Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 10

ĐẠO ĐỨC

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (T 1)

- Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn.

- Yêu quý anh chị em trong gia đình.

- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong cuộc sống hằng ngày.

- Biết vì sao cần lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ. Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ.

- GDHS biết lễ php với anh chị nhường, nhịn em nhỏ

- Gv: Tranh minh hoạ.

- Hs: vở bài tập đạo đức. Toán

Luyện tập

- Biết tìm x trong các bài tập dạng x + a = b; a + x = b; (với a,b là các số có không quá 2 chữ số).

- Biết giải bài toán có một phép cộng.

- Bài tập cần làm:Bài 1, Bài 2(cột 1,2), Bài 4, Bài 5. Hs kh giỏi lm Bt3

- Hs biết vận dụng vo thực tế.

- Gv: Giáo án

- Hs: Bảng con

 

doc 31 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 15/01/2020 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn lớp ghép 1, 2 - Tuần số 10", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ên .
B2: Cho Hs đặt tính rồi tính kết quả.
- Hs thực hiện tương tự các bước trên của phép trừ 40 – 8.
+ 1 Hs lên bảng thực hiện đặt tính rồi tính, cả lớp làm vào bảng con.
 40 
 18
 22 
-
	- Nêu cách đặt tính và 
 cách tính.
Vậy: 40 – 18 = 22.
Thực hành
Bài 1:. tính 
- Gv nêu yêu cầu bài 
- Hs làm vào bảng con. Hs làm trên bảng.
- Gv nhận xét
Bài 3: 
- Hs đọc đề toán. và nêu yêu cầu bài toán.
- Tĩm tắt bài tốn:
- Cả lớp làm vào vở, Hs làm vào bảng phụ lên trình bày.
- Gv nhận xét.
Bài 2 : Hs khá giỏi làm.
Gv nhận xét.
HĐ4
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết3 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu:
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
iu êu
TIẾT 2
- Đọc được iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng. Hs khá giỏi biết đọc trơn.
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
- Luyện nói từ 2 -– 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó
- Tranh sgk
- Sgk, vở tv, bảng con, bảng cài.
Chính tả ( tập chép)
Ngày lễ
- Chép chính xác, trình bày đúng bài chính tả Ngày lễ. 
- Hs khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng (tập viết ở lớp) trên trang vở Tập viết 2
- Hs trình bày bài viết sạch đẹp.
Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép.
Bảng phụ viết nội dung bài tập 2, 3.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ 4
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs nhắc bài tiết 1: Phát âm từ: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu 
Gv nhận xét
Đọc câu ứng dụng:
- Hs quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
- Nhận biết tiếng cĩ âm mới, đọc câu ứng dụng (cn, n, lớp).
- Gv đọc mẫu câu ứng dụng
Luyện viết:
- Hs viết iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu vào vở tập viết.
Luyện nĩi:
- Hs luyện nĩi câu theo chủ đề: 
Ai chịu khó.
- Cho Hs quan sát tranh minh hoạ và nhận biết tranh vẽ gì?Hs đọc Chủ đề phần luyện nói (Cá nhân, lớp)
Hs luyện đọc cả bài
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Gv nhận xét bài kiểm tra tiết kiểm tra giữa kì I.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Ngày lễ
HD Hs chuẩn bị:
- Gv treo bảng phụ đã viết đoạn văn, rồi đọc đoạn văn.
2Hs đọc bài chính tả 
Chỉ vào bài chính ta:û Ngày lễ. 
Những chữ nào trong tên các ngày lễ được viết hoa? (Chữ đầu của mỗi bộ phận tên)
- Hs phát hiện tiếng khó và luyện viết vào bảng con: hằng năm, Quốc tế, lao động,
- Hs chép bài vào vở chính tả. - Hs tự chữa lỗi, gạch chân những tiếng viết sai bằng bút chì rồi viết tiếng đúng ra lề lỗi.
- Gv theo dõi, uốn nắn.
- Chấm bài, nhận xét.
Bài 2: Điền vào chỗ trống c hay k 
- 1Hs nêu yêu cầu bài.
- 1Hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở. con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh
- Gv nhận xét
Bài 3 (b): Điền vào chỗ trống; 
- Cả lớp và giáo viên nhận xét.
4’
HĐ5
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 4 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu :
II. Chuẩn bị:
TOÁN
Phép trừ trong phạm vi 4
- Thuộc bảng trừ và tính trừ trong phạm vi 4.
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ. Hs Làm bài 1 (cột 1, 2), 2, 3.
- Giáo dục Hs tính nhanh nhẹn khi học toán và yêu thích môn học.
- Bộ đồ dùng học tập toán lớp 1
- Mô hình phù hợp với bài học.
Kể chuyện
Sáng kiến của bé Hà
- Dựa vào các ý cho trước, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
- Hs khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện( BT2).
- GDMT: Hs biết quan tâm đến ơng bà, biết thể hiện lịng kính yêu ơng bà. Giáo dục tình cảm đẹp đẽ trong cuộc sống xã hội.
- Bảng phụ viết sẵn ý chính của từng đoạn.
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
4’
30’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
 1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2Hs lên bảng làm, cả lớp làm bảng con: 2 – 1 = 1, 3 – 1 = 2
 Gv nhận xét ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Phép trừ trong phạm vi 4
Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
- Hướng dẫn phép trừ 4-1=3
- Hs quan sát mô hình và nêu bài tốn: Trên cây có 4 quả táo rụng mất 1 quả táo. Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
Gv chỉ vào mô hình và nêu: Có 4 quả táo rụng 1 quả táo còn lại 3 quả táo. Bốn bớt 1 còn ba. Ta viết phép tính như sau 4-1=3 gọi Hs đọc.
- Hướng dẫn phép trừ:4-2=2
- Hs quan sát mô hình và nêu bài tốn: Có 4 hình tam giác bớt đi 2 hình tam giác. Hỏi còn lại còn mấy hình tam giác.
- Có4 hình tam giác bớt đi 2 hình còn lại 2 hình tam giác.
- Chỉ vào mô hình và nêu: Bốn bớt 2 còn hai. 
- Ta viết như sau: 4 – 2 = 2
- Gọi Hs đọc
* Hướng dẫn phép trừ 4-3=1 tương tự như 4-2=2, 4-1=3
Gọi Hs đọc bảng trừ trong phạm vi 4: 4-1=3 4-2=2 4-3=1
Hướng dẫn Hs nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ 
 3 + 1 = 4 1 + 3 = 4 
 2 + 2 = 4 4 – 2 = 2
 4 – 1 = 3 4 – 3 = 1
Bài 1: Tính
Gv nêu yêu cầu bài tập.
1 Hs lên bảng lớp làm Cả lớp làm phiếu 
Gv nhận xét.
Bài 2: Tính
Gv nêu yêu cầu bài tập.
Cả lớp làm vở
3 Hs lên bảng sửa bài 
Gv nhận xét
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Hs quan sát tranh nêu bài toán.
1 Hs lên bảng viết phép tính 
Cả lớp làm bảng con
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Nêu nhận xét tiết ôn tập tuần trước. Gv nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Sáng kiến của bé Hà
HDHs kể chuyện:
Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào các ý chính.
- Hs đọc yêu cầu bài
- 1 Hs kể một đoạn làm mẫu.
- Cả lớp và Gv nhận xét bổ sung.
- Kể chuyện trong nhóm:
- Hs kể nối tiếp từng đoạn trong nhĩm.
- Đại diện nhĩm thi kể trước lớp
Cả lớp và Gv nhận xét.
Kể toàn bộ câu chuyện.
- Hs khá giỏi kể toàn bộ câu chuyện (B T2)
- Cả lớp và Gv nhận xét.
4’
HĐ4
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2011
Tiết 1 :
 NTĐ1
 NTĐ2
A. MỤC TIÊU:
 B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
TIẾNG VIỆT
Ơn tập
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- Nói được từ 2 đến 3 câu theo chủ đề đã học.
- Tranh sgk
- Sgk, vở tv, bảng con, bảng cài.
Toán
11 trừ đi một số 11-5
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 – 5, lập được bảng 11 trừ đi một số.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 11 – 5.
- Bài tập cần làm: Bài 1 (a), Bài 2, Bài 4.
- Hs khá giỏi làm BT3
- Gv: Que tính chục, que tính rời.
- Hs: que tính, bảng con.
II/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2Hs đọc bài: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu.
Đọc từ và câu ứng dụng:
Viết bảng con: iu, êu, lưỡi rìu cái phễu.
Gv nhận xét đđ 
3. Bài mới: : GT-Ơn tập
Gv viết một số âm vần lên bảng: 
Âm: n, m, t, y, u, ư, o, ô, ơ, i, a, r, s, v, x, p-ph, ch, g, h, gh, ng, g, nh, gi, qu, k, kh, th, tr, ch, s, d, đ, e, b, ê
Vần: ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, uôi, ươi, ui, ưi, ay, â- ây
Hs nhận diện vần (từ bài 1đến bài
40 giống nhau, khác nhau.
Phát âm, đánh vần
Gv nhận xét 
Hướng dẫn viết
Gv viết mẫu lên bảng hướng dẫn quy trình.
Hs viết bảng con 
Gv nhận xét.
Dạy từ ngữ ứng dụng
Gv viết lên bảng một số từ ngữ 
 nhà lá bia đá
 pha trà mua cá
 trí nhớ nô đùa
 tưới cây mào gà
Hs tìm tiếng cĩ vần mới ơn gạch chân 
Đánh vần, đọc trơn từ ngữ ứng dụng 
Gv giải nghĩa từ ngữ ứng dụng.
Đọc mẫu tồn bài.
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs lên bảng, cả lớp làm vào b.con: x+9=30 5+x =20
Gv nhận xét
3. Bài mới: GT ghi bảng “11 trừ đi một số 11-5”
HDHs thực hiện phép trừ dạng 11 – 5 & lập bảng trừ (11 trừ đi một số)
Gv hướng dẫn Hs thao tác trên que tính.
1chục que tính và 1 que tính là mấy que tính?
11 que tính lấy 5 que tính cịn mấy que tính?
Nêu phép tính tìm kết quả .
Viết kết quả vào phép tính .
11-5 = 6
Hd Hs đặt tính theo cột dọc 11 - 5 theo cột dọc 5 viết thẳng cột với 1 ở cột đơn vị.
 Viết dấu phép tính rồi kẻ vạch ngang 
-
 11
 5 
 6
11 trừ 5 bằng 6 viết 6 thẳng cột với 1 và 5 
Lập bảng 11 trừ đi một số
= 9
= 8...
Hs đọc thuộc và nêu tùng cơng thức
Bài 1: Tính nhẩm
- Hs nêu yêu cầu bài
- Cả lớp làm phiếu
- 1Hs lên bảng làm
- Gv nhận xét.
Bài 2 : Tính
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Cả lớp làm bảng con, 1 em lên bảng làm.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài 4: 
- Hs đọc đề tốn. tóm tắt bài tốn.
- Cả lớp làm bài vào vở. 1Hs làm bảng phụ, lên trình bày.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
 Bài 3: Hs khá giỏi làm
Gv nhận xét.
5’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 2 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I. Mục tiêu;
II. Chuẩn bị: 
TIẾNG VIỆT
Ơn tập
TIẾT 2
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40.
- Nói được từ 2 đến 3 câu theo chủ đề đã học.
- Tranh sgk, vở tv, bảng con, bảng cài
Tập đọc
Bưu thiếp
- Đọc đúng, rõ ràng tồn bài; Biết đọc liền mạch các từ, cụm từ trong câu.
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu , giũa các cụm từ 
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, phong bì thư. (trả lời được các câu hỏi trong SGK). 
- Hs biết cách viết một bưu thiếp để thăm hỏi người thân.
- Mỗi Hs mang theo 1 bưu thiếp + 1 phong bì thư.
- Bảng phụ viết những câu văn ở bưu thiếp và phong bì để hướng dẫn luyện đọc.
III/ Hoạt động dạy học: 
5
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1. Ổn định:
2. Bài cũ: - Hs nhắc bài tiết 1
- Phát âm, đánh vần, đọc trơn
- Gv nhận xét.
Gv nhận xét 
3. Bài mới: GT-Tiết2
Luyện tập
Luyện đọc
- Luyện đọc các vần ở tiết 1
- Hs lần luợt phát âm 
- Đọc từ ngữ ứng dụng 
Đọc câu ứng dụng:
- Hs quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng: Đọc một số câu ứng dụng
Vd: Chú bĩi cá nghĩ gì thế?
 Chú nghĩ về bữa trưa.
 Chào mào cĩ áo màu nâu
 Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Nhận biết tiếng cĩ vần mới ơn 
- Đọc câu ứng dụng 
- Gv Đọc mẫu câu ứng dụng. 
Luyện viết
Gv đọc cho Hs viết một số âm, vần, tiếng, từ
Hs viết vào vở 
- Hs luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề đã học: Sẻ, ri, bĩi cá, le le
- Hs đọc tên bài luyện nói: Sẻ, ri, bĩi cá, le le 
- Gv đặt câu hỏi gợi ý dựa vào nội dung tranh. 
- Tranh vẽ gì?
- Chim Bói Cá, le le sống ở đâu? Nó thích ăn gì?
- Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Nó sống ở đâu?
- Trong số các con chim này con chim nào biết hót? Hót có hay không?
- Hs khá giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh.
- Gv nhận xét.
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 3Hs đọc 3 đoạn của truuyện sáng kiến của bé Hà và trả lời câu hỏi. Gv nhận xét ghi điểm
3. Bài mới: GT ghi bảng-Bưu thiếp
Luyện đọc 
- Gv đọc mẫu
- Hs đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc từng câu: Hs đọc nối tiếp; đọc đúng một số từ khĩ.
b) Đọc từng đoạn trước lớp.
- Hs đọc nối tiếp.
- Giải nghĩa một số từ ngữ.
c) Đọc từng đoạn trong nhĩm.
d) Thi đọc giữa các nhóm.
Tìm hiểu bài
Hs đọc thầm trả lời câu hỏi.
1. Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Gừi để làm gì? (của cháu gửi cho ông bà. Gửi để chúc mừng ông bà nhân dịp năm mới)
2. Bưu thếp thứ hai là của ai gửi cho ai? Gửi để làm gì? (Của ông bà gửi cho cháu. Gửi để báo tin ông bà đã nhận được tết của cháu và chúc tết cháu)
3. Bưu thếp dùng để làm gì? (Để chúc mừng, thăm hỏi, báo tin tức)
* Hãy viết một bưu thiếp
- HDHs cần viết ngắn gọn.
- Ghi rõ địa chỉ người nhận. 
- 1Hs đọc yêu cầu bài.
- Hs viết bưu thiếp và phong bì thư.
- Hs nối nhau đọc bài.
- Cả lớp và Gv nhận xét
1’
HĐ5
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết3 :
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Đồ dùng dạy học :
TOÁN
Luyện tập
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học.
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp. 
Hs Làm bài 1, 2 (dòng 1), 3, 5 (a). Hs Khá – Giỏi làm thêm được bài 4.
- Giáo dục Hs tính nhanh nhẹn khi học toán và yêu thích môn học.
- Các nhóm đồ vật, mô hình phù hợp với tranh vẽ của bài học.
- SGK, bảng con, vở tốn.
Tập viết
Chữ hoa H
- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Hai (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Hai sương một nắng (3 lần)
- Hs khá, giỏi viết đủ các dòng (tập viết ở lớp).
- Hs viết đẹp, đều chữ cái và câu ứng dụng.
- Mẫu chữ hoa H
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Đẹp1 dòng. Hai sương một nắng 2 dòng.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Hs làm bảng con 
- 
- 
-
 4 4 3 
 3 2 2 
 1 2 1 
Gv nhận xét
3. Bài mới: GT ghi bảng-Luyện tập 
Bài 1: Tính
Gv nêu yêu cầu bài tập
1Hs lên làm bảng cả lớp làm bảng con.
Gv nhận xét
Bài 2: 
Gv nêu yêu cầu bài
1 Hs lên bảng. Cả lớp làm bảng phiếu
Gv nhận xét.
Bài 3:
Gv nêu yêu cầu bài 3
Cả lớp làm vở
3 Hs lên bảng sửa bài
Bài 5 : Viết phép tính thích hợp
Gv nêu yêu cầu bài 
1Hs lên bảng 
Cả lớp làm nháp
Gv nhận xét.
Bài 4 : Hs khá giỏi làm
 1. Ổn định:
2. Bài cũ: Kiểm tra phần viết bài ôn tập của Hs. Gv nhận xét đđ 
3. Bài mới: GT ghi bảng-Chữ hoa H
HD viết chữ hoa.
HDHs quan sát và nhận xét chữ H
- Gv treo mẫu chữ lên bảng.
- Hs quan sát, nhận xét
+ Chữ hoa H cao mấy li?
+ Chữ hoa H gồm mấy nét?
- Gv hướng dẫn cách viết.
- Gv vừa viết mẫu trên bảng vừa nêu lại cách viết. 
 - Hs tập viết trên bảng con: H
HD viết câu ứng dụng
Hai sương một nắng
- Giúp Hs hiểu câu ứng dụng.
- Hs quan sát và nêu nhận xét về: 
+ Độ cao các chữ cái.
+ Cách đặt dấu thanh.
+ Khoảng cách giữa các chữ.
- Gv viết mẫu chữ: Hai
- Hs tập viết chữ Hai vào bảng con.
Hướng dẫn viết vở
Hs viết bài vào vở
- Gv chấm bài nhận xét.
1’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau
Tiết 4:
 NTĐ1
 NTĐ2
I/. MỤC TIÊU :
II/. CHUẨN BỊ :
MỸ THUẬT
Vẽ quả (quả dạng trịn) 
- Hs nhận biết được hình dáng, màu sắc vẻ đẹp của một vài loại quả.
- Biết cách vẽ quả dạng trịn.
- Vẽ được hình một loại quả dạng trịn và vẽ màu theo ý thích.
- Hs khá giỏi: Vẽ được hình một vài loại quả dạng trịn và vẽ màu theo ý thích.
- Hs yêu thích môn mĩ thuật. 
- Gv: Một số quả “Bưởi, cam, táo, xồi.”
- Hs: Vở tâp vẽ 1
Mỹ thuật
Vẽ tranh đề tài chân dung
- Tập quan sát, nhận xét hình dáng, đặc điểm của khuơn mặt người.
- Biết cách vẽ chân dung đơn giản.
- Vẽ được một tranh chân dung theo ý thích.
- Hs khá giỏi: Vẽ được khuơn mặt đối tượng, sắp xếp hình vẽ cân đối, màu sắc phù hợp.
- GDMT: Yêu mến quê hương có ý thức giữ môi trường.
- Gv: Một số tranh chân dung.
- Hs: Vở tập vẽ, chì, màu
III/ Hoạt động dạy học: 
1’
3’
23’
3’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của Hs3. 3.Bài mới: GT ghi bảng-Vẽ quả (quả dạng trịn)
a) Quan sát nhận xét
Hs quan sát các loại quả và trả lời câu hỏi:
- Đây là quả gì? Hình dạng của quả?
- Màu sắc của quả?
- Hs tìm một thêm một vài loại quả mà em biết: Quả xồi màu vàng. Quả dưa lê màu trắng ngà
Cĩ nhiều loại quả cĩ dạng hình trịn với nhiều màu phong phú. 
b) Cách vẽ quả
(Hình. 2: Bài 10 vở tập vẽ 1)
Gv vẽ lên bảng:Vẽ hình bên ngồi trước quả dạng trịn thì vẽ hình gần trịn (quả bí đỏ), quả đu đủ cĩ thể vẽ 2 hình trịn
Nhìn mẫu vẽ cho giống quả
Nhận xét màu của quả. 
c) Thực hành
Gv bày một số quả lên bàn.
Hs chọn mẫu vẽ:Vẽ vào vở tập vẽ 1 
Vẽ màu theo ý thích.
4. Nhận xét đánh giá :
Gv cùng Hs nhận xét một số về hình bài về hình vẽ và màu sắc: Bài của bạn nào đẹp? Em thích bài nào? Vì sao?
- GV khen ngợi những em cĩ bài vẽ đẹp 
GDMT: yêu mến vẽ đẹp của cây trái. Cĩ ý thức bảo vệ vẻ đẹp của thiên nhiên .
1. Ổn định:
2. Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng học tập của Hs
3. Bài mới: GT ghi bảng-Vẽ tranh chân dung 
a)Tìm hiểu về tranh chân dung.
- Gv giới thiệu một số tranh chân dung và gợi ý để Hs nhân xét:
- Tranh chân dung chủ yếu là vẽ phần nào? (chủ yếu là vẽ khuơn mặt,cĩ thể vẽ khuơn mặt với phần thân hoặc tồn thân) 
- Tìm hiểu về các đặc điểm trên khuơn mặt: khuơn mặt trịn, trái xoan, 
- Những phần chính trên khuơn mặt: mắt, mũi, miệng.
- Vẽ tranh chân dung ngồi khuơn mặt cịn vẽ gì nữa? (cổ vai, một phần thân hoặc tồn thân) 
- Em hãy tả khuơn mặt ơng, bà, cha, mẹ hoặc bạn bè?
- Gv tùy theo lời kể của Hs cĩ thể gợi tả thêm sự phong phú của khuơn mặt người.
b)Cách vẽ tranh chân dung
Gv vừa hướng dẫn vừa thao tác mẫu: 
Vẽ khuơn mặt, vẽ cổ, vai
Vẽ tĩc, mắt, mũi, miệng, tai
Vẽ màu
c) Thực hành
- Hs nhắc lại cách vẽ
- Hs thực hành cá nhân vẽ vào vở tập vẽ: vẽ chân dung bạn em và vẽ màu theo ý thích. 
- Gv theo dõi và gợi ý kịp thời để các em vẽ hình cân đối, vẽ màu phù hợp.
4. Nhận xét đánh giá:
- Hs nhận xét một số bài vẽ về: hình vẽ, bố cục, màu sắc. Bài của bạn nào đẹp?
- Em thích bài nào? Vì sao?
- GV khen ngợi những em cĩ bài vẽ đẹp
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2011
Tiết 1:
 NTĐ1
 NTĐ2
 I/ MỤC TIÊU:
II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN: 
TIẾNG VIỆT	
TĂNG CƯỜNG
Thể dục
Bài 20 :*Điểm số 1-2, 1-2, theo đội hình vịng trịn
 *Trị chơi : Bỏ khăn 
 - Điểm số 1-2, 1-2,theo đội hình vịng trịn. Yêu cầu điểm đúng số, rõ ràng.
 - Học trị chơi Bỏ khăn.Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu.
- Địa điểm : Sân trường . 1 cịi . 1 khăn
III/ Hoạt động dạy học: 
8’
20’
7’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
GV cho HS luyện viết 1 trang vở trắng chữ chào mào, bữa trưa
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Khởi động
Giậm chân.giậm Đứng lại..đứng
Tập bài thể dục phát triển chung
 Mỗi đơng tác thực hiện 2 x 8 nhịp
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
 II/ CƠ BẢN:
a.Điểm số 1-2,1-2, theo hàng ngang
Lần 1:Giáo viên hướng dẫn HS luyện tập
 Nhận xét
Lần 2:Các tổ thi đua điểm số
 Nhận xét Tuyên dương
b.Điểm số 1-2,1-2,theo vịng trịn
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS điểm số
 Nhận xét
d.Trị chơi: Bỏ khăn
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
 Nhận xét
 III/ KẾT THÚC:
Thả lỏng:
HS đứng tại chỗ vỗ tay và hát
Hệ thống bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn 8 động tác TD đã học
Tiết 2:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. §å dïng d¹y häc:
TiÕng viƯt
KT GHKI
Toán
31 – 5
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5.
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5.
- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng.
- Bài tập cần làm: Bài 1 ( dòng 1), Bài 2 ( a,b), Bài 3, Bài 4.
- Hs biết vận dụng vào thực tế.
- Gv: que tính, bảng cài.
- Hs: que tính, bảng con.
III/ Hoạt động dạy học: 
5’
30’
HĐ1
HĐ2
1. Ổn định:
2. Bài cũ: 2 Hs đọc lại bảng 11 trừ đi một số. 3 Hs làm BT3
Gv nhận xét đđ 
3. Bài mới: GT ghi bảng “31-5”
Tổ chưc Hs tìm kết quả phép trừ: 31 – 5.
- Gv nêu: Có 31 que tính lấy bớt 5 que tính còn lại bao nhiêu que tính? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta làm thế nào?
- Hs thực hành lấy 31 trừ 5 bằng 26 que tính.
- Hs lên bảng đặt tính rồi tính, nêu cách tính. Cả lớp làm bảng con.
 31
 5
 2 6
- 
 - 1 không trừ được 5, lấy 
 11 trừ 5 bằng 6, viết 6 nhớ 1
 - 3 trừ 1 bằng 2, viết 2 .
Vậy 31 – 5 – 26.
Bài 1: Tính 
- Gv nêu yêu cầu bài
- Cả lớp làm phiếu, 1 em lên bảng làm.
GV nhận xét.
Bài 2 : Gv nêu yêu cầu bài
- Cả lớp làm bảng con, 1 em lên bảng làm.
Gv nhận xét.
Bài 3: 
- Hs đọc đề tốn. tóm tắt bài tốn.
- Cả lớp làm bài vào vở. 1 Hs làm bảng phụ, lên trình bày.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài 4:- Gv nêu yêu cầu bài
- Hs xem hình vẽ rồi trả lời
- Gv nhận xét
5’
HĐ3
4. Củng cố - dặn dị: Hs nhắc lại bài, Nhận xét tiết học. Chuẩn bị bài sau.
Tiết 3:
 NTĐ1
 NTĐ2
I.Mục tiêu:
II. Chuẩn bị:
TiÕng viƯt
KT GHKI
TIẾT 2
Luyện từ và câu
Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu chấm hỏi
- Tìm được một số từ ngữ chỉ người trong gia đình, họ hàng (BT1,BT2); xếp đúng từ chỉ người trong gia đình, họ hàng mà em biết vào 2 nhóm họ nội, họ ngoại (BT3).
- Điền đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi vào đoạn văn có chỗ trống ( BT4).
- Bảng phụ cho Hs làm nhóm bài 
tập 3.
- Bài tập 4 viết sẵn.
III/ Hoạt động dạy học: 
4’
10’
10’
10’
HĐ1
HĐ2
HĐ3
HĐ4
 1. Ổn định:
2. Bài cũ: Nhận xét tiết kiểm tra. Gv nhận xét, ghi điểm.
3. Bài mới: GT ghi bảng-Từ ngữ về họ hàng. Dấu chấm, dấu ...
Bài 1: (miệng). - Hs đọc yêu cầu.
- Yêu cầu Hs mở sách TV đọc thầm bài Sáng kiến của bé Hà. Gạch chân chân từ chỉ người trong gia đình họ hàng sau đó đọc các từ này lên.
- Tìm những từ chỉ người trong gia đình, họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.
- Hs nêu: bố, con, ông, bà, mẹ, cô, chú, cụ già, con cháu, cháu. (Nhiều HS kể ).
- Gv ghi điểm và cho HS đọc lại các từ 
- Gv nhận xét.
Bài 2 (miệng)
- 1Hs đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm.
- Đọc yêu cầu SGK.
- Làm việc theo nhóm đôi.
- Các nhóm nối tiếp nhau đọc kết quả của nhóm ( các nhóm khác bổ sung, có thể nêu lại các từ ở bài tập 1). Nêu thêm như: thím, cậu, bác, dì, mợ, con dău, con rể, 
- Gv nhận xét và cho Hs ghi lại các từ này vào vở.
Bài 3 (Viết)
- 1Hs đọc yêu cầu, cả lớp đọc thầm.
+ Họ nội là những người có quan hệ ruột thịt với bố.
+ Họ ngoại là những người có quan hệ ruột thịt với mẹ.
Họ ngoại
Họ nội
Ông ngoại, bà ngoại, dì, cậu, mợ, bác,..
Ông nội, bà nội, chú, cô, thím, bác,..
Gv nhận xét.
Bài 4 (Viết) - Hs đọc yêu cầu bài.
- Đọc câu chuỵên trong bài.
Dấu c

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 10.doc