Kế hoạch giảng dạy môn học khối lớp 1 - Tuần học 19

 I- MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

 + Kiến thức : Đọc được: ăc , âc mắc áo quả gấc , từ và câu ứng dụng

 + Kĩ năng : Viết được ăc , âc , quả gấc , mắc áo từ và câu ứng dụng

 Luyện nói theo chủ đề Ruộng bậc thang

 + Thái độ : GD học sinh yêu thích môn học

 II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

 GV quả gấc

 HS bộ đồ dùng

 

doc 19 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 25/12/2018 Lượt xem 239Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch giảng dạy môn học khối lớp 1 - Tuần học 19", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cá nhân.
Trình bày.
* Kết luận: Thầy (cô) giáođã dạy dỗ các em, các em cần phải biết lễ phép lắng nghe và vâng lời thầy, cô giáodạy bảo 
3 Thực hành GV cho học vở 
 HS đưa vở , sách cho cô mượn 
- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy,cô giáo.
- Nhận xét giờ học.Hôm nay học bài nào
HS nhận xét 
hát bài mẹ của em ở trường 
***************************************************
Buổi chiều 
Luyện tiếng việt ăc , âc 
 I Mục tiêu : 
 Kiến thức : Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc , viết đúng 
- Kĩ năng : Biết vận dụng để làm bài tập -Học sinh biết nối từ phù hợp biết điền đúng vần ăc , âc 
-Luyện kỹ năng đọc trơn , viết đúng , đẹp , đúng cỡ chữ quy định 
- Thái độ : GD HS yêu thích môn học 
II Chuẩn bị : Bảng phụ 
 III Hoạt động dạy học 
 Hoạt động giáo viên 
 Hoạt động học sinh 
Hoạt động 1 : Bài cũ 
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con 
Hoạt động 2 : Luyện đọc 
 GV viết bài luyện lên bảng 
+ Luyện vần 
+ Luyện đọc tiếng , từ 
+ Luyện đọc câu : 
Luyện học sinh yếu đánh vần 
Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi thường mắc 
+ Đọc củng cố 3 phần 
+Tìm tiếng , từ 
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ mới chứa vần ăc ,âc 
Đặt một câu có từ vừa tìm được 
Nhận xét , tính điểm
Hoạt động 3 : Luyện bài tập 
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp. 
Bài 2 : GV nêu yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh điền đúng vần Hướng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở tư thế ngồi 
Nhận xét chấm bài 
Bài 3 HSKG 
 Điền vần ăc , âc 
Điền bậc thang , miền núi , khô cạn vào chỗ chấm 
 Hưỡng dẫn viết bài 
-Tổng kết , dặn dò 
Về nhà đọc, viết lại bài 
 Học sinh viết bảng con, đọc lại 
ăn mặc , nhấc chân 
Nhận xét – sửa sai 
 Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp 
 ăc , âc , oc , ac ot, at , ăt , ât ôt , ơt , et , êt , ut , ưt , it , iêt ,om , am ăm , âm , ôm , ơm um , im , em , êm , iêm , yêm , uôm , ươm 
quả gấc , bậc thềm , đồng hồ quả lắc , chắc chắn , lắc vòng , bấc đèn . 
Bịt mắt , bàn viết , đàn vịt , thiết tha , nước chảy xiết , xiết chặt , quay tít , tít còi ...
Cô gái lắc vòng rất đẹp .
Người miền núi cấy lúa trên ruộng bậc thang 
Cái xắc mới tinh của mẹ 
Bà mẹ việt nam anh hùng 
Cánh quạt điện quay tít 
Mù thu thời tiết mát mẻ 
Thực hiện trò chơi tìm đúng , tìm nhanh 
Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt , 1 em làm bảng phụ . GV gắn bảng chữa bài 
Học sinh đọc lại bài
cô gái 	 của mẹ
 cấy lúa trên 	 lắc vòng 
 cái xắc mới 	 ruộng bậc thang 
Bài 2 Học sinh nêu yêu cầu làm bài và đọc lại bài làm 
quả gấc , bậc thềm , đồng hồ quả lắc 
Bài 3 Học sinh làm vào vở ô li 
giấc ngủ , màu sắc , bấc đèn 
ở miền núi nông dân phải cày cấy trên ruộng bậc thang.
Nhờ vậy nên khi thiếu mưa không bị khô cạn .
cuộc sống ở miền núi no đủ hơn với ruộng bậc thang . 
Học sinh viết bài vào vở 
màu sắc, giấc ngủ 
***************************************************
Luyện đạo đức . Lễ phép vâng lời thầy, cô giáo. (T1)
I – Mục tiêu: 
- Kiến thức : Thầy cô giáo là người đã chăm sóc, dạy dỗ em. Vì vậy các em phải biết lễ phép vâng lời thầy, cô giáo.
- HS biết lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo.
Kĩ năng : giao tiếp ứng xử lễ phép với thầy giáo cô giáo 
II- Chuẩn bị :
- Vở BT đạo đức.
- Bút chì màu.
- Điều 12 công ước quốc tế về quyền trẻ em.
III- Các hoạt động dạy học :
A.Kiểm tra bài cũ : 
Tiết trước ta học bài gì ? 
Mất trật tự sẽ có tác hại gì ? 
1.Hoạt động1: Đóng vai:
GV nêu hai tình huống ở sách giáo khoa 
- GV chia nhóm, giao nhiệm vụ.
+ N1 + N2: Em đưa sách( vở) cho thầy ( cô) giáo trong trường?
+ N3 : Em đưa sách ( vở) cho thầy (cô ) giáo.
- Nhóm nào thể hiện được việc lễ phép vâng lời thầy, cô giáo? Nhóm nào chưa thực hiện được?
- Em cần làm gì khi gặp thầy,cô giáo?
- Cần phải làm gì khi đưa hoặc nhận sách vở từ tay thầy ( cô) giáo?
* KL: + Chào hỏi lễ phép với thầy cô giáo.
 + Lời nói khi đưa: Thưa cô ( thầy), đây ạ.
 + Lời nói khi nhận: Em cảm ơn cô.
Thảo luận, đóng vai.
Trình bày.
HS khác nhận xét.
HS nêu ý kiến.
3. Hoạt động 2 : GV đưa ra một số tình huống khác nhau cho học sinh đóng vai để phân biệt tình huống nào nên làm tình huốn nàokhông nên làm 
Tô màu vào việc làm thể hiện bạn nhỏ biết vâng lời.
- Em tô màu vào hình nào? Vì sao?
HS làm việc cá nhân.
Trình bày.
* Kết luận: Thầy (cô) giáođã dạy dỗ các em, các em cần phải biết lễ phép lắng nghe và vâng lời thầy, cô giáodạy bảo 
3 Thực hành GV cho học vở 
 HS đưa vở , sách cho cô mượn 
- Thực hiện lễ phép vâng lời thầy,cô giáo.
- Nhận xét giờ học.Hôm nay học bài nào
HS nhận xét 
hát bài mẹ của em ở trường 
********************************************************
 Thứ 3 ngày 4 tháng 1 năm 2011
 Tiếng Việt
uc, ưc 
 I- Yêu cầu :
- Kiến thức : Đọc được uc , ưc cần trục , lực sĩ . từ và câu ứng dụng.
- Kĩ năng - Viết được. uc , ưc cần trục , lực sĩ Từ và câu ứng dụng
 - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất 
 -Thái độ : Giáo giục học sinh yêu thích môn học 
 II- Đồ dùng dạy học :
 HS : Bộ đồ dùng : GV Tranh vẽ lực sĩ 
III Các hoạt động dạy học 
 Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ: 
- GV đọc: màu sắc , nhấc chân , bậc thang 
GV nhận xét.
 HS viết bảng con., đọc lại từ trên bảng con
2 HS đọc SGK 
II . Dạy bài mới :, 
Nội dung 
+ vần uc 
Nhận diện vần uc
- GV đọc mẫu.
 - Y/ C So sánh hai vần ăc và uc ? 
 - Yêu cầu HS phân tích vần uc ?
- GV kiểm tra thanh cài.
- Đánh vần 
+ Dạy tiếng : trục 
Thêm âm tr và dấu nặng ta được tiếng gì ? 
GV đọc trơn 
 Y / C Phân tích tiếng trục 
Y / C HS đánh vần , đọc trơn 
Dạy từ: Cần trục 
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dưới tranh?
- Từ “cần trục ” có tiếng nào chứa vần uc vừa học? 
Vần ưc: Dạy tương tự 
 So sánh uc và ưc 
- Từ ứng dụng :
GV ghi bảng.
 máy xúc 	 lọ mực 
 cúc vạn thọ 	 nóng nực 
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Giải thích từ qua vật thật 
Y/ C HS gạch vần mới 
GV chỉ bất kì cho học sinh đọc 
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần uc , ưc 
HS đồng thanh uc
- So sánh vần ăc và uc 
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng c
- Khác nhau : ăc bắt đầu ă , uc bắt đầu u
 Phân tích vần – ghép vần 
Vần ăc có nguyên âm ă đứng trước , âm c đứng sau 
Đánh vần u– c- uc theo cá nhân , tổ , lớp 
HS đọc trơn tiếng trục 
Phân tích: tiếng trục có âm tr đứng 
trước, vần uc đứng sau dấu nặng đặt dưới vần uc . 
HS cài tiếng trên bảng cài 
HS đánh vần , đọc trơn tr – uc – trục 
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS nêu: cần trục . HS đọc cá nhân 
HS nêu: tiếng “trục ” chứa vần uc
Đọc cá nhân , tổ , nhóm , lớp 
-Đọc lại bài uc – trục – cần trục 
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp 
HS đọc cả 2 vần 
HS đánh vần, đọc trơn theo cá nhân , bàn , lớp 
HS gạch vần mới 
Đọc lại toàn bài trên bảng 
 Viết bảng con : 
GV kết hợp vừa viết , vừa nêu qui trìnhviết 
GV chỉnh sửa cho học sinh khi viết 
Lưu ý độ hở các nét nối 
Chú ý tư thế ngồi 
HS viết bảng con.
uc ưc , cần trục , lực sĩ 
Nhận xét , sửa sai 
 Tiết 2
1. Luyện đọc
- GV chỉ trên bảng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng.
 Dùng tranh để minh họa
 Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. 
- Đọc mẫu SGK. HD đọc
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
 Con gì mào đỏ 
 Lông mượt như tơ
 Sáng sớm tinh mơ 
 Gọi người thức dậy 
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học ưc uc .
Đọc SGK. Đọc CN,N,L
 2. Viết vở tập viết 
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ cách chữ , tiếng cách tiếng , từ cách từ chú ý các nét nối giữa các con chữ 
- GV Chấm bài , nhận xét.
HS chú ý tư thế ngồi 
HS viết bài vào vở 
uc ưc , cần trục , lực sĩ 
 3. Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Em thấy trong tranh có những gì ? 
+ Mọi người đang làm gì ? 
Con gì đã báo hiệu cho mọi người thức dậy ? 
Bức tranh vcẽ cảnh nông thôn hay thành phố ? 
Mọi người đang làm gì ? 
 - GV nhận xét , sửa câu cho HS.
D. Củng cố :
- Thi tìm tiếng có vần uc ưc ?
- Nhận xét giờ học . Về nhà đọc bài 
HS thi tìm .
1 HS đọc toàn bài.
 *********************************************************
 Luyện tiếng việt uc , ưc 
 I Mục tiêu : - Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc , viết đúng
máy xúc , nóng nực .
-Biết vận dụng để làm bài tập -Học sinh biết nối từ phù hợp
, Biết điền đúng vần uc , hay ưc
-Luyện kỹ năng đọc trơn , viết đúng , đẹp , đúng cỡ chữ quy định 
II Chuẩn bị : bảng phụ 
 III Hoạt động dạy học 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh 
Hoạt động 1 : Bài cũ 
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con 
Hoạt động 2 : Luyện đọc 
 GV viết bài luyện lên bảng 
+ Luyện vần 
+ Luyện đọc tiếng , từ 
+ Luyện đọc câu : 
 Luyện học sinh yếu đánh vần 
 Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi thường mắc 
+ Đọc củng cố 3 phần 
+Tìm tiếng , từ , đặt câu 
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ mới chứa vần uc ưc 
Đặt một câu có từ vừa tìm được 
Nhận xét , tính điểm 
Hoạt động 3 : Luyện bài tập 
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp 
Bài 2 : GV nêu yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh điền nhìn hình vẽ điền đúng vần
GV nhận xét 
Bài3 HSKG 
Điền uc hay ưc 
Điền đông , đồng , hoặc thức 
+ Hướng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở tư thế ngồi 
GV hướng dẫn quy trình viết 
Nhận xét chấm bài 
-Tổng kết , dặn dò
Nhận xét giờ học 
Học sinh viết bảng con 
bục giảng , bực tức 
Nhận xét – sửa sai 
+ Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp 
 ăc, ac, uc ,ưc, et, it , iêt , oc ac , êt , ưt ,ut , ơt , ot, at, ăt, ât, em , êm , ôm , ơm , ăm , âm ,om ,am
+ Trâu húc nhau , một chục trứng , thưởng thức văn nghệ , lọ mực cửu long ,trượt băng , trắng muốt , máy tuốt lúa , ướt đẫm mồ hôi , lướt thướt , vượt cầu , xay bột , ngớt mưa, đốt tre , củ cà rốt , cái thớt , quả ớt , mặt nước , 
 +Bố rtreo bức tranh lên tường 
 Cô đứng trên bục giảng bài 
 Mẹ mua xúc xắc cho bé 
 Ruộng mạ xanh mướt 
 Vận động viên vượt chướng ngại vật .
Một bạn nhỏ đang chơi cầu trượt .
Thực hiện trò chơi tìm đúng , tìm nhanh 
 Học sinh tìm 
Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt , 1 em làm bảng phụ . GV gắn bảng chữa bài 
Học sinh đọc lại bài
 Bố treo 	 trên bục giảng bài 
 Cô đứng 	 xúc xắc cho bé 
 Mẹ mua 	bức tranh lên tường 
 Bài 2 Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Học sinh nêu yêu cầu làm bài và đọc lại bài làm
 trâu húc nhau một chục trứng lọ mực 
Bài 3 nóng nực , thức giấc , khúc mía . 
Chú gà vừa gáy đánh thức mọi người 
Ông mặt trời vừa nhô lên ở đằng đông 
Bác nông dân đã cùng trâu ra đồng cày ruộng 
Học sinh viết bài vào vbt
máy xúc , nóng nực 
 **********************************************************
	 Thứ 4 ngày 5 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt
ÔC , UÔC 
 I- Yêu cầu :
- Kiến thức : Đọc được ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc . từ và câu ứng dụng.
- Kĩ năng - Viết được. ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc Từ và câu ứng dụng
 - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Tiêm chủng , uống thuốc 
 -Thái độ : Giáo giục học sinh yêu thích môn học 
 II- Đồ dùng dạy học :
 HS : Bộ đồ dùng : GV con ốc , đôi guốc 
III Các hoạt động dạy học 
 Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ: 
- GV đọc: cúc vạn thọ , nóng nực 
GV nhận xét.
 HS viết bảng con., đọc lại từ trên bảng con
2 HS đọc SGK 
II . Dạy bài mới :, 
Nội dung 
+ vần ôc 
Nhận diện vần ôc
- GV đọc mẫu.
 - Y/ C So sánh hai vần uc và ôc ? 
 - Yêu cầu HS phân tích vần ôc ?
- GV kiểm tra thanh cài.
- Đánh vần 
+ Dạy tiếng :mộc 
Thêm âm m và dấu nặng ta được tiếng gì ? 
GV đọc trơn 
 Y / C Phân tích tiếng mộc 
Y / C HS đánh vần , đọc trơn 
Dạy từ: thợ mộc 
- Quan sát tranh 1 vẽ gì ? Đọc từ dưới tranh?
- Từ “thợ mộc ” có tiếng nào chứa vần ôc vừa học? 
Vần uôc : Dạy tương tự 
 So sánh ôc và uôc 
- Từ ứng dụng :
GV ghi bảng.
con ốc 	 đôi guốc 
 gốc cây 	 thuộc bài 
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Giải thích từ qua vật thật đôi guốc
Y/ C HS gạch vần mới 
GV chỉ bất kì cho học sinh đọc 
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ôc , uôc 
HS đồng thanh ôc
- So sánh vần uc và ôc 
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng c
- Khác nhau : uc bắt đầu u , ôc bắt đầu ô
 Phân tích vần – ghép vần 
Vần ôc có nguyên âm ô đứng trước , âm c đứng sau 
Đánh vần ô– c- ôc theo cá nhân , tổ , lớp 
HS đọc trơn tiếng mộc 
Phân tích: tiếng mộc có âm m đứng 
trước, vần ôc đứng sau dấu nặng đặt dưới vần ôc . 
HS cài tiếng trên bảng cài 
HS đánh vần , đọc trơn m - ôc – mộc 
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS nêu: thợ mộc . 
HS đọc cá nhân 
HS nêu: tiếng “mộc ” chứa vần ôc
Đọc cá nhân , tổ , nhóm , lớp 
-Đọc lại bài ôc – mộc – thợ mộc 
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp 
HS đọc cả 2 vần 
HS đánh vần, đọc trơn theo cá nhân , bàn , lớp 
HS gạch vần mới 
Đọc lại toàn bài trên bảng 
 Viết bảng con : 
GV kết hợp vừa viết , vừa nêu qui trìnhviết 
GV chỉnh sửa cho học sinh khi viết 
Lưu ý độ hở các nét nối 
Chú ý tư thế ngồi 
HS viết bảng con.
ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc 
Nhận xét , sửa sai 
 Tiết 2
1. Luyện đọc
- GV chỉ trên bảng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng.
 Dùng tranh để minh họa
 Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. 
- Đọc mẫu SGK. HD đọc
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
 Mái nhà của ốc 
 Tròn vo bên mình 
 Mái nhà của em 
 Nghiêng giàn gấc đỏ
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học ôc , uôc .
Đọc SGK. Đọc CN,N,L
 2. Viết vở tập viết 
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ cách chữ , tiếng cách tiếng , từ cách từ chú ý các nét nối giữa các con chữ 
- GV Chấm bài , nhận xét.
HS chú ý tư thế ngồi 
HS viết bài vào vở 
ôc , uôc , thợ mộc , ngọn đuốc 
 3. Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
+ Trong tranh bạn trai dang được bác sĩ làm gì 
+ Em thấy thái độ của bạn như thế nào ? 
+ Khi nào chúng ta phải uống thuốc ? 
+ Ai đã tiêm chủng hoặc uống thuốc ? 
 - GV nhận xét , sửa câu cho HS.
HS nêu : Tiêm chủng , uống thuốc 
HS thảo luận nhóm
Đại diện nhóm lên thể hiện 
Nhóm khác nhận xét 
D. Củng cố :
- Thi tìm tiếng có vần ôc , uôc ?
- Nhận xét giờ học . Về nhà đọc bài 
HS thi tìm .
1 HS đọc toàn bài.
 *********************************************************
 Luyện tiếng việt ôc , uôc 
 I Mục tiêu : - 
 Kiến thức Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc , viết đúng
con ốc , đôi guốc .
-Biết vận dụng để làm bài tập -Học sinh biết nối từ phù hợp, biết điền đúng vần ôc , uôc 
 - Kĩ năng : Luyện kỹ năng đọc trơn , viết đúng , đẹp , đúng cỡ chữ quy định 
Thái độ : Giáo dục HS yêu thích môn học 
II Chuẩn bị : bảng phụ 
 III Hoạt động dạy học 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh 
Hoạt động 1 : Bài cũ 
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con 
Hoạt động 2 : Luyện đọc 
 GV viết bài luyện lên bảng 
+ Luyện vần 
+ Luyện đọc tiếng , từ 
+ Luyện đọc câu : 
 Luyện học sinh yếu đánh vần 
 Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi thường mắc 
+ Đọc củng cố 3 phần 
+Tìm tiếng , từ , đặt câu 
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ mới chứa vần ôc , uôc 
Đặt một câu có từ vừa tìm được 
Nhận xét , tính điểm 
Hoạt động 3 : Luyện bài tập 
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp 
Bài 2 : GV nêu yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh điền nhìn hình vẽ điền đúng vần ôc , hay uôc 
GV nhận xét 
Bài3 HSKG 
Điền ôc hay uôc 
Điền Không khóc , sợ hãi , tiêm chủng 
+ Hướng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở tư thế ngồi 
GV hướng dẫn quy trình viết 
Nhận xét chấm bài 
-Tổng kết , dặn dò
Nhận xét giờ học 
Học sinh viết bảng con ỏcau luộc , thuộc bài 
Nhận xét – sửa sai 
+ Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp 
 ôc , uôc ,ăc, ac, uc ,ưc, et, it , iêt , oc ac , êt , ưt ,ut , ơt , ot, at, ăt, ât, em , êm , ôm , ơm , ăm , âm ,om ,am
+ con ốc , gốc cây , vỉ thuốc, rau luộc thuộc bài , trâu húc nhau , một chục trứng , thưởng thức văn nghệ , lọ mực cửu long ,trượt băng , trắng muốt , máy tuốt lúa , ướt đẫm mồ hôi , , 
Ngày nào đi học em cũng thuộc bài
Tàu tốc hành chạy rất nhanh 
Mùa xuân cây đâm chồi nảy lộc 
Mẹ mua vỉ thuốc kháng sinh 
Gốc cây to đến nỗi 3 người ôm không xuể . Vận động viên vượt chướng ngại vật .
Một bạn nhỏ đang chơi cầu trượt .
Thực hiện trò chơi tìm đúng , tìm nhanh 
 Học sinh tìm ổcTước khi đến lớp phải thuộc bài 
Học sinh nhắc lại yêu cầu
Bài 1 Học sinh làm vbt , 1 em làm bảng phụ . GV gắn bảng chữa bài 
Học sinh đọc lại bài
 Ngày nào đi hoc 	 cây đâm chồi nảy lộc 
 Tàu tốc hành 	 em cũng thuộc bài 
 Mùa xuân 	 Chạy rất nhanh 
 Bài 2 Tổ chức cho học sinh chơi trò chơi Học sinh nêu yêu cầu làm bài và đọc lại bài làm
 Gốc cây , vỉ thuốc , rau luộc 
Bài 3 Rau luộc , bốc vác , thuộc bài . 
Trẻ em phải tiêm chủng để phòng bệnh 
Bạn trai đang bị tiêm nhưng không khóc 
Thấy kim tiêm cu tý có vẻ sợ hãi 
Học sinh viết bài vào vbt
con ốc , đôi guốc 
 Thứ 5 ngày 6 tháng 1 năm 2011
Tiếng Việt
iêc , ươc 
 I- Yêu cầu :
- Kiến thức : Đọc được iêc ươc , xem xiếc , rước đèn . từ và câu ứng dụng.
- Kĩ năng - Viết được. iêc ươc , xem xiếc , rước đèn Từ và câu ứng dụng
 - Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Xiếc , múa rối , ca nhạc 
 -Thái độ : Giáo giục học sinh yêu thích môn học 
 II- Đồ dùng dạy học :
 HS : Bộ đồ dùng : GV Cá diếc 
III Các hoạt động dạy học 
 Tiết 1
A. Kiểm tra bài cũ: 
- GV đọc: uống thuốc , tổ quốc 
GV nhận xét.
 HS viết bảng con., đọc lại từ trên bảng con
2 HS đọc SGK 
II . Dạy bài mới :, 
Nội dung 
+ vần iêc 
Nhận diện vần iêc 
- GV đọc mẫu.
 - Y/ C So sánh hai vần iêc và uôc ? 
 - Yêu cầu HS phân tích vần iêc ?
- GV kiểm tra thanh cài.
- Đánh vần 
+ Dạy tiếng xiếc 
Thêm âm x và dấu sắc ta được tiếng gì ? 
GV đọc trơn 
 Y / C Phân tích tiếng xiếc 
Y / C HS đánh vần , đọc trơn 
Dạy từ: xem xiếc 
- Quan sát tranh vẽ gì ? Đọc từ dưới tranh?
- Từ xem xiếc ” có tiếng nào chứa vần iêc vừa học? 
Vần ươc : Dạy tương tự 
 So sánh ươc và iêc 
- Từ ứng dụng :
GV ghi bảng.
 cá diếc 	 cái lược 
 Công việc 	 thước kẻ 
Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. Giải thích từ qua vật thật cá diếc 
Y/ C HS gạch vần mới 
GV chỉ bất kì cho học sinh đọc 
Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần iêc ươc 
HS đồng thanh iêc
- So sánh vần uôc và iêc 
- Giống nhau : Đều kết thúc bằng c
- Khác nhau : uôc bắt đầu uô , iêc bắt đầu iê
 Phân tích vần – ghép vần 
Vần iêc có nguyên âm iê đứng trước , âm c đứng sau 
Đánh vần i– ê- iêc theo cá nhân , tổ , lớp 
HS đọc trơn tiếng xiếc 
Phân tích: tiếng xiếc có âm x đứng 
trước, vần iêc đứng sau dấu sắc đặt trên vần iêc 
HS cài tiếng trên bảng cài 
HS đánh vần , đọc trơn x – iêc – xiếc 
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp
HS nêu xem xiếc . 
HS đọc cá nhân 
HS nêu: tiếng “ xiếc ” chứa vần iêc
Đọc cá nhân , tổ , nhóm , lớp 
-Đọc lại bài iêc – xiếc – xem xiếc 
HS đọc theo cá nhân , tổ , lớp 
HS đọc cả 2 vần 
HS đánh vần, đọc trơn theo cá nhân , bàn , lớp 
HS gạch vần mới 
Đọc lại toàn bài trên bảng 
 Viết bảng con : 
GV kết hợp vừa viết , vừa nêu qui trìnhviết 
GV chỉnh sửa cho học sinh khi viết 
Lưu ý độ hở các nét nối 
Chú ý tư thế ngồi 
HS viết bảng con.
iêc ươc , xem xiếc , rước đèn 
Nhận xét , sửa sai 
 Tiết 2
1. Luyện đọc
- GV chỉ trên bảng.
- GV giới thiệu câu ứng dụng.
 Dùng tranh để minh họa
 Hướng dẫn đọc - đọc mẫu. 
- Đọc mẫu SGK. HD đọc
Đọc , đánh vần , phân tích , đọc trơn.
HS quan sát tranh rút ra câu ứng dụng
 Quê hương là con diều biếc 
Chiều chiều con thả trên đồng 
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông 
HS đọc câu ứng dụng , tìm tiếng có chứa vần vừa học iêc, ươc .
Đọc SGK. Đọc CN,N,L
 2. Viết vở tập viết 
 GV hướng dẫn cách viết , khoảng cách trình bày chữ cách chữ , tiếng cách tiếng , từ cách từ chú ý các nét nối giữa các con chữ 
- GV Chấm bài , nhận xét.
HS chú ý tư thế ngồi 
HS viết bài vào vở 
iêc ươc , xem xiếc , rước đèn 
 3. Luyện nói :
- Nêu chủ đề luyện nói ? 
+ Em đã được xem tiết mục nào chưa , có thích không 
+ Em đã được xem trực tiếp chưa ? 
 - GV nhận xét , sửa câu cho HS.
HS nêu : xem xiếc , múa rối , ca nhạc 
HS thảo luận theo3 nhóm 3 bức tranh 
Đại diện nhóm lên thể hiện 
Nhóm khác nhận xét 
D. Củng cố :
- Thi tìm tiếng có vần iêc ươc ?
- Nhận xét giờ học . Về nhà đọc bài 
HS thi tìm .
1 HS đọc toàn bài.
 *********************************************************
 Luyện tiếng việt iêc ,ươc 
 I Mục tiêu : - 
 Kiến thức Củng cố cho học sinh nắm vững cách đọc , viết đúng
công việc , ước mơ 
-Biết vận dụng để làm bài tập -Học sinh biết nối từ phù hợp, biết điền đúng vần iêc , ươc 
 - Kĩ năng : Luyện kỹ năng đọc trơn , viết đúng , đẹp , đúng cỡ chữ quy định 
 - Thái độ : Giáo dục HS yêu thích môn học 
II Chuẩn bị : bảng phụ 
 III Hoạt động dạy học 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh 
Hoạt động 1 : Bài cũ 
GV đọc cho học sinh viết vào
bảng con 
Hoạt động 2 : Luyện đọc 
 GV viết bài luyện lên bảng 
+ Luyện vần 
+ Luyện đọc tiếng , từ 
+ Luyện đọc câu : 
 Luyện học sinh yếu đánh vần 
 Học sinh khá giỏi đọc trơn
+ GV chú ý sửa lỗi thường mắc 
+ Đọc củng cố 3 phần 
+Tìm tiếng , từ , đặt câu 
GV tổ chức cho học sinh thi đua tìm tiếng , từ mới chứa vần iêc,ươc 
Đặt một câu có từ vừa tìm được 
Nhận xét , tính điểm 
Hoạt động 3 : Luyện bài tập 
Bài tập 1 + GV đọc yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh đọc nối từ cho phù hợp 
Bài 2 : GV nêu yêu cầu 
Hướng dẫn học sinh điền nhìn hình vẽ điền đúng vần iêc , hay ươc 
GV nhận xét 
Bài3 HSKG 
Điền iêc hay ươc 
Điền xiếc , chèo , rối nước 
+ Hướng dẫn học sinh luyện viét
Nhắc nhở tư thế ngồi 
GV hướng dẫn quy trình viết 
Nhận xét chấm bài 
-Tổng kết , dặn dò
Nhận xét giờ học 
Học sinh viết bảng con rước đèn , công việc 
Nhận xét – sửa sai 
+ Học sinh cá nhân đọc cá nhân , tổ , cả lớp 
 iêc ươc ,ôc , uôc ,ăc, ac, uc ,ưc, et, it , iêt , oc ac , êt , ưt ,ut , ơt , ot, at, ăt, ât, em , êm , ôm , ơm , ăm , âm ,om ,am
+Cái thước dây , thác nước , bàn tiệc công việc , ước mơ , con ốc , gốc cây , vỉ thuốc, rau luộc thuộc bài , trâu húc nhau , một chục trứng , thưởng thức văn nghệ , lọ mực 
+ Mẹ tặng bé cái lược màu xanh 
Bà đi chợ mua cá diếc 
Ngày chủ nhật bé được đi xem xiếc 
Ngày nào đi học em cũng thuộc bài
Gốc cây to đến nỗi 3 người ôm không xuể . Vận động viên vượt chướng ngại vật .
Một bạn nhỏ đang chơi cầu trượt .
T

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 192021.doc