Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Lường Thị Hương - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc

I. Mục tiêu:

 - Đọc trơn được cả bài bàn tay mẹ.

 - Phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương

 - Ngắt, nghỉ hơi đúng ở dấu chấm, dấu phẩy.

 - Hiểu dược nội dung bài: Tình cảm sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ.

 -Trả lời được câu hỏi 1,2 sgk.

* KNS: Kĩ năng tự tin khi đọc bài .

II. Phương tiện dạy học:

 -Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.

 -Sách Tiếng Việt, bảng con.

 III. Các hoạt động dạy học:

doc 20 trang Người đăng honganh Ngày đăng 19/01/2016 Lượt xem 489Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 26 - Lường Thị Hương - Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 diện nhóm trình bày kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
-Các nhóm thảo luận phân vai theo tình huống trong nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- Nhắc lại nội dung bài học.
 _______________________________________________________
Ngày dạy: Thứ ba 28/2/2012
Chính tả: BÀN TAY MẸ
 Thời gian: 35 phút
I. Mục tiêu: 
 - Hs nhìn bảng chép lại đúng đoạn chính tả: “ Bình yêu tả lót đầy”trong 17 phút
 - Làm được bài tập chính tả điền vần an hay at; chữ g hay gh bài tập 2,3 sgk..
* KNS: Kĩ năng nhận thức, kĩ năng tự tin khi đọc bài .
 II. Phương tiện dạy học:
 -Chép sẵn bài viết vào bảng phụ.
 III. Các hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định ( 1p)
2. Bài cũ: ( 5p) Kiểm tra đồ dùng của HS .
_ Gv nhận xét 
3.Bài mới:
 a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài chính tả Bàn tay mẹ . Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: ( 20 p) Hd tập chép.
* Cách tiến hành:
 - Hd chính tả:
 + Treo bảng phụ có nd bài chính tả.
 + Đọc bài viết 1 lần.
 ? Bài viết có mấy câu?
 ? Chữ đầu câu viết như thế nào?
 - Viết chữ khó:
 + Đọc các từ khó: Hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm.
 +Nhận xét bảng con và ghi các tiếng khó lên bảng.
 - Viết bài:
 + Y/c:
 + Theo dõi giúp đỡ thêm cho hs.
 - Soát lỗi:
 + Đọc châïm từng câu đến chõ khó dừng lại để hs soát lỗi.
 - Chấm bài:
 + Y/c:
 + Chấm bài và nhận xét bài cho hs.
c. Hoạt động 2: ( 12 p)Làm bài tập chính tả.
* Cách tiến hành:
- Nêu y/c bài tập 2:
 + Y/c: 
? Trang vẽ gì?
+ Chốt lại lơì giải đúng: kéo đàn, tát nước.
-Nêu y/c bài tập 3:
 + Y/c:
 ? Tranh vẽ gì?
 + Nhận xét chốt lại ý đúng: nhà ga, cái ghế
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
 -Y/c:
- Theo dõi.
- Theo dõi.
- Theo dõi trong sgk.
- 2 Hs đọc bài.
- Trả lời câu hỏi.
- Nhẩm và viết vào bảng con.
- Nhìn bảng, đọc thầm từng câu và chép bài vào vở.
- Nhìn vào bài viết để soát lỗi.
-Tổ 1 nộp vở chính tả.
- Theo dõi.
- Theo dõi trong sgk.
- Quan sát tranh bài tập 2. 2hs lên bảng làm bài. Trả lời kéo đàn, tát nướ
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- Quan sát tranh trong sgk và trả lời
- 3 hs lên bảng làm bài.
- Nhận xét
- Đọc lại bài tập chính tả.
-Chuẩn bị cho tiết sau.
________________________________________________________
Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tt).
 Thời gian: 35’
I. Mục tiêu:
 - Hs nhận biết được số lượng, đọc,viết đếm các số từ 50-69
 - Nhận ra thứ tự của số từ 50-69.
II. Phương tiện dạy học:
Các bó một chục que tính và các que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Oån định ( 1p)
2. Bài cũ: ( 3p) Y/c:
Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài các số có hai chữ số . . Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: ( 12 p)Hình thành kiến thức.
* Cách tiến hành:
-Giới thiệu từ 50- 60:
+Gắn 5 bó que tính lên bảng.
+ Có bao nhiêu que tính?
+ Y/c:
 50 thêm 1 là bao nhiêu que tính?
+ HD cách viết cách đọc.
 - Giới thiệu từ 52,5369 tương tự .
c. Hoạt động 2:( 17p) Luyện tập.
* Cách tiến hành:
* Bài 1: Nêu y/c bài tập 1.
a.Lần lượt đọc các số:
-Nhận xét.
* Bài 2: Nêu y/c bài tập 2.
- Đọc lần lượt các số:
- Nhận xét.
* Bài 3:Nêu y/c bài tập 3.
- Y/ c: 
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:( 2 p)
- Y/c:
Dặn làm bài ở nhà.
- 3 hs đêùm các số 20-29
 30-39
 40-50
- Nhận xét.
-Theo dõi.
-Thao tác theo gv.
- 50 que tính.
- Lấy thêm 1 que tính.
- 51 que tính.
- Đọc: năm mươi mốt
- Nêu cấu tạo của các số.
- Theo dõi.
- Viết vào bảng con từ 50-59
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- Viết các từ 59-69 vào vở.
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- 1 hs lên bảng viết các số từ 30-69
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
- Nhận xét.
-Đọc lại các số từ 50-69
Tập viết: TÔ CHỮ HOA C, D,Đ
I. Mục tiêu: 
 - Học sinh tô đúng và đẹp chữ hoa C, D,Đ
 - Viết đúng các vần : an, at, anh, ach ; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ.
 - Viết đúng theo mẫu chữ thường, cỡ vừa và viết đều nét. Trình bày đẹp, cân đối.
II. Phương tiện dạy học:
 -Bảng phu viết sẵn các vần và từ ứng dụng.
 - Chữ mẫu C, D,Đ.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Oån định: ( 1p)
2. Bài cũ: (5 p)Chấm một số vở viết ở nhà của hs.
3. Bài mới : 
 a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài tô chữ hoa c,d,đ . Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: ( 12 p)Hd viết.
* Cách tiến hành:
 * Hd tô chữ hoa:
 -Đưa chữ mẫu và y/c:
- Viết mẫu và hd cách tô.
C D Đ
* Hd viết vần và từ ngữ ứng dụng:
- Treo bảng phụ đã viết sẵn các từ và vần lên bảng.
- Y/c:
- viết mẫu lên bảng và hướng dẫn cách viết:
an at bàn tay hạt thĩc
 anh ach gánh đỡ sạch sẽ
c. Hoạt động 2: ( 20)Luyện viết.
* Cách tiến hành:
* Luyện viết vào bảng con:
 - Y/c:
- Nhận xét.
* Luyện viết bài vào vở:
-Y/c:
- Theo dõi uốn nắn và luyện viết cho hs.
* Chấmbài và nhận xét.
- Y/c: 
- Chấmbài và nhận xét bài viết của hs.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
- Y/c:
- theo dõi.
- Theo dõi.
- Quan sát và nêu nhận xét về số nét của từng con chữ.
- Đọc các vần và từ trên bảng.
- Nhận xét về các vần, từ ngữ: khoảng cách, vị trí dấu thanh và nêu quy trình viết một số từ.
- Tập tô các chữ hoa vào bảng con.
- Tập viết các vần và từ ngữ vào bảng con.
- Nhận xét.
- Mở vở tập viết và viết bài vào vở.
- Nộp vở tập viết.
- Theo dõi.
- Nhắc lại bài viết.
-Luyện viết phần B ở nhà.
 . .
Tự nhiên-xã hội: CON GÀ
Thời gian: 35’
I. Mục tiêu: * Sau bài học sinh biết:
 -Nêu ích lợi của con gà.
 - Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà, phân biệt gà mái, gà trống, gà con.
 - Có ý thức chăm sóc gà.
* KNS: Kĩ năng tìm kiếm xử lí thông tin về gà .
 II. Phương tiện dạy học:
 - Tranh ảnh trong sgk.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Oån định: ( 1p)
2. Bài cũ: (3 p)Y/c:.
 Nêu đặc điểm bên ngoài của con cá?
 Nêu ích lợi của con cá?
-Nhận xét.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài con gà . Ghi đề bài lên bảng.
 Ghi đề bài lên bảng
b. Hoạt động 1: (16p) Tìm hiểu về đặc điểm và ích lợi của con gà.
* Cách tiến hành:
 -Bước 1: tìm hiểu đặc điểm
+ Y/c và hd:
 Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cá?
 Cá sử dụng bộ phận nào để thở?
-Bước 2: Tìm hiểu ích lợi
 + Y/c:
 ? Mô tả con gà mà em biết.
 ? Các con gà có gì giống và khác nhau?
 ? Nuôi gà để làm gì?
* Kết luận: Cá gồm có đầu, mình, cánh và chân. Gà trống hác gà mái và gà con. Gà là thức ăn rất ngon và bổ ích.
c. Hoạt động 2: ( 13p) Trò chơi.
* Cách tiến hành:
 Bước 1: 
- Nêu cách chơi và hd cách chơi.
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
-Y/c:
Nhận xét tiết học
Dặn chuẩn bị bài sau
- Trả lời câu hỏi.
-Theo dõi
- Thảo luận theo cặp.
- Từng cặp quan sát tranh và hỏi đáp câu hỏi trong sgk.
- Từng cặp trình bày kết quả.
- Nhận xét.
- quan sát tranh trong sgk và trả lời câu hỏi.
- Hs nêu ý kiến.
- Nhận xét, bỏ sung.
- Theo dõi.
- 3 hs đóng vai gà trống, gà mái, gà con
- Thể hiẹn những động tác mà con gà vẫn thường làm.
- Nhận xét.
- Nêu lại nội dung bài học
 ______________________________________________
Ngày dạy: Thứ tư 11/3/2010
Toán : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tt).
 Thời gian: 35’
I. Mục tiêu:
 - Hs nhận biết được số lượng, đọc viết các số từ 70-99
 - Đếm và nhận ra thứ tự của số từ 70-99.
II. Phương tiện dạy học:
 - Các bó một chục que tính và các que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Oån định: ( 1p)
2. Bài cũ: (3 p)Y/c:
-Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: (1p)Hôm nay chúng ta sẽ học bài các số có hai chữ số . Ghi đề bài lên bảng
b. Hoạt động 1: ( 12p)Hình thành kiến thức.
* Cách tiến hành:
-Giới thiệu các số từ 70-80
+ Lấy 7bó que tính mỗi bó 1 chục que tính.
+ Thêm 1 que tính là mấy que tính.
+ Hd cách viết và đọc.
- Giới thiệu 72 99 tương tự
c. Hoạt động 2: (17p) Luyện tập.
* Cách tiến hành:
* Bài 1: Nêu y/c bài tập 1.
a.Lần lượt đọc các số:
-Nhận xét.
* Bài 2: Nêu y/c bài tập 2.
- Y/c:
- Nhận xét.
* Bài 3:Nêu y/c bài tập 3.
- Hd mẫu: Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị.
- Nhận xét.
* Bài 4: Nêu y/c bài tập 4.
- Y/c:
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
- Y/c:
Dặn làm bài ở nhà.
- 2 hs đêùm các số từ 50-59
 60-69
- Nhận xét.
-Theo dõi.
- Thao tác theo gv
- 71 que tính.
- Đọc bảy mươi mốt, cn-đt
- Nêu cấu tạo của các số vd: Số 71 gồm 7 chục và 1 đơn vị.
- Theo dõi.
- Lần lượt viết vào bảng con các số từ 70-80
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- 2 em lên bảng làm bài.
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- 3 hs lên bảng làm bài.
 Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị.
 Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị.
Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị.
- Nhận xét.
- Quan sát tranh và nêu số lượng cái bát có trong hình và nêu số chục số đơn vị của số đó.
- Nhận xét.
- Đọc lại các số từ 70-99.
 . .
Tập đọc: CÁI BỐNG 
 Thời gian: 70 phút
I. Mục tiêu: 
 - Đọc trơn được cả bài cái Bống.
 - Phát âm đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
 - Ngắt, nghỉ đúng sau mỗi dòng thơ. Học thuộc lòng bài ca dao.
 - Hiểu dược nội dung bài:Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ.
 -Trả lời được câu hỏi 1,2 sgk.
 -Học thuộc lòng bài đồng dao.
II. Phương tiện dạy học:
 -Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sgk.
 -Sách Tiếng Việt, bảng con.
 III. Các hoạt động dạy học: TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định: ( 1p)
2. Bài cũ: ( 5p)
 -Y/c:
- Nhận xét ghi điểm.
3.Bài mới:
 a. Giới thiệu bài: (17 p)Dùng tranh minh hoạ giới thiệu. Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: hd luyện dọc.
* Cách tiến hành:
 - Giáo viên đọc:
 + Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài , giọng nhẹ nhàng, tình cảm.
 - Hd hs đọc:
 + Luyện đọc tiếng từ:
 . Y/c:
 . Rút ra tiếng khó ghi bảng: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn mưa ròng.
- Luyện đọc câu:
 + Bài có mấy câu?
 - Luyện đọc đoạn, bài:
 + Theo dõi giúp đỡ thêm cho những hs yếu.
 + Giải nghĩa từ:
 .Đường trơn:đường bị ướt mưa, dễ ngã.
 .Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ.
 . Mưa ròng: mưa nhiềøu, kéo dài.
c. Hoạt động 2: ( 16 p)Ôn các vần anh, ach.
* Cách tiến hành:
- Nêu y/c 1 của bài tập: tìm tiếng trong bài có vần anh.
- Y/c:
- Ghi bảng: gánh.
- Nêu y/c 2 của bài tập 1:
- Y/c:
- Chốt lại: bánh chưng, róc rách, sách vở, hạnh phúc
 -Nhận xét tuyên dương những em tìm từ hay.
 TIẾT 2
d. Hoạt động 3: (17 p)Tìm hiểu bài, luyện đọc
* Cách tiến hành:
 - tìm hiểu bài:
 + Y/c: 
 H1:Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
 H2 :Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
+ Nhận xét, chốt lại.
 -Luyện nói: ( 10p)
 +Y/c:
 +Nêu câu gợi ý mẫu:
Ơû nhà bạn đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
Em tự đánh răng rửa mặt.
- Theo dõi giúp đỡ thêm cho hs.
4. Củng cố, dặn dò:
 -Y/c:
- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi trong sgk.
- Theo dõi.
- Theo dõi trong sgk.
- Tìm những tiếng khó trong bài.
- Phân tích tiếng khó.
- Phát âm các tiếng khó cn- nhóm- lớp.
- Trả lời câu hỏi.
- Luyện đọc mỗi câu 3-4 em đọc.
- Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu cho đến hết lượt.
- 3 em đọc nối tiếp cả bài.
- Hs đọc bài trong nhóm 3.
- Một số nhóm đọc bài trước lớp.
- Theo dõi
-Tìm và đọc tiếng có vần anh trong bài.
- Đọc các tiếùng vừa tìm được cn- nhóm-lớp.
- Tìm những tiếng có vần anh, ach ngoài bài và ghi ra bảng con.
- Nhận xét.
- 3 hs đọc cả bài lớp theo dõi trong sgk 
- Trả lời câu hỏi 1.
- 2 em đọc cả bài lớp theo dõi trong sgk.
- Trả lời câu hỏi 2.
- Thảo luận theo cặp: Ở nhà em đã làm gì để giúp mẹ?.
- Một số cặp lên trình bày trước lớp.
- Nhận xét.
- Nhắc lại nội dung bài:Bống ngoan ngoãn, biết giúp đỡ mẹ....
- Học bài ở nhà.
Thủ công: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG.
Thời gian: 35 phút
I. Mục tiêu:.
 -Hs biết cách kẻ, cắt , dán hình vuông.
 -Kẻ, cắtû,dán được hình vuông theo cách đơn giản .Đường cắt tương đối thẳng.hình dán tương đối phẳng.
 II. Phương tiện dạy học: 
 - Gv: Bài mẫu, giấy màu, giấy trắng làm nền.
 - Hs:giấy thủ công, bút chì, thước kẻ, kéo.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Oâån định:( 1p)
2. Bài cũ: (5p)Kiểm tra sự chuẩn bị của Hs.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học cắt dán hình vuông . Ghi đề bài lên bảng
b. Hoạt động 1: ( 9p)Quan sát nhận xét.
*Cách tiến hành:
 - Đưa bài mẫu và y/c:
- Chốt lại.
c. Hoạt động 2: ( 20p) Hd mẫu.
* Cách tiến hành:
- Hd cách kẻ hình vuông:
 + Gắn tờ giấy kẻ ô lên bảng lấy điểm A đếm xuốngdưới 7theo dòng kẻ được điểm D. đếm sang phải 7 ô được điểm B, kẻ xuống vuông góc được điểm C và hình vuông ABCD
 - Hd cắt rời hình vuông:
 + Cắt theo đường kẻ rời khỏi tờ giấy ta được hình vuông.
+Y/c:
+ Theo dõi giúp đỡ thêm.
4. Củng cố, dặn dò:( 2p)
 Nhận xét tiết học.
 Dặn chuẩn bị cho tiết sau.
-Theo dõi
- Theo dõi.
- Quan sát và nhận xét về đặc điểm kích thước của hình.
- Theo dõi.
- Nhắc lại cách kẻ và cắt hình chữ nhật.
- Làm nháp vào giấy trắng.
Nêu lại cách kẻ và cắt hình vuông.
- 2 HS nhắc lại đề bài .
 Ngày dạy: Thứ năm 11/3/2010
Toán : SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.
 Thời gian: 35’
I. Mục tiêu:
 - Bước đầu giúp hs:
 + Biết dựa vào cấu tạo để so sánh các số có hai chữ số.
 + Nhận ra các số bé nhất, lớn nhất trong nhóm có 3 số.
II. Phương tiện dạy học:
 - Các bó một chục que tính và các que tính rời.
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Oån định: ( 1p)
2. Bài cũ: ( 3p )Y/c:
-Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: (1p) Hôm nay chúng ta sẽ học so sánh các số có hai chữ số . Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: ( 12 p) Hình thành kiến thức.
* Cách tiến hành:
-Giới thiêïu 62 < 65:
+Gắn lên bảng mô hình như trong sgk:
 ? 62 gồm mấy chục và mấy dơn vị?
 ? 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
 ? Trong 2 số này có chưc số ở hàng nào giống nhau?
 ? Còn lại 2 và 5 thì thế nào?
Vậy 62 < 65.
Hd nhận biết 65 > 62
-Hd 63> 58:
 +Gắn lên bảng mô hình như trong sgk.
 + Hd: 
 +6 chục và 5 chục như thếù nào?
Vậy 63>58
Hd nhận biết 58 < 63.
c. Hoạt động 2( 17p): Luyện tập.
* Cách tiến hành:
* Bài 1: Nêu y/c bài tập 1.
- Hd mẫu: 38 34
 So sánh hàng đơn vị: 8>4
 Vậy 38 > 34
-Nhận xét.
* Bài 2: Nêu y/c bài tập 2.
- Hd: So sánh sau dó khoanh vào số lớn nhất.
- Nhận xét.
* Bài 3:Nêu y/c bài tập 3.
- Hd: So sánh rồi khoanh vào số bé nhất.
- Nhận xét.
* Bài 4: Nêu y/c bài tập 4.
- HD: So sánh rồi viết theo thứ tự.
- Nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
- Y/c:
Dặn làm bài ở nhà.
- 2 hs đêùm các số từ 70-80
 80-99
- Nhận xét.
-Theo dõi.
- Thao tác theo gv.
- 6chục và 2 đơn vị.
- 6chục và 5 đơn vị.
-hai số ở hàng chục giống nhau.
- 2 bé hơn 5.
-Nêu cấu tạo của 63 và 58
- 6>5
- Đọc cn-đt.
-Theo dõi.
- Làm bảng con.
36 30 55 57 90  90
37  37 55  55 97  92
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- 2 em lên bảng làm bài.
91
80
80
a.72 , 68, 80 ; b. 87, 69
 18
- Nhận xét.
- Theo dõi.
75
- 2 hs lên bảng làm bài.
a. 38 , 48 , 18 ; b. 76 , 78, 75
- Nhận xét.
 - Theo dõi.
- 2 em lên bảng làm bài.
a. 38, 64, 72
b. 72, 64, 38
- Nhận xét.
-Nêu lại cách so sánh.
Chính tả: CÁI BỐNG
 Thời gian: 35 phút
I. Mục tiêu: 
 - Hs nhìn bảng viết đúng bài chính tả “ Cái Bống”trong khoảng 15 phút.
 - Làm được bài tập chính tả điền vần anh hay ách; chữ ng hay ngh vào chỗ trống.
 - Viết đúng cự li, tốc độ, trình bày đẹp.
II. Phương tiện dạy học:
 III. Các hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định: ( 1p)
2. Bài cũ: ( 5p) Chấm bài của một số hs phải viết lại ở nhà.
3.Bài mới:
 a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài chính tả Cái bống . Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: (15p)Hd viết chính tả .
* Cách tiến hành:
 - Hd chính tả:
 + Treo bảng phụ có nd bài chính tả.
 + Đọc bài viết 1 lần.
 ? Bài viết có mấy câu?
 ? Chữ đầu câu viết như thế nào?
 - Viết chữ khó:
 + Đọc các từ khó: bống bang, sảy, sàng , trơn, gánh đỡ.
 + Nhận xét bảng con và ghi các tiếng khó lên bảng.
 - Viết bài:
 + Gv đọc chậm rãi từng câu ngắn.
 + Theo dõi giúp đỡ thêm cho hs.
 - Soát lỗi:
 + Đọc châïm từng câu đến chỗ khó dững lại đánh vần để hs soát lỗi.
 - Chấm bài:
 + Y/c:
 + Chấm bài và nhận xét bài cho hs.
c. Hoạt động 2: (12p)Làm bài tập chính tả.
* Cách tiến hành:
- Nêu y/c bài tập 2:
 + Y/c: 
? Trang vẽ gì?
+ Chốt lại lơì giải đúng: hộp bánh, túi xách.
-Nêu y/c bài tập 3:
 + Y/c:
 ? Tranh vẽ gì?
 + Nhận xét chốt lại ý đúng: ngà voi, chú nghé.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
 -Y/c:
- Theo dõi.
- Theo dõi.
- Theo dõi trong sgk.
- 2 Hs đọc bài.
- Trả lời câu hỏi.
- Nhẩm và viết vào bảng con.
- Nghe, nhẩm và viết bài vào vở.
- Nhìn vào bài viết để soát lỗi.
-2 dãy bàn đầu nộp vở chính tả.
- Theo dõi.
- Theo dõi trong sgk.
- Quan sát tranh bài tập 2.
- Trả lời túi xách, hộp bánh
-2 em lên bảng làm bài lớp làm vào vở bài tập.:
- Nhận xét.
- Theo dõi.
- Quan sát tranh trong sgk và trả lời
- 3 hs lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở.
- Nhận xét
- Đọc lại bài tập chính tả.
-Chuẩn bị cho tiết sau.
 . .
Kể chuỵên: TRÍ KHÔN.
 Thời gian: 35 phút
I. Mục tiêu: Giúp hs:
 - Dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý kểû lại được một đoạn câu chuyện.
 - Hiểu được ý nghĩa câu chuyện:Trí khôn của con người giúp con người làm chủ được muôn loài.
* KNS: Xác định giá trị bản thân tự tin , tự trọng .Ra quyết định tìm kiếm các lựa chọn , xác định giải pháp , phân tích điểm mạnh điểm yếu .
II. Phương tiện dạy học:
 - Tranh minh hoạ trong sgk.
 III. Các hoạt động dạy học: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định: ( 1p)
2. Bài cũ: ( 3p)Y/c:
- Nhận xét ghi điểm.
3.Bài mới:
 a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài kể chuyện Trí khôn . Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: ( 22p)Hd kể chuyện.
* Cách tiến hành:
 - Giáo viên kể:
 + Lần 1: Diễn cảm, chậm rãi.
 + Lần 2: kết hợp tranh minh hoạ.
 - Hd hs kể:
 +Y/c:
 + Nêu câu hỏi gợi ý cho từng tranh:
 . Tranh 1: Hổû nhìn thấy gì?
 . Tranh 2:Hổ và trâu nói gì với nhau?
 . Tranh 3:Hổ và người nói gì với nhau?
 . Tranh 4:Câu chuyên kết thúc thế nào?
- Hd kể toàn bộ câu chuyện:
 + Y/c:
- Nhận xét.
c. Hoạt động 2: (7 p)Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyện.
* Cách tiến hành:
- Nêu gợi ý:
 Câu chuyện cho ta biết điều gì?
Em thích nhân vật nào trong truyện?
 - Chốt lại ghi bảng.
4. Củng cố, dặn dò: ( 1p)
 -Y/c:
- 2 em kể lại cau chuyện Rùa và Thỏ.
- Theo dõi.
- Theo dõi trong sgk.
- Quan sát từng tranh trong sgk.
- 2 hs kể nội dung tranh 1.
- Lớp nhận xét.
- 2 hs kể nội dung tranh 2.
-Nhận xét.
- 2 hs kể nội dung tranh 3.
- Nhận xét.
- 2 hs kể nội dung tranh 4.
- Nhận xét.
-2 em kể lại toàn bộ câu chuyện.
-Nhận xét.
- Phát biểu ý kiến.
- Lớp nhận xét.
- Nhắc lại ý nghĩa câu chuyện.
- Tập kể ở nhà.
Ngày dạy: Thứ sáu 12/3/2010
Toán : LUYÊN TẬP
 Thời gian: 35’
I. Mục tiêu:
 - Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số, biết tìm số liền sau của số có hai chữ số.
 - Biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị.
II. Phương tiện dạy học:
 -Bảng lớp ghi nội dung bài tập.
III. Các hoạt động dạy học:
 HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn định: ( 1p)
2. Bài cũ: ( 5p) Y/c:
Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới:
a. Giới thiệu bài: ( 1p) Hôm nay chúng ta sẽ học bài Luyện tập Ghi đề bài lên bảng.
b. Hoạt động 1: ( 1p)25Luyện t

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 26.doc