Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 2 năm 2010

 Bài1: EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT(tiết 2).

I-Mục tiêu:

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học .

- Biết tên trường , lớp , tên thầy , cô giáo , một số bạn bè trong lớp .

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình , những điều mình thích trước lớp

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: -Điều 7, 28 trong công ước quốc tế về quyền trẻ em.

.HS : -Vở BT Đạo đức 1.

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:- Tiết trước em học bài đạo đứcnào?

 - Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một?

 .Nhận xét bài cũ.

 

doc 19 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 03/01/2020 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 2 năm 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chú nơng dân đang bẻ bắp. Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn. Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường.
Đều cĩ tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
Từ tuần 2-3 trở đi , GV cần chú ý rèn tư thế đọc đúng cho HS 
Thứ ba , ngày tháng năm 20
BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
I.Mục tiêu:
Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã .
Đọc được : bè , bẽ .
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK .
.Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nĩ trong đời sống.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : cị , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng.
 -Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
 1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2. Kiểm tra bài cũ :
 -Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
 -Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)
 -Nhận xét KTBC
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu.
 Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
 +Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
 -Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
+Cách tiến hành :
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
Dấu ngã là một nét mĩc đuơi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
b..Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
-Phát âm:
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
-Phát âm:
Tiết 2
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ
-Cách tiến hành:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngĩn trỏ
Củng cố dặn dị
Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:
GV sữa phát âm cho HS
Luyện viết:
-MT:HS tơ đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn theo từng dịng
Tiết 3
Hoạt động 3:Luyện nĩi: “ Bè “
MT:HS luyên nĩi được theo chủ đề
-Cách tiến hành :treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
 -Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
 -Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
 -Bè thường dùng để làm gì ?
 -Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nĩi :
-Tại sao chỉ dùng bè mà khơng dùng thuyền?
-Em đã trơng thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em cĩ ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nĩi.
4:Củng cố dặn dị
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Thảo luận và trả lời
Đọc tên dấu : dấu huyền
Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời 
Đọc tên dấu : dấu ngã
Đọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)
Quan sát
Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuơi, dáng cây nghiêng
Thảo luận và trả lời : giống địn gánh, làn sĩng khi giĩ to
Ghép bìa cài : bè
Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài : bẽ
Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)
Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tơ vở tập viết : bè, bẽ
Thảo luận và trả lời
Trả lời
Đọc : bè (C nhân- đ thanh)
Thứ tư, ngày tháng năm 20
Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
I.Mục tiêu:
Nhận biết được các âm , chữ e,b và dấu thanh : dấu sắc / dấu hỏi / dấu nặng / dấu huyền / dấu ngã / .
Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
Tơ được e,b,bé và các dấu thanh 
Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự
thể hiện khác nhau về dấu thanh.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ơn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
 -Các vật tương tự hình dấu thanh. Tranh luyện nĩi
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
 1.Khởi động :
2.Kiểm tra bài cũ :
 - Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
 - Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
 - Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài : GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu.
Hoạt động 1 Ơn tập :
 +Mục tiêu :-Ơn âm, chữ e, b và dấu thanh :
 ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
 -Biết ghép e với b và be với các dấu thanh
 thành tiếng cĩ nghĩa
+Cách tiến hành :
 a. Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng :
b
e
be
 b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :
- Gắn bảng :
`
/
?
~
.
be
bè
bé
bẻ
bẽ
bẹ
+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh 
Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Tiết 2
Hoạt động 2: Luyện viết
MT:HS viết đúng các tiếng cĩ âm và dấu thanh vừa ơn.
-Cách tiến hành:
+Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên khơng bằng ngĩn trỏ
Củng cố dặn dị
Tiết 3:
Hoạt động 1:Luyện đọc:
MT:HS phân biệt được các tiếng cĩ âm và dấu thanh vừa ơn.
Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS tơ đúng các tiếng cĩ âm và dấu thanh vừa được ơn.
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tơ theo từng dịng.
Hoạt động 3:Luyên nĩi” Các dấu thanh và phân biệt các từ theo dấu thanh”.
-MT:Phân biết các sự vật việc người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh.
-Cách tiến hành: Nhìn tranh và phát biểu :
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh khơng ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới cĩ thực mà chúng ta đang sống.Tranh minh hoạ cĩ tên : be bé. Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh )
b.Luyện viết:
c.Luyện nĩi: “ Các dấu thanh và phân biệt các từ theo dấu thanh”
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
Phát triển chủ đề luyện nĩi :
-Em đã trơng thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ? Người này đang làm gì ?
-Hướng dẫn trị chơi
4:củng cố dặn dị
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Thảo luận nhĩm và trả lời
Đọc các tiếng cĩ trong tranh minh hoạ
Thảo luận nhĩm và đọc
Thảo luận nhĩm và đọc
Đọc : e, be be, bè bè, be bé
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Quan sát,thảo luận và trả lời
Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)
Tơ vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc. Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vĩ / võ.
-HS chia học nhĩm và nhận xét
Trả lời
Chia 4 nhĩm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh.
M«n to¸n:
 TIẾT 6 : CÁC SỐ 1,2,3
I.MỤC TIÊU:
 - Nhận biết số lượng các nhĩm đồ vật cĩ 1,2,3 đồ vật : đọc , viết được các chữ số 1,2,3 ; biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1 ; biết thứ tự của các số 1,2,3.
* Bài: 1,2,3
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 -GV: Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại. 3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1; 2; 3;3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn,3 chấm tròn.
 - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
 1.Khởi động: Ổn định tổ chức 
2.Kiểm tra bài cũ:
 .GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc khác nhau .(2HS nêu tên các hình đó ).Xếp các hình trên thành một hình khác.(2 HS xếp hình). 
 -Nhận xét KTBC:
 3.Bài mới:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS 
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG II:
 Giới thiệu từng số 1; 2; 3
+Cách tiến hành:
1.Giới thiệu số 1:
 - Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các nhóm chỉ có một phần tử (từ cụ thể đến trừu tượng, khái quát).
Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ vật. GV chỉ tranh và nêu:(VD: Có một bạn gái).
 -Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật có số lượng đều bằng một.GV chỉ tranh và nêu: Một con chim , một bạn gái, một chấm tròn, một con tính đều có số lượng là một. Ta viết như sau( viết số 1 lên bảng).
2. Giới thiệu số 2, số 3: (Quy trình dạy tương tù nh­ giíi thiƯu sè 1).
+GV hướng dẫn HS.
 Nhận xét cách trả lời của HS.
HOẠT ĐỘNG III:Thực hành
 +Cách tiến hành: Hướng dẫn HS làm các bài tập .
-Bài 1:(HS viết ở vở bài tập Toán 1.)
 GV hướng dẫn HS cách viết số:
 GV nhận xét chữ số của HS.
-Bài 2: (Viết phiếu học tập).
Nhận xét bài làm của HS.
- Bài 3: Hướng dẫn HS:
-Chấm điểm.Nhận xét bài làm của HS.
HOẠT ĐỘNG IV: Trò chơi nhận biết số lượng. 
+Cách tiến hành:
-GV giơ tờ bìa có vẽ một(hoặc hai,ba) chấm tròn
GV nhận xét thi đua.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò
-Vừa học bài gì? HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.
-Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Luyện tập”.
Nhận xét tuyên dương.
Quan sát bức ảnh có một con chim có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính.
HS nhắc lại: “Có một bạn gái”.
HS quan sát chữ số 1 in,chữ số1 viết, HS chỉ vào từng số và đều đọ là:một”.(cn đt)
HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập 
phương để đếm từ 1 đến 3( một, hai,ba)rồi đọc( ba, hai,một). Làm tương tự với các hình ô vuông để thực hành đếm rồi đọc ngược lại(một, hai, hai,một)(một,hai, ba, ba,hai, một).
Đọc yêu cầu:Viết số 1,2 3:
HS thực hành viết số.
-Đọc yêu cầu:Viết số vào ô trống (theo mẫu)
HS làm bài.Chữa bài.
HS nêu yêu cầu.theo từng cụm của hình vẽ.
(VD:Cụm thứ nhất xem có mấy chấm tròn rồi điền số mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài.
HS giơ tờ bìa có số tương ứng.(1 hoặc 2, 3).
Thđ c«ng
	XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT
I.MỤC TIÊU :
	- Học sinh biết cách xé dán hình chữ nhật
	-XÐ d¸n ®­ỵc h×nh ch÷ nh¹t.®­êng xÐ cã thĨ cha th¼ngvµ bÞ r¨ng c­a.H×nh d¸n cã thĨ ch­a th¼ng.
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
 - GV : Bài mẫu về xé dán hình ch÷ nhËt
 Bút chì, giấy trắng vở có kẻ ô, hồ dán, khăn lau tay.
 - HS : Giấy kẻ ô trắng, hồ dán, bút chì.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HOẠT ĐỘNG THẦY
HOẠT ĐỘNG TRÒ
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
-Nhận xét. 
3.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
 - Giáo viên cho học sinh xem bài mẫu và hỏi: “Em hãy quan sát và phát hiện xung quanh mình đồ vật nào có dạng hình chữ nhật 
-Quan sát bài mẫu, tìm hiểu, nhận xét các hình và ghi nhớ đặc điểm những hình đó và tự tìm đồ vật có dạng hình chữ nhật.
vHoạt động 2 : Giáo viên vẽ và xé dán hình chữ nhật
a)Vẽ, xé hình chữ nhật cạnh 8 x 6.
-Giáo viên hướng dẫn mẫu.
 Bước 1: Lấy 1 tờ giấy trắng kẻ ô vuông đếm ô đánh dấu và vẽ hình chữ nhật cạnh dài 12 ô, ngắn 6 ô.
 Bước 2 : Làm các thao tác xé từng cạnh hình chữ nhật theo đường đã vẽ, xé xong đưa cho học sinh quan sát
Học sinh quan sát.
-Lấy giấy trắng ra tập đếm ô, vẽ và xé hình chữ nhật.
.c)Dán hình :
 Giáo viên dán mẫu hình chữ nhật, chú ý cách đặt hình cân đối
-Học sinh dùng bút chì làm dấu và tập dán vào vở nháp.
4.Củng cố – Dặn dò :
- Nhắc lại quy trình xé dán hình chữ nhật, hình tam giác.
- Chuẩn bị tuần sau xé dán thực hành trên giấy màu.
- Nhận xét lớp.
Tuần:
2
Ơn Tập Bài: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
I. Yêu cầu: Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
	-Biết hát và vỗ tay đệm theo bài hát, đệm theo tiết tấu bài hát.
II. Chuẩn bị của giáo viên:
	- Đàn, máy nghe và băng nhạc.
	- Nhạc cụ gõ ( Song loan, thanh phách)
III. Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
	1. ổn định tổ chức, nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn
	2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ơn hát
	3. Bài mới: 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
 * Hoạt động1 : Ơn bài hát quê hương tươi đẹp.
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Quê hương tươi đẹp.
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai điệu, đĩ là dân ca của dân tộc nào?
- HD HS ơn lại bài hát bằng nhiều hình thức:
+ Bắt giọng cho HS hát 
+ Đệm đàn và bắt nhịp cho HS.
+ Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách 
- Hướng dẫn HS đứng hát kết hợp nhún chân nhịp nhàng ( tiếng quê bước sang trái nhún chụm hai chân, tiếng bao bước sang phải) theo nhịp 2
- Mời HS lên biễu diễn trước lớp.
- Nhận xét:
*Hoạt động2: hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca.
GV hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca 
- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu 
- Nhận xét ( cĩ thể mời HS nhận xét trước khi GV nhận xét)
* Hoạt động 3: Củng cố – Dặn dị
-GV đệm đàn cùng hát lại với HS đã học. ( hoặc mở băng mẫu để HS hát và vận động theo nhạc)
- Nhận xét ( khen cá nhân và những nhĩm biểu diễn tốt, nhắc nhở những nhĩm chưa đạt cần cốgắng hơn.
- Dặn HS về ơn lại bài hát Quê hương tươi đẹp, tập võ tay đúng phách và đúng tiết tấu lời ca.
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệu bài hát.
- Trả lời:
+ Tên bài hát: Quê hương tươi đẹp
+ Dân ca của dân tộc Nùng
- Hát theo hướng dẫn của GV 
+ Hát khơng cĩ nhạc.
+ Hát theo nhạc đệm
+ Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách.
- Hát kết hợp với vận động phụ họa theo hướng dẫn.
- HS biễu diễn trước lớp:+ Từng nhĩm
+ Cá nhân
- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu
-HS thực hiện gõ đệm theo tiết tấu.
+ Cả lớp.
+ Từng dãy, nhĩm
+ Cá nhân
- Nhận xét các bạn hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca ( xem bạn nào, nhĩm nào thực hiện đúng, hay nhất, nhĩm nào chưa đều)
- HS thực hiện đúng hướng dẫn.
- HS lắng nghe
Ghi nhớ
 M«n tù nhiªn x· héi
 BÀI 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN
 A.Mục tiêu:
- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao , cân nặng và sự hiểu biết của bản thân 
 B.Đồ dùng dạy-học:
 -GV : Các hình trong bài 2 SGK phóng to
 -HS :Vở bài tậpTN -XH bài 2
 C. Hoạt động dạy học:
 1. Khởi động: Ổn định tổ chức
 2. Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? ( Cơ thể chúng ta)
 -Hãy nêu các bộ phận của cơ thể? ( 2 HS nêu)
-Nhận xét bằng đánh giá ( A, A+)
-Nhận xét kiểmÈ tra bài cũ
 3. Bài mới:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
Giới thiệu bài:
-Phổ biến trò chơi : “ Vật tay”
-Chia nhón và tổ chức chơi
-GV kết luận bài để giới thiệu: 
Hoạt động 1:Làm việc với sgk
*Cách tiến hành:
+HS hoạt động theo cặp
-GV hướng dẫn:Các cặp hãy quan sát các hình ở trang 6 SGK và nói với nhau những gì các em quan sát được.
-GV có thể gợi ý một số câu hỏi đểû học sinh trả lời.
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
+Hoạt động cả lớp
-Gv treo tranh và gọi HS lên trình bày những gì các em đã quan sát được
*Kết luận:
 -Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên từng ngày,hàng tháng về cân nặng, chiều cao,về các hoạt động vận động (biết lẫy,biết bò,biết ngồi,biết đi ) và sự hiểu biết (biết lạ,biết quen,biết nói )
-Các em mỗi năm sẽ cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn,trí tuệ phát triển hơn 
Hoạt động 2 Thực hành theo nhóm nhỏ
*Cách tiến hành:
-Gv chia nhóm 
-Cho HS đứng áp lưng vào nhau.Cặp kia quan sát xem bạn nào cao hơn
-Tương tự đo tay ai dài hơn,vòng đầu,vòng ngực ai to hơn
-Quan sát xem ai béo,ai gầy. 
-GV nêu: -Dựa vào kết quả thực hành,các em có thấy chúng ta tuy bằng tuổi nhau nhưng sự lớn lên có giống nhau không?
*Kết luận:
 -Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc không giống nhau.
-Các em cần chú ý ăn uống điều độ; giữ gìn sức khoẻ,
không ốm đau sẽ chóng lớn hơn.
Hoạt động 3: Vẽ về các bạn trong nhóm
*Cách tiến hành:
 -Cho Hs vẽ 4 bạn trong nhóm
Hoạt động cuối :Củng cố,dặn dò:
-Nêu tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
-Về nhà hàng ngày các con phải thường xuyên tập thể dục.
-Nhận xét tiết học.
-Chơi trò chơi vật tay theo nhóm.
-HS làm việc theo từng cặp:q/s và trao đổi với nhau nội dung từng hình. 
-HS đứng lên nói về những gì các em đã quan sát
-Các nhóm khác bổ sung
-HS theo dõi
Mỗi nhóm 4HS chia làm 2 cặp tự quan sát
-HS phát biểu theo suy nghĩ của cá nhân
HS vÏ
Thứ năm, ngày tháng năm 20
Bài 7 : ê - v
I.Mục tiêu:
Đọc được ê,v,bê ,ve ; từ và dấu ứng dụng
Viết được ê,v,bê ,ve ( viết được 1/2 số dịng qui định trong vở tập viết , tập một )
Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : bế , bé 
Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung : Bế bé.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê.
 -Tranh minh hoạ phần luyện nĩi về : bế bé.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Ổn định tổ chức
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc và viết :bé, bẻ.
 -Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
 -Nhận xét bài cũ.
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm ê-v
-MT:nhận biết được chữ ghi âm ê-v tiếng bê-ve.
-Cách tiến hành:
 a.Dạy chữ ghi âm ê :
-Cách tiến hành
 +Mục tiêu: nhận biết được chữ ê và âm ê
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là cĩ thêm dấu mũ.
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
 -Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê
 -Đọc lại sơ đồ ¯­
b.Dạy chữ ghi âm v :
 +Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v.
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét mĩc hai đầu và một nét thắt nhỏ.
Hỏi: Chữ v giống chữ b ?
 -Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve
-Đọc lại sơ đồ ¯­
-Đọc lại cả hai sơ đồ trên.
Tiết 2
Hoạt động2:Luyện viết
-MT:HS viết được ê-v ,bê - ve
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)
Hoạt động 3:Luyện đọc tiếng ứng dụng
-MT:HS đọc được các ê-v , bê –ve.
-Cách tiến hành:Hướng dẫn HS đọc các tiếng ứng dụng.
Củng cố dặn dị
Tiết 3:
Hoạt động 1: Luyện đọc
 -MT:Đọc đúng câu ứng dụng bé ,vẽ ,bê.
 -Cách tiến hành
a.Đọc lại các âm ở tiết 1.
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: Luyên viết
 -Mục tiêu: Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở
+Cách tiến hành :GV hướng dẫn HS viết theo từng dịng và vở.
Hoạt động3:Luyện nĩi:
+Mục tiêu: Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung Bế bé.
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
 -Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
 -Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?
 -Em bé thường làm nũng như thế nào ?
 -Mẹ rất vất vả chăm sĩc chúng ta, chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lịng ?
+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ vui lịng.
4:Củng cố dặn dị
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
Thảo luận và trả lời câu hỏi: giống hình cái nĩn.
(Cá nhân- đồng thanh)
So sánh v và b :
Giống : nét thắt
Khác : v khơng cĩ nét khuyết trên.
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : ê, v, bê, ve
(C nhân- đ thanh)
HS khá , giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thơng dụng qua tranh minh hoạ ở SGK ; viết được đủ số dịng qui định ở vở tập viết 1 tập một .
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : Bé vẽ bê
Đọc được câu ứng dụng : bé vẽ bê
(C nhân- đ thanh)
Đọc SGK (C nhân- đ thanh)
Tơ vở tập viết : ê, v, bê, ve
Quan sát và trả lời
M«n to¸n
 TIẾT 7 : LUYỆN TẬP CÁC SỐ 1,2,3
I.MỤC TIÊU:
. - Nhận biết được số lượng 1,2,3 ; biết đọc , viết , đếm các số 1,2,3 .
* Bài 1,2
 II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
 -GV: Phóng to tranh SGK.
 - HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1. Sách Toán 1.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
 1. Khởi động: Ổn định tổ chức(1phút). 
 2. Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
 HS đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.(2HS đếm).
 HS viết các số từ 1 đến 3, từ 3 đến 1.(2 HS viết bảng lớp-cả lớp viết bảng con).
 Nhận xét, ghi điểm. 
 Nhận xét KTBC:
 3. Bài mới:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS 
HOẠT ĐỘNG I: Giới thiệu bài).
HOẠT ĐỘNG II
1.Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Cách tiến hành:
Bài 1: Làm phiếu học tập.
 Hướng dẫn HS
 Nhận xét bài làm của HS.
Bài 2: HS làm ở vở Toán.
Hướng dẫn HS:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.
-Bài 3: HS làm ở vở bài tập Toán.
Hướng dẫn HS:
 KT và nhận xét bài làm của HS.
HOẠT ĐỘNG III: Trò chơi)
.GV tổ chức cho cả lớp chơi nhận biết số lượng của đồ vật. 
 GV giơ tờ bìa có vẽ một (hoặc hai, ba) chấm tròn.
GV nhận xét thi đua.
HOẠT ĐỘNG CUỐI: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì? 
 Đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.
-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là 1 (hoặc 2, 3)
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học bài: “Các số 1,2,3, 4, 5”.
Nhận xét tuyên dương.
 -HS nªu yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”.
+ Hai h×nh vu«ng ®iỊn sè 2,ba h×nh tam gi¸c ®iỊn sè 3...
-HS làm bài và chữa bài.
*HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số
Sè:1 2 3.
HS làm bài và chữa bài.
*HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”.
.
HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3”. 
HS làm bài.
Chữa bài: HS đọc số vừa viết.
 -HS thi đua giơ các tờ bìa có số lượng tương ứng(1 hoặc 2, 3).
Trả lời(Luyện tập).
3HS đếm. 
 Lắng nghe.
Thứ sáu , ngày tháng năm 20
Bài 8 : l - h
I.Mục tiêu:
Đọc được l , h , lê , hè ; từ và các câu ứng dụng 
Viết được l , h , lê , hè ( viết được ½ số dịng quy định trong vở Tập viết 1 , tập một )
Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề : le , le 
Thái độ :Phát triển lời nĩi tự nhiên theo nội dung :le le .
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ cĩ tiếng : lê, hè; câu ứng dụng : ve ve ve , hè về.
 -Tranh minh hoạ phần luyện nĩi : le le
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Ổn định tổ chức
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc và viết : ê, v , bê, ve.
 -Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.
 -Nhận xét bài cũ.
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp hơm nay học âm l-h
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm l-h.
-MT:Nhận biết được chữ ghi âm l-h,tiếng lê-hè.
-Cách tiến hành:
 Đọc lại sơ đồ ¯­
 a.Dạy chữ ghi âm l :
 -Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết trên và nét mĩc ngược.
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
 -Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
 +Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuy

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN2.doc