Giáo án Lớp 1 - Tuần 4

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:

 - Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng

- Viết được : n, m, nơ, me ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1)

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

* HSKG:- Biết đọc trơn

 - Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1

 - Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :Tiết 1

A. Kiểm tra: HS viết, đọc: i, a, bi, cá

 2 HS đọc bài SGK

 

doc 16 trang Người đăng honganh Ngày đăng 15/01/2016 Lượt xem 37Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
@&?
cTuần 4d
 **************************************************************
 Thứ 2 ngày 20 tháng 9 năm 2010
Học vần(t29,30)
Bài 13: N, M
I. Yêu cầu cần đạt:
 - Đọc được: n, m, nơ, me; từ và câu ứng dụng 
- Viết được : n, m, nơ, me ( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1) 
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
* HSKG:- Biết đọc trơn
 - Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
 - Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bố mẹ, ba má
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A. Kiểm tra: HS viết, đọc: i, a, bi, cá
 2 HS đọc bài SGK
B. Bài mới: 
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS thảo luận trả lời câu hỏi 
+ Tranh này vẽ cái gì? quả gì? 
+ Tiếng nơ, me có chữ nào đã học ? ( ơ, e )
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: n, m
- GV ghi bảng n, m - HS đọc theo : n- nơ, m- me
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a. Nhận diện chữ: 
- GV đưa chữ n viết và nói chữ n gồm 1 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu
+ So sánh chữ n với các đồ vật ( giống cái cổng)
 b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu n và hướng dẫn ( đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lãn mũi )
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai 
+ Đã có âm n thêm âm gì để có tiếng nơ ? 
+ Âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- HS cài tiếng nơ- đọc
- HS phân tích tiếng 
- GV cài nơ và khẳng định
- GV viết nơ 
- GV đánh vần : nờ - ơ - nơ
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh 
- GV theo dõi sửa sai 
*Chữ ghi âm m (tiến hành tương tự như trên)
- Lưu ý: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi 1 nét móc 2 đầu
 So sánh chữ n với chữ m
 Phát âm: hai môi khép lại rồi bật ra, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi 
 Đánh vần: mờ- e- me
c. Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- HS đọc bài trên bảng : no, nô, nơ, mo, mô, mơ (cá nhân, đồng thanh)
- GV theo dõi sữa sai 
- 1 số HS đọc : ca lô, bó mạ
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu, HS đọc
d. Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu chữ n lên bảng theo quy trình 
- HS theo dõi 
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con 
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ nơ, m, me ( tương tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm n, m
Tiết 2
 * HĐ3: Luyện tập 
a.Luyện đọc:
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh- Đọc câu ứng dụng 
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích 
- GV đọc mẫu
- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: cá nhân
b. Luyện viết: Hướng dẫn HS viết bài ở vở và tư thế ngồi 
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
c.Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Bố mẹ, ba má
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
+ Em gọi người sinh ra em là gì?
+ Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ mấy ?
+ Kể về tình cảm của mình với bố me, bố mẹ đối với mình ?
+ Em thường làm gì để bố mẹ vui lòng ? 
IV. Củng cố - dặn dò: 
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
Toán(T13)
Bằng nhau, dấu =
I. Yêu cầu cần đạt:
- Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó (3=3, 4=4); biết sử dụng từ “ bằng nhau”và dấu = để so sánh các số.
- Bài tập 1, 2, 3
II. Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng dạy học toán
III. Hoạt động dạy học
A. Kiểm tra: HS đọc và viết : 1, 2, 3, 4, 5, dấu >, <
B. Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài 
* HĐ2: Nhận biết quan hệ bằng nhau 
- HS quan sát tranh SGK
+ Bên trái có mấy con hươu?
+ Bên phải có mấy khóm cây? 
- HS lên nối 1 con hươu với 1 khóm cây
+ So sánh giữa con hươu với khóm cây ta thấy số con hươu và khóm cây như thế nào ?
- GV dán 3 chấm tròn đỏ, 3 chấm tròn vàng. Hỏi HS tương tự
- HS so sánh rồi trả lời.
- GV “ ba bằng ba” viết như sau:
Ta có: 3 = 3 (dấu = đọc là bằng)	
- HS đọc : 3 = 3
- HS thao tác trên đồ dùng học tập: 4 hình vuông xanh với 4 hình vuông đỏ, .
- GV nêu câu hỏi tương tự để đi đến: 2 = 2, 4 = 4, 5 = 5
- GV: Mỗi số bằng chính nó và ngược lại nên chúng bằng nhau 
- Đọc từ trái sang phải cũng giống phải sang trái. Vdụ: 3 = 3 , còn 3< 4 chỉ đọc từ trái sang phải
* HĐ3: Thực hành 
- Hướng dẫn HS làm bài tập 1, 2, 3, 4 - VBT
- GV theo dõi chấm chữa bài
IV. Củng cố - dặn dò: 
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
 Thứ 3 ngày 21 tháng 9 năm 2010
Học vần(t31,32)
Bài 14: d, đ
I. Yêu cầu cần đạt:
 - Đọc được: d, đ, dê, đò; từ và câu ứng dụng 
- Viết được : d, đ, dê, đò( viết được 1/2 số dòng quy định trong vở tập viết tập 1) 
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
* HSKG:- Biết đọc trơn
 - Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK, viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1 tập 1
 - Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A. Kiểm tra: 2 HS đọc bài SGK
 HS viết, đọc: n, m, nơ, me
B. Bài mới: 
* HĐ1: Giới thiệu bài
- HS thảo luận trả lời câu hỏi 
+ Tranh này vẽ con gì? cái gì? 
+ Tiếng dê, đò có chữ nào dấu nào đã học ? ( ê, ơ, \ )
- Vậy hôm nay ta học chữ và âm mới: d, đ
- GV ghi bảng d, đ - HS đọc theo : d, đ
* HĐ2: Dạy chữ ghi âm
a. Nhận diện chữ: 
- GV đưa chữ d viết và nói chữ d gồm 1 nét cong hở phải và 1 nét móc ngược dài
+ So sánh chữ d với các đồ vật ( giống cái gáo múc nước)
 b. Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV phát âm mẫu d và hướng dẫn ( đầu lưỡi gần chạm lợi, hơi thoát ra xát có tiếng thanh )
- HS phát âm : cá nhân, đồng thanh
- GV theo dõi sửa sai
- HS cài d - đọc 
+ Đã có âm d thêm âm gì để có tiếng dê ? 
+ Âm gì đứng trước âm gì đứng sau?
- HS cài tiếng dê- đọc
- HS phân tích tiếng 
- GV cài dê và khẳng định
- GV viết dê 
- GV đánh vần : dờ – ê – dê
- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh 
- GV theo dõi sửa sai 
*Chữ ghi âm đ (tiến hành tương tự như trên)
- Lưu ý: Chữ đ gồm chữ d thêm 1 nét ngang
 So sánh chữ d với chữ đ
 Phát âm: đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra có tiếng thanh 
 Đánh vần: đờ- o- đo- huyền - đò
- HS đọc bài ở bảng
c. Đọc tiếng, từ ứng dụng:
- HS đọc bài trên bảng : da, de, do; đa, đe, đo (cá nhân, đồng thanh)
- GV theo dõi sữa sai 
- GV viết: da dê, đi bộ – HS tìm tiếng có âm vừa học, đọc
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu, HS đọc
d. Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu chữ d lên bảng theo quy trình 
- HS theo dõi 
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con 
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- Chữ dê, đ, đò ( tương tự)
* Trò chơi : HS tìm tiếng có âm d, đ
Tiết 2
 * HĐ3: Luyện tập 
a.Luyện đọc:
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- HS thảo luận về tranh
+ Dì Na đi bằng gì ?
+ Bé và mẹ đi bằng gì ?
- GV viết: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Tìm tiếng có chứa âm vừa học, phân tích
- HS đọc câu ứng dụng 
- GV đọc mẫu
- HS đọc - GV theo dõi sửa sai
- HS đọc bài ở SGK: cá nhân
b. Luyện viết: Hướng dẫn HS viết bài ở vở và tư thế ngồi 
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
c.Luyện nói:
- HS quan sát tranh đọc tên bài luyện nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+ Tại sao trẻ em những vật và con vật này?
+ Em biết những loại bi nào?
+ Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
+ Dế thường sống ở đâu? 
+ Tại sao lại có hình lá đa bị cắt ra như trong tranh? Em có biết đó là đồ chơi gì không? ( trâu lá đa)
IV. Củng cố - dặn dò: 
- Trò chơi: 1 HS ghép tiếng, từ vừa học – 1 HS đọc
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét tiết học
Toán(T14)
Luyện tập
I. Yêu cầu cần đạt:
- Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu=, để so sánh các số trong phạm vi 5.
- Bài tập 1, 2, 3
II. Các hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra: Viết dấu = ( bảng con)
 55, 44, 33
B. Bài mới: 
HĐ1: Hướng dẫn HS làm bài tập 
*Bài 1: HS nêu yêu cầu của bài 
 HS làm bài rồi đọc kết quả
*Bài 2:Viết theo mẫu
- GV gợi ý: Đếm số lượng mỗi loại rồi viết số tương ứng và so sánh
- HS làm bài rồi chữa bài
*Bài 3: Hướng dẫn HS quan sát mẫu
HS thi nối nhanh 
 * HĐ2: Trò chơi: So sánh rồi viết dấu và số cho phù hợp 
- GV gắn lên bảng
 ....... ....... ....... 
- HS lên bảng chơi
- GV cùng HS theo dõi đánh giá
III. Củng cố - dặn dò: 
Nhận xét tiết học
Đạo đức(T4)
Gọn gàng, sạch sẽ(T2)
I. Yêu cầu cần đạt
- Nêu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ. 
- Biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
- HSKG: Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
II. Đồ dùng dạy- học:
- Vở BTĐĐ, Bài hát: “ Rửa mặt thế nào” 
III. Hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra 
 - Hôm trước ta học bài đạo đức gì?
 - Con đã ăn mặc gọn gàng sạch sẽ chưa?
B. Bài mới:
* HĐ1: HS làm bài tập 3
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi 
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+ Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
- HS quan sát tranh trao đổi với bạn ngồi bên cạnh, một số em trình bày 
trước lớp
- GV bổ sung kết luận 
* HĐ2: HS từng đôi giúp nhau sửa sang quần áo, đấu tóc cho gọn gàng 
sạch sẽ
- GV nhận xét tuyên dương 1 số em
- Cả lớp hát bài :” Rửa mặt như mèo” 
IV.Củng cố - dặn dò: 
- HS đọc : “Đầu tóc phải gọn gàng
 áo quần sạch sẽ ta càng thêm yêu.
Luyện Toán
Ôn: Bằng nhau. Dấu =
 I. Yêu cầu cần đạt:
Giúp HS hiểu hơn sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính nó, biết sử dụng từ “ bằng nhau”và dấu = để so sánh các số.
II. Hoạt động dạy - học:
 * HĐ1: Hướng dẫn HS luyện tập 
- HS làm một số bài tập ở bảng cài 
 Điền dấu =
 1......1, 2.....2, 5.......5, 44, 33
- HS đọc các phép so sánh
- HS làm vở ô li
*Bài 1: Viết dấu =
*Bài 2: Điền dấu =
 22, 33, 11, 55, 44 
*Bài 3:Viết chấm tròn để bằng số tương ứng
 3 4 2 5
HĐ2: Củng cố - dặn dò: Nhận xét tiết học
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc, viết:d. đ
I.Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc được : d, đ, dê, đò thành thạo, viết đẹp đúng quy trình
II.hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc 
- HS đọc bài d, đ SGK:nhóm, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
- HS ghép tiếng: dê, đò - đọc
HĐ2:Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở ô li: d, đ, dê, đò mỗi chữ 2 dòng 
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hướng dẫn HS làm vở bài tập
- HS thi nhau tìm tiếng có d, đ rồi đọc các tiếng đó 
- GV nhận xét đánh giá 
III. củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
 Luyện viết
Luyện viết: n, m, d, đ
 I. Yêu cầu cần đạt
- Luyện cho HS viết các chữ: n, nơ, m, me , d, dê, đ, đò đẹp, đúng quy trình.
- Rèn kỷ năng viết và tư thế ngồi viết
II. Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV viết bài viết lên bảng - nêu yêu cầu bài viết 
- HS đọc bài víêt 
* HĐ2: Hướng dẫn HS cách viết 
- GV nhắc lại quy trình viết các con chữ, chữ
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt viết các chữ theo quy trình viết .
+ HS viết trên không - viết bảng con 
+ HS viết bài vào vở - GV theo dõi uốn nắn thêm 
Đặc biệt chú ý đến tư thế ngồi của HS
- GV chấm bài và nhận xét 
Iii.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại bài viết 
- Nhận xét giờ học
***********************************************
Thứ 4 ngày 22 tháng 9 năm 2010
Sáng nghỉ Cô Cúc dạy
Chiều Luyện Toán
Ôn: lớn hơn, bé hơn, Dấu bằng
 I. Yêu cầu cần đạt:
-Củng cố về lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ" lớn hơn, bé hơn, bằng và các dấu ,=)
II. Hoạt động dạy - học:
 * HĐ1: Ôn kiến thức 
- HS làm bảng con	
- Điền dấu >, < , =
 1......3, 2.....4, 3.......5
 3......5, 2.....4, 1.......5
 3......3, 2......2, 5.......5
- HS đọc các phép so sánh
*HĐ2: Luyện tập: 
*Bài 1: Viết các số từ 1 đến 5
 Viết các số từ 5 đến 1
*Bài 2 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
1 <;.;.. 4 <
5>; .> 3 >1
5 >. ..;.1
*Bài3: 	
 A. Khoanh vào số lớn nhất: 3, 4, 5,
 B. Khoanh vào số bé nhất : 5, 4, 1, 3
III. củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Luyện Tiếng việt
Luyện đọc, viết:t, th
I.Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc được : t, tổ, th, thỏ thành thạo, viết đẹp đúng quy trình
II.hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc 
- HS đọc bài t, th SGK: nhóm, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
- HS ghép tiếng: tổ, thỏ 
- HS phân tích , đọc
HĐ2:Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở ô li: t, th, tổ, thỏ mỗi chữ 2 dòng 
- HS viết, GV theo dõi giúp đỡ
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hướng dẫn HS làm vở bài tập
- HS thi nhau tìm tiếng có t, th rồi đọc các tiếng đó 
- GV nhận xét đánh giá 
III. củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Hoạt động ngoài giờ
Múa hát, trò chơi
I.yêu cầu cần đạt
- Hướng dẫn HS tập múa bài “ Rửa mặt như mèo”
- Chơi trò chơi “ Con muỗi”
II. Hoạt động dạy học
HĐ1: Múa hát
- GV cho HS hát : lớp, cá nhân
- GV hướng dẫn HS múa từng nhịp
- HS múa, GV theo dõi
- HS biểu diễn
HĐ2: Trò chơi
- GV hướng dẫn HS chơi, rồi cho chơi thử
- HS chơi, GV theo dõi nhận xét
III.Củng cố- dặn dò
- Lớp hát lại bài hát
- Nhận xét giờ học
 Thứ 5 ngày 23 tháng 9 năm 2010
Học vần(t35,36)
Bài 16: ôn tập
I.Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được : i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 12 đến bài 16
- Viết được : i, a, n, m, d, đ, t, th; các từ ngữ ứng dụng từ bài 12 đến bài 16 
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò.
- HS khá giỏi kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.đồ dùng dạy học
- Bảng ôn
- Tranh minh hoạ SGK
III. Các hoạt động dạy học :Tiết 1
A. Kiểm tra: 2 HS đọc bài SGK
 HS viết, đọc: t, th, tổ, thỏ
B. Bài mới: 
* HĐ1: Giới thiệu bài
+ Tuần qua các em được học những chữ( âm ) gì mới?
- HS trả lời – GV ghi bảngáH quan sát bảng ôn để so sánh và bổ sung
*HĐ2: Ôn chữ và âm- ghép tiếng
- HS đọc các chữ ở bảng: cá nhân, lớp
- GV sửa sai
- Hướng dẫn HS ghép tiếng từ chữ ở cột dọc và chữ ở hàng ngang (B1)
- HS đọc các tiếng ghép ở bảng 1
- HS ghép và đọc tiếng ở bảng 2
- GV sửa sai và giải thích các từ ở bảng 2
*HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết : tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
- HS tự đọc : nhóm, cá nhân, lớp
- GV sửa sai và giải thích các từ
*HĐ4: Tập viết từ ngữ ứng dụng
- GV hướng dẫn viết lần lượt : tổ cò, lá mạ
- HS viết bảng con
Tiết 2
*HĐ1: Luyện đọc
- HS đọc bài ở bảng : cá nhân, lớp
- HS thảo luận và trả lời về tranh
- GV giới thiệu câu ứng dụng
- HS đọc câu : lớp, cá nhân
- GV giải thích đời sống của cò
- HS đọc thầm bài ở SGK
- Một số HS đọc bài
- GV nhận xét
*HĐ2: Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở tập viết 
- Cho HS xem bài mẫu
- HS viết, GV theo dõi, chấm bài 
*HĐ3: Kể chuyện : Cò đi lò dò
- HS đọc tên câu chuyện
- GV kể chuyện 
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện kể theo tranh
- GV khuyến khích HS kể được 2-3 đoạn
- GV nêu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành giữa con cò và anh nông dân
IV.Củng cố- dặn dò
- GV chỉ bảng HS đọc 
- Nhận xét giờ học
Toán(T16)
Số 6
 I.Yêu cầu cần đạt:
- Biết 5 thêm 1 được 6, viết được số 6; đọc, đếm được từ 1 đến 6; so sánh các số trong phạm vi 6, biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.
- Bài tập 1, 2, 3
II. Đồ dùng: 
- Bộ ĐDDH Toán 1
III. Các hoạt động dạy học:
A. Kiểm tra:
 + Cô đã dạy các em học đến số mấy?
- Một số HS đọc từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- GV nhận xét
B. Bài mới
HĐ1: Giới thiệu số 6
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát tranh và nói : “ Có 5 em đang chơi, 1 em khác đang đi tới”
+ Có tất cả mấy em?
- 5 em thêm 1 em là 6 em tất cá có 6 em
- HS nhắc lại có 6 em
- HS lấy “ 5 hính tròn” lấy thêm “ 1 hình tròn”
+ 5 hình tròn thêm 1 hình tròn là mấy hình tròn?
- 1 HS đếm cho lớp nghe
- HS quan sát tranh SGK và trả lời
+ 5 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn?
+ 5 con tính thêm 1 con tính là mấy con tính?
- GV chỉ vào tranh- HS nhắc lại “ Có 6 em, 6 chấm tròn, 6 con tính”
- GV để chỉ số lượng là 6 ta viết bằng chữ số 6
- GV gắn số 6 in và giới thiệu
- 1 số HS đọc số 6
- HS lấy số 6 và đọc
- GV gắn số 6 viết và giới thiệu
- GV vừa viết vừa hướng dẫn HS viết số 6
- HS viết số 6 ở bảng
HĐ2: Nhận biết vị trí số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
- HS lấy 6 que tính
- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 6 và từ 6 đến 1
+ Số 6 đứng liền sau số nào?
- HS tách 6 que tính thành 2 phần bất kì 
+ 6 gồm mấy và mấy?
- HS trả lời và thực hiện trên que tính
- GV ghi bảng: 6 gồm 1 và 5
 6 gồm 2 và 4
 6 gồm 3 và 3
HĐ3: Thực hành
*Bài 1: Viết số
- HS nêu yêu cầu và làm
*Bài 2: Số
- GV hướng dẫn : Hình vuông thứ nhất có mấy chấm tròn , hình thứ 2 có mấy chấm tròn, trong vòng tròn có tất cả mấy chấm tròn
+Vậy 6 gồm mấy và mấy?
*Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- HS đếm số ô vuông ở từng cột rồi viết số thích hợp và đọc
- GV ta thấy số 6 ứng với cột 6 ô vuông cao nhất nên số 6 lớn nhất trong dãy số từ 1 đến 6
*Bài 4(KG) : HS nêu yêu cầu và làm bài rồi chữa
 IV.Củng cố- dặn dò
- GV gắn số chấm tròn- HS gắn số thích hợp 
- Nhận xét giờ học
Luyện viết
Luyện viết: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề
 I.Yêu cầu cần đạt:
- Rèn luyện chữ viết cho HS , giúp HS viết đúng, viết nhanh, viết đẹp các chữ: tổ cò, lá mạ, da thỏ, thợ nề.
- Rèn luyện tư thế ngồi viết, cách cầm bút
II. Các hoạt động dạy - học:
* HĐ1: Giới thiệu bài:
- GV cho HS quan sát bài mẫu 
- HS đọc bài viết 
* HĐ2: Hướng dẫn HS viết bài ở bảng con 
- GV viết lần lượt các chữ lên bảng, hướng dẫn HS viết theo quy trình 
- HS viết vào bảng con - GV theo dõi uốn nắn thêm 
* HĐ3:Luyện viết vào vở 
- HS viết lần lượt các chữ vào vở (mỗi chữ 2 dòng )
- GV theo dõi nhắc nhở, uốn nắn thêm
- GV chấm bài nhận xét - tuyên dương 
Iii.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại bài viết 
- Nhận xét giờ học
***********************************************
 Thứ 6 ngày 24 tháng 9 năm 2010
Học vần(T37 )
TVT3: lễ, cọ, bờ, hổ
I-Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng các chữ: lễ, cọ bờ, hổ, bi ve kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II. Hoạt động dạy- học : 
A. Kiểm tra : 
- Kiểm tra vở tập viết
- GV đọc, HS viết: lễ, bờ, hổ 
B. Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- Hướng dẫn viết
- Giới thiệu chữ mẫu cho HS quan sát
- Phân tích nét chữ 
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn quy trình viết 
- HS viết vào bảng con 
c- HS viết vào vở
- Hướng dẫn HS viết vở tập viết
- HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi
- HS viết, GV theo dõi 
- Chấm- nhận xét
Iii.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại bài viết 
- Nhận xét giờ học
Học vần(T38 )
TVT4: Mơ, do , ta, thơ
I-Yêu cầu cần đạt:
- Viết đúng các chữ: mơ, do, ta, thơ, thợ mỏ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II. Hoạt động dạy- học : 
A. Kiểm tra : 
- Kiểm tra vở tập viết
- GV đọc, HS viết: mơ, ta, thơ
B. Bài mới:
a- Giới thiệu bài
b- Hướng dẫn viết
- Giới thiệu chữ mẫu cho HS quan sát
- Phân tích nét chữ 
- GV viết mẫu lên bảng
- Hướng dẫn quy trình viết 
- HS viết vào bảng con 
c- HS viết vào vở
- Hướng dẫn HS viết vở tập viết
- HS nhắc lại cách cầm bút, tư thế ngồi
- HS viết, GV theo dõi 
- Chấm- nhận xét
Iii.Củng cố - dặn dò:
 - Nhận xét giờ học
Hoạt Động Tâp thể(T4)
Sinh hoạt lớp
I-Yêu cầu cần đạt:
- Giúp HS nhận biết được một số ưu, nhược điểm mà các em đã đạt được trong tuần qua 
- Kế hoạch tuần 5
II. hoạt động dạy - học :
*HĐ1: GV nhận xét, đánh giá về nề nếp hoạt động của lớp và học tập trong tuần qua 
- Biện pháp khắc phục 
* HĐ2: Kế hoạch hoạt động cho tuần 5 
- Học bài, làm bài đầy đủ, không nói chuyện riêng,..
- Đi học chuyên cần, đúng giờ
- Mặc đồng phục đúng quy định
- Vệ sinh sạch sẽ
Iii.Củng cố - dặn dò: - Nhận xét giờ học 

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1 tuan 4(1).doc