Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Hoàng Thị Hiên - Trường Tiểu học Khánh Thịnh

 A.MỤC TIÊU

 - HS đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; t và câu tương đương.

 - Vit được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng.

 - Luyện nói t 2- 4 câu theo chủ đề: Ao, hồ, giếng.

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 -GV:Tranh minh họa.

 -HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1.

C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

 

doc 29 trang Người đăng honganh Ngày đăng 18/01/2016 Lượt xem 453Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 1 - Tuần 14 - Hoàng Thị Hiên - Trường Tiểu học Khánh Thịnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ùng dụng cho hs đọc
- Đọc và phân tích tiếng có uông ương.
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
 Tiết 2
4. Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh
b. Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn
- Viết vào vở tập viết uông,ương, cái chuông, con đường
c.Luyện nói
-Treo tranh
- Gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Ở ruộng người ta thường trồng gì?
+ Em thấy các bác nông dân đang làm gì trên đồng ruộng?
có Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Cho thi đua viết tiếng có vần uông, uơng
5. Nhận xét
- Nhận xét tiết học
Dặn hs xem trước bài tiếp theo.
 uông ương 
 chuông đường 
 quả chuông con đường
rau muống nhà trường
luống cày nương rẫy
Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng. Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
Đạo đức
Bài 7 : ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIƠ Ø(tiết 1)
A. MỤC TIÊU
 - HS nªu ®­ỵc thÕ nµo lµ ®i häc ®Ịu vµ ®ĩng giê.
 - BiÕt ®­ỵc lỵi Ých cđa viƯc ®i häc ®Ịu vµ ®ĩng giê
 - BiÕt ®­ỵc nhiƯm vơ cđa HS lµ ph¶i ®i häc ®Ịu vµ ®ĩng giê.
 - Thùc hiƯn h»ng ngµy ®i häc ®Ịu vµ ®ĩng giê.
( BiÕt nh¾c nhë b¹n bÌ ®i häc ®Ịu vµ ®ĩng giê.)
B. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: tranh bài 7.
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Khởi động
- Hát vui
Bài mới
Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi bài tập 1
 GV hướng dẫn các cặp HS quan sát tranh ở bài tập 1 và thảo luận
- Gọi hs trình bày trước lớp
Hỏi : Các em cần noi theo bạn nào? Tại sao?
Kết luận: Thỏ la cà dọc đường nên đến lớp muộn, Rùa chăm chỉ nên đi học đúng giờ. Rùa tiếp thu bài tốt hơn Thỏ. Kết quả học tập của Rùa sẽ tốt hơn. Các em cần noi theo bạn Rùa.
Hoạt động 2: Thảo luận toàn lớp
- Lần lượt đặt câu hỏi cho hs thảo luận
+ Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
- Hs quan sát theo cặp và trả lời câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những sự việc gì?
+ Có những con vật nào?
+ Từng con vật đó đang làm gì?
+ Giữa Rùa và Thỏ thì bạn nào đến lớp đúng giờ?
- Vài hs trình bày trước lớp, lớp nhận xét
- Noi theo bạn Rùa vì Rùa đi học đúng giờ.
- Thảo luận trả lời các câu hỏi
- Vài hs trình bày trước lớp
- HS lắng nghe
- Từng cặp thảo luận , phân vai thể hiện qua trò chơi.
Vài cặp đóng vai trước lớp
+ Làm thế nào để đi học đều và đúng giờ?
Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp các em học tốt hơn. Thực hiện được nội quy của nhà trường. Nếu đi học không đúng giờ sẽ tiếp thu bài không tốt.
-Để đi học đúng giờ thì buổi tối nên ngủ sớm, chuẩn bị tập sách trước khi đi ngủ, không la cà dọc đường.
Hoạt động 3: Đóng vai bài tập 2
- Giới thiệu tình huống theo tranh bài tập 2
- Khuyến khích hs có lời thoại người mẹ thích hợp.
Kết luận: Khi mẹ gọi dậy, các em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để chuẩn bị đi học.
Nhận xét- dặn dò
-GV nhận xét tiết học
-Dặn hs đi học đều và đúng giờ.
	Toán: Tiết 52
Luyện tập
A. MỤC TIÊU
 Thùc hiƯn ®­ỵc phÐp céng vµ phÐp trõ trong ph¹m vi 8; viÕt ®­ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 -GV: Phấn màu, tranh
 -HS: Sách giáo khoa, bảng con
B. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1. Ổn định
2. Bài cũ
- Gọi hs làm bài
3. Bài mới
 Giới thiệu bài: Luyện tập
 Dạy học bài mới:
 Bài 1: ( cét 1, 2)
- Ghi bảng bài 1 trong sách giáo khoa nêu cách làm .
- Yêu cầu nhận xét 4 phép tính 1 + 7= 8, 7 + 1= 8; 8 – 1=7 , 8- 7 =1 để thấy mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm bài.
Bài 3:( cét 1, 2)
- Phát phiếu học tập, nêu yêu cầu 
Bài 4
- Đính tranh yêu cầu nêu bài toán
Bài 5 Hướng dẫn cách làm
VD: ta tính 5 + 2 =7
Vì 8 > 7, 9 > 7, nên ta nối với số 8 và số 9.
4. Củng cố
- Gọi hs đọc phép cộng và trừ trong phạm vi 8
5. Dặn dò
-Nhận xét tiết học.
- Hai hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con.
3 + 2 + 2 = 8 - 2=
7 – 2 – 1= 7 – 2 =
- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả.
- Làm trên bảng lớp.
- Viết số thích hợp vào ô trống- HS nhẩm rồi nêu kết quả.
- Làm vào phiếu học tập và sửa trên bảng lớp.
- Nêu tình huống và ghi phép tính phù hợp với bài toán hs nêu ra ( 8 – 2 = 6 )
- Thi đua làm , lớp nhận xét.
HS làm bài và chữa bài
- Vài hs đọc lại
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Học vần: tiết 119 + 120
Bài 57 : ang- anh
A.MỤC TIÊU
 - HS đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; tõ vµ c©u øng dơng.
 - ViÕt được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
 - LuyƯn nói tõ 2- 4 c©u theo chủ đề: Buổi sáng.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định
2.Bài cũ: - Đọc và viết vào bảng con quả chuông, con đường.
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép anh
*Nhận diện vần
- Vần uông gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
* đánh vần
-Đọc mẫu “ a- ngờ - ang”
Yêu cầu ghép “bàng”
- Đánh vần : bờ – ang- bang – huyền - bàng
-Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép cây bàng
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
*Vần anh tiến hành như vần ang 
Cho hs so sánh ang và anh
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
Đọc và phân tích tiếng có ang, anh
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
 ang anh 
 bàng chanh 
 cây bàng cành chanh
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
 Tiết 2
4. Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh
b. Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn: - Viết vào vở tập viết ang, anh, cây bàng, cành chanh.
c.Luyện nói
-Treo tranh
- Gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Buổi sáng mọi người thường làm gì?
+ Em thường làm gì vào buổi sáng ?
có Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Cho thi đua tìm tiếng có vần ang, anh
5. Nhận xét
- Nhận xét tiết học
-Dặn hs xem trước bài tiếp theo.
Không có chân có cánh Sao gọi là con sông? Không có lá có cành. Sao gọi là ngọn gió?
Tự nhiên và xã hội: Tiết 14
Bài 14: AN TOÀN KHI Ở NHÀ
MỤC TIÊU
- HS kĨ tªn mét sè vËt cã trong nhµ cã thĨ g©y ®øt tay, ch¶y m¸u, g©y báng, ch¸y.
- BiÕt gäi ng­êi lín khi cã tai n¹n x¶y ra.
( Nªu ®­ỵc c¸ch xư lÝ ®¬n gi¶n khi bÞ báng, bÞ ®øt tay.)
B. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
 -GV: sưu tầm tranh ảnh, truyện nói về những tai nạn 
 - HS: SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Hoạt động 1: Quan sát 
Mục tiêu: Biết cách phòng đứt tay.
Cách tiến hành
- Cho hs quan sát hình trang 30 và trả lời câu hỏi trong sách
 Treo các tranh đã sưu tầm cho hs xem
Kết luận: Khi phải dùng dao hoặc những đồ dùng dễ sắc nhọn, cần phải cẩn thận để tránh bị đứt tay. 
2. Hoạt động 2: Đóng vai
Mục tiêu: Nên tránh chơi gần lửa và chất gây cháy.
Cách tiến hành: 
- Chia nhóm 4 em, giao nhiệm vụ:
+ Mỗi nhóm quan sát một hình trang 27 và nói tên các đồ dùng trong nhà
Kết luận: Cần cẩn thận với lửa , nước sôi
3. Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Hs biết tránh các tai nạn cháy bỏng
- Đặt câu hỏi gợi ý:
+ Trường hợp có lửa cháy đồ vật trong nhà em phải làm gì?
+ Em có biết số điện thoại cứu hoả không?
+ Khi thấy lửa cháy em có lại gần đám cháy không?
Kết luận: Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ bắt lửa.
 Nên tránh xa các vật có thể gây cháy bỏng.Khi sử dụng các đồ dùng điện phải cẩn thận.
4. Dặn dò- nhận xét
- Phải tránh tai nạn có thể xảy ra khi ở nhà
- GV nhận xét tiết học
- HS trao đổi theo cặp.
- Đại diện hs trình bày trước lớp
HS quan sát và lắng nghe
- Quan sát hình vẽ, đóng vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với từng tình huống xảy ra trong hình vẽ 
- Các nhóm trình bày trước lớp, lớp nhận xét
- Báo cho người lớn biết, gọi xe cứu hoả
-. 114
- HS lắng nghe.
Toán: Tiết 53
Phép cộng trong phạm 9
A. MỤC TIÊU
 Thuéc b¶ng céng, biÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 9; biÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: 
+ Bộ thực hành Toán 1
+ 9 hình tam giác, 9 hình vuông, 9 hình tròn
- HS: 
+ Bộ thực hành Toán 1
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định 
2.Bài cũ 
-Ghi bảng bài tập gọi hs lên bảng làm
 3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
bThành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Đính bảng hình tam giác và hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
+ Thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?
- Chỉ tranh và nói: “8 hình tam giác thêm 1 hình tam giác được 9 hình tam giác”
- Vậy em có thể lập công thức như thế nào?
- Tám cộng một bằng 9, vậy 1 cộng 8 bằng mấy?
- Ghi bảng và cho hs đọc lại
- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý để hs lập được phép tính và cho hs đọc lại
- Xoá bảng dần để hs học thuộc
3. Thực hành
Bài 1
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
Nhận xét cần viết thẳng cột
Bài 2: :( cét 1, 2, 4)
- Cho hs nêu yêu cầu của bài
Bài 3: :( cét 1)
-Ghi bảng và gọi hs làm
Bài 4
- Đính tranh và yêu cầu
4.Nhận xét , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- xem trước bài tiếp theo 
- Hs làm:
7 + 1= 8 –1 = 8- 7 =
HS lặp lại “ Phép cộng trong PV 9”
- 8 hình tam giác
- thêm 1 hình tam giác nữa
-. 9 hình tam giác
- Vài hs lặp lại
 8 + 1 =9
-  bằng 9
1 + 8 = 9
- Hs đồng thanh đọc và cá nhân
7 + 2 = 9
2 + 7 = 9
 6 + 3 = 9
3 + 6 = 9
5 + 4 = 9
4 + 5 = 9
- Thi đua đọc thuộc
- Làm trên bảng lớp
- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con 
- 2 hs lần lượt làm trên bảng lớp, Lớp nhận xét
- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp
8 + 1=9 7 + 2= 9
Thứ sáu ngày 27 tháng 11 năm 2009
Học vần: tiết 123 + 124
Bài 59 : ôn tập
A.MỤC TIÊU
 - HS đọc ®­ỵc c¸c vần kết thúc bằng ng/nh; c¸c tõ ng÷, c©u øng dơng tõ bµi 52 ®Õn bµi 59. 
 - ViÕt ®­ỵc c¸c vÇn, c¸c tõ ng÷ øng dơng tõ bµi 52 ®Õn bµi 59. 
 - Nghe hiểu và kể ®­ỵc mét ®o¹n truyƯn theo tranh truyện kể : Quạ và Công.
 - HS kh¸ giái kĨ ®­ỵc 2 -3 ®o¹n truyƯn theo tranh.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
 -GV: +Tranh minh họa câu ứng dụng và phần truyện kể. Bảng ôn
 -HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định
2.Ktbc
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập
 *Các vần vừa học
-Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và không thứ tự
 *Ghép chữ thành vần
-Chỉ bảng các âm ở cột dọc và các âm ở cột ngang cho hs đọc
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
 *Đọc từ ngữ ứng dụng 
-Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc 
*Tập viết từ ngữ ứng dụng
-Viết mẫu -Viết vào bảng con
bình minh nhà rông 
a
ng
ang
a
nh
anh
ng
nh
a
ang
anh
¨
©
o
«
u
­
iª
uo
­¬
e
ª
i
bình minh, nhà rông, nắng chang chang 
Tiết 2
4.Luyện tập
a. Luỵên đọc
-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
-Treo tranh và giới thiệu câu đọc 
b.Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn
 c.Kể chuyện
-Kể chuyện lần một
-Kể lại câu chuyện có kèm theo tranh minh họa
-Chỉ từng tranh cho hs thi đua kể
5.Củng cố – Dặn dò
-Chỉ bảng ôn cho hs thi đua đọc
-Treo lên bảng một văn bản có chứa những chữ vừa ôn
-Hướng dẫn hs học bài ở nhà
-Dặn xem trước bài 60 
-Nhận xét tiết học
Trªn trêi m©y tr¾ng nh­ b«ng
ë d­íi c¸nh ®ång b«ng tr¾ng nh­ m©y
MÊy c« m¸ ®á h©y h©y
§éi b«ng nh­ thĨ ®éi m©y vỊ lµng.
Thủ công: Tiết 14
GẤP CÁC ĐOẠN THẲNG CÁCH ĐỀU
MỤC TIÊU
- HS biết cách gấp c¸c đoạn thẳng cách đều.
- GÊp ®­ỵc c¸c ®o¹n th¼ng c¸ch ®Ịu theo ®­êng kỴ. C¸c nÕp gÊp cã thĨ ch­a th¼ng, ph¼ng.
( Víi HS khÐo tay: GÊp ®­ỵc c¸c ®o¹n th¼ng c¸ch ®Ịu. C¸c nÕp gÊp t­¬ng ®èi th¼ng, ph¼ng.)
CHUẨN BỊ
- GV: Mẫu các nếp gấp cách đều có kích thước lớn.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
 Ho¹t ®éng cđa GV 
Ho¹t ®éng cđa HS 
 1.Ổn định
 2.Bài mới
 a.Giới thiệu bài:
3.Dạy – học bài mới:
a. Giới thiệu bài
b. Hướng dẫn HS nhận xét và thao tác mẫu.
- GV cho hs xem mẫu đã chuẩn bị và giới thiệu lần lượt
- GV hướng dẫn cách gấp.
* Gấp nếp thứ nhất:- Ghim tờ giấy lên bảng, mặt màu áp vào mặt bảng.
- Gấp mép giấy vào 1 ô theo đường dấu giữa
* Gấp nếp thứ hai:Ghim tờ giấy mặt màu ra ngoài, để gâùp nếp thứ hai.
* Gấp nếp thứ ba: Lật tờ giấy lại và tiếp tục gấp đến thứ ba và những nếp tiếp theo.
c. HS thực hành
- GV hướng dẫn cách gấp khoảng 2 ô.
4. Nhận xét:
-Chọn những sản phẩm đẹp cho hs xem.
 - Nhận xét tiết học.
 - Dặn dò tiết học sau.
- HS lặp lại “ Gấp các đoạn thẳng song song cách đều”
- HS quan sát
- HS quan sát
- HS tiến hành gấp trên giấy nháp theo hướng dẫn.
- HS thực hành trên giấy vở.
KÝ duyƯt cđa Ban gi¸m hiƯu
..
TuÇn 14
Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009
Học vần
Bài 57 : ang- anh
A.MỤC TIÊU
 - HS đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; tõ vµ c©u øng dơng.
 - ViÕt được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.
 - LuyƯn nói tõ 2- 4 c©u theo chủ đề: Buổi sáng.
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định
2.Bài cũ: - Đọc và viết vào bảng con quả chuông, con đường.
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép anh
*Nhận diện vần
- Vần uông gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
* đánh vần
-Đọc mẫu “ a- ngờ - ang”
Yêu cầu ghép “bàng”
- Đánh vần : bờ – ang- bang – huyền - bàng
-Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép cây bàng
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết.
*Vần anh tiến hành như vần ang 
Cho hs so sánh ang và anh
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
Đọc và phân tích tiếng có ang, anh
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
 ang anh 
 bàng chanh 
 cây bàng cành chanh
buôn làng bánh chưng
hải cảng hiền lành
 Tiết 2
4. Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh
b. Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn: - Viết vào vở tập viết ang, anh, cây bàng, cành chanh.
c.Luyện nói
-Treo tranh
- Gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Buổi sáng mọi người thường làm gì?
+ Em thường làm gì vào buổi sáng ?
có Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Cho thi đua tìm tiếng có vần ang, anh
5. Nhận xét
- Nhận xét tiết học
-Dặn hs xem trước bài tiếp theo.
Không có chân có cánh Sao gọi là con sông? Không có lá có cành. Sao gọi là ngọn gió?
Toán: Tiết 53
Phép cộng trong phạm 9
A. MỤC TIÊU
 Thuéc b¶ng céng, biÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 9; biÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: 
+ Bộ thực hành Toán 1
+ 9 hình tam giác, 9 hình vuông, 9 hình tròn
- HS: 
+ Bộ thực hành Toán 1
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định 
2.Bài cũ 
-Ghi bảng bài tập gọi hs lên bảng làm
 3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
bThành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Đính bảng hình tam giác và hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
+ Thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Có tất cả bao nhiêu hình tam giác?
- Chỉ tranh và nói: “8 hình tam giác thêm 1 hình tam giác được 9 hình tam giác”
- Vậy em có thể lập công thức như thế nào?
- Tám cộng một bằng 9, vậy 1 cộng 8 bằng mấy?
- Ghi bảng và cho hs đọc lại
- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý để hs lập được phép tính và cho hs đọc lại
- Xoá bảng dần để hs học thuộc
3. Thực hành
Bài 1
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
Nhận xét cần viết thẳng cột
Bài 2: :( cét 1, 2, 4)
- Cho hs nêu yêu cầu của bài
Bài 3: :( cét 1)
-Ghi bảng và gọi hs làm
Bài 4
- Đính tranh và yêu cầu
4.Nhận xét , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- xem trước bài tiếp theo 
- Hs làm:
7 + 1= 8 –1 = 8- 7 =
HS lặp lại “ Phép cộng trong PV 9”
- 8 hình tam giác
- thêm 1 hình tam giác nữa
-. 9 hình tam giác
- Vài hs lặp lại
 8 + 1 =9
-  bằng 9
1 + 8 = 9
- Hs đồng thanh đọc và cá nhân
7 + 2 = 9
2 + 7 = 9
 6 + 3 = 9
3 + 6 = 9
5 + 4 = 9
4 + 5 = 9
- Thi đua đọc thuộc
- Làm trên bảng lớp
- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con 
- 2 hs lần lượt làm trên bảng lớp, Lớp nhận xét
- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp
8 + 1=9 7 + 2= 9
Thứ năm ngày 26 tháng 11 năm 2009
Học vần
Bài 56 : inh- ênh
A.MỤC TIÊU
 - HS đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; tõ vµ c©u øng dơng.
 - ViÕt được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.
 - LuyƯn nói tõ 2- 4 c©u theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV:Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng và phần luyện nói.
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định
2.Bài cũ: - Đọc và viết vào bảng con cây bàng, cành chanh
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
- Ghép mẫu và yêu cầu hs phân tích ghép inh: - Hs ghép và phân tích 
*Nhận diện vần
- Vần uông gồm mấy âm ghép lại?
Ghi bảng
* đánh vần
-Đọc mẫu “i- nh- inh”
-Yêu cầu ghép “tính”
- Đánh vần : tờ –inh- tinh- sắc - tính
-Chỉnh sửa cách phát âm cho
- Yêu cầu ghép máy vi tính
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
*Hướng dẫn viết
-Viết mẫu và hướng dẫn cách viết 
Vần ênh tiến hành như vần inh
Cho hs so sánh ênh và inh
-Lần lượt viết vào bảng máy vi tính, dòng kênh.
-Ghi bảng từ ứng dụng cho hs đọc
- Đọc mẫu và gọi hs đọc
Đọc và phân tích tiếng có inh, ênh.
 inh ênh 
 tính kênh 
 máy vi tính dòng kênh
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
Tiết 2
4. Luyện tập
a.Luyện đọc
- Chỉ bảng cho hs đọc
- Treo tranh
b. Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn
c.Luyện nói
-Treo tranh
- Gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+Máy cày dùng để làm gì?
+ Máy nổ dùng để làm gì?
+ Máy khâu dùng để làm gì?
+ Máy tính dùng để làm gì?
có Trò chơi “Ai nhanh hơn”
- Cho thi đua tìm tiếng có vần inh, ênh
5. Nhận xét
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs xem trước bài tiếp theo.
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không vững ngã kềnh ngay ra?
Toán
Tiết 54: Phép trừ trong phạm vi 9
A. MỤC TIÊU
 Thuéc b¶ng trừ , biÕt lµm tÝnh trừ trong ph¹m vi 9; biÕt viÕt phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ.
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: 
+ Bộ thực hành Toán 1
+9 hình tam giác, 9 hình vuông, 9 hình tròn
- HS: 
+ Bộ thực hành Toán 1
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Ho¹t ®éng cđa GV vµ HS
Néi dung
1.Ổn định 
2.Bài cũ 
3. Bài mới
a. Giới thiệu bài
- Ghi bảng tựa bài
b. Giới thiệu phép trừ , bảng trừ trong phạm vi 8
- Đính bảng hình tam giác và hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
- Lấy bớt 1 hình tam giác và hỏi:
+ Còn bao nhiêu hình tam giác?
- Chỉ tranh và hỏi: “9 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn mấy hình tam giác?”
- Vậy em có thể lập công thức như thế nào?
- Đính 9 hình tam giác và lấy bớt 8 hình tam giác. Hỏi còn mấy hình tam giác?
+ Vậy 9 trừ 8 còn mấy?
- Ghi bảng và cho hs đọc lại
- Đính hình vuông và hình tròn gợi ý để hs lập được phép tính và cho hs đọc lại
- Xoá bảng dần để hs học thuộc
3. Thực hành
Bài 1
- Gọi hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
Nhận xét cần viết thẳng cột
Bài 2:( cét 1, 2, 3)
- Cho hs tính nhẩm và nêu kết quả
Bài 3: (b¶ng 1)
- Cho hs nêu yêu cầu của bài
- Hướng dẫn học sinh làm tính trừ ( Lấy 9 trừ 4 được 5 viết 5 vào ô trống thứ hai )
Bài 4
- Đính tranh và yêu cầu
4.Nhận xét , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- xem trước bài tiếp theo 
- HS lặp lại “ Phép trừ trong PV 9”
- 9 hình tam giác
-. 8 hình tam giác
- Vài hs lặp lại 9 bớt 1 còn 8
9 - 1 = 8
-  còn 1 hình tam giác
- 9 trừ 8 bằng một?
9–8 = 1
- Hs đồng thanh đọc và cá nhân
9– 2 = 7
9- 7 =2
9–6 = 3
9– 3 = 6
9 – 5 = 4
9 – 4 = 5
- Làm trên bảng lớp
- Nêu yêu cầu và làm vào bảng con 
- 2 hs lần lượt làm trên bảng lớp, Lớp nhận xét
- Làm trên bảng lớp và đọc lại
- Nêu bài toán và ghi phép tính thích hợp
9 – 5 = 4
Tự nhiên và xã hội: Tiết 14
Bài 14: AN TOÀN KHI Ở NHÀ
MỤC TIÊU
- HS kĨ tªn mét sè vËt cã trong nhµ cã thĨ g©y ®øt tay, ch¶y m¸u, g©y báng, ch¸y.
- BiÕt gäi ng­êi lín khi cã tai n¹n x¶y ra.
( Nªu ®­ỵc c¸ch xư lÝ ®¬n gi¶n khi bÞ báng, bÞ ®øt tay.)
B. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
 -GV: sưu tầm tranh ảnh, truyện nói về những tai nạn 
 - HS: SGK
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Hoạt động 1: Quan sát 
Mục tiêu: Biết cách phòng đứt tay.
Cá

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAÀN 14.doc