Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Nguyễn Thị Thanh Mai - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn

A. YÊU CẦU:

- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ

- Biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ.

B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Vở bài tập đạo đức, bài hát ''Rửa mặt như mèo''

- Lược chải tóc

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1. Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?

- Vì sao phải ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?

2. Dạy - học bài mới:

*Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

+ Bạn đó có gọn gàng, sạch sẽ không ?

+ Em có muốn làm như bạn nhỏ đó không ?

- Học sinh quan sát và trao đổi nhóm đôi

- Gọi vài học sinh lên trình bày trươc slớp

 Giáo viên kết luận

 

doc 37 trang Người đăng honganh Ngày đăng 19/01/2016 Lượt xem 560Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 4 - Nguyễn Thị Thanh Mai - Trường Tiểu học Trần Văn Ơn", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 hình cân đối trước khi dán 
- Phải dán hình bằng một lớp hồ bôi mỏng
*Hoạt động 3: Nhận xét đánh giá
- Nhận xét chung giờ học
- Đánh giá sản phẩm của học sinh 
- Dặn dò: Về nhà chuẩn bị giấy màu giờ sau thực hành.
_________________________________________________________
 Ngày soạn: 21/ 9/ 2009
 Ngày giảng: Thứ năm 24/ 9/ 2009
THỂ DỤC: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ - TRÒ CHƠI
( Có GV bộ môn)
_______________________________
 TIẾNG VIỆT: BÀI 16: ÔN TẬP
A. YÊU CẦU:
- Đọc được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết được: i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: cò đi lò dò.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng ôn trong sách giáo khoa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa truyện kể: ''Cò đi lò dò''
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh viết bảng con: t, th, tổ, thỏ 
- Học sinh đọc các từ: ti vi, thợ mỏ
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: bố thả cá mà, bé thả cá cờ 
2. Dạy - học bài mới: 
TIẾT 1
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài 
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ cây gì ?
+ Cây đa thường có ở đâu trong làng ?
+ Trong tiếng đa có chữ và âm gì đã học ?
- Giáo viên gắn bảng ôn lên bảng. Học sinh kiểm tra, bổ sung
*Hoạt động 2: Ôn tập 
a. Các chữ và âm vừa học
- Học sinh lên bảng, chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng 1
- Giáo viên đọc âm, học sinh chỉ chữ
- Học sinh chỉ chữ và đọc âm
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh 
b. Ghép chữ thành tiếng
- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang
- Học sinh đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh và giải thích
c. Đọc từ ngữ ứng dụng
- Học sinh đọc các từ ngữ: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh 
d. Tập viết các từ ngữ
- Học sinh viết trong vở tập viết từ: lò cò theo mẫu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Giáo viên chấm, nhận xét 
TIẾT 2
*Hoạt động 1: Luyện đọc 
Nhắc lại bảng ôn ở tiết 1
- Học sinh lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ứng dụng theo: nhóm, bàn, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh
Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên giới thiệu câu ứng dụng
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì ?
+ Cò bố và cò mẹ làm việc như thế nào ?
- Giáo viên giải thích thêm về đời sống của loài chim
- Học sinh đọc câu ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa phát âm cho học sinh 
*Hoạt động 2: Luyện viết 
- Học sinh viết trong vở tập viết từ: bó mạ theo mẫu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Giáo viên chấm, nhận xét 
*Hoạt động 3: Kể chuyện ''Cò đi lò dò''
- Học sinh đọc tên câu chuyện, giáo viên dẫn vào câu chuyện
- Giáo viên kể lại diễn cảm, kèm theo tranh minh họa
- Học sinh thảo luận nhóm và cử đại diện lên kể lại
- Học sinh đại diện các nhóm lên chỉ tranh và kể lại
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
3. Củng cố, dặn dò: 
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh theo dõi đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 17
- Nhận xét giờ học.
_________________________________
 TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
A. YÊU CẦU:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , để so sánh các số trong phạm vi 5.
- Học sinh tích cực luyện tập.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- 3 học sinh lên bảng làm:	 2 ...4, 	5...3,	 1...1
- Học sinh làm bảng con:	 4...5
2. Dạy - học bài mới: 
 *Hoạt động 1: Làm bài tập
Bài 1: làm cho bằng nhau
- Giáo viên giúp học sinh nêu cách làm bài
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Gọi học sinh nêu kết quả bài làm
Bài 2: Nối vào ô trống theo mẫu
- Học sinh tự nêu cách làm bài rồi làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Học sinh đọc kết quả nối
- Học sinh và giáo viên nhận xét, sửa sai
Bài 3: Nối o với số thích hợp
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Học sinh đổi bài, kiểm tra lẫn nhau
- Gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương 
*Hoạt động 2: Trò chơi ''Nhanh, đúng''
- Giáo viên nêu cách chơi
- Học sinh thực hiện trò chơi
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương 
3. Củng cố, dặn dò: 
- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị 6 hình tam giác, 6 hình vuông, 6 bông hoa để giờ sau học bài số 6.
- Nhận xét giờ học.
__________________________________________________________
 Ngày soạn: 22/ 9/ 2009
 Ngày giảng: Thứ sáu 25/ 9/ 2009
 TOÁN: SỐ 6
A. YÊU CẦU:
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6, đọc, đếm được từ 1 đến 6, so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
- Học sinh tích cực học toán.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các nhóm có 6 mẫu vật cùng loại.
- 6 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 6.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh làm bảng con: 4 o 5, 	2 o 2
 2 o 1, 	5 o 3
2. Dạy - học bài mới: 
*Hoạt động 1: Giới thiệu số 6
Bước 1: lập số 6
Hướng dẫn học sinh xem tranh và nói:
+ Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi tới. Tất cả có mấy em ?
+ 5 em thêm 1 em là mấy em ? (6 em)
- Gọi học sinh nhắc lại: Tất cả có 6 em
- Yêu cầu học sinh lấy ra 5 hình tròn, sau đó lấy thêm 1 hình tròn và nói: ''5 hình tròn thêm 1 hình tròn là 6 hình tròn''
- Gọi học sinh nhắc lại
- Tương tự như vậy với số chấm tròn, con tính
- Giáo viên nêu: Các nhóm này đều có số lượng là 6
Bước 2: Giới thiệu số 6 in, số 6 viết
- Giáo viên nêu: Số sáu được viết bằng chữ số 6
- Giáo viên cho học sinh nhận biết số 6 in, số 6 viết
- Giáo viên giơ tấm bìa có chữ số 6, học sinh đọc ''Sáu''
Bước 3:Nhận biết thứ tự của số 6 trong dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6
- Học sinh đếm từ 1 đến 6 và ngược lại từ 6 đến 1
- Giúp học sinh nhận biết số 6 là số liền sau số 5
*Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: Viết số 6
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Gọi học sinh đọc kết qủa của bài làm, giáo viên nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
- Học sinh nêu kết qủa, giáo viên nhận xét
3. Củng cố, dặn dò: 
- Trò chơi
- Học sinh đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1
- Về nhà ôn lại bài, viết lại số 6 vào bảng con nhiều lần
- Nhận xét giờ học. 
______________________________
TIẾNG VIỆT: TẬP VIẾT TUẦN 3: LỄ, CỌ, BỜ, HỔ
A. YÊU CẦU:
- Viết đứng các chữ: lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập một.
- Học sinh có tính cẩn thận khi viết.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Chữ mẫu
- Vở tập viết của học sinh
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Học sinh viết bảng con các nét cơ bản đã học
- Gọi học sinh đọc lại các nét đó
2. Dạy - học bài mới: 
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài 
- Giaïo viãn giåïi thiãûu vaì cho hoüc sinh quan saït chæî máùu, traí låìi cáu hoíi
+ Khoaíng caïch giæîa caïc chæî trong 1 tiãúng viãút nhæ thãú naìo?
+ Tæ thãú ngäöi viãút âuïng nhæ thãú naìo?
- Hoüc sinh âoüc laûi caïc tiãúng cáön viãút
*Hoạt động 2: Tập viết
Táûp viãút vaìo baíng con
- Giaïo viãn viãút máùu, hoüc sinh quan saït
- Hoüc sinh viãút láön læåüt tæìng tiãúng vaìo baíng con
- Giaïo viãn nháûn xeït, sæía sai cho hoüc sinh 
Táûp viãút trong våí
- Hoüc sinh viãút láön læåüt tæìng doìng thao máùu
- Giaïo viãn quan saït, giuïp âåî hoüc sinh coìn luïng tuïng 
- Giaïo viãn cháúm, nháûn xeït 
3. Cuíng cäú, dàûn doì: 
- Vãö nhaì táûp viãút lai caïc tiãúng vaìo baíng con
- Nháûn xeït giåì hoüc.
_______________________________
TẬP VIẾT: 	 TUẦN 4: MƠ, DO, TA, THƠ
A. YÊU CẦU:
- Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 1
- Học sinh có tính cẩn thận khi viết.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Mẫu chữ viết sẵn lên bảng phụ
- Vở tập viết của học sinh 
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- 3 học sinh lên bảng viết: nơ, mẹ, đò
- Cả lớp viết bảng con: thỏ
2. Dạy - học bài mới: 
*Hoạt động 1: Giới thiệu bài 
- Giáo viên giới thiệu và cho học sinh quan sát chữ mẫu, trả lời câu hỏi
+ Khoảng cách giữa các chữ trong 1 tiếng viết như thế nào ?
+ Tư thế ngồi viết đúng như thế nào ?
- Học sinh đọc lại các tiếng cần viết
*Hoạt động 2: Tập viết
Tập viết vào bảng con
- Giáo viên viết mẫu, học sinh quan sát
- Học sinh viết lần lượt từng tiếng vào bảng con
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh 
Tập viết trong vở
- Học sinh viết lần lượt từng dòng thao mẫu
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Giáo viên chấm, nhận xét 
3. Củng cố, dặn dò: 
- Về nhà tập viết lai các tiếng vào bảng con
Nhận xét giờ học.
__________________________________
SINH HOẠT: 	SINH HOẠT LỚP
A. YÊU CẦU:
- Học sinh biết được các ưu, khuyết điểm trong tuần để phát huy, khắc phục.
- Giáo dục học sinh ý thức phê và tự phê
B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Đánh giá tuần qua:
+Ưu điểm: - Thực hiện tốt các nề nếp
 - Quần áo gọn gàng, sạch sẽ
 - Đi học đều và đúng giờ
 - Đầy đủ dụng cụ, đồ dùng học tập
+Tồn tại: - Một số em còn quên sách vở: 
 - Nói chuyện trong giờ học
 - Đi học muộn:
 - Quên không mang dép quai hậu:
2. Phương hướng tuần tới:
- Chuẩn bị đầy đủ các đồ dùng học tập trước khi đến lớp. 
- Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn hơn
- Thực hiện tốt các nề nếp
- Mặc đồng phục đến trường.
—————————————
TUẦN 5
 Ngày soạn: 22/ 9/ 2009
 Ngày giảng: Thứ hai 25/ 9/ 2009
ĐẠO ĐỨC: GIỮ GÌN SÁCH VỞ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
A. YÊU CẦU:
- HS hiểu trẻ em có quyền được học hành.
- Biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Vở bài tập đạo đức
- Tranh phóng to bài tập 1, 3. Bút chì màu
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ ?
- Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ có ích lợi gì ?
2. Dạy - học bài mới: 
 *Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 1 
- Giáo viên nêu yêu cầu và giải thích 
- Học sinh tìm và tô màu vào đồ dùng dạy học trong bài 
- Học sinh quan sát và trao đổi nhóm đôi
- Gọi vài học sinh nêu tên các đồ dùng học tập có trong tranh bài tập 
- Học sinh khác nhận xét, bổ sung 
*Hoạt động 2: Làm bài tập 2 
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài
- Học sinh từng đôi giới thiệu với nhau về đồ dùng học tập của mình
+ Tên đồ dùng học tập
+ Đồ dùng đó dùng để làm gì ?
+ Cách giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào ?
- Một số học sinh trình bày trước lớp
- Cả lớp nhận xét, bổ sung
ð Giáo viên kết luận 
 *Hoạt động 3: Làm bài tập 3 
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Học sinh làm bài tập, chữa bài và giải thích
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Vì sao em cho rằng hành động của bạn đó là đúng ?
+ Vì sao em cho rằng hành động đó là sai ?
ð Giáo viên giải thích và kết luận chung 
3. Hoạt động nối tiếp:
- Mỗi học sinh tự sửa lại đồ dùng học tập của mình cho gọn gàng
- Về nhà ôn lại bài, làm theo bài học 
- Nhận xét giờ học.
____________________________________
TIẾNG VIỆT:	BÀI 17: U, Ư
A. YÊU CẦU:
- Đọc được : u. ư, nụ, thư, từ và câu ứng dụng
- Viết được : u. ư, nụ, thư
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô
B. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 
Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: 
1. Kiểm tra bài cũ: 
- 2 học sinh lên bảng đọc và viết: tổ cò, lá mạ
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: 	 cò bố mò cá
cò mẹ tha cá về tổ
2. Dạy - học bài mới: 
TIẾT 1
 * Hoạt động 1: Giới thiệu bài 
- Học sinh quan sát tranh và thảo luận trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì ? 
+ Trong tiếng ''nụ'' và tiếng '' thư '', chữ và âm nào đã học rồi ?
- Học sinh đọc cá nhân n, th
- Giáo viên: Hôm nay, chúng ta học các chữ và âm mới mới: u,ư 
Giáo viên viết bảng: u - ư , học sinh đọc theo giáo viên: u - nụ, ư - thư
*Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
+ u
 a. Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lại chữ u và nói: chữ u gồm nét móc ngược và nét sổ thẳng
- Học sinh thảo luận: so sánh u với i
+ Giống: cùng nét xiên phải và nét móc ngược
+ Khác: u có 2 nét móc ngược, i có dấu chấm ở trên.
b. Phát âm và đánh vần:
* Phát âm: 
- Giáo viên phát âm mẫu u 
- Học sinh nhìn bảng phát âm, giáo viên chính sửa cho học sinh 
* Đánh vần: 
- Giáo viên viết lên bảng: nụ, và đọc: nụ
- Học sinh đọc: nụ, và trả lời câu hỏi:
+ Vị trí của các chữ trong tiếng nụ viết như thế nào ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
- Học sinh đánh vần: cá nhân, bàn, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh 
+ ư (Qui trình dạy tương tự như u) 
Lưu ý: - Chữ ư viết như chữ u nhưng thêm dấu râu trên nét sổ thứ 2
 - So sánh u và ư: + Giống: đều có chữ u
+ Khác: ư có thêm dấu râu
c. Hướng dẫn viết chữ:
* Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu: u, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết bảng con: u
- Giáo viên nhận xét, sửa sai
* Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: nụ và nói cách viết
- Học sinh viết bảng con: nụ 
- Giáo viên nhận xét, sửa sai cho học sinh 
d. Đọc tiếng từ ứng dụng: 
- 2 học sinh đọc các từ ứng dụng : cá thu 	thứ tự
	 đu đủ	 	cử tạ
- giáo viên giải thích và đọc mẫu các từ ứng dụng 
- Đọc từ ngữ ứng dụng:
+ Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ trên
+ Giáo viên giải thích các từ trên
+ Giáo viên đọc mẫu
TIẾT 2
 * Hoạt động 1: Luyện đọc 
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: u - nụ, ư - thư 
- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh 
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa câu ứng dụng 
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chính sửa lỗi cho học sinh 
- Giáo viên đọc m ẫu câu ứng dụng: thứ tư, bé hà thi vẽ
- Gọi 2 học sinh đọc câu ứng dụng
 * Hoạt động 2: Luyện viết 
- Học sinh viết vào vở tập viết: u, ư, nụ, thư theo mẫu 
- Học sinh viết, giáo viên quan sát, uốn nắn cho học sinh 
- Giáo viên chấm, nhận xét 
 * Hoạt động 3: Luyện nói 
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: thủ đô 
- Giáo viên gợi ý, học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh, cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì?
+ Chùa Một Cột có ở đâu?
+ Mỗi nước có mấy thủ đô?
+ Em đã được đi thăm thủ đô Hà Nội chưa? Em hãy kể cho các bạn cùng nghe về thủ đô Hà Nội?
Trò chơi:
3. Củng cố, dặn dò: 
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 18
- Nhận xét giờ học. 
___________________________________________________________________
 Ngày soạn: 24/ 9/ 2009
 Ngày giảng: Thứ tư 27/ 9/ 2009
TOÁN:	SỐ 8
A. YÊU CẦU:
- Biết được 7 thêm 1 được 8, viết số 8, đọc, đếm được từ 1 đến 8, biết so sánh các số trong phạm vi 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8, biết vị trí số 8 trong dãy số từ 1 đến 8.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại
- 8 miếng bìa nhỏ, viết các chữ số từ 1 đến 8
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- 2 học sinh lên bảng: 7 o 7, 7 o 6
- Cả lớp viết bảng con số 7
2. Dạy - học bài mới: 
 *Hoạt động 1: Giới thiệu số 8
Bước 1: lập số 8
Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh và nói:
+ Có 7 em đang nhảy dây, 1 em khác chạy tới. Tất cả có mấy em ?
+ 7 em thêm 1 em là mấy em ? (8 em)
- Gọi học sinh nhắc lại: Tất cả có 8 em
- Yêu cầu học sinh lấy ra 7 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình vuông và nói: ''7 hình vuông thêm 1 hình vuông là 8 hình vuông''
- Làm tương tự như trên với số chấm tròn, con tính 
Hỏi: Số học sinh, số hình vuông, số chấm tròn, số con tính là mấy ? (8) 
Bước 2: Giới thiệu số 8 in, số 8 viết
- Giáo viên nêu: Số bảy được viết bằng chữ số 8
- Giáo viên đưa số 8 viết, số 8 in để học sinh nhận biết 
- Giáo viên giơ tấm bìa có chữ số 8, học sinh đọc ''Tám''
Bước 3:Nhận biết thứ tự của số 8 trong dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8
- Học sinh đếm từ 1 đến 8 và ngược lại từ 8 đến 1
- Học sinh quan sát dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, và trả lời:
+ Số 8 liền sau số mấy ?
+ Số 8 là số như thế nào với dãy số trên ?
*Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: Viết số 8
Bài 2: (Hoạt động cả lớp)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu của bài tập và hướng dẫn học sinh 
- Học sinh làm bài, giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- Gọi học sinh chữ bài, giáo viên nhận xét 
Bài 3: Trò chơi " Tiếp sức "
- Giáo viên yêu cầu lớp cử 2 nhóm, mỗi nhóm 4 em lên chơi trò chơi.
- GV nêu yêu cầu của trò chơi
- Các nhóm thực hiện trò chơi.
- Lớp và GV nhận xét và tuyên dương 
Bài 4: (Hoạt động nhóm)
- Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi làm bài
- Giáo viên quan sát, giúp đỡ học sinh còn lúng túng 
- HS đổi chéo bài kiểm tra lẫn nhau
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét và chữa bài
- GV nhận xét chung.
3. Củng cố, dặn dò: 
- Học sinh đếm từ 1 đến 8 và từ 8 đến 1
- Số 8 là số liền sau số mấy ? 
- Về nhà ôn lại bài, viết lại số 8 vào bảng con nhiều lần
- Nhận xét giờ học.
________________________________
TIẾNG VIỆT: BÀI 19: S, R
A. YÊU CẦU:
- Đọc được : s, r, sẻ, rễ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: s, r, sẻ, rễ;
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: rổ, rá
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- 2 học sinh lên bảng viết: x - xe, ch - chó
- 1 học sinh đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã.
2. Dạy - học bài mới: 
TIẾT 1
 * Hoạt động 1: Giới thiệu bài 
- Học sinh quan sát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi:
+ Bức tranh vẽ gì ?
+ Trong tiếng sẻ và rễ chữ và âm nào đã được học ?
GV: Hôm nay, chúng ta học chữ và âm mới: s, r. GV viết bảng s - r
- Học sinh đọc theo giáo viên: s - sẻ, r - rễ.
 * Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
s
a. Nhận diện chữ:
- Giáo viên viết lại chữ s và nêu cách viết.
+ Chữ s và x giống và khác nhau ở điểm nào ?
b. Phát âm và đánh vần
Phát âm:
- Giáo viên phát âm mẫu: s (uốn đầu lưỡi về phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có tiếng thanh).
- Học sinh nhìn bảng phát âm: cá nhân, nhóm, cả lớp.
- Giáo viên chính sửa phát âm cho học sinh 
Đánh vần:
- Giáo viên viết bảng: sẻ và đọc sẻ
- Học sinh đọc: sẻ
+ Vị trí của các chữ trong tiếng tổ được viết như thế nào ?
- Hướng dẫn học sinh đánh vần: sờ - e - se - hỏi - sẻ
- Học sinh đánh vần: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh 
r: (Qui trình dạy tương tự như s)
Lưu ý: - Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét móc ngược.
- So sánh chữ s và r: + Giống: đều có nét xiên phải, nét thắt
 + Khác: r kết thúc là nét móc ngược.
c. Hướng dẫn viết chữ
Hướng dẫn viết chữ (đứng riêng)
- Giáo viên viết mẫu lên bảng: s và hướng dẫn qui trình viết. Học sinh viết chữ lên không trung bằng ngón trỏ
- Học sinh viết bảng con: s
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa lỗi cho học sinh
Hướng dẫn viết tiếng (kết hợp)
- Giáo viên viết mẫu: sẻ, vừa viết vừa nêu qui trình viết
- Học sinh viết bảng con: sẻ
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa sai cho học sinh 
d. Đọc tiếng, từ ngữ ứng dụng
Đọc tiếng ứng dụng: su su	 rổ rá 
 chữ số 	 cá rô
- Học sinh đọc: cá nhân, nhóm, bàn, cả lớp
- Giáo viên nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho học sinh 
Đọc từ ngữ ứng dụng:	 
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc các từ ngữ trên
- Giáo viên giải thích các từ trên
- Giáo viên đọc mẫu
- Gọi học sinh đọc lại
TIẾT 2
 * Hoạt động 1: Luyện đọc 
+ Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Học sinh lần lượt phát âm: s - sẻ, r - rễ.
- Học sinh đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
+ Đọc câu ứng dụng:
- Học sinh nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng 
- Học sinh đọc câu ứng dụng: cá nhân, nhóm, cả lớp
- Giáo viên chính sửa lỗi phát âm cho học sinh 
- Giáo viên đọc m ẫu câu ứng dụng
- Gọi 2 - 3 học sinh đọc câu ứng dụng
 * Hoạt động 2: Luyện viết 
- Học sinh viết vào vở tập viết: s, r, sẻ, rễ theo mẫu trong vở tập viết
- Học sinh viết lần lượt từng dòng
- GV quan sát, uốn nắn cho học sinh còn lúng túng 
- Giáo viên chấm, nhận xét 
 * Hoạt động 3: Luyện nói 
- Học sinh đọc tên bài luyện nói: rổ, rá
- Học sinh quan sát tranh, trả lời câu hỏi: 
+ Trong tranh vẽ gì? 
+ Hãy chỉ rổ và rá trên tranh?
+ Rổ và rá thường được làm bằng gì?
+ Rổ, rá thường dùng làm gì?
+ Rổ và rá có gì khác nhau?
+ Ngoài rổ và rá, em còn biết vật gì làm bằng mây tre?
Trò chơi:
3. Củng cố, dặn dò: 
- Giáo viên chỉ bảng, học sinh đọc theo
- Học sinh tìm chữ vừa học
- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài 20
- Nhận xét giờ học
________________________________
TỰ NHIÊN XÃ HỘI: 	VỆ SINH THÂN THỂ
A YÊU CẦU
- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể. Biết cách rửa mặt, rửa tay chân sạch sẽ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình trong bài 5 sách giáo khoa 
- Xà phòng, khăm mặt, bấm móng tay 
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ: 
- Em đã làm gì để bảo vệ mắt ?
- Làm thế nào để bảo vệ tai ?
2. Dạy - học bài mới: 
Khởi động:
- Cả lớp hát bài ''Khám tay''
- Từng cặp học sinh xem và nhận xét bàn tay ai sạch
- Giáo viên giới thiệu và ghi bảng 
*Hoạt động 1: Suy nghĩ cá nhân và làm việc theo cặp 
Mục tiêu: Tự liên hệ về những việc làm của mỗi HS để giữ vệ sinh cá nhân 
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn: 
- Các em hãy nhớ lại mình đã làm gì hàng ngày để giữ vệ sinh thân thể, áo quần sạch sẽ, sau đó nói với bạn 
- Từng học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên 
Bước 2: 
- Gọi học sinh lên trình bày trước lớp
- Học sinh khác bổ sung
- Giáo viên kết luận
 *Hoạt động 2: Làm việc với sách giáo khoa 
Mục tiêu: HS nhận ra việc gì nên làm và việc gì không nên làm để giữ sạch da
Cách tiến hành:
Bước 1: Giáo viên hướng dẫn 
+ Quan sát các hình ở trang 12, 13. Hãy chỉ và nói việc làm của các bạn trong từng hình
+ Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm nào sai ? Vì sao ?
- Học sinh thảo luận nhóm đôi theo hướng dẫn của giáo viên 
Bước 2:
- Gọi học sinh lên trình bày trước lớp
- Học sinh khác bổ sung
- Giáo viên kết luận
 *Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp 
Mục tiêu: Biết trình tự các việc làm hợp vệ sinh như: tắm, rửa tay, rửa t

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an Lop 1Tuan 4(1).doc