Giáo án tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2011 - 2012

TIẾNG VIỆT

Ổn định tổ chức

I- Mục tiêu

- Học sinh nắm được các quy định khi học phân môn Tiếng Việt.

- HS biết cách giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

- HS biết cách cầm bút, ngồi đúng tư thế khi học, khi viết bài

II- Chuẩn bị

² Giáo viên: sách Tiếng Việt, bộ ghép chữ lớp 1

² Học sinh: SGK, bộ đồ dùng học Tiếng Việt

 

doc 18 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 08/01/2020 Lượt xem 92Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án tổng hợp môn học lớp 1 - Tuần 1 - Năm học 2011 - 2012", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ờn bàn
- HS thực hành, giở sỏch, xem tranh, phõn biệt phần bài học, bài tập
- HS quan sỏt tranh trả lời
Cho HS chơi trũ chơi
HS chơi
- Giới thiệu cụ thể cỏc đồ dựng 
- GV giới thiệu những yờu cầu để học Toỏn 1: 
+ Biết đếm, đọc số, viết số ( nờu vớ dụ).
+ Làm tớnh cộng, trừ ( nờu vớ dụ).
+ Nhỡn hỡnh vẽ nờu được bài toỏn rồi nờu phộp tớnh giải bài toỏn.
+ Biết giải cỏc bài toỏn.
+ Biết đo độ dài, biết xem lịch,...
- Yờu cầu HS lấy bộ đồ dựng học Toỏn 1.
- GV gọi tờn và tỏc dụng của một số đồ dựng:
- Nhắc nhở HS cỏch mở, cất bộ đồ dựng đỳng cỏch
- HS gọi tờn cỏc đồ dựng theo GV
- HS lắng nghe.
- HS lấy đồ dựng
- HS gọi tờn theo GV.
- HS thao tỏc.
- Tổ chức cho HS thi lấy nhanh đồ dựng học tập trong bộ thực hành Toỏn theo yờu cầu của GV.
- GV nhận xột
- HS chơi, HS dưới lớp cổ vũ.
- GV nhận xột tiết học.
- Nhắc nhở HS giữ gỡn đồ dựng học tập sạch sẽ.
HS lắng nghe.
**************
ÂM NHẠC
(Giáo viên chuyên dạy)
********************************************************************
Thứ ba ngày 30 tháng 8 năm 2011
 Toán
Nhiều hơn - ít hơn
I . Mục tiêu:
 + Kiến thức :Giúp hs biết so sánh số lượng hai nhóm đồ vật.
 + Kĩ năng : Biết sử dụng các từ “ nhiều hơn”, “ít hơn” khi so sánh về số lượng
II. Đồ dùng dạy học: 
 + GV: Bộ đồ dùng dạy học toán biểu diễn
 + HS : Bộ đồ dùng thực hành
III. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS
* Kiểm tra - Đánh giá.
Kiểm tra việc ghi nhớ tên gọi của các đồ dùng.
-HS để trên bàn đồ dùng mà GV nêu .
GV giới thiệu bài , ghi bảng 
Lắng nghe 
- GV đưa ra số cốc và số thìa đã chuẩn bị (5 cốc và 4 thìa) nhưng không giới thiệu số lượng.
- GV hướng dẫn HS so sánh số cốc và số thìa bằng cách đặt mỗi chiếc thìa vào một chiếc cốc .
- GVkết luận :
 KL 1: Khi ta đặt vào mỗi cốc một chiếc thìa thì vẫn còn 1 chiếc cốc chưa có thìa, ta nói: số cốc nhiều hơn số thìa
KL 2: Khi ta đặt vào mỗi cốc một chiếc thìa thì không còn 1 chiếc thìa để đặt vào chiếc cốc còn lại, ta nói: số thìa ít hơn số cốc .
 -HS lên bảng thực hiện
 - HS phát hiện ra số thừa: đó là số thìa thừa ra một cái.
- HS nhắc lại
Cho HS chơi trò chơi
HS chơi
- GV hướng dẫn HS thực hành : 
Hướng dẫn HS quan sát từng hình vẽ trong bài học , giới thiệu cách so sánh số lượng hai nhóm đối tượng : 
- Ta nối một  chỉ với một 
- Nhóm nào có đối tượng bị thừa ra thì nhóm đó có số lượng nhiều hơn , nhóm kia có số lượng ít hơn . 
- Cho HS thực hành theo từng hình vẽ của bài học sau đó cho HS thực hành trên một số nhóm đối tượng khác (SS số HS với số quyển sách , SS số bạn gái với số bạn trai ,  ) 
-HS thực hành 
- Trò chơi : “ Nhiều hơn , ít hơn “ 
HS thi đua nêu nhanh xem nhóm nào có số lượng nhiều hơn ,  ít hơn . 
- GV hướng dẫn HS về nhà quan sát các sự vật xung quanh và tự so sánh.
- HS chơi theo hướng dẫn của GV . 
***************
Tiếng việt
Bài : Các nét cơ bản
I . Mục tiêu:
 + Kiến thức: Nhận biết và nét được các nét cơ bản..
 + Kĩ năng: HS biết viết nét móc 2 đầu và các nét cơ bản. 
II. Đồ dùng dạy học: 
 + GV: Các nét cơ bản ,viết mẫu các nét.
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS
Cho HS hát 1 bài
*Kiểm tra - Đánh giá.
-GV ổn định lớp, kiểm tra việc chuẩn bị của HS và ôn lại nề nếp học tập đã giới thiệu trong tiết trước.
Cả lớp hát
Thực hành theo yêu cầu của GV .
- GV giới thiệu bài, ghi bảng.
*Trực quan - Đàm thoại – Thực hành.
-GV phân nhóm nét và giới thiệu tên các nét.
-GV chỉ các nét trên mẫu.
-HS nhắc lại tên gọi các nét. (Cá nhân , nhóm)
-HS hoạt động nhóm đôi (Luyện cách thuộc tên và nhận dạng các nét)
-Đại diện nhóm trình bày : nêu tên gọi các nhóm nét và các nét trong nhóm
Cho HS chơi trò chơi
HS chơi
-GV viết mẫu các nét.
-GV hướng dẫn cách viết.
( GV theo dõi , uốn nắn , sửa sai cho HS)
HS thực hành vào bảng.
-GV chỉ thứ tự các nét , yêu cầu HS đọc.
- HS đọc các nét không theo thứ tự. 
-GV treo bảng chữ cái và yêu cầu HS tìm nét trong chữ (ở mức độ đơn giản).
HS đọc 
-Gọi HS nhắc lại tên các nét 
Tiết 2
* Kiểm tra - Đánh giá.
-GV kiểm tra một số điều đã được học trong tiết 1.
-GV nhận xét
 - HS đọc tên nét 
 - Viết bảng 
* Thực hành
-GV viết mẫu, HS quan sát.
-Cho HS viết vở theo từng dòng.( GV sửa sai, uốn nắn tư thế ngồi học cho HS)
 - Viết vở 
Cho HS chơi trò chơi
HS chơi
-HS viết vào vở 
- GV chấm 1 số bài viết của HS
-GV nhận xét
-HS viết vở
-HS lắng nghe, xem vở HS điểm cao.
-Kiểm tra một số nét cơ bản.
-GV nhận xét tiết học (Khen những HS thuộc tên nét nhanh, viết đẹp, nhắc nhở những HS học bài chưa tốt)
-GV dặn dò HS về nhà.
+ VN: Luyện viết các nét đã học.
-HS lắng nghe
***************
THỂ DỤC
(Giáo viên chuyên dạy)
********************************************************************
Thứ tư ngày 31 tháng 8 năm 2011
 Học vần
	 Bài 1 : e 
I. Mục tiêu:
 + Kiến thức :- HS làm quen và nhận biết được chữ và âm e
 - Bước đầu nhận thức được mối quan hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật , sự vật.
 + Kỹ năng : Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình. Trả lời được 2,3 câu hỏi đơn giản về bức tranh .Hs khá giỏi nói đựơc 4,5 câu
II. Đồ dùng dạy học: 
 + Giáo viên : Bộ học vần biểu diễn, chữ e mẫu.
+ Học sinh : SGK, bộ chữ học vần tiểu học.
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của Giỏo viờn
Hoạt động của HS
- Ổn định tổ chức lớp, yờu cầu HS hỏt 1 bài.
-Quản ca bắt nhịp,cả lớp hỏt.
- Kiểm tra đồ dựng học tập của HS
- Gv nhận xột
- Hs để đồ dựng ngăn nắp.
- Treo tranh và hỏi HS: Cỏc tranh này vẽ ai và vẽ gỡ?
- GV bộ, me, xe, ve là cỏc tiếng giống nhau ở chỗ đều cú õm e. 
- Gv viết chữ e và yờu cầu HS phỏt õm đồng thanh.
- GV viết lại hoặc tụ lại chữ e ( viết trờn bảng) và hỏi: Chữ e gồm nột nào?
- Yờu cầu HS lấy chữ e trong bộ thực hành Tiếng Việt.
- GV giới thiệu : Chữ e vừa tỡm được gọi là chữ e in.
- Cho HS thảo luận : Chữ e giống hỡnh gỡ?
- GV phỏt õm mẫu ( khi phỏt õm, õm e miệng mở hẹp khụng trũn mụi).
- Yờu cầu HS phỏt õm õm e.
- GV chỉnh sửa lỗi phỏt õm của HS.
- Cho HS thảo luận tỡm tiếng cú õm e.
- HS quan sỏt và trả lời: 
bộ, me, xe, ve.
- Cả lớp phỏt õm 
- HS trả lời: Chữ e gồm 1 nột thắt.
- Hs thao tỏc theo cỏ nhõn.
- HS tự liờn hệ trả lời.
- Hs theo dừi cỏch phỏt õm của GV.
- HS phỏt õm đồng thanh, theo nhúm, cỏ nhõn.
- HS thảo luận nhúm đụi.
Cho HS chơi trũ chơi “ Trời mưa”
- GV viết mẫu lờn bảng lớp chữ e theo khung ụ li phúng to ( 3 lần). Vừa viết vừa hướng dẫn quy trỡnh viết
- Cho HS luyện tập viết vào bảng con.
(chỳ ý HS điểm ĐB, điểm DB, chỗ thắt chữ e).
- GV nhắc nhở tư thế ngồi, sửa nột viết cho HS.
- Nhận xột cỏc chữ HS vừa viết, tuyờn dương.
- HS lắng nghe, viết chữ lờn khụng trung.
- HS luyện viết bảng con.
- Tổ chức cho HS chơi trũ “ Tiếp sức”
+ Cỏch chơi: HS lần lượt khoanh trũn cỏc tiếng cú õm e. HS dưới lớp hỏt 1 bài, kết thỳc bài hỏt đội nào khoang đỳng và nhanh hơn sẽ thắng.
+ Chọn 2 đội ( mỗi đội 2HS), tổ chức chơi.
- GV nhận xột, tuyờn dương
- HS lắng nghe cỏch chơi.
- 2 đội lờn chơi, HS dưới lớp cổ vũ, nhận xột.
TIẾT 2
- Cho HS lần lượt phỏt õm õm e.
- GV sửa lỗi phỏt õm cho HS.
- GV viết mẫu chữ e kết hợp hướng dẫn quy trỡnh tụ chữ e.
- Yờu cầu HS tập tụ chữ e trong Vở Tập Viết 1, tập một.
- GV sửa tư thế ngồi viết, sửa nột viết cho HS.
- HS phỏt õm theo cỏ nhõn, bàn, nhúm.
- HS lắng nghe, viết lờn khụng trung.
- HS tập tụ chữ e.
Cho Hs chơi trũ chơi “ Đồng hồ”
HS chơi
- Chia tranh cho mỗi nhúm ( mỗi tổ một nhúm), yờu cầu HS thảo luận trả lời cõu hỏi:
+ Quan sỏt tranh con thấy những gỡ?
+ Bức tranh núi về loài nào?
+ Cỏc bạn nhỏ trong cỏc bức tranh đang làm gỡ?
+ Cỏc bức tranh cú gỡ là chung?
- Yờu cầu HS thảo luận theo cả lớp.
đ GV: Mỗi một bức tranh cỏc loài vật cũng như cỏc bạn thể hiện rất nhiều cỏc hoạt động khỏc nhau như cỏc con vừa trao đổi với cụ. Điểm chung trong cỏc bức tranh là ai ai cũng phải đi học và phải học hành chăm chỉ.Vậy lớp mỡnh cú thớch đi học đều và học tập chăm chỉ khụng?
- HS thảo luận theo nhúm.
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày theo cõu hỏi của GV.
- Cỏc nhúm khỏc bổ sung.
- HS lắng nghe và trả lời
- Tổ chức cho HS thi núi :
+ Nội dung: Cỏc nhúm sẽ thảo luận tỡm những cõu núi cú chứa cỏc tiếng: mẹ, bộ, chố, hố, trẻ, ve. Cỏc nhúm sẽ thi theo hỡnh thức đối đỏp, sau khi 1 nhúm núi xong nhúm kia phải đỏp liền lại. Đỏp khụng được sẽ thua.
+ Đại diện cỏc nhúm lờn thi.
( Dự kiến cỏc cõu: 
Mẹ bế bộ đi chơi;
 Bộ đi nhà trẻ;
 Nghỉ hố bộ đi chơi; 
Bộ vẽ con mốo)
- GV nhận xột, tuyờn dương.
- HS lắng nghe.
- Cỏc nhúm thảo luận, đại diện cỏc nhúm đối đỏp.
- GV nhận xột tiết học
- Yờu cầu HS về nhà luyện viết bảng con chữ e, xem trước bài 2.
HS lắng nghe.
***********************
Toán
Hình vuông – Hình tròn
I.Mục tiêu: 
+ Kiến thức : Giúp học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình vuông ,hình tròn.
+ Kỹ năng : Bước đầu nhận ra hình vuông ,hình tròn từ các vật thật.Làm bài tập 1,2,3
II. Đồ dùng dạy học: 
 + Giáo viên : Bộ đồ dùng dạy học toán biểu diễn.
 + Học sinh :Bộ đồ dùng học toán thực hành.
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS
- GV: So sánh số bạn nam và nữ trong tổ
- GV nhận xét, đánh giá.
GV giới thiệu bài mới, ghi bảng 
- HS so sánh số bạn nam và nữ trong tổ của mình.
- HS lắng nghe
- GV cho HS quan sát các tấm bìa hình vuông có màu sắc và kích thước khác nhau.
- GV giới thiệu tên gọi và yêu cầu HS nhắc lại tên gọi đó.
HS quan sát
HS nhắc lại
- Cho HS mở bộ thực hành , xếp các hình vuông lên bàn
Xếp hình vuông lên bàn .
- Cho HS thảo luận nhóm, tìm ra các vật trong cuộc sống có mặt là hình vuông.
- HS các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung.
HS thảo luận nhóm
Trình bày 
- GV hướng dẫn tương tự như hình vuông.
Cho HS chơi trò chơi
HS chơi
- GV nêu yêu cầu.
Lưu ý: Các hình vuông trước nên chọn một màu tô cho nhanh; hình vuông cuối là gồm nhiều hình vuông nhỏ, tô phân biệt bằng các màu khác nhau.
- GV theo dõi HS tô màu, nhận xét, đánh giá.
- HS chọn màu , tô theo ý thích.
- HS thực hành
- HS đổi vở kiểm tra. (nhóm đôi )
- GV nêu yêu cầu
- GV lưu ý: các hình tròn trước nên tô một màu cho nhanh, riêng con lật đật tô nhiều màu cho đẹp
- HS nêu yêu cầu
- GV lưu ý HS tô 2 màu phân biệt cho hình vuông và tròn.
- HS thực hành
- GV nêu yêu cầu
- GV kết luận, nhận xét.
- HS thực hành
- HS đổi nhóm kiểm tra
-Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài
-Thi tìm nhanh các vật có mặt hình vuông, hình tròn
-HS nhắc lại
***************
Đạo đức
Em là học sinh lớp 1 (tiết 1 )
 I.Mục tiêu:
+ Kiến thức : 
- Bước đầu biết trẻ em sáu tuổi dược di học 
- Biết tên trường lớp, thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp, biết giới thiệu tên mình , những điều mình thích
 + Kỹ năng :
- Vui vẻ phấn khởi đi học,tự hào trở thành học sinh lớp 1
- Biết yêu quý bạn bè, trường lớp, thầy cô.
II. Đồ dùng dạy học: 
+ Học sinh : Vở BT đạo đức và một số bài hát về trường lớp.
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của Giỏo viờn
Hoạt động của HS
- Ổn định tổ chức lớp, yờu cầu HS hỏt 1 bài.
-Quản ca bắt nhịp,cả lớp hỏt
- Kiểm tra Sỏch Đạo đức 1, Vở bài tập đạo đức.
- GV nhận xột.
- HS để sỏch vở lờn bàn để GV kiểm tra
- Treo tranh “Mẹ dắt bộ đi học”, giới thiệu bài
+ Trong tranh vẽ những gỡ?
+ Nột mặt của cỏc bạn nhỏ trong tranh như thế nào?
- Ghi tờn bài lờn bảng.
- Gv: Tranh vẽ gỡ?
- Hướng dẫn chơi “vũng trũn giới thiệu mỡnh”
- Gọi HS lờn tham dự trũ chơi
+ Khi giới thiệu tờn mỡnh em cảm thấy thế nào?
+ Giới thiệu tờn cú lợi gỡ?
đ Mỗi người đều cú một cỏi tờn. Trẻ em cũng cú quyền cú họ tờn.
- Yờu cầu HS làm việc theo nhúm 2: giới thiệu với bạn bờn cạnh những điều em thớch ( bằng lời).
- Gọi 1 số HS tự giới thiệu trong nhúm 2 người.
- GV : Những điều cỏc bạn thớch cú hoàn toàn giống như em khụng?
đ Mỗi người đều cú điều mỡnh thớch và khụng thớch, cú sở thớch riờng. Chỳng ta cần phải tụn trọng những sở thớch riờng của người khỏc, bạn khỏc.
- Yờu cầu HS kể về ngày đầu tiờn đi học của em:
+ Em đó chuẩn bị ngày đầu tiờn đi học như thế nào?
+ Bố mẹ chuẩn bị cho ngày đầu tiờn đi học thế nào?
+ Kể lại niềm vui trong ngày lễ khai giảng? 
+ Em cú thấy vui khi là học sinh lớp Một khụng? 
+ Em cú thớch trường lớp mới của mỡnh khụng?
+ Em sẽ làm gỡ để xứng đỏng là học sinh lớp Một?
đ - Vào lớp Một, em sẽ cú thờm nhiều bạn mới, thầy cụ giỏo mới, được học nhiều điều mới lạ.
- Được đi học là niềm vui, là quyền lợi của trẻ em.
- Em rất tự hào là học sinh lớp Một.
- Em sẽ cố gắng học thạt giỏi, thật ngoan.
HS lắng nghe.
- Tranh vẽ 6 bạn HS đang đứng vũng trũn và tự giới thiệu tờn mỡnh
- 6 em lờn bảng tự giới thiệu tờn mỡnh
- HS trả lời.
- HS làm việc nhúm 2.
- 2 – 3 nhúm HS - HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS giơ tay phỏt biểu, trả lời cỏc cõu hỏi gợi ý của GV.
- HS lắng nghe.
- Thi đua cỏc bài hỏt GV yờu cầu HS chuẩn bị.
- Yờu cầu HS nhắc lại: 
+ Trũ chơi vũng trũn giỳp em điều gỡ?
+ Kể lại cỏc quyền đó học?
+ Để bố mẹ, thầy cụ vui lũng em phải làm gỡ?
- HS hỏt theo nhúm, cỏ nhõn.
- HS trả lời:
+ Giới thiệu tờn mỡnh, biết tờn bạn.
+ Quyền cú họ tờn, quyền được đi học.
+ Chăm ngoan, học giỏi, võng lời.
- GV nhận xột tiết học.
- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục chuẩn bị cỏc bài hỏt về chủ đề “ Trường em”.
- Xem trước bài sau.
********************************************************************
Thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011
 Toán
Hình tam giác
I. Mục tiêu:
 + Kiến thức : Giúp học sinh nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác.
 + Kỹ năng : Bước đầu nhận ra các hình tam giác từ các vật thật.
II. Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng dạy học toán biểu diễn.
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS
* Kiểm tra - Đánh giá.
- Lấy hình vuông, hình tròn.
- Xếp que tính thành hình vuông.
- GV kiểm tra, nhận xét
- HS lấy theo yêu cầu của GV
- GV đưa ra nhóm hình bao gồm hình vuông, hình tròn, hình tam gác, yêu cầu HS gọi tên các hình.
- Còn lại hình tam giác - GV giới thiệu bài
- GV cho HS quan sát tiếp các dạng hình tam giác khác nhau.
- HS gọi tên hình tam giác
- Cho HS lấy tam giác trong bộ thực hành đặt lên bàn.
HS lấy tam giác
- Cho HS thảo luận nhóm tìm các đồ vật có mặt hình tam giác.
-Biển báo giao thông, êke, lá cờ ,...
Cho HS chơi trò chơi
HS chơi
- GV nêu yêu cầu: ghép các tam giác thành các hình khác nhau và gọi tên.
- Các hình trong bài: ngôi nhà, con thuyền, chong chóng. ..
- HS ghép các tam giác thành các hình khác nhau và gọi tên.
- HS nhắc lại nội dung bài.
- Tìm thêm các đồ vật có hình tam giác
- GV dặn dò về nhà.
-HS nhắc lại
- HS tìm
********************
Học vần
Bài 2 : b 
I.Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo của âm b, cách đọc và viết âm đó. Ghép được tiếng be.
- HS đọc được tiếng be .Phát triển lời nói theo chủ đề: Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và loài vật
- Yêu thích môn học.Hs trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về bức ttranh .
II. Đồ dùng:
 - GV: Tranh minh hoạ tiếng bé, bê, bà ,bóng(nếu có)
 - HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của Giỏo viờn
Hoạt động của HS
- Ổn định tổ chức lớp, yờu cầu HS hỏt 1 bài.
-Quản ca bắt nhịp,cả lớp hỏt
- Yờu cầu HS đọc chữ e.
- GV chỉư chữ e trong cỏc tiếng: bộ, me, xe, ve 
- HS đọc theo dóy bàn.
- 2 – 3 HS chỉ 
GV treo tranh minh họa, yờu cầu HS thảo luận và trả lời cõu hỏi: Cỏc tranh này vẽ ai và vẽ gỡ?
Yờu cầu HS phỏt õm đồng thanh bờ.
- GV giới thiệu chữ b, phỏt õm mẫu 
- GV sửa lỗi phỏt õm cho HS.
- GV viết lại hoặc tụ lại chữ b ( viết trờn bảng) và hỏi: Chữ b gồm nột nào?
- Yờu cầu HS lấy chữ b trong bộ thực hành TV
- GV giới thiệu : Chữ b tỡm được gọi là chữ b in.
- Cho HS thảo luận và trả lời cõu hỏi: So sỏnh chữ b và chữ e?
GV: Âm b đi với õm e cho ta tiếng be.
GV viết chữ be lờn bảng, hướng dẫn mẫu chữ ghộp be trong SGK.
Yờu cầu HS nờu vị trớ của cỏc õm trong tiếng be
GV phỏt õm mẫu tiếng be, cho HS phỏt õm theo
Gv sửa lỗi phỏt õm cho HS
HS trả lời: bộ, bờ, bà , búng.
Cả lớp đồng thanh.
- HS phỏt õm theo.
- HS trả lời
- Hs thao tỏc theo cỏ nhõn.
- HS trả lời
HS nờu
HS phỏt õm theo cả lớp, nhúm, cỏ nhõn.
Cho HS chơi trũ chơi “ Trời mưa”
Tiết 2
HS chơi
- Cho HS lần lượt phỏt õm õm b, be.
- GV sửa lỗi phỏt õm cho HS.
- GV viết mẫu chữ b, be kết hợp hướng dẫn quy trỡnh tụ chữ b, be.
- Yờu cầu HS tập tụ chữ b, be trong Vở Tập Viết 1, tập một.
- GV sửa tư thế ngồi viết, sửa nột viết cho HS.
- HS phỏt õm theo cỏ nhõn, bàn, nhúm.
- HS lắng nghe, viết lờn khụng trung.
- HS tập tụ chữ b, be.
Cho Hs chơi trũ chơi “ Đồng hồ”
HS chơi
- Yờu cầu HS quan sỏt tranh cho mỗi nhúm, thảo luận trả lời cõu hỏi:
+ Ai đang học bài?
+ Ai đang tập viết chữ e?
+ Voi đang làm gỡ?
+ Voi cú biết đọc chữ khụng?
+ Ai đang kẻ vở?
+ Hai bạn gỏi đang làm gỡ?
- Yờu cầu HS thảo luận theo cả lớp:
+ Cỏc bức tranh này cú gỡ giống nhau và khỏc nhau?
đ GV: Mỗi bức tranh vẽ một loài vật khỏc nhau, làm mỗi cụng việc khỏc nhau nhưng giống nhau một điểm là mong được học hành.
- HS thảo luận theo nhúm.
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày theo cõu hỏi của GV.
+ Giống nhau: Ai cũng đang tập trung vào việc học tập.
+ Khỏc nhau: Cỏc cụng việc học tập khỏc nhau như xem sỏch, tập đọc, tập viết, kẻ vở, vui chơi
- HS lắng nghe.
- Tổ chức cho HS thi núi : Tỡm cỏc tiếng cú õm b
- GV nhận xột, tuyờn dương.
- HS tỡm cỏc tiếng theo nhúm.
- GV nhận xột tiết học
- Yờu cầu HS về nhà luyện viết bảng con chữ e, xem trước bài 2.
HS lắng nghe.
****************************
MĨ THUẬT
 (Giáo viên chuyên dạy)
********************************************************************
Thứ sáu ngày 2 tháng 9 năm 2011
Học vần
Bài 3 : Dấu sắc
I.Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo của dấu sắc, cách đọc và viết dấu sắc.
- HS đọc được tiếng be, bé.Phát triển lời nói theo chủ đề: Các hoạt động của trẻ em.Hs trả lời 2-3 câu hỏi về bức tranh trong SGK
II. Đồ dùng:
- GV : Tranh minh hoạ từ khoá, từ ứng dụng, câu, phần luyện nói trong SGK(nếu có)
- HS : Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III. Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động của GV 
Hoạt động của HS 
Tiết 1 
Kiểm tra đồ dùng học tập của HS
*Kiểm tra - Đánh giá
-Kiểm tra: Đọc, viết : b, be
-HS để đồ dùng học tập ngay ngắn.
-HS các tổ viết : b, be.
-HS đọc b, be nêu cấu tạo chữ be.
*Trực quan- Đàm thoại- Thực hành
-GV giới thiệu bài, ghi bảng.
-GV gài lên bảng dấu / .
-GV phát âm mẫu.
-HS phát âm theo dãy.
- Cho HS lấy dấu / trong bộ đồ dùng Tiếng Việt
- Cho HS đọc cá nhân, đồng thanh .
-HS lấy dấu / .
-HS đọc cá nhân, đồng thanh .
-GV hướng dẫn HS ghép : bé.
-HS ghép : bé.
- Cho HS đánh vần, đọc trơn ( cá nhân , đồng thanh )
. HS đọc . 
- Cho HS phân tích tiếng bé.
. HS phân tích . 
Cho HS cất đồ dùng
Chơi trò chơi
HS chơi
- Cho HS tìm tiếng có dấu / ( HS quan sát tranh để nêu tiếng , tìm thêm các tiếng khác)
-HS tìm tiếng có dấu /
-GV treo mẫu.
-GV viết mẫu
-GV hướng dẫn HS cách viết.
-GV nhận xét và sửa cho HS.
-HS nêu cấu tạo dấu /.
HS viết trên không dấu /, chữ bé.
-HS viết vào bảng con dấu /, chữ bé.
-HS nhắc lại nội dung tiết 1.
Tiết 2
*Kiểm tra - Đánh giá
- HS đọc dấu /, tiếng bé, tìm tiếng có dấu /.
*Thực hành
- Cho HS đọc (đọc cá nhân, theo tổ, đồng thanh).
. HS đọc . 
-GV treo tranh luyện nói.
-GV giới thiệu nhân vật : Bé trong bức tranh thứ nhất.
-GV yêu cầu HS tìm và nhận ra Bé trong các tranh còn lại.
-GV nêu thêm các câu hỏi để HS khai thác chủ đề nói.
-Theo con hoạt động nào diễn ra ở trường? Hoạt động nào diễn ra ở nhà ?
-HS phát hiện chủ đề nói .
-HS thảo luận cặp đôi cùng tìm hiểu xem Bé làm gì trong các tranh đó.
-Đại diện một số nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung.
. HS trả lời .
Việc sinh hoạt của bé ở nhà và ở trường.
-GV yêu cầu HS dựa vào nội dung tranh và câu hỏi khai thác kể lại hoạt động của Bé trong một ngày.
-GV nhận xét và khen ngợi những HS đã biết dùng thời gian hợp lí và có ích.
-HS kể cho nhau nghe công việc mình làm trong một ngày
-HS trình bày trước lớp
-Nêu cấu tạo chữ be, bé.
-GV hướng dẫn tô trong vở Tập viết.
 (GV hướng dẫn cách để vở, cách cầm bút, tư thế ngồi viết).
-HS tô chữ be, bé trong vở Tập viết .
- Cho HS đọc lại bài.
-GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài.
-Về nhà luyện đọc thêm.
-HS đọc
-HS nhắc lại nội dung bài
-HS lắng nghe
****************
Tự nhiên -xã hội
Cơ thể chúng ta
IMục tiêu:
-Hs nhận ra 3 phần chính của cơ thể:đầu ,mình,chân, tay và một số bộ phận bên ngoài như tóc ,tai, mắt ,mũi,miệng
-Hs khá giỏi phân biệt được bên phải, bên trái cơ thể
-Biết một số cử động của đầu ,mình, chân ,tay
II Đồ dùng dạy học 
-Tranh trong SGK
-HS chuẩn bị SGK TNXH
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của Giỏo viờn
Hoạt động của HS
- Ổn định tổ chức lớp, yờu cầu HS hỏt 1 bài.
-Quản ca bắt nhịp,cả lớp hỏt
- Kiểm tra đồ dựng: Sỏch Toỏn 1, Vở bài tập Toỏn
- GV nhận xột, nhắc nhở.
- HS để đồ dựng ngăn nắp.
GV giới thiệu bài.
Ghi tờn bài lờn bảng.
Yờu cầu HS quan sỏt cỏc hỡnh ở trang 4 SGK, chỉ và núi tờn cỏc bộ phận bờn ngoài cơ thể.
 Gv nhận xột.
 Cho HS thi nờu nhanh tờn cỏc bộ phận bờn ngoài theo yờu cầu của GV
KL: Cỏc bộ phận trờn được gọi là cỏc bộ phận bờn ngoài của cơ thể.
Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh ở trang 5 SGK, trả lời:
+ Cỏc bạn trong tranh đang làm gỡ?
+ Hóy xỏc định cơ thể chỳng ta gồm cú mấy phần?
Yờu cầu HS thực hiện cử động của cỏc bộ phận 
KL: Cơ thể chỳng ta gồm cú 3 phần, đú là: đầu, mỡnh và tay, chõn.Chỳng ta nờn tớch cực vận động, khụng nờn lỳc nào cũng ngồi yờn một chỗ. Hoạt động sẽ giỳp chỳng ta khỏe mạnh và nhanh nhẹn.
Hs lắng nghe.
- HS nờu tờn cỏc bộ phận: đầu, mỡnh, tay chõn.
Đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày, nhúm khỏc nhận xột: Cỏc bộ phận bờn ngoài cơ thể: Túc, mắt, mũi, miệng , rốn, ...
HS thi
HS làm việc theo nhúm 2.
 HS trả lời
Cho Hs chơi trũ chơi “ Con vỏi con voi”
HS lắng nghe
Hướng dẫn HS học bài hỏt
“ Cỳi mói mỏi lưng
Viết mói mỏi tay
Thể dục thế này là hết mệt mỏi”.
GV làm mẫu cỏc động tỏc, yờu cầu HS làm theo
KL: Muốn cho cơ thể phỏt triển tốt cần tập thể dục hàng ngày. 
Hs học lời bài hỏt.
- Hs làm cỏc động tỏc theo hướng dẫn của GV.
Tổ chức trũ chơi “ Ai nhanh hơn
- Gv nhận xột, tuyờn dương.
HS lắn

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 1(4).doc