Giáo án Lớp 1 - Tuần 2 - Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4

I. Mục tiêu :

- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học.

- Biết tên trường, lớp, tên thầy cô giáo, một số bạn bè trong lớp.

- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, mình thích trước lớp.

- Học sinh khá giỏi biết quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học thật tốt. Biết giới thiệu về mình một cách mạnh dạn.

II. Đồ dùng dạy học :

- Giáo viên : Tranh đạo đức.

- Học sinh : vở bài tập đạo đức.

III. Các hoạt động dạy học :

 

doc 21 trang Người đăng honganh Ngày đăng 24/12/2015 Lượt xem 413Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 2 - Trần Thị Hằng – Trường Tiểu học Bình An 4", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
theo chủ đề : Trường em.
. Giáo viên nêu yêu cầu.
. HS vẽ vào vở
. Nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò : nhận xét tiết học.
. Thảo luận chung nhóm HS giỏi 
GV hướng dẫn thêm
. 
Học vần
DẤU HỎI – DẤU NẶNG
Thời gian : 80 phút
I . Mục tiêu :
- HS nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.
- Đọc được tiếng bẻ,bẹ.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa.
- HS khá giỏi có tư thế đọc đúng.GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh.
II . Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tấm bìa viết dấu hỏi - dấu nặng , tranh minh họa. 
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập.
III . Các hoạt động dạy học :
 TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
5’
15’
14’
10’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
Tiết 1
* Hoạt động 1 : Nhận diện dấu thanh. 
. Tranh vẽ gì ?
. Các tiếng này có điểm giống nhau và cùng có dấu ?.
. Đính bảng bìa ghi dấu ?
. Dấu hỏi giống gì ?
.HS cài dấu hoi(
. Dấu nặng dạy tương tự.
. Ghi bảng : dấu hỏi, dấu nặng.
* Hoạt động 2 : Ghép tiếng 
. Cho học sinh ghép, cài bảng tiếng bẻ.
. Cài bảng : bẻ. – GV đọc mẫu , HS đọc 
. Cài bảng : bẹ. –GV đọc mẫu , HS đọc 
. Cho cả lớp đọc lại.
. Nhận xét chỉnh sửa phát âm.
* Hoạt động 3 : Viết dấu thanh.
. Giáo viên viết mẫu, nêu cách viết.
. Lưu ý đặt dấu đúng vị trí
HS viết vào bảng con.
. Nhận xét sửa sai.
=> Nghỉ chuyển tiết.
HS được trả lời sau
. 
. Đánh vần 
. Cài bảng, đánh vần
 .Đọc nhiều lần 
GV cầm tay và hướng dẫn kĩ
15’
10’
10’
2’
TIẾT 2
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
. Chỉ bảng bài tiết 1. HS đọc
. Nhận xét sửa sai.
* Hoat động 2 : Luyện viết 
. Cho học sinh tô chữ, hướng dẫn cách tô.
. Chấm bài, nhận xét.
* Hoat động 3 : Luyện nói.
. Nêu yêu cầu, bẻ là 1 động tác bẻ.
. Cho học sinh mở sách giáo khoa.
. Tranh vẽ gì ?
. Các bức tranh có gì giống nhau : bẻ
. Em thích tranh nào ? vì sao ?
Chốt lại nội dung tranh, giảng dạy.
Tiếng bẻ còn được dùng ở đâu.
4. Củng cố- dặn dò :
Được đọc 
GV tô mẫu vào vở cho HS xem
Tranh vẽ ai ?
Không hỏi vì sao ? 
Toán
LUYỆN TẬP
Thời gian : 40 phút
I . Mục tiêu :
- Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.
- Ghép các hình đã học thành các hình mới.
- Làm được các bài 1,2.
II . Đồ dùng dạy học :
- Một số hình vuông , hình tròn , hình tam giác, que tính
- Một số đồ vật có hình tròn , hình vuông , hình tam giác
III . Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
3’
9’
15’
10’
2’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ (5’) 
3. Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
* Hoạt động 1 : Bài 1
- Tô màu vào các hình , cùng hình dạng tô cùng một màu 
- VD : Các hình vuông tô màu xanh
- Các hình tròn tô màu đỏ 
- Các hình tam giác tô màu vàng
* Hoạt động 2 : Bài 2
- Ghép lại các hình tạo thành hình mới
- HD HS 1 hình vuông, 2 hình tam giác ghép thành hình
- GV ghép mẫu HS ghép theo
- GV vẽ hình a, b, c, HS dùng hình ghép theo cho giống
- Có thể ghép thành những hình khác GV hD HS ghép thêm nhiều hình khác bằng que diêm
* Hoạt động 3 : Bài 3 
- GV vẽ các hình lên bảng , hướng dẫn cách ke õtạo hình 
mới.
- HS dùng bút và thước kẻ vào SGK 
4. Củng cố - Dặn dò : 
- Nhận xét tiết học
Làm dấu cho HS tô
GV làm mẫu cho HS làm theo
- GV nêu tên hình, HS lấy ra theo HD GV
-GV đặt thước vào cho HS vẽõ 
Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010
Thủ công
 TIẾT 2 : XÉ DÁN HÌNH CHỮ NHẬT 
Thời gian : 30 phút
I. Mục tiêu :
- Hoc sinh biết cách xé, dán hình chữ nhật.
- Xé dán được hình chữ nhật. Đường xé răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng.
- HS khéo tay xé dán được hình chữ nhật. Đường xé ít răng cưa. Hình dán tương đối phẳng. Có thể xé thêm hình chữ nhật có kích thước khác.
II. Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình mẫu, giấy màu, hồ dán.
- Học sinh : Hồ dán, giấy màu, ghi bảng.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
2’
7’
18’
2’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra dụng cụ học sinh.
3. Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa.
* Hoạt động 1 : Quan sát hình mẫu.
. Đính mẫu, giới thiệu đây là mẫu xé dán hình chữ nhật.
. Ở xung quanh em vật nào có dạng hình chữ nhật.
. Nhận xét bổ xung.
* Hoạt động 2 : Xé dán mẫu.
a/ Xé hình chữ nhật :
. Lấy tờ giấy màu, đếm ô, đánh dấu và vẽ hình chữ nhật có cạnh 12 X 6 ô.
. Xé từng cạnh hình chữ nhật có -> Lấy hình chữ nhật ra.
. Cho học sinh làm nháp, theo dõi, uốn nắn.
b/ Hướng dẫn dán :
. Nhận xét , đánh giá.
Nhận xét tiết học, đánh giá tinh thần học tập của HS
4. Dặn dò : 
- Thu dọn vệ sinh.
- Chuẩn bị giấy màu.
. Quan sát.
. Học sinh thực hiện.
. Hoc sinh theo dõi.
. GV hướng dẫn lần 2.
Học vần
Bài : DẤU \ , ~
Thời gian : 80 phút
I . Mục tiêu :
- HS nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được tiếng bè, bẽ.
- Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sách giáo khoa.
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh.
II . Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các vật có dấu \, ~ tranh minh họa phần luyện nói.
- Học sinh : Sách – bảng..
III . Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
5’
14’
10’
10’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa.
Tiết 1 (50’)
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh.
. Cho học sinh mở sách.
. Mở sách, thảo luận nhóm, đôi : Quan sát tranh vẽ. Đại diện nhóm trình bày.
. Tranh vẽ gì, cái gì ?.
. Các tiếng này đều giống nhau dấu \.
. Ghi bảng : \ đọc mẫu.
 Giống thước kẻ đặt xuôi, giống cây nghiêng
. Dạy dấu ngã : ~ tương tự.
. Chỉ dấu : \ giống cái gì ?.
=> Dấu huyền là nét sổ nghiên trái, dấu ~ là nét móc có đuôi đi lên. Cài bảng
. Lưu ý học sinh đọc nhấn mạnh dấu ~.
. HS cài dấu huyền, dấu ngã.
* Hoạt động 2 : Đọc dấu, tiếng.
. Cho học sinh cài bảng tiếng be .
. Thêm dấu huyền vào tạo thành tiếng gì ?.
. HS cài bảng tiếng bè. GV hướng dẫn phân tích, đánh vần, đọc trơn. HS đọc.
. Thêm dấu ngã vào tiếng be ta được tiếng gì ?
. HS cài tiếng bẽ . Đọc , phân tích.
. Chỉ toàn bài , HS đọc 
=> Chỉnh sửa phát âm.
* Hoạt động 3 : Viết dấu huyền , dấu ngã 
. Giáo viên : Viết mẫu, giới thiệu cách viết dấu \, ~.
. Viết bè, bẽ : pt viết mẫu, giới thiệu cách viết.
-HS viết vào bảng con 
. Theo dõi, sửa sai.
=> Nghỉ chuyển tiết.
. Học sinh cài theo GV .
. Đọc nhiều 
. HS có thể đánh vần đọc
. HS viết theo tay GV
15’
13’
10’
2’
TIẾT 2
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
. Chỉ bài bảng lớp. HS đọc 
. Nhận xét sửa sai.
* Hoạt động 2 : Viết.
. GV nêu nội dung và hướng dẫn cách viết
 . Cho học sinh tập viết. Thu chấm bài.
* Hoạt động 3 : Luyện nói chủ đề : be(
. Nêu yêu cầu luyện nói.
. Cho học sinh quan sát tranh.
. Giáo viên đặt câu hỏi, học sinh trả lời :
+ Thuyền khác bè như thế nào ?.
+ Bè thường chở gì ?.
+ Những người trong tranh đang làm gì ?.
+ Tại sao phải dùng bè mà không dùng thuyền ?.
+ Em đã bao giờ thấy bè chưa ?.
+ Quê hương em có hay đi bè không ?.
=> Chốt lại nội dung bài.
4. Củng cố - dặn dò : 
- Nhận xét tiết học.
. Được đọc 
. Nhắc nhở HS tô đúng theo quy trình 
. Quan sát thảo luận nhóm, đôi.
-Tranh vẽ gì ? 
- Họ đang làm gì ? Ở đâu ? 
 Toán
 CÁC SỐ 1, 2, 3
Thời gian : 45 phút
I. Muc tiêu :
- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 và thứ tự các số 1, 2, 3 trong bộ phận đầu của số tự nhiên.
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3. Biết đếm từ 1 đến 3, từ 3 về 1.
- Làm được các bài tập 1,2,3.
II. Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các nhóm đồ vật có cùng loại 1, 2, 3, tờ bìa viết sẵn các số 1, 2, 3.
- Học sinh : Bộ đồ dùng học sinh.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
3’
15’
19’
5’
2’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ : 
- Chơi trò chơi : Ai đúng, ai nhanh : 3 cặp học sinh.
- Nhận và ghép đúng, nhanh các hình tam giác, hình vuông, hình tròn.
3. Bài mới : giới thiệu bài.
* Hoạt động 1 : Giới thiệu số 1, 2, 3.
. Số 1 : Cho học sinh quan sát tranh. Tranh vẽ gì ?.
. Quan sát tranh, nhận xét về nội dung tranh có 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 bạn gái.
. Vậy tranh có gì chung ?
=> Tất cả đều có số lượng là một, số một viết bằng chữ số một.
. Viết bảng số 1. HS đọc , cài.
. Giới thiệu số 2, 3 tương tự .
. Ghi bảng : 1 2 3 , 3 2 1
- Đọc lại cá nhân, đồng thanh.
. Viết bảng con : 1, 2, 3
* Hoạt động 2 : Thực hành.
. Bài 1 : Hướng dẫn viết số, viết mẫu, giới thiệu cách viết, sửa sai.
. Bài 2 : Làm theo nhóm. Cho học sinh trình bày, chấm sửa bài.
. Bài 3 : Học sinh làm bảng phụ bài tập.
* Hoạt động 3 : Trò chơi tiếp nối. Nhận biết ra số lượng nhanh.
. Giáo viên phát cho cả lớp các tấm thẻ ghi số 1, 2, 3.
. Giáo viên đưa ra 1 số đồ vật có số lượng là mấy thì học sinh giơ thẻ số đó
4. Củng cố - Dặn dò : 
- Nhận xét tiết học.
. Quan sát tranh, nhắc lại về nội dung tranh có 1 con chim, 1 chấm tròn, 1 bạn gái.
. Đọc lại nhiều lần
. HS phải được làm, GV uốn nắn.
Thứ tư ngày 1 tháng 9 năm 2010
	Toán
 LUYỆN TẬP
Thời gian : 40 phút
I. Muc tiêu :
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3.
- Đọc viết đếm các số trong phạm vi 3.
- Làm được các bài tập 1,2,3.
II. Đồ dùng dạy học : 
- Học sinh giáo viên : bộ đồ dùng học tập, thẻ số, phiếu bài tập.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
3’
34’
2’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ:
- Đếm số 1, 2, 3; 3, 2, 1.
- Viết 1, 2, 3; 3, 2, 1.
3. Bài mới : giới thiệu bài, hướng dẫn làm bài tập.
* Bài 1 : Làm cả lớp.
. Cho học sinh mở sách nêu yêu cầu bài
. Hai hình vuông, 3 hình tam giác, 1 ngôi nhà, 3 quả cam, 1 cái bát, 2 con voi.
. Yêu cầu học sinh đếm số hình và giơ thẻ số..
. Nhận xét sửa sai.
* Bài 2 : Làm bài tập bảng phụ
. Phát bảng phụ nêu yêu cầu bài.
. Thu bài, chậm sửa bài.
* Bài 3 : Làm theo nhóm, nhận xét sửa sai.
* Bài 4 : Viết số 1, 2, 3 vào vở.
* Chơi trò chơi : Ai là người thông minh nhất.
- MT: Củng cố các khái niệm số 1, 2, 3.
. Chia lớp làm 2 nhóm.
. Giáo viên nêu cách chơi.
. Giáo viên nêu câu hỏi :
+ Ông là người sinh ra bố , mẹ, em có mấy ông ?.
+ Cô có 1 cái bánh, muốn chia hai bạn thì cô bẻ ra mấy phần.
+ Con người có mấy tai.
. Theo dõi tuyên dương.
Củng cố - Dặn dò : 
- Nhận xét tiết học.
. Quan sát tranh. Và nhắc lại
. Học sinh làm theo hướng dẫn của GV
.Làm chung với HS khá 
. HS được viết 
. Theo dõi.
. Nhóm đưa thẻ số.
Tự nhiên – Xã hội
 Tiết 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN
Thời gian : 35 phút
I. Muc tiêu : Học sinh biết 
- Nhận biết sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân.
- HS khá giỏi, nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.
II. Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Tranh sách giáo khoa, phiếu bài tập.
- Học sinh : sách giáo khoa.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
3’
10’
10’
10’
1’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ : 
+ Cơ thể chúng ta gồm mấy phần ?
+ Các phần nào cử động được ?
3. Bài mới : giới thiệu bài
* Hoạt động 1 : Chơi trò chơi : vật tay.
. Nêu cách chơi.
. Cho học sinh chơi.
. Nhận xét tuyên dương..
=> Chốt ý : Các em có cùng độ tuổi nhưng có em khỏe hơn, có em yếu hơn.
* Hoạt động 2 : Làm việc với sách giáo khoa.
. Cách tiến hành : Học sinh làm việc nhóm.
. Thảo luận nhóm 2: Học sinh mở sách , quan sát tranh hình và nói với nhau về nội dung.
. Một số nhóm lên trình bày. Nhận xét bổ sung.
. Giáo viên theo dõi, gợi ý học sinh nói.
. Hướng dẫn cả lớp.
=> Chốt ý chung.
* Hoạt động 3 : Thực hành.
. Cho học sinh làm việc theo nhóm.
. Nêu yêu cầu thực hành.
. Học sinh làm việc theo nhóm.
. Chia làm từng cặp lên với nhau về chiều cao, vòng tay, vòng đấu.
. Nhận xét hướng dẫn cách thực hiện.
=> Chốt ý : Các em bằng nhau nhưng có sức lớn không đều nhau.
-> Điều đó có gì đáng lo không ?.
4. Củng cố - dặn dò: 
- Nhận xét tiết học.
. Chơi theo cặp.
. Thảo luận nhóm 2 cùng với hS giỏi 
. Học sinh tự luyện.
 Học vần
 BÀI 6: ÔN TẬP
Thời gian : 90 phút
I. Mục tiêu :
- Học sinh nhận biết các âm và chữ e, b, dấu thanh : dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã.
- Đọc được tiếng be kết hợp với dấu thanh : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Tô được e, b, bé và các dấu thanh. 
- Rèn tư thế đọc cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Bảng ôn, bìa có ghi các từ, tiếng.
- Học sinh  : Sách, vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
5’
24’
15’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
 Đọc viết : dấu /, ~, bè, bẽ.
3. Bài mới : Giới thiệu bài.
TIẾT 1 
* Hoạt động 1 : Ôn tập
. Gọi học sinh nhắc lại các âm và dấu thanh đã học.
. Ghi bảng : e b be \ / ? ~.
. Cài bảng : b – e -> chỉ.
. Ghi bảng be.
. Chỉ tiếng be và các dấu thanh. HS đọc nối tiếp nhau
. Ghi bảng : be – bè – bé – bẻ - bẽ - bẹ.
. Chỉnh sửa phát âm.
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bảng con.
-. Giáo viên : Viết mẫu các tiếng lên bảng.
. Nêu qui trình viết.
. Hướng dẫn viết.
. HS viết bảng con 
=> Hát, nghỉ chuyển tiết.
. Đánh vần 
. GV viết mẫu vào bảng con cho HS viết theo.
. Theo dõi, uốn nắn sửa sai.
15’
13’
10’
5’
2’
TIẾT 2 
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
. Chỉ bảng bài tiết 1.
. Chỉnh sửa phát âm.
. Cho học sinh quan sát tranh ở sách giáo khoa, HD đọc trong SGK.
. HS lần lượt đọc .
=> Nhận xét, chốt ý.
* Hoạt động 2 : Luyện viết.
. Cho học sinh mở vở tập viết.
. Nêu yêu cầu, nhắc nhở tư thế viết
=> Chấm một số bài.
* Hoạt động 3 : Luyện nói.
- MT: Nói tự nhiên theo tranh.
. Cho học sinh mở sách, quan sát tranh.
. Nêu câu hỏi :
+ Em đã thấy các con vật này chưa.
+ Em thích nhất tranh nào ? Vì sao?.
+ Trong các tranh này, tranh nào vẽ người. Người đang làm gì ?
=> Nhận xét, chốt ý.
* Hoạt động 4 : Trò chơi.
- MT: Củng cố lại kỹ thuật vừa ôn.
. Giáo viên : Đính hai bảng be – bè – bé – bẻ - bẽ - bẹ.
. Chia hai đội chơi.
. Nêu cách chơi.
. Học sinh nêu tiếng nào thì hai đội chạy tiếp sức lấy tiếng đó đính vào vị trí của đội mình.
. Nhận xét tuyên dương đội thắng.
4. Củng cố- Dặn dò : 
- Nhận xét tiết học.
. Học sinh đọc cá nhân nhiều lần
. GV chỉ vào sách HS 
.Viết mỗi dòng 3 chữ
. Không trả lời vì sao
. NVHT giải thích động tác bẻ 
. Được tham gia 
Thứ năm ngày 2 tháng 9 năm 2010
Học vần
Bài : Ê – V
Thời gian : 90 phút
I. Muc tiêu :
- Học sinh đọc được ê – v – bê – ve, từ và câu ứng dụng.
- Học sinh viết được ê – v – bê – ve( viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé.
- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng thông qua tranh minh họa ở SGK, viết đủ được số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
- GV chỉnh sửa tư thế đọc cho học sinh.
II. Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : tranh hình minh hoa.
- Học sinh : Bộ đồ dùng học tập.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
5’
15’
10’
14’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
- Đọc viết be – bé – bè – bẻ - bẽ - bẹ.
- Tìm tiếng có dấu ?, /, \.
- Nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới : giới thiệu bài. 
Tiết 1
* Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm.
. Ghi bảng : ê đọc mẫu, nêu cách đọc.
. Đọc cá nhân, đồng thanh, cài bảng.
. Chữ ê giống gì ?.
. Có thêm dấu gì ?.
. Hướng dẫn cách phát âm : ê ( miệng mở hẹp hơn e ). Tạo được tiếng gì ?.
. Có âm ê, cài thêm âm b đứng trước ê tạo tiếng gì ?.
. Học sinh cài bảng, phân tích , đánh vần cá nhân, tổ.
. Ghi bảng : bê. Chỉnh sửa phát âm.
. Dạy âm v : tương tự.
. Chỉ bài lộn xộn.
* Hoạt động 2 : Viết bảng
. Viết mẫu ê – v – bê – ve.
. Nêu qui trình viết
 HS viết vào bảng con .
. Theo dõi uốn nắn.
* Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng 
.GV ghi bảng . HS tìm tiếng có âm vừa học gạch chân . HS gạch chân SGK
. HS đọc âm, tiếng ( theo lớp nhóm cá nhân)
=> Hát nghỉ chuyển tiết.
. Nhắc lại 
Đọc nhiều lần 
. Được đọc , GV cài mẫu
. GV chấm cho HS viết theo
. Đánh vần 
15’
15’
10’
2’
TIẾT 2 :
* Hoạt động 1 : Luyện đọc.
- MT: học sinh đọc được các tiếng, từ ứng dụng.
. Chỉ bài bảng ( tiết 1 ).
. Ghi bảng từ câu ứng dụng.
. Hướng dẫn đọc.
. Chỉnh sửa cách đọc.
. Giảng từ, câu.
* Hoạt động 2 : Luyện viết vở
- Viết chữ ê – v – bê – ve liền nét..
 ê – v – bê – ve
-GV nêu nội dung bài viết, hướng dẫn cách viết 
- HS viết vào vởtập viết 
. Chấm bài nhận xét.
* Hoạt động 3 : Luyện nói.
. Cho học sinh mở sách.
. Hướng dẫn cả lớp :
 + Ai bế em bé ?
 + Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
 + Mẹ thường làm gì khi bế bé ?.
 + Em bé làm nũng với mẹ như thế nào ?
=> Chốt lại nội dung tranh.
Nhận xét tuyên dương.
4. Dặn dò : Nhận xét tiết học.
.Đánh vần đọc 
.Mỗi dòng viết 4 chữ 
. Không trả lời tại sao, GV uốn nắn cho học sinh trả lời tròn câu.
Thể dục
 TIẾT 2: TRÒ CHƠI – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ
Thời gian : 30 phút
I . Mục tiêu :
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng. 
- Biết đứng vào hàng dọc và dóng hàng với bạn đứng trước cho thẳng hàng( có thể còn chậm).
- Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên.
II . Đồ dùng dạy học :
Chuẩn bị còi , sân trường
III . Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
5’
15’
5’
Phần mở đầu.
– GV cùng cán sự lớp tập hợp thành hai hàng dọc cho quay hàng ngang rồi phổ biến nội dung , yêu cầu bài
– Đứng vỗ tay và hát
_ Giậm chân tại chỗ, đếm to 1-2, 1-2
phần cơ bản .
- Tập hợp hàng dọc , dóng hàng dọc . GV hô khấu lệnh cho một tổ vừa ra GV giải thích động tác cho HS tậpđể làm mẫu . Các tổ khác cũng ra tập . GV nhắc các bạn nhớ người dứng trước mình cho giải tán rồi tập hợp lại GV xem t63 nào làm tốt tuyên dương
- Cho HS chơi trò chơi «  Duyệt các con vật có hại » .
Phần kết thúc .
- Giậm chân tại chỗ , dếm to 1- 2, 1- 2
- Đứng vỗ tay và hát .
- GV cùng HS hệ thống lại bài
HS chú ý lắng nghe
HS theo dõi sự chỉ huy của cán sự lớp
HS tham gia chơi trò chơi
	Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010
Tập viết
TÔ CÁC NÉT CƠ BẢN 
Thời gian : 40 phút
I . Mục tiêu : 
- Tô được các nét cơ bản theo vở Tập viết 1, tập 1.
- HS khá giỏi có thể viết được các nét cơ bản.
II . Đồ dùng dạy học : 
- Vở tập viết, nét mẫu trên giấy bìa cứng phóng to. 
III . Các hoạt động dạy học :
 TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
17’
20’
2’
1 . Ổn định lớp :
2 . Kiểm tra bài cũ : 
 3 . Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa.
* Hoạt động 1 : HD viết nét
	Nét xiên trái 	Nét móc 2 đầu
	Nét xiên phải 	Nét cong hở phải
	Nét sổ thẳng 	Nét cong hở trái
	Nét ngang 	Nét cong kín 
	Nét móc xuôi 	Nét khuyết trên 
	Nét móc ngược 	Nét khuyết dưới
	Nét thắt
- GV viết mẫu, HD HS viết bảng con
* Hoạt động 2 : Thực hành viết vào vở tập viết
- Cho HS đọc lại các nét đã học
- HD HS khoảng cách 1 ô li, cho HS viết vào VTV
- GV nhắc nhở qui tắc khi ngồi viết
- GV quan sát, chỉnh sửa và chấm bài. 
4. Củng cố - Dặn dò : 
- Nhận xét tiết học
- HS đọc tên các nét
- Theo dõi chỉnh sửa.
- Đọc cá nhân
- HD HS viết đúng nét, đúng hàng
 Tập viết
 E – B – BE
Thời gian : 40 phút
I. Mục tiêu :
- Viết đúng đẹp chữ e – b – be.
- Viết ngay hàng, sạch đẹp.
II. Đồ dùng dạy học : 
- Giáo viên : Kẻ sẵn khung chữ, chữ mẫu.
- Học sinh : Vở tập viết.
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
3’
5’
10’
20’
2’
1. Kiểm tra bài cũ : 
- Viết bảng con, bảng lớn các nét : O \ / 
- Nhận xét ghi điểm.
2. Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa.
* Hoạt động 1 : Quan sát mẫu.
- MT: Nhận dạng được chữ e – b – be.
. Đỉnh chữ mẫu. HS quan xác và đọc . nêu lại cấu tạo nét
. Giáo viên sửa sai.
* Hoạt động 2 : Hướng dẫn viết bảng con.
- MT: Viết được chữ e – b –be ở bảng con.
. Đính chữ mẫu, phát triển cách viết.
* Hoạt động 3 : Viết vào vở.
- MT: Viết đúng, sạch đẹp theo mẫu.
. Nêu yêu cầu viết, tư thế viết.
. Viết mẫu vào khung.
 e – e – b – b – be – be – be
Chấm bài, đánh giá.
3. Dặn dò : 
- Tập viết lại các nét cơ bản. Nhận xét tiết học.
. Học sinh quan sát, đọc.
. Nêu hoặc nhắc lại cấu tạo nét.
. Viết vào bảng con chữ e – b - be. Theo dõi, uốn nắn.
. GV HD HS cách viết
. Lấy vở tập viết
. Viết theo mẫu.
 Toán
 CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5 
Thời gian :45 phút
I. Muc tiêu :
- Nhận biết số lượng các nhóm từ 1 đến 5 dồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1 đến 5
- Biết đọc và viết các số 4, 5 . Biết đếm từ 1 đến 5 và ngược lại, biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5.
- Làm đước các bài tập 1,2,3.
II. Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Các nhóm có 5 dồ vật cùng loại, các tấm bìa ghi số 1, 2, 3, 4, 5.
- Học sinh : bộ đồ dùng học tập..
III. Các hoạt động dạy học :
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
1’
3’
15’
10’
15’
2’
1. Ổn định lớp :
2. Kiểm tra bài cũ :
+ Giáo viên giơ các nhóm có 3, 2, 1 đồ vật.. Học sinh giơ thẻ số
+ Tìm ví dụ về nhóm 2, 3, 1 đồ vật.
3. Bài mới : giới thiệu bài, ghi tựa.
* Hoạt động 1 : Ghi số 4, 5.
. Đính tranh sách giáo khoa, đặt câu hỏi :
+ Có mấy bạn nhỏ.Mấy chiếc kèn. Mấy chiếc máy bay?
. HS lấy 4 que tính, 4 hình tam giác, 4 hình tròn.
=> Tất cả  có số lượng là 4. Ta dùng chữ số 4 chỉ số lượng các nhóm đồ vật.
. Đính bảng số 4 in và viết, cài.
. Giới thiệu cách viết : Viết mẫu.
. HS viết bảng, đọc 
. Số 5 : Dạy tượng tự.
* Hoạt động 2 : Tập đếm số
. Đính bản hình các ô vuông ( sách giáo khoa ).
. Đếm ô vuông :
. Đọc mẫu : Lưu ý học sinh học liền mạch.
. Muốn đếm số 2 em phải đếm số nào trước ?
. Đếm xong số 2 em đếm số nào?
. Như vậy ta nói số 2 đứng sau số 1 và đứng trước số 3.
* Hoạt động 3 : Thực hành.
. Bài 1 : Viết số 4, 5. Theo dõi, uốn nắn
 .HS viết vào SGK 
. Bài 2 : Điền số, làm nhóm. Nhận xét sửa sai.
. HS làm theo nhóm, trình bày 
. Bài 3 : Làm phiếu bài tập. Chấm sửa sai.
. Bài 4 : Nối theo mẫu.
+ Chơi thi đua, nêu cách chơi. Nối tiếp sức
4. Dặn dò : Nhận xét tiết học.	
. Học sinh quan sát.
. GV theo dõi giúp đỡ.
. Hướng dẫn HS cài.
. GV cầm tay 
.Mỗi dòng viết 5 số
. Điền 1 dòng trên 
. Học sinh đếm lại dãy số 1 đến 5 và ngược lại 
 Hát nhạc
 TIẾT 2: Ôn tập bài hát : QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP(TT)
Thời gian : 30 phút
I. Mục tiêu : 
- HS biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
- Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài bài hát.
- Biết gõ đệm theo tiết tấu lời ca.
II. Đồ dùng dạy học : 
- Một số động tác phụ hoạ.
III. Các hoạt động dạy học : 
TL
Nội dung
Hỗ trợ HS yếu
15’
13’
2’
* Hoạt động 1 : Ôn tập bài hát Quê hương tươi đẹp
-

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an - tuan 2.doc