Giáo án Khối 1 (Chuẩn) - Tuần 16

I. MỤC TIÊU:

- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp.

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng.

- HS khá, giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.

II. TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

-Vở bài tập Đạo đức

-Tranh bài tập 3, bài tập phóng to (nếu có thể)

-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

-Điều 28 Công ước quốc tế quyền trẻ em

III. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

 

doc 41 trang Người đăng phuquy Ngày đăng 18/02/2016 Lượt xem 65Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Khối 1 (Chuẩn) - Tuần 16", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
............................................................
TỐN
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
 - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
 -Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
 - HS khá, giỏi làm thêm cột 3 bài 2
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐDDH
A- Kiểm tra bài cũ 
B- Bài mới 
a) GTB
b ) Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong sách:
Bài 1: Tính
-Cho HS nêu yêu cầu bài toán
-Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả
Bài 2: ( cột 1, 2 ) Viết số
-Cho HS nêu cách làm bài
-Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ đã học rồi ghi kết quả
Bài 3: 
-Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
-Rồi viết phép tính thích hợp 
* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính khác nhau
 GV theo dõi giúp các em TB, yếu làm bài
c ) .Trò chơi: 
-Có thể cho HS chơi một trong số trò chơi sau:
+Đoán kết quả
+Xếp các số và dấu đã cho thành phép tính đúng
+Lắp hình
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài 60: Bảng cộng trừ trong phạm vi 10
-Tính
-Cho HS làm và chữa bài
-Viết số
-Làm và chữa bài
a) 7 + 3 = 10
b) 10 – 2 = 8
- HS yếu nêu lại bài 
SGK
Bảng con
-K,G làm cột 3
-K, G
RÚT KINH NGHIỆM
...............................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
THỦ CÔNG
Bài : GẤP CÁI QUẠT ( Tiết 2 )
I.MỤC TIÊU: 
- Biết cách gấp cái quạt
- Gấp và dán nối được cái quạt bằng giấy. Các nếp gấp có thể chưa đều, chưa thẳng theo đường kẻ.
-HS khéo tay: Các nếp gấp tương đối đều , thẳng, phẳng. 
II.CHUẨN BỊ:
 1.Giáo viên:
- Quạt giấy mẫu
- 1 tờ giấy màu hình chữ nhật
- 1 sợi chỉ len màu
- Bút chì, thước kẻ, hồ dán
 2.Học sinh:
 - 1 tờ giấy màu hình chữ nhật và 1 tờ giấy vở học sinh có kẻ ô
 - 1 sợi chỉ hoặc len màu
 - Bút chì, hồ dán
 - Vở thủ công
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐDDH
A- Kiểm tra bài cũ 
Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ của hs
B- Bài mới 
1. Giới thiệu bài 
2- Gọi học sinh nêu lại quy trình gấp .
- GV nêu lại các bước gấp các quạt 
3. Học sinh thực hành:
- GV nhắc lại qui trình gấp quạt theo 3 bước. 
- GV nhắc nhở HS mỗi nếp gấp phải được miết kĩ và bôi hồ phải mỏng, đều, buộc dây đảm bảo chắc, đẹp.
- Trong lúc HS thực hành, GV quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng 
- Đánh giá sản phẩm: 
 + Tổ chức trình bày và sử dụng sản phẩm
 + Chọn sản phẩm đẹp để tuyên dương.
4.Nhận xét- dặn dò:
- Nhận xét tiết học: 
 + Sự chuẩn bị của học sinh
 + Tinh thần học tập
 + Đánh giá sản phẩm
- Dặn dò: Làm bài “Gấp cái ví”
- Học sinh khá , giỏi nêu
- Quan sát
- Thực hành gấp quạt theo các bước đúng qui trình
Chuẩn bị 1 tờ giấy vở HS, giấy màu.
Tranhõ qui trình mẫu
RÚT KINH NGHIỆM
...............................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
LUYỆN VIẾT 
LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG BÀI : ut , ưt
MỤC TIÊU : Giúp học sinh
-Viết được các vần , tiếng , từ ứng dụng
- Viết đúng tương đối ( các em yếu )
CHUẨN BỊ 
 GV : Bảng nhĩm viết mẫu các âm . từ ngữ ứng dụng
 HS : Bảng con
III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐDDH
1- Kiểm tra bài cũ
 - Cho các em viết từ : 
 - Nhận xét 
2 – Bài mới 
a- Giới thiệu bài 
b- Luyện viết 
 + Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học 
+ Cho các em viết lần lược các vần , tiếng và từ bài ut , ưt
 - GV đọc và cho các em xem chữ mẫu
( GV theo dõi giúp các em yếu viết )
 - Nhận xét – tuyên dương
3- củng cố - dặn dị 
 Nhận xét tiết học
- Học sinh viết bảng con
- 4 em nêu 
- Quan sát và viết vào bảng con
Bảng con
Bảng con
RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TỐN
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:Giúpcác em cũng cố :
 - Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 10
 -Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
 - HS khá, giỏi làm thêm bài 5
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐDDH
A- Kiểm tra bài cũ 
B- Bài mới 
a) GTB
b ) Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong sách:
Bài 1: Tính
-Cho HS nêu yêu cầu bài toán
-Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả
Bài 2: Viết số
-Cho HS nêu cách làm bài
-Yêu cầu HS: Nhẩm từ bảng cộng, trừ đã học rồi ghi kết quả
Bài 3: Kẻ bảng hướng dẫn các em làm 
- Nhận xét , chữa bài 
Bài 4 :
-Cho HS quan sát tranh, nêu bài toán
-Rồi viết phép tính thích hợp 
* Chú ý: Ứng với mỗi tranh có thể nêu các phép tính khác nhau
 GV theo dõi giúp các em TB, yếu làm bài
Bài 5 : HS khá, giỏi làm 
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Bảng cộng và bảng trừ trong phạm vi 10
-Tính
-Cho HS làm và chữa bài
-Viết số
-Làm và chữa bài
- 2 em làm bảng , lớp làm VBT
- Nhận xét 
a) 7 + 2 = 10
b) 10 – 2 = 8
- HS yếu nêu lại bài 
- VBT
Bảng con
-K, G
RÚT KINH NGHIỆM
...............................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ tư ngày 01 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 73: it- iêt
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
 - HS đọc được: it, iêt, trái mít, chữ viết ; từ và đoạn thơ ứng dụng.
 - Vết được: : it, iêt, trái mít, chữ viết
 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết
 - HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ. Luyện nói được cả bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Mô hình trái mít, con vịt. Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói
-Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
 - Bộ chữ cái Tiếng Việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
ĐTHS
A- Kiểm tra bài cũ: 
- Đọc 
-Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần ut, ưt
-Viết: GV chọn từ
B- Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
_ GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
- Hôm nay, chúng ta học vần it, iêt. GV viết lên bảng it, iêt
- Đọc mẫu: it-iêt
2.Dạy vần: 
it
-GV giới thiệu vần: it
- Cho HS đánh vần. Đọc trơn
-Cho HS viết bảng
-Cho HS viết thêm vào vần it chữ m và dấu sắc để tạo thành tiếng mít
-Phân tích tiếng mít?
-Cho HS đánh vần tiếng: mít
-GV viết bảng: mít
-GV viết bảng từ khoá
-Cho HS đọc trơn: 
 it, mít, trái mít
iêt
 Tiến hành tương tự vần it
* So sánh iêt và it?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
 con vịt thời tiết
 đông nghịt hiểu biết 
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình dung
-Đọc mẫu
	TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Đọc SGK
-Cho HS xem tranh 1, 2, 3
-Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới 
-Cho HS luyện đọc
b) Hướng dẫn viết:
-Viết mẫu bảng lớp: it, iêt
Lưu ý nét nối từ i sang t, từ iêsang t
-Hướng dẫn viết từ: trái mít, chữ viết
 Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con chữ, khoảng cách cân đối giữa các chữ
GV nhận xét chữa lỗi
-Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
- Chủ đề: Em tô, vẽ, viết
-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi: 
+Đặt tên từng bạn trong tranh? Giới thiệu bạn đang làm gì?
+Nhận xét về việc bạn làm? 
 Bài làm, tư thế ngồi, 
d) Hướng dẫn HS làm bài tập:
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng yêu cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện đọc
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò. 
+HS đọc bài 72
+Đọc thuộc câu ứng dụng
-Cho mỗi dãy viết một từ đã học:mứt tết, nứt nẻ, sút bóng
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Đọc theo GV
-Cài : it
-Đánh vần: i-t-it
 Đọc trơn: it
-Viết: it
-Viết: mít
-Đánh vần: mờ-it-mit-sắc-mít
-Đọc: mít
-Đọc: trái mít
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HS thảo luận và trả lời 
+Giống: kết thúc bằng t
+Khác: iêt mở đầu bằng iê
* Đọc trơn:
iêt, viết, chữ viết
- 2 – 3 HS
it: vịt, nghịt
iêt: tiết, biết
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Quan sát và nhận xét tranh
-Tiếng mới: biết
-Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
-Đọc toàn bài trong SGK
-Tập viết: it, iêt
-Tập viết: trái mít, chữ viết 
-Viết vào vở
- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát vàtrả lời
-Làm bài tập
-Chữa bài
+HS theo dõi và đọc theo. 
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà. 
- Xem trước bài 74
-Y, TB
- K,G
-Bảng con
- K, G
-K,G đọc trơn
-Y,TB đánh vần
Y viết: mít, viết
-Y viết 3 dòng
- K, G
RÚT KINH NGHIỆM
...............................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN	
BÀI :BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I.MỤC TIÊU:
 - Thuộc bảng cộng, trừ; biết làm tính cộng, trừ trong phạm vi 10.
 - Làm quen với tóm tắt và viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
 - HS khá, giỏi làm thêm bài 2.
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng các vật mẫu trong bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 ĐTHS
A- Kiểm tra bài cũ 
B – Bài mới 
1.Ôn tập các bảng cộng và các bảng trừ đã học
-Cho HS nhắc lại (đọc thuộc lòng) các bảng cộng trong phạm vi 10 và bảng trừ trong phạm vi 10 đã được học ở các tiết trước
-Hướng dẫn HS nhận biết quy luật sắp xếp các công thức tính trên các bảng đã cho
-Cho HS tính nhẩm:
2.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng, trừ trong phạm vi 10:
-Cho HS tính vàï điền kết quả của phép tính vào bảng cài để lập nên bảng cộng trừ trong phạm vi 10
GV ghi lên bảng:
1 + 9 = 10	 10 – 1 = 9
9 + 1 = 10 10 – 9 = 1
2 + 8 = 10 10 – 2 = 8
8 + 2 = 10 10 – 8 = 2
3 + 7 = 10 10 – 3 = 7
7 + 3 = 10 10 – 7 = 3
4 + 6 = 10 10 – 4 = 6
6 + 4 = 10 10 – 6 = 4
5 + 5 = 10 10 – 5 = 5
-Hướng dẫn HS nhận biết:
+Cách sắp xếp các công thức trên bảng như thế nào?
+Mối quan hệ giữa các phép tính cộng và trừ?
-Cho HS đọc bảng
3.Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn HS vận dụng các bảng cộng, trừ đã học để thực hiện các phép tính trong bài
Bài 2: HS khá, giĩi làm 
-Yêu cầu HS tìm hiểu “lệnh”
-GV diễn đạt thật ngắn gọn: “10 gồm 1 và 9” nên viết số 9 vào ô trống
Bài 3:
a)Yêu cầu HS xem tranh nêu bài toán
b)Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán rồi nêu bài toán bằng lời
- Gọi HS nêu bài đã điền 
- Nhận xét , chữa bài
4.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Luyện tập
- Đồng thanh, cá nhân
4 + 5 ;2 + 8 ;10 – 1; 9 – 2
-Thực hành tính trên bảng cài
- Đồng thanh, cá nhân
-Thực hành tính trên bảng con
-Làm bài và chữa bài
-Hàng trên có 4 chiếc thuyền, hàng dưới có 3 chiếc thuyền. Hỏi cả hai hàng có bao nhiêu chiếc thuyền?
+HS nêu lời giải (bằng lời), rồi tự điền phép tính vào ô trống
-Có :10 quả bóng
 Cho : 3 quả bóng
 Còn :  quả bóng?
+Nêu cách giải và tự điền phép tính thích hợp vào ô trống
- K, G
- TB
- cả lớp
- Cả lớp
-K, G
-K, G
-K, G
RÚT KINH NGHIỆM
...............................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ năm ngày 02 tháng 12 năm 2010
HỌC VẦN
Bài 74: uôt- ươt
I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
 - HS đọc được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván; từ và đoạn thơ ứng dụng.
 - Viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván 
 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Chơi cầu trượt
 - HS khá, giỏi đọc trơn và hiểu thêm một số từ. Luyện nói được cả bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
- Mô hình con chuột nhắt, tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.
-Thanh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm
 - Bộ chữ cái Tiếng Việt
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐTHS
A- Kiểm tra bài cũ: 
- Đọc 
-Cho HS tìm tiếng và từ có chứa các vần it, iêt
-Viết: GV chọn từ
B- Bài mới 
1.Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và nói:
+ Tranh vẽ gì?
-Hôm nay, chúng ta học vần uôt, ướt. GV viết lên bảng uôt, ươt
- Đọc mẫu: uôt, ươt
2.Dạy vần: 
uôt
-GV giới thiệu vần: uôt
- Cho HS đánh vần. Đọc trơn
-Cho HS viết bảng
-Cho HS viết thêm vào vần uôt chữ ch và dấu nặng để tạo thành tiếng chuột
-Phân tích tiếng chuột?
- Cho HS đánh vần tiếng: chuột
-GV viết bảng: chuột
-GV viết bảng từ khoá
-Cho HS đọc trơn: 
 uôt, chuột, chuột nhắt
ươt
 Tiến hành tương tự vần uôt
* So sánh uôt và ươt?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
- Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
 trắng muốt vượt lên
 tuốt lúa ẩm ướt
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho HS dễ hình dung
- Đọc mẫu
TIẾT 2
3. Luyện tập:
a) Đọc SGK
-Cho HS xem tranh 1, 2, 3
-Cho HS đọc thầm và tìm tiếng mới 
-Cho HS luyện đọc
b) Hướng dẫn viết:
-Viết mẫu bảng lớp: uôt, ươt
Lưu ý nét nối từ uô sang t, từ ươ sang t
-Hướng dẫn viết từ: chuột nhắt, lướt ván
 - Lưu ý cách nối liền mạch giữa các con chữ, khoảng cách cân đối giữa các chữ
-GV nhận xét chữa lỗi
-Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Chơi cầu trượt
_GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi: 
+Tranh vẽ gì?
+Qua tranh, em thấy nét mặt của các bạn như thế nào?
+Khi chơi các bạn đã làm gì để không xô ngã nhau?
+Em đã từng chơi trò chơi này chưa? Ở đâu?
d) Hướng dẫn HS làm bài tập:
-Hướng dẫn HS có thói quen nhận biết các dạng yêu cầu của đề
-Cho HS đọc nội dung từng bài
-Dùng nội dung bài tập làm bài luyện đọc
4.Củng cố – dặn dò:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò: 
+HS đọc bài 73
+Đọc thuộc câu ứng dụng
-Cho mỗi dãy viết một từ đã học: con vịt, thời tiết, hiểu biết
- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- Đọc theo GV
-Cài: uôt
-Đánh vần: u-ô-t
 Đọc trơn: uôt
-Viết: uôt
-Viết: chuột
-Đánh vần: chờ-uôt-chuôt-nặng-chuột
-Đọc : chuột
-Đọc: chuột nhắt
-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
-HS thảo luận và trả lời 
+Giống: kết thúc bằng t
+Khác: ươt mở đầu bằng ươ
* Đọc trơn:
ươt, lướt, lướt ván
- 2 – 3 HS đọc
uôt: muốt, tuốt
ươt: vượt, ướt
-HS đọc từ ngữ ứng dụng
-Quan sát và nhận xét tranh
-Tiếng mới: chuột
-Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
-Đọc toàn bài trong SGK
-Tập viết: uôt, ươt
-Tập viết: chuột nhắt, lướt ván
-Viết vào vở
- Đọc tên bài luyện nói
-HS quan sát vàtrả lời
-Làm bài tập
-Chữa bài
+HS theo dõi và đọc theo. 
- Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà. 
- Xem trước bài 75
-Y,TB
-K,G
-Bảng con
- K,G
-K,G đọc trơn
-Y,TB đánh vần
-Y viết: chuột, lướt
-Y viết 3 dòng
- K,G
RÚT KINH NGHIỆM
...............................
..............................................................................................................................................................................................................................................................................................
TOÁN
BÀI : LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
 -Thực hiện được phép cộng, phép trừ tronh phạm vi 10.
 -Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán.
- Bài tập cần làm : Bài 1 ( cột 1,2,3); bài 1 (phần 1 ); bài 3 ( dịng 1 ); bài 4
- HS khá , giỏi làm hết 
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐTHS
1.Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài tập trong sách:
Bài 1: Tính ( cột 1, 2, 3 )
-Cho HS nêu yêu cầu bài toán
-Cho HS tính nhẩm, rồi ghi kết quả (nhắc HS vận dụng công thức bảng cộng, trừ trong phạm vi 10 để điền kết quả phép tính)
Bài 2: Viết số (Phần 1 )
-Cho HS nêu cách làm bài
*Yêu cầu HS: 
Nhắc: trước hết phải thực hiện phép trừ: 10 – 7 = 3 rồi lấy 3 + 2 = 5 tương tự đến hết. Như vậy: Bông hoa xuất phát là 10 và ngôi sao kết thúc là 10
*Gợi ý: 10 trừ mấy bằng 5?
 2 cộng mấy bằng 5?
Bài 3: ( Dòng 1 )
-Cho HS đọc yêu cầu bài toán
-Làm vào vở
- Nhận xét , chữa bài 
Bài 4: Viết phép tính
-Yêu cầu HS đọc tóm tắt bài toán
-Hình thành bài toán
3.Nhận xét –dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò: Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
-Tính
-Cho HS làm và chữa bài
-Viết số
-Tự làm và chữa bài
-10 trừ 5 bằng 5, viết 5 vào bảng cài
-Thực hiện phép tính rồi so sánh số và điền dấu thích hợp vào ô trống
-Làm và chữa bài
Tổ 1 : 6 bạn
Tổ 2 : 4 bạn
Cả hai tổ:  bạn?
-Tổ 1 có 6 bạn, tổ 2 có 4 bạn. Hỏi cả hai tổ có mấy bạn?
-Tự giải bài toán bằng lời và điền phép tính vào bảng cài
- K, G làm thêm cột 4
-K, G làm thêm phần 2
- K, G làm thêm dòng 2
RÚT KINH NGHIỆM
....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
TẬP VIẾT
Tiết 16: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết
I.MỤC TIÊU:
 -Giúp HS viết đúng các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một. 
 -Rèn HS tính cẩn thận, thẩm mỹ
II.CHUẨN BỊ:
-Bảng con được viết sẵn các chữ
 -Chữ viết mẫu các chữ: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết
 -Bảng lớp được kẻ sẵn
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
ĐTHS
1.Kiểm tra bài cũ:
-GV nhận xét chữ viết của HS, sau đó cho HS viết lại từ chưa đúng
-Nhận xét
2.Bài mới:
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bài
-Hôm nay ta học bài: xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết. GV viết lên bảng
b) Hoạt động 2: Hướng dẫn viết
-GV gắn chữ mẫu lên bảng giới thiệu và hướng dẫn cách viết
+ xay bột:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ “xay bột”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “xay bột” ta viết tiếng xay trước, đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ x lia bút viết vần ay điểm kết thúc ở đường kẻ 2. Muốn viết tiếp tiếng bột nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút ở đường kẻ 2 viết chữ b lia bút viết vần ut, điểm kết thúc trên đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc trên đầu con chữ u
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ nét chữ:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ “nét chữ”?
-Khoảng cách giữa các tiếng trong một từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “nét chữ” ta viết tiếng nét trước, đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ n, lia bút viết vần et điểm kết thúc ở đường kẻ2, lia bút viết dấu sắc trên đầu con chữ e. Muốn viết tiếp tiếng chữ, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ ch, lia bút viết chữ ư, điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu ngã trên đầu con chữ a
-Cho HS xem bảng mẫu
-Cho HS viết vào bảng
+ kết bạn:
-Từ gì?
-Độ cao của các con chữ trong từ “kết bạn” ?
-Khoảng cách giữa các con chữ trong 1 từ?
-GV viết mẫu: Muốn viết từ “kết bạn” ta viết chữ kết trước, đặt bút ở đường kẻ 3 viết chữ k, lia bút viết vần êt, điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu sắc trên đầu con chữ ê. Muốn viết tiếp tiếng bạn, ta nhấc bút khoảng cách 1 con chữ o, đặt bút dưới đường kẻ 3 viết con chữ b lia bút viết vần an, điểm kết thúc ở đường kẻ 2, lia bút viết dấu nặng ở dưới con chữ a
-Cho HS xe

Tài liệu đính kèm:

  • docGA1.T16.doc