Giáo án tổng hợp các môn học khối 1 - Trần Thị Thu Tuyết - Tuần 16

I . MỤC TIÊU :

- Rèn kĩ năng làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10.

 - Củng cố cách xem hình ghi phép tính thích hợp.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Thầy Trò

HĐ1: Củng cố bảng cộng, trừ trong phạm vi 10

GV cho HS đọc lại bảng trừ, cộng trong phạm vi 10.

GV nhận xét .

HĐ 2: Luyện tập.

- GV ghi đề huớng dẫn làmvở ô li.

Bài 1:Tính:

 6 + 1 + 3= 5 + 1 + 4=

4 + 2 + 4= 9 + 1 + 0=

Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

4 + . = 10 9 - . = 7

3 + . = 9 10 - .= 2

Bài 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.

 9 + 1.5 + 3 5 + 5 .6 + 3

6 + 1 .6 + 4 6 + 2 .9 - 0

Bài 5: ghi phép tính thích hợp.

 +

=

 -

=

GV nhận xét tiết học.

HS lên bảng đọc HTL bảng cộng, trừ 10

H làm bài và chữa bài.

H làm bài cá nhân

2 H lên bảng chữa bài

H lên bảng chữa bài.

H nêu cách làm bài

H nối tiếp nhau lên bảng điền dấu (mỗi H một phép tính )

H đọc kết quả nêu lí do chọn dấu.

H nhìn hình vẽ ghi phép tính thích hợp và nêu bài toán tương ứng.

 

doc 33 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 11/08/2018 Lượt xem 104Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án tổng hợp các môn học khối 1 - Trần Thị Thu Tuyết - Tuần 16", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
g trừ trong phạm vi 10 (5’)
GV cho HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
 GVQS nhận xét sửa sai cho HS.
HĐ 2: Luyện tập.(20’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm , chữa bài.
Bài 1: Tính. GV yêu cầu HS làm bài ( lưu ý dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 để tính, đặt cột dọc số 0 thẳng số 4, số 6 các bài khác tương tự.). 
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. dựa vào bảng cộng, trừ 10 điền kết quả vào ô trống cho hợp lý.
Bài 3:Viết các phép tính thích hợp, lưu ý: đưa về bài toán: Có 10 quả cam rơi 2 quả ra ngoài .Hỏi còn lại bao nhiêu quả?
C. Củng cố, dặn dò.(5’)
GV tổ chức cho HS thi ghép phép tính cộng, trừ trongphạm vi 10.
GV nhận xét tiết học.
HS lên bảng đọc bảng trừ trong phạm vi 10
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt.
HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài vào vở.
HS đọc kết quả bài làm. 
HS khác nhận xét. 
 5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
 8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
10 - 4 = 6 10 - 8 = 2
Viết phép tính thích hợp: 10 - 2 = 8
HS thực hiện cá nhân tên bộmô hình học toán.
Về nhà xem lại bài.
 Tiếng Việt
 Bài 65: iêm, yêm.
I. Mục tiêu: 
- Học sinh đọc và viết được: iêm, yêm, dừa xiêm, cái yếm.
- Đọc được câu ứng dụng .
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Điểm mười.
II. Đồ dùng: 
 Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học: 
Tiết 1.
Thầy
Trò
A. Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học.
2.Các HĐ dạy học:
 HĐ1 :Dạy vần (22’)
+ Vần iêm
Bước 1: Nhận diện vần
Vần iêm được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần iêm và nói: vần iêm gồm: 3 âm i, ê, m
- So sánh iêm với êm:
Bước2. Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: i- ê- mờ iêm
- Đã có vần iêm muốn có tiếng xiêm ta thêm âm gì?
- Đánh vần: xờ -iêm- xiêm.
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng xiêm?
GV cho HS quan sát tranh 
Trong tranh vẽ gì?
Có từ vịt xiêm. GV ghi bảng.
- Đọc trơn từ khoá 
- GV chỉnh sửa cho HS.
Bước 3:Viết bảng con.
GV viết mẫu vần iêm, vịt xiêm cho HS quan sát.
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS.
 + Vần yêm.(Quy trình tương tự vần iêm)
- So sánh yêm với iêm.
3.HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng(8’)
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng.
GVđọc mẫu, giải thích từ ngữ.
GV gọi HS đọc, nhận xét.
HS đọc và viết bảng con: cái xẻng, xà beng, củ riềng.
HS đọc lại iêm;yêm.
...gồm 3 âm: i, ê, m
HS cài vần iêm
- Giống nhau: cùng kết thúc bằng êm
- Khác nhau: iêm mở đầu bằng i
HS nhìn bảng phát âm 
...Thêm âm x
HS cài tiếng xiêm , phát âm 
... x đứng trước iêm đứng sau. 
- HS đọc trơn: iêm, xiêm
HS QS tranh.
 ...vịt xiêm
HS nhìn bảng phát âm
HS quan sát.
HS viết bảng con. 
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ.
 - Giống nhau: phát âm giống nhau.
- Khác nhau: yêm bắt đầu bằng y.
- HS gạch chân chữ chứa vần mới.
- 3 HS đọc từ ngữ ứng dụng.
- HS hiểu từ : quý hiếm, âu yếm.
- HS đọc cá nhân, lớp.
Tiết 2
4. HĐ3: Luyện tập.
Bước 1: Luyện đọc.(10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1.
- GVQS, chỉnh sửa cho HS.
 * Đọc câu ứng dụng.
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh. 
- GV ghi bảng câu ứng dụng.
- GV đọc câu ứng dụng.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc trơn.
 *Đọc sgk :GV tổ chức luyện đọclại bài.
Bước2: Luyện nói (10’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ gì?
- Em nghĩ bạn HS vui hay không vui khi được cô giáo cho điểm mười?
- Khi nhận được điểm mười, em muốn khoe với ai đầu tiên?
- Học thế nào thì mới được điểm mười?
- Lớp em bạn nào hay được điểm mười? em đã được mấy điểm mười?
GV tổ chức cccho HS nói trong nhóm, trước lớp.
Bước 3: Luyện viết(15’)
- GVQS giúp đỡ HS.
GV cá thể hoáchấm bài.
C. Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học.
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt.
- GV nhận xét tiết học.
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp).
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh.
- HS tìm tiếng mới
- Đọc câu ứng dụng 
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp).
- HS đọc tên bài luyện nói: Điểm mười.
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
...Cô giáo cho bạn điểm 10
...Rất vui.
...Em muốn khoe với mẹ.
...Học giỏi thì mới được điểm 10
HS trả lời.
Đại diện nói trước lớp.
- HS viết vào vở tập viết 
...iêm, yêm.
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo.
- Về nhà xem trước bài 66.
 Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
Buổi sáng : 
 Tự học
 	Toán: Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức đã học cho HS.
- Rèn kỹ năng so sánh , làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10. 
II: Các hoạt động dạy học.
Thầy
Trò
HĐ1: Luyện tập.
GV ghi đề HD làm bài.
 Bài 1:Tính :
 6 + 2 = 8 – 4 =
 5 + 5 = 9 – 5 =
 3 + 7 = 10 – 2 =
 Bài 2:Tính:
9 + 1 - 5 = 7 + 3 – 6 =
10- 2 - 6 = 10 – 4 – 1=
Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
9- ... = 1 10 -... = 2
....- 2 = 8 ... - 1= 9
10 - ...= 3 9- ....= 3
Bài 4: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm.
9- 1.. 8- 1 9- 2... 7 - 1
8- 2.... 9- 5 9- 5....5 - 2
6- 1.. 3 - 1 8 - 6 ... 9- 4
GV nhận xét .
HĐ2 : Hướng dẫn chữa bài.
GV chữa bài củng cố kiến thức ở mỗi bài.
GV nhận xét tiết học.
HS Làm bài tập sau vào vở ô li:
2 HS lên bảng chữa bài.
HS nêu cách làm bài.
HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
HS nêu cách làm bài.
Về nhà xem lại bài .
Tự học: 
Toán: Luyện tập
I: Mục tiêu : Giúp HS :
Ôn tập củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 10.
Giúp HS hoàn thành bài 59 vở BTT1- T1.
II: Các hoạt động dạy học
Thầy
Trò
T giới thiệu ND tiết học.
1.Hoạt động1: Sử dụng bộ mô hình học toán (15’)
Tổ chức cho HS thi ghép phép tính cộng,trừ trong phạm vi 10. 
2. Hoạt động 2:Hướng dẫn làm bài vở BTT (15’)
GV hướng dẫn HS làm bài , chữa bài.
3. Hoạt động 3:Thi đọc HTL các phép cộng, trừ trong phạm vi 10. (5’)
T theo dõi , nhận xét tuyên dương
 *T nhận xét tiết học
H thực hành cá nhân
H làm bài, chữa bài theo yêu cầu của T.
H đọc cá nhân
Tự học: 
 Tiếng việt: Luyện tập
I: Mục tiêu: 
Rèn H viết đúng, đẹp chữ ghi vần đã học.
Rèn kĩ năng viết cho H.
II:Các hoạt động dạy học.
Thầy
Trò
1. Hoạt động 1: Luyện đọc SGK(10’)
GV tổ chức đọc lại các bài đã học.
T nhận xét – tuyên dương.
2. Hoạt động 2: Luyện viết vào vở (25’)
T viết chữ và phân tích chữ mẫu.
T hớng dẫn H ghi bài.
T cá thể hoá chấm bài.
*T nhận xét giờ học
- HS Luyện đọc cá nhân.
- H theo dõi.
H ghi bài vào vở ô li.
+ Vần (1 dòng)
+ Mỗi từ viết 1 dòng.
Buổi chiều:
Toán
 Tiết 62: Bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép cộng, trừ .
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10
II. Đồ dùng: Giáo viên & học sinh: Bộ thực hành Toán.
III. Các hoạt động dạy học: 
Thầy
Trò
A. Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới: *. Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học. 
HĐ 1: Thành lập bảng cộng trong phạm vi 10(7’)
Bước 1: HDHS quan sát hình vẽ SGK và nêu bài toán .
GV HDHS Đếm số chấm tròn
GV viết công thức 9+ 1 = 10
Bước 2:Tiến hành tương tự với các phép tính 8 + 2 = 10, 7 + 3 = 10....
Chú ý khuyến khích HS nêu bài toán .
 HĐ2:Thành lập bảng trừ trong phạm vi 10 (7’)
Bước 1: Có tất cả 10 chấm tròn, vế bên phải có 1 chấm tròn. Hỏi vế bên trái có bao nhiêu chấm tròn?
 Viết phép tính : 10 - 1 = 9.
Bước 2: Tiến hành tương tự các phép tính 10 - 2 = 8, 10 - 7 = 3... 
HĐ 3 : Ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. GV có thể nêu 1 số câu hỏi:
9 cộng 1 bằng mấy?
10 trừ 1 bằng mấy?
GV cho HS đọc bảng cộng, trừ 10
HĐ 4: Luyện tập.(15’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm bài, chữa bài.
Bài 1: Tính. Lưu ý thực hiện tính dọc, đặt số phải thẳng với nhau dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10
Bài 2: Điền số vào ô trống lưu ý dựa vào bảng cộng trong phạm vi 10, 9, 8, 7.
Bài 3: GV lưu ý HS: Có 4 chiếc thuyền màu xanh, thêm 3 chiếc thuyền màu trắng. Hỏi có tất cả bao nhiêu chiếc thuyền ?
 Điền phép tính vào ô cho thích hợp.
C. Củng cố, dặn dò.(1’)
GV nhận xét tiết học.
HS lên bảng đọc cácphép trừ trong phạm vi 10
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt.
 GV cho HS xem tranh và nêu bài toán: Nhóm bên trái có 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn. Hỏi tất cả có bao nhiêu chấm tròn?
- HS đếm số chấm tròn cả 2 nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ: 9 chấm tròn, thêm 1 chấm tròn. Có tất cả 10 chấm tròn. 
- 9 thêm 1 là 10. HS viết số 10 vào chỗ chấm.
HS đọc các phép tính.
Có tất cả 10 chấm tròn, vế phải có 1 chấm tròn, vế trái có 9 chấm tròn.
Viết số 9 vào chỗ chấm.
9 cộng 1 bằng 10
10 trừ 9 bằng 1, 
HS đọc HTL bảng cộng, trừ.
HS nêu yêu cầu của bài, làm bài.
HS làm bài.
HS tự làm và nêu kết quả.
7 + 3 = 10 7- 2 = 5
4 + 6 = 10 9 - 4 = 5
...Phép tính 4 + 3 = 7.
ChoHS đọc lại bảng cộng, trừ trong phạm vi 10. 
Về nhà xem bài sau.
 Tiếng Việt
Bài 66: uôm, ươm .
I. Mục tiêu: 
- Học sinh đọc và viết được: uôm, ươm, cánh buồm, đàn bướm. 
- Đọc được câu ứng dụng .
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ong, bướm, chim, cá cảnh.
II. Đồ dùng: 
 Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học: 
 Tiết 1
Thầy
Trò
A. Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới: *. Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học. 
HĐ1: Dạy vần (22’)
+Vần uôm
Bước 1: Nhận diện vần
Vần uôm được tạo nên từ mấy âm?
- GV tô lại vần uôm và nói: vần uôm gồm: 3 âm u, ô, m
- So sánh uôm với iêm:
Bước 2: Đánh vần
- GVHD HS đánh vần: u- ô- mờ- uôm
- Đã có vần uôm muốn có tiếng buồm ta thêm âm, dấu gì?
- Đánh vần: bờ -uôm - huyền- buồm
- Nêu vị trí các chữ và vần trong tiếng buồm?
GV cho HS quan sát tranh 
Trong tranh vẽ gì?
Có từ cánh buồm. GV ghi bảng.
- Đọc trơn từ khoá 
- GV chỉnh sửa cho HS.
Bước 3: Viết bảng con.
 GV viết mẫu vần uôm, cánh buồm cho HS quan sát.
GV cho HS viết bảng con.
GV quan sát , nhận xét, sửa lỗi cho HS.
 +Vần ươm.
 (Quy trình tương tự vần uôm)
- So sánh ươm với uôm.
 HĐ2: Đọc từ ngữ ứng dụng.(8’)
GV ghi bảng từ ngữ.
GV gọi HS đọc từ mới.
GV đọc mẫu giải thích các từ ngữ này .
GV tổ chức cho HS đọc.
HS đọc sgk bài 65.
...gồm 3 âm: u, ô, m
HS cài vần uôm
-Giống nhau cùng kết thúc bằng m
- Khác nhau:uôm mở đầu bằng uô
 HS nhìn bảng phát âm
...thêm âm b, dấu huyền trên vần uôm
HS cài tiếng buồm
HS phát âm 
... b đứng trước uôm đứng sau, dấu huyền trên vần uôm. 
- HS đọc trơn: uôm, cánh buồm
HS QS tranh.
 ...cánh buồm
HS nhìn bảng phát âm
HS quan sát.
HS viết bảng con. 
Lưu ý vị trí dấu thanh, nét nối giữa các con chữ.
-Giống nhau: kết thúc bằng m
- Khác nhau: ươm mở đầu bằng ươ
HS gạch chân chữ có vần mới.
2, 3 HS đọc các từ ngữ ứng dụng.
HS hiểu từ : ao chuôm, nhuộm vải, vườn ươm, cháy đượm.
HS đọc cá nhân,lớp.
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập.
Bước 1 : Luyện đọc (10’)
- GV yêu cầu HS luyện đọc lại tiết 1.
- GVQS, chỉnh sửa cho HS.
 * Đọc câu ứng dụng.
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung của tranh. 
- GV ghi bảng câu ứng dụng.
- GV đọc câu ứng dụng.
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến khích đọc trơn.
 * Đọc sgk 
GV tổ chức luyện đọc lại bài trong sách giáo khoa.
Gv hỏi thêm HS khá giỏiVD: Nói câu có từ vườn ươm.
Bước 2: Luyện nói(8’)
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói theo tranh với gợi ý:
- Trong tranh vẽ những con gì?
- Con ong thường thích gì?
- Con bướm thường thích gì?
- Con ong và con chim có ích gì cho bà con nông dân? 
GS tổ chức nói trong nhóm, nói trước lớp, nhận xét sửa câu.
Bước 3: Luyện viết(15’)
- GV hướng dẫn giúp đỡ HS.
- Gv cá thể hoá chấm bài.
C. Củng cố dặn dò.(2’)
- Hôm nay chúng ta vừa học vần gì?
- GV yêu cầu tìm tiếng, từ có vần mới học.
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt.
- GV nhận xét tiết học.
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp).
- HS QS tranh và nêu nội dung của tranh.
- HS tìm tiếng mới.
- HS Đọc câu ứng dụng ( cá nhân, cả lớp)
- HS luyện đọc (cá nhân- nhóm - lớp).
HS đọc tên bài luyện nói: ong, bướm, chim, cá cảnh.
- HSQS tranh và luyện nói theo tranh
 ong, bướm ..
- Thích hút mật ở hoa.
- Thích hoa.
-...con chim bắt sâu, con ong hút mật thụ phấn cho hoa.
Đại diện 1 nhóm nói trước lớp.
- HS viết vào vở tập viết 
...ươm, uôm.
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo.
- Về nhà xem trước bài 67.
 Thứ năm ngày 10 tháng 12 năm 2009
Buổi sáng: 
 Tự học: 
 Tiếng việt: Luyện tập
I: Mục tiêu: 
Rèn H viết đúng, đẹp chữ ghi vần có âm kết thúc là m đã học.
Rèn kĩ năng viết cho H.
II:Các hoạt động dạy học.
Thầy
Trò
1. Hoạt động 1: Luyện viết bảng con (10’)
T đọc các vần: iêm; yêm; uôm; ươm.
T nhận xét – tuyên dương.
2. Hoạt động 2: luyện viết vào vở (25’)
T viết chữ và phân tích chữ mẫu.
T hướng dẫn H ghi bài.
T cá thể hoá chấm bài.
*T nhận xét giờ học
- H Luyện viết bảng con.
- H theo dõi.
- H ghi bài vào vở ô li.
+ Vần (1 dòng)
+ Mỗi từ viết 1 dòng.
Tự học: 
Tiếng Việt : Luyện tập
I: Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng đọc câu cho H.
- Luyện đọc đoạn thơ ở các bài đã học trong sgk.
II: Các hoạt động dạy học.
Thầy
Trò
1.Hoạt động 1: Luyện đọc trên bảng
T ghi bảng, tổ chức đọc:
 Nặn đồ chơi
Bên thềm gió thổi 
Bé nặn đồ chơi
Mèo nằm vẫy đuôi 
Tròn xoe đôi mắt
Đây là chú chuột
Tặng cho con mèo.
 2. Hoạt động 2: luyện đọc SGK
T gọi HS đọc bài cá nhân.
T nhận xét , ghi điểm.
Lưu ý: Kèm đọc cho HS 
- H đọc thầm theo tay giáo viên viết.
- H luyện đọc cá nhân
HS đọc từ bài 50 đến bài 66.
HS về đọc lại các bài đã học.
Tự học
Luyện viết chữ đẹp 
 Bài viết: iêm,yêm,uôm,ươm,điểm mười, tươi cười.
I: Mục tiêu: 
- Rèn luyện kĩ năng viết đúng chữ mẫu.
-Rèn cho H viết nét thanh nét đậm.
II: Các hoạt động dạy học
Thầy
Trò
T giới thiệu nội dung tiết học
1. Hoạt động 1: (5’)Quan sát chữ mẫu
T viết các vần: : iêm; yêm; uôm;ươm . 
T nêu quy trình viết từng chữ.
T nhận xét 
2.Hoạt động 2: Luyện viết bảng con (10’) 
T viết mẫu :nhóm lửa
T hướng dẫn H viết từ chú ý các nét nối, chú ý khoảng cách chữ cách chữ 2 ô li.
3. Hoạt động 3: Thực hành (20’) 
T cá thể hoá, uốn nắn H .
T chấm và nhận xét.
- H nêu lại quy trình viết
- H luyện viết bảng con 
- H viết bài vào vở.
- H về xem lại, viết lại lỗi viết sai.
Buổi chiều 
	Toán
	Tiết 63 : Luyện tập
I. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố về các phép tính cộng, phép trừ trong phạm vi 10
II. Đồ dùng:
- GV: Tranh vẽ bài tập 4, bảng phụ. 	 
- Học sinh: Bộ thực hành Toán.
III. Các hoạt động dạy học: 
Thầy
Trò
A. Bài cũ:(4’)
GV nhận xét, ghi điểm
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài:(1’)
GV giới thiệu trực tiếp bài học. 
2. Các HĐ dạy học:
HĐ1:Củng cố về bảng cộng trừ trong phạm vi 10 (5’)
GV tổ chức đọc, nhận xét sửa sai cho HS.
HĐ 2: Luyện tập.(23’)
GV cho HS nêu yêu cầu các bài tập, sau đó làm bài, chữa bài.
Bài 1: Tính. GV yêu cầu HS làm bài ( lưu ý dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 để tính)
Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm. dựa vào bảng cộng,trừ trong phạm vi 10 điền kết quả vào ô trống cho đúng.
Bài 3: Điền dấu , = vào ô trống. Lưu ý nhẩm 2 vế sau đó điền dấu vào ô trống.
Bài 4:Viết các phép tính thích hợp, lưu ý: đưa về bài toán: tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn. Hỏi có tất cả bao nhiêu bạn?
C. Củng cố, dặn dò.(2’)
GV nhận xét tiết học.
HS lên bảng đọc tính: 
4 + 6 = 3 = 10 – 
2 + 8 = 7 = 9 – 
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt.
HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 10.
HS nêu yêu cầu của bài, và làm bài .
HS đọc kết quả bài làm
 5 + 5 = 10 8 + 2 = 10
 3 + 7 = 10 10 + 0 = 10
 10 - 4 = 6 10 - 8 = 2
10 - 7 = 3; 3 + 2 = 5; 5 - 3 = 2; 2 + 8 = 10.
 Điền các số 3, 5. 2, 10 vào ô trống.
10 > 3 + 4 8 < 2 + 7
9 = 2 + 7 10 = 1 + 9
6 - 4 4 - 2 
Viết phép tính thích hợp: 6 + 4 = 10.
Cho HS đọc lại các bảng cộng, trừ 10. 
Về nhà xem lại bài.
 Tiếng Việt 
 	Bài 67: Ôn tập. 
I. Mục tiêu:
- HS đọc và viết được một cách chắc chắn các vần kết thúc bằng -m
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.
- Nghe, hiểu và kể lại theo tranh truyện Đi tìm bạn
II. Đồ dùng: 
Giáo viên: Bảng ôn.Tranh minh hoạ cho đoạn thơ , truyện kể. 
 Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.
III. Các hoạt động dạy học: 
	Tiết 1 
Thầy
Trò
A. Bài cũ:(4’)
- GV nhận xét, ghi điểm.
B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài:(1’)
- GV gắn bảng ôn
2.HĐ1: Ôn tập (30’)
Bước 1: Ôn về các vần vừa học.
GV gọi HS chỉ các chữ vừa học trong tuần. 
- GV đọc âm
- GV nhận xét 
Bước 2: Ghép chữ thành vần
- GV quan sát nhận xét, sửa sai cho HS.
Bước 3: Đọc từ ngữ ứng dụng.
GV xuất hiện từ ngữ ứng dụng.
GV gọi HS đọc. 
GVQS chỉnh sửa cho HS.
Bước 4: Tập viết từ ngữ ứng dụng
GV lưu ý vị trí dấu thanh và các chỗ nối giữa các chữ.
GVcá thể hoá, nhận xét . 
- HS đọc sgk bài 66.
- HS quan sát các vần đã học. 
- HS chỉ các chữ vừa học trong tuần:
- HS chỉ chữ và đọc âm.
- HS đọc: cá nhân, cả lớp .
HS đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn. 
HS hiểu nghĩa từ : lưỡi liềm, nhóm lửa, xâu kim.
HS đọc các từ ngữ ứng dụng CN, lớp . 
HS viết bảng con: xâu kim
HS viết vào vở.
Tiết 2
3.HĐ2: Luyện tập.
Bước 1:Luyện đọc.(15’)
GV cho HS đọc lại bài ôn ở tiết 1.
GV nhận xét các HS đọc các tiếng trong bảng ôn.
 * Đọc câu ứng dụng.
GV cho HS thảo luận nhóm.
GV giới thiệu câu ứng dụng.
GV cho HS đọc cá nhân theo dòng thơ.
GV gọi HS đọc nối tiếp mỗi HS đọc một dòng.
GV chỉnh sửa cho HS.
 * Đọc SGK : 
Tổ chức cho HS đọc lại bài.
GV nhận xét.
Bước 2: Kể chuyện(15’)
GV kể chuyện, kèm theo tranh. 
GV tổ chức cho HS kể chuyện.
kể chuyện theo tranh.
Kể toàn truyện.
GV nêu ý nghĩa của câu chuyện: 
 Câu chuyện nói lên tình bạn thân thiết của sóc và nhím, mặc dầu mỗi người có những hoàn cảnh sống rất khác nhau.
C. Củng cố, dặn dò (5’)
- GV chỉ bảng ôn.
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và các từ ngữ ứng dụng theo nhóm, bàn, cá nhân.
HS thảo luận nhóm và nêu nhận xét trong tranh minh hoạ.
HS đọc câu ứng dụng.
HS đọc cá nhân, đồng thanh.
HS đọc tên câu chuyện : Đi tìm bạn.
HS nghe kể.
HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài:
Tranh 1:Sóc và Nhím là đôi bạn thân . Chúng thường nô đùa, ...cùng nhau. 
Tranh 2: Nhưng có 1 ngày gió lạnh từ đâu kéo về....Nhím thì biệt tăm. Vắng bạn sóc buồn. 
Tranh 3: Gặp bạn Thỏ Sóc bèn hỏi...Rồi sóc lại chạy đi tìm nhím ở khắp nơi. 
Tranh 4:Mãi đến mùa xuân đưa ấm áp đến từng nhà.Sóc mới gặp ...họ nhà nhím lại phải đi tìm chỗ tránh rét. .
- HS đọc lại bảng ôn.
- HS tìm chữ và tiếng vừa học trong sgk, báo.
- Về nhà đọc bài 68.
Tự nhiên và xã hội
 Tiết 16: Hoạt động ở lớp.
I. Mục tiêu: Giúp HS biết:
- Các hoạt động học tập ở lớp.
- Mối quan hệ giữa GV và HS , HS và HS trong từng hoạt động học tập.
- Có ý thức tham gia tích cực vào các hoạt động ở lớp học.
- Hợp tác, giúp đỡ, chia sẽ với các bạn trong lớp. 
 II. Đồ dùng :
- GV: Các hình minh hoạ trong bài. 
 III. Các hoạt động dạy học: 
Thầy
Trò
A. Bài cũ:(4’) Tiết trước em học bài gì?
Trong lớp học có những gì?
GV nhận xét, tuyên dương.
B. Bài mới.1.Giới thiệu bài.(1’)
 GV giới thiệu trực tiếp.
2. Các HĐ dạy học: 
 HĐ1:Quan sát tranh tìm hiểu nội dung (15’)
Mục tiêu: Biết các HĐ học tập ở lớp và mối quan hệ giữa GV và HS, HS và HS trong từng HĐ học tập.
Bước 1: GVhướng dẫn quan sát tranh bài 16SGK và nói với các bạn về các HĐ được thể hiện ở từng hình. 
GV Quan sát giúp đỡ các cặp.
Bước 2: GV nhận xét .
Bước 3: GV và HS thảo luận các câu hỏi: 
+ Trong các HĐ vừa nêu, HĐ nào được tổ chức ở trong lớp? HĐ nào Được tổ chức ở ngoài sân trường? 
+ Trong từng HĐ trên GV làm gì, HS làm gì?
GV Kết luận: ở lớp học có nhiều HĐ học tập khác nhau. Trong đó có những HĐ được tổ chức trong lớp học và có những HĐ được tổ chức ở sân trường. 
HĐ2: Thảo luận theo cặp. (liên hệ) (14’) 
Mục tiêu: Giới thiệu các HĐ ở lớp học của mình.
Bước 1:HS nói với bạn về:
- Các HĐ ở lớp học của mình.
- Những HĐ có trong từng hình bài 16 SGK mà không có ở lớp học của mình( hoặc ngược lại)
- HĐ mình thích nhất.
- Mình làm gì để giúp các bạn trong lớp học thật tốt.
Bước 2: GV gọi 1 số HS lên nói trước lớp . 
GV Kết luận: Các em phải biết hợp tác, giúp đỡ và chia sẽ với các bạn trong các HĐ học tập ở lớp.
C. Củng cố, dặn dò.(1’) 
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét tiết học.
HS trả lời cá nhân.
HS lấy sách để trước mặt.
HS đọc lại tên bài.
HS quan sát tranh bài 16 SGK
HS chỉ và nói các bạn về các HĐ ở mỗi hình .
HS làm việc theo cặp.
HS trình bày trước lớp về từng HĐ thể hiện trong mỗi hình 
HS trả lời.
HS trả lời.
HS lắng nghe.
HS làm việc theo cặp và theo yêu cầu của GV đã nêu . 
HS lên bảng nói trước lớp về điều mình đã thảo luận. HS khác nhận xét .
HS lắng nghe.
...HĐ ở lớp.
HS về chuẩn bị tiết sau học bài 15.
 Thứ sáu ngày 11 tháng 12 năm 2009
 Buổi sáng
Tự học
Tiếng Việt:	Luyện tập
I. Mục tiêu: 
- Rèn đọc và viết cho HS, đặc biệt là HS yếu. 
- Hướng dẫn làm bài tập bài 67, VBTTV1- T1.
II. Các hoạt động dạy học:
Thầy
Trò
HĐ1: Luyện đọc.
GV yêu cầu HS luyện đọc bài trong sgk. 
GV rèn đọc cho HS 
GV nhận xét, tuyên dương HS đọc có tiến bộ.
HĐ2. Luyện viết: 
GV viết mẫu và HD quy trình viết: 
thanh kiếm, con đường, vườn ươm. 
GV nhận xét, nhắc nhở nét viết liền mạch và khoảng cách.
Yêu cầu HS luyện viết vào vở ô li
Uốn nắn cho HS 
HĐ3. HD làm bài tập VBT.
HD làm bài tập 1, 2, 3.
Bài 1: Nối.
Giúp HS nối đúng.
Bài 2: Điền từngữ thích hợp.
GV nhận xét.
 Bài 3:Viết.
- Giúp HS viết đúng quy trình.
- GV chấm bài, tuyên dương HS viết có tiến bộ, nhận xét tiết học.
HS luyện đọc bài trong sgk 
HS luyện đọc bài theo nhóm, thi đọc giữa các nhóm.
HSQS nhận biết quy trình viết.
HS luyện viết vào vở ô li: 
Chú ý cách cầm bút, khoảng cách mắt tới vở.
HS nêu yêu cầu của bài tập, và làm bài.
- HS chọn từ nối với từ cho thích hợp.
- HS làm bài
- HS hiểu từ ngữ.
- HS viết mỗi từ 1 dòng: Lưu ý nét nối giữa các con chữ 
Về nhà đọc lại bài.
Tự học
Nghệ thuật 
 Mĩ thuật: Vẽ tự do.
I. Mục tiêu : Giúp HS :
 - Vận dụng các bài vẽ đã học vẽ được tranh theo ý thích.
 II. Chuẩn bị : T Một số tranh đẹp của H cũ.
 H giấy A4 ; màu vẽ.
 III. Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Thầy
 Trò
Hoạt động 1:Quan sát tranh mẫu(5’)
GV cho HS xem một số tranh nhận biết một số bài mẫu 
GV hướng dẫn HS nhớ lại các bước vẽ đã học.
Hoạt động 2: Thực

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao An- Lop 1.doc