Giáo án Tổng hợp môn học lớp 2 - Tuần dạy 12

 Tiết 1 : Tiêng Việt Bài 46 : ôn - ơn.

 I- Yêu cầu :

-KT: Đọc được: ôn, ơn, con chồn, sơn ca, từ và câu ứng dụng.- Viết được : ôn, ơn, con chồn, sơn ca

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.

KN : HS biết đọc ,viết các tiếng,từ có vần ôn,ơn thành thạo .

TĐ :HS thích tìm hiểu về tiếng việt .

 HS : Bộ đồ dùng T.V

 

doc 15 trang Người đăng minhtuan77 Lượt xem 698Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp môn học lớp 2 - Tuần dạy 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
hỉ trên bảng.
b. GV giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng ND
c . Đọc SGK .H D đọc , đọc mẫu SGK.
Đọc , đánh vần , đọc trơn.CN,N,L
HS quan sát SGK.
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học ôn, ơn.
HS đọc CN,N,L
2. Luyện viết vở : 
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ ôn.
Cho HS quan sát vở mẫu.
* Dòng còn lại :
 Hướng dẫn tương tự.
- Chấm bài , nhận xét.
HS nêu yêu cầu.
Chữ ôn.
HS quan sát.
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút.
HS viết dòng 1.
3. Luyện nói : 
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
- Trong tranh vẽ gì?
- Mai sau lớn lên, em sẽ làm gì ?
- Tại sao em thích nghề đó?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS.
HS nêu: Mai sau khôn lớn.
Thảo luận .
Trình bày.
C. Củng cố : 
- Thi tìm tiếng có vần ôn, ơn?
- Nhận xét giờ học .
HS thi tìm .
1 HS đọc toàn bài.
 Tiết 3 : Đạo đức
 Nghiêm trang khi chào cờ (T1)
I- Yêu cầu:
-KT : Biết được tên nước, nhận biết được quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam.
- Nêuđược Khi chào cờ cần phải bỏ mũ, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ.
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần .
- Tôn trọng Quốc kỳ và yêu Tổ Quốc Việt Nam.
KN : HS có kĩ năng nhận biết được cờ Tổ quốc, phân biệt đựơc tư thế đứng chào cờ đúng với tư thế sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần.
TĐ : Kính trọng Quốc kỳ và yêu Tổ Quốc Việt Nam.
II- Chuẩn bị :
Lá cờ Việt Nam, bài hát “ Quốc ca Việt Nam”
III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : 
- Cần phải cư xử như thế nào đối với anh chị?
- Cần phải cư xử như thế nào đối với em nhỏ?
B.Dạy bài mới :
Hoạt động1: Quan sát tranh, đàm thoại BT1:
- Các bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
Các bạn đó là người nước nào? Vì sao em biết?
* GV kết luận: Mỗi bạn đều có một quốc tịch riêng. Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam.
 Hoạt động 2 : Đàm thoại BT2 
- Chia nhóm: giao nhiệm vụ: 
 + Những người trong tranh đang làm gì? Tư thế đứng khi chào cờ?
Vì sao họ lại vui sướng cùng nâng lá cờ Tổ quốc?
*Kết luận : GV giới thiệu lá quốc kì.
 Quốc ca là bài hát chính thức của một nước, phải đứng nghiêm trang khi chào cờ.
 Hoạt đông 3: HS làm BT3
 .* Kết luận: Khi chào cờ phải đứng nghiêm
 Hoạt động 4:Củng cố :
-Thực hành chào cờ. Cả lớp hát quốc ca.
- Nhận xét giờ học.
Quan sát tranh.
Các bạn đang giới thiệu, làm quen với nhau.
Cả lớp trao đổi, bổ sung.
Nhóm 1: Quan sát tranh 1
Nhóm 2: Quan sát tranh 2.
Nhóm 3: Quan sát tranh 3.
Các nhóm thảo luận.
HS trình bày.
Làm việc cá nhân.
Trình bày, cả lớp bổ sung.
Tiết 4 : Mỹ thuật : cô liễu 
Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
Tiếng Việt
 Bài 47 : en - ên.
 I- Yêu cầu :
-KT Đọc được: en, ên, lá sen, con nhện, từ và câu ứng dụng.- Viết được : en, ên, lá sen, con nhện 
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.
KN : HS biết đọc ,viết các tiếng,tư có vần en,ên thành thạo .
TĐ :HS thích tìm hiểu về tiếng việt ,yêu thích môn học .
 II- Đồ dùng dạy học :
-Tranh .
 HS : Bộ đồ dùng T.V
III. Kế hoạch hoạt động
 Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ: 
GV nhận xét.
2 HS đọc SGK bài 46.
B. Dạy bài mới 
* Dạy vần en:
Giới thiệu vần en – ghi bảng. So sánh en với ôn
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu
- Phân tích vần en?
*Dạy tiếng :sen
- Chọn âm s ghép trước vần en, tạo tiếng mới?
- GV viết bảng - đọc mẫu
- Phân tích tiếng “ sen”?
*Dạy từ :lá sen
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? 
- Từ “lá sen” có tiếng nào chứa vần en vừa học? 
*Vần ên:
 Hướng dẫn tương tự.
* Từ ứng dụng :
GV ghi bảng .áo len mũi tên
 Khen ngợi nền nhà
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng từ
Đọc ĐT
HS phân tích : vần “ en” có âm e đứng trước, âm n đứng sau.
HS thao tác . Đánh vần ,đọc trơn .CN,N,L
HS đọc : sen.
Phân tích: tiếng sen có âm s đứng trước, vần en đứng sau. 
HS thao tác. Đánh vần , đọc trơn . CN,N,L
HS nêu: lá sen 
HS nêu: tiếng “sen” chứa vần en.
- Đọc cả 2 vần
-HS K đọc gạch tiếng có vần mới
HS đọc - đánh vần, đọc trơn.
Đọc cả bảng.
3. Viết bảng con : 
* Chữ en:
Nhận xét độ cao của các con chữ ? Nêu khoảng cách giữa các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn trên đường kẻ li thứ nhất viết nét thắt được con chữ e 
*Chữ ên:
 Hướng dẫn tương tự.
* lá sen:
-Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn từ đường kẻ li thứ 2 viết con chữ l 
* con nhện:
 Hướng dẫn tương tự.
Nêu yêu cầu .
đều cao 2dòng li .
HS viết bảng con.
HS viết bảng con.
 Tiết 2
C. Luyện tập : 
 1. Luyện đọc : 
a. GV chỉ trên bảng.
b GV giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.Giảng từ
 c. Đọc SGK . Đọc mẫu .
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát SGK.
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học en, ên.
Đọc SGK. CN,N,L
2. Luyện viết vở : 
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ en.
Cho HS quan sát vở mẫu.
* Dòng còn lại :
 Hướng dẫn tương tự.
- Chấm bài , nhận xét.
HS nêu yêu cầu.
Chữ en.
HS quan sát.
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút.
HS viết dòng 1.
3. Luyện nói : 
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
- GV nhận xét , sửa câu cho HS.
HS nêu: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.
HS quan sát tranh và trao đổi về nội dung tranh .
Thảo luận .
Trình bày.
D. Củng cố :Trò chơi .-Thi tìm tiếng có vần en,ên? HS thi tìm. HS đọc toàn bài
Tiết 3:
Toán
 Luyện tập chung. ( Tr 64)
I- Yêu cầu : 
- Thực hiện được : Phép cộng, phép trừ các số các số đã học, Phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ ..
 II- Đồ dùng dạy học:
 - Bảng phụ.
 III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : 
 Đặt tính và tính:
 3 + 2 4 - 0 5 - 5
Bảng con.
B. Luyện tập :
Bài 1 : ( SGK)
KT: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 5.
Một số cộng trừ với không cho kết quả như thế nào?
 Lưu ý :HS đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 5.
Bài 2 : ( SGK TB,Y cột 1,)
-HS khá ,giỏi làm cả
KT: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 5.
Khắc sâu: Để thực hiện dãy tính ta làm như thế nào ?
Bài 3: (SGK cột 1,2)
- HS khá ,giỏi làm cả
KT: Điền số 
Chữa bảng phụ.
Khắc sâu: Để điền được số đúng, cần dựa vào kết quả của phép tính.
Bài 4: ( SGK)
KT: Quan sát tranh, viết phép tính thích hợp.
Nêu phép tính, đọc đề toán tương ứng.
Lưu ý HS: Bài toán ngược.
C. Củng cố : Trò chơi
- Bảng con: Tính nhanh:
 4 – 0 + 0 = 
 1 + 0 - 1 = 
- Nhận xét giờ học.
cho kết quả bằng chính số đó .
thực hiện từ trái sang phải .
HS làm bài .
ớ làm bài. 
HS nêu phép tính và đề toán tương ứng .
Tiết 4:
LuyệnToán
 Luyện tập chung. 
I- Yêu cầu : 
- KT :Củng cố : Phép cộng, phép trừ các số các số đã học, Phép cộng với số 0, phép trừ một số cho số 0.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ .hoàn thành BT,làm một số bài nâng cao
-KN : Tính toán và phân tích đề toán .
- TĐ : Yêu thích học toán .
 II- Đồ dùng dạy học:
 - Bảng phụ.
 III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : 
 Đặt tính và tính:
 3 + 0 4 - 4 5 - 3
Bảng con.
B. Luyện tập :Hoàn thành bài tâp .
Bài 1 : 
KT: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 5.
Một số cộng, trừ với không cho kết quả như thế nào?
Bài 2: 
Khắc sâu: Để thực hiện dãy tính ta làm như thế nào ?
Bài 3: số ?
KT: Điền số?. 
Chữa bảng phụ.
Khắc sâu: Để điền được số đúng, cần dựa vào kết quả của 2 vế.
Bài 4: ( SGK)
KT: Quan sát tranh, viết phép tính thích hợp.
Nêu phép tính, đọc đề toán tương ứng.
Lưu ý HS: Bài toán ngược.
Bài 5 : Số ? ....+ ... = 5 - 0
*Làm thêm một số bài nâng cao .
HS Y,TB làm bài 1và2 .
HSKG làm bài 3,4,5 
C. Củng cố : 
- Nhận xét giờ học.
cho kết quả bằng chính số đó .
thực hiện từ trái sang phải .
HS làm bài .
 HS nêu phép tính và đề toán tương ứng .
3 + 2 = 5 5 - 2 = 3 5 - 3 = 2
Điền dấu +,- : 3... 1 =4 4.... 1 =3
 1... 3 =4 4....3 =1
 Thứ tư ngày 17 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 
Tiếng Việt
 Bài 48 : in – un.
 I- Yêu cầu :
- Đọc được: in, un, đèn pin, con giun, từ và câu ứng dụng- Viết được: in, un, đèn pin, con giun từ ngữ và câu ứng dụng.
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.
KN : HS biết đọc ,viết các tiếng,từ có vần in,un thành thạo .
TĐ :HS thích tìm hiểu về tiếng việt ,yêu thích môn học .
 II- Đồ dùng dạy học :
-GV đèn pin 
 HS : Bộ đồ dùng T.V
III. Kế hoạch hoạt động 
 Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ: Viết và đọc : dế mèn , đền chùa .
GV nhận xét.
.Bảng con
2 HS đọc SGK bài 47.
 B. Dạy bài mới 
* Dạy vần in:Giới thiệu vần in – ghi bảng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.
So sánh in với on ? 
- Phân tích vần in?
- Chọn ghép vần in?
*Daỵ tiếng :pin
- Chọn âm p ghép trước vần in, tạo tiếng mới?
- GV viết bảng - đọc mẫu
- Phân tích tiếng “ pin”?
*Dạy từ : đèn pin 
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? 
- Từ “đèn pin” có tiếng nào chứa vần in vừa học? 
*Vần un:
 Hướng dẫn tương tự.
* Từ ứng dụng :
GV ghi bảng. nhà in mưa phùn 
 Xin lỗi vun xới
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Giảng từ
Tìm tiếng từ ngoài bài có vần unvà in
Đọc ĐT.
HS phân tích theo dãy: vần “ in” có âm i đứng trước, âm n đứng sau.
HS ghép vần in. Đánh vầnđọc trơn.CN,N,L
HS đọc : pin.
Phân tích: tiếng pin có âm p đứng trước, vần in đứng sau.
HS thao tác. Đánh vần đọc trơn.CN,N,L
HS nêu: đèn pin
HS nêu: tiếng “pin” chứa vần in.
-HS K đọc,gạch vần mới
HS đọc đánh vần, đọc trơn CN,N,L.
Đọc cả bảng
HS tìm .
3. Viết bảng con :
* Chữ in:
Nhận xét độ cao của các con chữ ? Khoảng cách giữa các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn từ đường kẻ 2 viết nét xiên 
*Chữ un:
 Hướng dẫn tương tự.
* đèn pin:
Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn dưới đường kẻ li 3 viết con chữ đ 
*con giun:
 Hướng dẫn tương tự.
Nêu yêu cầu .
đều cao 2 dòng li , cách nhau nửa thân con chữ o .
HS viết bảng con.
đ , p cao 4 dòng li , còn lại cao 2 dòng li 
HS viết bảng con.
 Tiết 2
C. Luyện tập : 
 1. Luyện đọc : 
a. GV chỉ trên bảng.
b. GV giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Dùng tranh minh họa.
c. Đọc SGK.HD đọc ,đọc mẫu .
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát SGK.
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học in, un.
Đọc SGK.CN,N,L
2. Luyện viết vở : 
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ in.
Cho HS quan sát vở mẫu.
* Dòng còn lại :
 Hướng dẫn tương tự.
- Chấm bài , nhận xét.
HS nêu yêu cầu.
Chữ in.
HS quan sát.
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút.
HS viết dòng 1.
3. Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
Bức tranh vẽ gì?
Bạn HS đã có lỗi gi ?
Khi đi học muộn bạn cần nói gì ?
Vậy em đã đi học muộn bao giờ chưa ?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS.
HS nêu:Nói lời xin lỗi .
HS quan sát tranh và trao đổi về nội dung tranh .
Thảo luận .
Trình bày.
D. Củng cố : Trò chơi 
- Thi chỉ tiếng có vần in - un?
- Nhận xét giờ học .
HS thi tìm .
 HS đọc toàn bài.
Tiết 3 : Thể dục Thầy Tín
Tiết 4 :
Toán
 Phép cộng trong phạm vi 6. ( Tr 65.)
I- Yêu cầu:
-KT : Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ .
-KN : Tính toán và phân tích đề toán .
- TĐ : Yêu thích học toán .
II- Đồ dùng dạy học :
GV : que tính.
HS : Bộ đồ dùng .
III- Kế hoạch hoạt động :
Kiểm tra bài cũ:
Tính:
 5 – 1 = 
 5 – 4 =
B. Dạy bài mới : 
1. Giới thiệu bài :
2. Hình thành bảng cộng trong phạm vi 6
a. Phép cộng: 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6
“ Có 5 que tính , thêm 1 que tính nữa ? Hỏi có tất cả mấy que tính ?
5 thêm một là mấy ?
Hãy lập phép tính .
- GV ghi bảng: 
 5 + 1 = 6 
* Phép cộng 1 + 5 = 6:
- Thay đổi vị trí hai số, ta có phép tính nào? 
Vì sao em biết kết quả là 6?
b. Phép cộng: 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6
- GV hướng dẫn tương tự.
* lưu ý: Yêu cầu HS tự thành lập phép tính.
3.Bảng cộng trong phạm vi 6:
- GV ghi bảng các phép tính.
Xoá dần bảng.
C. Luyện tập : 
Bài 1 : ( b)
KT: Đặt tính cột dọc.
Khắc sâu: Khi đặt tính cột dọc, lưu ý gì ?
Bài 2: ( SGK cột 1,2,3)
HSKG làm cả
KT: Bảng cộng trong phạm vi 6, số 0 trong phép cộng.
Khắc sâu: Em dựa vào đâu để điền được kết quả đúng?
Bài 3 : ( SGK cột 1,2)
HSKG làm cả
KT : Tính kết quả phép tính dạng: 
4 + 1 + 1
Khắc sâu: Thực hiện theo thứ tự như thế nào? 
Bài 4: (SGK)
KT: Quan sát tranh, đọc thầm đề toán, viết phép tính thích hợp.
a, GV khai thác nội dung tranh 1.
b, HS QS tranh, lập đề toán, viết phép tính thích hợp
 Lưu ý : HS bài toán ngược 
Khắc sâu : Quan sát kỹ tranh và lập đề toán phù hợp nội dung tranh .
HSKG :Tìm một số , biết rằng số đó cộng với 6 thì cũng bằng 6 trừ đi số đó ?
Củng cố :
Đọc nối tiếp bảng cộng 6 
 Nhận xét giờ học 
Hs làm bảng con 
có 6 que tính .
là 6 .
HS nêu: 5 + 1 = 6
HS đọc: 5 + 1 = 6
HS đọc phép tính theo dãy.
1 + 5 = 6: đọc theo dãy.
đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi .
HS đọc các phép tính: 5 + 1 = 6; 1 + 5 = 6; 4 + 2 = 6, 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6.
HS đọc CN,N,L.
HS đọc thuộc bảng cộng.
Đặt tính thẳng cột .
Hs làm bài .
dựa vào các phép tính đã học .
từ trái sang phải .
Quan sát tranh , viết phép tính thích hợp
 Nêu phép tính và đề toán.
4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
O + 6 = 6 - 0 
Thứ năm ngày 18 tháng 11 năm 2010
Tiết 1
Tiếng Việt
 Bài 49 : iên – yên.
 I- Yêu cầu :
-KT : Đọc được: iên, yên, đèn điện, con yến, từ và câu ứng dụng.
- Viết được iên, yên, đèn điện, con yến. 
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Biển cả.
- KN : HS biết đọc ,viết các tiếng,từ có vần iên,yên thành thạo .
TĐ :HS thích tìm hiểu về tiếng việt ,yêu thích môn học .
 II- Đồ dùng dạy học :
GV : Tranh
 HS : Bộ đồ dùng T.V
III. Kế hoạch hoạt động 
A . Kiểm tra bài cũ : 
GV nhận xét.
B. Dạy bài mới 
 * Dạy vần iên:
Giới thiệu vần iên – ghi bảng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu so sánh iên với iêu ?
Phân tích vần iên?
*Dạy tiếng :điện
- Chọn ghép vần iên?
- Chọn âm đ ghép trước vần iên, thêm dấu thanh nặng dưới ê, tạo tiếng mới?
- GV viết bảng - đọc mẫu
- Phân tích tiếng “ điện”?
- Đánh vần mẫu :đ– iên- điên- nặng- điện
*Dạy tư :đèn điện
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? 
- Từ “đèn điện” có tiếng nào chứa vần iên vừa học? 
*Vần yên:
 Hướng dẫn tương tự.
* Lưu ý: Khi không có âm đầu vần iên viết thành vần yên.
3 Từ ứng dụng :
GV ghi bảng. cá biển yên ngựa
 Viên phấn yên vui
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Giảng từ
-Tìm tiéng ,từ ngoài bài có vần iên và yên ?
4. Viết bảng con : 
* Chữ iên:
Nhận xét độ cao của các con chữ ?
Khoảng cách giữa các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn từ đường kẻ 2 viết nét xiên 
*Chữ yên:
 Hướng dẫn tương tự.
* đèn điện:
- Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn dưới đường kẻ 3 viết con chữ d 
*con yến:
 Hướng dẫn tương tự.
Tiết 2 : Luyện tập 
1. Luyện đọc :
 a.GV chỉ trên bảng.
b. GV giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Dùng tranh minh họa
c. Đọc SGK.
Nhận xét ghi điểm .
2. Luyện viết vở : 
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
- GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ iên.
-Cho HS quan sát vở mẫu.
* Dòng còn lại :
 -Hướng dẫn tương tự.
- Chấm bài , nhận xét.
3. Luyện nói : 
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em có thích biển không? Em đã được bố mẹ cho đi biển lần nào chưa?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS.
D. Củng cố : Trò chơi .
- Thi tìm tiếng có vần iên, yên?
- Nhận xét giờ
Viết bảng và đọc: áo thun , kín đáo 
Đọc đồng thanh.
HS phân tích theo dãy: vần “ iên” có âm đôi iê đứng trước, âm n đứng sau.
HS Đánh vần , đọc trơn .CN,N,L.
HS thao tác.
HS thao tác.
HS đọc theo dãy: điện.
Đánh vần theo dãy.
Phân tích: tiếng điện có âm đ đứng trớc, vần iên đứng sau. 
HS thao tác.HS Đánh vần , đọc trơn .CN,N,L.
HS nêu: đèn điện
HS nêu: tiếng “điện” chứa vần iên.
H K đọc ,gạch tiếng có vần mới
HS đọc trơn theo dãy, đánh vần, phân tích một số tiếng mới.
Đọc cả bảng.
HS tìm .
Nêu yêu cầu .
Các con chữ đều cao 2 dòng li 
HS viết bảng con.
đ cao 4 dòng li, các con chữ còn lại cao 2 dòng li 
Hs viết bảng con.
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát SGK.
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học iên, yên.
Đọc SGK. đọc CN,N,L
HS nêu yêu cầu.
Chữ iên.
HS quan sát.
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút.
HS viết dòng 1.
HS nêu: Biển cả.
Thảo luận nhóm đôi theo nội dung tranh và câu hỏi gợi ý .
Trình bày.
HS thi tìm . HS đọc toàn bài.
Tiết 3 : Âm nhạc Cô Nga
Tiết 4 : Toán
 Phép trừ trong phạm vi 6. ( Tr 66)
I- Yêu cầu :
- KT :Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ .
-KN : Tính toán và phân tích đề toán .
- TĐ : Yêu thích học toán .
II- Đồ dùng dạy học :
HS : Bộ đồ dùng .
III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : 
Tính:
 5 + 1 = 
 1 + 5 = 
B. Dạy bài mới :
1. Giới thiệu bài : 
2. Hình thành bảng trừ trong phạm vi 6
a. Phép trừ: 6 - 1 = 5; 6 - 5 =
- lấy 6 que tính, bớt 1 que tính ? Hỏi còn mấy que tính ?
6 bớt 1 còn mấy ?
- Hãy nêu phép tính đúng?
- GV ghi bảng: 
 6 - 1 = 5 
* Phép trừ : 6 - 5 = 1:
- Hướng dẫn tương tự.
b. Phép trừ: 6 - 2 = 4; 6 - 4 = 2;
 6 – 3 = 3.
- GV hướng dẫn tương tự.
Yêu cầu HS tự thành lập phép tính
3.Bảng trừ trong phạm vi 6:
- GV ghi bảng các phép tính.
Xoá dần bảng.
C. Luyện tập : 
Bài 1 : ( b ảng con)
KT: Đặt tính cột dọc.
Khắc sâu: Khi đặt tính cột dọc, lưu ý gì?
Bài 2: ( SGK)
KT: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 6.
Khắc sâu: Em dựa vào đâu để điền được kết quả đúng?
Bài 3 : ( SGK cột 1,2)
HSKG làm cả 
KT : Tính kết quả phép tính dạng: 6 - 4 – 2
Khắc sâu: Thực hiện theo thứ tự như thế nào ?
Bài 4: (SGK)
KT: Quan sát tranh, đọc thầm đề toán, viết phép tính thích hợp.
a, GV khai thác nội dung tranh 1.
b, HS quan sát tranh, lập đề toán, viết phép tính thích hợp.
Lưu ý: HS bài toán ngược
C. Củng cố:
 - Đọc nối tiếp bảng trừ 6.
 - Nhận xét giờ học.
Bảng con.
Đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6.
..còn 5 que tính .
6 bớt 1 còn 5
HS đọc: 6 - 1 = 5
HS đọc: 6 - 5 = 1
HS đọc phép tính theo dãy.
HS thao tác trên que tính, đặt đề toán và gài phép tính đúng.
HS đọc các phép tính: 6 - 1 = 5;
 6 - 5 = 1; 6 - 2 = 4, 6 - 4 = 2; 6 - 3 = 3.
HS đọc theo dãy.
HS đọc thuộc bảng trừ.
Viết kết quả thẳng cột .
Dựa vào các phép tính đã học .
Theo thứ tự từ trái sang phải .
6 - 1 = 5 6 - 2 = 4 
6 - 5 = 1 6 - 4 = 2
Thứ sáu ngày 19 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 ; Tiếng Việt
 Bài 50 : uôn –ươn.
 I- Yêu cầu :
-KT : Đọc được: uôn ươn, chuồn chuồn, vươn vai, từ và câu ứng dụng- Viết được uôn ươn, chuồn chuồn, vươn vai.
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.
- KN : HS biết đọc ,viết các tiếng,từ có vần uôn,ươn thành thạo .
TĐ :HS thích tìm hiểu về tiếng việt ,yêu thích môn học
 II- Đồ dùng dạy học :
 GV : Tranh. 
 HS : Bộ đồ dùng T.V
III. Kế hoạch hoạt động 
 Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ: 
GV nhận xét.
B. Dạy bài mới :
 * Dạy vần uôn:
- Giới thiệu vần uôn – ghi bảng. so sánh uôn với ôn ?
- Phân tích vần uôn?
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.
*Dạy tiếng :chuồn
- Chọn âm ch ghép trước vần uôn thanh huyền trên ô tạo tiếng mới ?
- GV viết bảng - đọc mẫu
- Phân tích tiếng “ chuồn”?
*Dạy từ :chuồn chuồn
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? 
- Từ “chuồn chuồn” có tiếng nào chứa vần uôn vừa học? 
*Vần ươn:
 Hướng dẫn tương tự.
* Từ ứng dụng :
GV ghi bảng. cuộn len con lươn
 ý muốn vườn nhãn 
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Giảng từ
-Tìm tiếng từ ngoài bài có vần uôn , vần ươn ?
3. Viết bảng con : 
* Chữ uôn:
Nhận xét độ cao của các con chữ ?
Khoảng cách giữa các con chữ ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn từ đường kẻ 2 viết nét xiên 
Chữ ươn:
 Hướng dẫn tương tự.
* chuồn chuồn:
- Nêu độ cao các con chữ? Khoảng cách giữa các chữ?
- GV hướng dẫn viết : đặt phấn dưới đường kẻ li 3 viết con chữ c 
*vươn vai:
 Hướng dẫn tương tự.
Viết và đọc : yến xào .chăn chiên .
HS phân tích theo dãy: vần “ uôn” có âm đôi uô đứng trước, âm n đứng sau.
HS thao tác.Đánh vần,đọc trơn .CN,N,L.
HS đọc ĐT: chuồn.
Phân tích: tiếng chuồn có âm ch đứng trước vần uôn đứng sau .
HS thao tác.Đánh vần,đọc trơn .CN,N,L.
HS nêu: chuồn chuồn
HS nêu: tiếng “chuồn” chứa vần uôn.
H S K đọc ,gạch vần mói
HS đọc theo dãy, đánh vần, phân tích một số tiếng .Đọc trơn .
Đọc cả bảng.
HS tìm .
Nêu yêu cầu .
Đều cao 2 dòng li ...
HS viết bảng con.
h cao 5 dòng li , các con chữ còn lại cao 2 dòng li ...
HS viết bảng con.
 Tiết 2
 C. Luyện tập : 
1. Luyện đọc : 
a. GV chỉ trên bảng.
b. GV giới thiệu câu ứng dụng.
- Hướng dẫn đọc - đọc mẫu.
c. Đọc SGK.HD đọc , đọc mẫu .
2. Luỵện viết vở : 
- Bài hôm nay viết mấy dòng ?
- Dòng thứ nhất viết chữ gì ?
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ uôn.
-Cho HS quan sát vở mẫu.
* Dòng còn lại :
 -Hướng dẫn tương tự.
- Chấm bài , nhận xét.
Đọc đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát SGK.
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học uôn , ươn.
Đọc SGK. Đọc CN,N,L
HS nêu yêu cầu.
Chữ uôn.
HS quan sát.
Chỉnh sửa tư thế ngồi ,cầm bút.
HS viết dòng 1.
3. Luyện nói : 
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
+ Trong tranh vẽ những con gì?
+ Em biết những loại chuồn chuồn nào?
+ Cào cào,châu chấu có màu gì?khác nhau và giống nhau ở điểm nào ?
- GV nhận xét , sửa câu cho HS.
D. Củng cố : 
- Thi tìm tiếng có vần uôn,ư ơn? .
HS nêu: Chuồn chuồn, châu chấu, cào cào.
Thảo luận nhóm đôi về nội dung tranh vẽ và câu hỏi gợi ý .
Trình bày.
HS thi tìm .
HS đọc toàn bài.
Tiết 3 : Toán
 Luyện tập . (Tr 67)
I- Yêu cầu : 
- KT :Thực hiện phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6 .Viét phép tính thich hợp theo tranh .
-KN : Tính toán và phân tích đề toán .
- TĐ : Yêu thích học toán .
 II- Đồ dùng dạy học:
 - Bảng phụ.
 III- Kế hoạch hoạt động :
A.Kiểm tra bài cũ : 
 Tính:
 6 - 2 6 - 5 6 – 6 
B. Luyện tập :30’
Bài 1 : ( b) dòng 1
HSKG làm cả .
KT: Đặt tính và thực hiện phép tính.
Khắc sâu: Nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính?
 Bài 2 : ( SGK) dòng 1
HSKG làm cả .
KT: Bảng cộng, trừ trong phạm vi 6.
Khắc sâu: Để tính đúng kết quả dãy tính ta làm như thế nào ?
Bài 3: (SGK) dòng 1
HSKG làm

Tài liệu đính kèm:

  • docLOP 1 TUAN 12(2).doc