Giáo án các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 23 - Trường Th Bình Trinh Đông

I. Mục tiêu: Giúp HS

- Đọc được: oanh- oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng

- Viết được : oanh- oach, doanh trại, thu hoạch

 - Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: nhà máy, cửa hàng, doanh trại.

- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.

- GDBVMT: Từ ngữ: Khoanh tay: Khi nào thì em mới khoanh tay? Em thích khoanh tay trong trường hợp nào?

+ Bài ứng dụng: Các em hưởng ứng tích cực phong trào thu gom giấy vụn để có quỹ giúp đỡ các bạn HS nghèo.

+ Luyện nói: Em thích sau này làm việc ở đâu?( nhà máy, cửa hàng, hay doanh trại); Muốn vậy ngay từ bây giờ em phải làm gì?

II. Đồ dùng dạy – học:

 

doc 20 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 09/08/2018 Lượt xem 106Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án các môn lớp 1 (buổi sáng) - Tuần 23 - Trường Th Bình Trinh Đông", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ược xem phim hoạt hình
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ	- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ.
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
III. Hoạt động dạy – học:
1. KTBC:
- Khoanh tay, mới toanh, kế hoạch.
- Loạch xoạch, tung hoành
- Đọc sgk; GV nx
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Nhận diện vần
- GVcho xem tranh sgk gợi từ khóa. 
 Hoạt hình loắt choắt 
- Rút tiếng:	hoạt choắt
- Rút vần: oat oăt
-oat với oanh ; oat với oăt
- oat: o –a –t – oat ( oat ) 
- oăt: o– ă – t – oăt ( oăt ) 
- Ghép tiếng: hoạt, choắt
- Họat: h - oat - hoat – nặng – hoạt (hoạt) 
- Choắt: ch– oăt –choăt- sắc– choắt( choắt)
- GV giới thiệu từ khóa: Hoạt hình, loắt choắt
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Tập tầm vông
b. Hoat động 2: Viết bảng con 
- Gv viết mẫu, nêu cách viết. 
- Gv gõ thước+ sửa sai hs yếu. – GV nx bảng đẹp 
c. Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
 Lưu loát chỗ ngoặt
 Đoạt giải nhọn hoắt
* GDBVMT: Nhọn hoắt: Cẩn thận với những vật nhọn
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự. 
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi. 
Tiết 2: d. Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần. 
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng 
 Thoắt một cái. Sóc bông đãõleo lên ngọn cây. Đó
 là chú be/ù hoạt bát nhất/ của cánh rừng.//
* GDBVMT: Bảo vệ những loài thú quý hiếm
- GV chỉ bảng 
- Đọc sgk trang 2. 
* Thư giãn: Chim bay, cò bay. 
đ. Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết 
- GV gõ thước + sửa sai hsy 
- GV thu vở chấm nx 
đ. Hoạt động 6: Luyện nói: Phim hoạt hình
 - GVcho xem tranh sgk - Em thấy cảnh gì trong tranh?
- Em thấy gì trong cảnh đó?
- Có ai trong cảnh? Họ đang làm gì?
- Em có bao giờ xem phim hoạt hình chưa?
- Kể tên phim và tên nhân vật trong phim?
* GDBVMT: Trẻ em chỉ được xem phim hoạt hình
- GV nx + tuyên dương
 IV. CC _ DD:
* Trò chơi cc: Tìm từ bị lạc 
 - Hoạt hình, lưu loát, khoanh tay, đoạt giải, 
 - GV nx + tuyên dương - Gv nx tiết học + giáo dục 
 DD:- Đọc, viết vần oat, oăt; xem: Bài 97: ôn tập, 
- HS viết bảng con
- 2 HS đọc
- 2hs + nx
- HS quan sát, TL
- HS so sánh vần
- HSPT vần,đọc trơn
- HS ghép bảng cài
- HS PT tiếng
- CN,ĐT 
- CN, ĐT 
- HS theo dõi -HS viết bảng con
- CN + ĐT
- Tìm, đọc tiếng mới
- Đọc từ
* HS theo dõi 
- CN + ĐT(K,G)
* HSghép bảng cài
- CN + ĐT( nhóm)
- HS quan sát + TL 
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc cả bài + ĐT (nhóm)
* HS theo dõi
- K,G + ĐT cả bài (nhóm)
- HSY luyện đọc trơn
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
* HS nêu chủ đề(G)
- CN TL
- CN TL
- C NTL
-CN TL
- HS K,G TL
* HS theo dõi
- HS nx
- Nhóm đôi TL viết bảng con
khoanh tay,
 - HS lắng nghe 
 TIẾT 23: MĨ THUẬT
XEM TRANH CÁC CON VẬT 
I. Mục tiêu: giúp HS
- Tập quan sát, nhận xét về nội dung đề tài, cách sắp xếp hình vẽ, cách vẽ màu
- Chỉ ra bức tranh mình yêu
II. ĐD – DH: - Vở vẽ, màu vẽ, bút chì
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt độngGV
Hoạt độngHS
1. KTBC:
 - Kiểm tra vở vẽ 
 - GVnx
 2. Bài mới
 a. H Đ1: HD xem tranh
a) Tranh các con vật. Sáp màu và bút dạ của Phạm Cẩm Hà
- Trong tranh bạn vẽ những con vật nào? 
- Nhũng hình ảnh nào nổi rõ nhất trong tranh? 
- Những con bướm, con mèo, con gà, . . . trong tranh như thế nào? 
- Trong tranh còn có hình ảnh nào nữa?
- Đầu gà so với thân gà thì như thế nào?
- Màu sắc trong tranh như thế nào?
- Em có thích tranh của bạn không ? Vì sao? 
a) Tranh Đàn gà. Sáp màu và bút dạ của Thanh hữu
- Tranh bạn vẽ những con vật nào? 
- Dáng vẻ của các con gà như thế nào?
- Đâu là gà trống, gà mái, gà con?
- Màu sắc trong tranh như thế nào?
- Em có thích tranh Đàn gà của bạn không ? Vì sao? 
* Thư giãn: Đàn gà con
 b. H Đ 2: GV tóm tắt, kết luận
- Các em vừa xem những bức tranh đẹp. Hãy quan sát và vẽ lại 
tranh theo ý thích
- Vẽ xong vẽ màu theo ý thích
 c. H Đ 3: Nhận xét, đánh giá
 - GV nx tiết học
- Tuyên dương HS chăm phát biểu
 d. H Đ 4 DD:
- DD: Quan sát và vẽ lại con vật mà em yêu thích
 - Xem: Vẽ cây, vẽ nhà
-
- HS quan sát
- HS TL
- CN + ĐT
- CN
- CN
- CN
- CN
– HS Theo dõi
* HSTL
– HS Theo dõi
- HS theo dõi
- HS chú ý
- HS theo dõi
- HS chú ý
 TIẾT 90: TOÁN
 LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu: Giúp HS
Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20; biết cộng( không nhớ) các số trong PV: 20; biết giải bài toán
Làm được BT 1, 2, 3, 4, trang 124
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
II. Đồ dùng dạy - học:
Sgk, phiếu bài tập, bảng nhóm
III. Hoạt động dạy - học:
1. KTBC:
- Nêu 3 bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Vẽ đoạn thẳng AB dài : 6 cm 
- GV nx + phê điểm
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Ôn các số đến 20
* BT1:Điền số từ 1 dến 20 vào ô trống:
1 
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
- GV nx + phê điểm
b. Hoạt động 2 : Ôn phép cộng trong phạm vi các số đã học
* BT2: Điền số thích hợp vào ô trống:
11
15
14
 +2 +3
 +1 +2
 +3 +1 - GV nx + phê điểm
 Thư giãn: Lý cây xanh
C. Hoạt động 3 : Giải toán có lời văn
*BT3:sgk	 Bài giải
- GV HD tóm tắt: Có tất cả là:
 Có:12 bút xanh 12+ 3 = 15( cái bút)
 Có: 3 bút đỏ Đáp số: 15 cái bút
 Có tất cả: cái bút? 
 GV thu vở chấm nx
D. Hoạt động 4 : Thực hiện phép cộng tiếp theo:
* BT4: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu) 
13
1
2
3
4
5
6
12
4
1
7
5
2
0
- Gv nx + phê điểm
IV. CC _ DD:
*Trò chơi:Thi đua đếm xuôi, ngược từ 0 đến 20 và 20 về 0
- GV nx + tuyên dương
- GVnx tiết học + giáo dục
- DD: Xem bài : Luyện tập
- SGK, vở tập trắng, bảng con
- HS K, G nêu
- HS vẽ bảng con(1 HS vẽ bảng lớp)
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu
 - HS điền vào SGK
- HS G làm bảng nhóm theo 2 cách
- HS nx 
* HS K, G nêu yêu cầu
- HS làm sgk
- HSK làm bảng nhóm
 - HS nx
 - 2 HSK, G đọc đề
- CN TB TL
 - HS K,G làm vào vở(phiếu)û
-HS K,G làm bảng nhóm
- HS nx 
*HSK,G nêu yêu cầu
- HS điền sgk
- HSK, G làm bảng nhóm
- HS nx
* 2HS 
- HS nx
- HS chú ý
 TIẾT 23: TNXH
 CÂY HOA
I. Mục tiêu: Giúp HS biết
- Kể được tên và nêu ích lợi của 1 số cây hoa
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa
- HSG kể 1 số cây hoa theo mùa và ích lợi, màu sắc, hương thơm
- Có GDBVMT
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
II. Đồ dùng dạy - học:
- SGK, vở BT TNXH,hình ảnh các cây hoa
III. Hoạt động dạy - học:
1. Hoạt động 1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu cây hoa mang đến lớp
2. Hoạt động 2: Quan sát cây hoa
- GV chia nhóm
- GV HD quan sát và TL câu hỏi
+ Hãy chỉ rễ, thân, la, hoá của cây hoa.
+ Các bông hoa thgường có đặc điểm gì mà ai cũng thích?
+ Cây hoa em quan sát có màu gì?( Có thơm không?)
- GV nx tuyên dương
* GV KL: SGV
* Thư giãn: Bông hồng tặng cô
3. Hoạt động 3: làm việc với sgk
* Bước 1: GV chia nhóm
+ GV HD quan sát tranh sgk + nêu yêu cầu
- Kể tên các loại hoa có trong bài?
- Kể tên các loại hoa mà em biết?
- Hoa dùng để làm gì?
* Bước 2: Đại diện nhóm trình bày
+GV theo dõi nx+ tuyên dương
* Bước 3: Hoạt động cả lớp 
- Nhà em có trồnghoa không? tên nó là gì? Có đẹp không? màu gì?
- Nhà em trồng các loại hoa đó để làm gì?
- Em có thường chăm sóc, tưới nước cho hoa không?
* GV kết luận: SGV
 * GDBVMT:Hoa làm cho cảnh vật thêm tươi đẹp, có loại hoa conø
 làm thuốc, . vì thế các em không nên hái hoa, phà hỏng cây non
4.Hoạt động 4: Trò chơi:( đoán xem hoa gì?)
* GV nêu yêu cầu luật chơi
- 1 HS nêu đặc điểm của loài hoa( 1 HS đoán hoa)
- nêu đặc điểm, màu sắc, công dụng, cây rau 
* GV nx + tuyên dương
IV. CC _ DD:
*Trò chơi: Hãy chọn thẻ đúng
Câyhoa gồm có những bộ phận nào?
+ Thẻ xanh: Rễ, thân, lá
+ Thẻ đỏ: Rễ, hoa, lá
+ Thẻ vàng: Rễ, thân, lá, hoa
- GV nx tiết học + giáo dục; 
- DD: Chăm sóc hoa; xem: Bài : cây gỗ
SGK, vở BT TNXH
Cây hoa( nếu có)
- HS quan sát
- 6 nhóm
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm hỏi và TL
- HS nx
* HS theo dõi
* Nhóm đôi
+ HS theo dõi
 HS thảo luận
* 1HS hỏi và 1 HS TL
+ HS nx
- CN TL
- CN TL
- CN TL
* HS theo dõi
 * HS theo dõi
* HS theo dõi
 HS chơi
* HS nx
HS theo dõi
HS chọn thẻ vàng
 - HS theo dõi
 -HS chú ý
 NS:10.1.10 	Tiếng việt
 ND:3.2.10 	BÀI: 97 ÔN TẬP
I. Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được các vần; từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97
- Viết được các vần, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chú gà trống khôn ngoan
 - GDBVMT:Luyện nói: Bình tĩnh xử trí mọi việc khi gặp nguy hiểm
II. Đồ dùng dạy – học:
 - Tranh sgk, vở tập viết, thẻ từ 	- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ.
III. Hoạt động dạy – học:
 Hoạt động GV
 Hoạt đông HS
1. KTBC:
- Rau diếp, tiếp nối, ướp cá
- Nườm nượp, thiệp mời
- Đọc sgk + GV nx
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: ôn vần
- GVcho xem tranh sgk gợi từ mang âm cuối p
- GV ghi bảng
- GV đính bảng ôn
- GV chỉ bảng
- GV đọc
- GV nx
- GV gọi so sánh các vần vừa ôn 
+ Giống: Aâm cuối p
+ Khác: o, ô ươ
* Thư giãn: Diệt con vật có hại
b. Hoat động 2: đọc từ ứng dụng
 Đầy ắp đón tiếp ấp trứng
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự.
c. Hoạt động 3: Viết bảng con 
- GV viết mẫu, nêu cách viết. 
- GV gõ thước+ sửa sai hs yếu. 
- GV nx bảng đẹp 
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi. 
Tiết 2: d. Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần. 
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng 
Cá mè ăn nổi Con cua áo đỏ
Cá chép ăn chìm Cắt cỏ trên bờ
Con tép lim dim Con cá múa cờ
Trong chùm rễ cỏ Đẹp ơi là đẹp.
- GV chỉ bảng 
- Đọc sgk trang 2. 
* Thư giãn: Lý cây xanh.
đ. Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết 
- GV gõ thước + sửa sai hsy 
 - GV thu vở chấm nx 
đ. Hoạt động 6: Kể chuyện: Chú gà trống khôn ngoan
 - GV kể lần 1
 Lần 2 + cho xem tranh
- GV chia nhóm
- GV theo dõi giúp đỡ nhóm có HSY
- GV nx + tuyên dương
- GDBVMT:Luyện nói: Bình tĩnh xử trí mọi việc khi gặp nguy hiểm
IV. CC _ DD:
* Trò chơi cc: Tìm từ viết lạc
- GV chia nhóm + nêu yêu cầu
 Tấm liếp, tiếp theo, con cọp, thiệp mời, 
- GV nx + tuyên dương 
 DD:- Đọc, viết vần có âm cuối p + xem: Bài 91: oa - oe
- HS viết bảng con
- K,G đọc
- 2hs + nx
- HS quan sát, TL
- HS nêu vần có âmcuốip
- HS so sánh bổ sung
- HS đọc
- HS chỉ
- HS chỉ + đọc
- HS so sánh vần
- Tìm, đọc tiếng vừa ôn
- Đọc từ+ ĐT nhóm
-HS theo dõi -HS viết bảng con
- CN + ĐT
* HS ghép bảng cài
- CN + ĐT( nhóm)
- HS quan sát + TL
- HS tìm, đọc tiếng vừa ôn
- HS đọc từ, dòng thơ 
- HS đọc cả bài 
- HS đọc ĐT (nhóm)
- CN + ĐT cả bài (nhóm)
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
- HS theo dõi
- HS quan sát
- 6 nhóm
- HS phân vai kể trong nhóm
- HS kể theo vai
- HS nx
* HS theo dõi
- Nhóm đôi thảo luận viết bảng con(con cọp)
- HS theo dõi
- HS lắng nghe
THỂ DỤC
BÀI TD - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG( GVbộ môn soạn)
TIẾT 91: TOÁN
 LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm so sánh các số trong PV: 20; Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước;
biết giải bài toán có nội dung hình học
- Làm được BT 1, 2, 3, 4, trang 125
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
II. Đồ dùng dạy - học:
Sgk, phiếu bài tập, bảng nhóm
III. Hoạt động dạy - học:
1. KTBC:
- Đếm xuôi từ ø0 đến 20 vàđếm ngược từ 20 về 0
12 + 5 = 13 + 3 + 3 =
- GV nx + phê điểm
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Ôn kĩ năng cộng, trừ nhẩm
* BT1:Tính:
a) 12 + 3 = 15 + 4 = 8 + 2 = 14 + 3 =
 15 – 3 = 19 – 4 = 10 – 2 = 17 – 3 =
b) 11 + 4 + 2 = 19 – 5 – 4 = 14 + 2 – 5 =
- GV nx + phê điểm
b. Hoạt động 2 : So sánh các số trongphạm vi : 20
* BT2:
 a) Khoanh vào số lớn nhất: 14, 18, 11, 15
b) Khoanh vào số bé nhất: 17, 13, 19, 10
- GV nx + tuyên dương	
* Thư giãn: Đàn gà con
C. Hoạt động 3 : Ôn vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
*BT3:Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4cm.
- Nêu 3 bước vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước 
- GV theo dõi HS vẽ
D. Hoạt động 4 : Ôn giải toán có lời văn
* BT4: sgk
- GV HD tóm tắt như sgk
+ Đề toán cho biết gì?
+ Đề toán hỏi gì?
 Bài giải
 Đoạn thẳng AC dài là:
 3 + 6 = 9 ( cm )
 Đáp số: 9 cm
- Gv nx + phê điểm
IV. CC _ DD:
*Trò chơi:Hãy chọn thẻ đúng
 + Thẻ xanh: 19 – 5 – 4 =18
 + Thẻ đỏ : 19 – 5 – 4 = 10
 + Thẻ vàng: 19 – 5 – 4 = 14
- GV nx + tuyên dương
- GVnx tiết học + giáo dục; DD: Xem bài : Các số tròn chục
- SGK, vở tập trắng, bảng con
- 2 HS đếm
- HS làm bảng con
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu
a) HS điền vào SGK
- HSK,G làm bảng nhóm
b) HS làm bảng con
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu
- HS khoanh vào sgk
-HSK,G làm bảng nhóm
- HS nx
* HS K, G nêu yêu cầu
- HS K,G nêu
- HS vẽ bảng con( nhóm đôi KT bằng
cách đo lại – báo cáo)
 *2 HSK, G đọc đề
 + CN trả lời
 + CN TL
 - HS làm vào phiếu ( hoặc vở)
 - HS G làm bảng nhóm
- HS nx
- HS chọn thẻ đỏ
 - HS chú ý
 NS:10.1.10 TIẾT 7, 8 TIẾNG VIỆT
 ND:4.2.10 BÀI: 98 UÊ– UY 
 I. Mục tiêu: Giúp HS
- Đọc được: uê- uy từ bông huệ, huy hiệu; từ và câu ứng dụng 
- Viết được : uê- uy từ bông huệ, huy hiệu
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay.
- HS, G nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ sgk; biết đọc trơn.
- GDBVMT:Bài ứng dụng: Yêu quý cảnh đẹp quê hương
+ Luyện nói: Dù đi phương tiện nào cũng tuân thủ đúng luật giao thông 
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
II. Đồ dùng dạy – học:
- Tranh sgk, vở tập viết, bộ chữ biểu diễn, thẻ từ
III. Hoạt động dạy – học:
1. KTBC:
- Khoa học , ngoan ngoãn, khai hoang
- Loắt choắt, khoanh giò
- Đọc sgk + GV nx
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Nhận diện vần
- Gvcho xem tranh sgk gợi từ khóa. 
 Bông huệ huy hiệu
- Rút tiếng:	 huệ huy
- Rút vần: uê uy 
-uê với uy 
- uê: u -ê -uê ( uê) 
- uy: u– y - uy( uy ) 
- Ghép tiếng: huệ, huy
- Huệ: h - uê- nặng - huệ (huệ) 
- Huy: h– uy – huy (huy)
- GV giới thiệu từ khóa: Bông huệ, huy hiệu
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự
* Thư giãn: Sắp đến tết rồi
b. Hoat động 2: Viết bảng con 
- Gv viết mẫu, nêu cách viết. 
- Gv gõ thước+ sửa sai hs yếu. 
- GV nx bảng đẹp 
c. Hoạt động 3: đọc từ ứng dụng
 Cây vạn tuế tàu thủy
 Xum xuê khuy áo
- GV chỉ bảng thứ tự, không thứ tự. 
* Trò chơi cc: Ai ghép tiếng giỏi. 
Tiết 2: d. Hoạt động 4: Luyện tập
- Đọc sgk trang vần. 
- GV cho xem tranh sgk gợi bài ứng dụng 
 Cỏ mọc xanh/ chân đê//
 Dâu xum xuê/ nương bãi//
 Cây cam vàng/ thêm trái//
Hoa khoe sắc/ nơi nơi.//
* GDBVMT: Yêu quý cảnh đẹp quê hương
 - GV chỉ bảng 
- Đọc sgk trang 2. 
* Thư giãn: Xếp hàng. 
đ. Hoạt động 5: Tập viết
- GV viết mẫu+ nêu cách viết
- GV gõ thước + sửa sai hsy
- GV thu vở chấm nx 
đ. Hoạt động 6: Luyện nói: Tàu hỏa, tàu thủy, ô tô, máy bay.
 - GV cho xem tranh sgk - Trong tranh vẽ những phương tiện giao thông nào?
-Phương tiện nào bay trên không?( chạy dưới nước, chạy trên đường bộ, chạy trên đường sắt)
- Em đã đi phương tiện nào rồi? Đi đâu?
* GDBVMT: Dù đi phương tiện nào cũng tuân thủ đúng luật
 giao thông
.- GV nx + tuyên dương
IV. CC _ DD:
* Trò chơi cc: Sắp xếp từ theo nhóm vần 
* GV chia nhóm + nêu yêu cầu
 - N1: , xum xuê, hoa huệ, cây xoan, thu thuế,
 - N2: Tàu thủy, khuy áo , hoảng sợ, huy hiệu
 - GV nx + tuyên dương - Gv nx tiết học + giáo dục 
 DD:- Đọc, viết vần uê, uy, xem: Bài 99: uơ - uya
- Sgk, vở TV, bảng con, bộ chữ.
- HS viết bảng con
- 2 hs đọc
- 2hs + nx
- HS quan sát, TL
- HS so sánh vần
- HSPT vần,đọc trơn
- HS ghép bảng cài
- HS PT tiếng
- CN,ĐT 
- CN, ĐT 
- HS theo dõi -HS viết bảng con
- CN + ĐT
- Tìm, đọc tiếng mới
- Đọc từ
- CN + ĐT
- HSghép bảng cài
- CN ĐT( nhóm)
- HS quan sát + TL
- HS tìm, đọc tiếng mới
- HS đọc từ, dòng thơ 
- HS đọc cả bài 
- HS đọc ĐT (nhóm)
* HS theo dõi
- CN + ĐT cả bài (nhóm)
- HSY luyện đọc trơn
- HS theo dõi
- HS viết vào vở
- HS chú ý
* HS nêu chủ đề
- HS quan sát
- CN nêu
- HSY kể
- HS K, G bổ sung
- HS kể
* HS theo dõi
- HS nx
- 2 nhóm (mỗi nhóm 6 HS)
 - HS nx
- HS lắng nghe
 TIẾT 23 ĐẠO ĐỨC
 ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH ( Tiết 1)
I.Mục tiêu: Giúp hs hiểu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhỡ bạn bè cùng thực hiện
- Có GDBVMT 
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
II. Đồ dùng dạy - học:
Vở BT Đ Đ
Ba chiếc đèn xanh, đỏ, vàng
Các điều 3, 6, 18, 26 công ước quốc tế về quyền và trẻ em
III. Hoạt động dạy - học:
*Khởi động: HS hát: Đường em đi
1. Hoạt động 1: Làm BT1
* GV cho xem sgk
- Ở thành thị đi bộ phải đi ở đâu? Vì sao?
- Ở nông thôn đi bộ ở phần đường nào? Vì sao?
* GV kết luận:
- Ở thành thị.đi trên vỉa hè
- Ở nông thôn đi sát lề đường
- Khi qua đường cần tuân theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi 
vào vạch quy định
- Em cảm thấy như thế nào khi được bạn cư xử tốt?
* GV KL: SGV
2. Hoạt động 2: Làm BT2
- Tranh 1: Đi bộ đúng quy định
- Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai
- Tranh 3 : 2 bạn sang đường đúng quy định
- Gv nx + tuyên dương 
* Thư giãn : Ra mà xem
3. Hoạt động 3: Trò chơi:>
- Chuẩn bị sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho người đi bộ
- GV chia nhóm: 
+ Nhóm 1: đi bộ
+ nhóm 2:Đi xe máy
+ Nhóm 3 :Đi ô tô
+ Nhóm 4: Đi xe đạp
- GV phổ biến luật chơi
+Mỗi nhómchia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở 4 phần .
đường
+ Khi người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến đường nào thì người đi bộ, xe phải dừng lại 
+Tuyến đườngxanh được phép đi
+ Những người phạm luật sẽ bị phạt 
- GV nx + tuyên đương nhóm chơi hay
* GDBVMT: Cần đi bộ đúng quy định để bảo đảm an toàn cho mình và mọi người
IV. CC _ DD: 
* Trò chơi: Chọn thẻ đúng
Đường không có vỉa hèkhi đi bộ phải đi ở đâu?
+ Thẻ xanh: Đi trên vỉa hè
+ Thẻ đỏ: Đi sát lề đường bên tay phải của mình
+ Thẻ vàng: Đi dưới lòng đường
- GV nx tiết học + giáo dục
- DD: + Đi học đúng quy định
 + Xem : Bạn nào đi đúng quy định ( tiết 2 ) báo cáo 
Vở BT Đ Đ
* HS quan sát
 - CNTL
 - CNTL
* HS theo dõi
 * HS theo dõi
- HS làm vở BT
- HS trình bày kết quả
- HS nx
HS theo dõi
4 nhóm
HS theo dõi
HS chơi
- HS nx
* HS theo dõi
 HS chọn thẻ đỏ
- HS chú ý
TIẾT 92: TOÁN
 CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết các số tròn chục. Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục 
- Làm được BT 1, 2, 3 trang 126 
 Hoạt đông GV
 Hoạt đông HS
II. Đồ dùng dạy - học:
- 9 bó que tính1 chục 
- SGK, bảng nhóm, phiếu BT3
III. Hoạt động dạy - học:
1: KTBC 
12 + 5 – 7 = 17 – 2 + 4 =
- GV nx + phê điểm
2.Bài mới:
* Hoạt động1: Giới thiệu các số tròn chục( từ 10-90)
 + GV lấy 1 bó 1 chục que tính
- 1 chục gọi là bao nhiêu?
- GV ghi bảng: 10 
- Đọc như thế nào? 
+ Tương tự: GV lấy 2 bó
2 bó là mấy chục? 
GV viết bảng: 20
- Đọc như thế nào?
+ Từ 30 đến 90 
GV viết bảng:
 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 
 90, 80, 70, 60, 50, 40, 30, 20, 10
- Các số tròn chục có gì giống nhau?( số 0 đứng sau)
- GV chỉ bảng 
- GV xóa bảng
- Các số tròn chục từ 10 đến 90 có ? chữ số( 2 chữ số) 
- Vậy số 50 gồm ? chữ số ghép lại.( số nào đứng trước, số nào
 đứng sau)
* Thư giãn: Đi câu cá 
Hoạt động 2: Thực hành
*BT1: Viết( theo mẫu)
a)
 Viết số
 Đọc số
 20
Hai mươi
 10
 90
 70
 Đọc số
 Viết số
Sáu mươi
 60
Tám mươi
Năm mươi
Ba mươi
- GV nx + tuyên dương
b) Ba chục : 30 Bốn chục : 
 Tám chục :  Sáu chục : 
 Một chục :  Năm chục : 
- GV nx + phê điểm
c) 20 : hai chục 50 :  
 70 :  chục 80 :  
 90 :  chục 30 :  
- GV nx + phê điểm
Số tròn chục ?
*BT2: 
10
50
80
a)
b)
90 
60
10
- GV nx + phê điểm
>
<
=
*BT3: 20  10 40  80 90  60
 ? 30  40 80  40 60  90
	 50  70 40  40 90  90
- GV nx + tuyên dương 
IV. CC _ DD:
*Trò chơi:Xếp đúng tứ tự
- GV nx + tuyên dương
- DD: Xem bài :+ luyện tập; đọc, viết các số tròn chục
- Que tính như GV, sgk
- Bảng con
- HS làm bảng con
- HSY, TB lên bảng
- HS nx
+ HS lấy theo
- HS TL
- HS theo dõi
- HS TL 
+ HS lấy theo
- HS TL
- HS theo dõi
- HS TL
+ HS lấy que tính và đọc số
- HS đọc xuôi, ngược 
 - HS TL
 - CN + Đ T
 - HS đọc thuộc lòng(CN+ĐT)
 - HS TL
- HS TL
 * HSK,G nêu yêu cầu 
 -

Tài liệu đính kèm:

  • docGIÁO ÁN-LÓP 1-T19-24-CKTKN.doc