Giáo án Lớp 1 - Tuần 19

I. Mục tiêu

- HS hiểu: Thầy cô giáo là những người không quản ngại khó nhọc, chăm sóc và dạy dỗ em. Vì vậy các em cần lễ phép, vâng lời thầy cô giáo.

- HS biết lẽ phép vâng lời thầy cô giáo.

II. Tài liệu và phương tiện

- Tranh đạo đức 1

III. Hoạt động dạy học

 

doc 23 trang Người đăng honganh Ngày đăng 29/12/2015 Lượt xem 754Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 19", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ấc chân
Tiết 2
c. Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ăc, âc 
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết 
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- ở đâu có ruộng bậc thang?
- Nhà em có ruộng bặc thang không?
- Ruộng bậc thang để làm gì?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
 - HS đọc lại bài
 - Nhận xét giờ 
CN
Những dàn chim ngói
Mặc áo màu nâu
Đeo cườm ở cổ
Chân đất hồng hồng
Như nung qua lửa.
HS viết vở
HS thi tìm nhanh
CN
Buổi chiều
HS đại trà luyện viết và ôn lại bảng cộng trừ trong phạm vi 10; làm các phép tính
10 - 3 + 2 =
7 + 1 – 5 =
8 – 4 + 6 = 
- HS yếu đọc viết ăc, âc, mắc, gấc và làm các phép tính
 5 + 4 – 2 =
 3 – 2 + 1 =
***************************
Ngày soạn: 28/ 12/ 2008
Ngày giảng: Thứ ba ngày 30 tháng 12 năm 2008
Toán
Mười một, mười hai
I. Mục tiêu
- HS biết: số 11 gồm 1 chục và 1 đơn vị
- Số 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- Đọc viết các số đó bước đầu nhận biết cấu tạo các số có 2 chữ số
II. Đồ dùng dạy học
- Que tính bút màu.
- Phiếu bài tập 2
III. Các hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ
- Học sinh lên bảng điền số vào vạch của tia số
- GV nhận xét và cho điểm
3. Dạy học bài mới
a. Giới thiệu bài 
b.Dạy bài mới.
* Số 11
- GV dùng bó 1 chục que tính và 2 que tính rời và hỏi 
- Mười que tính thêm 1 que tính là mấy que tính ?
- Yêu cầu 1 vài HS nhắc lại
– GV ghi bảng :11
- 10 còn gọi là mấy chục?
- Số 11 gồm mấy chữ số ? gồm mấy chục và mấy đơn vị.
- GV: Số 11 gồm 2 chữ số 1 viết liền nhau
* Giới thiệu số 12:
- Tay trái cầm 10 que tính . tay phải cầm 2 que tính và hỏi
- Tay trái cô cầm mấy que tính ?
- Thêm 2 que tính nữa là mấy que tính
- GV ghi bảng số 12
- Số 12 có mấy chữ số?
- Gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV giải thích viết số 12: số 12 cho 2 chữ số ; chữ số 1 đứng trước ; chữ số 2 đứng sau 
- Cho HS cầm 12 que tính và tách ra thành 1 chục và 2 đơn vị
D. Thực hành, luyện tập 
* Bài 1
- GV gọi HS đọc đầu bài
- Trước khi điền số ta phải làm gì ?
- GV nhận xét và cho điểm
* Bài 2
- Gọi HS đọc đầu bài
- GV nhận xét và cho điểm 
* Bài 3 
- Bài yêu cầu gì?
- GV hướng dẫn HS làm bài
* Bài 4
- Gọi HS đọc đầu bài
- GV nhận xét và cho diểm
4. Củng cố dặn dò
- Số 11, số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- NX giờ học và giao bài về nhà
- 1HS lên bảng 
- Nhận xét
- 10 que tính thêm 1 que tính là 11 que tính
- HS đọc mười một
- 10 còn gọi là 1 chục
- Số 11 gồm 2 chữ số, gồm 1 chục và 1 đơn vị.
- 10 que tính hay 1 chục que tính 
- 12 que tính
- HS đọc mười hai
- Có 2 chữ số
- Gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS thực hành
- Điền số thích hợp vào ô trống 
- 1HS đọc đầu bài
- HS làm, 1 HS lên bảng chữa bài 
- HS điền phiếu bài tập
- HS tô màu
- HS điền số 
Tiếng Việt
uc, ưc
I. Mục tiêu 
- HS đọc và viết được uc, ưc, cần trục, lực sĩ. Đọc được từ và câu ứng dụng. Luyện nói theo chủ đề: Ai thức dậy sớm nhất?
- HS yếu đọc và viết được uc, ưc, trục, lực.
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III. Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: ăc, âc
3. Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b. Dạy vần
* Nhận diện vần uc
- Vần uc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uc muốn có tiếng trục ta thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ưc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng bút, phấn)
* Vần ưc: 
* Nhận diện vần ưc
- Vần ưc được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh uc và ưc
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ưc 
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ưc muốn có tiếng lực ta phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần âc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số từ
- GV đọc mẫu
Viết bảng 
u và c
cài uc
u đứng trước c đứng sau
u- c- uc
âm tr và dấu nặng
trờ- uc – truc- nặng –trục
CN
ư và c
giống nhau: kết thúc bằng c
khác nhau: uc bắt đầu nằng u, ưc bắt đầu bằng ư
cài ưc
ư đứng trước c đứng sau
âm l và dấu nặng
lờ- ưc- lưc- nặng- lực
CN
máy xúc
 cúc vạn thọ
lọ mực
nóng nực
Tiết 2
c. Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ăc, âc 
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết 
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Nhà em có con gà gì?
+ Gà nào biết gáy?
+ Gà thường gáy vào lúc nào?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
 - HS đọc lại bài
 - Nhận xét giờ 
CN
Con gì mào đỏ
Lông mượt như tơ
Sáng sớm tinh mơ
Gọi người thức dậy.
HS viết vở
CN
Buổi chiều
HS đại trà làm bài tập 3 trang 101 và luyện viết
- HS yếu đọc và viết uc, ưc, trục, lực và làm bài tập 1 trang 100
Ngày soạn: 29/12/2008
Ngày giảng: Thứ tư ngày 31 tháng 12 năm 2008
Toán
Mười ba, mười bốn, mười lăm.
I. Mục tiêu
- HS nhận biết mỗi số ( 13,14,15) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (3,4,5) 
- Nhận biết mỗi số đó có 2 chữ số
- Đọc và viết được các số 13,14,15
- Ôn tập các số 10,11,12 về đọc, viết, và phân tích số.
II. Đồ dùng dạy học.
GV bảng gài, que tính, SGK phấn màu, bảng phụ
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ
- GV vẽ 2 tia số lên bảng yêu cầu học sinh lên bảng điền số vào mỗi vạch của tia số.
- Ai đọc được các số từ 0-12
- GV nhận xét cho điểm.
3. Dạy học bài mới:
1. Giới thiệu bài 
2. Giới thiệu các số 13, 14, 15.
a. Giới thiệu số 13
- Yêu cầu HS lấy 1 bó ( 1 chục que tính )
và 3 que tính rời ) GV đồng thời gài lên bảng.
- Được tất cả bao nhiêu que tính ?
- Vì sao em biết?
- Để chỉ số que tính các em vừa nói cô viết số 13 (viết theo thứ tự từ trái sang phải bắt đầu là chữ số 1 rồi đến chữ số 3 ở bên phải chữ số 1)
- GV chỉ cho HS đọc
b.Giới thiệu số 14, 15(tiến hành tương tự số 13)
+ Lưu ý cách đọc: Đọc “ mười lăm” không đọc mười năm.
c. Luyện tập 
* Bài 1
- Bài 1 yêu cầu gì?
- Câu a đã cho sẵn cách đọc số chúng ta phải viết số tương tự vào dòng kẻ chấm.
- GV hỏi : thế còn câu b.
- GV chữa bài trên bảng lớp 
* Bài 2
- Bài yêu cầu gì?
- Để điền được số thích hợp chúng ta phải làm gì?
- Lưu ý HS đếm theo hàng ngang để tránh bị bỏ sót
* Bài 3
- HS đọc yêu cầu của bài
- GVHD để nối đúng tranh với số thích hợp các em phải tìm thật chính xác số con vật có trong mỗi tranh sau đó mới dùng thước để nối ‘
- Lưu ý có 6 số nhưng có 4 tranh do vậy có 2 số không được nối với hình nào.
- GV treo bảng phụ và gọi 1 HS lên bảng nối 
- GV nhận xét và cho điểm 
* Bài 4
- Bài yêu cầu gì?
- Lưu ý chỉ được điền 1 số dưới 1 vạch của tia số và điền theo thứ tự tăng dần 
- GV kẻ tia số lên bảng gọi 1 HS lên bảng điền số vào tia số 
- GV nhận xét KT bài cả lớp 
- Yêu cầu HS đọc các số trên tia số
4. Củng cố dặn dò
- Đọc số và gắn số 
- NX chung giờ học 
- Đọc viết lại các số vừa học 
- Xem trước bài 75
- 2 HS 
- HS lấy số que tính theo yêu cầu 
- Mười ba que tính 
- Vì 1 chục que tính và que tính rời là 13 que tính 
- HS viết bảng con số 13
- Mười ba
- HS thực hiện theo số
- Viết số 
- HS làm bài 
- Yêu cầu viết số vào ô trống theo thứ tự tăng dần giảm dần.
- HS làm bài rồi 2 HS lên bảng chữa.
- Điền số thích hợp vào ô trống 
- Đếm số ngôi sao có trong mỗi hình
- HS làm bài 
- Nối mỗi tranh với 1 số thích hợp 
- HS làm bài tập
- 1 HS lên bảng
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- 2HS đọc từ 0-15
- 2 HS đọc từ 15 về 0
- Chơi thi giữa các tổ
_________________________
Tiếng Việt
ôc, uôc
I. Mục tiêu 
- HS đọc và viết được ôc, uôc, thợ mộc, ngọn đuốc. Đọc được từ và câu ứng dụng. Luyện nói theo chủ đề: Tiêm chủng, uống thuốc.
- HS yếu đọc và viết được ôc, uôc, mộc, đuốc.
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III. Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: uc, ưc
3. Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b. Dạy vần
* Nhận diện vần ôc
- Vần ôc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ôc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ôc muốn có tiếng mộc ta thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ôc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng bút, phấn)
* Vần uôc: 
* Nhận diện vần uôc
- Vần uôc được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh ôc và uôc
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uôc 
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần uôc muốn có tiếng đuốc ta phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uôc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số từ
- GV đọc mẫu
ô và c
cài ôc
ô đứng trước c đứng sau
ô- c- ôc
âm m và dấu nặng
mờ- ôc- môc- nặng- mộc
CN
uô và c
giống nhau: kết thúc bằng c
khác nhau: ôc bắt đầu bằng ô, uôc bắt đầu bằng uô.
cài uôc
uô đứng trước c đứng sau
uô- c – uôc
âm đ và dấu sắc
đờ- uôc- đuôc- sắc- đuốc
CN
con ốc
 gốc cây
đôi guốc
thuộc bài
Tiết 2
c. Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ôc, uôc 
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết 
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ? 
- Khi nào cần đi khám bác sĩ?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
 - HS đọc lại bài
 - Nhận xét giờ 
CN
Mái nhà của ốc
Tròn vo bên mình
Mái nhà của em
Nghiêng giàn gấc đỏ.
Tiêm chủng, uống thuốc
CN
Buổi chiều 
- HS đại trà luyện viết chữ cỡ nhỏ và đọc lại bài buổi sáng, làm bài tập 2 trang 104
- HS yếu đọc viết ôc, uôc, mộc, đuốc, làm bài tập 2 trang 104
******************************
Ngày soạn: 30/12/2008
Ngày giảng: Thứ năm ngày 1 tháng 1 năm 2009
Toán
Mười sáu, mười bảy
mười tám, mười chín
I. Mục tiêu
- HS nhận biết mỗi số ( 16, 17, 18, 19) gồm 1 chục và 1 số đơn vị (6, 7, 8, 9)
- Nhận xét mỗi số trên có 2 chữ số 
- Đọc và viết được các số đã học
II. Đồ dùng dạy học
Bộ đồ dùng
III. Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết và đọc các số từ 0- 15
- Yêu cầu HS phân tích 1 sô bất kỳ trong các số vừa đọc
- GV nhận xét và cho điểm
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài 
b. Giới thiệu các số 16, 17, 18, 19
* Giới thiệu số 16
- Cho HS lấy 1 bó que tính và 6 que tính rời để lên bàn
- GV kết hợp gài lên bảng
- Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Vì sao em biết?
- GV viết số 16 vào cột viết ở trên bảng ( bằng phấn màu) và hướng dẫn cách viết
- Số 16 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV viết 1 vào cột chục 6 vài cột đơn vị
* Giới thiệu các số 17, 18, 19
- Tiến hành tương tự như dạy số 16
- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính rồi ? sau đó tiến hành các bước tương tự như trên.
c. Luyện tập: 
* Bài 1: Nêu yêu cầu của bài tập
- GV hướng dẫn: Phần a đã cho sẵn cách đọc số và yêu cầu chúng ta viết số tương ứng vào dòng kẻ chấm theo thứ tự từ bé đến lớn.
- GV kẻ phần b lên bảng
chữa bài:
- 1HS đọc số và 1 HS lên bảng viết số 
- GV nhận xét, sửa chữa
* Bài 2
- Bài yêu cầu gì?
- Để điền số được chính xác ta phải làm gì?
- GV quan sát và giúp HS
- Yêu cầu nêu miệng kết quả
- GV nhận xét và cho điểm
* Bài 3
- Bài yêu cầu gì?
- GVHD các em hãy đếm số con gà ở mỗi bức tranh rồi vạch 1 nét nối với số thích hợp 
- Chữa bài:
- GV Nhận xét và chữa bài
* Bài 4
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Các em chỉ được điền 1 số vào dưới 1 vạch của tia số và điền lần lượt theo thứ bé đến lớn
- GV kẻ tia số lên bảng 
- GV nhận xét cho điểm
4. Củng cố – dặn dò
- GV chỉ vào dãy số ở trên bảng và yêu cầu HS đọc theo thứ tự đọc số bất kỳ và phân tích số bất kỳ.
- Yêu cầu HS ghép các số : 16, 17, 18, 19
- Nhận xét chung giờ học và giao bài về nhà
HS viết bảng con và đọc
- HS thực hiện
- Mười sáu que tính
- Vì 10 que tính và 6 que tính là 16
- HS viết số 16 vào bảng con
Số 16 gồm 1 chục và 6 đơn vị
- HS đọc viết các số theo hướng dẫn 
- Phân tích các số ( số chục số đơn vị)
- Viết số vào ô trống theo thứ tự tăng dần
- HS làm bài 1 HS lên bảng làm bài
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Phải đếm số cây nấm trong mỗi tranh
- HS làm bài
- Tranh 1: số 16
- Tranh 2: 17
- Tranh 3: 18
- Tranh 4: 19
- Nối mỗi bức tranh với 1 số thích hợp
- HS làm bài 
- HS nêu miệng kết quả
- Tranh 1: 16 chú gà nối với số 16
- Tranh 2: 17 chú gà nối với số 17
- Tranh 3: 18 chú gà nối với số 18
- Tranh 4: 19 chú gà nối với số 19
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS làm bài 1 HS lên bảng làm
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số
- HS làm bài 1 HS lên bảng làm
_______________________________
iêc, ươc
I. Mục tiêu 
- HS đọc và viết được iêc, ươc, xem xiếc, rước đèn Đọc được từ và câu ứng dụng. Luyện nói theo chủ đề: Xiếc, múa rối, ca nhạc.
- HS yếu đọc và viết được iếc, ước, xiếc, rước. 
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III. Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: ôc, uôc
3. Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b. Dạy vần
* Nhận diện vần iêc
- Vần iêc được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần iêc
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần iêc muốn có tiếng xiếc ta thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Giới thiệu từ khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần iêc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Nhận xét độ cao, khoảng cách, nét nối giữa các chữ cái
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng bút, phấn)
* Vần ươc: 
* Nhận diện vần ươc
- Vần ươc được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh iêc và ươc
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ươc 
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ươc muốn có tiếng rước ta phải thêm âm và dấu gì?
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Giới thiệu từ khoá
- Đọc bài khoá chứa vần ươc
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số từ
- GV đọc mẫu
Viết bảng 
iê và c
iê đứng trước, c đứng sau
âm x và dấu sắc
CN
ươ và c
giống nhau: kết thúc bằng c
khác nhau: iêc bắt đầu băng iê, ươc bắt đầu bằng ươ.
Cài ươc
ươ đứng trước, c đứng sau
ươ- c- ươc
âm r và dấu sắc
CN
rước đèn
Tiết 2
c. Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc iêc, ươc 
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết 
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Các bạn trong tranh đang làm gì ? 
- Em đã được đi xem xiếc chưa?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
 - HS đọc lại bài
 - Nhận xét giờ 
CN
Quê hương là con diều biếc
Chiều chiều con thả trên dồng 
Quê hương là con đò nhỏ
Êm đềm khua nước ven sông.
Viết vở
Xiếc, múa rối, ca nhạc
CN
Hoạt động ngoài giờ
Trò chơi: Mèo đuổi chuột
__________________________
Buổi chiều
HS đại trà luyện viết và làm bài tập 2, 3 trang 106
HS đại trà luyện đọc, viết iêc, ươc, làm bài tập 2, 3 trang 106
***********************************
Ngày soạn: 1/1/2008
 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 2 tháng 1 năm 2009
Toán
Hai mươi. Hai chục
I. Mục tiêu
- Nhận biết số lượng 20; 20 còn gọi là 2 chục 
- Đọc, viết được số 20.
II. Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng 
III. Các hoạt động dạy học
1. ổn định tổ chức 
2. Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS lên bảng viết các số từ o đến 10 từ 11 đến 19 
- GV nhận xét cho điểm
3. Dạy bài mới
a. Giới thiệu bài 
b. Giới thiệu số 20.
- Yêu cầu HS lấy 1 bó que tính rồi lấy thêm 1 bó nữa 
- có tất cả bao nhiêu que tính ?
- Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta viết số 20.
- Số 20 đọc là hai mươi
- Hãy phân tích số 20;
- GV viết 2 vào cột chục, 0 vào cột đơn vị
+ GV : 20 còn gọi là 2 chục 
- Số 20 là số có mấy chữ số
- Yêu cầu HS nhắc lại cách viết số ?
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Cho HS đọc lại hai mươi
C- Luyện tập :
* Bài 1
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài?
- GVHD trong sách có 2 dòng kẻ dòng trên các em viết các số từ 10 – 20 dòng dưới viết các số từ 20 đến 10 
- Lưu ý : các số ngăn cách nhau bởi 1 dấu phẩy.
- Cho HS đọc ĐT theo thứ tự
* Bài 2
- Bài yêu cầu gì ?
- Số 12 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV đi quan sát giúp đỡ các nhóm 
- GV nhận xét, sửa chữa 
*Bài 3
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài?
- HS chỉ thước cho 1 số HS đọc số 
* Bài 4
- Bài yêu cầu gì?
- HD các em hãy dựa vào tia số của bài 3 để trả lời.
- Gv nhận xét, chỉnh sửa.
4- Củng cố bài học:
- Hôm nay chúng ta học số mới nào?
- Hai mươi còn gọi là gì ?
- Số 20 có mấy chữ số ?
- Hãy phân tích số 20?
- Nhận xét chung giờ học 
- Ôn lại bài 
- Xem trước bài 76
- 2 HS lên bảng viết số 
- HS lấy que tính theo yêu cầu 
- Hai mươi que tính 
- HS đọc: Hai mươi
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị 
- HS nhắc lại 
- 20 là số có 2 chữ số là chữ số 2 và chữ số 0
- HS nhắc lại và viết số 20 vào bảng con
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Viết các số từ 10 đến 20 từ 20 đến 10 rồi đọc các số đó
- HS làm bài 2 HS lên bảng
- HS khác nhận xét
- 12 gồm 1 chục và 2 đơn vị
- HS thảo luận 
- Điền số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó 
- 01 HS lên bảng
- HS làm và viết câu trả lời bên cạnh câu hỏi 
- Số 20
- Hai chục 
- Số 20 có chữ số là chữ số 2 và chữ số 0
- Số 20 gồm 2 chục và 0 đơn vị
Tập viết
 tuốt lúa, hạt thóc, giấc ngủ...
I. Mục tiêu
- HS biết viết các chữ: tuốt lúa, hạt htoác, giấc ngủ viết đúng độ cao khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
- HS yếu viết được các chữ, tuốt lúa, giấc ngủ
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III. Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức
2. KTBC: Kiểm tra vở HS viết ở nhà
3. Dạy bài mới
a. GT bài- ghi đầu bài
b. HS viết bảng con
- Gắn bảng phụ có chữ mẫu
- Cho HS đọc
- Giải thích nghĩa 1 số từ
* Hướng dẫn HS viết tuốt lúa 
- Hướng dẫn HS phân tích chữ ; các chữ cái có độ cao như thế nào? khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
- HD quy trình kĩ thuật viết( điểm đặt và dừng bút)
- Viết mẫu
- Y/c HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Hướng dẫn HS viết chữ hạt thóc
- Hướng dẫn HS phân tích chữ ; các chữ cái có độ cao như thế nào? khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
- HD quy trình kĩ thuật viết( điểm đặt và dừng bút)
- Viết mẫu
- Y/c HS viết bảng con
* Hướng dẫn HS viết chữ giấc ngủ
- Hướng dẫn HS phân tích chữ ; các chữ cái có độ cao như thế nào? khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
- HD quy trình kĩ thuật viết( điểm đặt và dừng bút)
- Viết mẫu
- Y/c HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS yếu viết
c. Y/c HS viết vở
- HD nội dung viết chữ: tuốt lúa, hạt thóc, giấc ngủ , HS yếu viết 2 từ: giấc ngủ, tuốt lúa 
- HDHS viết đúng độ cao của các con chữ, nối nét và khoảng cách 
- HDHS cách trình bày
- Nhắc nhở HS ngồi viết đúng tư thế, cách để vở và xê dịch vở khi viết.
- Hướng dẫn uốn nắn HS yếu.
d. Chấm và chữa bài
- Chấm 3 bài và nhận xét
4. Củng cố dặn dò
- Nhắc lại ND bài
tuốt lúa, hạt thóc, giấc ngủ
chữ cái l cao 5 li, chữ cái t cao 3 li, các chữ cái còn lại cao 2 li
h cao 5 li, t cao 3 li, các chữ cái còn lại cao 2 li
chữ cái g cao 5 li các chữ cái còn lại cao 2 li
Tập viết
 con ốc, đôi guốc, cá diếc...
I. Mục tiêu
- HS biết viết các chữ: con ốc, đôi guốc, cá diếc, viết đúng độ cao khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
- HS yếu viết được các chữ: con ốc, đôi guốc.
II. Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ
III. Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1. ổn định tổ chức
2. KTBC: Kiểm tra vở HS viết ở nhà
3. Dạy bài mới
a. GT bài- ghi đầu bài
b. HS viết bảng con
- Gắn bảng phụ có chữ mẫu
- Cho HS đọc
- Giải thích nghĩa 1 số từ
* Hướng dẫn HS viết con ốc 
- Hướng dẫn HS phân tích chữ ; các chữ cái có độ cao như thế nào? khoảng cách, nét nối giữa các con chữ.
- HD quy trình kĩ thuật viết( điểm đặt và dừng bút)
- Viết mẫu
- Y/c HS viết bảng con
- Hướng 

Tài liệu đính kèm:

  • docLop 1- Tuan 19.doc