Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 28 năm 2011

I. Mục tiêu

1. Học sinh đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: hàng xoan, xao xuyến, lảnh lót, thơm phức, mộc mạc, ngừ.

-Bước đầu biết nghỉ hơi sau mỗi các vần yêu, iêu; tiếng, nói dũng thơ, khổ thơ.

2. Hiểu được nội dung bài: Tỡnh cảm của bạn nhỏ với ngụi nhà .

Trả lời được các câu hỏi 1 (SGK).

II. Đồ dùng

 - Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK.

III. Các hoạt động dạy và học

 

doc 33 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 24/12/2018 Lượt xem 19Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy lớp 1 - Tuần 28 năm 2011", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 lẫn nhau.
4.Củng cố: Hỏi tờn bài.
Nhận xột, tuyờn dương. 
4.Dặn dũ: Học bài, chuẩn bị tiết sau.
Thực hiện núi lời chào hỏi và tạm biệt đỳng lỳc.
2 HS trả lời 2 cõu hỏi trờn.
Cần núi lời cỏm ơn khi được người khỏc quan tõm giỳp đỡ.
Cần núi lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khỏc.
Học sinh khỏc nhận xột và bổ sung.
Vài HS nhắc lại.
Học sinh đứng thành 2 vũng trũn đồng tõm cú số người bằng nhau, quay mặt vào nhau thành từng đụi một.
Người điều khiển trũ chơi đứng ở tõm 2 vũng trũn và nờu cỏc tỡnh huống để học sinh đúng vai chào hỏi.
Vớ dụ:
Hai người bạn gặp nhau (Tụi chào bạn, bạn cú khoẻ khụng?)
Học sinh gặp thầy giỏo (cụ giỏo) ở ngoài đường (Em kớnh chào thầy, cụ ạ!)
Học sinh thảo luận theo nhúm 2 để giải quyết cỏc cõu hỏi.
1.Khỏc nhau, do đối tượng khi gặp gỡ khỏc nhau nờn cỏch chào hỏi khỏc nhau.
2.Tự hào, vinh dự.
Thoải mỏi, vui vẽ.
Bực tức, khú chịu.
Trỡnh bày trước lớp ý kiến của mỡnh.
Học sinh lắng nghe và nhắc lại.
Học sinh nờu tờn bài học và tập núi lời chào hỏi, lời tạm biệt khi chia tay.
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
Nêu được ý nghĩa của việc chào hỏi, tạm biệt.
Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống cụ thể, quen thuộc hằng ngày.
Có thái độ tôn trọng, lễ độ với người lớn tuổi, thân áI với bạn bè và em nhỏ.
Giáo dục HS có ý thức trong giờ học.
II. Đồ dùng:
Đồ trang phục chơi sắm vai.
Vở bài tập đạo đức.
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
 1.ổn định:
 2. Bài cũ:
 - Khi nào cần nói cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi?
- Nhận xét, đánh giá.
3. Bài mới:
 a.Giới thiệu bài:
 b.Hướng dẫn tìm hiểu bai:
* Hoạt động 1 : Thảo luận cặp
- GV nêu yêu cầu : Các em quan sát tranh bài tập1 và thảo luận cặp theo nội dung sau:
- Trong từng tranh có những ai?
- Chuyện gì xảy ra với các bạn nhỏ?
- Các bạn đã làm gì khi đó?
- Noi theo các bạn, các em em cần làm gì?
* Kết luận:
 - Tranh 1: Trong tranh có bà cụ già và 2 bạn nhỏ, họ gặp nhau trên đường đi. các bạn đã lễ phép chào hỏi bà cụ. Noi theo các bạn các em cần chào khi gặp gỡ.
 - Tranh 2: Có 3 bạn HS đi học về, các bạn giơ tay vẫy chào tạm biệt nhau.
*. Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai
 - GV đưa ra tình huống: Mỗi nhóm diễn với 1 đối tượng cụ thể.
 - Chia nhóm: 4 nhóm
 + Nhóm 1: Bạn bè
 + Nhóm 2: Bác hàng xóm
 + Nhóm 3: Cô nhân viên
 + Nhóm 4: Ông trưởng xóm
* kết luận: các em đã biết thể hiện lời chào hỏi và tạm biệt. Với những người khác nhau, các em cần có lời nói sao cho phù hợp.
 - Khi nào cần chào hỏi?
 - Khi nào phải nói lời tạm biệt?
 - Chào hỏi, tạm biệt thể hiện điều gì? 
 - Cho HS đọc câu ghi nhớ.
 4. Củng cố: 
 - Lớp hát bài: Con chim vành khuyên
 5. Dặn dò: - Nhận xét giờ học. 
 - Chuẩn bị bài sau.
HS trả lời.
Nhận xét, đánh giá.
 - Từng cặp độc lập thảo luận (5’)
 - 2 cặp HS trình bày từng tranh ( 1 em hỏi, 1 em trả lời )
 - Nhận xét bổ xung
 - Các nhóm thảo luận sắm vai (5phút)
 - 1 số nhóm diễn trước lớp
 - Lớp nhận xét bổ sung
 - ... khi gặp gỡ
 - ... khi chia tay
 - ... thể hiện sự tôn trọng lẫn nhau
 - Đọc câu ghi nhớ ( cá nhân, lớp)
. ------------------------@&?-----------------------
 Ngày soạn: 21 / 3 / 2011.
 Ngày giảng: Thứ tư ngày 23 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 110) 
luyện tập
I. Mục tiêu
	- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 .
	- Đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100 .
	- Nhận biết một số đặc điểm các số có trong bảng .
II. Các đồ dùng dạy học:
	- Que tính
III. Các hoạt động dạy và học :
I.Mục tiờu : Giỳp học sinh :
 	- Biết g iải bài toỏn cú phộp trừ .
	-Thực hiện phộp cộng, phộp trừ trong phạm vi 20.
 - Rốn luyện khả năng tư duy cho H khi học toỏn.
II.Đồ dựng dạy học:
-Bảng phụ ghi cỏc bài tập theo SGK.
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC: Hỏi tờn bài cũ.
Nờu cỏc bước giải bài toỏn cú văn.
Gọi học sinh giải bài 3 trờn bảng lớp.
Nhận xột KTBC 
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề bài.
Hướng dẫn học sinh giải cỏc bài tập.
Bài 1, 2: Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Học sinh tự TT bài toỏn hoặc dựa vào phần TT để viết số thớch hợp vào chỗ chấm để cú TT bài toỏn và giải vào VBT rồi nờu kết quả bài giải.
Bài 3: Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Tổ chức cho học sinh thi đua tớnh nhẩm:
Hướng dẫn học sinh tớnh nhẩm và ghi kết quả vào ụ vuụng.
17
15
12
	- 2 	 - 3
Đọc: Mười bảy trừ hai bằng mười lăm, mười lăm trừ ba bằng mười hai.
Bài 4: Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Cho học sinh dựa vào TT và giải bài toỏn rồi nờu kết quả.
4.Củng cố, dặn dũ:
Yờu cầu HS nờu lại cỏc bước giải bài toỏn.
Nhận xột tiết học, tuyờn dương.
Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau.
2 học sinh nờu: Tỡm cõu lời giải, ghi phộp tớnh, ghi đỏp số.
1 học sinh ghi TT, 1 học sinh giải.
Học sinh nhắc lại.
Giải:
Số bỳp bờ cũn lại trong cửa hàng là:
15 – 2 = 13 (bỳp bờ)
	Đỏp số : 13 bỳp bờ
Giải:
Số mỏy bay cũn lại trờn sõn là:
15 – 2 = 10 (mỏy bay)
	Đỏp số : 12 mỏy bay
Cỏc em tự tớnh nhẩm và xung phong nờu kết quả, thi đua theo nhúm bằng hỡnh thức tiếp sức.
Mười tỏm trừ bốn bằng mười bốn, mười bốn cộng một bằng mười lăm.
18 – 4 + 1 = 15
Mười bốn cộng hai bằng mười sỏu, mười sỏu trừ năm bằng mười một.
14 + 2 – 5 = 11
Giải:
Số hỡnh tam giỏc khụng tụ màu là:
8 – 4 = 4 (tam giỏc)
	Đỏp số : 4 tam giỏc
Nờu lại cỏc bước giải bài toỏn cú văn.
Thực hành ở nhà.
I. Mục tiêu: Giúp HS
Biết giải bài toán có phép trừ.
Thực hiện được các phép cộng trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 20.
Giáo dục HS say mê học tập
II. Đồ dùng dạy- học: 
 - bảng phụ BT 3
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt Động của thầy
Hoạt động của trò
1.ổn định:
2.Bài cũ: 
- Lớp làm phép tính vào bảng con BT sau
 + Có : 13 bông hoa
 + Cho bạn: 3 bông hoa
 + Còn lại: ... bông hoa?
- 1 HS lên bảng làm
 - nhận xét cho điẻm
 3. Bài mới :
a.Giới thiệu bài:
b. Bài tập
Bài 1 (150)
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Em nào tìm được lời giải cho BT này?
- GV ghi bảng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Gọi 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét, đánh giá.
Bài 2 (150):
- Gọi HS đọc bài toán
- 1 em chữa bài 
- GV chấm một số bài
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 3 (150): Số
- Gọi 2 HS nêu yêu cầu.
- Lớp làm vào sách
- Gọi 1HS lên làm bảng phụ.
- Nhận xét đánh giá
 * Bài 4 (150):
 - Gọi HS nêu yêu cầu.
 - lớp làm vào vở 
 - Gọi 1 HS lên bảng chữa.
 - Chấm 1 số bài
 - Nhận xét, đánh giá
4. Củng cố: 
 - Thi điền kết quả nhanh, đúng
 13 + 2 = 22 + 6 = 
 28 - 5 = 35 - 5 = 
5. Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
HS làm vào bảng con + bảng lớp:
 Bài giải
 Còn lại số bông hoa là:
 13- 3 = 10 ( bông hoa)
 Đáp số : 10 bông hoa
- nhận xét,. đánh giá
 - 2 em đọc bài toán
 - Đọc tóm tắt 
 - HS làm bài
 Bài giải
 Cửa hàng còn lại số búp bê là:
 15- 2 = 13( búp bê)
 Đáp số: 13 búp bê
 - Nhận xét
 - Đọc bài toán
 - Làm vở
 - 1 em chữa bài 
Bài giải
Số máy bay còn lại trên sân là
12 - 2 = 10 (máy bay)
 Đáp số: 10 máy bay
 - Nhận xét đánh giá
 - HS nêu yêu cầu của bài
 - Thảo luận cặp làm bài vào sách
 - Chữa bài 1 em 
17
 12
15
 - 2 - 3
18
14
15
 - 4 + 1
16
11
14
 + 2 - 5
 - Nhận xét đánh giá
 - HS nêu yêu cầu 
 - Làm bài vào vở
 - 1 em chữa bài 
 Bài giải
 Số hình tam giác chưa tô màu là:
 8 - 4 = 4 (hình)
 Đáp số: 4 hình
 - Nhận xét, đánh giá
 - HS thi điền kết quả nhanh, đúng
 13 + 2 =15 22 + 6 = 28
 28 - 5 = 23 35 - 5 = 30 
*****************
Tiết 2 + 3: Tập đọc
quà của bố
I. Mục tiêu
 - Đọc trơn cả bài. Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm , ra vườn , lên đồi , đất trời , chờ đón. Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.
 - Hiểu được nội dung bài : Ai dậy sớm mới thấy hết được cảnh đẹp của đất trời.
 - Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài ( SGK).
	- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ.
II. Đồ dùng
- Tranh minh hoạ, bộ chữ, SGK. 
III. Các hoạt động dạy và học 
 Tiết1
I.Mục tiờu:
Học sinh đọc trơn cả bài thơ. Chỳ ý:
-Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: lần nào, luụn luụn, về phộp, vững vàng.
-Biết nghỉ hơi đỳng sau mỗi dũng thơ.
2. Hiểu được nội dung bài: Bố là bộ đội ở ngoài đảo xa. Bố rất nhớ và yờu em.
* H khỏ giỏi HTL bài thơ.
 3. Cú ý thức chăm họa chăm làm để giỳp đỡ bố mẹ.
II.Đồ dựng dạy học: 
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK.
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Gọi 2 học sinh đọc thuộc lũng 1 khổ thơ trong bài: “Ngụi nhà” và trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK.
Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: xao xuyến,lảnh lút, thơm phức, trước ngỏ.
GV nhận xột chung.
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rỳt đề bài ghi bảng.
	Hụm nay chỳng ta học bài thơ về bố. Bố của bạn nhỏ trong bài này đi bộ đội bảo vệ đất nước. Bố ở đảo xa, nhớ con gủi cho con rất nhiều quà. Chỳng ta cựng xem bố gửi về những quà gỡ nhộ.
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng chậm rói tỡnh cảm nhấn giọng ở khổ thơ thứ hai khi đọc cỏc từ ngữ: nghỡn cỏi nhớ, nghỡn cỏi thương, nghỡn lời chỳc, nghỡn cỏi hụn). Túm tắt nội dung bài.
Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1.
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ ngữ cỏc nhúm đó nờu.
Lần nào: (lạ n), về phộp: (về ạ dề), luụn luụn: (uụn ạ uụng), vững vàng: (õm v và dấu ngó)
Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ.
Cỏc em hiểu như thế nào là vững vàng ? thế nào là đảo xa ?
Luyện đọc cõu:
Gọi em đầu bàn đọc cõu thứ nhất (dũng thứ nhất). Cỏc em sau tự đứng dậy đọc cõu nối tiếp.
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ.
Thi đọc cả bài thơ.
Giỏo viờn đọc diễn cảm lại bài thơ.
Đọc đồng thanh cả bài.
Luyện tập:
ễn vần oan, oat.
Giỏo viờn treo bảng yờu cầu:
Bài tập 1: 
Tỡm tiếng trong bài cú vần oan ?
Bài tập 2:
Núi cõu chứa tiếng cú mang vần oan, oat ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giỏo viờn nhận xột.
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 2
4.Tỡm hiểu bài và luyện núi:
Gọi học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đõu ?
Bố gửi cho bạn những quà gỡ ?
Nhận xột học sinh trả lời.
Giỏo viờn đọc lại bài thơ và gọi 2 học sinh đọc lại.
HTL cả bài thơ: Tổ chức cho cỏc em thi đọc HTL theo bàn, nhúm  .
 Thực hành luyện núi:
Chủ đề: Hỏi nhau về nghề nghiệp của bố.
Giỏo viờn cho học sinh quan sỏt tranh minh hoạ và nờu cỏc cõu hỏi gợi ý để học sinh núi về nghề nghiệp của bố mỡnh.
Gọi 2 học sinh thực hành hỏi đỏp theo mẫu SGK. 
Tổ chức cho cỏc em đúng vai theo cặp để hỏi đỏp về nghề nghiệp của bố mỡnh..
5.Củng cố:
Hỏi tờn bài, gọi đọc bài, nờu lại nội dung bài đó học.
6.Nhận xột dặn dũ: Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới.
Học sinh nờu tờn bài trước.
2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
Học sinh viết bảng con và bảng lớp.
HS nhắc lại
Lắng nghe.
Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng.
Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung.
Vài em đọc cỏc từ trờn bảng.
Vững vàng: cú nghĩa là chắc chắn.
Đảo xa: Vựng đất ở giữa biển, xa đất liền.
Học sinh nhắc lại.
Đọc nối tiếp theo yờu cầu giỏo viờn.
Đọc nối tiếp 3 em, đọc cả bài thơ.
2 em thuộc 2 dóy đại diện thi đọc bài thơ.
2 em, lớp đồng thanh.
ngoan. 
Đọc cõu mẫu trong bài (Chỳng em vui liờn hoan. Chỳng em thớch hoạt động.)
Học sinh thi núi cõu cú chứa tiếng mang vần oan oat.
Bạn Hiền học giỏi mụn toỏn.
Bạn Hoa đoạt giải nhất viết chữ đẹp cấp huyện., 
2 em.
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đảo xa.
Nghỡn cỏi nhớ, nghỡn cỏi thương, nghỡn lời chỳc, nghỡn cỏi hụn. Bố gửi cho con những nổi nhớ thương, những lời chỳc con khoẻ, ngoan, học giỏi và rất nhiều cỏi hụn.
Học sinh lắng nghe và đọc lại bài thơ.
Học sinh tự nhẩm và đọc thi giữa cỏc nhúm.
Hỏi: Bố bạn làm nghề gỡ?
Đỏp: Bố mỡnh là bỏc sĩ.
Bố bạn cớ phải là thợ xõy khụng? Lớn lờn bạn cú thớch theo nghề của bố khụng?
Bố bạn là phi cụng à? Bố bạn thường cú ở nhà khụng? Bạn cú muốn trở thành phi cụng như bố mỡnh khụng?
Học sinh nờu tờn bài và đọc lại bài 2 em.
Thực hành ở nhà.
****************
Tiết 4 : Tự nhiên và xã hội: 
 Bài 28: con muỗi
I. Mục tiêu
	- Nêu lợi ích của con gà.
 - Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà tên hình vẽ.
 - Phân biệt được gà trống, gà mái, gà con về hình dáng và tiếng kêu. 
II. Các đồ dùng dạy học 
- SGK, vở bài tâp TN& XH..
III. Các hoạt động dạy học
I.Mục tiờu : Sau giờ học học sinh biết :
 	- Nờu một số tỏc hại của muỗi .
 - Chỉ được cỏc bộ phận bờn ngoài của con muỗi trờn hỡnh vẽ.
 - * H khỏ giỏi biết phũng trừ muỗi.
II.Đồ dựng dạy học:
	-Một số tranh ảnh về con muỗi.
-Hỡnh ảnh bài 28 SGK. Phiếu thảo luận nhúm.
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Ổn định :
2.KTBC: Hỏi tờn bài.
Kể tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con mốo
Nuụi mốo cú lợi gỡ?
Nhận xột bài cũ.
3.Bài mới:
Giỏo viờn giới thiệu và ghi bảng đề bài.
Hoạt động 1 : Quan sỏt con muỗi.
Mục đớch: Học sinh biết tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con muỗi.
Cỏc bước tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động.
Giỏo viờn nờu yờu cầu : quan sỏt tranh con muỗi, chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài của con muỗi
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh quan sỏt theo cặp 2 học sinh, em này đặt cõu hỏi em kia trả lời và đổi ngược lại cho nhau.
Con muỗi to hay nhỏ?
Con muỗi dựng gỡ để hỳt mỏu người?
Con muỗi di chuyển như thế nào?
Con muỗi cú chõn, cú cỏnh, cú rõu hay khụng?
Bước 2: Giỏo viờn treo tranh phúng to con muỗi trờn bảng lớp và gọi học sinh trả lời, học sinh khỏc bổ sung và hoàn thiện cho nhau.
Giỏo viờn kết luận:
	Muỗi là loại sõu bọ nhỏ bộ hơn ruồi. Nú cú đầu, mỡnh, chõn và cỏch. Nú bay bằng cỏnh, đậu bằng chõn. Muỗi dựng vũi để hỳt mỏu của người và động vật để sống. Muỗi truyền bệnh qua đường hỳt mỏu.
Hoạt động 2: Làm việc với phiếu học tập.
MĐ: Biết được nơi sống, tỏc hại do muỗi đốt và một số cỏch diệt muỗi.
Cỏch tiến hành:
Bước 1: Giao nhiệm vụ hoạt động.
Giỏo viờn chia nhúm, mỗi nhúm 8 em, giao nhiệm vụ cho mỗi nhúm. Nhúm tự đặt tờn nhúm mỡnh.
Nội dung Phiếu thảo luận:
1.Khoanh trũn vào chữ đặt trước cỏc cõu đỳng:
Cõu 1: Muỗi thường sống ở:
Cỏc bụi cõy rậm.
Cống rónh.
Nơi khụ rỏo, sạch sẽ.
Nơi tối tăm, ẩm thấp.
Cõu 2: Cỏc tỏc hại do muỗi đốt là:
Mất mỏu, ngứa và đau.
Bị bệnh sốt rột.
Bị bệnh tiờu chảy.
Bệnh sốt xuất huyết và nhiều bệnh truyền nhiểm khỏc.
Cõu 3: Người ta diệt muỗi bằng cỏch:
Khơi thụng cống rónh
Dựng bẩy để bắt muỗi.
Dựng thuốc diệt muỗi.
Dựng hương diệt muỗi.
Dựng màn để diệt muỗi.
Bước 2: Thu kết quả thảo luận:
Gọi đại diện cỏc nhúm nờu trước lớp, cỏc nhúm khỏc bổ sung và hoàn chỉnh.
Giỏo viờn bổ sung thờm cho hoàn chỉnh
Hoạt động 3: Hỏi đỏp cỏch phũng chống muỗi khi ngủ.
Mục đớch: Học sinh biết cỏch trỏnh muỗi khi ngủ.
Cỏc bước tiến hành:
Giỏo viờn nờu cõu hỏi:
Khi ngủ bạn cần làm gỡ để khụng bị muỗi đốt ?
Giỏo viờn kết luận:
	Khi đi ngủ chỳng ta cần mắc màn cẩn thận để trỏnh bị muỗi đốt.
4.Củng cố : 
Hỏi tờn bài:
Gọi học sinh nờu những tỏc hại của con muỗi.
Nờu cỏc bộ phận bờn ngoài của con muỗi.
Nhận xột. Tuyờn dương.
5.Dăn dũ: Học bài, xem bài mới. Luụn luụn giữ gỡn mụi trường, phỏt quang bụi rậm, khơi thụng cống rónh để ngăn ngừa muỗi sinh sản, nằm màn để trỏnh muỗi.
Học sinh nờu tờn bài học.
2 học sinh trả lời cõu hỏi trờn.
Học sinh nhắc lại.
Học sinh lắng nghe.
Học sinh quan sỏt tranh vẽ con muỗi và thảo luận theo cặp.
Con muỗi nhỏ.
Con muỗi dựng vũi để hỳt mỏu người.
Con muỗi bằng cỏnh.
Muỗi cú chõn, cỏnh, cú rõu.
Học sinh nhắc lại.
Thảo luận theo nhúm 8 em học sinh.
Cỏc em thảo luận và khoanh vào cỏc chữ đặt trước cõu : a, b, d.
Cỏc em thảo luận và khoanh vào cỏc chữ đặt trước cõu : a, b, c, d.
Cỏc em thảo luận và khoanh vào cỏc chữ đặt trước cõu : a, d, e
Đại diện cỏc nhúm nờu ý kiến, tại sao nhúm mỡnh chọn cỏc cõu như vậy và giải thớch thờm một số nhiểu biết về con muỗi.
Cỏc nhúm khỏc tranh luận và bổ sung, đi đến kết luận chung.
Hoạt động lớp: mỗi học sinh tự suy nghĩ cõu trả lời và trỡnh bày trước lớp cho cỏc bạn và cụ cựng nghe.
Khi ngủ cần nằm màn để trỏnh muỗi đốt.
Khi ngủ cần dựng hương diệt muỗi để trỏnh muỗi đốt.
Học sinh tự liờn hệ và nờu như bài đó học ở trờn.
Học sinh tự nờu, học sinh khỏc bổ sung và hoàn chỉnh.
Thực hành nằm màn để trỏnh muỗi đốt.
------------------------@&?-----------------------
 Ngày soạn: 22 / 3 / 2011.
 Ngày giảng: Thứ năm ngày 24 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán( Tiết 111) 
luyện tập
i. Mục tiêu
 - Viết được các số có hai chữ số . Viết được số liền trước , số liền sau của một số.
	- So sánh các số, thứ tự các số .
	- Củng cố về hình vuông , biết vẽ hình vuông .
II. Đồ dùng
 - Bảng con. SGK Toán.
III. Các hoạt động dạy và học 
I.Mục tiờu : Giỳp học sinh biết giải và trỡnh bày bài toỏn cú lời văn cú 1 phộp tớnh trừ.
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn.
- Gioá dục ý thức học bài.
II.Đồ dựng dạy học:
-Bộ đồ dựng toỏn 1.
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC: Hỏi tờn bài cũ.
Gọi học sinh giải bài tập 4 trờn bảng lớp.
Nhận xột KTBC.
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi đề.
Bài 2: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Gọi học sinh đọc đề toỏn, nờu TT bài toỏn và giải.
Bài 3: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh tự làm vào VBT rồi chữa bài trờn lớp.
Bài 4: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh quan sỏt hỡnh vẽ và đọc TT bài toỏn. Giỏo viờn hướng dẫn học sinh giải.
4.Củng cố, dặn dũ:
Hỏi tờn bài.
Nhận xột tiết học, tuyờn dương.
Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh giải trờn bảng lớp.
Giải:
Số hỡnh tam giỏc khụng tụ màu là:
8 – 4 = 4 (tam giỏc)
	Đỏp số : 4 tam giỏc
Học sinh nhắc lại.
Giải:
Số thuyền của Lan cũn lại là:
14 – 4 = 10 (cỏi thuyền)
	Đỏp số : 10 cỏi thuyền
Giải:
Số bạn nam tổ em là:
9 – 5 = 4 (bạn nam)
	Đỏp số : 4 bạn nam.
Học sinh tự giải rồi chữa bài trờn bảng lớp.
Học sinh giải:
 Nhắc lại tờn bài học.
Nờu lại cỏc bước giải toỏn cú văn.
Thực hành ở nhà.
Tiết 3: Toán ( tiết 111) :
 Luyện tập
I. Mục tiêu:
Biết giải và trình bày bài giải bài toán có lời văn có một phép trừ.
Giáo dục HS say mê học Toán.
II. Đồ dùng dạy- học:
Bài tập 3 vào bảng phụ 
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
1.ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ: 
 - Viết, đọc từ 50 đến 70. 
 - Nêu các chữ số tròn chục ? 
- GV nhận xét, đánh giá
3.Bài mới :
 a.Giới thiệu bài:
 b.Bài tập:
* Bài 1( 151): 
 - Gọi HS đọc bài toán.
 - Yêu cầu HS làm vào vở.
 - Gọi 1 HS lên bảng chữa bài.
 - Nhận xét, chữa bài.
 - Em nào có câu lời giải khác?
* Bài 2 (151): 
 - Gọi HS đọc bài toán.
 - GV hướng dẫn làm bài
 - Chấm 1 số bài
 - Nhận xét, chữa bài
* Bài 3 (151 ):
Treo tóm tắt
Gọi 2 HS đọc.
HS làm vở - 1 HS lên bảng chữa
- Nhận xét, đánh giá
 * Bài 4 (151): 
- Gọi HS đọc tóm tắt bài toán.
 - Bài toán cho biết gì?
 - Bài toán hỏi gì?
 - Nhận xét, đánh giá.
 - Em nào có câu lời giải khác?
 4. Củng cố : 
- Nêu các số tròn chục?
- Số tròn chục có đặc điểm gì giống nhau?
5.Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
- HS viết, đọc các số từ 50 đến 70.
- HS nêu.
- HS nhận xét, đánh giá
 - Đọc bài toán
 - Thảo luận cặp làm bài vào vở
 - 1 em chữa bài
Bài giải:
Lan còn lại số thuyền là:
 14 - 4 = 10 ( cái thuyền )
 Đáp số: 10 cái thuyền
 - Nhận xét, sửa sai(nếu có)
 - HS đọc bài toán.
 - HS tự làm bài vào vở
 - 1 em làm bảng lớp
 Bài giải
 Tổ em có số bạn nam là:
 9 -5 = 4( bạn nam)
 Đáp số: 4 bạn nam 
- Nhận xét so sánh kết quả với bài của mình.
 - 2 đọc bài toán
 - 1, 2 em nêu tóm tắt
 - 1 HS lên chữa bài
 Bài giải
 Sợi dây còn lại dài là:
 13 - 2 = 11( cm)
 Đáp số: 11 cm
 - Nhận xét đánh giá 
 - Đọc tóm tắt
 - Làm bài vào vở - 1 em làm bảng lớp
 Bài giải
 Số hình tròn không tô màu là:
 15 - 4 = 11( hình)
 Đáp số: 11 hình
 - Nhận xét, đánh giá
 - HS trả lời.
****************
Tiết 2: Chính tả: 
 quà của bố
I. Mục tiêu
- HS chép lại chính xác, trình bày đúng câu đố về con ong.
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền chữ tr /ch; hoặc v/d/gi.
	- Viết đúng cự li, tốc độ, chữ đều và đẹp.
II. Đồ dùng
	- Bảng phụ ND bài viết, bảng con, vở BTTV.
III. Các hoạt động dạy và học
QUà CỦA BỐ
I.Mục tiờu:
	-HS chộp lại đỳng khổ 2 của bài: Quà của bố.Khoảng 10- 12 phỳt
	-Làm đỳng cỏc bài tập chớnh tả: Điền vần im hoặc iờm, chữ s hoặc x.
 - Làm đỳng bài tập 2a và 2b
	II.Đồ dựng dạy học: 
-Bảng phụ, bảng nam chõm. Nội dung khổ thơ cần chộp và cỏc bài tập 2a, 2b.
-Học sinh cần cú VBT.
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động giỏo viờn
Hoạt động học sinh 
1.KTBC : 
Chấm vở những học sinh giỏo viờn cho về nhà chộp lại bài lần trước.
Gọi 2 học sinh lờn bảng làm lại bài tập 2 và 3 tuần trước đó làm.
Gọi học sinh nờu lại quy tắc viết chớnh tả K + i, e, ờ và cho vớ dụ.
Nhận xột chung về bài cũ của học sinh.
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài.
3.Hướng dẫn học sinh tập chộp:
Gọi học sinh nhỡn bảng đọc khổ thơ cần chộp (giỏo viờn đó chuẩn bị ở bảng phụ).
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tỡm những tiếng cỏc em thường viết sai: gửi, nghỡn thương, chỳc.
Giỏo viờn nhận xột chung về viết bảng con của học sinh.
Thực hành bài viết (chộp chớnh tả).
Hướng dẫn cỏc em tư thế ngồi viết, cỏch cầm bỳt, đặt vở, cỏch viết đầu bài, cỏch viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ụ, phải viết hoa chữ cỏi bắt đầu mỗi dũng thơ.
Cho học sinh nhỡn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để viết.
Hướng dẫn học sinh cầm bỳt chỡ để sữa lỗi chớnh tả:
Giỏo viờn đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trờn bảng để học sinh soỏt và sữa lỗi, hướng dẫn cỏc em gạch chõn những chữ viết sai, viết vào bờn lề vở.
Giỏo viờn chữa trờn bảng những lỗi phổ biến, hướng dẫn cỏc em ghi lỗi ra lề vở phớa trờn bài viết.
Thu bài chấm 1 số em.
4.Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
Học sinh nờu yờu cầu của bài trong vở BT Tiếng Việt bài tập 2a.
Đớnh trờn bảng lớp 2 bảng phụ cú sẵn 2 bài tập giống nhau của cỏc bài tập.
Gọi học sinh làm bảng từ theo hỡnh thức thi đua giữa cỏc nhúm.
Nhận xột, tuyờn dương nhúm thắng cuộc.
5.Nhận xột, dặn dũ:
Yờu cầu học sinh về nhà chộp lại khổ thơ cho đỳng, sạch đẹp, làm lại cỏc bài tập.
Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đó cho về nhà viết lại bài.
2 học sinh làm bảng.
3 học sinh nờu quy tắc viờt chớnh tả đó học.
Học sinh khỏc nhận xột bài bạn làm trờn bảng.
Học sinh nhắc lại.
2 học sinh đọc, học 

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an sang tuan 28 lop 1.doc