Giáo Án Lớp 1 - Tuần 26 Năm Học 2013 - 2014

 I. Mục tiêu:

 1. Kiến thức:

 - Các từ ngữ: rám nắng, xương xương.

 - Nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

 - Ôn các vần an, at.

 2. Kĩ năng:

 - Đọc trơn cả bài.

 - Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, .

 - Biết ngắt, nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phảy.

 3. Thái độ:

 Yêu quý và biết ơn mẹ.

 II. Đồ dùng dạy- học:

 - GV: Tranh minh hoạ cho bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK.

 - HS : SGK, bảng con.

 III. Các hoạt động dạy- học:

 

doc 25 trang Người đăng honganh Lượt xem 978Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo Án Lớp 1 - Tuần 26 Năm Học 2013 - 2014", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ả lời.
- Quan sát và lần lượt trả lời các câu hỏi.
- Lắng nghe.
- Thảo luận theo bàn.
- Đại diện 1 số HS trình bày, bổ sung ý kiến.
- 1 số HS liên hệ.
Lắng nghe.
 Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 2013.
Chính tả (T.3):
bàn tay mẹ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Chép lại đúng đoạn “Hàng ngày ... chậu tã lót đầy”.
- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống.
2. Kĩ năng:
- Viết đúng cự li, tốc độ.
- Trình bày bài viết đúng hình thức văn xuôi.
3. Thái độ:
 Có thói quen viết cẩn thận, đúng chính tả.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và hai bài tập.
- HS : Bảng con, VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy- học:
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết vào bảng con: quyển vở, chõ xôi.
- Nhận xét, chấm điểm.
- Thực hiện theo yêu cầu.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. 3.2Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS tập chép:
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc 
- 3 em đọc đoạn văn.
đoạn văn cần chép. 
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết và 
- Thực hiện theo yêu cầu cuả GV.
phân tích.
- Hướng dẫn viết tiếng, từ khó. 
- Thực hiện trên bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
- Thực hiện theo yêu cầu.
- Yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở.
- Chép bài theo hướng dẫn của cô.
- Quan sát, uốn nắn tư thế ngồi, cách 
cầm bút, để vở...
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi.
- Soát lại bài.
- Chấm chữa một số bài, nhận xét.
Hoạt động2. Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 2: Điền vần an hay at.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- 1 em đọc yêu cầu bài tập.
- Cho học sinh quan sát tranh và hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì ? 
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
(đánh đàn, tát nước).
- Gọi 2 em lên bảng làm bài.
- 2 em lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài trong VBT.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài tập 3: Điền g hay gh ?
 (Tiến hành tương tự bài 2)
- Nhận xét, chữa bài.
- Theo dõi
 + Đáp án: nhà ga, cái ghế.
4. Củng cố:
 Nhận xét chung giờ học. Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.
5. Dặn dò:
- Lắng nghe.
- Ghi nhớ quy tắc chính tả với g/gh.
- Yêu cầu những em viết mắc nhiều lỗi về nhà viết lại bài chính tả.
- Lắng nghe.
Tập viết (T. 24):
tô chữ hoa c, d, đ
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Biết cách tô các chữ hoa C, D, Đ.
2. Kỹ năng:
 - Tô được các chữ hoa: C, D, Đ.
 - Viết đúng các vần: an, at, ăm, ăp; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.
 - Chữ viết đúng mẫu, đúng cỡ.
3. Thái độ:- Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận.
II. Đồ dùng dạy - học:
 - GV: + Mẫu chữ cái viết hoa Q đặt trong khung chữ. Bảng phụ .
 - HS: Bảng con, vở Tập viết.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động cuả thầy
Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: Bàn tay, hạt thóc.
- Nhận xét, chữa bài.
3. Bài mới:
- Thực hiện theo yêu cầu.
3.1. Giới thiệu bài: 
- GV nêu mục đích, yêu cầu.
3.2. 3.2Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Gắn bảng chữ hoa C, hỏi:
+ Chữ hoa C gồm những nét nào?
- Quan sát, trả lời.
+ Chữ hoa C có độ cao mấy li ?
- Chỉ lên chữ hoa C nêu cấu tạo chữ và quy trình viết:
- Quan sát.
- Vừa tô chữ mẫu vừa nhắc lại quy trình 
- Theo dõi.
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con.
- Tập viết vào bảng con.
- Nhận xét, chỉnh sửa.
- Hướng dẫn viết chữ hoa D, Đ tương tự.
Hoạt động2. Hướng dẫn viết vần và từ ngữ 
- Gọi HS đọc các vần và từ ngữ viết 
- Cả lớp đọc đồng thanh.
trên bảng phụ.
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ?
- Trả lời.
- Chữ nào có độ cao 2 li ?
- Chữ nào có độ cao hơn 1 li ?
- Các chữ còn lại cao mấy li ?
- Nhắc lại cách nối giữa các con chữ.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con.
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- Tập viết vào bảng con.
Hoạt động3. Hướng dẫn HS tập viết vào vở:
- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết.
- Cho HS tập viết vào vở.
- Quan sát, uốn nắn thêm.
- HS viết vở theo yêu cầu của GV.
Hoạt động4. Chấm, chữa bài:
 Thu vở, chấm và chữa một số bài.
4. Củng cố:
 - Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp.
 - Nhận xét chung tiết học.
5. Dặn dò:
 Về nhà luyện viết lại các chữ hoa: C, D, Đ.
Mỹ thuật (T26)
 Tập VẼ tranh có hình ảnh CHIM VÀ HOA
I. Mục tiờu
 1.Kiến thức:
 - HS hiểu nội dung đề tài vẽ chim và hoa.
 - Biết cỏch vẽ tranh có hình ảnh chim và hoa.
 2. Kỹ năng: 
 - Vẽ được tranh cú chim và hoa.
 - HS khỏ, giỏi: Vẽ được tranh chim và hoa cõn đối, màu sắc phự hợp.
 3. Thỏi độ:
 Yờu thớch cỏc con vật.
II. Đồ dựng
 + Giỏo viờn. Tranh có chim và hoa
 + Học sinh. Vở tập vẽ 1, bút chì, màu vẽ, 
III. Hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1. Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra 
Kiểm tra vở vẽ, màu vẽ...
3. Bài mới
3.1 Giới thiệu bài: 
3.2 Phỏt triển bài:
 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- GV giới thiệu một số loài chim, hoa bằng tranh, ảnh và gợi ý để HS nhận ra :
 + Hóy nờu tờn của hoa?
 + Màu sắc của cỏc loại hoa như thế nào?
 + Hóy kể tờn cỏc bộ phận của hoa hoa?
 + Cho cụ biết tờn của cỏc loài chim là gỡ?
 + Cỏc bộ phận của chim? 
 + Màu sắc của chim ra sao?
- GV túm tắt: Cú nhiều loài chim và hoa, mỗi loài cú hỡnh dỏng, màu sắc riờng và vẻ đẹp riờng.
 Hoạt động 2: Hướng dẫn cỏch vẽ tranh.
- GV cho HS quan sỏt hỡnh hướng dẫn cỏch vẽ.
 + Vẽ hỡnh: Vẽ hỡnh ảnh chớnh trước, vẽ thờm hỡnh ảnh phụ cho sinh động.
 + Vẽ màu theo ý thớch.
- GV cho HS xem bài vẽ chim và hoa ở vở tập vẽ 1 và ĐDDH để cỏc em học tập.
 Hoạt động 3: Thực hành.
- GV theo dừi và giỳp HS làm bài :
- Hướng dẫn HS vẽ hỡnh chim và hoa vừa với phần giấy vẽ.
- Gợi ý HS tỡm thờm hỡnh ảnh cho bài vẽ sinh động hơn.
- Hướng dẫn HS vẽ màu tự do, cú đậm, cú nhạt.
 Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ.
- GV cựng HS nhận xột một số bài vẽ đó hoàn thành về : 
 + Cỏch thể hiện đề tài ( bằng nhiều cỏch nhưng vẫn rừ nội dung ).
 + Cỏch vẽ hỡnh ( hỡnh dỏng sinh động, cú mảng chớnh, mảng phụ...).
 + Màu sắc tươi vui, trong sỏng.
- GV yờu cầu HS tỡm bài vẽ đẹp theo ý mỡnh.
- GV nhận xột, đỏnh gia, động viờn khen ngợi cỏc em.
4. Củng cố: 
- Chỳng ta vừa học bài gỡ?
- Về nhà cỏc em biết chăm súc vườn hoa của mỡnh ở nhà, ở trường, ở cụng viờn bằng cỏch khụng bẻ cành hỏi hoa, khụng được săn bắn cỏc loài chim.
5. Dặn dũ:
- Vẽ một tranh chim và hoa trờn giấy A4 ( khỏc với tranh ở lớp ).
- Chuẩn bị cho bài sau ( vẽ hoặc nặn cỏi ụtụ).
 HS đặt đồ dựng lờn bàn
 HS lắng nghe
- Học sinh quan sỏt và nhận ra cỏc hỡnh ảnh trong bức tranh.
 + Hoa hồng, hoa sen, hoa cỳc,...
 + Vàng, đỏ, cam,...
 + Đài hoa, cỏnh hoa, nhị.
 + Chim sỏo, chim bồ cõu,...
 + Đầu, mỡnh, cỏnh, đuụi, chõn,.
 + Màu đen, vàng,...
- HS nghe.
- Học sinh quan sỏt cỏch vẽ tranh mà giỏo viờn hướng dẫn.
- HS quan sỏt, học tập.
- HS thực hành theo sự hướng dẫn của GV.
- HS tự chọn hỡnh ảnh, vẽ màu theo ý thớch.
- Học sinh cựng giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ.
- HS chọn và xếp loại bài vẽ.
- Vẽ chim và hoa.
- Học sinh ghi nhớ.
 Học sinh ghi nhớ.
Toán (T.102):
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- HS nhận biết số lượng, đọc, viết, các số từ 50 đến 69. 
- Nhận biết thứ tự các số từ 50 đến 69.
2. Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69.
3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác trong học toán.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng gài, que tính, bộ số từ 50 đến 69 bằng bìa.
- HS : Que tính.
III.Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50 và đọc ngược lại.
- Nhận xét, cho điểm.
- 2 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài: 
3.2.Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Giới thiệu các số từ 50 đến 60:
- Y/c HS lấy 5 bó que tính (mỗi bó 1 chục que tính) gài 5 bó q/ tính lên bảng.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
+ Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
- 50 que tính 
- Gắn số 50 lên bảng, yêu cầu HS đọc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Y/c HS lấy thêm 1 que tính rời.
+ Bây giờ chúng ta có bao nhiêu q/ tính?
- Trả lời.
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 
51, ghi bảng số 51, yêu cầu HS đọc.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
- Cho HS lập tương tự đến số 54 thì dừng lại hỏi HS.
+ Hỏi: Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính.
- Trả lời.
- GV viết 5 ở cột chục 
+ Hỏi: Mấy đơn vị ?
- Viết 4 ở cột đơn vị.
- Chốt lại: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có 2 chữ số: Chữ số 5 viết trước chỉ 5 chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5 chỉ 4 đơn vị .
- Viết số 54 vào cột viết số. 
- Đọc là: năm mươi tư
- Ghi năm mươi tư lên cột đọc số. 
- HS đọc CN, ĐT.
+ Hỏi: Số 54 gồm mấy chục, mấy đơn vị 
- Trả lời.
- HS tiếp tục đọc các số: 
+ Tại sao em biết 59 thêm một bằng 60.
- Trả lời.
+ Hỏi: Em lấy một chục ở đâu ra ?
- Y/c HS đổi 10 que tính rời bằng 1 bó que tính tượng trưng cho 1 chục que tính.
- GV chỉ cho HS đọc các số từ 50 đến 60.
Lưu ý cách đọc các số: 51, 54, 55, 57.
+. Giới thiệu các số từ 60 đến 69: (tiến hành tương tự các số từ 50 đến 60).
- Đọc cá nhân.
Hoạt động2:. Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Hướng dẫn HS thực hiện trên bảng con.
- Thực hiện theo hướng dẫn.
- Nhận xét, cho HS đọc các số từ 50 đến 60; từ 60 đến 50.
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
KQ: 50,51,52,53,54,55,59.
Bài 2: (Tiến hành tương tự như bài tập 1).
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống.
- Chia lớp thành 2 nhóm, giao nhiệm vụ.
- Yêu cầu mỗi nhóm cử 1 đại diện lên bảng thi viết số thích hợp vào ô trống.
- Nhận xét, chấm điểm.
KQ: 60,61,62,63,64,65,70.
- Thực hiện theo hướng dẫn.
- 2 HS lên bảng thi làm bài.
KQ: 31,32,34,35,68.
4. Củng cố:
- Yêa cầu HS đọc, phân tích các số có 2 chữ số từ 50 đến 69.
- Đọc và phân tích theo yêu cầu.
- Nhận xét chung giờ học.
- Lắng nghe.
5. Dặn dò:
- Về nhà luyện đọc và viết các số từ 50 đến 69 và ngược lại.
- Lắng nghe.
 Thứ tư ngày 7tháng 3 năm 2013
Tập đọc (T.9+ 10):
cái bống
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - Các từ ngữ: đường trơn, gánh dỡ, mưa ròng.
 - Nội dung: Bống là một cô bé ngoan ngoãn, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ.
 - ôn các vần anh, ach.
 2. Kĩ năng:
 - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: bống bang, khéo sảy, mưa ròng, 
 - Biết ngắt, nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ.
 - Học thuộc lòng bài đồng dao.
 3. Thái độ: Yêu quý, hiếu thảo với ông, bà, bố, mẹ.
 II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Tranh minh hoạ cho bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK. 
 - HS : SGK, bảng con.
 III. Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới:
3. 1. Giới thiệu bài:
- Đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu.
- Cho HS quan sát tranh trong SGK và hỏi:
- Quan sát, trả lời.
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ? 
(Bống đang sàng thóc).
- Viết đầu bài lên bảng.
3.2.Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc:
- Đọc mẫu, tóm tắt nộidung bài.
- Lắng nghe.
+ Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó đọc trong bài.
- Thực hiện theo yêu cầu.
- Hướng dẫn HS đọc tiếng, từ vừa tìm được
- Đọc cá nhân, đồng thanh.
kết hợp phân tích tiếng.
- Giải nghĩa từ.
+ Luyện đọc câu:
- Yêu cầu HS đọc từng dòng thơ theo hình 
- Đọc nối tiếp mỗi em 1 dòng 
thức nối tiếp.
thơ cho đến hết bài.
- Nhận xét.
- Cho từng bàn đọc câu nối tiếp.
+ Luyện đọc đoạn:
- Hướng dẫn chia đoạn.
- Thực hiện theo hướng dẫn.
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc bài (mỗi 
- 3 H- 2 HS thực hiện (đọc 2 lượt bài). 
HS đọc 2 dòng thơ).
+ Đọc cả bài:
- Gọi 2 HS đọc toàn bài.
- Nhận xét, chấm điểm.
- 2 HS thực hiện.
- Yêu cầu đọc đồng thanh 1 lần.
- Cả lớp đọc.
Hoạt động2. Ôn vần: anh, ach.
- Nêu yêu cầu 1 trong SGK.
+ Tìm tiếng trong bài có vần anh.
- Cho HS tìm tiếng có vần anh trong bài, gọi HS đọc và phân tích tiếng .
- Thực hiện yêu cầu.
- Nêu yêu cầu 2 trong SGK, cho HS quan 
sát tranh và đọc câu mẫu.
- Quan sát tranh và đọc câu mẫu.
- Yêu cầu HS thảo luận với nhau để tìm 
- Thực hiện theo nhóm bàn, đại
câu chứa tiếng có vần tiếng có chứa vần anh, ach.
- Gọi các nhóm khác bổ sung.
diện HS nói trước lớp.
- Nhận xét, tuyên dương HS nói tốt.
	Tiết 2:
Hoạt động3. Tìm hiểu bài:
- Đọc mẫu lần 2.
- Theo dõi, đọc thầm.
- Hướng dẫn HS đọc bài theo đoạn kết hợp 
- Thực hiện theo hướng dẫn.
trả lời câu hỏi trong SGK. 
+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
 ( sảy, sàng gạo)
- Giải nghĩa từ: sảy, sàng.
+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về? 
( gánh đỡ mẹ)
- Giảng: gánh đỡ.
- ở nhà, em làm gì giúp mẹ?
- Nấu cơm, chăn gà..
+ Vì sao em lại làm những công việc đó.
- Làm để đỡ mẹ vất vả...
Hoạt động4. Luyện nói: 
- Cho học sinh quan sát tranh trong SGK và cho biết: Bức tranh vẽ cảnh gì?
- Quan sát, trả lời theo nội dung tranh.
- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo mẫu.
- Thực hiện theo nhóm bàn.
- Mời một số nhóm thực hành trước lớp.
- Thực hành hỏi đáp trước lớp.
- Ở nhà trụng em, chăn gà, tưới rau, quột nhà
- Nhận xét, tuyên dương nhóm hỏi đáp tốt.
4. củng cố:
- Mời 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài.
- 1 HS thực hiện.
- Nhận xét, chấm điểm.
5. Dặn dò:
 Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau:
- Lắng nghe.
Hoa ngọc lan.
Toán (T.103):
Các số có hai chữ số (tiếp theo)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Nhận biết số lượng, đọc, viết, các số từ 70 đến 99.
- Nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99.
2. Kĩ năng: Biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến99.
3. Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Que tính, phiếu bài tập 3.
- HS : Bảng con , vở ghi.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết các số từ 50 đến 69.
- HS 1: Viết các số từ 50 - 60
- HS 2: Viết các số từ 60 - 69
- Gọi HS đọc xuôi, đọc ngược các số vừa viết.
- Nhận xét, cho điểm.
- 1 vài em đọc.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Giới thiệu các số từ 70 đến 80:
- Yêu cầu HS lấy 7 thẻ que tính, đồng thời GV gài lên bảng.
- Hỏi: em vừa lấy bao nhiêu que tính? Viết bảng, yêu cầu HS đọc.
- Yêu cầu HS lấy thêm 1 que tính nữa, hỏi: Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?
- Ghi 71 lên bảng, giới thiệu cách viết số, đọc, phân tích cấu tạo số.
- Thực hiện theo yêu cầup.
- Trả lời, đọc cá nhân, cả lớp.
- Tiến hành tương tự với các số từ 72 đến 80.
+ Giới thiệu các số từ 81 đến 99: Tiến hành tương tự giới thiệu các số từ 70 đến 89
Hoạt động2. Luyện tập:
Bài 1: Viết số.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
- Cho HS thực hiện trên bảng con.
- Nhận xét, chữa bài.
- 1 em đọc, cả lớp theo dõi.
- Làm bài vào bảng con.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó.
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm ra nháp.
- Thực hiện theo yêu cầu của cô. 
+ Nhận xét, yêu cầu HS đọc. Lưu ý cách đọc, viết số: 81, 84, 85, 87.
Bài 3: Viết theo mẫu.
- Gọi HS đọc mẫu.
- Hướng dẫn và giao việc.
- Cho HS làm bài theo nhóm.
- Cho học sinh nhận xét chéo nhóm.
* Các số 80; 81; 82; 83; 84; 85; 86; 87; 88; 89; có đặc điểm gì giống nhau ?
+ Số 7 trong 76 thuộc hàng nào ?
+ Số 6 trong 76 thuộc hàng nào ?
- 1 HS đọc mẫu.
- Làm bài theo 4 nhóm.
- Trả lời.
Bài 4: 
- Gọi HS đọc đề bài.
- 1 HS đọc.
+ Hãy quan sát hình và đếm xem có tất cả bao nhiêu cái bát.
- Quan sát, trả lời.
+ Để chỉ số bát đó ta có thể viết số nào ?
- Gọi HS lên bảng viết số 33.
- 1 HS lên bảng viết.
+ Số 33 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- Trả lời.
- Nhận xét, cho điểm.
4. Củng cố:
+ Một số lớn hơn 9 và bé hơn 100 gồm mấy chữ số ?
- 1 vài HS trả lời.
- Chữ số bên phải thuộc hàng nào ?
- Chữ số bên trái thuộc hàng nào ?
- Nhận xét chung giờ học.
5. Dặn dò:
 Luyện đọc, viết các số từ 70 đến 99.
- Lắng nghe.
	 Thứ năm ngày 8 tháng 3 năm 2013.
Thể dục (T.26):
bài thể dục - trò chơi vận động
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- ôn bài thể dục phát triển chung. Ôn trò chơi Tâng cầu. 
2. Kĩ năng:
- Thực hiện được các động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Biết tâng cầu bằng vợt gỗ.
3. Thái độ: Có tác phong nhanh nhẹn, tính kỉ luật trong tập luyện.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Còi.
- HS: Mỗi HS 1 quả cầu.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. Phần mở đầu:
- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học. 
- Cho học sinh khởi động:
+ Xoay khớp cổ tay và các ngón tay
- Lắng nghe.
 2. Phần cơ bản: 
a) Ôn bài thể dục:
- Lần 1: GV hô kết hợp làm mẫu.
- Lần 2: GV chỉ hô nhịp, không làm mẫu.
- Nhận xét, uốn nắn động tác sai.
- Lần 3: Tổ trưởng điều khiển
- GV theo dõi, chỉnh sửa.
- Thực hiện theo hướng dẫn.
- Thực hiện theo hướng dẫn .
c) Tâng cầu:
- Cho HS tập cá nhân (theo tổ), sau đó cho từng tổ thi xem trong mỗi tổ ai là người có số lần tâng cầu cao nhất.
- Nhận xét, đánh giá.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV.
3. Phần kết thúc:
- Cho cả lớp chạy nhẹ nhàng thành hàng dọc trên địa hình tự nhiên; đi thường theo
- Thực hiện cả lớp.
vòng tròn và hít thở sâu.
- Cùng HS hệ thống bài.
- Nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà.
- Lắng nghe.
Tập đọc (T. 11+12):
Kiểm tra giữa học kì II
(Đề kiểm tra của trường)
Toán (T.104):
So sánh các số có hai chữ số (tr. 142)
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số.
- Nhận ra số bé nhất, số lớn nhất trong một nhóm có ba số.
2. Kĩ năng: Biết so sánh các số có hai chữ số.
3. Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập.
II. Đồ dùng dạy - học:
- GV: Que tính, bảng gài.
- HS : Que tính, bảng gài.
III. Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hai học sinh lên bảng viết số:
- Thực hiện theo yêu cầu.
a) Từ 70 đến 80 b) Từ 80 đến 90
- Gọi HS dưới lớp đọc các số từ 90 đến 99 và phân tích số 84, 95.
- Nhận xét, cho điểm.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Giới thiệu 62 < 65:
- Treo bảng gài sẵn que tính và hỏi:
+ Hàng trên có bao nhiêu que tính ?
- Thực hiện theo yêu cầu.
- Ghi bảng số 62 và y/c HS phân tích số.
- Trả lời.
+ Hàng dưới có bao nhiêu que tính ?
- Ghi bảng số 62 và y/c HS phân tích.
- Yêu cầu HS so sánh và nhận xét chữ số hàng chục , chữ số hàng đơn vị của 2 số.
- Vậy trong hai số này số nào bé hơn ?
 -HS trả lời : 62 < 65
- Ngược lại trong hai số này số nào lớn hơn?
 65 > 62
- Khi so sánh hai số có chữ số hàng chục giống nhau ta phải làm như thế nào?
- Chốt lại: Khi so sánh hai số có chữ số háng chục giống nhau thì phải so sánh tiếp hai chữ số ở hàng đơn vị...
- Trả lời.
- Lắng nghe.
- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh.
- Một vài em nhắc lại
+ Giới thiệu 63 > 58:
(Tiến hành tương tự như giới thiệu 62 < 65)
- Khi so sánh các số có hai chữ số, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn.
Hoạt động2. Luyện tập:
Bài 1: 
- Hướng dẫn.
- HS thực hiện bảng con.
- Thực hiện theo yêu cầu.
- Gọi HS nhận xét và hỏi cách so sánh.
- GV nhận xét.
34 < 38
36 > 30
Bài 2 ( ý c, d bỏ)
- Hướng dẫn: ở đây ta phải so sánh mấy số với nhau?
- Gọi 2 HS lên bảng thi làm bài.
- Theo dõi.
- 2 HS lên bảng làm bài, dưới lớp làm vào nháp.
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm.
 a) 80, b) 91
Bài 3: ( ý c, d bỏ)
( Cách tiến hành tương tự như đối với BT2).
 a) 18, b) 75, 
Bài 4: 
- Nêu yêu cầu.
- Chia nhóm, giao nhiệm vụ và tổ chức cho HS làm bài theo nhóm.
- Nhận xét, cho điểm.
- Theo dõi.
- Hoạt động nhóm bàn.
4. Củng cố:
- Đưa ra một số phép so sánh và y/c HS giải thích đúng, sai 62 > 62; 54 59
- Nhận xét giờ học.
5. Dặn dò:
 Làm thêm bài tập trong VBT.
- Thực hiện theo yêu cầu.
- Lắng nghe.
 Thứ sáu ngày 9 tháng 3 năm 2013.
Chính tả (T.4):
cái bống
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Chép đúng bài đồng dao Cái Bống.
- Điền đúng vần anh, ach; chữ ng, ngh vào chỗ trống.
2. Kĩ năng: Viết đúng cự li, tốc độ. Trình bày đúng hình thức bài thơ.
3. Thái độ: Có thói quen viết cẩn thận, đúng chính tả.
II. Đồ dùng dạy- học:
- GV: Bảng phụ chép sẵn bài thơ và bài tập 2,3.
- HS : Bảng con, VBT Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy- học:
 Hoạt động của thầy
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào nháp: cái ghế, nhà ga
- Nhận xét, chữa bài.
- Thực hiện theo yêu cầu.
3. Bài mới:
3.1. Giới thiệu bài:
3.2. Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS tập chép:
- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc bài.
- 3 em đọc bài trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết và 
- Thực hiện theo yêu cầu .
- Hướng dẫn viết tiếng, từ khó ( bống bang, khéo sảy, sàng, đường trơn).
- Thực hiện trên bảng con.
- Nhận xét, sửa sai.
- Thực hiện theo yêu cầu.
- Yêu cầu HS nhìn bảng, chép bài vào vở.
- Chép bài theo hướng dẫn của cô.
- Quan sát, uốn nắn tư thế ngồi..
- Đọc lại bài cho HS soát lỗi.
- Soát lại bài.
- Chấm chữa một số bài, nhận xét.
Hoạt động2. Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài tập 2: Điền vần anh hay ach.
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- 1 em đọc yêu cầu bài tập, cả lớp theo dõi trong SGK.
- Cho HS quan sát tranh (SGK) và hỏi:
+ Tranh vẽ gì ? 
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi:
(hộp sách, túi xách tay).
- Gọi 2 em lên bảng làm bài.
- 2 em lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm bài trong VBT.
- Nhận xét, chữa bài:
Bài tập 3: Điền chữ ng hay ngh.
(Tiến hành tương tự nhươ bài tập 2).
- Nhận xét, chữa bài:
+ Đáp án: ngà voi, chú nghé.
4. Củng cố:
 Nhận xét chung giờ học. 
5. Dặn dò:
- Lắng nghe.
 Xem lại bài, tập viết lại cho đúng các lỗi viết sai trong bài.
- Nghe, ghi nhớ.
Kể chuyện (T.2):
ôn tập
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: 
 - Nội dung bài: Bé vẽ bgựa không ra hình con ngựa. Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ.
 - ôn các vần ua, ưa.
 2. Kĩ năng:
 - Đọc trơn cả bài.
 - Đọc đúng các từ ngữ: sao, bao giờ, bức tranh, chẳng, ....
 - Biết ngắt, nghỉ hơi sau dấu phảy, dấu chấm.
 3. Thái độ: Yêu quý và biết ơn mẹ.
 II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Tranh minh hoạ cho bài Tập đọc và phần luyện nói trong SGK. 
 - HS : SGK.
 III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
- Nhận 

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 26.doc