Giáo án dạy học lớp 1 - Tuần 25 - Trường TH Bản Bua

I.Mục tiêu

 1. HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó : cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.

 2. Ôn các vần ai, ay, tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần ai, ay. Biết nghỉ hơi khi gặp dấu câu.

 3. Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó với bạn HS

Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

II. Đồ dùngdạy học

 GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ chép toàn bài

 HS: SGK, đọc bài.

III. Hoạt động dạy - học

 1. ổn định tổ chức 1'

 2. Kiểm tra 5'

 - Đọc, viết : hoà thuận, luỵện tập, uỷ ban

 - Đọc bài SGK

 3.Bài mới 34'

 a. Giới thiệu bài

 b. Nội dung bài

 

doc 24 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 24/12/2018 Lượt xem 48Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy học lớp 1 - Tuần 25 - Trường TH Bản Bua", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 -----------------------------------------------------------------
 Tiết 2: Chính tả
Bài : Trường em
I. Mục tiêu
Nhìn sách hoặc bảng HS tập chép đoạn : “Trường emlà... anh em”, 26 chữ khoảng 15 phút
 điền đúng vần: ai hoặc ay, chữ c hoặc k vào chỗ trống.
Làm được bài tập 2,3 (SGK)
Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II. Đồ dùng dạy học
 GV: Bảng phụ ghi các bài tập.
 HS : Vở chính tả, bảng con
III. Hoạt động dạy- học 
 1. ổn định tổ chức 1'
 2. Kiểm tra 5'
 - Kiểm tra vở viết chính tả 
 - HS đọc bài Trường em
 3.Bài mới 25'
 a. Giới thiệu bài
 b. Nội dung bài
HĐ 1:Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng đoạn văn cần chép
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn cần chép
- GV chỉ thước các tiếng: trường, ngôi, hai, giáo, hiền, thiết, 
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và sửa lỗi cho nhau ra bên lề vở..
HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hướng dẫn cách làm.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Tiến hành tương tự trên.
HĐ 3: Chấm và chữa lỗi
- GV chấm điểm một số bài của HS
- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS hay mắc.
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng đoạn văn
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con.
- HS tập chép vào vở
- HS soát lỗi
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
*Điền vần “ai hoặc ay” 
- gà mái, máy ảnh
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn.
*Điền chữ “c” hoặc “k”
- cá vàng, thước kẻ, lá cọ.
- HS theo dõi
 4. Củng cố- dặn dò 4'
 - Nhận xét chung giờ học.
 - Dặn HS luyện viết các chữ viết chưa đúng trong bài
 -------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3: Toán 
Luyện tập
I. Mục tiêu 
 - Biết đặt tính, làm tính trừ, và trừ nhẩm các số tròn chục ,biết giả toán có phép cộng 
II. Đồ dùng dạy học 
 GV : Phiếu bài tập
 HS : SGK, bảng con, giấy nháp
II. Các hoạt động dạy học
 1. ổn định tổ chức 1' 
 2. Kiểm tra 4'
 Tính
 60 - 40 ; 30 - 20 ; 40 - 40
 3.Bài mới 27'
 a. Giới thiệu bài
 b. Hướng dẫn luyện tập
- Nêu yêu cầu bài tập
 Gọi HS nêu cách đặt tính và tính.
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài trên phiếu
- Nhận xét rồi chữa bài
- Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS làm bài trên phiếu
- Nhận xét rồi chữa bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Nêu tóm tắt bài toán
- Yêu cầu HS tự giải rồi trình bày bài giải
- Nhận xét - chữa bài
- Nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài trên bảng con
Bài 1 / 132: Đặt tính rồi tính.
 Bài 2 / 132 (Số ) ?
90
40
70
 - 20 - 30
Bài 3 / 132 Đúng ghi đ, sai ghi s :
s
a. 60 cm- 10 cm = 50 
đ
b. 60 cm - 10 cm = 50 cm 
Bài 4/ 132 
Tóm tắt
 Có : 20 cái bát
 Thêm : 1 chục cái bát
 Có tất cả :  cái bát
 Bài giải
1 chục = 10
Nhà Lan có tất cả số cái bát là:
20 + 10 = 30 ( cái bát)
	Đáp số: 30 cái bát
Bài 5/ 132 : Điền dấu +, - thích hợp vào chỗ chấm.
 50 - 10 = 40 30 + 20 = 50
 40 - 20 = 20 90 - 30 = 60
 4. Củng cố dặn dò 3'
 - Cho HS nêu cách đặt tính và thực hiện tính trừ các số tròn chục.
 - GV nhận xét chung tiết học.
 - Dặn HS làm bài vở bài tập.
----------------------------------------------------------------------------------- 
Tiết 4: Đạođức
thực hành kĩ năng giữa học kì II
 I.Mục tiêu
 - Giúp học sinh củng cố lại những kiến thức đã học.
 - Hiểu được nội dung của bài học.
 - Rèn cho HS tính tích cực, tính tự giác trong giờ học.
II. Đồ dùng dạy học 
 GV: Nội dung bài.
 HS : Ôn trước bài.
 III . Các hoạt động dạy- học
1. ổn định: Hát
2. Bài cũ: Không
3. Bài mới: Giới thiệu (Trực tiếp)
Hoạt động 1: 
- GV tổ chức cho HS ôn lại các câu hỏi sau.
+ Khi bạn chưa lễ phép, chưa vâng lời thầy cô giáo em cần phải làm gì?
+ Muốn có nhiều bạn cùng học cùng chơi em cần phải đối xử với bạn như thế nào khi học, khi chơi?
+ Em cảm thấy thế nào khi em cư xử tốt với bạn?
+ ở thành phố, đi bộ phải đi như ở phần đường nào? ở nông thôn, khi đi bộ ở phần đường nào? tại sao?
Hoạt động 2 
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Sắm vai” một số tình huống sau.
- GV đưa ra một số tình huống đã viết sẵn ra bảng phụ.
- Hướng dẫn HS chọn vai và đóng vai.
- Nhận xét- tuyên dương.
- Thảo luận câu hỏi theo nhóm.
- Em cần nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn không nên như vậy.
- em phải biết cư xử tốt với bạn.
- Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui cho bạn và cho chính mình.
- ở nông thôn cần đi sát lề đường. ở thành phố cần đi trên vỉa hè. Khi qua đường, cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định.
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV đưa ra.
- Nhận xét- bổ sung.
4. Củng cố - dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài.
 - Nhận xét ý thức học tập của HS.
 ___________________________________________________
Tiết 5: Tập núi tiếng việt
 Bà 49: Cõy (Tiếp)
 -----------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 2 thỏng 3 năm 2011
Tiết 1: Toỏn
 T98: Điểm ở trong. Điểm ở ngoài một hình
I. Mục tiêu 
Nhận biết được điểm ở trong, ở ngoài một hình biết vẽ một điểm ở trong, ở ngoài một hình biết cộng, trừ các số tròn chục và giải toán có phép cộng
 Thái độ: Say mê học toán .
II. Đồ dùng dạy học
 GV: Tranh vẽ minh hoạ SGK.
III. Hoạt động dạy - học 
 1. ổn định tổ chức 1'
 2. Kiểm tra 4'
 Tính 50 - 40 = 10 50 + 40 = 90
 3.Bài mới 27'
 a. Giới thiệu bài
 b. Tìm hiểu bài
* HĐ 1: Giới thiệu điểm ở trong, ở ngoài một hình (10') 
- Treo tranh vẽ hình vuông như SGK, yêu cầu HS quan sát tranh nêu có mấy điểm là những điểm nào ? Điểm nào ở trong hình vuông, điểm nào ở ngoài hình vuông ? 
- Tiến hành tơng tự với điểm ở trong, ở ngoài hình tròn. 
- Cho HS lấy thêm điểm ở trong, ở ngoài hình tròn. 
* HĐ 2: Luyện tập (20')
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- HS quan sát tranh SGK/ 133
- Những điểm nào ở trong, ở ngoài hình tam giác?
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Chỉ yêu cầu HS vẽ điểm, nếu các em ghi tên điểm thì càng tốt. 
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Nêu cách tính ? Sau đó làm và chữa bài
Chốt: Tình từ trái sang phải. 
- Gọi HS bài toán 
- Gọi HS nêu tóm tắt, sau đó tự giải. 
- Chữa bài
- Có hai điểm là: A và N, điểm A ở trong, điểm N ở ngoài hình vuông. 
- Theo dõi và trả lời câu hỏi
- nhận xét bạn
Bài 1/ 133
- Điểm A, B, I trong, điểm C, E, D ở ngoài hình tam giác. 
Bài 2/ 133
- HS làm bài trên phiếu
Bài 3/ 133 Tính
- Lấy 20 + 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp 10, tính nhẩm theo chục. 
20 + 10 + 10 = 40 60 - 10 - 20 = 30
30 + 10 + 20 = 60 70 + 10 - 20 = 60
Bài 4/ 133 
Tóm tắt
 Có : 10 nhãn vở
 Thêm : 20 nhãn vở
 Có tất cả :  nhãn vở ?
 Bài giải
Hoa có tất cả số nhãn vở là:
10 + 20 = 30 ( nhãn vở)
	Đáp số: 30 nhãn vở
 4. Củng cố - dặn dò (3') 
 - GV chỉ cho HS nói lại các điểm ở trong hình, ở ngoài một 
 hình vừa học.
 - Nhận xét giờ học. 
 - Về nhà học lại bài, xem trước bài: Luyện tập chung
----------------------------------------------------------------------
Tiết 2+3: Tập đọc
 Bài : Tặng cháu
I.Mục tiêu
 1. HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.
 2. Ôn các vần ao, au, tìm được tiếng, nói được câu có chứa tiếng có vần ao, au.
 3. Hiểu được nội dung bài : 
 Bác rất yêu thích thiếu nhi, Bác mong muốn các cháu thiếu nhi phải học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước.
 Trả lời được câu hỏi 1,2 
 - Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùngdạy học
 GV: Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK, bảng phụ chép toàn bài
 HS : SGK, đọc bài.
III. Hoạt động dạy - học 
 1. ổn định tổ chức 1'
 2. Kiểm tra 5'
 - Đọc bài Trường em
 - Trường em được gọi là gì ? Vì sao trường em lại được gọi là ngôi nhà thứ hai của em ?
 3.Bài mới 34'
 a. Giới thiệu bài
 b. Nội dung bài
* HĐ1: Luyện đọc ( 15’)
- Đọc mẫu toàn bài.
- theo dõi.
- Bài thơ gồm có mấy dòng thơ ? GV đánh số các câu.
- có 4 dòng thơ.
- Yêu cầu HS tìm tiếng, từ trong bài có chứa âm v, l, ch và vần ươc.
- Luyện đọc tiếng, từ : vở, gọi là, nước non. GV gạch chân tiếng, từ khó yêu cầu HS đọc.
- vở, là, cháu, nước
- HS luyện đọc cá nhân, tập thể, có thể kết hợp phân tích, đánh vần tiếng khó.
- Luyện đọc câu : Cho HS luyện đọc từng câu, chú ý cách ngắt nghỉ và từ ngữ cần nhấn giọng 
- Gọi HS đọc nối tiếp .
- HS nối nhau đọc từng dòng thơ
- đọc nối tiếp từng dòng thơ trong bài.
- Luyện đọc đoạn, cả bài.
- luyện đọc cá nhân, nhóm theo đoạn
- Cho HS đọc đồng thanh một lần.
- đọc đồng thanh.
* Nghỉ giải lao giữa tiết. (5’)
* HĐ 2: Ôn tập các vần cần ôn trong bài(14’)
- Gọi HS đọc yêu cầu của các bài tập trong SGK
- 1; 2 em đọc cá nhân, lớp đọc thầm..
- Tìm tiếng có vần “ au” trong bài ?
- HS viết vào bảg con
+ cháu, sau 
- HS đọc, nêu cấu tạo tiếng 
- Gạch chân tiếng đó, đọc tiếng đó ?
 - cá nhân, tập thể.
- Tìm tiếng có vần “ao, au” ngoài bài?
- Cho HS quan sát tranh SGK và nêu mẫu
- Chim chào mào, cây cau.
- HS nêu tiếng ngoài bài.
- Ghi bảng, gọi HS đọc tiếng ?
- HS đọc tiếng, phân tích, đánh vần tiếng
- Nói câu chứa tiếng có vần ao hoặc au.
- Cho HS quan sát tranh - nói theo mẫu
- Bổ sung, gợi ý để HS nói cho thành câu, rõ nghĩa.
- quan sát tranh, nói theo mẫu.
Nói theo cặp- nói trước lớp
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần ao, au
+ Buổi sáng, bao giờ em cũng dậy vào lúc 6 giờ.
+ Màu sắc bức tranh thật rực rỡ.
Tiết 2
* HĐ 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Hôm nay ta học bài gì ? Gọi 2 em đọc lại bài trên bảng.
* HĐ 2: Đọc SGK kết hợp tìm hiểu bài (17’)
- GV gọi 2 HS đọc 2 dòng thơ đầu.
- Bác Hồ tặng vở cho ai ?
- Em hiểu tặng là thế nào?
- Bác mong muốn bạn nhỏ điều gì ?
- Bài thơ này nói lên điều gì ?
- GV đọc diễn cảm bài thơ 
- Cho HS luyện đọc SGK chú ý rèn cách ngắt nghỉ đúng cho HS .
- Cho thi đọc diễn cảm bài thơ
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bài thơ
* Nghỉ giải lao giữa tiết. (5’)
*HĐ3: Hát các bài hát về Bác (8’)
- Treo tranh
- Bức tranh vẽ gì ?
- GV cho HS trao đổi , tìm các bài hát về Bác Hồ? 
- Bài Tặng cháu
- Các em khác theo dõi, nhận xét bạn. 
- 2 em đọc.
- Bác Hồ tặng vở cho bạn học sinh.
- Bác mong bạn nhỏ ra công mà học tập để sau này giúp nước nhà.
- Bài thơ nói lên tình cảm quan tâm yêu mến của Bác Hồ với bạn học sinh....
- Theo dõi
3 HS thi đọc - lớp theo dõi, nhận xét
- HS đọc thầm
- Đọc đồng thanh 
- Thi theo tổ, cá nhân
HS quan sát tranh
- Thi các tổ xem tổ nào tìm được nhiều bài hát, hát đúng và hát hay.
 4. Củng cố - dặn dò (5 ' ).
 - Hôm nay ta học bài nào ? Bài thơ nói lên điều gì?
 - Nhận xét giờ học.
 - Về nhà học thuộc lòng bài thơ, xem trước bài: Cái nhãn vở.
 ----------------------------------------------------------
 Tiết 4: Thủ công
cắt - dán hình chữ nhật (Tiết 2)
I. Mục tiêu
 - Giúp học sinh củng cố về:
- Cắt dán hình chữ nhật.
- Cắt được hình chữ nhật.
- Rèn cho học sinh tính cẩn thận, tính tích cực trong học tập.
 II. Đồ dùng dạy- học
 GV: Hình chữ nhật mẫu, tờ giấy kẻ ô có kích thước lớn.
 HS: Giấy màu có kẻ ô, Bút chì, thước kẻ, vở thủ công.
 III. Các hoạt động dạy học
 1. ổn định: Hát
 2. Bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
 3. Bài mới: Giới thiệu bài ( Trực tiếp)
 Hoạt động 1. Nêu qui trình cắt- dán hình chữ nhật
- Yêu cầu HS nêu lại cách cắt, dán hình chữ nhật.
- GV nghe- nhận xét
Hoạt động 2: Thực hành
- Kẻ, cắt HCN theo 2 cách.
- Dán HCNvừa cắt vào vở thủ công trước, sau đó mới bôi hồ mỏng, đặt dán cân đối và miết hình phẳng.
- GV theo dõi và giúp đỡ HS.
4. Nhận xét- dặn dò
 - Nhận xét ý thức học tập và sự chuẩn bị đồ dùng của HS.
 - Tuyên dương những HS có sản phẩm đẹp. 
Bước 1: Kẻ hình chữ nhật
Bước 2: Cắt hình chữ nhật
Bước 3: Dán hình chữ nhật
 Chuẩn bị giấy màu có kẻ ô và một tờ giấy vở HS có kẻ ô, bút chì, thước kẻ, kéo, hồ dán để thực hành “Cắt, dán hình vuông ”
Tiết 5: Thể dục 
 GV chuyờn dạy 
 ------------------------------------------------------------------------------------------------------ 
Thứ năm ngày 3 thỏng 3 năm 2011
 Tiết 1: Chính tả
Bài : Tặng cháu
I. Mục tiêu
Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng 4 câu thơ bài: Tặng cháu trong khoảng 15 – 17 phút 
điền đúng chữ n hay l, dấu hỏi hay dấu ngã voà chữ in nghiêng.
Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết.
II. Đồ dùng dạy học
 GV: Bảng phụ ghi các bài tập.
 HS : Vở chính tả, bảng con
III. Hoạt động dạy- học 
 1. ổn định tổ chức 1'
 2. Kiểm tra 5'
 - Mời 2 HS lên bảng làm bài tập 2 điền vần ai, hoặc ay 
 3.Bài mới 25''
 a. Giới thiệu bài
 b. Nội dung bài
HĐ 1:Hướng dẫn HS tập chép
- GV viết bảng bài thơ Tặng cháu
- Yêu cầu HS đọc bài thơ cần chép
- GV chỉ thước các tiếng: cháu, gọi là, mai sau, giúp, nước non, ngôi, hai, giáo, hiền, thiết, 
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn.
- GV hướng dẫn các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày cho đúng bài thơ, cách viết hoa sau dấu chấm
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút chì trong vở.
- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau và sửa lỗi cho nhau ra bên lề vở..
HĐ 2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
- HS nêu yêu cầu bài tập.
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập, hướng dẫn cách làm.
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Tiến hành tương tự trên.
HĐ 3: Chấm và chữa lỗi
- GV chấm điểm một số bài của HS
- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS hay mắc.
- HS nhìn bảng đọc thành tiếng bài thơ
- HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con.
- HS tập chép vào vở
- HS soát lỗi
- HS đổi vở, sửa lỗi cho nhau
*Điền vần “n hoặc l " 
- nụ hoa, Con cò bay lả bay la
- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét sửa sai cho bạn.
*Điền dấu hỏi hay ngã
- quyển vở, chõ xôi, tổ chim.
- HS theo dõi
 4. Củng cố- dặn dò 4'
 - Nhận xét chung giờ học.
 - Dặn HS luyện viết các chữ viết chưa đúng trong bài.
 ----------------------------------------------------------
Tiết 2: Tập viết
 Tô chữ hoa : B
I. Mục tiêu
 - HS biết tô chữ B hoa.
 - Viết đúng các vần ao; au các từ ngữ: sao sỏng, mai sau, chữ thường cỡ vừa đúng kiểu chữ viết thường cỡ chữ theo vở tập viết 
II. Đồ dùng dạy học
 GV: Mẫu chữ viết hoa, bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong bài.
 HS : Bảng con, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy- học 
 1. ổn định tổ chức 1'
 2. Kiểm tra 5'
 Viết bảng con : đờm khuya, mỏi trường
 3.Bài mới 25'
 a. Giới thiệu bài
 b. Nội dung bài
HĐ 1:Hướng dẫn tô chữ hoa và viết vần, từ ngữ ứng dụng 
* Treo chữ mẫu: B yêu cầu HS quan sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì ? Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ B trong khung chữ mẫu.
- Yêu cầu HS viết bảng
- GV quan sát - uốn nắn cho HS
- Gọi HS nhận xét sửa sai
* Viết vần và từ ngữ ứng dụng
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: ao, au, sao sang, mai sau trên bảng phụ
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở tập viết.
- HS tập viết trên bảng con.
HĐ 2: Hướng dẫn HS tập tô, tập viết 
- GV quan sát, lưu ý HS tư thế ngồi viết.
- GV uốn nắn HS viết bài
HĐ 3: Chấm và chữa lỗi
- GV chấm điểm một số bài của HS
- GV nhận xét - chữa một số lỗi HS hay mắc.
- HS theo dõi
- Chữ B hoa gồm 2 nét 
- HS viết bảng con
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở.
- HS viết bảng con 
- HS tập tô các chữ B ; tập viết các vần ao, au và các từ ngữ : sao sỏng, mai sau
- HS nhận xét, tự chữa lỗi
 4. Củng cố- dặn dò 4'
 - Nhận xét chung giờ học.
 - Dặn HS luyện viết thêm vào vở ô ly.
 -----------------------------------------------------------------
Tiết 3: Toán
 Luyện tập chung
I. Mục tiêu 
 - Củng cố kiến thức về các số tròn trục, điểm ở trong, ở ngoài một hình.
 - Củng cố kĩ năng cộng, trừ các số tròn chục.
II. Đồ dùng dạy học 
 Giáo viên : Phiếu bài tập
 Học sinh : bảng con, SGK
III. Hoạt động dạy - học 
 1. ổn định tổ chức 1'
 2. Kiểm tra 5‛
 Nêu tên các điểm ở trong, ở ngoài hình GV vẽ lên bảng.
 3.Bài mới 34'
 a. Giới thiệu bài
 b. Nội dung bài
- Gọi HS nêu yêu cầu của đề ?
- Cho HS đọc bài mẫu
- Cho HS làm bài vào phiếu
- Gọi HS nêu yêu cầu ?
- HS làm bài trên bảng con
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS làm bài trên bảng con
- Gọi HS đọc đề và nêu tóm tắt miệng.
- Cho HS giải vào vở, 1 em chữa bài.
- Gọi em khác nêu câu lời giải khác.
Bài 1/ 135 Viết
- Số 10 gồm 1 chục và 0 đơn vị
- Số 18 gồm 1 chục và 8 đơn vị
Bài 2/ 135 Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn
 9, 13, 30, 50
Bài 3/ 135 Đặt tính rồi tính
Bài 4/ 135 
Bài giải
Cả hai lớp vẽ được số tranh là :
 20 + 30 = 50 ( bức tranh )
 Đáp số: 50 bức tranh
 4 Củng cố - dặn dò ( 5’)
 - Nhận xét giờ học.
 - Dặn HS chuẩn bị bài sau kiểm tra
------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 4: tự nhiên- xã hội
con cá
 I. Mục tiêu
 - Kể tên và nêu được ích lợi của cá.chỉ được bộ phận bên ngoài của cá trên hình vẽ hay vật thật
 II. Đồ dùng dạy- học
 GV: Tranh SGK, con cá thật.
 HS: SGKTN- XH1.
 III. Các hoạt động dạy- học
1. ổn định : Hát
2. Bài cũ: Tư duy bài cũ
+ Em hãy kể tên các loại cá mà em biết?
+ Cá thường sống ở đâu? Bơi bằng gì?
- Nhận xét chung.
3. Bài mới: Giới thiệu ( Trực tiếp)
 Hoạt động 1: Quan sát con cá mà HS mang đến.
* Mục tiêu: Nhận ra các bộ phận của con cá.
- Mô tả được con cá bơi và thở như thế nào?
* Tiến hành.
- Chia lớp thành một số nhóm nhỏ.
- Nhóm 1 + 2 + 3: Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của cá.
- Nhóm 4 +5 + 6: Cá sử dụng những bộ phận nào của cơ thể để di chuyển?
+ Cá thở bằng gì?
Hoạt động 2: Làm việc với SGK: 
* Mục tiêu: HS biết đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi dựa trên hình ảnh SGK.
- Biết một số cách bắt cá vàg ích lợi của cá.
+ Nêu cách bắt cá trong tranh?
+ Người ta dùng gì để bắt cá?
+ Kể tên một số loại cách bắt cá khác mà em biết?
* Tổ chức cho HS trình bày.
+ Kể tên một số loại cá mà em biết?
+ Em thích ăn loại cá nào?
+ Tại sao chúng ta lại nên ăn cá?
* Có nhiều cách bắt cá(lưới vó, câu) cá có chất đạm ăn cá rất tốt cho sức khoẻ,ăn cá giúp cho xương phát triển mau lớn.
 Hoạt động 3: Thực hành
- Hướng dẫn HS làm bài tập.
 Bài 1 :yêu cầu gì?
- Hướng dẫn HS làm bài tập.
- Nhận xét- chữa bài.
Bài 2: Vẽ con cá.
- Hướng dẫn vẽ con cá mà mình thích.
- Theo dõi, giúp đỡ HS vẽ.
- Kiểm tra nhận xét- tuyên dương bài vẽ đúng, đẹp.
- HS nêu.
- Nhận xét- bổ sung.
- Quan sát.
- Con cá có các bộ phận là: Đầu, mình, thân.
đuôi, vây.
- Cá thở bằng mang.
- Thảo luận.
- Mỗi câu hỏi 1 nhóm đại diện trình bày, nhóm khác nhận xét- bổ sung.
- HS quan sát tranh, thảo luận.
- Thảo luận theo cặp 2 HS cùng bàn.
- 1 nhóm nói trước lớp.
- Nhận xét- bổ sung.
- Nối ô chữ với từng bộ phận của con cá sao cho phù hợp.
- HS quan sát con cá trong bài tập và làm bài.
- Đổi bài kiểm tra chéo kết quả.
- Nhận xét- bổ sung.
- HS vẽ vào vở bài tập.
4. Củng cố- dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét tiết học.
- Ôn lại bài chuẩn bị bài: “Con gà”.
 --------------------------------------------------------------------- 
Tiết 5: Tập núi tiếng việt:
 Bài 50: Gỗ 
Thứ sỏu ngày 4 thỏng 3 năn 2011
CÁC SỐ Cể HAI CHỮ SỐ
I.MỤC TIấU : 
- Nhận biết về số lượng, biết đọc, viết, đếm cỏc số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự cỏc số từ 20 đến 50
- Làm được BT 1, 3, 4 trang 136 
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-4 bú, mỗi bú cú 1 chục que tớnh và 10 que tớnh rời.
-Bộ đồ dựng toỏn 1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.KTBC: Sửa bài KTĐK.
Nhận xột về bài KTĐK của học sinh.
2.Bài mới :
Giới thiệu trực tiếp, ghi mơc bài 
* Giới thiệu cỏc số từ 20 đến 30
Giỏo viờn hướng dẫn học sinh lấy 2 bú, mỗi bú 1 chục que tớnh và núi : “ Cú 2 chục que tớnh”. Lấy thờm 3 que tớnh nữa và núi: “Cú 3 que tớnh nữa”.
Giỏo viờn đưa lần lượt và giới thiệu cho học sinh nhận thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”.
Hai mươi ba được viết như sau : 23
Gọi học sinh chỉ và đọc: “Hai mươi ba”.
Hướng dẫn học sinh tương tự để học sinh nhận biết cỏc số từ 21 đến 30.
Lưu ý: Cỏch đọc một vài số cụ thể như sau:
21: Hai mươi mốt, khụng đọc “Hai mươi một”.
24: Hai mươi bốn nờn đọc là “Hai mươi tư ”.
25: Hai mươi lăm, khụng đọc “Hai mươi năm”.
Bài 1: Học sinh nờu yờu cầu của bài.
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con cỏc số theo yờu cầu của bài tập.
*Giới thiệu cỏc số từ 30 đến 40
Hướng dẫn tương tự như trờn (20 - > 30)
Bài 2: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Giỏo viờn đọc cho học sinh viết bảng con cỏc số theo yờu cầu của bài tập.
Lưu ý đọc cỏc số: 31, 34, 35.
*Giới thiệu cỏc số từ 40 đến 50
Hướng dẫn tương tự như trờn (20 - > 30)
Lưu ý đọc cỏc số: 41, 44, 45.
Bài 3: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Cho học sinh làm VBT và nờu kết quả.
Bài 4: Gọi nờu yờu cầu của bài:
Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả.
4.Củng cố, dặn dũ:
Hỏi tờn bài.
Nhận xột tiết học, tuyờn dương.
Dặn dũ: Làm lại cỏc bài tập, chuẩn bị tiết sau.
Học sinh lắng nghe và sửa bài tập.
Học sinh nhắc mơc bài 
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giỏo viờn, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba).
5 - >7 em chỉ và đọc số 23. 
Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để rỳt ra cỏc số và cỏch đọc cỏc số từ 21 đến 30.
Chỉ vào cỏc số và đọc: 21 (hai mươi mốt), 22 (hai mươi hai),  , 29 (Hai mươi chớn), 30 (ba mươi)
Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24,  , 29
Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để rỳt ra cỏc số và cỏch đọc cỏc số từ 30 đến 40.
Chỉ vào cỏc số và đọc: 31 (ba mươi mốt), 32 (ba mươi hai),  , 39 (ba mươi chớn), 40 (bốn mươi).
Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34,  , 39
Học sinh thao tỏc trờn que tớnh để rỳt ra cỏc số và cỏch đọc cỏc số từ 40 đến 50.
Chỉ vào cỏc số và đọc: 41 (bốn mươi mốt), 42 (bốn mươi hai),  , 49 (bốn mươi chớn), 50 (năm mươi).
Học sinh thực hiện và nờu miệng kết quả.
Học sinh thực hiện VBT và nờu kết quả.
Nhắc lại tờn bài học.
Đọc lại cỏc số từ 20 đến 50.
 ----------------------------------------------------------------------------
Tiết 2+3: Tập đọc
 Bài : Cái nhãn vở
I.Mục tiêu
 1. HS đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : quyển vở, nắn nót, viết, ngay ngắn, khen. 
 2. Ôn các vần ang, ac, tìm được tiếng có vần ang, ac.
 3. H

Tài liệu đính kèm:

  • docTuÇn 25.doc