Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Tuần 2 - Trường tiểu học số 1 Đồng Hợp

Tiếng việt: Dấu hỏi - Dấu nặng (2 tiết)

I. Mục tiêu: Học sinh nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.

Đọc được các tiếng :bẻ, be. Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

Rèn tư thế đọc đúng.

II. Đồ dùng: Sử dụng bộ đồ dùng học vần 1. Sử dụng tranh ảnh trong SGK.

III. Hoạt động dạy - học:

 

doc 22 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 03/01/2019 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Thiết kế bài dạy các môn lớp 1 - Tuần 2 - Trường tiểu học số 1 Đồng Hợp", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
g đầu, vòng ngực và hỏi: 
Số đo của các em có bằng nhau ko? Điều đó có gì đáng lo ko?
KL: Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau. Các em cần chú ý ăn, uống đầy đủ; giữ gìn sức khoẻ, ko ốm đau sẽ chóng lớn.
III. Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Dặn HS thực hiện ăn uống đầy đủ chất để cơ thể mau lớn.
- 2 hs nêu.
- 2 hs nêu.
- Hs chơi theo cặp 
HS thảo luận theo cặp.
HS đại diện trình bày kết quả...
- Vài hs nêu.
Thực hiện theo nhóm 4.
 Vài hs nêu.
Trò chơi dân gian: Trò chơi ô ăn quan
 Do đội sao tổ chức GV ra sân quản lý HS cùng phụ trách sao
Thứ 3 ngày 24 tháng 8 năm 2010
Thủ công: Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác (tiết 1)
I. Mục tiêu: Biết cách xé hình chữ nhật, hình tam giác. Xé, dán được hình chữ nhật, hình tam giác. Đường xé có thể chưa thẳng, bị răng cưa. Hình dán có thể chưa thẳng. HS khéo tay đường xé ít bị răng cưa, hình dán tương đối thẳng, có thể xé thêm được HCN có kích cở khác.
II. Đồ dùng: Bài xé mẫu. Giấy màu khác nhau, giấy trắng, hồ dán...
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra:
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Quan sát và nhận xét:
- GV cho HS quan sát bài mẫu.
- GV đưa một số đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác.
- Hãy chỉ hình chữ nhật, hình tam giác có trên bảng.
 Hình chữ nhật có mấy cạnh? Hình tam giác có mấy cạnh?
- Kể tên các đồ vật có dạng hình chữ nhật, hình tam giác.
HĐ2: Hướng dẫn HS xé, dán:
- GV vẽ hình chữ nhật rồi xé theo nét vẽ. GV vẽ hình tam giác rồi xé theo nét vẽ.
HĐ3: Thực hành:
- Cho HS vẽ hình chữ nhật và hình tam giác ra nháp.
- GV quan sát giúp đỡ hs yếu.
4. Củng cố, dặn dò: 
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs chuẩn bị đồ dùng cho giờ sau.
HS quan sát.
 Vài HS thực hiện.
 Vài hs kể.
- HS quan sát.
HS thực hiện theo yêu cầu
Tiếng việt: Dấu huyền - Dấu ngã (2 tiết)
I. Mục tiêu: Học sinh nhận biết được tên các dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã. Đọc được : bè, bẽ. Trả lời được 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK .
HS khá giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ đề học tập qua các bức tranh trong SGK , rèn tư thế đọc đúng.
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần một. Sử dụng tranh ảnh trong SGK.
III. Hoạt động dạy - học: 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: 
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
- Giới thiệu dấu huyền ( ` ) là một nét sổ nghiêng trái. 
Dấu huyền giống những vật gì? 
- Giới thiệu dấu ngã ( ˜ ) là một nét móc có đuôi đi lên. Dấu ngã giống những vật gì? 
Ghép tiếng và phát âm.
- Lệnh HS mở đồ dùng ghép tiếng: bè, bẽ . 
Vị trí của dấu huyền, dấu ngã trong tiếng: bè, bẽ. 
- Phát âm mẫu: bè, bẽ. 
* Hướng dẫn viết ( ` ), ( ˜ ), bè, bẽ. 
- Nhận xét sửa lỗi cho HS.
Lưu ý:- Hướng dẫn HS nhận biết và so sánh được dấu sắc dấu huyền, dấu hỏi với dấu ngã.
- Nhận biết được vị trí của các dấu. 
- Hướng dẫn HS phát âm chuẩn. 
- Viết bè, bẽ .
Giải lao
 Tiết 2: Luyện tập.
a. Luyện đọc. 
b. Luyện viết.
- Hướng dẫn HS viết vào VTV. 
- Quan sát uốn nắn HS viết đúng.
c. Luyện nói: Giới thiệu tranh, luyện nói.
- Cho HS qsát tranh trong SGK. GV gợi ý một số câu hỏi , chẳng hạn : qsát tranh em thấy những gì ?
- Trả lời một số câu hỏi , chẳng hạn : bè đi trên cạn hay dưới nước ? Thuyền khác bè chỗ nào ? Bè dùng để làm gì ? Bè thường chở gì?...
- Nhận xét chốt lại ý chính.
GV gợi ý bổ sung để HS biết cách chỉnh sửa thành câu.
III. Củng cố dặn dò:
- Ôn lại bài và chuẩn bị bài sau
- Đọc, viết vào bảng con bẻ ,bẹ.
- HS trả lời
- Ghép bè, bẽ
- Nêu
- Phát âm bè, bẽ 
- Viết vào bảng con.
* Thể dục chống mỏi mệt.
- Đọc bài trên bảng, SGK.
- Viết ( ` ), ( ˜ ), bè, bẽ.
- Quan sát tranh thảo luận theo cặp. 
- Lên trình bày.
Toán: Luyện tập
I. Mục tiêu: Củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn. Ghép các hình đã biết thành hình mới.
II. Đồ dùng: Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa. Que tính.
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: 
- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn, hình vuông.
- GV nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Tô màu.
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:
Trong bài có mấy loại hình? Nêu cách tô màu.
- Cho HS thảo luận và làm bài.
- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra.
Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:
- Cho HS quan sát và nêu tên các hình có trong bài.
- Tổ chức cho hs ghép hình theo mẫu.
- GV quan sát, nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò: 
- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính.
- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Gọi HS nêu tên các hình vừa ôn. 
Dặn ôn và chuẩn bị bài sau.
3 hs kể.
 1 hs nêu yêu cầu.
- HS quan sát. 
1 vài hs nêu.
- HS thảo luận theo cặp. kiểm tra chéo.
- 1 HS nêu lại yêu cầu.
- Vài HS nêu.
- HS thi đua ghép.
Thể dục: Thầy Hải dạy
Mỹ thuật: Cô ngân dạy
Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010
Toán: Các số 1, 2, 3
I. Mục tiêu: Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3 đồ vật. Đọc viết được các chữ số 1,2,3. Biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1. Biết thứ tự của các số 1,2,3. Bài tập cần làm : Bài 1 , bài 2 , bài 3 . 
II. Đồ dùng: Bộ đồ dùng học toán 1. Một số nhóm đồ vật do GV tự làm (ba con gà, ba con cá, ba con mèo).
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra:
II. Bài mới: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Giới thiệu số 1.
- Gắn lên bảng 1 con mèo, 1con cá, 1 con gà. 
1 hình vuông, 1 hình tam giác 
Số lượng các vật mẫu trên bảng có gì giống nhau ? 
- Các nhóm đồ vật chỉ có một số lượng đều bằng một, ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó. 
- Viết mẫu số 1 in và 1 viết. 
- Hướng dẫn HS viết vào bảng con 
HĐ2: Giới thiệu số 2,3 (Tiến hành tương tự số 1).
III. Thực hành:
Bài 1: Thực hành viết số. 
Bài 2: Nhìn hình viết số thích hợp vào ô trống. 
Lưu ý: Y/cầu HS đếm các nhóm đồ vật rồi điền số thích hợp vào.
Bài 3: Hướng dẫn HS
- Cụm 1: Viết số.
- Cụm 2: Vẽ các chấm tròn tương ứng với các số.
- Cụm 3: Viết số hoặc vẽ chấm tròn thích hợp.
- Trò chơi: Gắn lên bảng một số nhóm vật mẫu.
Hướng dẫn HS thi đua giơ các số tương ứng.
IV. Củng cố dặn dò:
- Về nhà tập viết các số đã học và chuẩn bị bài sau
- Quan sát.
- Gọi tên các dồ vật, hình và số lượng.
- Giống nhau đều chỉ có một.
- Quan sát.
- Viết vào bảng con.
- Viết số 1,2,3 (VBT).
- Viết số
- Tham gia vào trò chơi
Tiếng việt: Be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ (2 tiết)
I. Mục tiêu: Học sinh nhận biết được các âm, chữ e, b và các dấu thanh: Dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã. Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: Be, bè, bẽ, bẻ, bé, bẹ. Tô được e, b , bé và các dấu thanh.
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ học vần 1. Sử dụng tranh ảnh minh hoạ trong SGK.
III. Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của học sinh
Hoạt động của giáo viên
I. Kiểm tra:
II. Bài mới: Giới thiệu gắn bài ôn lên bảng.
- Hướng dẫn HS ghép b, e và dấu thanh.
- Hướng dẫn HS đọc. 
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.
- Hướng dẫn viết. 
* Lưu ý: Điểm đặt bút và hướng đi của con chữ nét nối giữa b và e, vị trí của các dấu.
Giải lao
Tiết 2: Luyện tập.
1. Luyện đọc. 
2. Luyện viết.
- Tập tô các chữ (bài 6 VTV ). 
* Lưu ý: Tô trùng lên chữ mẫu.
3. Luyện nói.
- Giới thiệu tranh luyện nói.
* Lưu ý: Hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc.
- Gọi một số cặp lên trình bày trước lớp. - Nhận xét bổ sung.
- Chốt lại ý chính.
Trò chơi: Thi viết dấu thanh phù hợp vào mỗi bức tranh.
- Hướng dẫn luật chơi. 
- Nhận xét công bố kết quả.
4. Củng cố dặn dò. Nhận xét giờ học - dặn dò về nhà.
- Xem trước bài sau: ê, v
- Viết be, bè, bẽ.
- Đọc các chữ trên bảng con và trong SGK. 
- Quan sát. Ghép.
- Đọc (Cá nhân, tổ, lớp).
 Viết chữ lên không trung. - Viết vào bảng con.
- Múa hát tập thể.
- Đọc bài trên bảng, SGK.
- Tô chữ.
- Quan sát tranh thảo luận nhóm đôi hỏi đáp theo tranh.
- Từng cặp lên trình bày ( HSKG )
- Tham gia vào trò chơi.
- Đọc toàn bài (SGK ) một lần.
Luyện thủ cụng: Thực hành xộ dỏn
I. Mục tiờu: Giỳp HS biết cỏch xộ thành thạo hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc. Giỏo dục HS giữ lớp sạch sau khi học 
 II. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra:
II. Bài ụn: Giới thiệu bài ...
HĐ1: Hướng dẫn ụn tập
- Gọi HS nhắc lại tờn bài đó học ? GV gọi HS nhắc lai 
cỏch kẻ hỡnh chữ nhật , hỡnh tam giỏc 
- GV vẽ lờn bảng - Hướng dẫn lại qui trỡnh xộ hỡnh chữ 
nhật , hỡnh tam giỏc. Cho HS lấy giấy màu ra tập kẻ
- GV theo dừi giỳp đỡ những em yếu trong lớp 
- Cho HS tập xộ hỡnh rời khỏi tờ giấy 
HĐ2: Thực hành xộ dỏn
Yờu cầu HS thực hiện xộ cỏc hỡnh đó học
- GV theo dừi giỳp HS yếu. Nhận xột cỏch xộ của HS 
HĐ3: Dỏn 
- Hướng dẫn HS cỏch dỏn hỡnh: Bụi hồ sau mặt trỏi tờ giấy
 màu - Dỏn vào vở 
Chấm bài - nhận xột .
III. Dặn dũ: 
- Nhận xột giờ học
- Về nhà tập xộ lại và dỏn cỏc hỡnh đó học vào vở
- Xem trước bài tiếp theo để chuẩn bị cho tiết sau
- Xộ , dỏn hỡnh chữ nhật , hỡnh tam giỏc
- 4,5 HS nhắc lại 
- HS theo dừi 
- HS kẻ trờn giấy 
- HS xộ hỡnh 
- HS dỏn hỡnh 
 Luyện toỏn: ễn: Cỏc số 1, 2, 3 
 I. Mục tiờu: Giỳp học sinh nắm lại khỏi niẹm ban đầu về cỏc số 1,2,3. Biết đọc viết cỏc 
 số : 1,2, 3 . Biết đếm xuụi , đếm ngược. Nhận biột được số lượng cỏc nhúm , biếtđiền số 
 vào cỏc nhúm đồ vật tương ứng . 
 II. Hoạt động dạy học: 
Hoạt động của giỏo viờn
 Hoạt động của học sinh
 I. Kiểm tra:
II. Bài ụn: Giới thiệu bài ...
Hoạt động 1: Nhận biết số lượng của cỏc đồvật 
- GV : Để lần lượt lờn bàn cỏc nhúm đồ vật cú số lượng 
1, 2, 3. Yờu cầu HS lờn ghi số tương ứng vào dưới 
cỏc vật 
Hoạt động 2 : Học sinh đếm 1,2, 3.
- GV yờu cầu HS đếm xuụi từ 1, 2,3 , Đếm ngược từ 3- 1 
Bài 3: Điền số thớch hợp : 
1
2
 Trũ chơi : Ai nhanh hơn , ai đỳng hơn 
 GV lần lượt gắn lờn bảng cỏc nhúm hỡnh , HS ở dưới 
đếm nhanh và ghi số tương ứng vào bảng con sau đú đưa
 lờn . 
III. Hướng dẫn làm vở bài tập :
Bài 2: Điền số vào ụ trống 
Cho HS làm vào VBT
Bài 3: Viết hoặc vẽ chấm trũn vào ụ trống 
- GV hướng dẫn HS cỏch làm : Nếu đó cú chấm trũn thỡ
 ta điền số tương ứng , cũn nếu cú số thỡ ta vẽ thờm chấm 
trũn 
Chấm một số vở - Nhận xột 
 III. Dặn dũ : - về nhà tấp đếm cỏc số 1- 3 , và đếm ngược
 từ 3- 1 
- L àm vở bài tập ở nhà 
- xem trướcbài tiếp theo: Luyện tập
HS lờn ghi số lượng tương
 ứng vào 
cỏc nhúm đồ vật đú 
- Học sinh đếm ( 15 em ) 
- HS lờn bảng điềnvào chỗ trống 
HS cả lớp tham gia trũ chơi 
- 1 HS lờn làm trờn bảng 
- Cả lớp làm vào vở 
- Gọi 2 HS làm trờn bảng 
lớp 
- Cả lớp làm vào vở
Luyeọn Tieỏng Vieọt: OÂn: Be, beứ, beự
I. Muùc tieõu: Giuựp HS naộm vửừng caực aõm tieỏng ủaừ hoùc. ẹoùc, vieỏt ủuựng caực aõm tieỏng ủaừ hoùc 
II. Chuaồn bũ: Boọ gheựp chửừ, baỷng phu, baỷng con.
III. Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I. Kieồm tra: Cho HS vieỏt baỷng con e, b, \, / ?, . , be, beỷ, beừ.
II. Baứi oõn: Giụựi thieọu baứi ...
Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc 
-GV treo baỷng phuù ghi saỹn be, beứ, beự.
- Goùi HS ủoùc. GV theo doừi sửỷa sai 
-Yeõu caàu HS laỏy boọ gheựp chửừ vaứ gheựp caực tieỏng be, beứ, beự. Nhaọn xeựt 
Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt 
Hửụựng daón HS oõn laùi caực caựch vieỏt caực tieỏng ủaừ hoùc. 
- Cho HS vieỏt vaứo baỷng con 
-Cho HS vieỏt vaứo vụỷ moói tieỏng moọt doứng 
Theo doừi giuựp ủụừ HS yeỏu 
Hoaùt ủoọng 3: Troứ chụi : Thi ủoùc tieỏp sửực 
Chia lụựp 3 nhoựm thi ủoùc tieỏp sửực nhoựm naứo ủoùc ủuựng nhanh laứ thaộng .
III. Cuỷng coỏ daởn doứ: Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
Daởn HS veà luyeọn ủoùc baứi 
- Xem trửụực baứi: eõ, v chuaồn bũ cho ngaứy mai
Vieỏt baỷng con
Quan saựt 
HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, caỷ lụựp 
Gheựp caực tieỏng theo yeõu caàu cuỷa GV 
HS leõn baỷng, lụựp vieỏt baỷng con.
Tham gia troứ chụi
 AÂm nhaùc: OÂn: Queõ hửụng tửụi ủeùp
I. Muùc tieõu: Giuựp hoùc sinh haựt ủuựng giai ủieọu vaứ lụứi ca baứi haựt. HS bieỏt voó tay vaứ goừ ủeọm theo phaựch.
II. ẹoà duứng: Song loan, troỏng con. 
III. Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I. Kieồm tra: 
II. Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi ....
Hẹ1: OÂn lụứi ca
GV haựt maóu. Cho HS ủoùc laùi lụứi ca
Taọp hoùc sinh haựt tửứng caõu cho ủeỏn heỏt baứi
Queõ hửụng em bieỏt bao tửụi ủeùp. ẹoàng luựa xanh, nuựi rửứng ngaứn caõy. Khi muứa xuaõn thaộm tửụi ủang trụỷ veà. Ngaứn lụứi ca vui mửứng chaứo ủoựn. Thieỏt tha tỡnh queõ hửụng. 
-Cho hs luyeọn haựt nhieàu laàn cho thuoọc .
-Goùi hs trỡnh baứy
-GV theo doừi sửỷa chửừa 
III. Cuỷng coỏ – daởn doứ: Cho caỷ lụựp haựt
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
Daởn hs veà luyeọn haựt cho thuoọc 
Taọp ủoùc lụứi ca
Taọp haựt tửứng caõu 
Luyeọn taọp theo nhoựm , caỷ lụựp
Laộng nghe
Tìm hiểu trường em: Giới thiệu tên trường, lớp
 I. Muùc tieõu: Giuựp HS oồn ủũnh cuỷng coỏ neà neỏp lụựp hoùc. Kieọn toaứn ban caựn sửù lụựp. HS laứm quen baùn , thaày coõ.
II. Chuaồn bũ: Noọi quy lụựp hoùc, nhaứ trửụứng
III. Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
I. Hoaùt ủoọng1: OÅn ủũnh: Lụựp haựt taọp theồ 1 baứi
II. Hoaùt ủoọng2: Nhaọn xeựt moọt soỏ coõng taực tuaàn qua
-Laàn lửụùt toồ trửụỷng caực toồ laàn lửụùt baựo caựo caực hoaùt ủoọng cuỷa toồ tuaàn qua .
- Lụựp trửụỷng toồng hụùp vaứ baựo caựo GVCN.
GV ủaựnh giaự nhaọn xeựt kheõn ngụùi caực caự nhaõn , toồ ủaùt ủửụùc.
III. Hoaùt ủoọng3: Giụựi thieọu thaày, coõ giaựo vaứ caựn boọ nhaứ trửụứng
Thứ 5 ngày 26 tháng 8 năm 2010
Tiếng việt: Ê - V (2 tiết)
I. Mục tiêu: HS đọc được ê, v, bê, ve , từ và câu ứng dụng. Viết được ê, v, bê, ve ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1 ). Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề “bế bé” HS khá giỏi bước đầu nhận biết được nghĩa của một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK ; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 , tập một.
II. Đồ dùng: Sử dụng bộ chữ vần 1. Sử dụng tranh ảnh trong bài học ( SGK ).
III. Hoạt dộng dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Cho HS đọc, be, bè, bé, bẻ, bẹ bẽ. Viết bảng con: Be, bé.
II. Bài mới: Giới thiệu ghi mục bài...
HĐ1: Dạy chữ ghi âm mới. 
Ghi bảng ê. Phát âm mẫu ê. Sửa lỗi phát âm cho HS. 
- Lệnh HS mở đồ dùng chọn cài ê. 
- Lệnh chọn âm b đặt trước âm ê?
- Được tiếng gì? Đọc âm bê.
Tiếng bê có mấy âm ghép lại? Đánh vần mẫu :bờ ê bê. 
- Đọc trơn bê. 
Dạy âm v (Tiến hành tương tự).
Giải lao giữa tiết.
HĐ2: Hướng dẫn viết mẫu. ê, v
Hướng dẫn HS phân tích quy trình viết từng con chữ và cho HS viết vào bảng con.
Tiết 2: Luyện tập.
1. Luyện đọc.
2. Luyện viết. 
3. Luyện nói. Cho HS đọc tên bài luyện nói: Bế, bé.
Tổ chức HS theo cặp 2 em cạnh nhau thảo luận luyện nói theo tranh
Ai đang bế em bé? Em bé vui hay buồn? Tại sao? mẹ thường làm gì khi bế em bé? ....
- Gợi ý để HS nói thành câu .
III. Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học.
Dặn ôn tập bài ở nhà và chuẩn bị tiết sau: l, h
- Đọc be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. 
- Viết be bé.
- Quan sát.
- Phát âm tổ, lớp, cá nhân.
- Mở đồ dùng cài ê. Đọc ê.
- Cài bê. Đọc bê.
- Đọc.
- Phân tích.
- Đánh vần.
- Hát múa.
- Quan sát.
- Viết vào bảng con. 
- Đọc bài trên bảng , đọc SGK.
- Viết vào vở tập viết.
- Quan sát tranh luyện nói. 
- Luyện nói theo chủ đề: bế bé.
- HS tự trả lời .
Toán: Luyện tập
I. Mục tiêu: Củng cố về: Nhận biết được số lượng 1, 2, 3. Đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3.
II. Đồ dùng: VBT, bảng con
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: Viết và đọc các số 1, 2, 3.
- Nhận xét, cho điểm.
II. Bài mới: Giới thiệu bài...
Hướng dẫn luyện tập.
Bài 1: Số? GV hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu HS quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số.
- Cho Hs đổi chéo vở của nhau để kiểm tra.
Bài 2: Số?
- Cho HS quan sát mẫu và nêu cách làm.
- Cách điền số này khác với bài 1 như thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài.
Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1... Nhận xét. 
III. Củng cố, dặn dò: 
- Nhận xét giờ học.
- Trò chơi: Nhận biết số lượng của một số đồ vật
- Tổng kết trò chơi
- Dặn HS về nhà ôn và làm bài tập ở nhà
- Xem trước bài: Các số 1 – 5 
- 3 HS thực hiện.
1 HS nêu lại yc.
 HS tự làm bài.
- HS kiểm tra chéo.
- 2 HS nêu. HS làm bài.
 3 HS lên bảng làm bài.
 2 HS đọc.
Luyện thể dục: Ôn: Đội hình đội ngũ
I. Mục tiêu: Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng. Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng, có thể còn chậm. Trò chơi: Diệt con vật có hại. Yêu cầu HS biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trước.
II. Chuẩn bị: Sân tập vệ sinh sạch sẽ. 1 cái còi, tranh ảnh một số con vật.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Hoạt động 1: 
- GV cùng cán bộ lớp tập hợp lớp. 
- GV nhắc lại nội quy và cho hs sửa lại trang phục.
- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.
- Cho HS đứng vỗ tay và hát. Cho HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1- 2, 1- 2,...
II. Hoạt động 2: 
+ Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc:
- GV hướng dẫn HS cách tập hợp hàng dọc.
- GV điều khiển cho HS tập hợp hàng dọc.
- GV nhận xét, sửa sai cho HS.
+Trò chơi: Diệt các con vật có hại: 
- GV nêu lại cách chơi. GV tổ chức cho HS chơi.
- GV nhận xét.
II. Hoạt động 3:
Cho HS giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 – 2, 1 – 2 ,...
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát sau đó GV hệ thống bài ôn. Nhận xét giờ học và giao nội dung ôn tập ở nhà.
- 3 hàng dọc.
- HS sửa trang phục.
- HS lắng nghe.
- HS hát tập thể.
- HS tập đồng loạt.
- 1 tổ làm mẫu.
- HS tập tập hợp 3 hàng dọc.
- HS theo dõi.
- HS cả lớp chơi.
HS thực hiện theo yêu cầu
Luyeọn Tieỏng Vieọt: B, V
I. Muùc tieõu: Hoùc sinh ủoùc, vieỏt ủuựng: b, v, be, ve. Reứn kổ naờng vieỏt noỏi caực chửừ caựi, lieõn keỏt caực chửừ caựi thaứnh tieỏng .
II. Chuaồn bũ: Baỷng phuù, boọ gheựp chửừ, baỷng con. 
III. Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I. Kieồm tra: ẹoùc, vieỏt: be, ve
II. Baứi oõn: Giụựi thieọu baứi ...
Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón luyeọn ủoùc, vieỏt 
GV ủớnh baỷng phuù ghi saỹn b, v, beõ, ve.
-Yeõu caàu HS luyeọn ủoùc phaõn tớch caực tieỏng 
- GV phaõn tớch ủoọ cao caực con chửừ, caựch vieỏt lieàn neựt giửừa caực con chửừ. Goùi HS ủửựng daọy nhaộc laùi caựch phaõn tớch quy trỡnh vieỏt. 
- Cho HS luyeọn vieỏt baỷng con. Nhaọn xeựt 
Hoaùt ủoọng 2: Thửùc haứnh vieỏt 
GV nhaộc nhụỷ caựch caàm buựt, ủeồ vụỷ, tử theỏ ngoài vieỏt 
GV ủoùc cho HS vieỏt. ẹoùc cho HS doứ laùi 
-ẹớnh baỷng phuù cho HS kieồm tra 
-Thu vụỷ chaỏm nhaọn xeựt 
Hoaùt ủoọng 3: Hửụựng daón laứm baứi taọp 
Hửụựng daón hoùc sinh laứm VBT Baứi 6, 7 ụỷ vụỷ baứi taọp
III. Cuỷng coỏ- daởn doứ: Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
Daởn hoùc sinh veà luyeọn vieỏt cho thaứnh thaùo
- Xem trửụực baứi: l, h chuaồn bũ cho tieỏt sau.
Luyeọn ủoùc caự nhaõn , caỷ lụựp 
HS ủoùc phaõn tớch vaứ vieỏt
HS leõn baỷng ,lụựp vieỏt baỷng con 
HS vieỏt baứi vaứo vụỷ
- HS laứm baứi taọp VBT
 Luyện TN - XH: ễn: Chỳng ta đang lớn
 I. Mục tiờu: Giỳp HS biết so sỏnh sự lớn lờn cả bản thõn với cỏc bạn cựng lớp , cựng lứa 
 tuổi. Biết sự lớn lờn của một con người là khụng hoàn toàn như nhau : Cú người cao hơn,
 cú người thấp hơn.
 II. Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của giỏo viờn 
 Hoạt động của học sinh 
I. Kiểm tra:
II. Bài ụn: Giới thiệu bài ....
Hoạt động 1: Gọi học sinhnhắc lại tờn bài đó học ?
 Khởi động : Cho HS vật tay 
- Hai bạn cựng bàn chơi vật tay - xem ai nhanh hơn,
 ai mạnh hơn 
GV : Cỏc e m cú cựng độ tuổi , nhưng cú em khoẻ hơn, cú em cao hơn , hiện tượng đú là bỡnh thường ở mỗi con 
người. 
Hoạt động 2: Quan sỏt tranh 
- GV treo một số tranh ảnh - Cho HS quan sỏt 
GV gợi ý: 
Những hỡnh ảnh nào cho biết sự lớn lờn của em bộ từ lỳc nằm ngửa - đi - núi- chơi với bạn. 
GV: Trẻ em khi chào đời sẽ lớn lờn hằng ngày . Cỏc em
 mỗi năm cũng cao hơn , nặng hơn và học được nhiều 
điều mới hơn , trớ tuệ phỏt triển hơn. 
Hoạt động 3: Cho HS tập đo chiều cao 
- GV cho HS từng cặp đứng lờn đo chiều cao với nhau 
GV: Chỳng ta tuy bằng tuổi , nhưng lớn khụng giống 
nhau cú đỳng khụng ?
- GV: Vậy cỏc em chỳ ý ăn uống điều độ, giữ gỡn sức 
khoẻ , khụng đau ốm sẽ chúng lớn 
Dặn dũ : Thực hiện tốt cỏc điều đó học 
- Xem trước bài tiếp theo chuẩn bị cho tiết sau
-Chỳng ta đanglớn 
- Học sinh chơi vật tay
Cơ thể người cú 3 phần : Đầu,
 mỡnh và tay chõn 
- HS kể 
-HS thực hiện theo yờu cầu 
của GV 
- Nhận xột 
- HS lờn bảng chỉ và núi cho 
cả lớp nghe 
- Nhận xột 
- HS tập đo chiều cao
- Khụng giống nhau 
Luyeọn AÂm nhaùc: OÂn: Queõ hửụng tửụi ủeùp
I. Muùc tieõu: Giuựp hoùc sinh haựt ủuựng giai ủieọu vaứ lụứi ca baứi haựt. HS bieỏt voó tay vaứ goừ ủeọm theo phaựch.
II. ẹoà duứng: Song loan, troỏng con. 
III. Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn
Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
I. Kieồm tra: 
II. Baứi mụựi: Giụựi thieọu baứi ....
Hẹ1: OÂn lụứi ca
GV haựt maóu. Cho HS ủoùc laùi lụứi ca
Taọp hoùc sinh haựt tửứng caõu cho ủeỏn heỏt baứi
Queõ hửụng em bieỏt bao tửụi ủeùp. ẹoàng luựa xanh, nuựi rửứng ngaứn caõy. Khi muứa xuaõn thaộm tửụi ủang trụỷ veà. Ngaứn lụứi ca vui mửứng chaứo ủoựn. Thieỏt tha tỡnh queõ hửụng. 
-Cho hs luyeọn haựt nhieàu laàn cho thuoọc .
-Goùi hs trỡnh baứy
-GV theo doừi sửỷa chửừa 
III. Cuỷng coỏ – daởn doứ: Cho caỷ lụựp haựt
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc 
Daởn hs veà luyeọn haựt cho thuoọc 
Taọp ủoùc lụứi ca
Taọp haựt tửứng caõu 
Luyeọn taọp theo nhoựm , caỷ lụựp
Laộng nghe
Kể chuyện đạo đức: Tìm hiểu chuyện ở trường
I. Mục tiêu: Giúp học sinh biết một số tấm gương sạch sẽ gọn gàng ở trường lớp. Giúp HS học tập một số tấm gương gọn gàng ngăn nắp góc học tập ở trường lớp cũng như ở nhà.
II. Hoạt động dạy học:
(GV kể cho học sinh nghe câu chuyện đồ dùng để ở đâu)
Tiếng Việt: Tô các nét cơ bản
I. Mục tiêu: Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1/ tập 1
II. Đồ dùng: Mẫu các nét cơ bản, GV kẻ viết mẫu lên bảng, bảng con, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
I. Kiểm tra: GV kiểm tra vở tập viết của HS.
II. Bài mới: Giới thiệu bài... 
GV đưa mẫu các nét cơ

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 2 ca ngay theo CKTKNKien.doc