Giáo án dạy học các môn khối lớp 1 - Trường Tiếu học Quảng Trung - Tuần 14

 - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ao, hồ, giếng.

HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ ., luyện nói từ 4 – 5 câu

- Bộ thực hành

 - Tranh minh họa, các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.

 

doc 24 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 25/12/2018 Lượt xem 85Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy học các môn khối lớp 1 - Trường Tiếu học Quảng Trung - Tuần 14", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh.
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc.
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai.
- Hướng dẫn viết: uông, ương, quả chuông, con đường 
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa uô, ươ với ng, ch với uông, đ với ương vị trí đánh dấu huyền.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở.
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: ao, hồ, giếng.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
+ Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Các bác nông dân đang làm gì trên đồng ruộng?
+ Ngoài ra các bác nông dân còn phải làm những việc gì?
+ Nếu không có bác nông dân chăm chỉlàm việc thì chúng ta có gạo, ngô khoai, sắn để ăn không?
- Chúng ta có thái độ ntn với bác nông dân?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học.
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ.
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu.
- Luyện viết vào vở tập viết.
- Quan sát tranh.
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp 
( Nói từ 2 - 3 câu. HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
 ................................................................................................
Tiết 3: Ôn Mĩ thuật: GV dạy chuyên
Tiết 4: Ôn Âm nhạc: GV dạy chuyên
...........................................................
Buổi chiều: 
Tiết1: HDTH Toán: Ôn Luyện về cộng trừ trong phạm vi 8
I/ Mục tiêu:
	- Củng cố phép cộng trong phạm vi 8.
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
II/ Chuẩn bị:
	Bảng con, vở bài tập.
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1.Giới thiệu bài. GV nêu yêu cầu tiết học. 
 2. Luyện tập:
MT: Củng cố phép cộng trong phạm vi 8.
 Biết làm tính cộng trong phạm vi 8
GV yêu cầu làm các BT sau:
BT1: Tính.	3 + 3 + 1 =	7 – 4 + 1 =	5 + 1 – 2 = 4 + 3 + 1 =	8 – 6 + 4 =	8 – 3 + 0 =
BT2: Điền dấu >, <, =	 
 8 – 3  2 + 5	7 – 2  5 + 2
 7 + 0  2 + 4 4 + 4  8 – 0
BT3: Số?
 2 +  = 5 + 2	 + 5 = 8 + 0
 8 -  = 3 + 1	7 -  = 2 + 4
BT4: Mẹ mua 8 quả xoài. Mẹ chọn 5 quả ngon nhất mang biếu ông bà. Hỏi mẹ còn để lại mấy quả xoài?
 - GVchấm, chữa bài, nhận xét. Tuyên dương những HS có bài làm tốt.
	- GV chấm, chữa bài.
 3. Củng cố- dặn dò: 
Nhận xét chung tiết học, giao việc về nhà.
- HS làm các BT trên vào vở. Gọi HS lên bảng làm.
...........................................................
Tiết 2: GĐHSYTV Đọc viết vần tiếng từ tuần 13 
I. Mục tiêu:
	- Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 13.
	- Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS.
	- HS có ý thức luyện đọc và luyện viết.
II. Đồ dùng dạy học: Vở chính tả, bảng con, SGK.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Luyện đọc: MT:Ôn đọc, viết các vần ,tiếng, từ và câu có chứa vần đã học trong tuần 13 
GV hướng dẫn HS đọc bài ở SGK tuần 13
	- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.
Những HS yếu( Nghĩa, Phương, Bình,,) đánh vần từng tiếng sau đó đọc trơn.
	- GV nhận xét, đánh giá. Chú ý tuyên dương những HS yếu có tiến bộ.
 2. Luyện viết: MT:Luyện kĩ năng viết cho HS.
 Viết bảng con:
	- GV đọc HS viết các từ: cái kẻng, bay liệng, con đường, quả chuông, đồng ruộng,
- GV nhận xét, sửa sai. Lưu ý HS viết đúng chính tả.
*. GV đọc các từ quả trứng, cái thúng, cồng chiêng, cái xẻng, bay liệng. 
- GV chấm bài, nhận xét. Tuyên dương những HS có bài viết tốt.
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ. Mỗi tổ cử 3 em học yếu để thi.
- Yêu cầu HS viết vào vở chính tả, mỗi chữ 1 dòng.
.................................................................
Tiết 3 : Tự chọnTV Luyện viết vần tuần 13  
 I. Mục tiêu:
	- Luyện viết các vần đã học trong tuần : : ăng, âng, eng, iêng,uông,ương
 - Luyện kĩ năng đọc, viết cho HS.
	- HS có ý thức rèn chữ , giữ vở
II. Đồ dùng dạy học:
	- Vở Luyện chữ, bảng con
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoaùt ủoọng daùy
Hoaùt ủoọng hoùc
1. Luyện đọc:
MT: Ôn đọc các vần đã học :ăng, âng, eng, iêng,uông,ương
- GV hướng dẫn HS đọc 
- GV nhận xét, đánh giá. Tuyên dương tổ thắng.
 2. Luyện viết:
MT: Luyện kĩ năng viết cho HS : ăng, âng, eng, iêng,uông,ương
2.1. Viết bảng con:
	- GV đọc cho HS viết 
- GV nhận xét, sửa sai. Lưu ý HS viết đúng khoảng cách.
2.2. Viết vở:
- Nhắc HS trình bày bài viết sạch sẽ.
- Chú ý tư thế ngồi viết và cách cầm bút của HS.
 3. Củng cố- dặn dò:
	- GV nhận xét chung tiết học, giao việc về nhà.
- Gọi HS đọc bài: HS đọc cá nhân, nhóm, đồng thanh.
- Tổ chức thi đọc giữa các tổ. Mỗi tổ cử 3 em yếu để thi.
HS viết bảng con
- Yêu cầu HS viết vào vở âm vần, mỗi vần 1 dòng.
..........................................................................
 Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: bài 57: ang, anh
I. Mục tiêu: 
	- H đọc được : ang, anh, cây bàng, cành chanh và từ ngữ ứng dụng
	- H viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh
	- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ....., luyện nói từ 4 - 5 câu
II. Đồ dùng dạy học: 
Tranh, ảnh minh họa các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Tiết1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới:
HĐ1. GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc viết được : ang, anh, cây bàng, cành chanh và từ ngữ ứng dụng
a/ Nhận diện, đánh vần:
* Vần anh:
b/ Hướng dẫn viết:
c/ Từ, ứng dụng: 
- Kiểm tra đọc: uông, ương, quả chuông, con đường, rau muống nhà trường,luống cày, nương rẫy
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng ang, anh
* Dạy vần ang:
- Vầnâng do những âm nào ghép lại? 
- Cho HS ghép vần ang 
- Trong vần ang âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai.
- Để có tiếng bàng ta thêm âm và dấu thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng bàng
- Trong tiếng bàng âm nào đứng trước, vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai.
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : cây bàng
- Từ có 2 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu.
- Gọi HS đọc
* Vần anh: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần anh 
- Cho HS so sánh vần ang- anh
 - Tiếng từ khoá mới: cành chanh
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hsviết, sửa sai.
- Giới thiệu từ: 
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ 
- Yêu cầu HS đọc.
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét.
- Theo dõi
- Vâng ang do âm a và âm ng ghép lại. 
- Ghép vần ang 
-âm a đứng trước, âm ng đứng sau.
- Đánh vần: a - ngờ -ang 
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm b và thanh huyền. 
- Ghép tiếng bàng 
- Âm b đứng trước, vần ang đứng sau.
- Đánh vần: bờ - ang - bang-huyền - bàng ( cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - cây bàng 
- Theo dõi.
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh) 
- Theo dõi, nắm cách viết.
- Luyện viết bảng con
- Theo dõi.
- Luyện đọc
Tiết2
HĐ1. Luyện đọc: 
MT: HS đọc bài tiết 1 và câu ứng dụng
HĐ2. Luyện viết: 
MT:HS viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
HĐ3. Luyện nói: 
MT: Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Buổi sáng.
3. Củng cố, dặn dò: 
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS.
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh.
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc.
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai.
- Hướng dẫn viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa a, với ng- nh, b với ang, ch với anh vị trí đánh dấu huyền.
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở.
* Cho HS giải lao
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: Buổi sáng.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bức tranh mọi người đi đâu, làm gì?
+ Buổi sáng cảnh vật có gì đặc biệt?
+ ở nhà, vào buổi sáng, mọi người làm những việc gì?
+ Em thích buổi nào trong ngày? 
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học.
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ.
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu.
- Luyện viết vào vở tập viết.
- Quan sát tranh.
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp 
( Nói từ 2 - 3 câu. HSKG nói 4 -5 câu)
- 3 em đọc
 Tiết 3:Toán Luyện tập
I/ Mục tiêu:
	- Củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
 - Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Vận dụng làm đúng BT: 1( cột 1,2), 2, 3( cột 1,2), 4 HSKG: Hoàn thành BT
II/ Chuẩn bị:
	- Tranh vẽ ở SGK phóng to, một số mẫu vật có số lượng là 7.
III/ Các hoạt động dạy học:
ND - TG
Hoat động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 
2. Bài mới: 
HĐ1. Củng cố kiến thức:
MT:Củng cố các phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
HĐ2. Thực hành:
MT:Thực hiện được phép tính cộng trừ trong phạm vi 8; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
3. Củng cố, dặn dò: 
-Kiểm tra một số công thức phép cộng trừ trong phạm vi 8 trên phiếu.
- Gọi HS đọc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 8
* Hướng dẫn HSlàm BT.
BT1. Tính: 
7 + 1 = 6 + 2 = 5 + 3 = 4 + 4 =
1 + 7 = 2 + 6 = 3 + 5 = 8 - 4 =
8 - 7 = 8 - 6 = 8 - 5 = 8 + 0 =
8 - 1 = 8 - 2 = 8 - 3 = 8 - 0 =
- Yêu cầu HS tính nhẩm và nêu kết quả.
BT2. Số?
5
	+ 3
- Hướng dẫn: Tínhvà nghi kết quả vào ô trống.
BT3. Tính
4 + 3 + 1 = 5 + 1 + 2 =
- Cho HS nêu cách tính
- Yêu cầu HS làm vở BT còn lại.
8 - 4 - 2 = 2 + 6 - 5 = 8 + 0 - 5 =
8 - 6 - 3 = 7 - 3 + 4 = 3 + 3 - 4 =
- Huy động kết quả, nhận xét
BT4: Yêu cầu HS quan sát tranh viết p/t thích hợp.
- Gọi HS đọc lại bảng trừ.
- Nhận xét, dặn dò. Bài 4: Yêu cầu HS quan sát tranh viết p/t thích hợp.
- Gọi HS đọc lại bảng cộng, trừ.
Nhận xét, dặn dò.
- Vài em thực hiện
- 2 em đọc
- Tính -Nối tiếp nêu kết quả
( KG làm thêm cột 3,4)
- Nêu yêu cầu bài toán
- Làm BT vào vở
- Nêu yêu cầu BT
4 cộng 3 bằng 7, 7 cộng 1 bằng 8, viết 8.
- Làm BT vào vở, nêu kết quả. ( KG làm thêm cột 3,4)
- Thảo luận nhóm, nêu phép tính thích hợp.
Tiết 4:Tự Nhieõn–Xaừ Hoọi : AN TOAỉN KHI ễÛ NHAỉ
I/ Muùc tieõu:
v Hoùc sinh bieỏt keồ teõn 1 soỏ vaọt trong nhaứ coự theồ gaõy ủửựt tay, chaỷy maựu gây bỏng, cháy.
v Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
II/ Chuaồn bũ:
v Giaựo vieõn: Caực hỡnh ụỷ baứi 14 SGK, 1 soỏ tỡnh huoỏng.
v Hoùc sinh: SGK, vụỷ baứi taọp.
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
1/ OÅn ủũnh lụựp:
2/ Kieồm tra baứi cuừ:
v Em haừy keồ caực coõng vieọc ụỷ nhaứ cuỷa moùi ngửụứi trong gia ủỡnh mỡnh? (Boỏ, meù, anh, chũ...) 
v Em haừy keồ vieọc mỡnh laứm ủeồ giuựp ủụừ boỏ meù? (Queựt nhaứ, rửỷa cheựn...) 
3/ Daùy hoùc baứi mụựi:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn:
*Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
*Giụựi thieọu baứi: An toaứn khi ụỷ nhaứ.
*Hoaùt ủoọng 1: Quan saựt 
MT:Hoùc sinh bieỏt keồ teõn 1 soỏ vaọt trong nhaứ coự theồ gaõy ủửựt tay, chaỷy maựu gây bỏng, cháy
-Hoỷi : Chổ vaứ noựi caực baùn ụỷ moói hỡnh ủang laứm gỡ?
-Hoỷi : ẹieàu gỡ seừ xaỷy ra neỏu caực baùn khoõng caồn thaọn?
-Hoỷi : Khi duứng dao hoaởc ủoà duứng saột, nhoùn, em caàn chuự yự ủieàu gỡ?
-Keỏt luaọn: Khi duứng dao hoaởc nhửừng ủoà duứng deó vụừ vaứ saột, nhoùn, caàn phaỷi raỏt caồn thaọn ủeồ traứnh bũ ủửựt tay.
-Nhửừng ủoà duứng keồ treõn caàn ủeồ xa taàm vụựi cuỷa caực em nhoỷ.
*Hoaùt ủoọng 2: ẹoựng vai.
MT: Biết gọi người lớn khi có tai nạn xảy ra
-Giaựo vieõn giao nhieọm vuù cho caực nhoựm.
-Hoỷi : Trửụứng hụùp coự lửỷa chaựy caực ủoà vaọt trong nhaứ, em seừ phaỷi laứm gỡ?
-Hoỷi : Em coự bieỏt soỏ ủieọn thoaùi goùi cửựu hoỷa ụỷ ủũa phửụng mỡnh khoõng?
-Keỏt luaọn:
Caự nhaõn, lụựp.
Thaỷo luaọn vaứ leõn trỡnh baứy.
Caồn thaọn keỷo ủaõm vaứo tay.
Chia nhoựm.
Hoùc sinh leõn ủoựng vai dửùa theo tranh trang 31 SGK.
Hoùc sinh traỷ lụứi keỏt luaọn theo gụùi yự caõu hoỷi cuỷa giaựo vieõn.
4/ Cuỷng coỏ:
v Hoùc sinh keồ teõn 1 soỏ vaọt saộc, nhoùn.
v Keồ teõn 1 soỏ vaọt trong nhaứ gaõy noựng, boỷng vaứ chaựy.
5/ Daởn doứ: Daởn hoùc sinh neõn caồn thaọn khi sửỷ duùng.
...........................................................
Buổi chiều: 
Tiết 1: Thể dục :TD rèn luyện tư thế cơ bản 
I, Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang và đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chữ v 
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
- Trò chơi : Chạy tiếp sức
II- Địa điểm - Phương tiện
1- Địa điểm: 	- Chuẩn bị sân trường sạch sẽ.
2- Phương tiện: 	- Còi, kẻ sân chơi trò chơi.
III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc chuỷ yeỏu :
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn:
*Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
1- Phần mở đầu (8')
MT: HS nắm nội dung bài học
- Giáo viên nhận lớp và phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
2- Phần cơ bản (18')
- MT: Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang và đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chữ v 
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
- Biết cách chơi trò chơi và chơi đúng luật( có thể còn chậm)
- thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang và đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chữ v 
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
- GV điều khiển, giúp đỡ .những lần sau cán sự bộ môn điều khiển
- Giáo viên nhận xét, quan sát uốn lắn cho học sinh.
- Trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức”
- Giáo viên làm mẫu
- Giáo viên quan sát, nhắc nhở các em.
- Bước đâù làm quenvới trò chơi: Chạy tiếp sức
Gv hd cách chơi
3- Phần kết thúc (4')
MT: Tạo tâm lý thoải mái khi vào tiết học mới
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát.
GV: Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
 - Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên địa hình tự nhiên.
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu.
- Chơi trò chơi "Diệt các con vật có hại"
HS thực hiện tư thế phối hợp các tư thế đứng đưa 2 tay ra trước, đứng đưa 2 tay dang ngang và đứng đưa 2 tay lên cao chếch hình chữ v 
- Thực hiện tư thế đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông
HS tham gia chơi
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
 ------------------------------------------------
 Tiết 2: BDToán: làm Toán nâng cao
I/ Mục tiêu:
	- Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 8
	- Rèn kĩ năng làm tính và đúng cho HS.
	- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài.
II/ Các hoạt động dạy học:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn:
*Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
1. Giới thiệu bài : 
 2. Làm bài tập: 
MT:Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 8. Rèn kĩ năng làm tính và đúng cho HS.
BT1.Tính: 
 1 + 1 + 6 =	 2 + 2 + 4 =	8 – 6 – 2 =
	 8 – 3 + 1 =	 4 + 4 – 5 =	7 – 3 + 2 =
BT2: Số? 7 = 8 – 5 + 	 8 = 2 + 3 + 	 5 = 6 - + 2 3 + 4 - = 6	 
 5 – 3 + 6 = 	+ 4 + 1 = 7
BT3: Mẹ mua 7 quả cam. Mẹ chọn 3 quả ngon nhất đem biếu ông bà. Mẹ cho em 2 quả. Hỏi mẹ còn lại mấy quả cam?
BT4 : Điền dấu >, <, = : 
 7 + 1  8 + 0	8 – 0  8 – 2
7– 5  7 – 6 7 + 1  8 + 0
 4 + 3  8 – 0	8 – 3  8 - 5
BT5: Đúng ghi đ, sai ghi s: 	
 6 + 3 – 4 = 5	 5 + 3 + 0 = 8 + 0
4 + 5 – 1 = 8 – 1	 8 – 3 + 3 = 8 - 0	
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung tiết học, giao việc về .
- HS làm các BT trên vào vở. Gọi HS lên bảng làm.
...........................................................
Tiết 3: HĐGN Ôn toán:	 Luyện tập
 I/ Mục tiêu:
	- Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 8
	- Rèn kĩ năng làm tính và đúng cho HS.
	- Giáo dục HS tính cẩn thận và ý thức tự giác khi làm bài.
II/ Các hoạt động dạy học:
*Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn:
*Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:
1. Giới thiệu bài : 
 2. Làm bài tập: 
MT:Củng cố về các phép cộng, trừ trong phạm vi 8. Rèn kĩ năng làm tính và đúng cho HS.
BT1.Tính: 
 1 + 1 + 6 =	 2 + 2 + 4 =	8 – 6 – 2 =
	 8 – 3 + 1 =	 4 + 4 – 5 =	7 – 3 + 2 =
BT2: Số? 7 = 8 – 	 8 = 2 + 	 5 = + 2 3 + = 6	 
 5 – 3 = 	  + 1 = 7
BT4 : Điền dấu >, <, = : 
 4 + 1  3 + 1	 8 – 0  8 
 8– 6 7 	 7  8 
 4 + 3 8	 8 – 3  8 - 5
BT5: Đúng ghi đ, sai ghi s: 	
 6 + 1 – 4 = 5	 5 + 3 = 8 + 0
4 + 5 – 1 = 8 	 8 – 3 = 5	
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài.
3. Củng cố, dặn dò: GV nhận xét chung tiết học, giao việc về .
- HS làm các BT trên vào vở. Gọi HS lên bảng làm.
...........................................................
 Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2011
Buổi sáng:
Tiết 1 – 2 Tiếng Việt: Tiếng việt: bài 58: inh , ênh	
 I Mục tiêu:
- H đọc được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh và từ ngữ ứng dụng
	- H viết được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
	- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
HSKG: Nhận biết nghĩa một số từ ngữ....., luyện nói từ 4 - 5 câu
II. Chuẩn bị:	
Tranh, ảnh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học: Tiết1
ND - TG
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ:
2. Bài mới:
HĐ1. GT bài:
HĐ2.Dạy vần:
MT:H đọc viết được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh và từ ngữ ứng dụng
a/ Nhận diện, đánh vần:
* Vần ênh:
b/ Hướng dẫn viết:
c/ Từ, ứng dụng: 
- Kiểm tra đọc: ang, anh, cây bàng, cành chanh, buôn làng bánh chưng, hải cảng, hiền lành
- Nhận xét.
- Giới thiệu: ghi bảng inh, ênh
* Dạy vần inh:
- Vần inh do những âm nào ghép lại? 
- Cho HS ghép vần inh 
- Trong vần inh âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai.
- Để có tiếng tính ta thêm âm và dấu thanh gì?
- Cho HS ghép tiếng tính
- Trong tiếng tính âm nào đứng trước, vần nào đứng sau?
- Cho HS đánh vần, theo dõi, sửa sai.
- Cho HS xem tranh -? Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu từ khoá : máy vi tính
- Từ có 3 tiếng - khi đọc phải đọc liền mạch - Đọc mẫu.
- Gọi HS đọc
* Vần ênh: ( quy trình tương tự)
- Phân tích vần ênh
 - Cho HS so sánh vần inh - ênh - Tiếng từ khoá mới: dòng kênh
* Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn viết inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Hướng dẫn viết, viết mẫu.
- Theo dõi Hs viết, sửa sai.
- Giới thiệu từ: 
đình làng thông minh
bệnh viện ễnh ương
- Đọc mẫu, Giải thích một số từ 
- Yêu cầu HS đọc.
- 3 em thực hiện
- Lớp theo dõi, nhận xét.
- Theo dõi
- Vâng inh do âm i và âm nh ghép lại. 
- Ghép vần inh 
-âm i đứng trước, âm nh đứng sau.
- Đánh vần: i- nhờ- inh 
( CN, nhóm, đồng thanh)
- Thêm âm t và thanh sắc. 
- Ghép tiếng tính
- Âm t đứng trước, vần inh đứng sau.
- Đánh vần: tờ - inh - tinh- sắc tính ( cá nhân, nối tiếp, nhóm, đồng thanh)
- Quan sát - máy vi tính
- Theo dõi.
- Đọc( CN,nhóm đồng thanh)
- Phân tích
- So sánh, phân tích- ghép vần, tiếng,- Đánh vần, đoc trơn ( CN, nhóm, Đ/ thanh) 
- Theo dõi, nắm cách viết.
 Luyện viết bảng con
- Theo dõi.
- Luyện đọc
Tiết 2
HĐ1. Luyện đọc: 
MT: HS đọc bài tiết 1 và câu ứng dụng
HĐ2. Luyện viết: 
MT:H viết được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
HĐ3. Luyện nói: 
MT:Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
3. Củng cố, dặn dò: 
* Cho HS đọc lại bài học ở tiết 1
- Theo dõi, sửa sai cho HS.
* Hướng dẫn đọc câu ứng dụng:
- Giới thiệu tranh.
H: Tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Hướng dẫn cách đọc.
- Y/ c HS đọc - Theo dõi, sửa sai.
- Hướng dẫn viết: ang, anh, cây bàng, cành chanh
* Lưu ý: Khi viết chú ý nét nối giữa a, với ng- nh, b với ang, ch với anh vị trí đánh dấu huyền.
* Cho HS giải lao
- Yêu cầu Hs luyện viết vào vở.
- Hướng dẫnluyện nói theo chủ đề: máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính.
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát và trả lời câu hỏi ( gợi ý HS nói)
+ Tranh vẽ gì?
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Hệ thống bài học.
- Nhận xét, dặn dò.
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Quan sát tranh vẽ.
- Trả lời
- Luyện đọc ( CN, nhóm, lớp)
- Theo dõi, nắm yêu cầu.
- Luyện viết vào vở tập viết.
- Quan sát tranh.
- Dựa vào câu hỏi gợi ý để luyện nói ( nhóm, trước lớp)
- Cá nhân luyện nói trước lớp 
( Nói từ 2 - 3 câu. HSKG nói 4 -5 câu)
.
Tiết 3:Toán: Phép cộng trong phạm vi 9
I/ Mục tiêu:
	- Thuộc bảng cộng
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 8; viết được phép tính với hình vẽ.
- Vận dụng làm đúng Tb: 1,2( cột1, 3, 4), 3(dòng1),4 (a) HSKG: Hoàn thành BT
II/ Chuẩn bị:
	- Tranh vẽ ở SGK phóng to, một số mẫu vật có số lượng là 9.
III/ Các hoạt động dạy học:
ND - TG
Hoat động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: (5')
2. Bài mới:
HĐ1. Lập và ghi nhớ bảng cộng: MT:Thuộc bảng cộng
HĐ2. Thực hành: 
MT: Biết làm tính cộng trong phạm vi 8; viết được phép tính với hình vẽ.
3. Củng cố, dặn dò: 
-Kiểm tra một số công thức cộng trừ trong phạm vi 8 trên phiếu
a/ Phép cộng: 8 + 1 và 1 + 8
- Treo hình mẫu hướng dẫn HS quan sát và nêu bài toán.
Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ. hỏi tất cả có mấy cái mũ?
- Chỉ vào hình vẽ và nêu: 8 cộng1 bằng mấy?
- 1 cộng 8 bằng mấy?
Lưu ý: Lấy 1 cộng 8 cũng như lấy 8 cộng 1
b/ Hướng dẫn HS phép cộng: 7+ 2; 
2 + 7; 3 + 6; 6+ 3; 4 + 5; 5 + 4 theo 3 bước tương tự như trên.
c/ Hướng dẫn HS học thuộc công thức.
*Cho HS giải lao.
- Hướng dẫn HS làm BT:
BT1. Tính: 
-Yêu cầu HS nêu cách viết kết quả?
- Cho HS làm bảng con các bài cònlại.
Bài 2. Tính: 2 + 7 = 5 + 4 = ......
- Yêu cầu HS nêu miệng
Bài 3: Tính
1 + 4 + 4 = 4 + 2 + 3 = ......
 * Cho HS nêu cách tính.
- Yêu cầu HS làm BT vào vở
Bài 4: Yêu cầu HS quan sát tranh viết p/t thích hợp.
- Chữa bài, nhận xét
- Gọi HS đọc lại bảng cộng
- Nhận xét, dặn dò.
- Vài em nối tiếp nêu.
- Quan sát hình, nêu bài toán.
- 2 em nêu lại bài toán.
- 8 cộng 1 bằng 9
Lập CT: 8 + 1 = 9
- 1 cộng 8 bằng 9
Lập CT: 1+ 8 = 9
- Quan sát hình, nêu bài toán và lập được c/t.
7 + 2 = 9 2 + 7 = 9
6 + 3 = 9 3 + 6 = 9
5 + 4 = 9 4 + 5 = 9
- Luyện đọc thuộc công thức( CN, nhóm, lớp)
- Vết kết quả thẳng cột
- Làm bảng con
- Nối tiếp nêu kết quả
(HSKG hoàn thànhBT)
- 1 cộng 4 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9 viết 9.
-Làm BT(KG h/thành bài)
- Quan sát tranh, viết phép tính thích hợp. 
- 3 em đọc
........................................................................
Tiết 4: THUÛ COÂNG GAÁP CAÙC ẹOAẽN THAÚNG CAÙCH ẹEÀU
I/ Muùc tieõu:
v Hoùc sinh bieỏt caựch gaỏp caực ủoaùn thaỳng caựch ủeàu.
v Hoùc sinh gaỏp ủửụùc caực ủoaùn 

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 14.doc