Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 11

Tuần 11: Thứ ba: 6/11/2012

 Tiết 1.Tiếng Việt: bài 42: ưu- ươu

A. Mục tiêu :

1. Kiến thức:

- Củng cố cách đọc vần ươu- ưu các bài tập 1,2,3 , VBT – TNVTL1( 33)

2. Kĩ năng:

- Học sinh đọc viết, nhận diện vần ưu, ươu trong cỏc tiếng, từ ở bài tập 3,4

3. Thái độ: Yêu môn học

*TCTV: Học sinh hiểu nghĩa từ: hươu sao, khướu.

B : Chuẩn bị :

 - GV Phiếu bài tập 4

 - HS : Vở BT - TNTL tv1/1

C. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :

 

doc 13 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 16/01/2020 Lượt xem 73Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 11: Thứ ba: 6/11/2012
 Tiết 1.Tiếng Việt: bài 42: ưu- ươu 
A. Mục tiêu : 
1. Kiến thức:
- Củng cố cách đọc vần ươu- ưu các bài tập 1,2,3 , VBT – TNVTL1( 33)
2. Kĩ năng:
- Học sinh đọc viết, nhận diện vần ưu, ươu trong cỏc tiếng, từ ở bài tập 3,4
3. Thái độ: Yêu môn học
*TCTV: Học sinh hiểu nghĩa từ: hươu sao, khướu.
B : Chuẩn bị : 
 - GV Phiếu bài tập 4 
 - HS : Vở BT - TNTL tv1/1
C. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
tg
Hoạt động của Gv 
Hoạt động của hs 
HTĐB
5’
25’
5’
I .Kiểm tra bài cũ:
- gọi hs đọc bài 40: ưu, ươu
II.Bài mới: 
1. giới thiệu bài : bằng lời 
2. ôn tập : 
- GV hướng dẫn hs làm bài tập .
Bài 1:Khoanh trũn tiếng cú vần ưu.
Bài 2. Khoanh trũn tiếng cú vần ươu
Bài 3: Nối( dành cho HSG)
-Gv nhận xột, đỏnh giỏ
Bài 4: Điền vần ưu- ươu
*TCTV: Giảng nghĩa từ: gối thờu, cõy nờu.
III. Củng cố - dặn dò :
- Gv kết luận nội dung dạy học 
- Nhận xét tiết học , dặn dò về nhà học bài , chuẩn bị bài sau .
2 em đọc bài ở sgk 
Hs làm vào vở BT TN
Hs làm vào vở BT TN
Hs làm vào vở BT: 
- Hs làm bài: 
a,khướu, cừu, hươu sao 
b, Buổi trưa cưu cạy theo mẹ ra bờ suối. Nú thất hươu nai ở đấy rồi.
- lắng nghe
 Tiết 2: Tiếng Việt: Luyện Viết: cỏi cầu, cỏ sấu,ao bốo, kỡ diệu
A. Mục tiêu:
 1. Kiến thức:
.-Viết được đúng các chữ cỏc chữ: cỏi cầu, cỏ sấu, ao bốo, kỡ diệu; theo kiểu 1, cỡ vừa vở thực hành luyện viết 1/ 1
2. Kĩ năng: Hs viết đúng quy trình mẫu chữ trong VTV1/1
3. Thái độ: Giáo dục hs chăm chỉ viết bài
*TCTV: Học sinh hiểu nghĩa từ: cỏ sấu, kỡ diệu
B. Đồ dùng: 
 - GV Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết 
 - HS bảng con , VTV1/1
C. Các hoạt động dạy - học chủ yếu 
tg
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
Htđb
1’
4’
25’
1’
4’
I. Ổn định tổ chức: 
II. Kiểm tra bài cũ :
- thu vở viết ở nhà của hs 
- Gv đọc cho hs viết : chịu khú
- Nhận xét , đánh giá
III. Bài mới :
1.Giới thiệu bài :bằng lời
-yêu cầu học sinh đọc bài mới 
*HĐ 1. Hướng dẫn viết vào bảng con
- Quan sát, nhận xét các con chữ , nhận xét về số nét độ cao , của từng con chữ 
- GV hướng dẫn quy trình viết chữ, viết mẫu chữ : 
 - Hướng dẫn viết từ: ao bốo, kỡ diệu, cỏi cầu.
Giải lao
*HĐ 2; viết bài vào vở tv1/1
-GV cho hs quan sát vở mãu , gọi hs đọc lại bài viết 
-Nhắc lại tư thế ngồi viết 
- Gv quan sát sửa sai , uốn nắn hs
* khuyến khích hs khá , giỏi
viết đủ số dòng quy định
* thu chấm 1/3 bài viết của hs
Nhận xét, tuyên dương 
*HĐ 3: Củng cố dặn dò:
Gọi hs tìm tiếng có vần vừa viết vừa viết
- Nhận xét tiết học 
- Dặn dò : vè nhà viết lại bài , chuẩn bị bài sau
- hát đầu giờ
Hs viết vào bảng con
1,2 hs đọc bài cần viết: cỏi cầu, cỏ sấu, ao bốo, kỡ diệu
Hs nhận xét
- Viết vào bảng con 
- Hs viết từ 
-Hs chú ý, đọc lại bài mẫu 
-Hs viết bài , viết 1/2 số dòng
-Hs viết bài vào vở luyện viết
-Hs nhận xét, bình chọn bài viết đẹp 
1,2 hs tỡm tiếng cú vần mới viết
Hs khá nhắc lại
gvhd
Tiết3: Toỏn: ễN PHẫP CỘNG TRỪ TRONG PHẠM VI 5
1. Kiến thức: 
- Giúp học sinh củng cố phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 5.
 - Làm bài 1 ( b ) , 2 , 3
* HS giỏi làm bài 1 Trong VBTBTVNC trang 28
 2. Kỹ năng:
 - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 5, vận dụng làm cỏc bài tập 
 - Làm được các bài tập 8 ( a ) , 9 ,10 .
 3. Thái độ: Rèn cho học sinh thói quen cẩn thận khi làm bài.
II. Đồ dựng : 
Gv chuẩn bị phiếu bài tập 1, 2 , 
Học sinh: Vở ụ li, VBTBTVNC
III. Cỏc hoạt động dạy học chủ yếu
TG
Hoạt động của giỏo viờn
 Hoạt động của học sinh 
HTĐB
4
7
8
 2
5
5
3
A. KTBC : - Gọi HS đọc bảng trừ 5
* Nhận xột , cho điểm .
B. Luyện tập 
Bài 1 :
 - Gọi HS nờu yờu cầu ý a.
- Yờu cầu Lớp làm bài 
- Gọi HS chữa bài 
* Nhận xột, củng cố cỏch điền số .
Bài 2: 
- Gọi HS nờu yờu cầu .
- Yờu cầu Lớp làm bài , 1 HS lờn bảng làm .
* Nhận xột , củng cố về phộp trừ trong phạm vi 5.
* Giải lao
Bài 3: 
- Gọi HS nờu yờu cầu .
- Yờu cầu HS nhỡn vào tranh nờu bài toỏn và viết phộp tớnh tương ứng 
- Gọi HS chữa bài .
* Nhận xột , củng cố cỏch nờu bài toỏn .
Bài 1 : ( 28) Dành cho HS giỏi 
- Gọi HS nờu yờu cầu .
- Yờu cầu Lớp làm bài , 1 HS lờn bảng làm .
* Nhận xột , củng cố cỏch điền số 
C. Củng cố - Dặn dũ 
- Gọi HS đọc lại bảng trừ 5 
Về ụn lại bài .
2 – 3 HS đọc
-1 HS nờu : Số 
- Lớp làm bài 
- 3 HS chữa 
1
2
5- 2 – 1 = 5 – 3- 1 = 
2
4
5 – 2 + 1 = 1 + 4 – 3 = 
5
4
2
5 - = 3 5 - = 1 - 3 = 2
HS nờu yờu cầu 
Lớp làm bài vào phiếu bài tập 
4 -2
5- 1
5 - 2
 2 < < 5
3 -1
2 +2
5 - 1
HS nờu yờu cầu 
HS làm bài 
a) 5 – 2 = 3 b) 5 – 1 = 4 
HS nờu 
HS làm bài 
Gợi ý cho HS
 Thứ tư: 7 /11 /2012
Tiết 1: Thể dục( GVBM) 
Tiết 2: Toỏn: 
 ễn : Số 0 trong phộp trừ 
I.Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- HS nắm được vai trò của số 0 và số 0 là kết quả của phép tính 
- Trừ 2 số bằng nhau .Một số trừ đi 0 cho ta kết quả bằng chính số đó .
2.Kĩ năng : 
- Biết vận dụng kiến thức vào làm các bài tập dạng một số trừ đi 0 và phép trừ 2 số bằng nhau.Biểu diễn tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp .
* HS giỏi làm bài 2 trong vở BTBTVNC
3. Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận khi làm bài .
II. Đồ dùng dạy học :VBTTN , VBTBTVNC .
III. Các hoạt động dạy - học:
TG
Hoạt động của giỏo viờn
 Hoạt động của học sinh 
HTĐB
4’
6’
8’
6’
8’
3’
A. K T B C :
-Y/c Hs nhắc lại bảng trừ trong phạm vi 5 .
Gv nhận xét cho điểm 
B. Luyện tập
Bài 1 : Nối phép tính với số thích hợp.
- Cho HS làm miệng .
- Nx - Đánh giá .
Củng cố cách tính 1số trừ đi 0 hay trừ đi chính nó 
 Bài 2 : Số ?:
-Y/c Hs lên bảng làm .
Bài 4 : Viết phép tính thích hợp 
-Y/c Hs đặt đề toán có lời văn với hình a ,b .
- Y/ 2 thi viết phép tính .
Bài 3 : ( Dành cho HS giỏi ) 
-Y/c 1 HS lên bảng làm , lớp làm vào vở 
* Nhận xột, củng cố cỏch cộng trừ cỏc số trong phạm vi 5
C .Củng cố -dặn dò :
? Một số trừ đi chính nó cho ta kết quả n t n ?
? Một số trừ đi 0 cho ta kết quả n t n ?
- Y/ c Hs về nhà làm lại bài 1 , 3 vào vở . Xem trước bài 42.
- Đọc : 5-1 = 4 5- 2 =3
 5-4 =1 5-3=2
HS nối phép tính với số trên bảng.
3 - 0 = 3 - 3 = 
4 - 4 = 2 - 0 = 
........
a,
 4 
 -
 4 
 =
 0
b,
 2 
 - 
 2
 =
 0 
HS lên làm bài trên bảng lớp.
Nhắc lại 
Nhắc lại
Gợi ý hướng dẫn hs 
 Tiết 3. Tiếng việt : ễn tập; ON- AN
A. Mục tiêu: 
1. Kiến thức :
- Củng cố cách đọc , cách viết vần on - an kết thỳc vần đọc , viết các từ có chứa vần cú õm n kết thỳc vần.
* hs khá , giỏi tìm được cõu chứa tiếng có vần on - an
- - Làm được các bài tập 1,2,3,4 ( 37,38)
2. Kĩ năng : rèn đọc viết , nhận diện vần on - an
3. Thái độ : yêu môn học 
B : Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3.
C. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
tg
Hoạt động của Gv 
Hoạt động của hs 
HTĐB
5’
25’
5’
I .Kiểm tra bài cũ : 
- gọi hs đọc bài 44: 
II. bài mới : 
1. Giới thiệu bài : bằng lời 
2. ôn tập : 
- GV hướng dẫn hs làm bài tập .
Bài tập1: Khoanh trũn tiếng cú vần on
Bài tập 2: Lhoanh trũn tiếng cú vần an.
- Gv khuyến khớch học sinh khỏ, giỏi tỡm được cõu ngoài chứa tiếng cú vần on - an.
Bài 3: Nối
Bài 4 : Điền on hoặc an
- Gv giảng nghĩa từ .
-Gv kết hợp giảng nghĩa từ
III. Củng cố - dặn dò :
Hụm nay học bài gỡ?
Con hóy tỡm tiếng ngoài bài cú vần on - an ?
nhận xét tiết học , dặn dò về nhà học bài , chuẩn bị bài sau .
2 em đọc bài ở sgk 
-học sinh làm vào vở bài tập trắc nghiệm và tự luận.
-học sinh làm vào vở bài tập trắc nghiệm và tự luận.
- 2 em lờn bảng làm vào bảng phụ.
- học sinh làm vào vở trắc nghiệm.
- Hs thi đua tỡm theo tổ
 Thứ sỏu: 9/ 11/ 2012
Tiết 1: Toỏn: ễn : Số 0 trong phộp trừ 
I. Mục tiêu : 
1. Kiến thức: 
- Thực hiện các phép tính cộng, trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ 1 số cho số 0, trừ 2 số bằng nhau, biết thực hiện phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Làm bài 7 ,8 .
* HS giỏi làm bài 4 trong vở BTBTVNC 
2. Kĩ năng : 
- Thực hiện được các phép tính cộng, trừ các số đã học, phép cộng với số 0, phép trừ 1 số cho số 0, trừ 2 số bằng nhau, biết thực hiện phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.Làm BT 7,8
* HS giỏi làm được bài 4 trong vở BTBTVNC 
3. Thái độ : GD HS tính cẩn thận khi tính toán khi làm bài .
II. Đồ dựng : VBTTN , VBTBTVNC
III . Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
TG
 Hoạt động của giỏo viờn
 Hoạt động của học sinh
HTĐB
4
10
9
2
7
3
A. KTBC:
- Y/C HS làm vào bảng con .
Gv nhận xét chữa bài
B. Luyện tập :
Bài 7/ 48 : Nối ô trống với số thích hợp:
Nhận xét, củng cố cách tính rồi nối ô trống
Bài 8/ 49: Viết phép tính thích hợp:
Yêu cầu hs nhìn tranh nêu đề toán.
? Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
Kết luận đề toán, yêu cầu hs làm bài.
? Trong đĩa còn lại mấy quả cam?
- Nhận xét chữa bài .
* Giải lao:
Bài 4 : vở BTBTVNC ( Dành cho HS giỏi )
Nhận xét cách tính cộng, trừ nhẩm 2 lần
C.Củng cố - dặn dò .
- Củng cố: Gọi hs đọc bảng cộng trừ 5.
Nhận xét giờ học.
- Dặn dò: Về hoàn thành BT 8b, 10b.Chuẩn bị bài sau.
4-2 = 2 5 - 0 = 5
HS trả lời miệng .
Hs nêu yêu cầu BT
Hs làm bài VBT
3 hs chữa bài
4 - 2 5 - 1 2 + 3
...< 3 < ...
5 - 3 3 - 0 4 + 0
Hs nhìn tranh nêu đề toán
Trong đĩa có 5 quả cam, đã ăn 2 quả cam. Hỏi trong đĩa còn lại mấy quả cam?
Hs nêu
Hs làm bài vào VBT.
1 hs chữa bài: 5 - 2 = 3
Hs nêu.
Hát, múa
2 hs đọc
HS chú ý.
HD làm
HD hs nêu đề toán
 Tiết 2: Tiếng Việt: ễn tập: bài 43
A. Mục tiêu : 
1. Kiến thức:
- Củng cố cách đọc vần đó học cú u kết thỳc vần, các bài tập 1,2,3,4 , VBT – TNVTL1( 36,37)
- Học sinh khỏ giỏi làm hết bài tập 3, 4
2. Kĩ năng:
- Học sinh đọc viết, nhận diện vần cú kột thỳc bằng õm u trong cỏc tiếng, từ: 
3. Thái độ: Yêu môn học
*TCTV: Học sinh hiểu nghĩa từ: cõy cau, chõu chấu
B : Chuẩn bị : 
 - GV Phiếu bài tập 4 
 - HS : Vở BT - TNTL tv1/1
C. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
tg
Hoạt động của Gv 
Hoạt động của hs 
HTĐB
5’
25’
5’
I .Kiểm tra bài cũ:
- gọi hs đọc bài 43: 
II.Bài mới: 
1. giới thiệu bài : bằng lời 
2. ôn tập : 
- GV hướng dẫn hs làm bài tập .
Bài 1:Nối
Bài 2. Nối
Bài 3: Điền vần ao,au, ưu( dành cho HSG)
-Gv nhận xột, đỏnh giỏ
Bài 4: Điền iu- ờu( HSG)
*TCTV: Giảng nghĩa từ: cõy cau, chõu chấu
III. Củng cố - dặn dò :
- Gv kết luận nội dung dạy học 
- Nhận xét tiết học , dặn dò về nhà học bài , chuẩn bị bài sau .
2 em đọc bài ở sgk 
Hs làm vào vở BT TN
Hs làm vào vở BT TN
Hs làm vào vở BT: 
- Học sinh làm bài vào vở trắc nghiệm
- Hs làm bài: 
a,trỏi lựu, ao bốo, rau cải 
b, - Sỏo sậu lớu lo
 - Bộ cú nhiều vở mới
- lắng nghe
Tiết 3: Giỏo dục ngoài giờ lờn lớp
 Tìm hiểu ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11
I. Mục tiêu
1, Kiến thức: 
- Biết ngày nhà giáo Việt Nam là ngày 20.11 
 - Biết chúc mừng các thầy, cô giáo nhân ngày 20-11
2, Kĩ năng: 
 - Nhắc lại được ngày nhà giáo Việt Nam là ngày 20.11 . 
 - Nói được một số lời chúc mừng đối với thầy, cô giáo.
3, Thái độ: Giáo dục hs biết ơn và kính trọng các thầy, cô giáo
II. Chuẩn bị
III. Các hoạt động dạy học 
Tg 
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
2
1
9
20
3
A. OĐTC
B. Bài mới
HĐ1: GTB ( Dùng lời)
HĐ2: Tìm hiểu ngày 20.11
- Các em có biết ngày tôn vinh các nhà giáo Việt Nam là ngày nào không?
- Ngày 20-11 là ngày gì?
- Để biết ơn các thầy, cô giáo các em phải làm gì? 
- Trong ngày đó các em sẽ tặng hoặc chúc các thầy cô giáo của mình nh thế nào?
GVKL:Các thầy cô giáo là những ngời đã dạy dỗ chúng ta nên ngời do vậy chúng ta phải biết yêu quý và kính trọng các thầy cô giáo.
HĐ3: Quà tặng thầy, cô giáo
Yêu cầu mỗi hs sẽ tự tay mình làm một món quà tặng thầy, cô giáo (Có thể vẽ, cắt , xé dán tranh...)
Gv hớng dẫn ,gợi ý ,giúp đỡ các em hoàn thành món quà mà các em thích. 
C. Củng cố dặn dò
- Đố các em biết ngày 20-11 là ngày gì đấy?
Nhận xét giờ học
Về su tầm các bài hát về ngày nhà giáo Việt Nam.
Hs hát 
Hs nêu 20-11
..nhà giáo Việt Nam
Chăm ngoan học giỏi cố gắng đạt đợc nhiều điểm tốt để dâng lên các thầy cô
Hs nêu
Lắng nghe
Hs tự mình làm món quà mà mình thích : vẽ tranh, cắt hoa...
Hs trả lời
Lắng nghe
Tiết 1. Toỏn: ễn bài :Luyện tập trong phạm vi 5
A. Mục tiêu:
1. Kiến thức .
- Bước đầu biết lầm tính cộng trong phạm vi 5
-Làm được các bài tập 4 (35) vở bài tập trắc nghiệm và tự luận toỏn 1.
2.Kĩ năng. rèn kĩ năng làm tính, viết phép tính
3. Thái dộ . yêu môn học 
B. Chuẩn bị . bảng phụ ghi sẵn bài tập 3(35).
C. Các hoạt động dạy - học chủ yếu 
tg
Hoạt động của gv 
Hoạt động của hs
HTĐB
5
25
5’
I . Kiểm tra bài cũ :
- gọi hs lên bảng cộng trong phạm vi 5.
II. Bài mới :
1. Giới thiệu bài . bằng lời 
2. hướng dẫn làm bài tập 
Bài 1.Tớnh:
1 + 4 = 3+ 2=
2+ 3 = 4+ 1=
Bài 2: Tớnh
 1 3 2 4
+ + + +
 4 2 3 1
- Gv chữa bài ,củng cố bảng cộng trong phạm vi 5 
Bài 4(35) Viết phộp tớnh thớch hợp.
- Hướng dẫn học sinh tỡm hiểu bài toỏn.
3.Củng cố , dặn dò ;
 - Gọi hs đọc lại bài bảng cộng rong phạm vi 5
 -Nhận xét tiết học
 - dặn dò . làm bài Cb bài sau
1,2 học sinh lên bảng làm 
- học sinh làm vở ụ li
2 hs lên bảng làm vào vở TNTL
- hs chơi theo 2 tổ, mỗi tổ 3 em,
Mỗi em được nối 1 lần.
- Học sinh quan sỏt tranh nờu yờu cầu bài, tỡm hiểu đề toỏn, viết phộp tớnh
a, 3 + 2= 5
b, 4+ 1= 5
- 2 Hs đọc lại.
 Tiết 2. Tiếng việt : ÔN tập : ễI- ƠI
 A. Mục tiêu: 
1. Kiến thức :
- Củng cố cách đọc , cách viết vần ụi,ơi đọc , viết các từ có chứa vần ụi- ơi
* hs khá , giỏi tìm được tiếng có âm mới học .
- - Làm được các bài tập 1,2,3,4 (27) trong vở BTTN&TL
2. Kĩ năng : rèn đọc viết , nhận diện vần ụi - ơi. 
3. Thái độ : yêu môn học 
B : Chuẩn bị : Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập 3.
C. Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
tg
Hoạt động của Gv 
Hoạt động của hs 
HTĐB
5
25
5’
I .Kiểm tra bài cũ : 
- gọi hs đọc bài 33 : 
II. bài mới : 
1. Giới thiệu bài : bằng lời 
2. ôn tập : 
- GV hướng dẫn hs làm bài tập .
Bài tập1: Khoanh trũn tiếng cú vần ụi.
Bài tập 2: Khoanh trũn tiếng cú vần ơi.
Bài 3: Nối:
- Gv giảng nghĩa từ .
-Gv kết hợp giảng nghĩa từ
Bài 4: Điền ụi hoặc ơi.
- GV hướng dẫn viết mẫu và nêu quy trình viết .
III. Củng cố - dặn dò :
Hụm nay học bài gỡ?
Con hóy tỡm tiếng ngoài bài cú vần ụi- cố vần ơi?
nhận xét tiết học , dặn dò về nhà học bài , chuẩn bị bài sau .
2 em đọc bài ở sgk 
-học sinh làm vào vở bài tập trắc nghiệm và tự luận.
-học sinh làm vào vở bài tập trắc nghiệm và tự luận.
- 2 em lờn bảng làm vào bảng phụ.
- học sinh làm vào vở trắc nghiệm.
- Hs tỡm: bụi, mồi. ngời, lợi

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an(7).doc