Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 31

Ngưỡng cửa

I/Mục tiêu:

-HS đọc trơn cả bài.phát âm đúng các tiếng,từ ngữ khó:ngưỡng cửa,nơi náy,cũng quen,dắt vòng,đi men.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ.

-Hiểu nội dung bài:Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đinhững bước đầu tiên,rồi lớn lên đi xa hơn nữa.

-Trả lời câu hỏi 1,2/SGK.

-GDMT:Không đá bóng dưới lòng đường

II/Các hoạt động dạy và học:

1.2/Kiểm tra:

-Hà hỏi mượn bút,ai đã giúp Hà?

-Ai giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp?

-Em hiểu thế nào là người bạn tốt?

 

doc 16 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 26/12/2018 Lượt xem 70Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 31", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 quen,dắt vòng,đi men..Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ.
-Hiểu nội dung bài:Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đinhững bước đầu tiên,rồi lớn lên đi xa hơn nữa.
-Trả lời câu hỏi 1,2/SGK.
-GDMT:Không đá bóng dưới lòng đường
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Hà hỏi mượn bút,ai đã giúp Hà?
-Ai giúp Cúc sửa lại dây đeo cặp?
-Em hiểu thế nào là người bạn tốt?
 3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đinhững bước đầu tiên,rồi lớn lên đi xa hơn nữa.
-Nêu câu 
-Đánh số 
-Nhẩm khổ 1:tìm tiếng khó?
-ngưỡng cửa,quen,tấm bé,dắt vòng,đi men,
-HS đọc 
Ngưỡng cửa là nơi ra vào nhà.
-Nhẩm khổ 2:tìm tiếng khó?
-ngày đêm,vội,bạn bè,thường,
-HS đọc 
-Nhẩm khổ 3:tìm tiếng khó?
-buổi đầu tiên,con đường,xa tắp,vẫn,
-HS đọc 
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn,bài
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần ăt?
-dắt 
-Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt,ăc?
-Bà dắt em.Bé lắc vóng.Bà cắt vải.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc bài và tìm hiểu
+Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
-Mẹ,bà
+Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
-Đến trường va đi xa hơn nữa
-Hằng ngày từ ngưỡng cửa nhà mình,em đi những đâu? 
-Tự nêu
-Thư giãn 
-Luyện luyện đọc và HTL bài 
-GDMT:Không đá bóng dưới lòng đường
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS đọc lại bài.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Kể cho bé nghe .Đọc trước bài.
Toán(Tiết 121)
Luyện tập
I/Mục tiêu:
-Thực hiện được các phép tính cộng,trừ(không nhớ)trong phạm vi 100,bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
-Thực hiện được các bài tập.(1,2,3)
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Tính:
 82 87
 52 12
 30 99
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Đặt tính rồi tính:
-Thực hiện bảng con
34+42 76-42 52+47
42+34 76-34 47+52
Hỗ trợ HS yếu đặt tính
 34 42 76 76 52 47
 42 34 42 34 47 52
 76 76 34 42 99 99
2.Viết phép tính thích hợp
-Thực hiện SGK
=>Phép cộng và trừ có quan hệ với nhau.
42+34=76
34+42=76
76-42=34
76-34=42
-Thư giãn.
3.>,<,=
-HSKG:Thực hiện 
30+66+30
45+23+45
 5550+4
30+6 = 6+30
 36 36
45+2 < 3+45
 47 48
 55 > 50+4
 54
4.Đúng ghi đ,sai ghi s(theo mẫu)
-Thựchiện SGK
đ
s
41
17
19
42
s
đ
21+22
31+10
6+12
15+2
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS Vận dụng đúng.
-Về nhà xem lại bài.
-Chuẩn bị:đồng hồ.Thời gian –Xem bài trước.
Thể dục (Tiết 31)
Trò chơi vận động
I/Mục tiêu:
-Biết cách chuyền cầu theo nhóm hai người(bằng bảng cá nhân hoặc vợt)
-Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi(có kết hợp vần điệu)
-Vận dụng để vui chơi hàng ngày cùng các bạn
II/Chuẩn bị:GV:sân tập,
 HS:Dọn vệ sinh nơi tập,
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp,báo cáo sỉ số.
-Nhận lớp,phổ biến nội dung bài học.
-Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc,đi thường theo nhịp
2/Phần cơ bản:
-Trò chơi:Kéo cưa lừa xẻ
Cho HS đúng theo từng đôi một quay mặt vào nhau.Cho một cặp làm thử
-Thực hiện
Đồng thanh: Kéo cưa lừa xẻ
 Kéo cho thật khoẻ
 Cho thật nhịp nhàng
 Cho ngực nở nang
 Tay chân cứng cáp
 Hò dô! Hò dô!
-Cho HS chơi
-Thực hiện
-Theo dõi uốn nắn.
-Thực hiện
-Trò chơi “chuyền cầu”
Cho hs tập hợp hai hàng dọc,quay mặt vào nhau tạo thành từng cặp.
+Cách chơi:Từng em(đứng tại chỗ hoặc di chuyển)dùng tay hoặc bảng gỗ nhỏ,hoặc vợt bóng bànđể chuyền cầu.
-Thực hiện
+Cho HS thực hiện từng đôi.
-Thực hiện
3/Phần kết thúc:
-Đi thường theo nhịp và hát
-Hệ thống bài.
-Nhận xét và giao bài tập về nhà.
Tập viết (Tiết 29)
Tô chữ hoa Q,R
I/Mục tiêu:
-HS biết tô các chữ hoa Q,R
-Viết đúng các vần,từ ở vở tập viết 
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
II/Chuẩn bị:GV:Chữ hoa Q,R,các vần từ ngữ ứng dụng.
 HS:Tập viết các chữ hoa trước.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:ĐDHT của HS
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Giới thiệu chữ hoa: Q,R
-Tập viết bảng con.
-Đính vần và hướng dẫn viết
-Thực hiện.
-Đính từ và hướng dẫn viết:
-Thực hiện.
-Thư giãn.
-Hướng dẫn HS viết vào vở:Nhắc tư thế ngồi.
-Thực hiện.
Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
-Nộp tập.
-Phân loại,chấm.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS tô lại chữ hoa Q,R
 -Về nhà viết phần tập viết ở nhà.
-Chuẩn bị:Tô chữ hoa S,T
 Chính tả -Tập chép(Tiết 13)
 Ngưỡng cửa
I/Mục tiêu:
-Nhìn sách hoặc bảng chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối .20 chữ khoảng 8-10 phút.
-Điền đúng vần ăt hay ăâc,chữ g hoặc ghvào chỗ trống.
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Sắp xếp quần áo gọn gàng
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Viết từ:be toáng
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
-Đến trường và đi xa hơn nữa
-HS đọc dòng1:Tìm tiếng khó viết?
-nơi này,đã,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 2:Tìm tiếng khó viết?
-buổi,đầu tiên,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 3:Tìm tiếng khó viết?
-con đường,xa tắp,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 4:Tìm tiếng khó viết?
-vẫn,đang,
-Phân tích,viết bảng con.
-Đọc lại các từ khó.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chỉ chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 1:Điền vần ăât hay ăâc?
Họ b tay chào nhau
Họ bắt tay chào nhau
Bé treo áo lên m
-GDMT:Sắp xếp quần áo gọn gàng
Bé treo áo lên mắc
Bài 2:Điền chữ g hoặc gh?
Đã hết giờ đọc,Ngân ấp truyện,I lại tên truyện.Em đứng lên kê lại bàn ế ngay ngắn,trả sách cho thư viện rồi vui vẻ ra về.
Đã hết giờ đọc,Ngân gấp truyện ghi lại tên truyện.Em đứng lên kê lại bàn ghế ngay ngắn,trả sách cho thư viện rồi vui vẻ ra về.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Kể cho bé nghe -Luyện viết tiếng khó.
Toán(Tiết 122)
Đồng hồ -Thời gian 
I/Mục tiêu:
-Làm quen với mặt đồng hồ,biết xem giờ đúng,có biểu tượng ban đầu về thời gian.
-Thực hiện được các bài tập.
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra: Tính:
 22 44
 22 22
 44 22
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Kiến thức mới:
-Mô hình đồng hồ gồm:mặt đồng hồ có các số từ 1-12,có kim ngắn,kim dài
-Lắng nghe và quan sát
Ví dụ:Muốn xem giờ đúng thì ta xem kim dài chỉ số 12,kim ngắn chỉ số nào thì đó là giờ,như kim ngnắ chỉ số 9,kim dài chỉ số 12 là 9 giờ.
-Cho HS mở SGK
-Thực hiện
-Đồng hồ chỉ mấy giờ?
-9 giờ
-Em ngủ dậy lúc mấy giờ?
-5 giờ
-Em tập thể dục lúc mấy giờ?
-6 giờ
-Em đi học lúc mấy giờ?
-7 giờ
-Thư giãn
*Thực hành:Đồng hồ chỉ mấy giờ?
-Nêu miệng
-8 giờ, 9 giờ, 10 giờ, 11 giờ, 12 giờ, 1 giờ, 2 giờ, 3 giờ, 4 giờ,
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài xem lại bài.
-Chuẩn bị:Thực hành.Xem trước các bài tập.
Tự nhiên và xã hội(Tiết 31)
Thực hành 
I/Mục tiêu:
-Biết mô tả khi quan sát bầu trời,những đám mây,cảnh vật xung quanh khi trời nắng,trời mưa. 
-GDMT:Không nhìn thẳng vào mặt trời có hại cho mắt
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Khi trời nắng ta thấy bầu trời ra sao?
- Khi trời mưa ta thấy bầu trời ra sao?
-Khi đi dưới trời nắng,mưa ta nhớ điều gì?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Quan sát bầu trời
-Yêu cầu:
Quan sát bầu trời:
+Nhìn lên bầu trời,em có thấy mặt trời và những khoảng trời xanh không?
+Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây?
+Những đám mây ở đó có màu gì?
Quan sát cảnh vật xung quanh:
+Sân trường,cây cối,mọi vật lúc này khô hay ướt?
+Em có thấy nắng vàng hay giọt mưa không?
-Thực hiện
*Hoạt động 2:Nói về bầu trời và cảnh vật xung quanh.
-Thực hiện
-GDMT:Không nhìn thẳng vào mặt trời có hại cho mắt
-Trình bày.
-Nhận xét.
-HS K-G: Nêu được một số nhận xét về bầu trời vào buổi sáng,trưa,tối hay những lúc đặc biệt như khi có cầu vồng,ngày có mưa bão lớn. 
-Thực hiện
=>Quan sát những đám mây trên bầu trời ta biết được trời đang nắng,trời dâm mát hay trời sắp mưa.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS có ý thức yêu cảnh đẹp thiên nhiên
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Gió-Xem bài trước.
Tập đọc(Tiết 41-42)
Kể cho bé nghe
I/Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ ngữ :ầm ĩ,chó vện,chăng dây,ăn no,quay tròn,nấu cơm.Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ và khổ thơ.
-Hiểu nội dung bài:Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,đồ vật trong nhà,ngoài đồng .trả lời được câu hỏi 1,2/SGK.
-Học thuộc lòng bài thơ.
-GDMT:Thức dậy sớm tậpTD
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Chuyện ở lớp
-Ai dắt em bé đi men ngưỡng cửa?
-Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi những đâu?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật,đồ vật trong nhà,ngoài đồng
-Nêu câu
-Đánh số 
-Nhẩm câu1,2:tìm tiếng khó?
-ầm ĩ,chó vện,
-HS đọc 
Aàm ĩ Là tiếng kêu của vịt bầu
-Nhẩm câu 3,4:tìm tiếng khó?
-chăng dây,quay tròn,
-HS đọc 
Chăng dây ý nói mạng nhện
Aên no ý nói cái cối rất nhiều lúa
-Nhẩm câu 5,6:tìm tiếng khó?
-quạt tròn,trâu sắt,
-HS đọc 
Trâu sắt là cái máy cày
-Nhẩm câu 7,8:tìm tiếng khó?
-rồng,nước bạc,
-HS đọc 
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần ươc?
-nước
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc,ươt?
-cái lược,xanh mượt,
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc lại bài
-Thực hiện 
-Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
-Máy cày
-Hỏi đáp theo bài thơ?
-Thực hiện
-Ví dụ:Sáng sớm con gì gáy ò ó o?(con gà trống)
-Thực hiện 
-Thư giãn 
-Luyện đọc cho HS và đối đáp
-GDMT:Thức dậy sớm tậpTD
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS siêng năng đi học để học giỏi.
-Về nhà đọc bài.	
-Chuẩn bị:Hai chị em .Đọc trước bài.
Toán(Tiết 123)
Thực hành
I/Mục tiêu:
-Biết đọc giờ đúng,vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày.
-Thực hiện được các bài tập1,2,3,4
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:GV quay kim đồng hồ cho HS đọc.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.viết(theo mẫu)
-Banûg con
-Nhìn đồng hồ có giờ đúng sẵn ở SGK và viết vào bảng con đối với từng đồng hồ.
-3 giờ,9 giờ,1 giờ,10 giờ,6 giờ.
2.Vẽ thêm kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng (theo mẫu)
-SGK
-HS nhìn giờ cho sẵn ở SGK và mặt đồng hồ thiếu kim ngắn.Cho hS vẽ vào SGK
-1 giờ,2 giờ,3 giờ,4 giờ,5 giờ,6 giờ,7 giờ,8 giờ,9 giờ,10 giờ.
-Thư giãn
3.Nối tranh với đồng hồ thích hợp
-SGK
-Buổi sáng học ở trường:10 giờ
-Buổi trưa ăn cơm:11 giờ
-Buổi chiều học nhóm:3 giờ
-Buổi tối nghỉ ở nhà:8 giờ
4.Bạn An đi từ thành phố về quê,vẽ thêm kim ngắn thích hợp vào mỗi đồng hồ.
-SGK
Cho HS vẽ tự do
Ví dụ:Thành phố:7 giờ,quê:10 giờ.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Luyện tập.Xem trước các bài tập.
Đạo đức(Tiết31)
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng(Tiết 2)
I/Mục tiêu:
Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con người
-Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ hoa và cây nơi công cộng
-Yêu thiên nhiên thích gần gũi với thiên nhiên
-GDMT:Chăm sóc vườn hoa
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Em làm gì để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Cá nhân
Bài tập 3:Em hãy nối mỗi tranh dưới đây với từng khuôn mặt cho phù hợp.
-Thực hiện
-Tự nêu
=>Tranh 1,2,4 khuôn mặt cười.
-Cho hS chỉ vào những tranh chỉ việc góp phần làm cho môi trường trong lành?
-Tranh 1,2,4
-Thư giãn
*Hoạt động 2:Thảo luận cả lớp
Bài tập 4:Đánh dấu + vào ô trước cách ứng xử em sẽ chọn khi thấy bạn hái hoa,phá cây ở nơi công cộng.
a/Mặt bạn không quan tâm 
b/Cùng bạn phá cây,hái hoa
+
c/Mách người lớn
-GDVSCN-VSMT:Biết bảo vệ hoa và cây ở trường,ở đường làng,ngõ xóm và những nơi công cộng khác,biết nhắc nhởp bạn bè cùng thực hiện
-HS K-G:Nêu được ích lợi của hoa và cây nơi công cộng đối với môi trường sống.
-Thực hiện
*Hoạt động 3:Hướng dẫn HS đọc câu ghi nhớ
-Thực hiện
Cây xanh cho bóng mát
Hoa cho sắc,cho hương
Xanh,sạch,đẹp môi trường
Ta cùng nhau gìn giữ.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS yêu thiên nhiên,thích gần gũi với thiên nhiên.
-Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị:Oân lại các bài đã học.Xem bài trước.
Chính tả(Tiết 14)
Kể cho bé nghe
I/Mục tiêu:
-Nhìn sách,bảng chép lại cho đúng 8 dòng đầu, khoảng 10-15 phút
-Điền đúng chữ ng hay ngh,vần ươc hay ươt?
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Chăm chỉ học tập
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:hS viết:xa tắp
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Con gì hay nói ầm ĩ?
-Con vịt bầu
-HS đọc dòng1:Tìm tiếng khó viết?
-con vịt bầu,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 2:Tìm tiếng khó viết?
- ầm ĩ,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 3:Tìm tiếng khó viết?
- dây điện, 
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 4:Tìm tiếng khó viết?
- quay tròn,xay lúa,
-Phân tích,viết bảng con.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chûi chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 2:Điền vẩn ươc,ươt? 
Mái tóc rất m
Mái tóc rất mượt
Dùng th đo vải
Dùng thước đo vải
Bài 3:Điền chữ ng,ngh?
ày mới đi học ,Cao Bá quát viết chữ xấu như gà bới.Sau nhờ kiên trì luyện tập ày đêm quên cả ỉ ngơi,ông đã trở thành ười nổi tiếng viết chữ đẹp.
GDMT:Chăm chỉ học tập
Ngày mới đi học ,Cao Bá quát viết chữ xấu như gà bới.Sau nhờ kiên trì luyện tập ngày đêm quên cả nghỉ ngơi,ông đã trở thành người nổi tiếng viết chữ đẹp.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Hồ Gươm-Luyện viết tiếng khó.
Toán (Tiết 124)
Luyện tập
I/Mục tiêu:
-Biết xem giờ đúng,xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương úng với giờ,bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày.
-Thực hiện được các bài tập.1,2,3
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Nối đồng hồ với số chỉ giờ đúng:
-SGK
SGK có giờ đúng cho sẵn và mặt đồng hồ có sẵn-HS chỉ nối.
-9 giờ,6 giờ,3 giờ,10 giờ,2 giờ
-Thư giãn
2.Quay các kim trên mặt đồng hồ để đồng hồ chỉ:
-Thực hành trên mô hình đồng hồ
GV có mô hình đồng hố lớn cho HS lên quay kim.
11 giờ,5 giờ,3 giờ,6 giờ,7 giờ,8 giờ ,10 giờ,12 giờ
3.Nối mỗi câu với đồng hồ thích hợp(theo mẫu)
-SGK
-Em ngủ dậy lúc 6 giờ sáng
-Em đi học lúc 7 giờ
-Em học xong buổi sáng lúc 11 giờ
-Em học buổi chiều lúc 2 giờ
-Em tưới hoa buổi chiều lúc 5 giờ
-Em đi ngủ lúc 9 giờ tối
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Luyện tập chung-Xem bài trước.
Tập đọc(Tiết 43-44)
Hai chị em
I/Mục tiêu:
-HS đọc đúng các từ ngữ:vui vẻ,một lát,hét lên,dây cót,buồn.Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
-Hiểu nội dung:Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi.
-Trả lời được câu hỏi 1,2/SGK
-GDMT:Nhường nhịn em nhỏ
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung Cậu em không cho chị chơi đồ chơi của mình và cảm thấy buồn chán vì không có người cùng chơi.
-Nêu câu 
-Đánh số 
-Nhẩm câu 1 -tìm tiếng khó?
-vui vẻ,đống đồ chơi,
-HS đọc 
Vui vẻ là rất vui
-Nhẩm câu 2-tìm tiếng khó?
-bỗng,
-HS đọc 
-Nhẩm câu3-tìm tiếng khó?
-đừng động, con gấu bông,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 4,5-tìm tiếng khó?
-dây cót,chiếc ô tô,hét lên,
-HS đọc 
Hét là la to
-Nhẩm câu 6,7,8-tìm tiếng khó?
-giận,
-HS đọc 
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần et?
-hét
-Tìm tiếng ngoài bài có vần et,oet?
-bánh tét,lỡ loét, 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc lại bài.
-Thực hiện 
+Cậu em làm gì:
*Khi chị đụng vào con gấu bông?
-chị đừng động vào con gấu bông của em
*Khi chị lên dây cót chiếc ô tô?
-Chị hãy chơi đồ chơi của chị ấy
+Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi một mình?
-Vì không có người cùng chơi
Giáo dục HS nên cùng học cùng chơi với chị.
+Em thường chơi với anh,chị những trò chơi gì?
-GDMT:Nhường nhịn em nhỏ
-Tự nêu
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS luyện đọc nhiều.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Hồ Gươm .Đọc trước bài.
Kể chuyện(Tiết 7)
Dê con nghe lời mẹ
I/Mục tiêu:
-Kể lại một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranyn5
-Hiểu nội dung của câu chuyện:Dê con biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mưu sói.Sói bị thất bại nên tiu nghỉu bỏ đi.
-GDMT:Biết vâng lời cha mẹ
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:hS kể lại câu chuyện”Sói và Sóc”
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
GV kể-Tóm nội dung.
-Lắng nghe.
-Tranh 1 vẽ cảnh gì?
-De6 mẹ dặn dê con
-Trước khi đi,dê mẹ dặn con như thế nào?
-Mẹ đi vắng các con phải đóng chặt cửa.Ai gọi cũng không được mở,mẹ về hát và gõ cửa.
-Chuyện gì xảy ra sau đó?
-Sói rình và nghe được
-Tranh 2 vẽ cảnh gì?
-Sói nắm cổ Sóc
-Sói đang làm gì?
-Giả giọng dê mẹ hát và gõ cửa
- Tranh 3 vẽ cảnh gì?
-Dê con không mở cửa
-Vì sao Sói lại tiu nghỉu bỏ đi?
-Vì chờ mãi mà dê con không mở cửa.
- Tranh 4 vẽ cảnh gì?
-Dê mẹ về
-Dê mẹ khen các con thế nào?
-Khôn ngoan và biết nghe lời mẹ
-Cho HS tập kể từng tranh.
-Thực hiện
-HS K-G:Kể được toàn bộ câu chuyện
-Thực hiện
-Câu chuyện này cho em biết điều gì?
-GDMT:Biết vâng lời cha mẹ
-Vâng lời người lớn
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS biết vâng lời.
-Về nhà tập kể.
-Chuẩn bị:Con rồng cháu tiênï.-Xem bài trước.
Sinh hoạt lớp
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docTuyet tuan 31.doc