Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 21 - Mai Thị Ngọc Sương

Mục tiêu:

Đọc được : ôp , ơp ,hộp sữa ,lớp học ; từ và đoạn thơ ứng dụng .

Viết được: ôp ,ơp , hộp sữa , lớp học .

Luyện núi từ 1 - 3 cõu theo chủ đề : Cỏc bạn lớp em .

II. Thiết bị dạy học:

1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói .

2. HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt

III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

 

doc 20 trang Người đăng phuquy Ngày đăng 04/02/2016 Lượt xem 891Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 21 - Mai Thị Ngọc Sương", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
từ gỡ và chuẩn bị tỡm về đỳng nhúm của mỡnh. Những học sinh mang vần ich kết thành 1 nhúm, vần ờch kết thành 1 nhúm. Những học sinh khụng mang cỏc vần trờn khụng kết được bạn. Sau khi GV hụ “kết bạn” thỡ học sinh tỡm bạn và kết thành nhúm. Học sinh nào kết sai nhúm thỡ bị phạt lũ cũ xung quanh lớp 1 vũng.
GV nhận xột trũ chơi.
5.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà, tự tỡm từ mang vần vừa học.
Học sinh nờu tờn bài trước.
HS cỏ nhõn 6 -> 8 em
N1 : viờn gạch; N2 : kờnh rạch.
Học sinh nhắc lại.
HS phõn tớch, cỏ nhõn 1 em
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Thờm õm h đứng trước vần ụp và thanh nặng dưới õm ụ.
 .
h – ụp – hụp – nặng – hộp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhúm ĐT.
Tiếng hộp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Học sinh quan sỏt và giải nghĩa từ cựng GV.
Giống nhau : kết thỳc bằng p
Khỏc nhau : ụp bắt đầu ụ, ơp bắt đầu bằng ơ. 
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết
HS đỏnh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
CN 2 em, đồng thanh.
CN 2 em
Đại diện 2 nhúm.
Toàn lớp.
-nhắc lại tờn bài luyện núi
-4 HS đọc
Đại diện 2 nhúm mỗi nhúm 10 học sinh lờn chơi trũ chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần cỏc bạn trong nhúm chơi.
Học sinh khỏc nhận xột.
4. Củng cố , dặn dò : 
 	 a. Thi viết tiếng có vần : ôp , ơp
 	 b. GV nhận xét giờ học .
 	 c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài 
	.
Mụn : Đạo đức
Bài : Em và cỏc bạn (t1)
I. Mục tiờu :
- Bước đầu biết được : Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và được kết giao bạn bố.
- Biết cần phải đoàn kết thõn ỏi, giỳp đỡ bạn bố trong học tập và trong vui chơi.
- Bước đầu biết vỡ sao cần phải cư xử tốt với bạn bố trong học tập và trong vui chơi.
- Đoàn kết, thõn ỏi với bạn bố xung quanh.
* GDKNS:
-Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bố.
-Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bố.
-Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng với bạn bố.
-Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bố.
II. Chuẩn bị :
1. GV: vbt đđ, vật dụng phục phụ tiểu phẩm. 
2. HS : vở BTĐĐ
III. Hoạt động dạy và học :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
1. Khởi động Hỏt
2. Bài cũ : Em và cỏc bạn ( T1) 
- Em cần làm gỡ để luụn cư xử tất với bạn bố ?
- Với bạn bố của mỡnh, em cần trỏnh những việc gỡ ?
- Nhận xột bài cũ
3. Bài mới 
- Tiết này cỏc em tiếp tục học bài : Em và cỏc bạn 
a. Hoạt động 1 : HS tự liờn hệ. -Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ với bạn bố.
- GV yờu cầu HS tự liờn hệ về việc mỡnh đó cư xử với bạn như thế nào?
- Bạn của em tờn gỡ ?
- Tỡnh huống nào đó xảy ra khi đú?
- Em đó làm gỡ với bạn ?
- Tại sao em lại làm như vậy ?
- Kết quả như thế nào ?
- GV nhận xột khen ngợi những HS đó cú những hành vi tất với bạn của mỡnh, và nhắc nhở những HS chưa đối xử tốt với bạn mỡnh.
b. Hoạt động 2: Thảo luận. -Kĩ năng giao tiếp / ứng xử với bạn bố.
- GV yờu cầu HS thảo luận nội dung cỏc tranh và cho biết nội dung từng tranh.
+ Trong tranh cỏc bạn đang làm gỡ?
+ Việc làm đú cú lợi hay cú hại ? Vỡ sao ?
+ Vậy theo em, em sẽ học tập bạn nào? và khụng học tập bạn nào? Vỡ sao ?
- GV nhận xột – tuyờn dương
c. Hoạt động 3 : Vẽ tranh.
 -Kĩ năng thể hiện sự cảm thụng với bạn bố.
-Kĩ năng phờ phỏn, đỏnh giỏ những hành vi cư xử chưa tốt với bạn bố.
- GV yờu cầu HS vẽ cho mỡnh 1 bức tranh về việc làm của mỡnh về cỏch cư xử tốt với bạn mỡnh, dự định làm hay một việc làm cần thiết thực.
- GV cho HS trỡnh bày bức tranh của mỡnh cho cả lớp nghe.
- GV nhận xột.
4. Dặn dũ : 
- Chuẩn bị : Tiết 2.
- Nhận xột tiết học .
Thứ ba ngày 22 thỏng 1 năm 2013
Toỏn
 Phép trừ dạng 17 - 7
I Mục tiêu :
Biết làm cỏc phộp trừ , biết trừ nhẩm dạng 17 - 7 ; viết được phộp tớnh thớch hợp 
 với hỡnh vẽ .
-Làm bài tập 1(cột 1,3,4).Bài2 (cột 1,3).Bài 3(dũng1)
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Các bó chục que tính và các que tính rời 
2.HS : Các bó chục que tính và các que tính rời 
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức : 
2.Ktra bài cũ: 
3. Bài mới 
* GT các làm tính trừ dạng 17 - 7
a. Cho HS lấy 17 que tính ( gồm 1 bó chục và 7 que tính rời ) rồi tách thành 2 phần : phần bên trái có 1 bó chục và phần bên phải có 7 que tính rời . Từ 7 que tính rời ta cất 7 que tính đi .Còn lại 1 bó chục que tính là 10 que tính .
Còn lại bao nhiêu que tính ?
b. Hướng dẫn cách đặt tính ( từ trên xuống dưới )
- Viết 17 rồi viết 7 sao cho 7 thẳng cột với 7( ở cột đơn vị )
- Viết dấu - ( dấu trừ )
- Kẻ vạch ngang dưới hai số đó .
- Tính từ phải sang trái .
 17 7 trừ 7 bằng 0 viết 0
 -
 7 Hạ 1 viết 1.
 * 17 trừ 7 bằng 10 ( 17 - 7 = 10)
* Thực hành .
- Bài 1(cột 1 ,3 , 4 ) : HD thực hành làm tính trừ theo cột dọc .
* Cho HS nêu yêu cầu 
* Cho HS đổi SGK chữa bài .
- Bài 2 :(cột 1 ,3 ) HS tính nhẩm 
* Cho 1 số em nêu miệng - nhận xét 
- Bài 3 : Thực hiện tính từ : 15 - 5 = 
- HS hát 1 bài 
- Mở sự chuẩn bị của mình - nhận xét 
- HS lấy 1 bó chục và 7 que tính rời .
- Cất 7 que tính rời 
- Còn 1 bó chục ( còn 10 que tính ) 
- Nhiều em nêu ý kiến - nhận xét 
( số que tính còn lại : 10 que tính ) 
- Quan sát cô thao tác trên bảng .
- Thực hiện vào bảng con
 17 
 - 7
- Thực hiện phép tính theo cột dọc vào bảng con 
- Làm vào SGK - nêu kết quả
- Tính nhẩm - Nêu kết quả
* 15 - 5 = 10
4. Củng cố : Nờu lại nội bài học
GV nhận xét giờ.
Tuyên dương 1 số em có ý thức học tập 
Dặn dò : về nhà ôn lại bài
 ------------------------------------------------------------------
Học vần
 Bài 87: ep - êp
I.Mục tiêu: 
Đọc được : ep , ờp , cỏ chộp , đốn xếp, từ và đoạn thơ ứng dụng .
Viết được : ep , ờp , cỏ chộp , đốn xếp .
Luyện núi từ 1-3 cõu theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói .
2. HS : SGK – vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
 Thầy 
 Trò
*1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sỏch kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xột chung.
*2.Bài mới:
 *HĐ1: GV giới thiệu vần ep,ờp ghi bảng.
Gọi 1 HS phõn tớch vần ep.
Lớp cài vần ep.
GV nhận xột.
HD đỏnh vần vần ep.
Cú ep, muốn cú tiếng chộp ta làm thế nào?
Cài tiếng chộp.
GV nhận xột và ghi bảng tiếng chộp.
Gọi phõn tớch tiếng chộp. 
GV hướng dẫn đỏnh vần tiếng chộp. 
Dựng tranh giới thiệu từ “cỏ chộp”.
Hỏi: Trong từ cú tiếng nào mang vần mới học.
Gọi đỏnh vần tiếng chộp, đọc trơn từ cỏ chộp.
Gọi đọc sơ đồ trờn bảng.
HĐ2; Đọc từ ứng dụng.
Giỏo viờn đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, cú thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rỳt từ ghi bảng.
HĐ3: Vần 2 : vần ờp (dạy tương tự )
So sỏnh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
*HĐ4: Hướng dẫn viết bảng ep: chộp, ờp, xếp.
-Giỏo viờn viết mẫu
GV nhận xột và sửa sai.
3.Củng cố tiết 1: 
Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tỡm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
 *HĐ1: Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
*HĐ2: Luyện cõu: GT tranh rỳt cõu ghi bảng:
*Hướng dẫn đọc
GV nhận xột và sửa sai.
*HĐ3: Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xột cỏch viết.
*HĐ4: Luyện núi: Chủ đề: “Xếp hàng vào lớp”
* Tranh 1 , 2 , 3 vẽ gì ?
*HĐ5: Đọc sỏch .
GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xột cho điểm.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Trũ chơi: Kết bạn.
Giỏo viờn gọi học sinh chia thành 2 nhúm mỗi nhúm khoảng 10 em. Thi tỡm bạn thõn.
GV nhận xột trũ chơi.
5.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà, tự tỡm từ mang vần vừa học.
Học sinh nờu tờn bài trước.
HS cỏ nhõn 6 -> 8 em
N1 : viờn gạch; N2 : kờnh rạch.
Học sinh nhắc lại.
HS phõn tớch, cỏ nhõn 1 em
Cài bảng cài.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Thờm õm ch đứng trước vần ep và thanh sắc trờn õm e.
 .
ch – ep – chep – sắc – chộp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhúm ĐT.
Tiếng chộp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Học sinh quan sỏt và giải nghĩa từ cựng GV.
Giống nhau : kết thỳc bằng p
Khỏc nhau : õm e và ờ, . 
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết
HS đỏnh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
CN 2 em.
CN 2 em, đồng thanh.
CN 2 em
Đại diện 2 nhúm.
Toàn lớp.
-nhắc lại tờn bài luyện núi
Ơp
HS nờu
-4 HS đọc
Đại diện 2 nhúm mỗi nhúm 10 học sinh lờn chơi trũ chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần cỏc bạn trong nhúm chơi.
Học sinh khỏc nhận xột.
4. Củng cố , dặn dò : 
 	 a. Thi viết tiếng có vần : ep , êp
 	 b. GV nhận xét giờ học .
 c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài 	
-----------------------------------------------------------------------------------------------------
Tự nhiên và xã hội
Bài 21: Ôn tập xã hội
I. Mục tiêu : 
Kể được về gia đỡnh , lớp học , cuộc sống nơi cỏc em sinh sống .
II. Đồ dùng dạy học : 
1.Giáo viên : sưu tầm tranh ảnh về chủ đề XH , phiếu ghi 1 số câu hỏi 
2.Học sinh : Sách TN - XH
III. các hoạt động dạy học chủ yếu : 
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò 
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra : Khi đi bộ trên đường đi học không có vỉa hè em đi như thế nào ?
 - Nhận xét .
3. Bài mới :giới thiệu
* Hoạt động 1: Cho học sinh chơi trò chơi hái hoa dân chủ 
- Cho học sinh kể tên các thành viên trong gia đình .
- Cho HS nói về những người bạn yêu quý của mình .
- Kể về ngôi nhà của em .
- Cho học sinh kể về những việc em đã làm giúp mẹ .
- Cho HS thi kể về một người bạn tốt 
- Kể tên 1 nơi công cộng và các hoạt động của nó .
4. Hoạt động nối tiếp : 
- GV nhận xét giờ .
- Dặn dò : Tiếp tục sưu tầm tranh ảnh nói về xã hội 
- HS hát 1 bài 
- Nêu : em đi sát vào bên lề đường phía bên phải .
- Tham gia hái hoa dân chủ .
- Thi kể tên các thành viên trong gia đình .
- Nhiều em kể về ngôi nhà của mình .
- Nêu tên người bạn mình định kể .
- Kể cho cả lớp cùng nghe .
- Thi kể về công viên hoặc một vườn hoa .và các hoạt động ở nơi đó .
 Thứ tư ngày 23 thỏng 1 năm 2013
 Toán
Luyện tập 
I Mục tiêu : 
Thực hiện phộp trừ ( khụng nhớ ) trong phạm vi 20 , trừ nhẩm trong phạm vi 20 ; viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ .
-Bài tập .Bài 1 (cột 1,3,4).bài2 (cột 1,2,4).bài3 (cột 1,2 ).Bài 5
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Các bó chục que tính và các que tính rời 
2.HS : Các bó chục que tính và các que tính rời , SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức : 
2.Ktra bài cũ: 
3. Bài mới
- Bài 1( cột 1 , 3 , 4 ) HD HS đặt tính theo cột dọc rồi tính từ phải sang trái làm vào bảng con )
 13
 -
 3 
* 13 trừ 3 bằng 10 ( 13 - 3 = 10 ) 
* Cho HS đổi SGK chữa bài .
- Bài 2 : ( cột 1 , 2 , 4 ) HS tính nhẩm theo cách tiện nhất 
* Cho 1 số em nêu miệng - nhận xét 
- Bài 3 : ( cột 1 ,2 ) HD thực hiện kết quả từ trái sang phải ( hoặc nhẩm rồi nêu kết quả cuối cùng )
Bài 5 :Viết phộp tớnh thớch hợp vào ụ trống
- HS hát 1 bài 
- Học sinh đọc các số từ 1 đến 20 và ngược lại - Nhận xét 
- Đặt tính vào bảng con 
 13
 -
 3 
 10
- Tương tự các phần còn lại - HS làm SGK - đổi vở chữa bài .
- Nêu yêu cầu .
- Nờu nối tiếp : 11 + 3 - 4 = 
( nhẩm : 11 + 3 = 14 , 14 - 4 = 10
Ghi kết quả : 11 + 3 - 4 = 10)
- Thực hiện và nêu kết quả - nhận xét 
4. Hoạt động nối tiếp : 
a. GV nhận xét giờ
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
	...................................................................................
Học vần
Bài 88: ip - up
Mục tiêu: 
Đọc được : ip , up , bắt nhịp , bỳp sen ; từ và đoạn thơ ứng dụng .
Viết được : ip , up , bắt nhịp , bỳp sen .
Luyện núi từ 1 -3 cõu theo chủ đề : Giỳp đỡ cha mẹ .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói .
2. HS : SGK - vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
*1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sỏch kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xột chung.
*2.Bài mới:
 *HĐ1: GV giới thiệu vần ip,up ghi bảng.
Gọi 1 HS phõn tớch vần ip.
Lớp cài vần ip.
GV nhận xột.
HD đỏnh vần vần ip.
Cú ip, muốn cú tiếng nhịp ta làm thế nào?
Cài tiếng nhịp.
GV nhận xột và ghi bảng tiếng nhịp.
Gọi phõn tớch tiếng nhịp. 
GV hướng dẫn đỏnh vần tiếng nhịp. 
Dựng tranh giới thiệu từ “bắt nhịp”.
Hỏi: Trong từ cú tiếng nào mang vần mới học.
Gọi đỏnh vần tiếng nhịp, đọc trơn từ bắt nhịp.
Gọi đọc sơ đồ trờn bảng.
HĐ2; Đọc từ ứng dụng.
Giỏo viờn đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, cú thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rỳt từ ghi bảng.
HĐ3: Vần 2 : vần up (dạy tương tự )
So sỏnh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
*HĐ4: Hướng dẫn viết bảng con: ip, nhịp, up, bỳp.
-Giỏo viờn viết mẫu
GV nhận xột và sửa sai.
3.Củng cố tiết 1: 
Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tỡm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
 *HĐ1: Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
*HĐ2: Luyện cõu: GT tranh rỳt cõu ghi bảng:
*Hướng dẫn đọc
GV nhận xột và sửa sai.
*HĐ3: Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xột cỏch viết.
*HĐ4: Luyện núi: Chủ đề: “Giỳp đỡ cha mẹ”.
-Hằng ngày em giỳp mẹ làm gỡ?
GV giỏo dục tỡnh cảm.
*HĐ5: Đọc sỏch .
GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xột cho điểm.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Trũ chơi: Kết bạn.
Giỏo viờn gọi học sinh chia thành 2 nhúm mỗi nhúm khoảng 10 em. Thi tỡm bạn thõn.
GV nhận xột trũ chơi.
5.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà, tự tỡm từ mang vần vừa học.
Học sinh nờu tờn bài trước.
Học sinh nhắc lại.
HS phõn tớch, cỏ nhõn 1 em
Cài bảng cài.
i – p – ip. 
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Thờm õm nh đứng trước vần ip và thanh nặng dưới õm i.
 .
ip –nhip – nhớp – nặng – nhịp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhúm ĐT.
Tiếng nhịp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Học sinh quan sỏt và giải nghĩa từ cựng GV.
Giống nhau : kết thỳc bằng p
Khỏc nhau : Âm i và õm u
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết
HS đỏnh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
CN 2 em.
CN 2 em, đồng thanh.
CN 2 em
Đại diện 2 nhúm.
Toàn lớp.
-nhắc lại tờn bài luyện núi
-Quột nhà ,cho gà ăn
-4 HS đọc
Đại diện 2 nhúm mỗi nhúm 10 học sinh lờn chơi trũ chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần cỏc bạn trong nhúm chơi.
Học sinh khỏc nhận xột.
4. Củng cố , dặn dò : 
 a. Thi viết tiếng có vần : ip , up
 b. GV nhận xét giờ học .
 c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài 
	..
 Thứ năm ngày 2 thỏng 2 năm 2012
 Toán
 Luyện tập chung
I Mục tiêu : 
Biết tỡm số liền trước , số liền sau .
Biết cộng , trừ cỏc số ( khụng nhớ ) trong phạm vi 20 .
-Bài tập : bài1. Bài 2. bài 3. Bài 4(cột1,3). Bài 5 (cột 1,3)
II. Đồ dùng dạy học :
1.GV : Các bó chục que tính và các que tính rời 
2.HS : Các bó chục que tính và các que tính rời , SGK
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Hoạt động của thầy 
 Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức : 
2.Ktra bài cũ: 
3. Bài mới
- Bài 1 : HD HS điền mỗi số thích hợp vào một vạch của tia số .
- HD làm vào SGK - Cho HS đổi vở chữa bài cho nhau .
- Bài 2 : Trả lời cõu hỏi
* Cho 1 số em nêu miệng - nhận xét 
Bài 3 : HD thực hiện như bài 2 
 Bài 4 : ( cột 1 , 3 ) Hướng dẫn học sinh đặt tính rồi tính .
 Bài 5 : ( cột 1 , 3 ) HD HS tính từ trái sang phải 
- HS hát 1 bài 
- Học sinh đọc các số từ 1 đến 20 và ngược lại - Nhận xét 
- Nêu yêu cầu .
- Điền số từ 1 đến 10 vào mỗi vạch của tia số .
- Đổi vở chữa bài cho nhau - nhận xét 
- Nêu : lấy 1 số nào đó trừ đi 1 thì được số trước, sau đó .
- Đặt tính theo cột dọc rồi thực hiện .
- Thực hiện từ trái sang phải .
 11 + 2 + 3 = 
nhẩm : 11 cộng 2 bằng 13 , lấy 13 cộng 3 bằng 16 .
 Ghi : 11 + 2 + 3 = 16.
- Tương tự các phần còn lại 
4. Hoạt động nối tiếp : 
a. GV nhận xét giờ
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
 ............................................................................
Học vần
Bài 89: iêp , ươp
Mục tiêu: 
Đọc được : iờp , ươp , tấm liếp , giàn mướp ; từ và đoạn thơ ứng dụng .
Viết được : iờp , ươp , tấm liếp , giàn mướp .
Luyện núi từ 1 -3 cõu theo chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ .
II. Thiết bị dạy học:
1. GV: tranh minh hoạ từ khoá, câu ƯD phần luyện nói .
2. HS : SGK - vở tập viết, Bộ đồ dùng Tiếng Việt
III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
*1.KTBC : Hỏi bài trước.
Đọc sỏch kết hợp bảng con.
Viết bảng con.
GV nhận xột chung.
*2.Bài mới:
 *HĐ1: GV giới thiệu vần iờp,ươp ghi bảng.
Gọi 1 HS phõn tớch vần iờp.
Lớp cài vần iờp.
GV nhận xột.
HD đỏnh vần vần iờp.
Cú iờp, muốn cú tiếng liếp ta làm thế nào?
Cài tiếng liếp.
GV nhận xột và ghi bảng tiếng liếp.
Gọi phõn tớch tiếng liếp. 
GV hướng dẫn đỏnh vần tiếng liếp. 
Dựng tranh giới thiệu từ “tấm liếp”.
Hỏi: Trong từ cú tiếng nào mang vần mới học.
Gọi đỏnh vần tiếng lịếp, đọc trơn từ tấm liếp.
Gọi đọc sơ đồ trờn bảng.
HĐ2; Đọc từ ứng dụng.
Giỏo viờn đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để giới thiệu từ ứng dụng, cú thể giải nghĩa từ (nếu thấy cần), rỳt từ ghi bảng.
HĐ3: Vần 2 : vần ươp(dạy tương tự )
So sỏnh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần.
Gọi học sinh đọc toàn bảng.
*HĐ4: Hướng dẫn viết bảng con: iờp, lịếp, ươp, mướp.
-Giỏo viờn viết mẫu
GV nhận xột và sửa sai.
3.Củng cố tiết 1: 
Hỏi vần mới học.
Đọc bài.
Tỡm tiếng mang vần mới học.
NX tiết 1
Tiết 2
 *HĐ1: Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
*HĐ2: Luyện cõu: GT tranh rỳt cõu ghi bảng:
*Hướng dẫn đọc
GV nhận xột và sửa sai.
*HĐ3: Luyện viết vở TV.
GV thu vở một số em để chấm điểm.
Nhận xột cỏch viết.
*HĐ4: Luyện núi: Chủ đề: “nghề nghiệp của cha mẹ “
-Tranh1, tranh2, tranh 3, tranh 4 vẽ gỡ?
GV giỏo dục tỡnh cảm.
*HĐ5: Đọc sỏch .
GV đọc mẫu 1 lần.
GV Nhận xột cho điểm.
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Trũ chơi: Kết bạn.
Giỏo viờn gọi học sinh chia thành 2 nhúm mỗi nhúm khoảng 10 em. Thi tỡm bạn thõn.
.
GV nhận xột trũ chơi.
5.Nhận xột, dặn dũ: Học bài, xem bài ở nhà, tự tỡm từ mang vần vừa học.
Học sinh nờu tờn bài trước.
HS cỏ nhõn 3em
N1 : bắt nhịp; N2 : bỳp sen.
Học sinh nhắc lại.
HS phõn tớch, cỏ nhõn 1 em
Cài bảng cài.
iờ – p – iờp. 
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Thờm õm l đứng trước vần iờp và thanh sắc trờn õm ờ.
 .
Lờ – iờp – liờp – sắc– lịếp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhúm ĐT.
Tiếng liếp.
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhúm.
Học sinh quan sỏt và giải nghĩa từ cựng GV.
Giống nhau : kết thỳc bằng p
Khỏc nhau : õm iờ và õm ươp
3 em
1 em.
Nghỉ giữa tiết.
Toàn lớp viết
HS đỏnh vần, đọc trơn từ, CN vài em.
CN 2 em.
CN 2 em, đồng thanh.
CN 2 em
Đại diện 2 nhúm.
Toàn lớp.
-nhắc lại tờn bài luyện núi
Bố mẹ em làm nghề nụng.
Bố em làm cụng nhõn
-4 HS đọc
Đại diện 2 nhúm mỗi nhúm 10 học sinh lờn chơi trũ chơi.
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần cỏc bạn trong nhúm chơi.
Học sinh khỏc nhận xột.
4. Củng cố , dặn dò : 
 	a. Thi viết tiếng có vần : iêp , ươp
 	b. GV nhận xét giờ học .
 c. Dặn dò : về nhà ôn lại bài 
	..
Thủ công
Ôn tập chương II. Kỹ thuật gấp hình 
I - Mục tiêu : 
Củng cố được kiến thức , kĩ năng gấp giấy .Gấp được ớt nhất một hỡnh gấp đơn giản . Cỏc nếp gấp tương đối thẳng , phẳng .
II -Thiết bị dạy học : 
1.GV :các mẫu gấp bài 13 , 14 , 15 , để xem lại .
2. HS : giấy màu .
III - Các hoạt động dạy - học chủ yếu :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1. ổn định tổ chức
- Hát
2. Kiểm tra : Sự chuẩn bị của học sinh
- HS mở sự chuẩn bị của mình 
3.Bài mới : Thực hành gấp mũ ca lô.
- GV cho học sinh nhớ lại quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình 
- Nhắc lại quy ước về gấp giấy và gấp hình .
- Cho HS thực hành lại các thao tác đó .
 - Thực hành trên giấy .
*Quan sát và nhắc nhở HS gấp các 
- Gấp các nếp gấp .
Nếp thẳng và phẳng . 
- Cho HS thực hành gấp sản phẩm .
- gấp sản phẩm .
* Cho HS quan sát lại : cái ví , cái quạt , mũ ca lô . 
- trình bày sản phẩm - bình chọn bài đẹp nhất 
( Có thể cho các em trang trí thêm )
4.Hoạt động nối tiếp 
- Giáo viên nhận xét giờ học . Tuyên dương em có ý thức học tập tốt 
- Dặn dò : chuẩn bị giấy màu cho bài sau.
Thứ sỏu ngày 3 thỏng 2 năm 2012
Toỏn:
Bài toán có lời văn
I. Mục tiêu : 
Bước đầu nhận biết bài toỏn cú lời văn gồm cỏc số ( điều đó biết ) và cõu hỏi ( điều cần tỡm ) . Điền đỳng số , đỳng cõu hỏi của bài toỏn theo hỡnh vẽ .
-Bài tập .Bài 1,2,3,4.
II. Đồ dùng dạy học : 
GV : tranh vẽ SGK 
HS : SGK , Vở BT toán 1
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu : 
 Hoạt động của thầy .
 Hoạt động của trò 
1. ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng con 
 13 – 2 – 1 = 
- GV nhận xét .
3. Bài mới : 
a. Giới thiệu bài toán có lời văn :
Bài 1 : 
- Nêu yêu cầu HS tự nêu nhiệm vụ cần thực hiện ( viết số thích hợp vào chỗ chấm )
- HD quan sát tranh vẽ .
- Lập đề toán .
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Câu hỏi này ta phải làm gì ?
Bài 2( thực hiện tương tự bài 1 )
Bài 3 : Nêu yêu cầu cho HS tự nêu nhiệm vụ .
- Cho HS quan sát tranh rồi đọc bài toán 
- Bài toán còn thiếu gì ?
- Cho HS nêu toàn bộ bài toán .
** Lưu ý : 
Trong các câu hỏi đều phải có 
- Từ ( hỏi ) ở đầu câu .
- Trong câu hỏi của bài toán này nên có từ (tất cả ).
- Viết dấu chấm hỏi ở cuối câu .
 Bài 4 : Cho HS tự điền số thích hợp , viết tiếp câu hỏi vào chỗ chấm tương tự như bài 1 và bài 3.
( GV lưu ý cho HS : Bài toán thường có các số liệu và có câu hỏi ) 
b. Trò chơi : Lập bài toán .
- Cho HS dựa vào mô hình , tranh ảnh để tự lập bài toán tương tự như các bài 1 , 2, 3,4
- Hát 1 bài 
- Làm bảng con : 13 – 2 – 1 = 10
- Nhận xét .
- Tự nêu yêu cầu .
- Quan sát tranh vẽ .
- Lập đề toán
- Bài toán cho biết : Có 1 bạn , thêm 3 bạn đang đi tới .
- Bài toán hỏi : có tất cả bao nhiêu bạn ?
- Tìm xem có tất cả có bao nhiêu bạn ?
- Nêu yêu cầu .
- Quan sát tranh – lập đề toán 
- Câu hỏi .
- Nêu toàn bộ bài toán .
- Nhắc lại – nhận xét .
- Điền số thích hợp vào ô trống .
- Nhìn vào mô hình , tranh ảnh SGK , nêu bài toán 
 Có : 3 cái thuyền .
 Thêm : 2 cái thuyền 
 Có tất cả :  cái thuyền 
4. Hoạt động nối tiếp : 
a. GV nhận xét giờ
b. Dặn dò : về nhà ôn lại bài
Tập viết(2 tiết)
Bập bênh , lợp nhà , sách giáo khoa 
I . Mục tiêu : 
	Viết đỳng cỏc chữ : bập bờnh , lợp nhà , xinh đẹp , kiểu chữ viết thường , cỡ vừa theo vở Tập viết 1 , tập hai .
Viết đỳng cỏc chữ đó học từ tuần 1 đến tuần 19 kiểu chữ viết thường , cỡ vừa .
II. Thiết bị dạy học :
	1. GV : Chữ viết mẫu vào bảng phụ: bập bênh , lợp nhà , SGK 
	2. HS : Vở tập viết , bảng con .
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
 Thầy 
 Trò 
1. ổn định tổ chức : 
2. Kiểm tra bài cũ : 
- GV cho HS viết vào bảng con :

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 21 lop1.doc