tæ chøc :
2.«n sè 0 ®Õn 10
- ¤n sè 9
- GV cho häc sinh nªu yªu cÇu bµi 1 ghi ®Ò lªn b¶ng : 
- Cho HS viÕt 1 dßng sè 9 
Bµi 2 :
- §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng 
- Cho HS ®iÒn – nªu kÕt qu¶ .
Bµi 3 : ®iÒn dÊu . = vµo « trèng 
- HS lµm - §æi vë ch÷a bµi cña nhau .
. sè liÒn sau sè 8 lµ sè nµo ?
. sè liÒn tr­íc sè 9 lµ sè nµo ?
«n sè 10
- cho HS viÕt 1 dßng sè 10
 Nªu yªu cÇu bµi tËp 
- Cho HS ®iÒn sè thÝch hîp vµo chç chÊm – nªu kÕt qu¶ .
 4. C¸c ho¹t ®éng nèi tiÕp :
- HS thi ®äc c¸c sè tõ 0 ®Õn 10 vµ ng­îc l¹i 
- GV nhËn xÐt giê
- DÆn dß : vÒ nhµ «n l¹i bµi .
- HS h¸t 1 bµi 
- ghÐp sè 7 , 9 trªn thanh cµi .
- ®äc l¹i yªu cÇu cña bµi tËp .
- viÕt 1 dßng sè 9
- LÇn l­ît ®iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng 
- NhËn xÐt 
- nªu yªu cÇu 
- C¸c em nªu kÕt qu¶, ®æi vë ch÷© bµi cho nhau 
- nªu :sè liÒn sau sè 8 lµ sè 9
- nªu : sè liÒn tr­íc sè 9 lµ sè 8
- viÕt 1 dßng sè 10 
- nªu yªu cÇu 
- Nªu kÕt qu¶ - NhËn xÐt 
- viÕt lÇn l­ît c¸c sè vµo vë BT to¸n
- §æi vë ch÷a bµi cho nhau 
- thi ®äc c¸ nh©n – nhËn xÐt .
 **************************************
Tiết 3: Sinh hoạt Sao
I.Mục tiêu:
- Đánh giá lại các hoạt động đã thực hiện được trong tuần 6 
- Thực hiên các bước sinh hoạt Sao theo yêu cầu 
- Đề ra kế hoạch cho tuần 7
- Rèn kĩ năng giao tiếp trước tập thể cho học sinh. 
- Giáo dục học sinh ý thức tổ chức kỉ luật ,tinh thần làm chủ tập thể.
II.Chuẩn bị :
-Nội dung sinh hoạt 
- Địa điểm sinh hoạt thoáng mát.
III. Các hoạt động dạy học :
 Ổn định tổ chức nêu yêu cầu của buổi sinh hoạt Sao
Nhắc lại các bước sinh hoạt Sao
- Giáo viên chủ nhiệm nhắc lại cho các Sao thành viên trong sao , tên sao , các sao trưởng
+ Tập hợp điểm danh (Sao trưởng tập hợp điểm danh).
+Kiểm tra vệ sinh cá nhân (Sao trưởng yêu cầu các bạn đưa tay ra phía trước để kiểm tra vệ sinh cá nhân : áo quần , đầu tóc ,mặt mũi tay chân .
+Sao trưởng nhận xét .
+ Kể các việc tốt trong tuần .( Các sao thực hiện tốt MTHTTT, học tập có tiến bộ , bước đầu thực hiện các đôi bạn cùng tiến ) 
Hoan hô Sao .......
Chăm ngoan học giỏi 
Làm được nhiều việc tốt .
+Đọc lời hứa của Sao nhi đồng
Vâng lời Bác Hồ dạy 
Em xin hứa sẵn sàng 
Là con ngoan trò giỏi
Cháu Bác Hồ kính yêu
+Phát động kế ho

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 6 lop 1 CKTKN ca ngay.doc