Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Ninh Tiến - Năm học: 2009 - 2010 - Tuần 24

I. Mục tiêu:

- Đọc được: uân - uyên, từ mùa xuân, bóng chuyền; từ và câu ứng dụng

- Viết được : uân - uyên, từ mùa xuân, bóng chuyền

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện.

II. Đồ dùng dạy học:

 GV:Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ

HS: - Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ

III. Các hoạt động dạy học :

 

doc 21 trang Người đăng hoaian89 Lượt xem 901Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án lớp 1 - Trường Tiểu học Ninh Tiến - Năm học: 2009 - 2010 - Tuần 24", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
g ý kiến, tranh luận với nhau.
- Học sinh trình bày ý kiến trước lớp.
- Học sinh nói trước lớp.
- Học sinh khác bổ sung.
- Học sinh đọc các câu thơ cuối bài.
- Học sinh nêu tên bài học và trình bày quy định về đi bộ trên đường đến trường hoặc đi chơi theo luật giao thông đường bộ.
----------------=˜&™=--------------
THỨ 3 Ngày lên kế hoạch 21/02/ 2010
	Ngày thực hiện kế hoạch 23/ 02 /2010
Tiết 1+2: Tiếng Việ	tBÀI 101: uât - uyêt
I. Mục tiêu: 
	- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; Từ và đoạn thơ ứng dụng. 
	- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp 
II. Đồ dùng dạy học: 
Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng.
III. Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
4’
1’
7’
 7’
9’
 6’
 1’
10’
13’
 8’
 3’
1’
Tiết 1
1. KTBC :- Học vần hôm trước các em được bài gì?
- Viết bảng con: Tổ 1: huân chương
 Tổ 2: tuân lệnh
 Tổ 3: cao nguyên
- GV nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới.
b. Dạy vần uât
* Giới thiệu vần:
- Viết vần uât: Phát âm.
* Nhận diện vần:
+ Vần uât được tạo nên từ những âm nào?
- Nhận xét, bổ sung.
* Đánh vần :
- Hướng dẫn đánh vần: u - â - t- uât Giới thiệu tiếng:
+ Yêu cầu hs lấy âm x đặt vào trước vần uât, dấu sắc đặt trên â để tạo tiếng mới.
+ Nhận xét.
+ Hướng dẫn hs đánh vần: 
+ GV theo dõi, chỉnh sữa. 
+ GV nhận xét và ghi tiếng xuất lên bảng.
+ Giới thiệu từ: sản xuất
- Giới thiệu sản xuất
c. Dạy vần uyêt: Tương tự
d. Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- Theo dõi, uốn nắn.
- GV nhận xét và sửa sai.
e. Đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng:
 - Nhận xét.
 3. Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
1. Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ: 
- GV nhận xét.
* Luyện đọc câu: 
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: 
- GV nhận xét.
3. Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập viết.
- Theo dõi và sữa sai.
- Chấm điểm một số vở.
- Nhận xét cách viết.
2. Luyện nói: 
- Quan sát tranh, nhận xét:
+ Nước ta có tên là gì?
+ Em nhận ra những cảnh nào trên tranh ảnh đã xem?
+ Em biết nước ta hoặc quê hương em có những cảnh đẹp nào?
4. Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần mới học.
5. Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt.
- Đọc lại bài ở nhà.
- Học sinh nêu tên bài trước.
- Viết vào bảng con theo yêu cầu của gv.
- Đọc từ trên bảng con.
- 2 hs đọc câu ứng dụng.
- Lắng nghe 
- Phát âm.
+ Vần uât được tạo nên từ âm u, â và t.
- Phân tích vần.
- So sánh vần uât với uân
- Ghép vần uât
- Lắng nghe.
- Đánh vần và đọc trơn.
- Ghép tiếng xuất
- Đánh vần và đọc trơn tiếng.
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng.
- Đọc trơn từ.
- Quan sát.
- Quan sát, lắng nghe.
- Viết bảng con: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.
- Đọc trơn từ ứng dụng. 
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng.
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh.
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu. 
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng.
- Đọc trơn toàn câu.
- Toàn lớp thực hiện.
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của GV
- Nói về những cảnh đẹp mà mình biết
- CN 10 em
- Lắng nghe.
----------------=˜&™=--------------
Tiết 3: Toán
LUYỆN TẬP
Mục tiêu : 
- BiÕt ®äc, viÕt, so s¸nh c¸c sè trßn chơc.
 - B­íc ®Çu nhËn ra cÊu t¹o cđa c¸c sè trßn chơc ( 40 gåm 4 chơc vµ 0 ®¬n vÞ ).
* HS cÇn lµm c¸c bµi: Bµi 1 , bµi 2 , bµi 3, bµi 4.
II. CHuÈn bÞ:
1- Gi¸o viªn: - S¸ch gi¸o khoa, gi¸o ¸n, bé ®å dïng d¹y to¸n líp 1
2- Häc sinh: - S¸ch gi¸o khoa, vë bµi tËp, ®å dïng häc tËp. 
II. Đồ dùng dạy học:
- Các số tròn chục từ 10 đến 90.
- Bộ đồ dùng toán 1.
III. Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
4’
1’
8’
8’
6’
6’
2’
1. KTBC: Hỏi tên bài học.
+ Hai chục còn gọi là bao nhiêu?
+ Hãy viết các số tròn chục từ 2 chục đến 9 chục.
+ So sánh các số sau: 40  80 , 80  40
- Nhận xét về kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài: ghi tựa.
b. Hướng dẫn học sinh làm các bài tập
Bài 1: Nối (theo mẫu)
- Tổ chức cho các em thi đua nối nhanh, nối đúng.
- Treo lên bảng lớp 2 bảng phụ và nêu yêu cầu cần thực hiện đối với bài tập này.
Bài 2: Viết (theo mẫu)
- Học sinh tự quan sát bài mẫu và rút ra nhận xét và làm bài tập.
- Gọi học sinh nêu kết quả.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả.
Bài 4: Xếp các số theo thứ tự:
- Giáo viên gợi ý học sinh viết các số tròn chục dựa theo mô hình các vật mẫu.
3. Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
.
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
- 3 học sinh thực hiện các bài tập:
- Học sinh nhắc tựa.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Hai nhóm thi đua nhau, mỗi nhóm 5 học sinh chơi tiếp sức để hoàn thành bài tập của nhóm mình.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị.
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị.
Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị.
Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị.
- Học sinh khoanh vào các số
Câu a: Số bé nhất là: 20
Câu b: Số lớn nhất là: 90 
- Học sinh viết : 
Câu a: 20, 50, 70, 80, 90
Câu b: 10, 30, 40, 60, 80
----------------=˜&™=--------------
Tiết 4: Thủ công
CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT(Tiết 1)
I. Mục tiêu:	- 
Biết cách kẻ, cắt dán hình chữ nhật.
Kẻ, cắt dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản
II.Đồ dùng dạy học: 
-gv :
Chuẩn bị tờ giấy màu hình chữ nhật dán trên nền tờ giấy trắng có kẻ ô.
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán  
III. Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
2’
1’
29’
 2’
1’
1. KTBC: 
- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước.
- Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài, ghi tựa.
b. Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng.
Định hướng cho học sinh quan sát hình chữ nhật mẫu (H1)
Hình chữ nhật có mấy cạnh?
Độ dài các cạnh như thế nào?
Giáo viên nêu: Như vậy hình chữ nhật có 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau.
- Giáo viên hướng dẫn mẫu.
- Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình chữ nhật
- Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học sinh quan sát:
Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng. Lấy 1 điểm A trên mặt giấy kẻ ô. Từ điểm A đếm xuống dưới 9 ô theo đường kẻ, ta được điểm D.
Từ A và D đếm sang phải 6 ô theo đường kẻ ta được điểm B và C. Nối lần lượt các điểm từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta được hình chữ nhật ABCD.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời hình chữ nhật và dán. Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật.
Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối, phẳng.
Thao tác từng bước để học sinh theo dõi cắt và dán hình chữ nhật
Cho học sinh cắt dán hình chữ nhật trên giấy có kẻ ô ly. 
3. Củng cố: 
4. Nhận xét, dặn dò:
- Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng và cắt dán đẹp, phẳng..
- Chuẩn bị bài học sau: 
- Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra.
- Vài HS nêu lại
- Học sinh quan sát hình chữ nhật H1.
Hình 1
- Hình chữ nhật có 4 cạnh. 
- 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nha
- Học sinh theo dõi và thao tác theo.
- Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô ly. Cát và hình chữ nhật 2 cạnh 9 ôâ và 1 cạnh 6 ô.
- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật.
- Học sinh quan sát hình mẫu trên bảng, nêu lại cách kẻ hình, cắt và dán.
- Học sinh thực hành trên giấy màu. Cắt và dán hình chữ nhật.
- Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật .
- Lắng nghe để chuẩn bị đồ dùng học tập tiết sau.
----------------=˜&™=--------------
THỨ 4 Ngày lên kế hoạch 23/02/ 2010
	Ngày thực hiện kế hoạch 24/ 02 /2010
Tiết1+2: Tiếng Việt
BÀI 102: uynh - uych
I. Mục tiêu: 
- Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang. 
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.
Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng	
III. Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
4’
1’
7’
 7’
9’
6’
1’
10’
 13’
 8’
3’
1’
Tiết 1
1. KTBC :- Học vần hôm trước các em được bài gì?
- Viết bảng con: Tổ 1: sản xuất
 Tổ 2: quyết tâm
 Tổ 3: tuyệt đẹp
- GV nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta học 2 vần mới.
b. Dạy vần uynh
* Giới thiệu vần:
- Viết vần uynh: Phát âm.
* Nhận diện vần:
+ Vần uynh được tạo nên từ những âm nào?
* Đánh vần :
- Hướng dẫn đánh vần: u - y - nh - uynh.
 Giới thiệu tiếng:
+ Hướng dẫn hs đánh vần: 
+ GV theo dõi, chỉnh sữa. 
+ GV nhận xét và ghi tiếng huynh lên bảng.
+ Giới thiệu từ: phụ huynh
- Giới thiệu phụ huynh
c. Dạy vần uyêt: Tương tự
d. Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình.
- Theo dõi, uốn nắn.
- GV nhận xét và sửa sai.
e. Đọc từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ ứng dụng:
 + Giải thích từ.
- Nhận xét.
 3. Củng cố tiết 1: Tìm tiếng mang vần mới học
Tiết 2
1. Luyện đọc:
* Đọc vần, tiếng, từ: 
- GV nhận xét.
* Luyện đọc câu: 
- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng: 
3. Luyện viết:
- GV hướng dẫn học sinh viết trên vở tập viết.
- Theo dõi và sữa sai.
- Chấm điểm một số vở.
- Nhận xét cách viết.
2. Luyện nói: 
- Quan sát tranh, nhận xét:
+ Tên của mỗi loại đèn là gì?
+ Đèn nào dùng điện để thắp sáng, đè nào dùng dầu để thắp sáng?
+ Nhà em có nhũng loại đèn gì?
4. Củng cố, dặn dò:
- Gọi đọc bài, tìm tiếng mới mang vần mới học.
5. Nhận xét tiết học:
- Tuyên dương những hs học tốt.
- Đọc lại bài ở nhà.
- Học sinh nêu tên bài trước.
- Viết vào bảng con theo yêu cầu của gv.
- Đọc từ trên bảng con.
- 2 hs đọc câu ứng dụng.
- Lắng nghe 
- Phát âm.
+ Vần uynh được tạo nên từ âm u, yâ và nh.
- Phân tích vần.
- So sánh vần uynh với uyêt
- Ghép vần uynh
- Lắng nghe.
- Đánh vần và đọc trơn.
- Ghép tiếng huynh
- Đánh vần và đọc trơn tiếng.
- Phân tích tiếng
- Đọc lại bài trên bảng.
- Đọc trơn từ.
- Quan sát.
- Quan sát, lắng nghe.
- Viết bảng con: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng.
- Đọc trơn từ ứng dụng. 
- Đọc toàn bảng.
- 4 - 6 hs thực hiện
- Lần lượt cá nhân đọc bài trên bảng.
- Thảo luận nhóm về nội dung tranh.
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu. 
- Đánh vần tiếng mới và đọc trơn tiếng.
- Đọc trơn toàn câu.
- Toàn lớp thực hiện.
- Luyện nói tự nhiên theo gợi ý của GV
- Nói về những loại đèn mình thường dùng để đọc bài ở nhà.
- CN 10 em
- Lắng nghe.
Tiết 4: Toán 
CỘNG CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I. Mục tiêu :
 - BiÕt ®Ỉt tÝnh, lµm tÝnh, trõ nhÈm c¸c sè trßn chơc trong ph¹m vi 90. 
 - BiÕt gi¶i bµi to¸n cã lêi v¨n.
* HS cÇn lµm c¸c bµi: Bµi 1 , bµi 2 , bµi 3.
B. CHuÈn bÞ:
1- Gi¸o viªn: - S¸ch gi¸o khoa, gi¸o ¸n, bé ®å dïng d¹y to¸n líp 1
2- Häc sinh: - S¸ch gi¸o khoa, vë bµi tËp, ®å dïng häc tËp. 
III. Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
4’
1’
8’
7’
6’
7’
2’
1. KTBC: Hỏi tên bài học.
Gọi học sinh làm bài tập trên bảng bài 3, 4.
- Giáo viên nhận xét về kiểm tra bài cũ.
2. Bài mới :
a. Giới thiệu bài, ghi tựa.
b. Giới thiệu cách cộng các số tròn chục:
Bước 1: Hướng dẫn học sinh thao tác trên que tính:
- Hướng dẫn học sinh lấy 30 que tính (3 bó que tính). Sử dụng que tính để nhận biết: 30 có 3 chục và 0 đơn vị (viết 3 ở cột chục, viết 0 ở cột đơn vị) theo cột dọc.
- Yêu cầu lấy tiếp 20 que tính (2 bó que tính) xếp dưới 3 bó que tính trên.
- Gộp lại ta được 5 bó que tính và 0 que tính rời. Viết 5 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị.
Bước 2: Hướng dẫn kĩ thuật cộng
Đặt tính:
Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị	
+
Viết dấu cộng (+)	30
Viết vạch ngang.	20
 50
Tính : tính từ phải sang trái	 Gọi vài học sinh nhắc lại cách cộng.
c. Thực hành:
Bài 1: Tính.
- Giáo viên lưu ý học sinh khi đặt tính viết số thẳng cột, đặt dấu cộng chính giữa các số.
- Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả.
Bài 2: Tính nhẫm
- Gọi học sinh nêu cách tính nhẩm và nhẩm kết quả.
 20 + 30 = 
ta nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục.
	 Vậy: 20 + 30 = 50.
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
+ Muốn tính cả hai thùng đựng bao nhiêu cái bánh ta làm thế nào?
3. Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
- 2 hs thực hiện
- Học sinh nhắc tựa.
- Học sinh thao tác trên que tính và nêu được 30 có 3 chục và 0 đơn vị; 20 có 2 chục và 0 đơn vị
- Gộp lại ta được 50 có 5 chục và 0 đơn vị.
- Học sinh thực hiện trên bảng cài và trên bảng con phép tính cộng 30 + 20 = 50
- Nhắc lại quy trình cộng hai số tròn chục.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.	
- Học sinh làm VBT và nêu kết quả.
- Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- 2 hs thực hiện nhẩm theo 2 cách.
- Làm vào vở.
- 2 học sinh đọc đề toán, gọi 1 học sinh nêu tóm tắt bài toán trên bảng.
----------------=˜&™=--------------
Tiết 4: TNXH
CÂY GỖ
Mục tiêu : 
- Kể tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ . 
- Chỉ được rễ, thân, , lá, hoa của cây gỗ.
II.Đồ dùng dạy học:
GV: Hình ảnh các cây gỗ trong bài 24 SGK. 
HS: SKG, VBT TNXH
III. Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
3’
1’
11’
8’
9’
2’
1’
1. KTBC: Hỏi tên bài.
+ Hãy nêu ích lợi của câu hoa?
- Nhận xét bài cũ.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Hướng dẫn bài:
Hoạt động 1 : Quan sát cây gỗ:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát cây điệp, tràm  ở sân trường để phân biệt được cây gỗ và cây hoa, trả lời các câu hỏi sau:
+ Tên của cây gỗ là gì?
+ Các bộ phận của cây?
+Cây có đặc điểm gì? (cao, thấp, to, nhỏ)
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
Gọi một vài học sinh nêu tên các bộ phận của cây gỗ và tên cây gỗ đó là gì
Giáo viên kết luận: Cây gỗ giống các cây rau, cây hoa cũng có rể, thân, lá và hoa. Nhưng cây gỗ có thân to, cành lá xum xuê làm bóng mát.
Hoạt động 2: Làm việc với SGK: 
Các bước tiến hành:
Bước 1: 
GV giao nhiệm vụ và thực hiện:
Chia nhóm 4 học sinh ngồi 2 bàn trên và dưới.
- Cho học sinh quan sát và trả lời các câu hỏi sau trong SGK.
Cây gỗ được trồng ở đâu?
Kể tên một số cây mà em biết?
Đồ dùng nào được làm bằng gỗ?
Cây gỗ có lợi ích gì?
Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:
Gọi học sinh nêu nội dung đã thảo luận trên.
Giáo viên kết luận: Cây gỗ được trồng để lấy gỗ, làm bóng mát, ngăn lũ. Cây gỗ có rất nhiều lợi ích. Vì vậy Bác Hồ đã nói: “Vì lợi ích mười năm trồng cây, vì lợi ích trăm năm trồng người”.
Hoạt động 3: Trò chơi với phiếu kiểm tra.
Các bước tiến hành:
Giáo viên cho học sinh tự làm cây gỗ , một số học sinh hỏi các câu hỏi
Bạn tên là gì?
Bạn sống ở đâu?
Bạn có ích lợi gì?
3.Củng cố : 
Hỏi tên bài:
Giáo viên hệ thống nội dung bài học.
Cây gỗ có ích lợi gì?
Giáo dục các em có ý thức bảo vệ cây trồng
.
4. Dăn dò: Học bài, xem bài mới.
Thực hiện: Thường xuyên chăm sóc và bảo vệ cây trồng.
- Học sinh nêu tên bài học.
- 3 học sinh trả lời câu hỏi trên.
Chia lớp thành 2 nhóm:
Nhóm 1: Quan sát cây hoa sữa trước sân trường và trả lời các câu hỏi.
Nhóm 2: Quan sát cây bàng trước cổng trường và trả lời các câu hỏi.
Học sinh chỉ vào từng cây và nêu.
Học sinh khác nhận xét.
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Học sinh kể thêm một vài cây gỗ khác mà các em biết.
- Học sinh quan sát tranh ở SGK để hoàn thành câu hỏi theo sách.
- Học sinh nói trước lớp cho cô và các bạn cùng nghe.
- Học sinh khác nhận xét và bổ sung.
- 
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
- Tổ chức theo cặp hai học sinh hỏi và đáp.
Tôi tên là phượng vĩ.
Được các bạn trồng ở sân trường.
Cho gỗ, cho bóng mát  
Nhiều cặp học sinh tự hỏi và đáp theo mẫu trên.
Học sinh nêu tên bài và trả lời câu hỏi củng cố.
Vỗ tay tuyên dương các bạn.
----------------=˜&™=--------------
THỨ 5 Ngày lên kế hoạch 24/02/ 2010
	Ngày thực hiện kế hoạch 25/ 02 /2010 
Tiết 1 Thể dục
	Sáu động tác của bài thể dục phát triển chung
Trị chơi : Điểm số hàng dọc
 I/ MỤC TIÊU: 
- Giúp học sinh
- Biết cách thực hiện sáu động tác vươn thở , tay , chân , vặn mình , bụng , tồn thân của bài thể dục phát triển chung .
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hồ của bài thể dục phát triển chung .
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo tổ và lớp .
 II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
Địa điểm : Sân trường , trước cửa lớp 1 B , 1 cịi 
 III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
NỘI DUNG
PHƯƠNG PHÁP TỔ CHỨC
8’
20’
7’
 I/ MỞ ĐẦU
 Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
HS chạy một vịng quanh sân tập
Thành vịng trịn,đi thường.bước Thơi
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
 II/ CƠ BẢN:
a.Học động tác điều hồ
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức học sinh luyện tập
 Nhận xét
b.Ơn 7 động tác thể dục đã học (cả bài )
Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
 Nhận xét
*Ơn điểm số hàng dọc theo tổ
Giáo viên tổ chức học sinh thực 
 Nhận xét
+ Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện sáu động tác của bài thể dục phát triển chung chưa cần theo thứ tự từng động tác của bài .
III/ KẾT THÚC:
Đi thường.bước Thơi
HS vừa đi vừa hát
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn lại 6 động tác thể dục đã học
Đội Hình 
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
 GV
+ Học sinh thực hiện động tác điều hồ
- Học sinh thực hiện ơn 7 động tác thể dục đã học (cả bài )
+ Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
+ Giáo viên tổ chức cho HS điểm số hàng dọc theo tổ
+ Học sinh thực hiện sáu động tác của bài thể dục phát triển chung chưa cần theo thứ tự từng động tác của bài 
- Xếp hàng đội hình từng bước thứ tự vào lớp .
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
 GV
- Học sinh lắng nghe giáo viên nhận xét , đánh giá tiết học . . 
----------------=˜&™=--------------
Tiết 2+3: Tiếng Việt
BÀI 103: ÔN TẬP
Mục tiêu :
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103. 
	- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103. 
 - Nghe hiểu và kể được đoạn truyện theo tranh truyện kể: Truyện kể mãi không hết. 
II/ CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng, tranh luyện nói.ở sgk
Học sinh: Sách Tiếng Việt – Bảng
Các hoạt động dạy học :
TG
Hoạt động GV
Hoạt động HS
5’
3’
26’
1’
11’
8’
14’
2’
Tiết 1:
1. KTBC :- Học vần hôm trước các em được học âm gì?
- Viết bảng con: Tổ 1: khuân vác
 Tổ 2: tuyệt đẹp
 Tổ 3: chai luynh
- GV nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: Ghi tựa
- Gọi học sinh nhắc lại các vần đã học trong tuần qua.
- Ghi những vần hs nêu lên góc bảng.
- GV gắn bảng ô đã đươcï phóng to. 
b. Ôn tập
* Các vần đã học.	
* Ghép chữ thành vần.
- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh.
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Gọi học sinh đọc các từ ngữ ứng dụng kết hợp phân tích một số từ.
- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh.
* Tập viết từ ngữ ứng dụng:
- Yêu cầu học sinh viết bảng con (1 em viết bảng lớp): khoa học
- GV chỉnh sữa chữ viết, vị trí dấu thanh và chỗ nối giữa các chữ trong từ cho học sinh.
c. Củng cố tiết 1: 
- NX tiết 1.
Tiết 2
3. Luyện tập:
a. Luyện đọc:
* Ôn tiết 1
- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh.
* Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh 
- Giới thiệu câu ứng dụng.
- GV chỉnh sữa phát âm cho học sinh giúp học sinh đọc trơn tiếng .
- GV đọc mẫu câu ứng dụng.
b. Luyện viết:
- Yêu cầu học sinh tập viết các từ ngữ còn lại của bài trong vở Tập viết.
c. Kể chuyện: Truyện kể mãi không hết
- GV kể lại một cách diễn cảm có kèm theo tranh minh hoạ (câu chuyện SGV)
- GV chia lớp thành 4 nhóm. Mỗi nhóm cử 4 đại diện vừa chỉ vào tranh vừa kể đúng tình tiết thể hiện ở mỗi tranh. Nhóm nào có tất cả 4 người kể đúng là nhóm đó c

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN 1 TUAN 24CKTKNHU.doc