Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Lê Tấn Tài - Trường Tiểu Học Tân Phú 1

I. MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc được : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng

-Viết được : l, h, lê, hè ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một). Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : le le

II.CHUẨN BỊ :

- GV : Tranh minh hoạ có tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve, hè về.

 Tranh minh hoạ phần luyện nói về : le le

- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.

III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ê, v, bê, ve

- Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.

 Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

 

doc 23 trang Người đăng honganh Ngày đăng 16/12/2015 Lượt xem 697Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 3 - Lê Tấn Tài - Trường Tiểu Học Tân Phú 1", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Sinh hoạt lớp
I.Mục tiêu :
-Giúp các em hiểu cơ cấu tổ chức và chức năng nhiệm vụ của đội ngũ cán bộ lớp.
-Bước đầu có ý thức xây dựng tập thể lớp, tôn trọng đội ngũ cán bộ lớp.
-Biết lắng nghe người khác nói,biết đúng sai lựa chọn ý kiến hợp lí.
II.Chuẩn bị:
III.Tiến hành sinh hoạt:
Khởi động: hát
Người điều khiển :Tuyên bố lí do
-Chọn 1 lớp trưởng,1lớp phó,4tổ trưởng. 
-Lớp trưởng thay mặt gv quản lí về nề nếp của lớp.
-Lớp phó theo dõi kết quả học tập của từng tổ và giúp đỡ các bạn yếu.
-Các tổ trưởng theo dõi báo cáo nhắc nhở những thành viên ở tổ.
-Gv ghi ds lên bảng.
-Biểu quyết công khai để lấy kết quả
Gvghi ds lên bảng.
Đội ngũ cán bộ lớp ra mắt hứa hẹn.
-Hát tập thể.
Nhận xét tiết sinh hoạt
Sinh hoạt lớp
I.Mục tiêu :
-Giúp hs có ý thức về cách ăn mặc, hiểu về lợi ích của các khoản phí 
-Có ý thức tham gia các khoản phí .
-Gd hs biết yêu cái đẹp .
II.Chuẩn bị:
III.Tiến hành sinh hoạt:
1.khởi động :Hát 
2.Người đk:tuyên bố lí do
-Khi đến lớp phải ăn mặc sạch sẽ.Đầu tóc tươm tất gọn gàng .
-Để hiểu về lợi ích của các khoản phí hôm nay chúng ta cùng trao đổi với nhau.
-Xhh:Đóng góp để xd, sửa chữatrường lớp.
-Bhyt:tham gia rất có lợi khi bệnh chỉ đóng 20%.
-Bhtn:Nằm viện hoặc tai nạn đều được hưởng chế độ.
Qua sơ kết tham gia các khoản phí còn ít .
Đề nghị tham gia thêm.
Sinh hoạt văn nghệ. 
Sinh hoạt lớp
I.Mục tiêu :
-Giúp hs hiểu nhau hơn trong sinh hoạt vui chơi văn nghệ.
-Tôn trọng tập thể bạn bè.
-Tích cực tham gia hoạt động tập thể, hoạt động vui chơi giải trí.
II.Chuẩn bị :
-Các tổ trưởng báo cáo về việc c huẩn bị các tiết mục văn nghệ, lớp phó tập hợp các tiết mục.
III.Tiến hành sinh hoạt:
1.Khởi động:Hát 
2.người đk :tuyên bố lí do
-Để tạo cho lớp học thoải mái vui vẻ hiểu nhau hơn,gần gũi hơn giữa các bạn trong lớp với nhau.
Hôm nay chúng ta sẽ sinh hoạt văn nghệ.
Lớp phó nêu từng tiết mục các tổ đăng kí lên haut.
Cả lớp nhận xét các bạn
Tuyên dương những bạn haut hay.
GV nhận xét
Chuẩn bị tiết sau.
Thứ 4, ngày 2 tháng 9 năm 2009
Học vần :	Bài : Âm ô - ơ
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : ô, ơ, cô, cờ ; từ và câu ứng dụng
 -Viết được : ô, ơ, cô, cờ . Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : bờ hồ
 II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : Tranh minh hoạ có tiếng : bò, cỏ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
 Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bờ hồ.
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
- Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
 Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tiết 1 :
1.Giới thiệu bài :
Hôm nay học âm ô, ơ.
2.Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm ô :
 -Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ.
 Hỏi: So sánh ô và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ô, cô
Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn.
Đánh vần :
b/ Dạy chữ ghi âm ơ:
- Chữ ơ gồm chữ o và một nét râu.
 Hỏi: So sánh ơ và o ?
- Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ.
Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không tròn.
Đánh vần :
c/ Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn quy trình đặt bút)
+ Hướng dẫn viết trên không 
d/ Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng : hô, hồ, hổ, bơ, bờ, bở.
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
a/Luyện đọc : 
- Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : vở)
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
 b/ Đọc SGK
c/Luyện viết :
d/Luyện nói :
- Trong tranh em thấy gì ?
- Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
- Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào?
* Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi, vui chơi sau giờ làm việc.
3.Củng cố, dặn dò
Thảo luận và trả lời : 
Giống :chữ o
Khác : ô có thêm dấu mũ
( cá nhân – đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cô
Giống : đều có chữ o
Khác : ơ có thêm dấu râu ở phía trên bên phải
Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn : cờ
Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ.
Đọc cá nhân , nhóm, bàn, lớp
Đọc lại bài tiết 1
Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ.
Đọc thầm và phân tích tiếng vở.
Đọc câu ứng dụng 
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ.
Quan sát và trả lời
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ 4,ngày 2tháng 9 năm 2009
Toán :
TIẾT : BÉ HƠN. DẤU <
I. MỤC TIÊU :
-Bước đầu biết so sánh số lượng, biết dử dụng từ “bé hơn” và dấu < để so sánh các số.
II. CHUẨN BỊ :
GV : Các nhóm đồ vật phục vụ cho dạy học về quan hệ bé hơn.
 Các tờ bìa ghi từng số 1,2,3,4,5 và tấm bìa ghi dấu <
HS : Bộ đồ dùng học Toán lớp 1, Sách Toán 1.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Ổn định tổ chức 
2.Kiểm tra bài cũ : - Đếm số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 ( 3 HS) – Ghi điểm.
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1 
- Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Giới thiệu bài trực tiếp.
Nhận biết quan hệ bé hơn
1.Giới thiệu 1 < 2 :
GV hướng dẫn HS :
- “ Bên trái có mấy ô tô”; “ Bên phải có mấy ô tô”
- “ 1 ô tô có ít hơn 2 ô tô không”
Đối với hình vẽ sơ đồ hỏi tương tự như trên.
GV giới thiệu : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”; “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”. Ta nói: “ Một bé hơn hai” và viết như sau : 1 < 2
GV chỉ vào 1 < 2 và gọi HS đọc :
2. Giới thiệu 2 < 3
( Quy trình dạy tương tự như giới thiệu 1 < 2 )
+ GV có thể viết lên bảng :
1 < 3; 2 < 5; 3 < 4; 4 < 5.
Thực hành
Bài 1 : GV hướng dẫn HS cách viết số
GV hướng dẫn HS cách viết dấu <.
GV nhận xét bài viết của HS.
Bài 2 : Cho HS quan sát tranh
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3: Hướng dẫn HS
Nhận xét bài làm của HS
Bài 4 :( HS làm vở Toán)
Hướng dẫn HS làm bài
GV chấm và chữa bài.
Trò chơi “ Thi đua nối nhanh”
Thi đua nối ô trống với số thích hợp
GV nhận xét thi đua
5 : Củng cố , dặn dò
-1 bé hơn những số nào?
- Chuẩn bị : Sách Toán, hộp đồ dùng học Toán để học bài : “ Lớn hơn. Dấu >”
- Nhận xét, tuyên dương
- Quan sát bức tranh ô tô và trả lời câu hỏi của GV.
- Vài HS nhắc lại : “ 1 ô tô ít hơn 2 ô tô”
- Vài HS nhắc lại : “ 1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông”
3 HS đọc : “ Một bé hơn hai”
- HS nhìn vào 2 < 3 đọc được là : “ Hai bé hơn ba”.
- HS đọc : “ Một bé hơn ba”,...
- Đọc yêu cầu : “ Viết dấu <”
- HS thực hành viết dấu <
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài . Chữa bài
- Đọc yêu cầu : Viết ( theo mẫu)
- HS làm bài. Chữa bài.
- HS đọc yêu cầu : Viết dấu < vào ô trống.
- HS đọc kết quả vừa làm
- 2 đội thi đua. Mỗi đội cử 4 em thi nối tiếp, nối ô trống với số thích hợp.
Đội nào nối nhanh, đúng đội đó thắng
4 HS trả lời.
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
Tự nhiênvà xã hội :
BÀI 3: NHẬN BIẾT CÁC VẬT XUNG QUANH
I/ MỤC TIÊU :
-Hiểu được mắt,mũi, tai, lưỡi, tay ( da) là các bộ phận giúp ta nhận biết được các vật xung quanh.
II. CHUẨN BỊ :
 Các hình trong bài 3 SGK . 
Một số đồ vật như : xà phòng thơm, nước hoa, quả bóng, quả mít, cốc nước nóng, nước lạnh,...
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động : 
2.Kiểm tra :Tiết trước học bài gì ? ( Chúng ta đang lớn )
- Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không ?
- Em phải làm gì để chóng lớn ?
- Nhận xét KTBC.
3.Bài mới :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Giới thiệu bài : 
Hoạt động 1 : Quan sát hình trong SGK hoặc vật thật
Bước 1 : Chia nhóm 2 HS
- GV hướng dẫn HS : Các cặp hãy quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng lạnh, sần sùi, trơn nhẵn,... của các vật xung quanh mà các em nhìn thấy trong hình ( hoặc vật thật)
- GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời.
Bước 2 : Hoạt động cả lớp
- GV gọi HS nói về những gì các em quan sát được - Nếu HS mô tả đầy đủ, GV không cần nhắc lại
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ.
Bước 1: 
- GV hướng dẫn HS cách đặt câu hỏi để thảo luận trong nhóm :
+ Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của 1 vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của 1 vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của 1 vật ?
+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn ?
+ Nhờ đâu bạn biết được một vật cứng, mềm, sần sùi, trơn nhẵn, nóng hay lạnh ?
+ Nhờ đâu bạn nhận ra đó là tiếng chim hót, hay tiếng chó sủa ?
Bước 2 : 
- GV cho HS xung phong trả lời.
- Tiếp theo GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận :
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai chúng ta bị điếc?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi, lưỡi, da chúng ta mất hết cảm giác?
* Kết luận :
- Nhờ có mắt ( thị giác), mũi ( khứu giác), tai
( thính giác), lưỡi ( vị giác), da ( xúc giác) mà chúng ta nhận biết được mọi vật xung quanh, nếu một trong những giác quan đó bị hỏng chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung quanh. Vì vậy chúng ta cần bảo vệ và giữ gìn an toàn các giác quan của cơ thể
4 : Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học .
HS theo dõi
HS làm việc theo từng cặp :
 Quan sát và nói cho nhau nghe
- HS đứng lên nói về những gì mà các em đã quan sát.
- Các em khác bổ sung
HS thay phiên nhau tập đặt câu hỏi và trả lời.
HS trả lời
HS theo dõi và nhắc lại
HS trả lời
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ 5 ngày 3tháng 9 năm 2009
Học vần :	Bài : ÔN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : ê, v, l, h, o, c ,ô, ơ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài7 đến bài 11.
 -Viết được : ê, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ ứng dụng từ bài7 đến bài 11.
 -Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : hổ.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV :- Bảng ôn.
 - Tranh minh hoạ có câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ.
 - Tranh minh hoạ kể chuyện hổ.
HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ : - Đọc và viết : ô, ơ, cô, cờ
- Đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
 Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tiết 1 :
1. Giới thiệu bài :
- Tuần qua chúng ta đã học những âm gì ?
- Gắn bảng ôn
2. Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học :
Treo bảng ôn 1 ( B 1)
b. Ghép chữ thành tiếng :
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng : lò cò, vơ cỏ.
Tiết 2 :
Luyện đọc : Đọc lại bảng ôn
- Đọc được câu ứng dụng 
- Kể lại truyện theo tranh
 b/ Đọc SGK
 c/Luyện viết :
d/ Kể chuyện :
- GV kể một cách truyền cảm có tranh minh hoạ như SGK.
- Hình thức kể theo tranh : GV chỉ tranh, đại diện nhóm chỉ tranh và kể đúng tình tiết mà tranh thể hiện ( theo 4 tranh)
+ Tranh 1 : Hổ xin Mèo truyền võ nghệ, Mèo nhận lời.
+ Tranh 2 : Hằng ngày, Hổ đến lớp học tập chuyên cần.
+ Tranh 3 : Một lần, Hổ phục sẵn, khi thấy Mèo đi qua, nó liền nhảy ra vồ Mèo rồi đuổi theo định ăn thịt.
+ Tranh 4 : Nhân lúc Hổ sơ ý, Mèo nhảy tót lên 1 cây cao. Hổ đứng dưới đất gầm gào, bất lực.
* Ý nghĩa câu chuyện : Hổ là con vật vô ơn, đáng khinh bỉ
3. Củng cố, dặn dò
Nêu những âm, chữ
Chỉ chữ và đọc âm
Đọc các tiếng kết hợp các chữ ở dòng ngang ở B1.
đọc các từ đơn ( 1 tiếng) 
Đọc : nhóm, cá nhân, cả lớp
Viết bảng con
Viết vở tập viết : lò cò
Đọc lại bài tiết 1 
Đọc câu ứng dụng : bé vẽ cô, bé vẽ cờ 
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Viết từ còn lại trong vở tập viết
Lắng nghe và thảo luận
Cử đại diện thi tài
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docBAI SOAN LOP 1TUAN 3.doc