Giáo án Lớp 1 - Tuần 24

I.MỤC TIÊU

- HS hiểu :Phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè phải đi sát lề đường phía tay phải

- Qua đường ở ngã ba, ngã tư phải đi theo đèn hiệu ( và vạch quy định )

- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho mình và cho mọi người

II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Vở BT đạo đức 1

- Tranh minh hoạ bài học

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

 

doc 47 trang Người đăng honganh Ngày đăng 16/01/2016 Lượt xem 581Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 24", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 thùng là:
20 + 30 = 50 ( gói )
đáp số: 50 gói
3 /Củng cố dặn dò
3-5’
* Cho HS chơi trò chơi “Lá + lá = hoa”
- GV hướng dẫn cách chơi
-GV nhận xét
HD HS làm bài học bài ở nhà
* HS chơi trò chơi
- Chơi trò chơi theo nhóm.
-Lắng nghe.
 ---------------------------------------
ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I-Mục tiêu:
-Củng cố lại đọc viết bài tập đọc ,chính tả đã viết.
- Giúp HS đọc trôi chảy và viết thành thạo bài chính tả và tập đọc đã học:Bàn tay mẹ
II- Lên lớp :
A – Rèn đọc :
- Cho đọc lại bài :Bàn tay mẹ. Cho HS giỏi kèm HS yếu giáo viên theo dõi , giúp đỡ . 
- Tổ chức thi đua đọc giữa các tổ nhóm . GV theo dõi nhận xét , tuyên dương và kết hợp ghi điểm .
B - Rèn viết : 
-GV đọc cho HS viết bảng con các từ : hằng ngày,biết bao nhiêu.
 - GV đọc cho HS viết vở các từ : hằng ngày,biết bao nhiêu.
Và đoạn viết :Hằng ngàymột chậu tã lót đầy..Chú ý cách trình bày ,viết hoa đầu dòng,đầu câu.
- GV thu vở ghi điểm . nhận xét các lỗi HS mắc phải và yêu cầu HS sửa lại .
C – Nhận xét tiết học : 
-Tuyên dương những em viết , đọc đúng .
- Nhắc những HS mắc lỗi về sữa chữa .
--------------------------------------------------
Thứ tư ngày 1 tháng 3 năm 2006
MĨ THUẬT: tiết 24
Bài : VẼ CÂY – VẼ NHÀ
I. MỤC TIÊU. 
Giúp HS nhận biết hình dáng của cây và nhà
Biết cách vẽ cây và vẽ nhà
Vẽ được bức tranh đơn giản có cây, có nhà và vẽ màu theo ý thích
II. CHUẨN BỊ 
GV: tranh mẫu. Tranh của các bạn HS lớp 1 năm trước vẽ
HS: vở vẽ, bút màu
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1/Bài cũ
* GV kiểm tra dụng cụ học tập của các em
-Nhận xét sự chuẩn bị của HS
* Để lên bàn cho giáo viên kiểm tra.
 -Lắng nghe rút kinh nghiệm
 2/Bài mới
Hoạt động 1
HS quan sát nhận xét
3-4’
Hoạt động 2
HS xem một số tranh phong cảnh
4-6’
Hoạt động 3
Thực hành
Củng cố dặn dò
* GV giới thiệu bài “ Vẽ cây, vẽ nhà”
- GV giới thiệu một số tranh ảnh có cây, có nhà để HS quan sát và nhận xét
Quan sát và nhận xét cây: 
Thân cây, lá cây, cành cây, vòm lá, tán lá..
Quan sát về nhà:
- Mái nhà hình gì? Thân nhà ra sao?
- Tường nhà màu gì? Cửa sổ màu gì?
- GV cho HS xem một số tranh ảnh về phong cảnh có cây, có nhà, có đường đi, ao, hồ ... để HS quan sát
- Cho HS xem một số tranh vẽ của HS năm trước
- GV hướng dẫn HS cách vẽ
Vẽ cây: vẽ thân cành trước ,vẽ vòm lá sau
Vẽ nhà: vẽ mái trước, tường và cửa vẽ sau
* Vẽ tranh theo ý thích của mình, không vẽ dập khuôn
- GV gợi ý để HS vẽ
- Không vẽ to quá hoặc nhỏ quá
- Vẽ thêm các hình ảnh phụ như : trời, mây, người, các con vật ...
- Vẽ xong tô màu theo ý thích
* Chấm một số bài của HS
- Nhận xét tuyên dương bài vẽ đẹp , sáng tạo, cân đối, màu sắc hài hoà phù hợp với tranh
- HD HS chuẩn bị bài sau
* Lắng nghe.
-HS quan sát tranh 
- Quan sát
-Nhận xét đẹp xấu ,cách sắp xếp bố cục.
- Lắng nghe nắm bắt cách vẽ.
* HS thực hành vẽ vào vở vẽ
Mỗi em hoàn thành một sản phẩm để trưng bày.
- HS lắng nghe thực hiện.
- Lắng nghe chọn ra bài vẽ đẹp nhất.
---------------------------------------
Tập đọc
Bài :CÁI BỐNG
I.MỤC TIÊU
1 :Đọc :
HS đọc dúng, nhanh được cả bài “ Cái Bống”. 
Luyện đọc đúng các từ: bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng. Phát âm đúng âm đầu ch, tr, s, x
Luyện ngắt nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ
Đọc thuộc lòng bài đồng dao
2. Ôn các tiếng có vần anh, ach
Tìm tiếng có vần anh trong bài.Tìm được tiếng có vần anh, ach ngoài bài 
Nói được câu chứa tiếng có vần anh, ach ngoài bài
3. Hiểu :
Hiểu được nội dung bài: Bống là một cô bé ngoan, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ, các em cần biết học tập Bống
Hiểu được từ : đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
4. HS chủ động nói theo đề tài: Ở nhà em làm gì giúp bố mẹ
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk
bộ chữ, bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
3-5’
* Cho HS đọc bài : “Bàn tay mẹ” và trả lời
-Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Tìm câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ
-Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?
-Nhận xét ghi điểm
* HS đọc bài và tra lời câu hỏi , lớp theo dõi kiểm tra, nhận xét bạn
-Bàn tay mẹ làm những việc cho chị em Bình :Giặt quần áo ,nấu cơm ,đi chợ
- Câu văn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ: Bình yêu nhất là đôi của mẹ
- Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ vì Bình thương mẹ
-Lắng nghe.
2/Bài mới
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1
 Hướng dẫn HS luyện đọc
1-2’
Hoạt động 2
HD HS luyện đọc các tiếng từ
4-5’
Hoạt động 3
Luyện đọc câu
4-5’
Hoạt động 4
LĐ đoạn , bài
6-8’
* Thi đọc trơn cả bài
3-5’
Hoạt động 5
 Ôn các vần anh, ach
8-10’
Tiết 1
- Giới thiệu tranh bài tập đọc và hỏi:
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
- GV giới thiệu bài “ Cái Bống”
- GV đọc mẫu lần 1
- Chú ý giọng đọc chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm
* GV ghi các từ : bống bang, khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng 
- GV giải nghĩa từ :đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng
- Cho HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp 
- Cho 3 HS đọc toàn bài
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc, 1 HS chấm điểm
- GV nhận xét cho điểm
- Tìm tiếng trong bài có vần anh?
- HS đọc và phân tích tiếng vừa tìm 
- Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach ?
- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk
- Cho HS tìm và nói câu theo nhóm
- Nhận xét tiết học 
- Lắng nghe.
-Bống đang sàng thóc
- Lắng nghe
- Nghe biết cách đọc.
* 3 đến 5 HS đọc bài
Cả lớp đồng thanh
- Lắng nghe
- Mỗi HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp 
- Từng bàn đọc theo hình thức nối tiếp 
 3 học sinh 3 dãy
* HS thi đọc đoạn, bài mỗi tổ cử ra một bạn thi đọc.
- HS đọc, HS chấm điểm
- Lắng nghe
- HS tìm tiếng chỉ trên bảng.
-3-4 em
- HS thi đua giữa các nhóm với nhau tìm viết bảng con. 
5-6 em đọc ,đọc đồng thanh.
- Luyện nói nhóm 2
- Lắng nghe.
Hoạt động 1
Tìm hiểu bài đọc và luyện đọc
8-10’
Hoạt động 2
Thi học thuộc bài
3-5’
Hoạt động 3
Luyện nói theo đề tài
8-10’
Tiết 2
 * GV đọc mẫu lần 2
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?
* GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần bảng
- Gọi một số HS đọc, GV nhận xét
- Cho thi đọc.
- GV cho HS quan sát tranh và hỏi
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
Mẫu : H: Ở nhà bạn làm gì để giúp bố mẹ?
T:Em tự đánh răng rửa mặt
- HS hỏi đáp theo nội dung bức tranh
- GV nhận xét cho điểm
* Lắng nghe.
- HS trả lời câu hỏi
- Bống sảy sàng gạo
-
 Bống gánh đỡ mẹ
* Đọc nối tiếp theo câu
 - 5-6 em
-HS thi đọc trơn giữa các nhóm, các tổ với nhau
-Quan sát tranh trả lời câu hỏi
-Bạn gái trông em,quét dọn,cho gà ăn,tưới cây.
- Nói với nhau theo việc làm thực tế.
- HS thực hành hỏi đáp theo mẫu
- HS hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra
- Lắng nghe.
3/Củng cố dặn dò
3-5’
* Hôm nay học bài gì?
- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài,
- Khen những HS học tốt
- Dặn HS học lại bài ở nhà
- Chuẩn bị bài “ vẽ ngựa”
- Nhận xét tiết học
* Cái Bống
- Theo dõi nhận xét.
- HS lắng nghe
	----------------------------------
 TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU 
Rèn luyện kỹ năng làm tính cộng ( đặt tính và tính ) và cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100
Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng ( thông qua các ví dụ cụ thể )
Rèn luyện kỹ năng giải toán
II. ĐỒ DÙNG
GV: bảng phụ, các thanh thẻ để ghi số gắn bảng
HS:sách giáo khoa , vở 
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1 /Bài cũ
3-5’
* Gọi 2 HS lên bảng làm bài: Đặt tính rồi tính
20 + 50 60 + 30 40 + 40
80 + 10 40 + 20	50 + 30
- GV nhận xét cho điểm
* HS dưới lớp viết vào nháp
 20 60 40 80
+ + + +
 50 30 40 10
 70 90 80 90
- Lắng nghe.
2/Bài mới
Hoạt động 1
Bài 1
Làm bảng con.
Hoạt động 2
Bài 2
 Làm miệng 
Trò chơi truyền điện
Hoạt động 3
Bài 3
Làm vở
Hoạt động 4
Bài 4
Làm phiếu bài tập
* GV giới thiệu bài “ Luyện tập”
Tổ chức cho HS tự làm bài tập trong sgk
* HS nêu yêu cầu bài 1 
-Gọi1 HS nêu cách làm
-Cho 2 HS lên bảng làm.
HS làm bài sửa bài
* Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
- Cho 1 HS nêu cách nhẩm cụ thể
- Cho HS làm bài và sửa bài,theo dõi nhận xét.
*Gọi HS đọc đề toán. Tự tóm tắt và làm bài
 -HS làm bài và sửa bài
-Chữa bài làm trên bảng
1 HS nêu yêu cầu
* Gọi nêu yêu cầu bài
GV hỏi HS: 60 + 20 = ?
Nêu cách nhẩm của mình cho cả lớp nghe
-Vậy ta phải nối như thế nào?
- Như vậy ta phải nhẩm kết quả của phép cộng rồi mới nối cho chính xác
-Gọi 1 HS lên nối trên bảng.
* Lắng nghe.
* Đặt tính rồi tính
-Đặt các số thẳng hàng ,thực hiện từ phải qua trái.
-Cả lớp làm bảng con.
 40 30 10 50
+ + + +
 20 30 70 40 
 60 60 80 90
* Tính nhẩm
- Ba chục cộng hai chục bằng năm chục,30+20=50
-Nhẩm kết quả,xì điện nhóm này với nhóm kia.
20+30=50 40+50=90
30cm+10cm=40cm
* 3 HS đọc bài toán
-1HS tóm tắt,1HS giải trên bảng ,cả lớp làm vở.
-Đổi chéo vở dùng bút chì,chấm điểm.
Tóm tắt
Lan : 20 bông hoa
Mai : 10 bông hoa
Cả hai bạn : bông hoa ?
Bài giải
Cả hai bạn hái được là:
20+10 =30 ( bông hoa )
Đáp số: 30 bông hoa 
* Nối theo mẫu
- Sáu chục cộng hai chục bằng tám chục
- Nối đến số 80
- Cả lớp làm phiếu.
- HS làm bài và đổi phiếu để sửa bài
3/Củng cố dặn dò
3-5’
* Cho HS chơi trò chơi “Tính nhẩm nhanh”
Cách chơi: Mỗi dãy dọc (khoảng 5 – 6 HS)được phát 1 phiếu có 5 – 6 phép tính cộng
HS tính nhanh mỗi bạn làm một phép tính, điền kết quả rồi chuyền tay nhau. 
Dãy nào mang lên trước, tính đúng là thắng cuộc
- Tổng kết trò chơi
Nhận xét tiết học
* HS chơi trò chơi thi đua theo hai dãy.
- Lắng nghe.
	--------------------------------
	ÔN TẬP TIẾNG VIỆT
I-Mục tiêu:
-Củng cố lại đọc viết bài tập đọc ,chính tả đã viết.
- Giúp HS đọc trôi chảy và viết thành thạo bài chính tả và tập đọc đã học:Cái Bống
II- Lên lớp :
A – Rèn đọc :
- Cho đọc lại bài :Cái Bống. Cho HS giỏi kèm HS yếu giáo viên theo dõi , giúp đỡ . - Tổ chức thi đua đọc giữa các tổ nhóm . GV theo dõi nhận xét , tuyên dương và kết hợp ghi điểm .
B - Rèn viết : 
-GV đọc cho HS viết bảng con các từ : Bống bang,khéo sảy ,khéo sàng,đường trơn.
 - GV đọc cho HS viết vở các từ : : Bống bang,khéo sảy ,khéo sàng,đường trơn.
Và viết cả bàiø:Cái Bống.Chú ý cách trình bày ,viết hoa đầu dòng thơ và trình bày theo thể thơ lục bát.
- GV thu vở ghi điểm . nhận xét các lỗi HS mắc phải và yêu cầu HS sửa lại .
C – Nhận xét tiết học : 
-Tuyên dương những em viết , đọc đúng .
- Nhắc những HS mắc lỗi về sữa chữa .
Thứ năm ngày 2 tháng 3 năm 2006
CHÍNH TẢ
Bài : CÁI BỐNG
I. MỤC TIÊU
HS nghe đọc, viết lại cho đúng không mắc lỗi, trình bày đúng bài đồng dao: ““Cái Bống”. Tốc độ viết 2 chữ / phút
Điền đúng vần anh hay ach , chữ ng hay ngh, 
Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
GV: bảng phụ chép sẵn bài thơ và bài tập
HS: vở, bộ chữ HVTH
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC 
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
3-5’
* Cho HS lên bảng viết từ: nhà ga, cái ghế, con gà, ghê sợ
- Chấm vở của một số em phải viết lại bài của tiết trước
-Nhận xét cho điểm
 *HS lên bảng viết , dưới lớp viết bảng con ,theo dõi nhận xét bạn
- HS viết sau lỗi.
- Lắng nghe.
2/ Bài mới
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1
HD HS nghe viết
5-7’
Hoạt động 2
Viết bài vào vở
10-15’
Hoạt động 3
HD HS làm bài tập chính tả
5-7’
* Giới thiệu bài viết : “Cái Bống”
* GV treo bảng phụ đã viết sẵn bài thơ
- Cho HS tìm tiếng khó viết trong bài
- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con
* GV cho HS chép bài vào vở chính tả
- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?
-GV hướng dẫn HS cách viết bài: 
- Mỗi câu thơ có mấy tiếng?
- Đầu mỗi câu thơ thì viết như thế nào?
GV uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút
Chú ý trình bày thể thơ lục bát
-GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
-GV thu vở chấm, nhận xét
* Cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV giới thiệu tranh và hỏi
- Bức tranh vẽ cảnh gì?
-Ta điền vần gì?
- Bài 3:1 HS nêu yêu cầu bài 3
- Cách làm như bài 2
* Lắng nghe.
* 3 -> 5 HS đọc bài thơ
- Tiếng khó viết là: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
-HS phân tích và viết bảng
* HS viết bài vào vở
- Khi viết ta cần ngồi ngay ngắn.
-Có 6 tiếng và 8 tiếng.
-Đầu mỗi câu thơ thì viết hoa.
- HS đổi vở dùng bút chì ,sửa bài
- 2/3 số HS
 * Điền anh hay ach
- HS quan sát tranh
-Hộp bánh và túi sách
- HS làm miệng:anh,ach
- HS làm vào vở
- Điền ng hay ngh
Ngà voi,chú nghé.
3 /Củng cố dặn dò
3-5’
- Khen một số em viết đẹp, ít lỗi, có tiến bộ
Dặn HS nhớ các quy tắc chính tả 
Về nhà tập viết thêm
-HS lắng nghe cô dặn dò
 -------------------------------------------
Tập viết
Bài :TÔ CHỮ HOA : D - Đ
I. MỤC TIÊU
HS tô đúng và đẹp các chữ hoa: D - Đ
Viết đúng và đẹp các vần anh, ach; các từ ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ
Viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét. Đưa bút theo đúng quy trình viết
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
Chữ hoa : D - Đ
Các vần anh, ach; các từ : gánh đỡ, sạch sẽ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/Bài cũ
3-5’
* Gọi 2 HS lên bảng viết: bàn tay, hạt thóc
-GV chấm bài ở nhà của một số HS. 
-Nhận xét, cho điểm
* HS lên bảng viết. Các bạn khác viết bảng con,theo dõi
- Những HS viết sấu.
- Lắng nghe.
2/Bài mới
* Giới thiệu bài
Hoạt động 1
HD tô chữ hoa D, 
3-5’
Hoạt động 2
Viết chữ hoa Đ
3-5’
Hoạt động 3
HD HS viết 
vần và từ ứng dụng
3-5’
Hoạt động 4
HD HS viết bài vào vở
10-15’
* GV giới thiệu bài tập tô chữ ÂD,Đ và vần anh, ach và các từ :gánh đỡ, sạch sẽ
* GV giới thiệu chữ hoa mẫu và hỏi
- Chữ hoa D gồm những nét nào?
- GV chỉ lên chữ hoa D và nói, vừa nói vừa đồ theo chữ.
- Quy trình viết chữ hoa D như sau: Từ điểm đặt bút thấp hơn đường kẻ ngang trên một chút, lượn cong viết nét thẳng nghiêng, lượn vòng qua thân nét nghiêng viết nét cong phải kéo từ dưới lên, độ rộng một đơn vị chữ, lượn dài qua đầu nét thẳng, hơi lượn vào trong. Điểm dừng bút ở dưới đường kẻ ngang trên một chút, 
- Cho HS viết chữ D vào bảng con, GV uốn nắn sửa sai cho HS
* Chữ Đ
 Cách viết như chữ D. Sau đó lia bút lên đường kẻ ngang giữa viết nét thẳng ngang đi qua nét thẳng
* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng 
- Phân tích tiếng có vần anh, ach
* GV cho HS nhắc lại cách nối nét giữa các chữ cái trong một chữ
-Yêu cầu viết bảng.
* GV nhận xét HS viết
- GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết 
GV nhắc nhở một số em ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút sai
Quan sát HS viết và uốn nắn HS sai
* Quan sát.
* HS quan sát chữ mẫu và trả lời câu hỏi của cô
- Chữ hoa D gồm nét thẳng và nét cong phải kéo từ dưới lên
- HS theo dõi cách đồ chữ hoa D
- Chú ý lắng nghe để nắm quy trình viết chữ hoa D
- HS viết vào bảng con chữ D, Đ
* quan sát lắng nghe nhận biết cách viết.
* HS đọc các vần và từ ứng dụng trên bảng phụ
- anh gồm có chữ a và chữ nh,vần ách có chữ a và chữ ch
* 2-3 HS nhắc lại
-HS luyện viết bảng con
* Lắng nghe
- 3-4 em.
-HS viết bài vào vở
Tô chữ hoa
Viết vần và từ ứng dụng
3/Củng cố dặn dò
* GV thu vở chấm bài 
-Khen một số em viết đẹp và tiến bộ
Dặn các em tìm thêm tiếng có vần anh, ach và viết vào vở nhà
HD HS viết phần B ở nhà
* 2/3 số vở
 - HS lắng nghe để về nhà viết bài
	---------------------------------
Thủ công
Bài : CẮT DÁN HÌNH CHỮ NHẬT ( Tiết 1 )
I. MỤC TIÊU 
HS kẻ được hình chữ nhật
Cắt dán được hình chữ nhật theo hai cách
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : hình chữ nhật mẫu
HS : Giấy màu, hồ dán, kéo, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung
Hoạt động giáo viên
Hoạt động của HS
1/Bài cũ
3-5’
* Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
Nhận xét việc chuẩn bị bài của các em
* HS lấy dụng cụ ra để kiểm tra
2/Bài mới
Hoạt động 1
Quan sát mẫu
5-7’
Hoạt động 2 Hướng dẫn mẫu
5-7’
Hoạt động 3 Thực hành
10-15’
* GV giới thiệu bài : “ Cắt dán hình chữ nhật”
- GV gắn hình chữ nhật mẫu lên cho HS quan sát và hỏi:
Hình chữ nhật có mấy cạnh?
Các cạnh của chúng như thế nào so với nhau?
Độ dài của các cạnh như thế nào so với nhau?
* Hướng dẫn cách vẽ hình chữ nhật
Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ A kẻ xuống dưới 5 ô theo đường kẻ, ta được điểm D. Từ A kẻ đếm sang phải 7 ô, ta được điểm B. Từ D ta cũng đếm sang phải 7 ô ta được điểm C. Nối B với C, nối A với D, nối A với B, D với C ta được một hình chữ nhật ABCD
* HD HS cắt rời hình và dán
Cầm kéo cắt theo cạnh AB, sau đó đến cạnh BC, tiếp là cạnh CD rồi đến cạnh DA
Bôi hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
* Cho HS thực hành kẻ và cắt dán hình chữ nhật
- GV hướng dẫn giúp đỡ HS yếu
* HS quan sát và nhận xét
- Có 4 cạnh
- Cách đều nhau
- 2 cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau
* HS quan sát cách vẽ
* HS quan sát cách cắt và cách dán
* HS thực hành cách vẽ, cắt, dán hình trên giấy nháp.
3/Củng cố
3-5’
* Chấm bài của HS
Bình chọn bài làm đẹp
- Nhận xét tiết học
* Những HS đã biết hoàn thành sản phẩm.
- HS lắng nghe
------------------------------------------
MÔN:HÁT NHẠC
BÀI HÁT :BÀI QUẢ
I-Mục tiêu:
-Hát đúng giai điệu và lời ca của bài hát.
-Học sinh hát đồng đều,rõ lời.
- Có thói quen yêu thích âm nhạc,thích được học hát.
II-Chuẩn bị.
-Hát chuẩn bài hát,thanh phách ,song loan,trống nhỏ,lá cờ hoà bình
-Sách hát nhạc.
III-Các hoạt động dạy học.
ND/thời lượng
HĐ/Giáo viên
H Đ/Học sinh
Hoạt động 1
Dạy bài hát:Bài quả
( 10-12 ph )
Hoạt động 2
Gõ theo phách và theo tiết tấu lời ca.
( 8-10 ph )
Hoạt động 3
Biểu diễn
( 8-10 ph )
Hoạt động 4
( 3-5 ph )
* Giới thiêu nhanh.
-Treo bảng phụ,hát mẫu.
*Dạy đọc theo tiết tấu.
* Dạy hát
-Chia bài hát làm 4 câu. Dạy hát theo móc xích theo lời 1.
-Bốn nhịp cuối bài vỗ tay .Gõ nhịp hoặc vỗ tay theo tiết tấu trên bảng phụ
Quả gì mà chua chua thế
 x x	 x
Xin thưa rằng quả khế
 X x	x	x
-Cho học sinh hát,chú ý không ngân dài mà nghỉ phách ở câu cuối. 
* Yêu cầu học sinh thực hành.
-Lần 1 bắt nhịp,đánh nhịp cho HS hát.
-Gọi cac ù nhóm biểu diễn trước lớp.
* Cho hát cá nhân.
-Cho hát trước lớp.
-Dặn hát cho thuộc.
* Lắng nghe.
-Quan sát lắng nghe.
*Đọc theo từng câu
Cả lớp đọc lại lần 2
* Học hát từng câu
- Học câu 1,chuyển sang câu 2.
- Hát câu 1 + 2, chuyển sang câu 3, hát câu 1,2,3.Học hát câu 4, hát cả bài 1 lần ,Hát theo 2 dãy.
-Quan sát lắng nghe.
* Hát cả lớp.
-Lần 1 hát theo nhịp của GV
-Lần 2 hát kết hợp gõ phách.
-Lần 3 hát kết hợp gõ tiết tấu.
-Các nhóm khác theo dõi.
* 4 -5 HS vừa hát vừa nhún chân nhịp nhàng.
-1-2 em hát hết cả bài.
----------------------------------------------------
TOÁN
Bài:TRỪ CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I. MỤC TIÊU 
HS biết trừ hai số tròn chục trong phạm vi 100. Đặt tính, thực hiện phép tính
Bước đầu biết nhẩm nhanh kết quả các phép trừ các số tròn chục trong phạm vi 100
Củng cố về giải toán có lời văn
II. ĐỒ DÙNG
GV: bảng phụ, đồ dùng chơi trò chơi
HS:sách giáo khoa , vở 
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1/Bài cũ
3-5’
* HS lên bảng làm bài tập
Đặt tính rồi tính
40 + 30	50 + 10	10 + 70
20 + 70	60 + 30	30 + 50
- HD HS nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét cho điểm
* HS dưới lớp làm ra nháp
 40 50 10	20
 + + + +
 30 10 70 70
 70 60 80 90
-Nhận xét bài trên bảng
- lắng nghe.
2/Bài mới
Hoạt động 1
Giới thiệu phép cộng 50 - 20 
5-6’
Hoạt động2 
GV giới thiệu kĩ thuật tính
3-5’
Luyện tập
Hoạt động 3
Bài 1
 Làm bảng con.3-4’ 
Hoạt động4 
Bài 2
Làm miệng
3-4’ 
Ho

Tài liệu đính kèm:

  • docmuoi 24.doc