Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 33 đến tuần 35

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về:

_Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

_Đo độ dài các đoạn thẳng

- Giáo dục HS yêu thích môn Toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

 GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK

 

doc 10 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 08/08/2018 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Thiết kế bài dạy lớp 1 - Tuần 33 đến tuần 35", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 33 
 Thứ hai ngày 28 tháng4 năm 2008
Tiết 129: 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
_Đo độ dài các đoạn thẳng
- Giáo dục HS yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
7’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: 
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số từ 0 đến 10 và từ 10 đến 0
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài_Khi chữa yêu cầu HS đọc kết quả
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Khi chữa bài: yêu cầu HS nêu kết quả bằng lời
Bài 4: _Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
Bài 5: _Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti met để đo độ dài từng đoạn thẳng rồi viết kết quả đo vào bên cạnh đoạn thẳng
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài : Ôn tập: Các số đến 10
_Viết số từ 0 đến 10 vào dưới mỗi vạch của tia số
_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết dấu thích hợp ( >, <, =) vào chỗ chấm
_HS tự làm và chữa bài
_Khoanh vào số lớn nhất (hoặc bé nhất)
_HS tự làm và chữa bài
a)Khoanh vào 9
b)Khoanh vào 3
_Viết các số 10, 7, 5, 9 theo thứ tự 
+ Từ bé đến lớn: 5, 7, 9, 10
+Từ lớn đến bé: 10, 9, 7, 5
_HS tự làm bài rồi chữa bài
_Đo độ dài các đoạn thẳng
_HS dùng thước đo và ghi kết quả bên cạnh đoạn thẳng
Đoạn AB= 5cm
Đoạn MN= 9cm
Đoạn PQ= 2cm
Thứ ba ngày 29 tháng4 năm 2008
Tiết 130: 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đọc bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10
_Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và trừ
_Vẽ hình vuông, hình tam giác bằng cách nối các điểm cho sẵn
-GDHS yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
7’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: 
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc phép tính và kết quả
Bài 2: 
_Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_GV giúp HS thấy được:
6 + 2 = 8 và 2 + 6 = 8
Từ đó khuyến khích HS giỏi nhận xét: “Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của phép cộng không thay đổi”
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu của bài
_Gợi ý: HS dựa vào bảng cộng để làm bài
Bài 4: 
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài: Ôn tập: Các số đến 10
_Nêu kết quả phép cộng
_HS tự làm bài và chữa bài
_Nêu kết quả tính
_HS tự làm và chữa bài
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS tự làm bài rồi chữa bài
_Dùng thước và bút nối các điểm để có hình vuông và hình tam giác
_HS thực hành
Thứ tư ngày 30 tháng 4 năm 2008
Tiết 131: 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 10 (tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Cấu tạo của các số trong phạm vi 10_Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10
_Giải toán có lời văn_Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- GDHS yêu thích môn Toán
 II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 GV :_Thước có vạch xangtimet HS : vở toán, SGK
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
5’
12’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc thành phép tính 
_Tổ chức cho HS thi đua nêu cấu tạo các số trong phạm vi 10
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
Bài 3: _Cho HS đọc bài toán vànêu tóm tắt
_Cho HS tự giải
 GV khuyến khích HS nêu các câu lời giải khác nhau
 Bài 4: 
_Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
_Khi chữa bài: GV cần nhắc HS nhớ lại các bước của quá trình vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 126: Ôn tập: Các số đến 10
_Viết số thích hợp vào chỗ chấm
_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống
_HS tự làm và chữa bài
Tóm tắt:
Có : 10 cái thuyền
Cho em: 4 cái thuyền
Còn lại :  cái thuyền?
Giải
Số thuyền của Lan còn là:
10 – 4 = 6 (cái thuyền)
Đáp số: 6 cái thuyền
_Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm
_HS tự vẽ
Thứ sáu ngày 2 tháng 5 năm 2008
Tiết 132: 	 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
5’
10’
13’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Cho HS viết các số theo từng dòng
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số mới viết
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS đọc các số ứng với các vạch của tia số
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Cho HS làm bài
_Khi chữa bài: Yêu cầu HS đọc kết quả phân tích số 
Vd: bốn mươi lăm bằng bốn mươi cộng năm
 Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
_Khi chữa bài nên cho HS nêu lại cách tính
 + 24 Tính từ phải sang trái
 * 4 cộng 1 bằng 5, viết 5
 * 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
 Vậy: 24 cộng 31 bằng 55
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 128: Ôn tập: Các số đến 100
_Viết các số
_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết số thích hợp vào từng vạch của tia số
_HS tự làm và chữa bài
_Viết theo mẫu (hay viết số có hai chữ số thành số chục cộng với số đơn vị)
_HS tự làm và chữa bài
_Thực hiện các phép tính
_HS tự làm rồi chữa bài
TUẦN 34
Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 2008
Tiết 133: 	 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
5’
3’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS nêu kết quả
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS đọc kết quả 
Bài 4:
_Cho HS nêu yêu cầu của bài toán
_Khi chữa bài nên cho HS nêu lại cách đặt tính, cách tính
Bài 5: _Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 129: Ôn tập: Các số đến 100
_Viết các số_HS tự làm bài và chữa bài
_Viết sồ liền trước, số liền sau của của một số đã cho
_HS tự làm và chữa bài
_Khoanh vào số bé nhất; khoanh vào số lớn nhất
_HS tự làm và chữa bài
_Đặt tính rồi tính
_HS tự làm bài và chữa bài
_Tóm tắt
Thành có: 12 máy bay
Tâm có : 14 máy bay
Tất cả có:  máy bay?
_Giải toán
Số máy bay cả hai bạn gấp được là:
12 + 14 = 26 (máy bay)
Đáp số: 26 máy bay
Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 2008
Tiết 134: 	 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
5’
5’
10’
10’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Yêu cầu HS đọc kết quả làm bài
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS nêu cách tính (thực hiện hai bước)
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu cách đặt tính và cách tính
Bài 4:
_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài 
Bài 5: 
_GV tổ chức thành trò chơi: thi đua nêu nhanh “đồng hồ chỉ mấy giờ”
_GV hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 130: Ôn tập: Các số đến 100
_Tính nhẩm
_HS nhìn phép tính, nêu (bằng nói hoặc viết) kết quả tính rồi chữa bài
_Tính
_HS tự nêu (nói hoặc viết) kết quả tính rồi chữa bài
_Đặt tính rồi tính
_HS tự làm bài rồi chữa bài
Tóm tắt
Sợi dây dài: 72 cm
Cắt đi : 30 cm
Còn :  cm?
_Giải toán
Sợi dây còn lại có độ dài là: 72 – 30 = 42 (cm)
Đáp số: 42 cm
_HS giữ nguyên vị trí kim dài chỉ vào số 12 trên mặt đồng hồ, quay kim ngắn để đồng hồ chỉ giờ đúng
_HS nhìn đồng hồ và nêu 
Thứ tư ngày 7 tháng 5 năm 2008
Tiết 134: 	 	 ÔN TẬP: CÁC SỐ ĐẾN 100 (tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100
_Cấu tạo của số có hai chữ số
_Phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: nên cho HS đọc các số theo thứ tự nêu trong từng hàng của bảng các số đến 100
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS đọc các số, lần lượt từ số đứng đầu đến số đứng cuối trong mỗi hàng
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu cách tính
a)Tính
b)Thực hiện phép tính qua 2 bước
Bài 4:_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài 
Bài 5: _HS tự nêu nhiệm vụ
_Cho HS tự làm bài
_Khi chữa bài: cho HS nêu lại cách đo và kết quả đo
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 131: Luyện tập chung
_Viết số thích hợp vào ô trống
_HS viết số vào ô trống rồi chữa bài
_Viết số thích hợp vào ô trống
_HS tự làm rồi chữa bài
_Tính
_HS tự làm bài rồi chữa bài
_Tóm tắt
Tất cả có: 36 con
Thỏ : 12 con
Gà :  con?
_Giải toán
Số con gà là:
36 – 12 = 24 (con)
Đáp số: 24 con gà
_Đo độ dài đoạn thẳng AB
_HS tự đo độ dài đoạn thẳng AB rồi ghi (nêu) kết quả đo (12 cm)
Thứ sáu ngày 9 tháng 5 năm 2008
Tiết 136 	 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 1)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
_Thực hiện phép cộng, phép trừ (không có nhớ)
_Giải bài toán có lời văn
_Đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS nhìn các số mới viết để đọc số
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
a)Đọc kết quả
b)Nêu cách tính
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu cách tính và kết quả
Bài 4:_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
_Cho HS tự chữa bài 
Bài 5: 
_HS tự nêu nhiệm vụ
_Cho HS tự làm bài
_Khi chữa bài: cho HS nêu lại cách đo và kết quả đo
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 132: Luyện tập chung
_Viết số 
_HS tự viết số rồi chữa bài
_Tính_HS tự làm rồi chữa bài
a)Tự tính nhẩm rồi nêu kết quả
b)Thực hiện phép cộng trừ theo cột dọc
_Điền dấu >, <, =
_HS tự làm bài rồi chữa bài
_Tóm tắt
Có : 75 cm
Cắt bỏ : 25 cm
Còn lại:  cm?
_Giải toán
Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
Đáp số: 50 cm
_Thực hành đo độ dài từng đoạn thẳng rồi viết số đó vào chỗ chấm
_HS tự đo độ dài các đoạn thẳng rồi ghi (nêu) kết quả đo 
TUẦN 35
Thứ hai ngày 12 tháng 5 năm 2008
Tiết 137 	 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 2)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
__Đọc, viết, xác định thứ tự của mỗi số trong một dãy các số
_Thực hiện phép cộng, phép trừ các số có hai chữ số (không có nhớ)
_Giải bài toán có lời văn_Đặc điểm của số 0 trong phép cộng, phép trừ
_Đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số trong mỗi dãy số, nên đọc xuôi và đọc theo thứ tự ngược lại
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài nên cho HS nêu cách đặt tính rồi tính
Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài: Cho HS nêu kết quả
Bài 4:
_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
Bài 5: _HS tự nêu nhiệm vụ
Cho HS ôn đặc điểm của số 0 trong phép cộng và trong phép trừ: “Số nào cộng với 0 cũng bằng chính số đó; một số trừ đi 0 bằng chính số đó”
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 133: Luyện tập chung
_Viết số thích hợp vào ô trống
_HS tự viết số (căn cứ vào thứ tự của các số trong dãy các số tự nhiên để viết số thích hợp vào từng ô trống) 
_Đặt tính rồi tính
_HS tự làm rồi chữa bài
_Viết các số theo thứ tự
_HS tự so sánh để viết các số theo thứ tự
a)Từ lớn đến bé: 76, 74, 54, 28
b)Từ bé đến lớn: 28, 54, 74, 76
_Tóm tắt
Có : 34 con gà
Bán đi : 12 con gà
Còn lại:  con gà?
_Giải toán
Nhà em còn lại số gà là:
34 – 12 = 22 (con)
Đáp số: 22 con 
_Viết số thích hợp vào ô trống
_HS tự làm bài và chữa bài
Thứ ba ngày 13 tháng 5 năm 2008
Tiết 138 	 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 3)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
_Đọc, viết số liền trước (hoặc liền sau) của số cho trước
_Thực hành cộng, trừ nhẩm và viết
_Giải bài toán có lời văn
_Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
TG
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu bài
_Khi chữa bài: Cho HS nêu: “số liền trước của số 35 là 34” hoặc “số 34 là số liền trước số 35”
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Cho HS nêu kết quả
 Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
Bài 4:
_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
Bài 5: 
_HS tự nêu nhiệm vụ
_Khi chữa bài: Cho HS nêu các bước vẽ đoạn thẳng
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị bài 134: Luyện tập chung
_Viết số liền trước, liền sau của mỗi số
_HS tự viết số rồi chữa bài 
_Tính nhẩm
_HS tự làm rồi chữa bài
_Đặt tính rồi tính
_HS làm và chữa bài
_Tóm tắt
Có : 24 bi đỏ
Có : 20 bi xanh
Tất cả có: viên bi?
_Giải toán
Số viên bi của Hà có tất cả là
24 + 20 = 44 (viên)
Đáp số: 44 viên bi
_Vẽ đoạn thẳng dài 9 cm
_HS tự vẽ
Thứ tư ngày 14 tháng 5 năm 2008
Tiết 139 	 LUYỆN TẬP CHUNG (tiết 4)
I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh củng cố về: 
__Đọc, viết và nhận biết thứ tự các số có hai chữ số trong một dãy số
_So sánh các số có hai chữ số
_Thực hành tính cộng, trừ 
_Giải bài toán có lời văn
_Đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ
- Giáo dục học sinh yêu thích môn Toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
 HS :Vở toán, SGK - GV : Bộ đồ dùng dạy Toán
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời gian
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
3’
5’
10’
10’
5’
2’
Cho HS thực hành làm và chữa các bài tập: 
Bài 1: _Cho HS nêu yêu cầu bài
_Khi chữa bài: Cho HS đọc các số từ 86 đến 100 và từ 100 đến 86
Bài 2: _Cho HS nêu yêu cầu và làm bài
_Khi chữa bài: Tập cho HS nêu “số lớn nhất trong các số 72, 69, 85, 47 là số 85”
 Bài 3: _Cho HS nêu yêu cầu
_Khi chữa bài nên cho HS nêu cách đặt tính rồi tính. 
* Lưu ý HS viết các số đúng qui định khi đặt tính của 5 + 62 hoặc 88 – 6 để “đơn vị thẳng cột với đơn vị, chục thẳng cột vớichục”
Bài 4:_Cho HS tự đọc đề toán và tự nêu tóm tắt
_Tự giải toán
Bài 5: _HS tự nêu nhiệm vụ
_Khi chữa bài: Cho HS tự nêu một số hoạt động của HS lớp 1
3. Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Chuẩn bị: Kiểm tra cuối năm học
_Viết số dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
_HS tự làm rồi chữa bài 
_Khoanh vào số: lớn nhất; bé nhất
_HS tự làm rồi chữa bài
_Đặt tính rồi tính
_HS làm và chữa bài
_Tóm tắt
Có : 48 trang
Đã viết : 22 trang
Còn lại :  trang?
_Giải toán
Số trang chưa viết của quyển vở là:
48 – 22 = 26 (trang)
Đáp số: 26 trang
_Nối đồng hồ với tranh thích hợp
_HS tự làm rồi chữa bài
Thứ sáu ngày 16 tháng 5 năm 2008
Tiết 140 KIỂM TRA CHẤT LƯỢ NG CUỐI HKII
 (ĐỀ TRƯỜNG RA )

Tài liệu đính kèm:

  • docTOAN1-T33-35.doc