Giáo án Lớp 1 - Tuần 2

A. Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt :

- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.

- Đọc được bẻ, bẹ.

+ Yêu cầu phát triển : Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.

- Từ tuần 2-3 GV lưu ý rèn đọc cho HS

B. Đồ dùng dạy học :

- GV : Tranh minh họa SGK

- HS : Bộ ĐDHT

C.Các hoạt động dạy học :

1.Bài cũ: Dấ u /

 

doc 9 trang Người đăng honganh Ngày đăng 15/01/2016 Lượt xem 23Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 2
 Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
 Môn : Học vần
 Tiết 11+12 Bài 4: Dấu : ? , . SGK / 10,11
	TGDK / 70’
Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt : 
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng.
- Đọc được bẻ, bẹ.
+ Yêu cầu phát triển : Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK.
- Từ tuần 2-3 GV lưu ý rèn đọc cho HS
B. Đồ dùng dạy học : 
- GV : Tranh minh họa SGK
- HS : Bộ ĐDHT
C.Các hoạt động dạy học : 
1.Bài cũ: Dấ u /
- 4 HS đọc và viết : be, bé
 Tiết 1
2. Bài mới
a. Dạy dấu thanh
* Nhận dạng dấu thanh
- GV giới thiệu tên dấu - HS đọc CN,ĐT
- HS ghép dấu – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS đọc
- Hs ghép tiếng bẻ – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
* Dạy dấu . ( Tương tự )
 b. Thư giãn 
c. Đọc tiếng ứng dụng : bẻ, bẹ
(? ) Trong hình những tiếng nào mang thanh hỏi, thanh nặng
d. HDHS viết vào bảng con
- Gv HD viết bảng lớp, bảng con
- HS luyện viết trên không, bảng con
 Tiết 2
đ. Đọc bảng lớp nội dung tiết 1
- Hs nhìn bảng đọc trơn tiếng
e. Đọc từ ứng dụng:
- HS tìm tiếng có dấu hỏi, dấu nặng trong từ
- HS luyện đọc từ
g. Đọc SGK 
- HS nhìn sách giáo khoa đọc trơn toàn bài
 h. Thư giãn
i. Luyện viết vở tập viết
k. Luyện nói : Chủ đề : bẻ
- GV đặt câu hỏi gợi ý các hình SGK/ 11
- GV nhận xét chốt ý
3.Củng cố - dặn dò : 
- Tổng hợp dấu,tiếng
- Trò chơi :Tìm tiếng mới
D. Bổ sung :
 Môn : Đạo đức
 Tiết : 2 Bài 1 : Em là học sinh lớp 1 (tt)
 TGDK : 35’
Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt : 
- Bước đầu biết trẻ em 6 tuổi được đi học .
- Biết tên trường,lớp,tên thầy, cô giáo, một số bạn bè trong lớp.
- Bước đầu biết giới thiệu về tên mình, những điều mình thích trước lớp.
+ Yêu cầu phát triển : Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là được đi học và phải học tập tốt.
- Biết tự giới thiệu về bản thân một cách mạnh dạn.
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa
- HS : Vở BT đạo đức lớp 1
C .Các hoạt động dạy học
*Hoạt động 1 : Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh
- GVYC HS quan sát và kể chuyện theo tranh nhóm 4
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- GV NX, tuyên dương và chốt ý
 * Thư giãn
* Hoạt động 2 : Tập hát, múa
- GV HDHS tập múa, hát bài (Đi học )
*Hoạt động 3 : Củng cố
- GVchốt lại nội dung
* NX- DD : 
D.Bổ sung
 Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
 Môn : Học vần
 Tiết : 13+14 Bài : Dấu \ , ~ SGK / 12,13
 TGDK : 70’
Mục tiêu : Yêu cầu cần đạt : 
- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã.
- Đọc được bè ,bẽ.
-Trả lời 1-2 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
B. Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh minh họa SGK
- HS : Bảng cài, bảng con
C.Các hoạt động dạy học
1. Bài cũ : Dấu hỏi, dấu nặng
- 4 HS đọc viết bẻ, bẹ 
- HS đọc từ ứng dụng SGK
 Tiết 1
2. Bài mới
a. Dạy dấu thanh
* Nhận dạng dấu thanh
- GV giới thiệu tên dấu - HS đọc CN, ĐT
- HS ghép dấu – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS đọc
- Hs ghép tiếng bè – GV NX, sửa sai - GV ghép - HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
* Dạy dấu ~ ( Tương tự )
 b. Thư giãn 
c. Đọc tiếng ứng dụng : bè, bẽ
(? ) Trong hình những tiếng nào mang thanh huyền, thanh ngã
d. HDHS viết vào bảng con
- Gv HD viết bảng lớp, bảng con
- HS luyện viết trên không, bảng con
 Tiết 2
đ. Đọc bảng lớp nội dung tiết 1
- Hs nhìn bảng đọc trơn tiếng
e. Đọc từ ứng dụng:
- HS tìm tiếng có dấu huyền, dấu ngã trong từ
- HS luyện đọc từ
g. Đọc SGK 
- HS nhìn sách giáo khoa đọc trơn toàn bài
 h. Thư giãn
i. Luyện viết vở tập viết
k. Luyện nói với chủ đề : bè
- GV dùng tranh SGK đặt câu hỏi gợi ý để hs trả lời
 ( ? ) Tranh vẽ gì ?
( ? ) Bè được làm bằng gì ? 
(? ) Người ta dùng bè để làm gì ?
- GV chốt ý 
3. Củng cố- dặn dò
- Trò chơi tìm tiếng mới
D.Bổ sung
 Môn : Toán
 Tiết : 5 Bài 5 : Luyện tập SGK \ 10
 TGDK \ 35’
Mục tiêu : Yều cầu cần đạt : 
- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác. Ghép các hình đã học thành hình mới.
+ Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2.
B. Đồ dùng dạy học
- GV : Tranh minh họa hình như SGK
C. Các đồ dùng dạy học
1. Hoạt động 1: Bài cũ
- HS lên xác định hình vuông, hình tròn
2. Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài 1 : Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác 
GV đính tranh minh họa hình như SGK, đánh số thứ tự trên hình
HS làm việc theo nhóm đôi bằng cách môi dãy dùng bảng con ghi lại số tên hình cùng dạng
Các nhóm đính kết quả, nhận xét, sửa sai.
	* Thư giãn: 
 Bài 2 : Ghép các hình đã học thành hình mới
- GVHD HS cáh ghép
- HS thực hiện theo nhóm 4
- GV kiểm tra và nhận xét các nhóm
3. Hoạt động 3: Củng cố
- HS chọn và nêu tên các hình
* NX – DD : 
D. Bổ sung
 Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010
 Môn: Học vần
 Tiết 15+ 16 Bài 6: be-bè- bé- bẻ- bẽ- bẹ (SGK/ 14+15)
 TGDK: 70’
Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt : 
- Nhận biết được các âm chữ e, b và các dấu thanh : dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng, dấu huyền, dấu ngã.
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be, bè, bé, bè, bẽ, bẹ.
- Tô được e, b, bé các dấu thanh
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa Sgk
- HS: Bảng con, bảng phụ
C. Các hoạt động dạy học
1. Bài cũ : 
- HS đọc và viết đúng: bè, bẽ
- HS lên chỉ các dấu thanh: \ , ~ trong các tiếng : ngã, bè, bẽ , kể
 Tiết 1
2.Bài mới: 
a. Ôn tập:
* Âm e, b và ghép e , b thành “be”
-Hs ghép tiếng be - GV nhận xét, sửa sai – Gv đính – Hs phân tích, đánh vần, đọc trơn
*Dấu thanh và ghép “be”với các dấu thanh thành tiếng
- HS ghép các dấu thanh đã học trên bảng cài theo nhám
- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
- GV ghép
- HS đọc tổng hợp
 b. Thư giãn:
c..Đọc từ ứng dụng: e, be be, bè bè, be bé
d. HS viết bảng con 
- GV hướng dẫn và HS thực hiện viết các tiếng: be, bè, bẽ, bè, bẹ, bé.
 Tiết 2
đ. Luyện đọc bảng lớp nội dung tiết 1
- Đọc lại ND tiết 1
e. Đọc từ ứng dụng : be bé
g. HS đọc Sgk
- HS nhìn Sgk đọc trơn 
 h.Thư giãn 
h. Luyện viết ở vở tập viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
i .Luyện nói:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh SGK/ 15 và hỏi học sinh về ND của từng tranh
à GV chốt ý: Việc thể hiện các dấu thanh khác nhau chỉ những sự vật ,hoạt động của người cũng khác nhau.
3. Củng cố, dặn dò:
- HS đọc bài
- Tìm tiếng mới.
* NX tiết học
D.Bổ sung:
 Môn: Toán
 Tiết 6 Bài 6: Các số 1, 2, 3 (Sgk/ 11, 12) 
 TGDK: 35’
A.Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt : 
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật, đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 ; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết được thứ tự của các số 1, 2, 3 
+ Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ ĐDDH, bảng con.
- HS: Bộ ĐDHT, bảng con.
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Hình thành lần lượt số 1, 2, 3
a. Hình thành số 1
- GV đính các tranh có số lượng 1 phần tử
- HS quan sát, GV chỉ vào đồ vật và nói “ có 1 chấm tròn”
à HS nêu lại
- GV đính tiếp tục: 1 con tính, 1 hình vuông à học sinh quan sát và nêu lại
- GV yêu cầu HS nhận ra đặc điểm chung của các nhóm đồ vật đều có số lượng là 1,ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó.
- GV yêu cầu HS quan sát chữ số 1 in và chữ số 1 viết GV hướng dẫn HS viết.
- HS đính số 1 trên bảng cài.
- HS luyện viết số 1 vào bảng con.
b,c) Hình thành số 2,3 (tương tự như số 1)
- GV hướng dẫn HS đọc và đếm theo thứ tự từ 1à 3 và từ 3 à 1, xác định số lớn nhất, bé nhất trong dãy số.
 *Thư giãn 
2.Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1:Viết được các chữ số 1,2,3
- GV yêu cầu HS lần lượt viết mỗi số 1 dòng
Bài 2: Đếm và viết được số lượng các đồ vật trong từng hình
Hs nhìn mô hình, viết số vào ô trống
HS nêu miệng kết quả, nhận xét, sửa sai
Bài 3: Viết số và vẽ số chấm tròn.
- Hs làm bài, 3 Hs làm bảng phụ
- Nhận xét, sửa bài
3.Hoạt động 3: Củng cố.
- GV đưa tranh à HS viết số lượng đồ vật vào bảng con tương ứng.
D. Bổ sung:
 Môn: Thủ công
 Tiết 6 : Bài 6: Xé dán hình chữ nhật
 TGDK: 35’
A.Mục tiêu:
- Biết cách xé, dán hình chữ nhật .
- Xé, dán được hình chữ nhật. Đường xé có thể chưa thẳng và bị răng cưa. Hình dán có thể chưa phẳng. 
+ Với HS khéo tay: 
- Xé, dán được hình chữ nhật. Đường xé tương đối thẳng, ít răng cưa. Hình dán tương đối phẳng.
- Có thể xé được thêm hình chữ nhật có kích thước khác.
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bài mẫu
- HS: Giấy màu, hồ dán.
C.Các hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: HDHS quan sát, nhận xét
- GV cho HS xem bài mẫu.
- HS cho ví dụ về những đồ vật có hình chữ nhật
- HS nêu số lượng các cạnh của hình
*Hoạt động 2: GVHDHS cách xé dán
- GVHDHS cách đếm ô li để đánh dấu và vẽ hình chữ nhật
- HS thao tác lấy dấu và vẽ
- GVHDHS cách xé
-Yêu cầu HS thực hiện trên nháp
 *Thư giãn
*Hoạt động 3: Thực hành
- HS tự thao tác vẽ và xé dán, GV theo dõi , giúp đỡ
* NX, tuyên dương : 
- HS trưng bày sản phẩm, NX, ĐG
- GV nhận xét chung tiết học
D. Bổ sung:
 Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010
 Môn: Tự nhiên và xã hội
Tiết 2 Bài 2: Chúng ta đang lớn (Sgk / 6, 7) 
	 TGDK 38’
A.Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt : 
- Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân.
+ Yêu cầu phát triển : Nêu được ví dụ cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Các hình trong SGK
- HS : Sách giáo khoa
C. Các hoạt động dạy học:
* Hoạt động khởi động: Trò chơi vật tay
* Hoạt động 1: Quan sát+ thảo luận.
a. MT: HS biết được sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết.
b.Cách tiến hành :
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp: HS tự đặt câu hỏi và trả lời theo nhóm.
(?) Hình 1 cho biết về điều gì?
(?) Hình 2, hai anh em đang làm gì?
- Đại diện các nhóm trình bày.
à GV kết luận : Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng , chiều cao về các HĐ, về hiểu biết, các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều thứ hơn, trí óc phát triển hơn.
	*Thư giãn:
* Hoạt động 2: Đàm thoại.
a. MT: So sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp.Thấy được sức lớn của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có người lớn nhanh hơn , có người lớn chậm hơn.
b.Cách tiến hành :
- GV yêu cầu lần lượt từng cặp HS đứng sát nhau để đo chiều cao, đo tay ai dài hơn, vòng tay, vòng đầu, vòng ngực ai to hơn.
- HS trả lời các câu hỏi:
(?)Các bạn bằng tuổi nhau có lớn giống nhau hoàn toàn không?
(?)Điều đó có gì đáng lo không?
à GV chốt ý: Sự lớn lên của các em có thể giống hoặc khác nhau, các em cần phải ăn uống điều độ ,giữ gìn sức khỏe, không ốm đau nhiều sẽ chóng lớn, có sức khỏe tốt, học hành đạt kết quả.
* Hoạt động 3: Củng cố.
- GV nêu lại nội dung chính của bài
*NX- DD: 
D.Bổ sung:
	 Môn: Học vần
 Tiết 17,18 Bài 7: ê - v (Sgk / 16,17)
 TGDK: T1: 35’ ;T2: 35’
A.Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
- Đọc được : ê, v, bê, ve, từ và câu ứng dụng.
- Viết được : ê, v, bê, ve, viết được 1, 2 số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo chủ đề bế bé
+ Yêu cầu phát triển : HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ thông dùng qua tranh minh họa ở SGK; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Tranh minh họa SGK.
- HS: Bảng con, bảng phụ.
C.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ: 
- Gọi HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, bế bé
 - HS viết: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
 Tiết 1
2.Bài mới :
a. Dạy âm mới
*Âm ê : 
- GV viết âm ê
- HD HS phát âm à HS đọc CN+ ĐT.
- HS ghép âm ê trên bộ đồ dùng à GV đính bảng cài à HS đọc trơn.
-HS ghép “bê” à GV nhận xét, sửa sai à GV đính à HS phân tích, đánh vần , đọc trơn.
- GV giảng từ “bê” – GV đính từ
- HS đọc tổng hợp.
*Âm v : tương tự.
 b.Thư giãn 
c. Đọc tiếng ứng dụng.
- GV đính các tiếng ứng dụng
- HS đọc âm, đánh vần tiếng, đọc trơn tiếng mới (phân tích)
à GV giảng tiếng “ve”
d.HD HS viết bảng con: ê – bê – v – ve
 Tiết 2
đ. HS đọc bảng lớp ND tiết 1
-HS nhìn bảng đọc trơn
e.Đọc câu ứng dụng
- HS nhìn SGK nêu nội dung tranh
- G viết câu : bé vẽ bê
- HS tìm âm mới trong câu ứng dụng
- GV HD HS đọc từ khó “vẽ”
- GV đọc mẫu à HS đọc
g. Đọc sgk
 h.Thư giãn
i.HD HS viết vào vở tập viết : ê , v, bê, ve.
k.Luyện nói: Chủ đề : bế bé
- GV đạt hệ thống câu hỏi dựa vào tranh àHS trả lời
- GV chốt ý.
3.Củng cố, dặn dò:
- HS đọc nội dung bài
- Trò chơi :Tìm tiếng mới
*NX – DD :
D. Bổ sung: 
 Môn : Toán
 Tiết 7 Bài 7: Luyện tập (SGK/ 13)
 TGDK: 32’
A.Mục tiêu: Yêu câu cần đạt :
- Nhận biết số lượng 1, 2, 3 , biết đọc , viết , đếm các số 1, 2,3
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2.
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: Bảng con
C.Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1: Bài cũ
-Gv đưa số lượng đồ vật, HS viết số vào bảng con.
2.Hoạt động 2: Luyện tập.
Bài 1: Nhận biết được số lượng 1,2,3
HS nhìn mô hình, đếm và ghi số vào ô trống
HS nêu miệng kết quả, nhận xét, chỉnh sửa
 *Thư giãn 
Bài 2: Đếm đựơc thứ tự các số 1,2,3
- GV yêu cầu HS đếm các số 1,2,3 theo thứ tự tăng và giảm dần
- Dựa vào dãy số các số từ 1 đến 3, HS viết số vào ô trống
- 3 HS làm bảng phụ, nhận xét, sửa sai
3.Hoạt động 3: Củng cố
-HS viết số vào chỗ khuyết trên băng giấy
*NX- DD
D.Bổ sung:
 Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010
 Môn: Tập viết
 Tiết 19 +20 Bài 1: Tô các nét cơ bản 
 Bài 2: Tập tô , e, b, bé
 TGDK: 70’
A.Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
- Tô được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập 1.
- HS khá, giỏi có thể viết được các nét cơ bản.
- Tô và viết được các chữ : e, b, bé, theo vở tập viết 1, tập 1.
B. Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng kẻ ô li
- HS: Vở tập viết
C.Các hoạt động dạy học
1.Bài cũ: KT vở tập viết của HS
2.Bài mới:
a.GT bài: Tô các nét cơ bản
- Tập tô e, b, bé
b.HDHS tập tô
- GV đính bảng kẻ ô li, giới thiệu cho HS.
- GV viết mẫu, HDHS cách viết
- HS thực hiện trên bảng con
 *Thư giãn 
c.HS thực hành tô
- GV cho HS xem vở mẫu, nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút, đặt vở.
- HS viết bài
d.GV thu vở chấm
* NX, DD : 
D.Bổ sung : 
 Môn: Toán
 Tiết 8 Bài 8: Các số 1, 2, 3, 4, ,5 (SGK/ 14,15)
 TGDK: 35’
Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt :
- Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5, biết đọc, viết các số 4, 5 ; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5.
- Bài tập cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3
B.Đồ dùng dạy học:
- GV: Các mẫu vật bằng bìa cứng
- HS: Bộ ĐDHT
C.Các hoạt động dạy học:
1.Hoạt động 1: Giới thiệu số 4, 5
- Giới thiệu các số 4, 5 tương tự như các số 1, 2, 3
- GVYC HS viết số ô vuông còn thiếu vào các ô vuông của 2 nhóm ô vuông dòng cuối cùng rồi đọc theo các số ghi trong từng nhóm
- HS đọc theo thứ tự từ 1 đến 5 và ngược lại
- HS xác định số lớn nhất và số bé nhất trong dãy số trên.
 *Thư giãn
2.HĐộng 2: Luyện tập
Bài 1: Viết số
- Hs viết mỗi số một dòng vào vở trắng
Bài 2 : Nhận biết số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5
HS nhìn các mô hình SGK, viết lại số vào ô trống
HS nêu miệng kết quả
Bài 3: Đếm và viết được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1.
- HS nêu lại dãy số các số từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1
- HS điền số còn thiếu vào dãy số
- 4 HS làm bảng con, nhận xét, sửa bài
3.Hoạt động 3 : Củng cố
- HS đếm xuôi đếm từ 1-5 và từ 5 đến 1
D. Bổ sung : 
...............................................................................................................................
 Sinh hoạt tập thể
 Tiết 2 Tổng kết tuần
- Từng ban cán sự báo cáo lại tình hình các mặt nề nếp trong tuần
- GV nhận xét, nhắc nhở chung, đề ra phương hướng cho tuần sau.
- GV cùng Hs kiểm tra vệ sinh cá nhân.
- Cả lớp sinh hoạt trò chơi tập thể

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an lop 1 Tuan 2.doc