Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 25

Thủ công(Tiết 17)

Gấp cái ví(tiết 1)

I/Mục tiêu:

1-Biết cách gấp cái ví bằng giấy.

-Gấp được cái ví bằng giấy .Ví có thể chưa cân đối .Các nếp gấp tương đối thẳng ,phẳng.

2-HS khéo tay :Gấp được cái ví các nếp gấp thẳng ,phẳng;làm thêm được quai xách và trang trí thêm cho đẹp.

3- HS yêu thích sản phẩm mình làm ra.

II/Chuẩn bị:GV:Cái ví(Vật mẫu)

 HS:Giấy màu,hồ,

III/Các hoạt động dạy và học:

1.2/Kiểm tra:Gấp cái quạt.

-Có mấy bước gấp cái quạt?

-Kiểm ĐDHT của HS.

 

doc 19 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 26/12/2018 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài giảng lớp 1 - Tuần 25", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
gũi 
-Nhẩm câu 3:”Trường họcngười tốt”tìm tiếng khó?
-tốt,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 4:” Trường họcđiều hay”tìm tiếng khó?
-điều hay,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 5:”Em rất yêucủa em ”tìm tiếng khó?
-rất,mái trường,
-HS đọc 
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần ai?
-hai,mái 
-Tìm tiếng trong bài có vần ay?
-dạy,hay 
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ai,ay?
-con nai,máy bay,
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc câu 1
-Thực hiện 
- Trong bài,trường học được goị là gì?
-GDMT: Giữ gìn trường lớp xanh sạch đẹp
-Trong bài,trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai.
-Cho HS đọc câu 2,3,4.
-Thực hiện 
-Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì sao?
-Trường học là ngôi nhà thứ hai của em vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ,có nhiều bè bạn,dạy em thành người tốt,dạy em những điều hay.
-Cho HS đọc câu 5.
-Thực hiện 
-Tình cảm của em đối với mái trường?
-Em rất yêu mái trường của em.
-Cho HS đọc lại toàn bài.
-Thực hiện 
-Hỏi nhau về trường lớp em?
Ví dụ:
+ Bạn học lớp nào?
-Bạn học lớp 1 
+Trường bạn tên là gì?
-Trường bạn tên là Trường TH Nhơn Hoà Lập B.
+Ở trường bạn yêu ai nhất?
-HS tự nêu.
+Ai là người bạn thân nhất ?
-HS tự nêu.
+Hôm nay bạn học được điều gì hay?
-Trường học là ngôi nhà thứ hai của em.
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS yêu mái trường.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Tặng cháu.Đọc trước bài.
Toán(Tiết 97)
Luyện tập
I/Mục tiêu:
-Biết đặt tính làm tính trừ nhẩm các số tròn chục;biết giải toán có phép cộng.(bài 1,2,3,4)
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra: Tính: 60 60
 -20 -40
 40 20
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
-Thực hiện bảng con.
70-50 60-30 90-50
80-40 40-10 90-40
HS TB-Y thực hiện 4 bài đầu.
=>Phép trừ có tính chất ngược nhau.(90-50,90-40)
 70 80 60 40 90 90 
- 20 - 40 -30 -10 -50 -40
 50 40 30 30 40 50
Bài 2:Số?
30
-Thực hiện bảng lớp.
40
90
 -20 -30 -20 +10 
20
70
Bài 3:Đúng ghi đ,sai ghi s:
s
-Thực hiện SGK
a/60 cm – 10 cm = 50
a/60 cm – 10 cm = 50
b/60 cm – 10 cm = 50 cm
đ
b/60 cm – 10 cm = 50 cm
s
c/60 cm – 10 cm = 40 cm
c/60 cm – 10 cm = 40 cm
Hỗ trợ HS yếu nhận biết cái sai của bài toán.
Bài 4:
-Thực hiện vào vở.
Tóm tắt:
 Có :20 cái bát
 Thêm:10 cái bát
 Có tất cả:cái bát?
Bài giải:
 20 Nhà Lan có tất cả là:
 + 10 20+10=30(cái bát)
Đáp số:30 cái bát
Bài 5:+,-
-Thực hiện vào vở 
5010=40 3020=50 4020=20
50 -10=40 30+20=50 40-20=20
Dành cho HS giỏi.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà xem lại bài .
-Chuẩn bị:Điểm ở trong,ở ngoài một hình-Xem bài trước.
Thể dục (Tiết 25)
Bài thể dục-Trò chơi vận động
I/Mục tiêu
-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục.
-Bước đầu biết cách tâng cầu bằng bảnghoặc vợt gỗ và tham gia chơi được
II/Chuẩn bị:GV:sân tập,
 HS:Dọn vệ sinh nơi tập,
III/Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1/Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp,báo cáo sỉ số.
-Nhận lớp,phổ biến nội dung bài học.
-Giãn hàng,khởi động.
2/Phần cơ bản:
-Cho HS ôn lại bài thể dục.
-Thực hiện
-Cho HS thực hiện theo lớp,tổ.
-Thực hiện
-Cho HS tập hợp,dóng hàng,dồn hàng,điểm số,quay trái,phải,dàn hàng,
-Thực hiện
-Trò chơi “Tâng cầu”
-Thực hiện
+Cách chơi:Từng em(đứng tại chỗ hoặc di chuyển)dùng tay hoặc bảng gỗ nhỏ,hoặc vợt bóng bànđể tâng cầu.
-Thực hiện
+Cho HS thcự hiện từng đôi.
-Thực hiện
+Thi tâng cầu.
-Thực hiện
3/Phần kết thúc:
-Chạy nhẹ nhàng một hàng dọc ,đi thường theo vòng tròn.
-Hệ thống bài.
-Nhận xét và giao bài tập về nhà.
Tập viết (Tiết 23)
Tô chữ hoa A,Ă Ă,B
I/Mục tiêu:
-HS biết tô các chữ hoa A,Ă,Â,B.
-Viết đúng các vần:ai,ay,ao,au;mái trường,điều hay,sao sáng,mai sau.Kiểu chữ viết thường(mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
HSKG: viết đủ số dòng theo quy định
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:yêu mến mái trường
II/Chuẩn bị:GV:Chữ hoa A,Ă,Â,B,các vần từ ngữ ứng dụng.
 HS:Tập viết các chữ hoa trước.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:ĐDHT của HS
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Giới thiệu chữ hoa:A,Ă,Â,B
-GDMT:yêu mến mái trường
-Tập viết bảng con.
-Đính vần và hướng dẫn viết
-Thực hiện.
-Đính từ và hướng dẫn viết:
-Thực hiện.
-Thư giãn.
-Hướng dẫn HS viết vào vở:Nhắc tư thế ngồi.
-Thực hiện.
Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
-Nộp tập.
-Phân loại,chấm.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-HS tô lại chữ hoa A,Ă,Â,B
-Về nhà viết phần tập viết ở nhà.
-Chuẩn bị:Tô chữ hoa C,D,Đ
 Chính tả -Tập chép(Tiết 1)
Trường em
I/Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác,không mắc lỗi đoạn văn 26 chữ trong bài”Trường em”.Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ/1 phút.
-Điền đúng vần ai,ay,chữ c,k.
-Làm được bài tập 2,3 SGK
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Chăm sóc vật nuôi
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Thông qua.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Nội dung:Trường học là ngôi nhà thứ hai của các bạn HS.
-Trong bài trường học được gọi là gì?
-Trong bài trường học được gọi là ngôi nhà thứ hai.
-HS đọc câu 1:Tìm tiếng khó viết?
-trường học,ngôi nhà,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc câu 2:Tìm tiếng khó viết?
-cô giáo,hiền,nhiều,thân thiết,
-Phân tích,viết bảng con.
-Đọc lại các từ khó.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở rtư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chỉ chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 1:Điền vần ai hoặc ay?
Gá m.....,m.. ảnh
-GDMT:Chăm sóc vật nuôi
Gá mái , máy ảnh
Bài 2:Điền chữ c hoặc k/
.á vàng,thước .ẻ,lá ọ
cá vàng,thước kẻ,lá cọ
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Tặng cháu-Luyện viết tiếng khó.
Toán(tiết 98)
Điểm ở trong,ở ngoài một hình
I/Mục tiêu:
-Nhận biết được điểm ở trong ở ngoài một hình,biết vẽ thêm 1 điểm ở trong ở ngaòi một hình;biết cộng trừ số tròn chục ,giải toán có phép cộng.(bài 1,2,3,4)
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra: Tính:
70 – 50 = 20 70 – 20 = 50
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
*Kiến thức mới:
 *A
 *A
 *N
-Điểm A ở trong hay ở ngoài hình vuông?
-Điểm A ở trong hình vuông.
-Điểm N ở trong hay ở ngoài hình vuông?
-Điểm N ở ngoài hình vuông.
* O
 *P
-Điểm O ở trong hay ở ngoài hình tam giác?
-Điểm O ở trong hình tam giác.
-Điểm P ở trong hay ở ngoài hình tam giác?
-Điểm P ở ngoài hình tam giác.
Thực hành:
 *B
*A *I
Bài 1:Đúng ghi đ,sai ghi s:
-Thực hiện SGK
đ
 Điểm A ở trong hình tam giác
 *C *E
s
	Điểm B ở ngoài hình tam giác
đ
	Điểm E ở ngoài hình tam giác
đ
 *D Điểm C ở ngoài hình tam giác
s
 Điểm I ở ngoài hình tam giác
đ
 Điểm D ở ngoài hình tam giác
Giúp HS TB-Y nhận biết đựoc điểm nào ở trong ,điểm nào ở ngoài của hình.
Bài 2:a/Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông.
-Thực hiện ở SGK
 Vẽ 4 điểm ở trong ngoài vuông. 
Bài 3:Tính:
-Thực hiện bảng con.
20+10+10= 60-10-20=
30+10+20= 60-20-10=
20+10+10=40 60-10-20=30
 30 50
30+10+20=60 60-20-10=30
 40 40
Bài 4:
-Thực hiện vào vở.
Tóm tắt:
Có:10 nhãn vở
Thêm:20 nhãn vở
Có tất cả:nhãn vở?
Bài giải :
 10 Hoa có tất cả là:
 +20 10+20=30(nhãn vở)
Đáp số:30 nhãn vở
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS vận dụng chính xác.
-Về nhà xem bài 2b,dòng cuối bài 3 chiều học.
-Chuẩn bị:Luyện tập chung.Xem trước các bài tập. 
Tự nhiên và xã hội(Tiết 25)
Con cá
I/Mục tiêu:
-Kể tên và nêu ích lợi của cá,
-Chỉ được cácbộ phận bên ngoài của con cá trên hình vẽ hay vật thật 
-HSKG: kể được một vài loại cá sống ở nước ngọt ,mặn
-GDMT: không đánh bắt cá con.
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Cây gỗ có các bộ phận nào?Kể tên một số cây mà em biết?
-Nêu ích lợi của cây gỗ?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
*Hoạt động 1:Quan sát con cá.
-Các bộ phận ngoài của cá?
-đầu,mình,đuôi và vây.
-Cá bơi bằng các bộ phận nào?
-Bơi bằng cách uốn mình ,vẫy đuôi để di chuyển,vây để giữ thăng bằng.
-Cá thở bằng gì?
-Cá thở bằng mang.
-Thư giãn.
*Hoạt động 2:Quan sát tranh SGK.
-Kể tên một số cá mà em biết?
-Cá mè,
-Người ta làm gì để bắt cá?
-Giăng lưới,
-GDMT: không đánh bắt cá con.
-Em thích ăn cá nào?
-Cá trê,
-Tại sao ta lại ăn cá?
-Vì ăn cá có nhiều chất đạm,rất tốt cho sức khoẻ,ăn cá giúp xương phát triển.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS ăn cá tốt.
-Về nhà học bài.
-Chuẩn bị:Con gà –Quan sát con gà.
Tập đọc(Tiết 3-4)
Tặng cháu
I/Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài.phát âm đúng các tiếng,từ ngữ khó:tiếng có vần yêu ;từ ngữ:tặng cháu,gọi là,nước non,
-Hiểu nội dung bài:Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhivà mong muốn cáccháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
-Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
-HSKG:Tìm dược câu chứa tiếng có vần ao,au.Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu:dấu chấm,dấu phẩy.
-GDMT:Kính yêu Bác Hồ
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Trường em
-Trong bài trường học được gọi là gì?
-Vì sao nói trường học là ngôi nhà thứ hai của ejm?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung:Tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi.
-Nêu dòng
-Đánh số 
-Nhẩm dòng1:”Vở này ta tặng cháu yêu ta”tìm tiếng khó?
-tặng,vở,
-HS đọc 
Vở là quyển tập.
Đọc cụm từ:tỏ chút lòng
-chút,gọi là,..
Gọi là:Thái độ tình cảm của Bác Hồ đối với các cháu thiếu nhi.
-HS đọc 
-Nhẩm câu 3:”Mong cháu ra công mà học tập”tìm tiếng khó?
-ra,
-HS đọc 
-Nhẩm câu 4:” Mai sau cháu giúp nước non nhà”tìm tiếng khó?
-giúp,nước non,
-GDMT:Kính yêu Bác Hồ
-HS đọc
-Đọc cụm từ:giúp nước non nhà
-HS đọc 
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần u?
-sau,cháu 
-Tìm tiếng ngoài bài có vần au,ao?
-chim chào mào,cây cao,
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc câu 1
-Thực hiện 
- Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Bác Hồ tặng vở cho các cháu thiếu nhi
-Cho HS đọc câu 2,3,4.
-Thực hiện 
-Bác mong các cháu làm điều gì?
-Bác mong các cháu ra công mà học tập.
-Cho HS đọc lại toàn bài.
-Thực hiện 
-Cho Hs hát các bài hát về Bác Hồ.
-Thực hiện 
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS học giỏi không phụ lòng mong mỏi của Bác Hồ.
-Về nhà đọc bài.	
-Chuẩn bị:Cái nhãn vở.Đọc trước bài.
Toán(Tiết 99)
Luyện tập chung
I/Mục tiêu:
-Bioết cấu tạo số tròn chục,biết cộng, biết trừ số tròn chục;biết giải toán có một phép cộng.(bài 1,2,3,4)
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Cho HS đếm từ 10->90,90->10.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bài 1:Viết(Theo mẫu):
-Thực hiện SGK 
Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
Số 18 gồm  chục và  đơn vị
Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
Số 40 gồm  chục và  đơn vị
Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
Số 70 gồm  chục và  đơn vị
Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị
Bài 2:
a/Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
50,13,30,9
9
13
30
50
b/Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
8,80,17,40
80
40
17
8
Bài 3:
a/Đặt tính rối tính:
-Thực hiện bảng con.
70+20 80-30
20+70 80-50
=>phép cộng có tính chất giao hoán.
 70 20 80 80
 +20 +70 - 30 -50
 90 90 50 30
b/Tính nhẩm:
-Thực hiện miệng.
50+20= 60 cm + 10 cm =
70-50= 30 cm + 20 cm =
70-20= 40 cm – 20 cm =
50+20=70 60 cm + 10 cm = 70 cm
70-50=20 30 cm + 20 cm = 50 cm
70-20=50 40 cm – 20 cm = 20 cm
Bài 4:
-Thực hiện vào vở.
Tóm tắt:
 Lớp 1A:20 bức tranh
 Lớp 1B:30 bức tranh
 Cả hai lớp:bức tranh?
Bài giải:
 20 Cả hai lớp vẽ được là:
+30 20+30=50(bức tranh)
 50 Đáp số:50 bức tranh
Bài 5:Vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác và 2 điểm ở ngoài hình tam giác.
*V *B
 *I
*H *P
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Vận dụng chính xác.
-Về nhà học bài và xem lại cột cuối bài 3 a.
-Chuẩn bị:Kiểm tra giữa kì II.
Đạo đức(Tiết 25)
Thực hành kĩ năng giữa HKII
I/Mục tiêu:
-HS biết ứng xử đúng mực với bạn bè.
-HS biết giữ an toàn giao thông cho bản thân.
-Giáo dục HS biết lễ phép với người lớn.
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:
-Đi bộ trên vỉa hè em đi ở đâu?
-Đi bộ đúng quy định có lợi gì?
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Em và các bạn.
+Em học lớp mấy?
- Em học lớp một.
+Cô giáo em tên gì?
- Cô giáo em tên Trang.
+Em học trường nào?
- Em học trường Tiểu học Nhơn Hoà Lập B.
+Các bạn em tên gì?
-Tự nêu.
=>Biết cư xử đúng mực với bạn bè.
-Đi bộ đúng quy định.
+Trên đường em đi như thế nào?
-Trên đường em đi sát lề bên tay phải.
+Khi sang đường em cần chú ý điều gì?
- Khi sang đường em cần chú ý xe cộ hai bên đường.
=>Đi sát lề bên tay phải,đi sang đường phải cẩn thận.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS giữ an toàn giao thông.
-Về nhà xem lại bài
-Chuẩn bị:Cảm ơn và xin lỗi-Xem bài trước.
 	Chính tả -Tập chép(Tiết 2)
 	Tặng cháu 
I/Mục tiêu:
-HS chép lại chính xác,không mắc lỗi chính tả bài ”Tặng cháu”,trình bày đúng bài thơ.Tốc độ chép tối thiểu:2 tiếng/1 phút.
-Điền đúng chữ n hay l,dấu hỏi hay dấu nga bài tập 2(a hoặc b)õ.
-Viết cẩn thận sạch,đẹp.
-GDMT:Không phá tổ chim
II/Chuẩn bị:GV:Viết sẵn bài ở bảng phụ.
 -HS:Luyện viết từ khó ở nhà.
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Thông qua.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò 
-GV đọc.
-Lắng nghe.
-HS K-G đọc lại.
-Bác Hồ tặng vở cho ai?
-Bác Hồ tặng vở cho các cháu thiếu nhi.
-HS đọc dòng 1:Tìm tiếng khó viết?
-tặng,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 2:Tìm tiếng khó viết?
-chút lòng,cháu,
-Phân tích,viết bảng con.
-HS đọc dòng 3,4:Tìm tiếng khó viết?
-công,học tập,
-Phân tích,viết bảng con.
-Đọc lại các từ khó.
-Thư giãn.
-Đọc lần 2.
-Lắng nghe.
-Chỉ bảng cho HS chép vào vở.
Nhắc nhở tư thế ngồi.Giáo dục HS viết cẩn thận sạch,đẹp.
Chỉ chậm cho HS yếu viết.
-Đọc lần 3-cho HS soát lỗi
-Thực hiện.
Luyện tập:
Bài 1:Điền chữ n hay l?
ụ hoa,con cò bay ả bay a
nụ hoa,con cò bay lả bay la
Bài 2:Điền dấu hỏi hặc ngã?
Quyển vơ,cho xôi,tô chim
-GDMT:Không phá tổ chim
Quyển vở,chõ xôi,tổ chim
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Viết từ dễ sai.
-Về nhà viết từ sai thành một dòng đúng.
-Chuẩn bị:Bàn tay mẹ-Luyện viết tiếng khó.
Toán (Tiết 100)
Kiểm tra
Đề:
1.Tính:2,5 đ
20 50 70 10 60
 +40 -30 -40 +80 - 30
2.Tính nhẩm:2,5 đ
40 + 30=
70 – 30 =
70 - 40=
70 – 10 – 20 =
30 cm + 20 cm =
3.Nhà em có 10 con gà,mẹ mua thêm 30 con nữa.Hỏi nhà em có tất cả bao nhiêu con gà?(2,5 đ)
4.Vẽ 2 điểm ở trong hình vuông,vẽ 2 điểm ở ngoài hình vuông.
5.Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm.(0,5 đ)
Đáp án:
1.Đúng một phép tính đạt 0,5 đ
2. Đúng một phép tính đạt 0,5 đ(Phép tính có đơn vị không ghi không đạt điểm)
3. Bài giải:
 10 Nhà em có tất cả là: (1 đ)
 +30 10+30=40(con)(1 đ)
 40 Đáp số:40 con(0,5 đ)
4.Vẽ đúng một điểm đạt 0,5 đ
5.Vẽ được đoạn thẳng đạt 0,25 đ,đặt tên đúng đạt 0,25 đ.
*Trình bày sạch đạt 0,5 đ,trính bày đẹp đạt 0,5 đ.
Thủ công(Tiết 25)
Cắt dán hình chữ nhật (Tiết 2)
I/Mục tiêu:
-Biết cách kẻ ,cắt dán hình chữ nhật.
-Kẻ cắt dán được hình chữ nhật .Có thể kẻ cắt dán được hình chữ nhật theo cách đơn giản .Đường ca7t1 tương đối thẳng,hình dán tương đối phẳng
-Hskhéo tay:Cắt dán được hình chữ nhật theo hai cách ,đường cắt thẳng ,hình dán phẳng, cắt được hình chữ nhật có kích thước khác
II/Chuẩn bị:GV:Hình chữ nhật mẫu,giấy màu,keo,kéo,
 HS:giấy màu,keo,kéo,
III/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:ĐDHT của HS
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Nêu lại cách kẻ.
-Thực hiện.
-Cho HS thực hành.
-Thực hiện.
-Trình bày.
-Nhận xét.
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS có đôi tay khéo léo.
-Về nhà tập cắt lại.
-Chuẩn bị:Giấy màu,keo,kéo,tiết sau học:Cắt,dán hình vuông.
Tập đọc(Tiết 5-6)
Cái nhãn vở 
I/Mục tiêu:
-HS đọc trơn cả bài.phát âm đúng các tiếng,từ ngữ khó:quyển vở,nắn nót,viết,ngay ngắn,
-HSKG:Tìm dược câu chứa tiếng có vần ang,ac.Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu:dấu chấm,dấu phẩy.
-biết được tác dụng của cái nhãn vở
-Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
-GDMT:tập vở phải bao bìa dán nhãn ghi rõ họ tên trường,lớp
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Tặng cháu.
-Bác Hồ tặng vở cho ai?
-Bác mong các cháu làm điều gì?
 3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Đọc mẫu 
-Lắng nghe 
Nội dung:Bạn Giang đã tự mình viết được nhãn vở..
-Nêu câu 
-Đánh số 
-Nhẩm câu 1 -tìm tiếng khó?
-nhãn vở ,trang trí,
-HS đọc 
Nhanõ vở:dùng để viết tên mình.
-Nhẩm câu 2-tìm tiếng khó?
-Giang,quyển vở,
-HS đọc 
-Nhẩm câu3-tìm tiếng khó?
-nắn nót,trường,
-HS đọc 
Nắn nót là viết cẩn thận cho đẹp.
-Nhẩm câu 4-tìm tiếng khó?
-nhìn,ngay ngắn,
-HS đọc 
Ngay ngắn là viết rất thẳng hàng,đẹp mắt.
-Cho HS đọc lại các từ,cụm từ
-HS đọc 
-Thư giãn 
-Hướng dẫn HS đọc nối tiếp:câu,đoạn
-HS đọc 
Nhắc nhở cách ngắt,nghỉ hơi.
-Hướng dẫn HS đọc toàn bài 
-HS đọc 
-Tìm tiếng trong bài có vần ang?
-Giang,trang. 
-Tìm tiếng ngoài bài có vần ang,ac?
-cái bảng,con hạc, 
4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Nhẩm lại bài chuẩn bị học tiết 2.
Tiết 2:
1.2/Kiểm tra:
-HS đọc lại các từ khó.
-HS đọc nối tiếp theo câu,đoạn,cả bài.
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
-Cho HS đọc câu 1,2,3
-Thực hiện 
- Bạn Giang viết những gì trên nhãn vở?
- Bạn Giang viết tên trường ,tên lớp và tên của bạn..
-Cho HS đọc câu 4.
-Thực hiện 
À -Bố Giang khen bạn ấy thế nào?
-Bố khen bạn ấy đã tự viết được nhãn vở.
-Dán nhãn vở để làm gì?
-GDMT:tập vở phải bao bìa dán nhãn ghi rõ họ tên trường,lớp
-Giúp ta biết được đó là quyển vở của ai,không nhầm lẫn với vở người khác. 
-Thư giãn 
-Luyện đọc SGK 2/3 HS
-Thực hiện 
-Cho HS tự viết tên mình vào nhãn vở.
-Thực hiện 
-4.5/Củng cố-Dặn dò:
-Giáo dục HS tự viết được nhãn vở.
-Về nhà đọc bài.
-Chuẩn bị:Bàn tay mẹ.Đọc trước bài.
 	 Kể chuyện(Tiết 1)
Rùa và Thỏ
I/Mục tiêu:
-HS nghe GV kể chuyện,nhớ và kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
-Hiểu lời khuyên của câu chuyện:chớ nên chủ quan ,kêu ngạo.
-HSKG: kể lại được 2,3 đọan của câu chuyện
-GDMT:Đi đến nơi về đến chốn
II/Các hoạt động dạy và học:
1.2/Kiểm tra:Thông qua
3/Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
GV kể-Tóm nội dung.
-Lắng nghe.
-Tranh vẽ cảnh gì?
-Tranh vẽ cảnh Rùa tập chạy,Thỏ mỉa mai Rùa,coi thường nhìn theo Rùa,
-Rùa trả lời ra sao?
-Anh đùng giễu tôi,anh với tôi thử thi chạy xem ai hơn.
-Thỏ nói gì với Rùa?
-Chậm như Rùa mà cũng đòi tập chạy nữa à.
-Thỏ làm gì khi Rùa cố sức tập chạy?
-Thỏ nhìn theo khoan khoái lắm.
-Cuối cùng ai thắng cuộc?
-Rùa thắng cuộc.
-Qua câu chuyện em học tập bạn nào?
-Học tập bạn Rùa.
=>Câu chuyện khuyên các em chớ chủ quan,kêu ngạo như Thỏ sẽ thất bại.
-GDMT:Đi đến nơi về đến chốn
-Cho HS tập kể lại câu chuyện.
-Thực hiện.
4

Tài liệu đính kèm:

  • docTuyet tuan 25.doc