Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 13

ĐẠO ĐỨC

NGHIM TRANG KHI CHO CỜ (T2)

- Biết được tên nước nhận biết được Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam.

- Nêu được: khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì.

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần

- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.

- Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý tổ quốc V.Nam

- Vở bài tập Đạo đưc1.

- Tranh trong vở bài tập đạo đức Toán

14 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 14 – 8

 -Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập được bảng 14 trừ đi một số.

 - Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 14 – 8.

 - BT cần làm : Bi 1 (cột 1,2) ; Bi 2 (3 phép tính đầu) ; Bi 3 (a,b) ; Bi 4.

 -Tính cẩn thận, chính xác, khoa học

-1 bó que tính 1 chục và 4 que tính rời

 

doc 35 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 15/01/2020 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 13", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
toán 1
 2. HS: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
Kể chuyện
BÔNG HOA NIỀM VUI
 -Biết kể đoạn mở đầu cau chuyện theo 2 cách : theo trình tự và thay đổi trình tự câu chuyện (BT1).
 - Dựa theo tranh, kể lại được nội dung doạn 2 , 3 (BT2) ; kể được đoạn cuối của câu chuyện (BT3).
 * GDBVMT (Khai thác trực tiếp) : GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.
-Bảng phụ ghi ý chính của từng đoạn, tranh, 3 bông cúc xanh
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
4’
30’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
1 Ổn định:
 2.Kiểm tra bài cũ.
- Điền dấu > < = vào chỗ chấm
 2+3 . 5 4 + 2 . 7 
 5+2 .6 4 - 2 . 6
3.Bài mới :
a.G/ thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7
b. Hình thành bảng trừ trong phạm vi 7.
* Bước 1: - Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để nêu vấn đề toán cần giải quyết.
* Bước 2 : GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu: 7 bớt 6 bằng mấy ?
- GV ghi bảng: 7 – 6 = 1
- GV nêu: 7 bớt 1 bằng mấy ?
- Ghi : 7 – 1 = 6
* Bước 3: 
- Ghi và nêu: 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6
Là phép tính trừ
 c. Học thuộc phép trừ: 
 7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
 7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
* Ghi nhớ bảng trừ.
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả lời: bảy trừ mấy bằng năm ?
 Bảy trừ năm bằng mấy ?
 Bốn bằng bảy trừ mấy ?
3.Thực hành:
- GV cho HS thực hiện các bài tập.
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện b¶ng con
* Bài 2 : Tính 
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện.
- H/dẫn Hs tự nhẩm và nêu kết quả 
* Bài 3: Tính
- GS cho HS nêu cách làm bài:
- Muốn tính 7-3-2= thì ta tính 7 trừ với 3 được bao nhiêu trừ tiếp với 2, rồi ghi kết quả sau dấu bằng.
+HS làm bài và chữa bài.
7 -3 - 2=2 7-6-1=0 7-4 - 2=1
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.
 a. Trên bàn có 7 quả cam, bạn đã lấy lên 2 quả. Hỏi trên bàn còn mấy quả cam ?
- Thực hiện phép trừ.
7
-
2
=
5
b. Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng. Hỏi bạn còn lại mấy bong bóng ?
- Thực hiện phép trừ.
7
-
3
=
4
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét chung tiết học.
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập.
- Chuẩn bị bài hôm sau. Luyện tập
1. Ổn định: 
2. Bài cũ: “Sự tích cây vú sữa”
GV yêu cầu HS kể lại từng đoạn câu chuyện
GV nhận xét, ghi điểm
3. Bài mới: “Bông hoa niềm vui”
* BT1:
- Hướng dẫn HS kể đoạn mở đầu theo 2 cách.
- GV huớng dẫn kể lần 1 theo đúng trình tự
- GV lưu ý HS không cần kể đúng từng chữ trong sách
GV huớng dẫn HS kể theo cách thứ 2 (đảo vị trí các ý của đoạn)
- GV lưu ý HS: ý ở đầu đưa ra sau, y ởsau đưa ra trước. Để các ý nối tiếp nhau cần thêm từ ngữ hay câu chuyển ý.
*Kể theo nhóm
*Kể trước lớp
- GV có thể chỉ định hoặc các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp
- Nhận xét về nội dung, cách diễn đạt, cách thể hiện – tuyên dương
* BT 2:
- Yêu cầu HS quan sát 2 tranh nêu ý chính
Tổ chức HS kể trong nhóm
- Cho 2 HS đại diện 2 nhóm thi kể, mỗi em kể 1 đoạn, em khác kể nối tiếp.
Nhận xét, tuyên dương nhóm
* BT 3:
-Kể lại đoạn cuối, tuởng tượng thêm lời cảm ơn của bố
- Cho nhiều HS kể nối tiếp nhau đoạn cuối. 
- GV nxét, ghi điểm 
4. Củng cố, dặn dò 
- Về kể lại câu chuyện cho người thân nghe.
- GD tình cảm yêu thương những người thân trong gia đình.
Chuẩn bị: “Câu chuyện bó đũa”
Nhận xét tiết học
4’
HĐ4
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 16 tháng 11 năm 2011
Tiết 1 :
 NTĐ1
 NTĐ2
A. MỤC TIÊU:
 B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
TIẾNG VIỆT
ĂNG, ÂNG
- Đọc được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng ;từ và các câu ứng dụng .
- Viết được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng .
- Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ 
- Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Vâng lời cha mẹ.
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: măng tre, nhà tầng
-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Vâng lời cha mẹ.
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần .
Toán
54 – 18
- HS biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 54 – 18.
 - Giải bài toán về ít hơn với các số có kèm theo đơn vị đo dm.
 - Biết vẽ hình tam giác cho sẵn 3 đỉnh.
 - BT cần làm : Bài 1a ; Bài 2a,b ; Bài 3 ; Bài 4.
- Bảng phụ
II/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc bảng và viết bảng con : con ong,vịng trịn, cây thơng, cơng viên 
 -Đọc bài ứng dụng: “Sĩng nối sĩng
 Mãi khơng thơi ” 
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho các em vần mới: ăng, âng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
 +Mục tiêu: nhận biết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
 +Cách tiến hành :
 a.Dạy vần: ăng
-Nhận diện vần : Vần ăng được tạo bởi: ă và ng
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh ăng và ong?
 -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : măng, măng tre
-Đọc lại sơ đồ:
 ăng
 măng
 măng tre
 b.Dạy vần âng: ( Qui trình tương tự)
 âng 
 tầng
 nhà tầng
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngĩn trỏ
 Viết bảng con : ăng, âng, măng tre, nhà tầng 
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 rặng dừa vầng trăng
 phẳng lặng nâng niu
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
1. Ổn định: 
2. Bài cũ: “34 – 8 ” Yêu cầu HS làm bảng con
 74 – 8 54 – 6 24 – 8 94 - 9
Nêu cách tính
GV sửa bài, nhận xét
3. Bài mới: “54 – 18”
Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính
Chia lớp thành các nhóm
Yêu cầu thảo luận tìm cách giải phép trừ dạng: 54 – 18
GV ghi bảng: 54 – 18 =?
GV chốt cách đặt tính và tính :
5 4
 - 1 8
3 6
Hoạt động 2: Luyện tập 
	* Bài 1a: NDĐC b
Gọi 1 HS nêu yêu cầu 
GV sửa bài, nhận xét 
* Bài 2a,b: 
Gọi 1 HS nêu yêu cầu
 74 và 47 64 và 28 
Nêu cách tính
GV sửa bài và nhận xét
* Bài 3: 
Gọi 1 HS đọc đề toán
HS làm 
Giải:
Mảnh vải tím dài là:
34 – 15 = 19 (dm)
 Đáp số: 19 dm
GV nhận xét, sửa bài
* Bài 4: 
GV phổ biến trò chơi và cách chơi
2 dãy cử đại diện lên thi đua vẽ hình tam giác theo mẫu
GV nhận xét, tuyên dương.	
4.Củng cố, dặn dò 
- Yêu cầu HS nêu cách thực hiện phép trừ dạng: 54 - 18
Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập
GV nhận xét tiết học.
5’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 2 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu;
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
ĂNG, ÂNG
TIẾT 2
Tập đọc
QUÀ CỦA BỐ
- Biết ngắt, nghỉ đúng hơi ở những câu văn có nhiều dấu câu.
 - Hiểu ND : Tình cảm yêu thương của người bố qua những món quà đơn sơ dành cho con. (Trả lời được các CH trong SGK)
 * GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Qua câu viết của tác giả “Quà của bố làm anh em tôi giàu quá!” giúp HS hiểu được ý : có đầy đủ các sự vật của môi trường thiên nhiên và tình cảm yêu thương của bố dành cho các con 
-Bảng phụ, SGK
III/ Hoạt động dạy học: 
5
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
 Luyện nĩi theo chủ đề
+Cách tiến hành : 
 a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
 b.Đọc câu ứng dụng: 
 “Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. 
 Sĩng vỗ bờ rì rào, rì rào”. 
 c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nĩi:
 +Mục tiêu:Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung 
 “Vâng lời cha mẹ”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai?
 -Em bé trong tranh đang làm gì?
 -Bố mẹ thường xuyên khuyên em điều gì?
 -Em cĩ hay làm theo lời bố mẹ khuyên khơng?
 -Khi em làm đúng những lời bố mẹ khuyên, bố mẹ thường nĩi gì?
 -Đứa con biết vâng lời cha mẹ thường được gọi là đứa con gì?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học .
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong tiết học 
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
1. Ổn định: 
2. Bài cũ: “Bông hoa niềm vui”
-Gọi HS đọc đoạn 1, 2 và trả lời câu hỏi
-Gọi HS đọc đoạn 3, 4 và trả lời câu hỏi
Nhận xét, cho điểm
Bài mới: “Quà của bố”
Hoạt động 1: Đọc mẫu
GV đọc mẫu
Gọi 1 HS khá giỏi đọc lần 2
Hoạt động 2:Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu:
Yêu cầu HS đọc nôí tiếp từng câu 
Yêu cầu HS nêu từ khó đọc trong bài.
* Đọc đoạn trước lớp:
GV chia đoạn:
Đoạn 1: Từ đầu đến mắt thao láo
Đoạn 2: Phần còn lại
Yêu cầu HS đọc từng đoạn nối tiếp 
Hướng dẫn đọc câu dài
Yêu cầu đọc các từ chú giải
* Đọc đoạn trước lớp:
Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm 
* Thi đọc:
Cho HS thi đọc với các nhóm 
Hoạt động3: Tìm hiểu nội dung
Cho HS đoạn 1.
+ Quà của bố đi câu về có nhũng gì?
+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới dưới nước”?
Gọi HS đọc đoạn 2
+ Quà của bố đi cắt tóc về có những gì?
+ Vì sao có thể gọi đó là “một thế giới mặt đất”?
+ Những từ, câu nào cho thấy các con rất thích những món quà của bố?
+ Vì sao quà của bố giản dị, đơn sơ mà các con cảm thấy giàu quá?
+ Em hiểu câu “Quà của bố làm anh em tôi giàu quá!” ý nói gì ?
Ị Những món quà của bố tuy đơn sơ nhưng chứa đầy tình cảm yêu thương của bố dành cho các con
Hoạt động 3: Luyện đọc lại 
Tổ chức HS thi đua đọc 1 đoạn 
GV nxét, ghi điểm
4.Củng cố, dặn dò 
Chuẩn bị bài tập đọc tiết tới “Há miệng chờ sung”
- Nhận xét tiết học
1’
HĐ5
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết3 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Đồ dùng dạy học :
TOÁN
LuyƯn tËp
- Thùc hiƯn ®­ỵc phÐp trõ, céng trong ph¹m vi 7
 - Rèn kỹ năng tính toán trong phạm vi 7
 - Giáo dục hs yêu thích môn học .
 1.GV: Các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 7, phiÕu bµi tËp 
 2. HS: SGK, VBT
Tập viết
Chữ hoa L
 -Viết đúng chữ L hoa (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) ; chữ và câu ứng dụng : Lá (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Lá lành đùm lá rách (3 lần).
 -Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở.
- Mẫu chữ L hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa. Câu Lá lành đùm lá rách cỡ nhỏ.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1.Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trừ trong phạm vi 7
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài : Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và làm bài b¶ng con, chữa bài:
- Cho HS nêu cách viết số khi tính kết quả theo cột dọc
- Cần viết số thẳng cột
+
+
-
-
-
-
 7 2 4 7 7 7
 3 5 3 1 0 5
 4 7 7 6 7 2
- HS cùng chữa bài
* Bài 2: Tính 
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực hiện.
- Hướng dẫn HS tự nhẩm và nêu kết quả theo hàng ngang.
 6 + 1 = 7 5 + 2 = 7
 1 + 6 = 7 2 + 5 = 7
 7 – 6 = 1 7 – 5 = 2
 7 – 1 = 6 7 – 2 = 5
* Bài 3: Số ?
- GV cho HS nêu cách làm bài:
HS lµm bµi theo nhãm .
- Muốn viết số vào chỗ chấm ta cần biết 7 bằng 5 cộng với 2 nên ta viết số 5 vào chỗ chấm
- Hs lần lượt làm bài
 2 + ..5.. = 7 7 - ..6.. = 1
 7 - ..3.. = 4 7 - ..4.. = 3
..4.. + 3 = 7 ..7.. – 0 = 7
* Bài 4: 
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và cách thực hiện. 
- GV lµm mÉu
- Hs làm bài 
3+4..=..7 5+2..>..6 
7-4..=..4 7-2..=..5 
- Dµnh cho HS giái.
7-6..=1.. 7-5..<..3
* Bài 5 : H­íng dÉn HS giái lµm 
- Gv cho HS nhìn tranh nêu bài toán và viết phép tính thích hợp.
 a. Phía bên trái có 3 bạn cùng chạy vào trong sân, phía bên phải cũng có 4 bạn chạy vào trong sân. Hỏi trong sân có tất cả mấy bạn? 
- Thực hiện phép cộng .
3
+
4
=
7
4.Củng cố - dặn dò:
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 7
- Trò chơi:
+ GV cho HS thi nhau đặt tấm bìa trên mỗi cạnh 3 số cộng lại kết quả bằng 7- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập.
 1. Ổn định: 
2. Bài cũ: Chữ hoa: K Gọi 2 HS lên bảng viết chữ K hoa, Kề.
3. Bài mới: Chữ hoa: L
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ L 
* GV treo mẫu chữ L.
Chữ L cao mấy li? 
Có mấy đường kẻ ngang?
Có mấy nét?
GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS theo dõi:
+ Chữ L hoa chỉ có 1 nét: đặt bút trên đường kẻ 6, viết 1 nét cong dưới như viết phần đầu các chữ C và G; sau đó đổi chiều bút, viết nét lượn dọc (lượn 2 đầu); đến đường kẻ 1 thì đổi chiều bút, viết nét lượn ngang, tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.
GV yêu cầu HS viết bảng con.
GV theo dõi, uốn nắn.
Ị Chữ L hoa là kết hợp của 3 nét cơ bản: cong dưới, lượn dọc và lượn ngang.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng 
Nêu cụm từ ứng dụng?
Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ cao của các con chữ:
Hãy nêu cách đặt dấu thanh.
Khoảng cách giữa các chữ trong cùng 1 cụm từ là 1 con chữ o.
Chú ý cách nối nét giữa các con chữ trong cùng 1 chữ.
- GV viết mẫu chữ Lá 
GV hướng dẫn HS viết chữ Lá.
Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương.
Hoạt động 3: Thực hành 
GV yêu cầu HS nhắc lại cách cầm bút, để vở và tư thế ngồi viết.
GV yêu cầu HS viết vào vở.
- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ HS nào viết yếu.
Hoạt động 4: Chấm, chữa bài:
Chấm sơ bộ, nhận xét.
4.Củng cố - Dặn dò: 
- Về hoàn thành bài viết.
Chuẩn bị : Chữ hoa: M
Nhận xét tiết học.
1’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau
Tiết 4:
 NTĐ1
 NTĐ2
I/. MỤC TIÊU :
II/. CHUẨN BỊ :
MỸ THUẬT
VẼ CÁ
- Nhận biết hình dáng chung, các bộ phận và vẻ đẹp của một số loài cá.
- Biết cách vẽ cá.
- Vẽ được con cá & tô màu theo ý thích 
* GDBVMT: - Nhận biết các loại cá; - Yêu mến , có ý thức bảo vệ cá 
+GV: tranh các loại cá; 
 +HS : vở MT1 – DCHT
Mỹ thuật
VÏ tranh ®Ị tµi: V­ên hoa hoỈc c«ng viªn
- HS thÊy ®­ỵc vÏ ®Đp cđa v­ên hoa vµ c«ng viªn.
- BiÕt c¸ch vÏ mét bøc tranh v­ên hoa hoỈc c«ng viªn.
- VÏ mét bøc tranh ®Ị tµi V­ên hoa hoỈc c«ng viªn.
- Cã ý thøc b¶o vƯ thiªn nhiªn,m«i tr­êng. 
- Tranh ¶nh phong c¶nh vỊ v­ên hoa,c«ng viªn.
- H×nh h­íng dÉn c¸ch vÏ tranh.
- Bµi vÏ cđa HS n¨m tr­íc.
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
3’
23’
3’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
. Ổn định :
Kiểm tra vở và DCHT
Bài mới :
a) GT bài qua tranh về các loài cá & nêu c.hỏi để HS nhận xét về:
Hình dạng , bộ phận , màu sắc của các loài cá (hình dạng : gần tròn, hình quả trứng hoặc gần như hình thoi 
Bộ phận : đầu , mình , đuôi , vây 
 Màu sắc : có nhiều màu sắc khác nhau )
 Yêu cầu HS kể vài loài cá mà HS biết . b)Hướng dẫn cách vẽ qua thao tác mẫu :
+ Vẽ hình cá trước 
+ Vẽ đuôi cá ( nhiều cách vẽ khác nhau )
+ Vẽ các chi tiết (mang, mắt, vây, vẩy..)
+ Vẽ một màu ở con cá 
+ Vẽ màu theo ý thích 
d)Thực hành :
 - Giải thích yếu cầu BT
 - Theo dõi HS làm bài 
 - Vẽ hình con cá và các chi tiết của con cá; 
- Vẽ màu tuỳ ý .
Nhận xét – đánh giá :
- HD HS nhận xét một số bài vẽ về : hình vẽ và màu sắc 
 * GDBVMT: 
 - Nhận biết các loại cá : GV giới thiệu cho HS biết tên các loại cá, sống ở biển hoặc sống ở sông 
 -Các em phải biết yêu mến , có ý thức bảo vệ cá vì cá đem lại cho con người kinh tế cao, cá còn cho ta nhiều chất đạm . 
- Ngoài ra người ta nuôi cá còn làm cảnh
 5. Dặn dò :
Về nhà quan sát các con vật xung quanh
a.Khëi ®éng: ỉn ®Þnh tỉ chøc:
KiĨm tra sù chuÈn bÞ cđa HS,GV nhËn xÐt.
Giíi thiƯu bµi,ghi mơc.
b.C¸c ho¹t ®éng:
Ho¹t ®éng 1:T×m vµ chän néi dung ®Ị tµi:
Th¶o luËn nhãm 4:(TG: 2 phĩt)
GVgiíi thiƯu tranh ¶nh ®· chuÈn bÞ vµ ph¸t phiÕu häc tËp:
- Tranh(¶nh) thĨ hiƯn c¶nh g×?
- H×nh ¶nh chÝnh, phơ trong tranh lµ g×?
- Mµu s¾c trong tranh nh­ thÕ nµo?
- Trong v­ên hoa vµ c«ng viªn ngoµi c©y c¶nh vµ hoa ra cßn cã nhiỊu h×nh ¶nh kh¸c,®ã lµ g×?
- VÏ v­ên hoa hoỈc c«ng viªn thuéc chđ ®Ị nµo?
- Chĩng ta ®Õn vµ v­ên hoa ®Ĩ lµm g×?
- Em cã yªu thÝch v­ên hoa,c«ng viªn kh«ng? Cã ý thøc b¶o vƯ ra sao?
HS th¶o luËn theo nhãm.
§¹i diƯn nhãm tr¶ lêi c©u hái,líp nhËn xÐt.
GV tỉng hỵp c¸c ý:
*Chđ ®Ị lµ vÏ tranh phong c¶nh víi nhiỊu lo¹i c©y,hoa nhiỊu mµu s¾c rùc rì.Ngoµi ra cßn cã ®µi phun n­íc,t­ỵng ®µi,®u quay,cÇu tr­ỵt.ë nhµ; ë tr­êng cịng cã v­ên hoa.
Ho¹t ®éng 2: C¸ch vÏ:
Th¶o luËn nhãm 2:
GV giíi thiƯu h×nh minh ho¹ c¸ch vÏ vµ nªu c©u hái:
- Muèn vÏ tranh ®Ị tµi v­ên hoa,c«ng viªn ta tiÕn hµnh nh­ thÕ nµo?
HS th¶o luËn tr¶ lêi c©u hái.
§¹i diƯn nhãm tr¶ lêi, líp nhËn xÐt
GV vÏ minh ho¹ lªn b¶ng:
- Nhí l¹i h×nh ¶nh m×nh muèn vÏ:gãc v­ên hoa,c«ng viªn.
- VÏ h×nh chung h×nh ¶nh chÝnh,phơ.
- VÏ chi tiÕt cho ra néi dung.
- VÏ mµu t­¬i s¸ng.
Ho¹t ®éng 3: Thùc hµnh:
HS vÏ vµo phÇn giÊy trong VTV.
HS kh¸ giái: S¾p xÕp h×nh vÏ c©n ®èi, râ néi dung, mµu s¾c phï hỵp.
GV theo dâi,h­íng dÉn thªm.
Ho¹t déng 4: NhËn xÐt,®¸nh gi¸:
GV h­íng dÉn HS nhËn xÐt mét sè tranh:
+ VÏ ®ĩng ®Ị tµi.
+ Bè cơc trong s¸ng.
+ Mµu s¾c t­¬i ®Đp.
GV cïng HS ph©n lo¹i, cho ®iĨm.
GV nhËn xÐt, tuyªn d­¬ng.
Thứ năm ngày 17 tháng 11 năm 2011
Tiết 1:
 NTĐ1
 NTĐ2
 I/ MỤC TIÊU:
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
TIẾNG VIỆT	
TĂNG CƯỜNG
Thể dục
Bài: 26 *Điểm số 1-2,1-2, theo đội hình vịng trịn *Trị chơi Bịt mắt bắt dê
 -Ơn điểm số 1-2,1-2,theo đội hình vịng trịn.Yêu cầu điểm đúng số,rõ ràng,trật tự.
 -Ơn trị chơi Bịt mắt bắt dê.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trị chơi tương đối chủ động.
- Địa điểm : Sân trường . 1 cịi 
III/ Hoạt động dạy học: 
8’
20’
7’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
GV cho HS luyện viết 1 trang vở trắng chữ vầng trăng, cây thơng
 I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Khởi động
HS chạy một vịng trên sân tập
Thành vịng trịn đi thường...bước Thơi
Ơn bài TD phát triển chung
Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
 II/ CƠ BẢN:
a.Điểm số 1-2,1-2,theo vịng trịn
Từng tổ(cả lớp) theo 1-2, 1-2,..điểm số
 Nhận xét 
b.Trị chơi : Bịt mắt bắt dê
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
 Nhận xét
 III/ KẾT THÚC:
Thả lỏng :
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn 8 động tác TD đã học
Tiết 2:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. §å dïng d¹y häc:
TiÕng viƯt
UNG, ƯNG
- Đọc được : ung , ưng , bơng súng , sừng hươu từ và đoạn thơ ứng dụng .
 - Viết được ung, ưng, bơng súng , sừng hươu
 - Luyện nĩi từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Rừng , thung lũng , suối đèo 
 - Thái độ: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Rừng, thung lũng, suối đèo.
*Tích hợp giáo dục mơi trường  : 
- Giáo dục hs tình cảm yêu quý thiên nhiên , cĩ ý thức giử gìn vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước .
-GV: -Tranh minh hoạ từ khố: bơng súng, sừng hươu
 -Tranh câu ứng dụng: Khơng sơn mà đỏ
 -Tranh minh hoạ phần luyện nĩi: Rừng, thung lũng, suối đèo.
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần .
Toán
LUYỆN TẬP
 - HS thuộc bảng 14 trừ đi một số.
 - Thực hiện được phép trừ dạng 54 – 18.
 - Tìm số bị trừ hoặc tìm số hạng chưa biết.
 - Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 54 – 18.
 - BT cần làm : Bài 1 ; Bài 2(cột 1,3) ; Bài 3a ; Bài 4.
- Bộ biểu diễn toán, bảng phụ.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc bảng và viết bảng con: rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu
 -Đọc bài ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sĩng vỗ bờ rì rào, rì rào.
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hơm nay cơ giới thiệu cho các em vần mới: ung ưng– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
 +Mục tiêu: nhận biết được: ung, ưng, bơng súng, sừng hươu 
 +Cách tiến hành :
 a.Dạy vần: ung
-Nhận diện vần : Vần ung được tạo bởi: u và ng
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh ung và ong?
 -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khố và từ khố : súng, bơng súng
+ Bơng hoa súng, nở trong hồ ao làm cho cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?
- Giáo dục hs tình cảm yêu quý thiên nhiên , cĩ ý thức giử gìn vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước 
-Đọc lại sơ đồ:
 ung
 súng
 bơng súng
 b.Dạy vần ưng: ( Qui trình tương tự)
 ưng 
 sừng
 sừng hươu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ơ li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 cây sung củ gừng
 trung thu vui mừng
1. Ổn định: 
2. Bài cũ: 54 - 18 
Gọi 4 HS lên sửa bài 2 và bài 3
Nhận xét, chấm điểm.
3. Bài mới: Luyện tập. 
	* Bài 1:
Thi đua: GV nêu phép tính, HS tính nhẩm, nêu kết quả bằng số trên thanh cài.
 14 – 5 = 9 14 – 7 = 7 14 – 9 = 5
 14 – 6 = 8 14 – 8 = 6 13 – 9 = 4
Nhận xét, tuyên dương.
	* Bài 2(cột 1,3): 
Yêu cầu HS tự làm sau đó nêu cách tính của một số phép tính.
	* Bài 3a: Tìm x.
Xác định tên gọi của x.
Nêu cách tìm số hạng, số bị trừ chưa biết.
Cả lớp thực hiện vào vở.
HS làm bài.
 a) x - 24 = 34	
	 x = 34 + 24
	 x = 58
 * Bài 4:
- HS đọc đề rồi tự làm vào vở
 Giải:
 Số máy bay có là:
 84 – 45 = 39 (máy bay)
 Đáp số: 39 máy bay
GV chấm và sửa bài.
Củng cố - Dặn dò: 
- GV tổng kết bài, gdhs.
Về làm VBT.Chuẩn bị: 15, 16, 17, 18 trừ đi 1 số.
5’
HĐ3

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 13.doc