Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy 5

 TUẦN 5

Thứ hai ngày tháng năm 20

Tiếng Việt :

Bài 17: U Ư

 I/ Mục tiêu:

- Học sinh đọc được u -ư, nụ, thư ; câu và từ ứng dụng Thứ tư, bé hà thi vẽ

- Viết được: u -ư, nụ, thư

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: thủ đô

 II/ Đồ dùng dạy học

 - GV: SGK, tranh minh hoạ trong sách giáo khoa

 - HS: - sách ,bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt

III/ Hoạt động dạy và học:

 1. kiểm tra bài cũ:(5)

 - Hs viết bảng con: mơ, đothợ, cá

- Đọc bài trong sách giáo khoa –GV nhận xét

 

doc 16 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 02/01/2020 Lượt xem 259Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học lớp 1 - Tuần dạy 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
húng ta ai đi học cũng cố dụng cụ học tập 
HĐ.2( 8’): HS làm bài tập 2.
KL: đi học là quyền lợi cuatrer em.Giữ gìn đồ dùng sách vởhọc tập chính là giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập
 HĐ.3(10’) HD học sinh làm bài tập 3
- Làm sao để giữ gìn sách vở đồ dùng học tập
- Chấm,nhận xét
* HD các nhóm kiểm tra đồ dùng sách vở đồ 
+ Giữ gìn đồ dùng, sách, vở.cẩn thận sạch đẹp đó củng là góp phầnø tiết kiệm tài nguyên,BVMT, làm cho môi trường luôn sạch đẹp 
3 / Củng cố – dặn dò.(3)
 Qua bài học hôm nay các em giữ gìn đồ dùng học tập như thế nào?
-Chuẩn bị bài : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập(T2)
-Phải ăn mặc gọn gàng sạch sẽ 
- H S thảo luận nhóm
Tô màu vào cá dụng cụ học tập ma mình có
- Các nhóm quan sát tranh thảo luận trao đổi về đồ dùng học tập của mình và cách bảo quản
-Cử đại diện trình bày
Quan sát tranh chọn tình huống thích hợp.
Đúng ghi Đ Saighi S
- Học sinh đưa đồ dùng đặt lên bàn
 HS trả lời
 Thứ ba ngày tháng năm 20 
Tiếng Việt
Bài 18 : x ch
 I/ Mục tiêu:
 - Học sinh đọc được :x,ch, xe, chó,câu và từ ứng
 - Viết được: x, ch , xe, chó
Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: xe bò, xe lu, xe ô tô. 
 II/ Chuẩn bị:
 1. GV: bộ chữ, sách
 2.HS: Sách, bảng, bộ đồ dùng tiếng việt
 III/ Hoạt động dạy và học:
	1.Kiểm tra bài cũ:(5) -HS đọc bài ở sgk (2em)
	 -Lớp viết bảng con: u, ư, nụ, thư.
 -GV nhận xét 
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của học sinh
2.Bài mới:( 30’) Giới thiệu bài
 -Hôm nay ta học bài x, ch
 a/ Dạy chữ ghi âm x
 -GV viết chữ và nói : đây là chữ x
 - Chữ x gồm có mấy nét ?
 - Cài chữ x
Phát âm đánh vần tiếng
- Giáo viên đọc mẫu xe
- phân tích tiếng dê
- Giáo viên : xe 
 - Giáo viên : xờ - e – xe/ xe
b/. Dạy chữ ghi âm ch
(Dạy tương tự như như âm x)
So sánh x- c
 c/ Đọc tiếng từ ứng dụng
- GV ghi bảng: thợ xẻ, xa xa, chỉ đỏ, chả cá 
- HD học sinh phân tích đọc
d / Hướng dẫn viết bảng con
Viết mẫu : x, ch, xe, chó 
Nhận xét, sữa saiø
 Tiết 2(30)
a / Luyện đọc
-Đọc bài bảng lớp 
-Đọc câu ứng dụng: xe ô tô chở cá về thị xã
 -Đọc sgk 
GV đọc mẫu-hướng dẫn đọc
 b / Luyện nĩi:
 xe bò, xe lu, xe ô tô
- Trong tranh có những loại xe nào? Ở quê em còn gọi là xe gì?
- xe lu dùng để làm gì ? xe lu còn gọi là xe gì?
- Xe ô tô dùng để làm gì?
- Em còn biết những loại xe nào nữa ?
 - quê em thường dùng loại xe nào?
GV-lớp nhận xét
 c / luyện viết
GVhướng dẫn học sinh viết vở
Nhắc cách ngồi viết
GV chấm nhận xét
3 /: Củng cố – dặn dò.(5)
Nhận xét lớp học
Tìm chữ vừa học ở sách báo
Đọc lại bài , xem trươc bài mới kế tiếp
 - Học sinh quan sát 
 - Gồm 2 nét: nét cong hở phải, nét cong hở trái 
 - HS thực hiện cài x
 - HS đọc lớp, cá nhân 
 - x: đứng trước; e đứng sau
 - HS cài xe
- HS đánh vần cá nhân, đồng thanh
- Học sinh quan sát 
- Giống nhau: nét cong hơ û- phải
- Khác nhau: x có một nét cong hở – trái nữa
 HS phân tích
Đọc đồng thanh,nhóm, cá nhân
- Quan sát cách viết
Học sinh viết trên không
Viết bảng con 
-HS đọc theo hướng dẫn của gv
 Đọc đồng thanh,nhóm, cá nhân
 -Đọc sgk theo từng phần
(Đọc địng thanh, nhĩm, cá nhân)
-HS quan sát tranh 
Thảo luận nhómđôi - trả lời câu hỏi
-Đại diện nhóm trả lời
-HS viết vở tập viết x, ch, xe, chó 
Thủ công
Bài : XÉ, DÁN HÌNH TRÒN 
I.Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình tròn .
- Xé, dán đựơc hình tương đối tròn . Đường xé có thể bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV :+ Bài mẫu về xé, dán hình vuông, hình tròn.
 + Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, khăn lau
-HS :Giấy màu, giấy nháp trắng, hồ dán, vở thủ công, khăn lau tay.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Khởi động : (1’) ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ : (3’) 
 -Kiểm tra việc chuẫn bị vật liệu, dụng cụ của HS
 -Nhận xét.
3.Bài mới : 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôân lại lí thuyết 
Mục tiêu: nắm được quy trình xé hình vuông, hình tròn.
Cách tiến hành:
Cho HS xem bài mãu, hỏi để HS trả lời quy trình 
Kết luận: Nhận xét chốt lại ý HS đã trả lời.
Hoạt động 2: HS thực hành trên giấy màu
Mục tiêu: HS thực hành vẽ, xé và dán hình vuông, hình tròn.
Cách tiến hành:
1.Vẽ và xé hình vuông đếm ô và dùng bút chì nối các dấu dể thành hình vuông.
2.Vẽ và xé dán hình tròn.
-Dùng bút chì vẽ hình tròn.
 3. GV hướng dẫn thao tác dán hình
 Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm
Mục tiêu: Hướng dẫn HS trình bày sản phẩm. 
Cách tiến hành : 
Yêu cầu HS kiểm tra sản phẩm lẫn nhau 
Hoạt động cuối: Củng cố dặn dò(5’)
Yêu cầu một số HS nhắc lại qui trình xé dán hình vuông, hình tròn.
 Đánh giá sản phẩm: Hoàn thành và không hoàn thành
- Dặn dò: về nhà chuẩn bị giấy màu để học bài : Xé, dán hình quả cam.
- Nhận xét tiết học.
- HS quan sát và trả lời.
Thực hành: HS luyện tập trên giấy màu và dán vào vở thủ công.
- Các tổ trình bày sản phẩm của mình trên bảng lớp.
-Thu dọn vệ sinh. 
 	Thứ tư ngày tháng năm 20 
Tiếng việt :
Bài 19: s r
	I/ MỤC TIÊU :
	- Học sinh đọc được : s, r, sẻ, rễ ; từ và câu ứng dụng
 	 - Viết được : s, r, sẻ, rễ. Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : rổå, rá
 	II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
	- GV : SGK, bộ chữ . 
	- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
	III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
 	1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết :x, ch , xe , chó 
 - Đọc câu ứng dụng :xe ô tô chở cá về thị xã
	Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tiết 1 :
 2.Bài mới : (30 )Giới thiệu bài 
 Hôm nay học âm s, r.
 Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âm s :
 - Nhận diện chữ : Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt, nét cong hơ û-trái.
- So sánh s - x
- Phát âm :s 
- Cài:s
-GT tiếng: sẻ
GV đọc, phân tích
Phân tích-cài: sẻ
-Đánh vần : s – e – se – hỏi – sẻ / sẻ 
 b/ Dạy chữ ghi âm th:
(Tương tự dạy âm s) 
 So sánh r, s 
c/. Đọc từ ứng dụng:
HD đọc
HĐ.2:(8’) Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút 
 Tiết 2 :(30)
 a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp 
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
 -Đọc SGK 
 b / Luyện nói :
 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : rổ, rá.
 - Rổ dùng để làm gì ?
Rá dùng làm gì ?
- Rổ, rá khác nhau như thế nào?
- Quê em có ai đan rổ, rá không?
 c /Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
 3/ Củng cố, dặn dò: (5)
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài:k, kh
 -Quan sát
- giống: nét cong
- Khác: s có thêm nét xiên và nét thắt 
- Phát âm đồng thanh, nhóm, cá nhân
 Cài: sẻ
-tiếng sẻ có 2 âm ghép lại, âm s đứng trước âm e đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm e
-Phân tích – cài sẻ, 
-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)
-Giống: nét xiên phải nét thắt
- Khác :kết thúc r là nét móc ngược.
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Lớp, nhóm, cá nhân
-- Viết bảng con : s, r, sẻ, rễ 
Đọc lại bài tiết 1
( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : 
- rõ, số 
 Đọc câu ứng dụng 
( Cá nhân – đồng thanh)
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời
-HS viết vào vở
TOÁN:
Số 8
 I . MỤC TIÊU :
 	- Biết 7 thêm 1 được 8, 
 	- Viết số 8; đọc đếm dược từ 1 đến 8; biết so sánh các số trong phạm vi 8.
 	- Biết vị trí số 8 trong số từ 1 đến 8. 
	II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
 	+ Các nhóm có 8 mẫu vật cùng loại 
 	 + Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8.	
	III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
	1.Kiểm tra bài cũ :(5’)	
 + Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến 7 và 7 đến 1 ? 
	 + 7 gồm 6 và ? 4 và ? 3 và ?; viết lại số 7 trên bảng con.
 + Nhận xét bài cũ 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
 2. Bài mới.( 27’) : a/ Giới thiệu số8
 Bước 1: lập số 8 
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :
-Có 7 bạn đđang chơi 1 bạn nữa chạy tới như vậy có?
- Tương tự: 8 chấm tròn,8 hình vuông đều có số lượng là 8.Đây chính là bài học..
Bước 2. Giới thiệu chữ số 8 
- Số 8 in
- Số 8 thường 
-Cài chữ số 7 – viết mẫu 
Bước 3 .Nhận biết số 8 trong dãy số từ 1 đến 8
-Kẻ hình cột ghi từ 1 đến 8 
-Đọc từ 1 đến 8; 8 đến 1
Số 8 đứng sau những số nào?
Số nào đứng liền trước số 8?
 b / T hực hành 
Bài 1: Viết số 8 
- Viết mẫu số 8 hướng dẫn viết
- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu 
Bài 2 :Điền số vào ô trống. 
-HD học sinh thấy được cấu tạo số 8 : 
 8 gồm 7 và 1 
 8 gồm 6 và 2 
 8gồm 5 và 3. 
- Bài 3 : viết số thích hợp vào ô trống 
-Hướng dẫn học sinh quan sát hình, đếm xuôi, đếm ngược để nhớ chắc thứ tự dãy số từ 1 đến7 và ngược lại 
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
GV nhận xét – sữa sai
 3 / Củng cố dặn dò(3)
Hôm nay em học số mấy ? Số 8 đứng liền sau số nào ? 
-Đếm xuôi từ 1 đến 8 . Đếm ngược từ 8 đến 1 ? -Nhận xét tiết học
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi 
-Có 8 bạn đến chơi
-Học sinh lần lượt nhắc lại
- HS quan sát 
- Học sinh cài
- Học sinh viết và đọc chữ số 8
- HS đếm và nêu từ 1 đến 8
- HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 8;8 đến 1
- Đứng sau 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7
- Số 7 đứng liền trước số 8
 -HS đọc y/c 
- HS viết vào vở Btt
- Học sinh nêu yêu cầu của bài 
HS đọc 8 gồm7 và 1.
-Điền số vào ô trống
-1 học sinh đọc và chữa bài 
- Học sinh nêu yêu cầu bài :
8
8
7
6
5
4
3
2
1
6
7
5
4
3
2
1
- Học sinh tự làm bài và sửa bài
 Thứ năm ngày tháng năm 20
Tiếng việt :
Âm k - kh
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc được : k, kh, kẻû, khế; từ và câu ứng dụng
- Viết được: k, kh, kẻû, khế; 
- Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù,ro ro, tu tu.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : SGK , bộ chữ
- HS : SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết :s, r ,sẻ , sẽ
 - Đọc câu ứng dụng : Bé tô cho rõ chữ và số
Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Tiết 1 :
 2.Bài mới : (1’)Giới thiệu bài 
 Hôm nay học âm k, kh.
HĐ.2 :(27’) Dạy chữ ghi âm :
a/ Dạy chữ ghi âmk :
 - Nhận diện chữ : Chữ k gồm nét khuyết trên, nét thắt, nét móc ngược.
- So sánh k - h
- Phát âm :k
- Cài:k
-GT tiếng: kẻû
GV đọc, phân tích
Phân tích-cài: kẻ
-Đánh vần : k – e – ke – hỏi – kẻ / kẻ 
 b/ Dạy chữ ghi âm kh:
(Tương tự dạy âm k) 
 So sánh kh, k 
 c/. Đọc từ ứng dụng:
HD đọc
HĐ.2:(8’) Hướng dẫn viết bảng con :
+ Viết mẫu - Hướng dẫn quy trình đặt bút 
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng 
Tiết 2 :
 HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp 
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : : chị kha kẻ vở cho bé hà và bé lê 
 -Đọc SGK 
HĐ,2:10’) Luyện nói :
 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ù ù, vo vo, vù vù,ro ro, tu tu.
- trong tranh vẽ gì?
- Các con vật này có tiếng kêu như thế nào?
- Em có biết tiêng kêu của con vật nào khác nữa không?
- Em thử bắt chước tiếng kêu của các con vật trong tranh được không?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài:ôn tập
 -Quan sát
- giống: nét khuyết trên
- Khác: k có thêm nét nét thắt 
- Phát âm đồng thanh, nhóm, cá nhân
 Cài: k
-tiếng kẻ có 2 âm ghép lại, âm k đứng trước âm e đứng sau, dấu hỏi đặt trên âm e
-Phân tích – cài kẻû, 
-Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh)
-Giống: chữ k
- Khác :kh có thêm h
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
Lớp, nhóm, cá nhân
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con : k, kh, kẻ, khế
Đọc lại bài tiết 1
( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời : 
- kha, kẻ
 Đọc câu ứng dụng 
( Cá nhân – đồng thanh)
Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh)
Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời
-HS viết vào vở
Tự nhiên xã hội
Bài 5 : VỆ SINH THÂN THỂ
I. Muc Tiêu:
 	- Nêu được các việc nên và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
- Biết cách rửa mặt rửa chân tay sạch sẽ
 II.Chuẩn Bị: - GV: Sách giáo khoa, tranh minh hoạ
 	 - HS: Sách giáo khoa; Vở bài tập
 III. Các hoạt động dạy và học
 1. Kiểm tra bài cũ : (3’) 
	- Em đã làm gì để bảo vệ mắt và tai? (Không rửa mắt bằng nước bẩn, không lấy que nhọn 	ngoáy vào tai) 
 -Nhận xét
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
2. bài mới :(1’) Giới thiệu bài 
 Vệ sinh thân thể 
HĐ.1:(8’) Hoạt động nhóm
 Trao đổi với nhau về việc giữ gìn vệ sinh quần áo ,tay chân sạch sẽ
-GV bổ sung
HĐ.2(7’) hướng dẫn quan sát tranh sgk
Nêu việc nên làm và không nên làm
 -KL:nên tắm, gội thay quần áo, rửa tay chân,cắy móng tay chân. Không tắm ở ao, hồ nơi nước không sạch
 */ giải lao
 HĐ.3( 7’)hoạt động cả lớp
 - khi tắm cần làm những việc gì?
- Nếu trời lạnh bạn tắm nước gì? 
KL:chúng ta cần tắm rửa đúng lúc đúng nơi thì cơ thể chúng ta mới khoẻ mạnh được.Làm mọi việc mới thoải mái được
HĐ.4(6’)Trò chơi
-Đọc thơ , hát các bài hát về vệ sinh thân thể
 Tuyên dương lớp đọc được nhiều
 3/ Dặn dò : (5) 
nhắc lại nội dung bài học
 Nhận xét giờ học
Hát
-Thảo luận nhóm đôi
-NHớ và kể lại việc làm hằng ngày để giữ sạch thân thể quần áo
Đại diện nhóm trả lời 
- Học sinh quan sát các tranh ở sách giáo nói lên việc làm của từng bạn trong tranh
 Đại diên trả lời
- Múc nước sạch vào chậu, dùng khăn tắm xà phòng.
-Tắm bằng nước ấm
-HS thi đua hát
Lớp hát bài”Hai bàn tay của em, Rửa mặt như mèo”.
-Thi đọc thơ
TOÁN:
Số 9
I.MỤC TIÊU :
 	- Biết 8 thêm 1 được 9 , viết số 9,
 	 - Viết số 9 ; đọc điếm được từ 1 đến 9 ; biết so sánh các số trong phạm vi 9 ; biết vị trí số 9 trong dãy số từ 1 đến 9. 
II. ĐỒDÙNG DẠY HỌC :
 	+ Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại 
 	 + Bảng thực hành.Các số 1,2,3,4,5,6, 7, 8 ,9.	
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
	1.Kiểm tra bài cũ :(5’)	
 + Đếm xuôi và đếm ngược từ 1 đến8 và 8 đến 1 ? 
	 + 8 gồm 6 và ? 4 và ? 3 và ?; viết lại số 8 trên bảng con.
 + Nhận xét bài cũ 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
 2. Bài mới.( 27’) : a/ Giới thiệu số 9 Bước 1: lập số 9
-Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh hỏi :
-Có 8 bạn đđang chơi 1 bạn nữa chạy tới như vậy có?
- Tương tự: 9 chấm tròn, 9 hình vuông đều có số lượng là 9.Đây chính là bài học..
Bước 2. Giới thiệu chữ số 8 
- Số 9 in
- Số 9 thường 
-Cài chữ số 9 – viết mẫu 
Bước 3 .Nhận biết số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
-Kẻ hình cột ghi từ 1 đến 8 
-Đọc từ 1 đến 8; 8 đến 1
Số 9 đứng sau những số nào?
Số nào đứng liền trước số 9 ?
Giải lao:(2’)
 B Thực hành 
Bài 1: Viết số 9 
- Viết mẫu số 9 hướng dẫn viết
- Giáo viên quan sát sửa sai học sinh yếu 
Bài 2 :Điền số vào ô trống. 
-HD học sinh thấy được cấu tạo số 7 : 
 9 gồm8 và 1 
 9 gồm 7 và 2 
 9 gồm 6 và 3. 
- Bài 3 : >, <, = ? 
-Hướng dẫn học sinh căn cứ vào số đứng trước để điền dấu 
- Giáo viên quan sát giúp đỡ học sinh yếu
GV nhận xét – sữa sai
Bài 4: Điền số vào ô trống ?.
HD học sinh làm vào vở
Chấm- nhận xét 
HĐ.3(2’) Củng cố dặn dò
Hôm nay em học số mấy ? Số 9 đứng liền sau số nào ? 
-Đếm xuôi từ 1 đến 9 . Đếm ngược từ 9 đến 1 ? -Nhận xét tiết học
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi 
-Có 9 bạn đến chơi
-Học sinh lần lượt nhắc lại
- HS quan sát 
- Học sinh cài
- Học sinh viết và đọc chữ số9
- HS đếm và nêu từ 1 đến 9
- HS đếm xuôi, ngược từ 1 đến 9;9 đến 1
- Đứng sau 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8
- Số 8 đứng liền trước số 9
 -HS đọc y/c 
- HS viết vào vở Btt
- Học sinh nêu yêu cầu của bài 
HS đọc 9 gồm8 và 1.
-Điền số vào ô trống
-1 học sinh đọc và chữa bài 
- Học sinh nêu y/c bài :
 8 8
9 > 8 8 7
 9 = 9 7 6
HS đọc yêu cầu
8 < 9 7 < 2 7 < 8 < 9
9 > 8 8 > 7 6 < 7 < 8
-2 em làm bảng lớp
 GIÁO DỤC NGỒI GIỜ LÊN LỚP
ĐI BỘ AN TỒN TRÊN ĐƯỜNG
I/ MỤC TIÊU:
 1/ Kiến thức
Biết những quy định về an tồn khi đi bộ trên đường phố.
 - Đi bộ trên vĩa hè hoặc đi sát mép đường( nơi khơng cĩ vĩa hè).
 - Khơng chơi, đùa dưới lịng đường.
 - Khi đi bộ trên đường phố phải nắm tay người lớn.
 2/ Kỷ năng:
 - Xác định được những nơi an tồn để chơi và đi bộ ( Trên đường phố gần nhà, gần trường ).
 - Biết chọn cách đi an tồn khi gặp cản trở đơn giản trên đường đi.
 3/ Thái độ:
 Chấp hành quy định về an tồn khi đi bộ trên đường phố. 
II/ CÁC NỘI DUNG CHÍNH:
 Hoạt động 1: Trị chơi đi trên sa bàn
 GV giới thiệu
 - Cho HS quan sát trên sa bàn ( Hoặc trên hình vẽ ) thể hiện một ngã tư đường phố.
 - GV yêu cầu 1 nhĩm 4 HS, giao cho mỗi em phụ trách 1 PTGT.
+ GV gợi ý bằng các câu hỏi để HS đặt hình vào đúng vị trí.
HOẠT ĐỘNG GV
HOẠT ĐỘNG HS
 - Xe ơ tơ, xe máy, xe đạp đi ở đâu
 + Khi đi bộ trên đường phố mọi người phải đi ở đâu ?
 + Trẻ em cĩ được chơi, đùa đi bộ dưới lịng đường khơng ?
 + Người lớn và trẻ em cần phải qua đường ở chỗ nào ?
 + Trẻ em khi qua đường cần phải làm gì ? 
 + Dưới lịng đường
 + Đi trên viả hè bên phải nếu đường khơng cĩ viả đi sát mép đường
+ Khơng
+ Nơi cĩ vạch đi bộ qua đường
+ Năm tay người lớn
 Hoạt động 2: Trị chơi đĩng vai
 GV chon vị trí trên sân trường, kẻ một số vạch trên sân để chia thành đường đi và hai vỉa hè, yêu cầu một số HS đứng làm người bán hàng, hay dựng xe máy trên vỉa hè để ngây cản trở cho việc đi lại, hai HS ( 1 HS đĩng làm người lớn ) nắm tay nhau và đi trên vỉa hè bị lấn chiếm 
 - GV đặt câu hỏi để HS thảo luận xem làm thế nào để người lớn và bạn nhỏ đĩ cĩ thể đi bộ trên vỉa hè bị lấn chiếm
* Kết Luận: Nếu vỉa hè cĩ vật cản khơng đi qua được thì người đi bộ đi xuống lịng đường nhưng cần đi sát vỉa hè hoặc nhờ người lớn dắt qua khu vực đĩ.
Hoạt động 3: TỔNG KẾT
 Mỗi nhĩm thảo luận và trả lời 1 câu hỏi
 + Khi đi bộ trên đường phố, cần đi ở đâu để đảm bảo an tồn ?
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 - TrẺ em đi bộ, chơi đùa dưới lịng đường thi nguy hiểm như thế nào ?
 - Khi qua đường, trẻ em cần phải làm gì để đảm bảo an tồn cho mình 
?
 - Khi đi bộ trên vỉa hè cĩ vật cản, các em cần phải chọn cách đi như thế nào ? 
 - Dể bị xe máy, ơ tơ đâm vào
 - Đi cùng và nắm tay người lớn, quan sát trước khi bước xuống đường
 - Nếu phải đi xuống lịng đường phải đi sát vỉa hè và quan sát xe cộ
V/ Củng cố: Khi đi trên đường các em nhớ nắm tay bố, mẹ hoặc anh chị.
Thứ sáu ngày tháng năm 20
Tiếng Việt
ÔN TẬP
 	 I. Mục tiêu:
- HS đọc được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ ,câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- HS viết được : u, ư, x, ch, s, r, k, kh ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
 - Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể:Thỏ và sư tử.
 	II.Chuẩn bị:
	- GV: Bảng ôn trang 34, Tranh minh họa cho phần ôn: da thỏ, lá mạ
- HS: Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
	III. Hoạt động dạy và học:
	1.(5’): Kiểm tra bài cũ: -Lớp viết chữ: k, kh, kẻ, khếû
 -Đọc câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
 - GV nhận xét ghi điểm
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
 2. Bài mới: Ôân tập
HĐ.1:(15’) Lập bảng ôn
GV ghi các âm vào cột của bảng ôn như sgk 
 + ghép chữ để tạo thành tiếng:
-Ghi vào cột dóng 2 con chữ đó 
 + Cài tiếng có ghép dấu thanh
GV ghi vào ô dóng cột
 + Hoàn thành bảng ôn
*/ Giải lao (2’)
HĐ.2:(7’) Đọc từ ngữ ứng dụng
 Xe chỉ củ sả kẻ vở rổ khế
- Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
HĐ.3:(8’) Hướng dẫn viết bảng con 
 Viết mẫu: xe chỉ, củ sả
-Hướng dẫn viết
Giáo viên theo dõi và sửa sai cho học sinh
*/ Tìm tiếng ngoài bài có âm mới
 Tiết 2
HĐ.1:(15’) Luyện đọc
-Đọc bài trên bảng lớp
-Đọc câu ứng dụng:
 GV đọc mẫu hướng dẫn đọc
-Đọc bài sgk 
*/ Giải lao (2’)
HĐ.2(10’) Kể chuyện Thỏ và sư tử
GV kể toàn bộ câu chuyện kèm theo tranh minh hoạ
-HD học sinh kể chuỵên theo tranh
Lưu ý:HS kha,ù giỏi kể 2 đến 3 đoạn của câu chuyện 
-Dùng câu hỏi gợi ý để học sinh kể
*/Ý nghĩa:Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị trừng phạt
HĐ.3:(10’) luyện viết
HD viết viết vở ôly
HĐ.4:(2’) Củng cố – dặn dò
Nhận xét giờ học
Xem trước bài ph, nh, 
-Hs nêu c

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 5.doc