Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 9

ĐẠO ĐỨC

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T 1)

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.

- Yêu quý anh chị em trong gia đình.

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày.

- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ. Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.

- GDHS biết lễ phép với anh chị nhường, nhịn em nhỏ.

- Vở bài tập Đạo đưc1.

- Đồ dùng để chơi đóng vai.

- Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát, ca dao, tục ngữ về chủ đề bài học Toán

Lít

- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu

- Biết ca 1 lít, chai 1 lít. Biết lít là đơn vị đo dung tích. Biết đọc, viết tên goi và kí hiệu của lít.

- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải toán có liên quan đến đơn vị lít.

- Bài tập cần làm: Bài1, Bài 2 (cột1,2), Bài 4. Hs kh giỏi lm BT3

- Hs vận dụng bài đã học vào cuộc sống.

- Gv: chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình đựng nước.

- Hs: Bảng con,

 

doc 32 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 15/01/2020 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 9", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
c được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng. Hs khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- Tranh sgk
- Sgk, vở tv, bảng con, bảng cài.
Chính tả ( tập chép)
TIẾT 3
 - Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu. (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút.
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Hs khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút).
- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật,của người và đặt câu nĩi về sự vật (BT2, BT3).
- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Bảng lớp ghi sẵn nội dung bài tập 2.
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
4’
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
HĐ5
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs nhắc bài tiết 1: Phát âm từ: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây 
Gv nhận xét
3. Bài mới: GT - Tiết 2: Luyện tập
Luyện đọc:
- Hs lần luợt phát âm: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây 
Đọc từ (tiếng) ứng dụng 
Đọc câu ứng dụng:
- Hs quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng: Giờ ra chơi bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây.
- Nhận biết tiếng cĩ âm mới, đọc câu ứng dụng 
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng.
Luyện viết:
- Hs viết: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây vào vở tập viết.
Luyện nĩi:
- Hs luyện nĩi câu theo chủ đề: 
Chạy, bay, đi bộ, đi xe.
- Cho Hs quan sát tranh minh hoạ và nhận biết tranh vẽ gì? Hs đọc Chủ đề phần luyện nói 
Hs luyện đọc cả bài
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs nhắc lại bài tiết 2
Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Tiết 3
Kiểm tra tập đọc 
- Từng em lên bốc thăm bài tập đọc (xem lại bài 2 phút).
- Hs đọc lại 1 đoạn hay cả bài theo yêu cầu trong phiếu.
- Gv đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc (Học sinh trả lời)
- Gv nhận xét
* Cho học sinh đọc thêm bài: Danh sách Hs.
- Gv đọc mẫu toàn bài.
- Hs đọc thêm bài: Danh sách học sinh.
Bài 2: Tìm những hoạt động chỉ hoạt động của mỗi vật, mỗi người trong bài “ Làm việc thật là vui “
- Hs đọc lại bài: Làm việc thật là vui, cả lớp đọc thầm.
- Hs làm bài theo nhóm 4.
- 2 nhóm lên bảng thi tìm nhanh
Từ ngữ chỉ vật, người.
Tử ngữ chỉ hoạt động.
Đồng hồ
Gà trống
Tu hú
Chim
Cành đào
Bé
Báo phút báo giờ
Gáy vang ò..ó ..o
Kêu tu hú, tu hú, báo..
Bắt sâu bảo vệ mùa
Nở hoa cho sắc xuân..
Đi học, quét nhà, nhặt
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chốt kết quả đúng.
Bài 3: Đặt câu về hoạt động của con vật, đồ vật, cây cối.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp làm bài vào vở
- Nhiều học sinh nói câu văn em vừa đặt về một con vật
Vd: Mèo bắt chuột bảo vệ đồ đạc, thóc lúa trong nhà/Câu bưởi
4’
HĐ6
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 4 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu :
II. Chuẩn bị:
TOÁN
Luyện tập chung
- Làm được phép tính cộng trong phạm vị các số đã học, cộng với số 0.
- Hs Làm bài 1, 2, 4. 
- Hs Khá – Giỏi làm thêm được bài 3.
- Tập biểu diễn tính huống trong tranh và viết phép tính thích hợp.
- Giáo dục Hs tính nhanh nhẹn khi học toán và yêu thích môn học.
- Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với tranh vẽ của bài học
Kể chuyện
ƠN TẬP GKI TIẾT 4
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút.
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Hs khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/15phút).
- Nghe viết chính xác trình bày đúng bài chính tả Cân voi(BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ /15 phút
Hs khá, giỏi viết đúng, rõ ràng bài chính tả (tốc độ trên 35 chữ /15 phút)
- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1, 2
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
4’
30’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
 1. Ổn định:
2. Bài cũ: 
2Hs lên bảng làm, cả lớp làm b/con
4 < 2 +3 1 + 0 < 2 + 0
0 + 4 >3 1 + 4 = 5 
- Gv nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Luyện tập chung
Bài 1: Tính
Gv nêu yêu cầu bài tập.
1Hs lên bảng lớp làm Cả lớp làm phiếu 
Gv nhận xét
Bài 2: Tính
Gv nêu yêu cầu bài tập.
1Hs lên bảng làm 
Cả lớp làm vở.
Gv nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Hs quan sát tranh nêu bài toán.
2Hs lên bảng viết phép tính 
Cả lớp làm bảng con
BT3: Hs khá giỏi làm 
Gv nhận xét
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs nhắc lại bài tiết trước
3. Bài mới: GT ghi bảng-Tiết 4
Kiểm tra tập đọc 
- Từng em lên bốc thăm bài tập đọc 
- Hs đọc lại 1 đoạn hay cả bài theo yêu cầu trong phiếu.
Gv đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc (Học sinh trả lời)
Gv nhận xét* Cho HS đọc thêm bài: Mít làm thơ (tiếp theo)
- Gv đọc mẫu toàn bài.
- Hs đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
* Viết chính tả
- Gv đọc bài: Cân voi
- Giải nghĩa các từ: Sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế Vinh.
- 2Hs đọc lại bài, cả lớp đọc thầm
- Hs nĩi về nội dung mẫu chuyện (Ca ngợi trí thơng minh của Lương Thế Vinh). 
- Viết từ khĩ vào bảng con:
- Gv đọc bài cho Hs viết vở
- Gv chấm bài nhận xét.
4’
HĐ4
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 :
 NTĐ1
 NTĐ2
A. MỤC TIÊU:
 B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
TIẾNG VIỆT
Ơn tập
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 32 đến 37. Hs 
khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37.
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế.
- Hs khá giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh.
- Tranh sgk
- Sgk, vở tv, bảng con, bảng cài.
Toán
Luyện tập
- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị: kg, l.
- Biết số hạng, tổng.
- Biết giải bài toán với một phép cộng.
- Bài tập cần làm: Bài 1 (dòng 1, 2), Bài 2, Bài 3 (cột 1, 2, 3). Hs khá giỏi làm BT4, BT5.
- Hs biết vận dụng vào thực tế.
- Gv: Bảng lớp viết sẵn bài tập 3, 4. 
Hs: Bảng con. Phiếu học tập ghi sẵn bài tập 1.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2Hs đọc bài: ay, ây, mây bay, nhảy dây 
Đọc từ và câu ứng dụng. 2Hs lên bảng viết, Cả lớp làm bảng con 2Hs đọc bài: ay, ây, mây bay, nhảy dây
Gv nhận xét 
3. Bài mới: GT ghi bảng-Ôn tập
Hs nêu các vần mới học trong tuần
Gv ghi ở gĩc bảng
Gắn bảng ôn lên bảng cho Hs theo dõi và bổ sung.
Ôn tập:
Hs lên chỉ các chữ vừa học trong tuần ở bảng ôn
Gv đọc âm. 
Hs chỉ chữ và đọc âm
 Ghép chữ và vần thành tiếng:
Hs ghép các chữ ở cột dọc với chữ ở dịng ngang thành tiếng. 
Hs đánh vần và đọc trơn tiếng vừa ghép (cá nhân -n - lớp)
Chỉnh sửa phát âm. 
 Đọc từ ngữ ứng dụng:
Hs đọc từ ứng dụng. (Cn-nhĩm –lớp )
Gv giải nghĩa, đọc mẫu từ ngữ ứng dụng
 Hướng dẫn viết
Gv viết mẫu lên bảng hướng dẫn quy trình.
Hs viết bảng con chữ tuổi thơ, mây bay 
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2 học sinh lên bảng, cả lớp làm bảng con:
 2l + 1l = ; 16l + 5l = ; 
 15l – 5l = ; 35l – 12l = ;
Cả lớp và GV nhận xét, chốt kết quả đúng. Ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Luyện tập chung
HDHs làm bài tập tập
Bài 1: Tính 
- Học sinh đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp làm vào bảng con, 2 em lên bảng làm mỗi em 1 cột tính.
Hs khá giỏi làm thêm (dịng 3, 4 BT1).
Gv nhận xét
Bài 2: Số.
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp làm nháp, 1 em lên bảng làm.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ơ trống 
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp làm vào phiếu, 1 em lên bảng làm.
Hs khá giỏi làm thêm (cột 4, 5 BT3)
Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài 4 : 
- Hs đặt đề tốn, Đọc tóm tắt bài tốn.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- 1Hs làm bảng phụ, lên trình bày.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
BT 5: Hs khá giỏi làm 
 Gv nhận xét
5’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 2 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu;
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
Ơn tập
TIẾT 2
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 32 đến 37. Hs 
khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37.
- Nghe hiểu và kể một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế.
- Hs khá giỏi kể được 2 - 3 đoạn truyện theo tranh.
Tranh sgk, vở tv, bảng con, bảng cài
Tập đọc
Ơn tập GKI Tiết 5
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng /phút.
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Hs khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút).
- Trả lời được câu hỏi về nội dung tranh (BT2). 
- Bảng lớp viết sẵn bài tập 1, 2
III/ Hoạt động dạy học: 
5
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs nhắc bài tiết 1
Phát âm tiếng ai, oi, ơi, ơi, ui, ưi, uơi 
ươi, ay, ây. Gv nhận xét
3. Bài mới: GT Tiết 2: Luyện tập
Luyện đọc
- Hs lần luợt đọc các tiếng trong bảng ơn (cá nhân, nhĩm, lớp)
- Đọc tiếng từ ứng dụng (cá nhân, nhĩm, lớp)
Đọc câu ứng dụng:
Hs quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng:
Giĩ từ tay mẹ
Ru bé ngủ say
Thay cho giĩ trời
Giữa trưa oi ả.
- Nhận biết tiếng cĩ âm mới ơn, đọc câu ứng dụng (cá nhân, nhĩm, lớp).
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng.
Luyện viết
Hs viết vào vở tập viết: tuổi thơ, mây bay
c. Kể chuyện: Cây Khế
- Gv kể câu chuyện diễn cảm (lần1)
- Gv kể chuyện kết hợp tranh minh họa (lần 2)
- Rút nội dung, ý nghĩa câu chuyện cho Hs biết nhằm giáo dục Hs thông qua câu chuyện: Không nên tham lam
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs lên bảng lớp viết, cả lớp viết bảng con: 2 chữ có vần ai. 2 chữ có vần ay.
- Gv nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Tiết 5
Kiểm tra tập đọc 
- Từng em lên bốc thăm bài tập đọc (xem lại bài 2 phút).
- Học sinhđọc lại 1 đoạn hay cả bài theo yêu cầu trong phiếu.
Gv đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc (Học sinh trả lời)
Gv nhận xét
* Cho học sinh đọc thêm bài : Học sinh đọc thêm bài; Mua kính, Cái trống trường em.
- Gv đọc mẫu toàn bài.
- Hs đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
Bài 2: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi.
Hs thảo luận theo nhóm đôi.
- Nhiều học sinh nối nhau trả lời
* Hằng ngày mẹ là người đưa Tuấn tới trường./ Mẹ là người đưa Tuấn tới trường hằng ngày
* Hôm nay mẹ không đưa Tuấn tới trường được vì mẹ ốm./
* Tuấn rót nước cho mẹ uống./ Lúc nào Tuấn cũng ở bên giường mẹ, em rót nước cho mẹ uống./
* Tuấn tự mình đi bộ đến trường.
1’
HĐ5
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết3 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Đồ dùng dạy học :
TOÁN
KTĐKGKI
Tập trung vào đánh giá:
Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10; Biết cộng các số trong phạm vi 5; Nhận biết các hình đã học.
HS làm bài nghiêm túc.
Tập viết
ƠN TẬP GKI Tiết 6
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng /phút.
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Hs khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng/ phút).
- Biết cách nĩi lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể (BT 2); đặt đượcdấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ trống thích hợp trong mẫu chuyện (BT 3).
- Phiếu ghi các bài tập đọc.
- Bảng lớp chép bài tập 3 “ Nằm mơ “.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
 1. Ổn định:
2. Bài cũ: Kểm tra phần viết ở nhà của Hs. Hs lên bảng, cả lớp viết bảng con chữ B, Bạn. Gv nhận xét.
GT ghi bảng-Tiết 6
Kiểm tra tập đọc 
- Từng em lên bốc thăm bài tập đọc 
- Học sinhđọc lại 1 đoạn hay cả bài theo yêu cầu trong phiếu.
- Gv đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc 
- Học sinh trả lời
Gv nhận xét
* Cho học sinh đọc thêm bài: 
Cô giáo lớp em.
- Gv đọc mẫu toàn bài.
- Hs đọc nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
Bài 2: Nói lời cảm ơn, xin lỗi.
- Hs mở SGK đọc yêu cầu bài tập.
- Suy nghĩ, ghi nhanh ra giấy nháp sau đó đọc nhanh các từ vừa tìm được.
Câu (a) Cảm ơn bạn đã giúp mình.
Câu (b) Xin lỗi bạn nhé.
Câu (c) Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn.
Câu (d) Cảm ơkn bác, cháu sẽ cố gắng hơn nữa ạ.
Cả lớp và giáo viên nhận xét.
Bài 3: Dùng dấu chấm, dấu phẩy
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài, nêu cách làm.
- Hs làm bài vào vở.
- 2 em nêu kết quả, cả lớp nhận xét.
- 2 em đọc lại truyện vui sau khi đã điền đúng dấu chấm,dấu phẩy.
Nhưng condậy rồi. Thếđó không,Nhưng lúc mơ,con cơ mà.
- Cả lớp sửa theo bài đúng.
1’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau
Tiết 4:
 NTĐ1
 NTĐ2
I/. MỤC TIÊU :
II/. CHUẨN BỊ :
MỸ THUẬT
Xem tranh phong cảnh
- Hs nhận biết được tranh phong cảnh, yêu thích tranh phong cảnh.
- Mơ tả được những hình vẽ và màu sắc chính trong tranh .
HS khá giỏi: cảm nhận vẽ đẹp của tranh phong cảnh.
- Hs yêu thích tranh phong cảnh.
- Gv: Tranh ảnh phong cảnh  
- Hs: Vở tâp vẽ 1
Mỹ thuật
Vẽ cái mũ (nĩn)
- Hiểu đặc điểm, hình dáng, của một số loại mũ (nĩn).
- Biết cách vẽ cái mũ (nĩn).
- vẽ được cái mũ (nĩn) theo mẫu.
HS khá giỏi: sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
 - Hs biết ích lợi của cái mũ đối với con người. 
GDMT: Yêu mến quê hương có ý thức giữ môi trường.
- Gv: một vài cái mũ cĩ hình dáng màu sắc khác nhau, một số bài vẽ của Hs.
- Hs: vở tập vẽ, chì, tẩy, màu sáp.
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
3’
23’
4’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của Hs
3. Bài mới: GT ghi bảng-Xem tranh phong cảnh
Giới thiệu tranh phong cảnh 
Gv cho Hs xem tranh ở bài 9, vở TV 1
Tranh phong cảnh thường vẽ nhà, cây, đường, ao, hồ, biển.
Trong tranh phong cảnh cịn cĩ thể vẽ thêm người và các con vật (gà, trâu) cho sinh động 
Cĩ thể vẽ tranh phong cảnh bằng chì màu, sáp màu, bút dạ 
HDHs xem tranh 
Tranh 1: Đêm hội 
Gv hướng dẫn Hs xem tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Tranh vẽ những gì?
Tranh vẽ những ngơi nhà cao, thấp với mái ngĩi màu đỏ 
+ Màu sắc của tranh như thế nào? Tranh cĩ nhiều màu sắc tươi sáng và đẹp: màu vàng, màu tím, màu xanh .
+ Em nhận xét gì về tranh Đêm hội?
Gv tĩm tắt: Tranh Đêm hội của bạn Hồng Chương là tranh đẹp, màu sắc tươi vui, đúng là một đêm hội 
Tranh 2: Chiều về (tranh bút dạ của hồng Phong, 9 tuổi)
Gv đặt câu hỏi, Hs trả lời 
+ Tranh của bạn Hồng Chương vẽ ngày hay đêm ?
+ Ttranh vẽ cảnh ở đâu?
+ Vì sao ban Hồng Chương lại đặt tên tranh là “ Chiều về” 
+ Màu sắc của tranh như thế nào?
Gv gợi ý: Tranh của bạn Hồng Phong là bức tranh đẹp, cĩ những hình ảnh quen thuộc, màu sác gợi nhớ đến buổi chiều hè ở nơng thơn 
Gv tĩm tắt 
Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh. Cĩ nhiều loại cảnh khác nhau:
+ Cảnh nơng thơn (đường làng, cánh đồng, nhà, ao, vườn)
+ Cảnh thành phố(nhà, cây, xe cộ...)
+ cảnh sơng, biển (sơng, tàu thuyền)
+ Cảnh núi rừng ( núi đồi, cây, suối)
Cĩ thể dùng màu thích hợp để vẽ cảnh vào buổi sáng trưa, chiều tối,
Hai bức tranh vừa xem là những bức tranh phong cảnh đẹp.
4.Nhận xét, đánh giá:
Gv nhận xét tiết học 
Dặn dị Hs Quan sát cây và các con vật 
Sưu tầm tranh phong cảnh
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của Hs
3. Bài mới: GT ghi bảng-Vẽ cái mũ (nĩn)
Quan sát, nhận xét
- Hs tìm hiểu vễ cái mũ:
- Kể tên các loại mũ mà em biết?( mũ lưỡi trai, mũ bộ đội, mũ trẻ sơ sinh, mũ rộng vành mũ cát) 
- Gv giới thiệu các loại mũ 
- Hs nêu tên: Hình dáng các loại mũ cĩ gì khác nhau? (cái thì cĩ vành rộng, cái thì cĩ lưỡi trai ở trước).
- Cái mũ cấu tạo cĩ mấy bộ phận?( ba bộ phận: chĩp mũ, thân mũ, vành mũ)
Hướng dẫn cách vẽ
- Gv bày hai chiếc mũ, rồi chọn một cái hướng dẫn Hs vẽ. Gv vừa hướng dẫn vừa thao tác mẫu:
+ Xác định hình dáng của từng bộ phận: Thân mũ nằm trong khung hình gì? (hình chữ nhật)
Phần lưỡi trai nằm trong khung hình gì? (hình chữ nhật)
B1: Vẽ khung hình, vẽ phần chính và vẽ trục
B2: vẽ chi tiết cho giống mẫu 
B3: Chỉnh sửa lại và trang trí
Thực hành
- Cho Hs xem bài vẽ mẫu
- Hs thực hành cá nhân 
- Gv đặt mẫu phù hợp, đúng chỗ để cả lớp quan sát được.
- Trong quá trình Hs vẽ Gv quan sát, hướng dẫn kịp thời để Hs sắp xếp hình vẽ cân đối, vẽ đúng tỉ lệ các bộ phận
4. Nhận xét, đánh giá.
Hs nhận xét bài của bạn.
Chọn bài mà mình thích.
Gv nhận xét bài của Hs.
Nhận xét tiết học .Chuẩn bị tiết sau
Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011
Tiết 1:
 NTĐ1
 NTĐ2
 I/ MỤC TIÊU:
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
TIẾNG VIỆT	
TĂNG CƯỜNG
Thể dục
BÀI 18
- Thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung.
- Bước đầu biết cách điểm số 1-2 ,1-2 theo đội hình hàng dọc và theo hàng ngang (cĩ thể cịn chậm) Ơn bài thể dục phát triển chung.
- Hs biết tập thể dục làm cho cơ thể khỏe mạnh.
- Sân tập, cịi
III/ Hoạt động dạy học: 
8’
20’
7’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
GV cho HS luyện viết 1 trang vở trắng chữ tuổi thơ, mây bay
. 1/ Phần mở đầu:
- Gv phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.
- Khởi động chân tay: xoay khớp cổ chân, cổ tay, đầu gối,.. 
 - Cho HS giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp.
- Trò chơi: Diệt các con vật.
2/ Phần cơ bản:
Ơn các động tác của bài thể dục thể dục phát triển chung.
Lần 1, 2 Gv điều khiển.
Lần 3 ,4 cán sự điều khiển.
GVnhận xét
Điểm số 1-2 ,1-2 theo đội hình hàng ngang
Gv hướng dẫn
Lần 1, 2 Gv điều khiển.
Lần 3, 4 cán sự điều khiển 
Gv nhận xét.
3/ Phần kết thúc:
- Cho học sinh hát.
- Giáo viên và học sinh hệ thống bài.
- Nhận xét tiết học.
- Giao bài tập về nhà tập động tác vươn thở, và động tác tay.
Tiết 2:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. §å dïng d¹y häc:
TiÕng viƯt
 eo ao
- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng. Hs khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
- Tranh sgk, bảng ơn.
- Sgk, vở tv, bảng con.
Toán
KTGKI
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2Hs đọc bài: Ôn tập. 
Đọc câu ứng dụng.
2Hs lên bảng viết, Cả lớp làm bảng con: tuổi thơ, mây bay
Gv nhận xét đđ 
3. Bài mới: Giới thiệu bài: eo ao
Dạy vần eo
Nhận diện vần
Hs so sánh vần eo với ia
Nêu cấu tạo vần eo 
Cài bảng vần eo
Đánh vần, đọc trơn vần eo 
Gv nhận xét sửa sai cho Hs
Muốn cĩ tiếng mèo ta thêm âm gì?
Hs cài bảng tiếng mèo
Nêu cấu tạo đánh vần, đọc trơn tiếng mèo 
Gv cho Hs quan sát tranh giới thiệu từ khĩa.
Muốn cĩ từ chú mèo ta thêm tiếng gì?
Hs cài bảng từ chú mèo
Nêu cấu tạo,đọc trơn từ chú mèo 
Dạy vần ao
Nhận diện vần
Hs so sánh vần ao với ia
Nêu cấu tạo vần ao
Cài bảng vần ao
Đánh vần, đọc trơn vần ao 
Gv nhận xét sửa sai cho Hs
Muốn cĩ tiếng sao ta thêm âm gì?
Hs cài bảng tiếng sao
Nêu cấu tạo đánh vần, đọc trơn tiếng sao 
Gv cho Hs quan sát tranh giới thiệu từ khĩa.
Muốn cĩ từ ngôi sao ta thêm tiếng gì?
Hs cài bảng từ ngôi sao
Nêu cấu tạo,đọc trơn từ ngôi sao 
Hướng dẫn viết
Gv viết mẫu lên bảng hướng dẫn quy trình.
Hs viết bảng con chữ : eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
Gv nhận xét.
Dạy từ ngữ ứng dụng
Viết lên bảng
Hs tìm tiếng cĩ vần mới gạch chân 
Đánh vần, đọc trơn từ ngữ ứng dụng 
Gv giải nghĩa từ ngữ ứng dụng.
Đọc mẫu tồn bài
5’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Chuẩn bị:
TiÕng viƯt
eo ao
TIẾT 2
- Đọc được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và câu ứng dụng. Hs khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được: eo, ao, chú mèo, ngôi sao.
- Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
- Tranh sgk, bảng ơn
- Sgk, vở tv, bảng con.
Luyện từ và câu
ƠN TẬP GKI Tiết 7
- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút. Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc. Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ đã học.
- Hs khá, giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ
- Biết cách tra mục lục sách (BT2); nói đúng lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị theo tình huống cụ thể (BT3).
Phiếu ghi các bài tập đọc.
III/ Hoạt động dạy học: 
4’
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2 Hs đọc bài tiết 1
- Gv nhận xét 
3. Bài mới: GT-Luyện tập (T2)
Luyện đọc
Luyện đọc các vần ở tiết 1
- Hs lần luợt phát âm: eo, ao, chú mèo, ngôi sao (cá nhân, nhĩm, lớp )
- Đọc từ (tiếng) ứng dụng (cá nhân, nhĩm, lớp)
Đọc câu ứng dụng:
- Hs quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng: 
Suối chảy rì rào
Giĩ reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
- Nhận biết tiếng cĩ vần mới 
 Đọc câu ứng dụng (Cn, nhĩm, lớp).
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết:
HdHs lấy vở tập viết 1 viết Nhắc nhở các em tư thế ngồi viết cho ngay ngắn
Thu bài chấm, nhận xét
Luyện nĩi
- Hs luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ.
- Cho Hs quan sát tranh minh hoạ và n

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 9.doc