Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần lễ 35 - Hoàng Thị Thanh Bình

Toán

Luyện tập chung

 I. MỤC TIÊU:

 - Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100.

 - Biết cộng, trừ các số có hai chữ số (không nhớ) biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ ; Giải được toán có lời văn.

Trọng tâm:

Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100.

II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 

doc 24 trang Người đăng minhtuan77 Ngày đăng 08/01/2020 Lượt xem 82Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần lễ 35 - Hoàng Thị Thanh Bình", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
c, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100.
 - Biết cộng, trừ các số có hai chữ số (không nhớ) biết đặc điểm số 0 trong phép cộng, phép trừ ; Giải được toán có lời văn.
Trọng tâm:
Biết đọc, viết, xác định thứ tự mỗi số trong dãy số đến 100.
II. Các hoạt động dạy học:
 Cho hs làm bài tập trang 68
 * Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
 - Gọi hs đọc yêu cầu của bài (2 hs)
 - Hs đứng tại chỗ đọc các số 
 - Hs tự viết số
 * Bài 2:
 H: Nêu yêu cầu bài (2 hs)
 - Hs tự làm bài
 - Gọi 2 hs lên bảng chữa bài
 - Hs, gv, nhận xét, chữa
 * Bài 3,4
 - Hs nêu yêu cầu bài
 - Hs tự làm vào vở
 * Bài 5: Gv nêu yêu cầu bài- Hớng dẫn cách làm
 - Hs làm bài vào vở
 * Gv chầm 1 số bài, nhận xét
III.Củng cố - dặn dò:
 Nhaọn xeựt chung tieỏt hoùc.
 Daởn HS veà laứm laùi baứi sai
_________________________________________
Reứn ủoùc 
Anh hùng biển cả
 A- Muùc tieõu:
- HS đọc trơn cả bài "Anh hùng biển cả". Luyện đọc các từ ngữ: nhanh vun vút, săn lùng, bờ biển, nhảy dù. Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu.
- Hiểu nội dung bài: Cá heo là sinh vật thông minh, là bạn của con người, cá heo đã nhiều lần giúp người thoát nạn trên biển.
 Trả lời ủửụùccâu hỏi SGK.
B - Các hoạt động dạy - học: 
GV đọc bài trong 
 -Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.
 -Đọc cả bài.
 Cho mở vở luyện trang 67,68 và làm các bài tập
 * Bài 1:
 - Đọc yêu cầu bài (2 hs)
 - Cho hs làm miệng sau đó hs tự làm bài vào vở bài tập
 * Bài 2:
 - Hs nêu yêu cầu bài
 - Cho hs làm miệng : Nêu các từ em tìm đợc 
 - Hs tự làm bài vào vở
 * Bài 3 :
 - Đọc yêu cầu bài (2 hs)
 - Gv hửớng dẫn để hs tìm ra câu kể lại tài bơi của cá heo
 - Gọi hs đọc câu văn đó (3 hs)
 - Hs tự ghi dấu x vào ô trống câu văn đó 
 * Bài 4 :
 - Đọc yêu cầu bài (2 hs)
 - Gv hửớng dẫn hs làm bài
 H: Hãy kể những việc trong bài ngời ta có thể dạy cá heo?
 - Hs tự làm
 * Bài 5:
 - Hs nêu yêu cầu của bài
 - Hs tự làm bài
 III.Củng cố - dặn dò:
 Nhaọn xeựt chung tieỏt hoùc.
 Daởn HS veà ủoùc laùi baứi
____________________________________________________
Reứn vieỏt
Tập chép: Chia quà
A- Muùc tieõu:
- Nhìn sách ,hoặc bảng,chép lại và trình bày đúng bàiChia trongkhoảng 15-20 phút.
- Điền đúngchữ s hay x;v hay d vào chỗ trống.
 Bài tập 2 a, b( vụỷ baứi taọpTVtaọp2)
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh họa bài tập 
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạtđộng của GV
TG
Hoạtđộng củaHS
*- Baứi oõn:
1- Giới thiệu bài 
2- Hửớng dẫn HS tập chép:
GV ủoùc noọi dung baứi vieỏt
H: Khi mẹ cho quà thì chị em Phửơng đã nói gì ?
H: Thái độ của Phửơng ra sao ?
- Cho HS viết chữ khó
(treo lên, tửụi cửụứi Phửụng)
- GV theo dõi và chỉnh sửa
+ Cho HS chép bài vào vở 
- Yêu cầu HS nêu những quy định khi viết bài
- Hửớng dẫn và giao việc
-GV theo dõi, uốn nắn thêm HS yếu 
- GV đọc cho HS soát lỗi
- Chấm 1 số bài tại lớp
- Nêu và chữa 1 số lỗi sai phổ biến
3- Hửớng dẫn HS làm BT chính tả phần a,b.
- GV nhận xét, chữa
4- Củng cố - dặn dò:
- Tuyên dơng những HS viết đúng đẹp
- Nhận xét chung giờ học
ờ: Chép lại bài chính tả.
32’
3’
- 2 HS đọc bài trên bảng
- Chúng con xin mẹ ạ
- Biết nhờng nhịn em nhỏ 
- HS nghe và tập viết trên bảng con/
- Ngồi ngay ngắn, lửng thẳng, cầm bút đúng quy định
HS chép bài chính tả vào vở.
- HS đổi vở, soát lỗi bằng bút chì .
- HS đổi vở soát lỗi sau đó chữa lỗi ra l ề
Điền chữ X hay S
- HS làm VBT, 1 HS lên bảng 
Sáo tập nói
Bé xách túi
HS ghi nhớ
Giỏo dục ngoài giờ 
Tìm hiểu về đường giao thông ở địa phương
Học sinh nắm được:
- Những đường giao thông ở địa phương.
- Biết được từng loại phương tiện đi trên từng loại đường.
- Có ý thức tuân thủ đúng luật khi đi trên đường giao thông đó.
 Trọng tâm:
Học sinh nắm được:
- Những đường giao thông ở địa phương.
- Biết được từng loại phương tiện đi trên từng loại đường
B- Chuẩn bị: 
- Một số tranh ảnh về một số loại đường ở nông thôn.
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
I- Kiểm tra bài cũ:
H: Giờ trước các em học bài gì?
H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách chào hỏi cho phù hợp
II- Bài mới:
1- Giới thiệu bài (ghi bảng)
2- Hoạt động 1: 
Tìm hiểu các đường giao thông ở địa phương em
- CN chia nhóm
- Phát cho mỗi nhóm một phiếu
+ Kiểm tra kết quả thảo luận:
H: Nơi em ở có những loại đường giao thông nào?
- CN nhận xét và chốt ý
3- Hoạt động 2: Tìm hiểu các phương tiện ứng với từng loại đường ở hoạt động 1
- CN nêu yêu cầu và chia nhóm
- Kiểm tra kết quả thảo luận
4- Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
- CN nêu câu hỏi:
H: Khi tham gia các phương tiện giao thông trên từng loại đường trên, em cần làm gì để giữ an toàn cho bản thân và mọi người?
H: ở địa phương em không có đường sắt nhưng khi đi qua đường sắt em cần chú ý gì?
H: Em có đượcđi bộ trên đường tàu không? vì sao?
5- Củng cố - Dặn dò:
H: Kể tên các loại đường giao thông ở địa phương?
- CN nhận xét chung giờ học
5’
27’
3’
- Thực hành kỹ năng chào hỏi
- Một vài HS
- HS thảo luận nhóm 5
- Cử nhóm trưởng
- Cử thư ký
- Các nhóm cử đại diện nêu:
+ Nơi em ở có các loại đường giao thông sau: Đường bộ, đường sông
HS trao đổi nhóm 2
+ Đường bộ: Xe đạp, xe máy, xe ô tô, xe trâu, xe ngựa.....
+ Đường sông: Xuồng, thuyền
- Đi bộ: đi vào lề đường phía tay phải
+ Ngồi sau xe máy, xe đạp phải bám vào người ngồi trước 
+ Đi thuyền trên sông phải ngồi im giữa khoang thuyền không được đùa nghịch
- Phải nhìn trước nhìn sau nhìn trên, dưới nếu không có tàu hoặc xe thì mới được đi qua
- Không được đi bộ trên đường tàu vì đó không phải đường dành cho người đi bộ và rễ bị tai nạn
HS kể: đường bộ: xe đạp, xe máy, ô tô, xe bò, xe ngựa 
Buoồi chieàu Toán
Luyện tập chung
I/ MỤC TIấU:
Biết đọc viết số liền trước,số liền sau của một số ;thực hiện được cộng trừ cỏc số cú hai chữ số;giải được bài toỏn cú lời văn.
Trọng tâm:
Biết đọc viết số liền trước,số liền sau của một số ;thực hiện được cộng trừ cỏc số cú hai chữ số;
II/ CHUẨN BỊ: - GV : Bảng phụ viết bài tập 1, 2, 4.	 	
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
1. Kiểm tra:
 Điền dấu >; <; = thích hợp:
 78  87 23 + 52 98
2/ Bài mới: 
*Giới thiệu bài (trực tiếp) 
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT.
	Bài 1: HS nờu yờu cầu bài tập. GV treo bảng phụ ghi nội dung BT 1. Gọi nối tiếp từng HSờn bảng làm bài. ở dưới làm vào VBT .GV nhận xột. 
? Bài tập này củng cố về kiến thức gỡ. 	
Bài 2: HSK,TB nờu y/c bài tập. GVgọi 2 HSlờn bảng làm. GV nhận xột .
? Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ. 	Bài 3: HS K, G đọc Y/c bài . GV gọi HS nờu lại cỏc bước giải bài toỏn.
 Bài 4: Trũ chơi “ Đồng hồ chỉ mấy giờ”.
- GV cầm một đồng hồ, quay kim chỉ giờ đỳng, HS nhỡn mặt đồng hồ, ai giơ tay nhanh sẽ được đọc giờ. Tổ nào cú nhiều bạn đọc giờ, đỳng là tổ thắng cuộc. Sau đú cho HS làm bài tập 5 vào VBT.
? Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ. 
3/ Củng cố, dặn dũ. 
- Qua tiết luyện tập giỳp ta củng cố về những kỹ năng gỡ.
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ụ ly. Xem trước bài 134.
5’
28’
2’
2 HS lên bảng làm
Số liền trước của 34 là 35
( HS Đọc viết, nhận biết, thứ tự cỏc số cú 2 chữ số trong một chữ số)
HSnhận xột bài trờn bảng phụ.
HS so sánh số có hai chữ số
1 HS K lờn bảng làm, ở dưới làm vàoVBT, GV quan sỏt giỳp đỡ HSB,Y. GV nhận xột bài trờn bảng.
 Thực hành xem giờ đỳng trờn mặt đồng hồ
______________________________
Tập đọc
ò  ó o
A- Mục tiêu:
- HS đọc trơn được cả bài ò, ó, o
- Đọc đúng các từ ngữ: Quả na, trứng cuốc, uốn câu, con trâu Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ ngắt dòng thơ.
 - HS hiểu được nội dung bài : Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết trái.
Trả lời câu hỏi 1,2 SGK.
Trọng tâm:
 - HS đọc trơn được cả bài ò, ó, o
- HS hiểu được nội dung bài : Tiếng gà gáy báo hiệu một ngày mới đang đến, muôn vật đang lớn lên, đơm hoa, kết trái.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói.
- Bộ chữ HVTH.
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
I- Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đọc đoạn 2 của bài 
"Anh hùng biển cả"
H: Người ta có thể dạy cá heo làm những việc gì ?
H: Vì sao cá heo được gọi là anh hùng biển cả.
- GV nhận xét, cho điểm 
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Chu ý nhịp điệu thơ nhanh mạnh
 HS đọc thầm
HS tỡm xem trong bài cú bao nhiờu dũng thơ?
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc tiếng, từ khó.
- GV ghi các TN luyện đọc lên bản
- Yêu cầu HS đọc, phân tích tiếng khó và ghép TN: Trứng quốc, uốn câu
+ Luyện đọc câu:
- Yêu cầu mỗi HS đọc 1 câu
- GV theo dõi, uốn nắn
+ Luyện đọc đoạn, bài:
- Cho HS đọc đoạn 1
- Cho HS đọc đoạn 2
- Cho HS đọc toàn bài
- GV theo dõi, cho điểm
3- Ôn lại các vần oăc, oăt:
a- Tìm tiếng trong bài có vần oăt:
- Yêu cầu HS tìm tiếng có vần oăt trong bài 
- Yêu cầu HS tìm tiếng ngoài bài có vần oăc, oăt ?
b- HS thi nói câu chứa tiếng có vần oăt, oăc?
- Chia lớp thành 3 nhóm, tổ chức cho HS thi đua cùng nhau.
- GV theo dõi, tính điểm thi đua
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2
4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a- Tìm hiểu bài đọc, luyện nói:
+ GV đọc mẫu lần 2
H: Gà gái vào lúc nào trong ngày ?
H: Tiếng gà gáy làm quả na, hàng tre, buồng chuối có gì thay đổi ?
H: Tiếng gà làm đàn sáo, hạt đậu, ông trời có gì thay đổi ?
- Yêu cầu HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
b- Luyện nói:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi
H: Bức tranh vẽ con gì ?
- GV chia nhóm 2 và giao việc
- Gọi các nhóm lên hỏi đáp trước lớp.
- GV nhận xét, cho điểm
3- Củng cố - dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét chung giờ học
ờ: Học thuộc lòng bài
5’
30’
30’
5’
3 HS đọc
HS trả lời câu hỏi
- HS theo dõi
- 3 -5 HS đọc CN
- Cả lớp đọc ĐT
- HS thực hiện
- Đọc theo hình thức nối tiếp 
- 3 HS
- 3 HS
- 2 HS
- Cả lớp đọc ĐT
- HS tìm và phân tích. Nhọn hoắt
- oăt: Chỗ ngoặt, nhọn hoắt.
- oăc: Dờu ngoặc, hoặc.
- HS thực hiện theo yêu cầu
- 3 HS đọc toàn bài
- Buổi sáng là chính 
- Quả na mở mắt, hàng tre mọc nhanh
- 3 HS đọc phần còn lại.
- Hạt đậu nảy mầm nhanh bông lúa chóng chín
- 2 HS
 Nói về các con vật nuôi trong nhà.
- Con vịt, con ngỗng
- 2 HS nói cho nhau nghe về 1 bức tranh
H: Nhà bạn nuôi con gì ?
T: Nhà mình nuôi con mèo ..
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
HS nghe và ghi nhớ
_____________________________________
Thứ tư ngày 4 tháng 5 năm 2011
 Toán
Luyện tập chung
I/ MỤC TIấU:
Biết viết ,đọc đỳng số mỗi vạch của tia số;thực hiện được cộng trừ(khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100; đọc giờ đỳng (trờn mặt đồng hồ).
-Giải được bài toỏn cú lời văn
Trọng tâm:
Biết viết ,đọc đỳng số mỗi vạch của tia số;thực hiện được cộng trừ(khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100;
II/ CHUẨN BỊ: - GV : Bảng phụ viết bài tập 1, 2, 4.
	 - HS : bộ đồ dựng học toỏn, bảng con, phấn.	 	
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
1/ Bài cũ: 
Đặt tính rồi tính:
 62 + 25 79 - 54
Nhận xét 	
2/ Bài mới: 
*Giới thiệu bài (trực tiếp) 
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong SGK
	Bài 1: HS nờu yờu cầu bài tập. GV treo bảng phụ ghi nội dung BT 1. GV nhận xột. 
? Bài tập này củng cố về kiến thức gỡ. 	
Bài 2: HS K,TB nờu y/c bài tập. GV gọi 2 HS lờn bảng làm. HS nhận xột bài trờn bảng phụ. GV nhận xột .
? Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ. 	
Bài 3: HS K, G đọc Y/c bài . GV gọi HS K,G nờu lại cỏc bước giải bài toỏn.
- 1 HS K lờn bảng làm, ở dưới làm vào vở, GV quan sỏt giỳp đỡ HS TB,Y. GV nhận xột bài trờn bảng.
 Bài 4: Trũ chơi “ Đồng hồ chỉ mấy giờ”.
- GV cầm một đồng hồ, quay kim chỉ giờ đỳng, HS nhỡn mặt đồng hồ, ai giơ tay nhanh sẽ được đọc giờ. Tổ nào cú nhiều bạn đọc giờ, đỳng là tổ thắng cuộc. ? Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ?
3.Củng cố, dặn dũ. 
- Qua tiết luyện tập giỳp ta củng cố về những kỹ năng gỡ.
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ụ ly. 
5’
28’
2’
2 HS lên bảng làm
Gọi nối tiếp từng HS lờn bảng làm bài. ở dưới làm vào vở .
 Đọc viết, nhận biết, thứ tự cỏc số cú 2 chữ số trong một chữ số.
So sỏnh cỏc số cú 2 chữ số.
HS giải bài toán
HS tham gia chơi
Thực hành xem giờ đỳng trờn mặt đồng hồ
____________________________________
Mĩ thuật
GV bộ môn dạy
_____________________________________
Tập đọc
Bài luyện tập 1
 I. Mục đích, yêu cầu:
 HS đọc trơn cả bài Lăng Bác. Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi dòng thơ,khổ thơ. 
 Hiểu bài thơ: Đi trên quảng trường Ba Đình, em bé thấy mùa thu nắng vàng, trời trong vắt như trong ngày lễ Tuyên bố Độc lập. Nhìn lên lễ đài, em bâng khuâng như thấy Bác vẫn còn đang đứng đó vẫy chào nhân dân.
 Tập chép lại và trình bày đúng bài Quả Sồi tìm tiếng trong bài có vần ăm, ăng; điền chữ r, d hoặc gi vào chỗ trống.
Bài tập2,3 (SGK.) 
Trọng tâm:
HS đọc trơn cả bài Lăng Bác
Hiểu bài thơ: Đi trên quảng trường Ba Đình, em bé thấy mùa thu nắng vàng, trời trong vắt như trong ngày lễ Tuyên bố Độc lập. Nhìn lên lễ đài, em bâng khuâng như thấy Bác vẫn còn đang đứng đó vẫy chào nhân dân.
II. Đồ dùng dạy học:
 Chuẩn bị bài tập đọc: Lăng Bác, bài chính tả: Quả Sồi
 III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
1 Kiểm tra:
2. Bài mới:
GV cho HS quan sát tranh vẽ GV giới thiệu bài Lăng Bác
GV đọc mẫu 1 lần 
Gọi mỗi HS đọc một khổ thơ GV làm phiếu cho HS bốc thăm đọc
GV nhận xét cho điểm
 Bài này chia làm 2 đoạn. Đoạn 1 gồm 6 dòng đầu tả cảnh thiên nhiên xung quanh lăng Bác. Đoạn 2 gồm 4 dòng thơ cuối tả cảm tưởng của em thiếu niên khi đi trên Quảng trường Ba Đình, trước lăng Bác ( em như vẫn thấy Bác đứng trên lễ đài vẫy chào nhân dân).
Những câu thơ nào tả nắng vàng trên Quảng trường Ba Đình ?
Những câu thơ nào tả bầu trời trên Quảng trường Ba Đình?
Cảm tưởng của bạn thiếu niên khi đi trên Quảng trường Ba Đình
Tiết 2 
 Cho HS chép bài Quả Sồi
GV chép sẵn bài lên bảng
HS làm bài tập
Điền chữ : r, d hoặc gi
 ùa con đi chợmùa xuân
Mới đến cổng chợ bước chân sang hè
 Mua xong chợ đã vãn chiều
Heo heo ó thổi cánh iều mùa thu
Thu bài chính tả chấm 
3.Nhận xét giờ học
Về nhà luyện viết và đọc nhiều
1’
30’
4’
Nêu nội dung tranh
HS thực hiện theo GV
Nắng Ba Đình mùa thu
Thắm vàng trên lăng Bác
Vẫn trong vắt bầu trời
Ngày Tuyên ngôn Độc lập
Bâng khuâng như vẫn thấy
Nắng reo trên lễ đài
Có bàn tay Bác vẫy.
HS chép bài
 Rùa
gió diều
______________________
Thủ công
Trưng bày sản phẩm thực hành của học sinh
 I. Mục tiêu:
 Trưng bày các sản phẩm thủ công đã làm được.
 Khuyến khích học sinh trưng bày những sản phẩm mới có tính sáng tạo.
Trọng tâm:
Trưng bày các sản phẩm thủ công đã làm được.
 II. Trưng bày sản phẩm:
 GV cho HS trưng bày theo các tổ
 Mỗi tổ dán sản phẩm mình đã làm được trong các tiết học vào một tờ bìa to
 Tổ nào xong mang lên treo lên bảng và mỗi tổ cử một đại điện lên thuyết minh sản phẩm của tổ mình.
 HS và GV nhận xét tuyên dương tổ có sản phẩm đẹp, có tính sáng tạo.
 GV tuyên bố kết thúc môn học và kết quả năm học của môn học này 
______________________________________________
Thứ năm ngày 5 tháng 5 năm 2011
chính tả
Tập chép: Loài cá thông minh
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh 40 chữ trong khoảng 15 đến 20 phút.
 - Điền đúng vần ân hay uân, chữ g hay gh vào chỗ trống.
 -Bài tập2,3 (SGK.)
Trọng tâm:
Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Loài cá thông minh 40 chữ trong khoảng 15 đến 20 phút.
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép sẵn bài: Loài cá thông minh và 2 bài tập 
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
I- ổn định tổ chức + KT bài cũ:
- Đọc cho HS viết
- Thấy mẹ về chị em phương reo lên.
- GV nhận xét, cho điểm
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hướng dẫn HS tập chép
- Treo bảng phụ đã ghi sẵn đoạn văn cần viết.
H: Hãy tìm và đọc hai câu hỏi trong bài ?
H: Hãy nêu NX của em về cách viết hai câu hỏi ?
H: Nêu những tiếng em thấy khó viết trong bài.
- GV chữa nếu HS viết sai
- GV đọc thong thả lại bài cho HS soát lỗi
+ GV chấm một số bài tại lớp
- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến.
3- Hướng dẫn HS làm BT chính tả
Bài 2a: Điền vần ân hay uân
- Gọi HS đọc Y/c
- Treo tranh và hỏi ?
H: Bức tranh vẽ cảnh gì ?
Bài 2b: Điền g hay gh
Tiến hành tương tự phần a.
- GV chữa bài, NX.
4- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS nhớ cách chữa các lỗi chính tả mà các em viết sai, HS nghe và ghi nhớ trong bài.=
5’
22’
5’
3’
- Gọi 1 vài HS lên bảng viết lại các từ ngữ mà tiết trước viết sai 
- 1, 2 HS đọc các câu văn trên bảng phụ.
- 2 HS đọc
- Cuối câu hỏi có dấu hỏi chấm
- 3, 5 HS đọc bài, tìm các tiếng khó viết, phân tích và viết vào
ảng con
- HS chép bài
- HS đổi vở KT chéo
- 1 HS đọc
- Công nhân khuân vác hàng, hộp phấn trắng
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng
- Đáp án: Ghép cây, gói bánh
Tự nhiên – xã hội
Ôn tập: Tự nhiên
I/ MỤC TIấU:
-Hệ thống lại kiến thức đó học.
-Biết quan sỏt, đặt cõu hỏi và trả lời cõu hỏi về bẩu trờ,i cảnh vật tự nhiờn ở khu vực xung quanh trường.
 Trọng tâm:
- Biết quan sỏt, đặt cõu hỏi và trả lời cõu hỏi về bẩu trờ,i cảnh vật tự nhiờn ở khu vực xung quanh trường.
II/ CHUẨN BỊ:	
Tất cả tranh, ảnhGV và HS sưu tầm được về thiờn nhiờn.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1/ Bài củ: 
2/ Bài mới:	
* Giới thiệu bài. (trực tiếp). Tổ chức cho HS đi tham quan cảnh quan thiờn nhiờn ở khu vực xung quanh trường.
*HĐ1: Quan sỏt thời tiết.
	CTH.
- GV cho HS đứng vũng quanh sõn trường và Y/c 2 iS quay mặt vào nhau để hỏi và trả lời nhau về thời tiết tại thời điểm đú.
- VD: Bầu trời hụm nay màu gỡ? ( HS: màu xanh).
? Cú mõy khụng, màu gỡ. (HS: màu xanh, màu trắng...)
	GV tổ chức cho HStừng cặp hỏi và trảlời những gỡ đó q/s được. Cỏc cặp khỏc cú thể bổ sung, GVnhận xột.
	* HĐ 2:Quan sỏt con vật ( cõy coỏi) ở khu vực quanh trường.
- GV dẫn HS vào vườn trường cho HS q/s cỏc con vật, cõy cối , dành thời gian cho HS đố nhau đú là con gỡ? cõy gỡ? GV quan sỏt và giỳp đỡ thờm cỏc em.
3.Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xột tiết học.
-Dặn HS làm trong vở bài tập.
_______________________________________
Thể dục
Tổng kết môn học
 I. Mục tiêu:
 HS ghi nhớ những kiến thức kĩ năng cơ bản đã học và thực hiện đúng những kiến thức, kĩ năng cơ bản đã học trong năm học.
-Thực hiện cơ bản đúng những kĩ năng đã học.
 Trọng tâm:
 - HS nghe, viết chính xác 13 dòng đầu bài thơ" ò- ó - o ":30 chữ trong khoảng 10-15 phút 
 II. Địa điểm phương tiện:
 Trên sân trường
 III. Nội dung và phương pháp lên lớp:
 1. Phần mở đầu:
 GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
 Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
 2. Phần cơ bản:
 GV cùng HS hệ thống những kiến thức kĩ năng đã học trong năm bàng cách cùng HS kể lại xem đã học những nội dung cơ bản nào
 Xen kẽ kể để vài HS lên minh hoạ ( tập một số động tác của bài thể dục)
 GV đánh giá kết quả học tập và tinh thần, thái độ của HS so với yêu cầu của chương trình (những nội dung nào HS đã học tốt, nội dung nào chưa học tốt)
 Tuyên dương một số cá nhân, tổ học tốt. Nhắc nhở một vài cá nhân phải cố gắng học tập cho tốt hơn trong năm học tới.
 3. Phần kết thúc:
 GV dặn HS tự ôn tập trong dịp hè.
______________________________________________
Thứ sáu ngày 6 tháng 5 năm 2011
Buoồi saựng OÂn toán
Luyện tập chung
I/ MỤC TIấU:
Biết viết ,đọc đỳng số mỗi vạch của tia số;thực hiện được cộng trừ(khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100; đọc giờ đỳng (trờn mặt đồng hồ).
-Giải được bài toỏn cú lời văn
Trọng tâm:
Biết viết ,đọc đỳng số mỗi vạch của tia số;thực hiện được cộng trừ(khụng nhớ) cỏc số trong phạm vi 100;
II/ CHUẨN BỊ: - GV : Bảng phụ viết bài tập 1, 2, 4.
	 - HS : bộ đồ dựng học toỏn, bảng con, phấn.	 	
III /CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Hoạt động của GV
TG
 Hoạt động của HS
1/ Bài cũ: 
Đặt tính rồi tính:
 62 + 23 79 - 56
Nhận xét 	
2/ Bài mới: 
*Giới thiệu bài (trực tiếp) 
HĐ1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong SGK
Bài 1:Cho HS nờu yờu cầu bài tập.Gọi HS lờn bảng làm bài. ở dưới làm vào vở
Bài 2: HS K,TB nờu y/c bài tập. GV gọi 2 HS lờn bảng làm. HS nhận xột bài trờn bảng . GV nhận xột .
? Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ.
Bài 3:ChoHS neõu yeõu caàu
Bài 4: HS K, G đọc Y/c bài . GV gọi HS K,G nờu lại cỏc bước giải bài toỏn.
- 1 HS K lờn bảng làm, ở dưới làm vào vở, GV quan sỏt giỳp đỡ HS TB,Y. GV nhận xột bài trờn bảng.
 Bài 5: Trũ chơi “ Đồng hồ chỉ mấy giờ”.
- GV cầm một đồng hồ, quay kim chỉ giờ đỳng, HS nhỡn mặt đồng hồ, ai giơ tay nhanh sẽ được đọc giờ. Tổ nào cú nhiều bạn đọc giờ, đỳng là tổ thắng cuộc. ? Bài tập này giỳp ta củng cố về kỷ năng gỡ?
3.Củng cố, dặn dũ. 
- Qua tiết luyện tập giỳp ta củng cố về những kỹ năng gỡ.
- Dặn học sinh về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ụ ly. 
4’
29’
2’
2 HS lên bảng làm
HS neõu yeõu caàu:Vieỏt soỏ vaứo dửụựi moói vaùch cuỷa tia soỏ
. HS laứm baứi chửừa baứi
 Đọc viết, nhận biết, thứ tự cỏc số cú 2 chữ số trong một daừy caực số.
HS neõu yeõu caàu
ẹaởt tớnh roài tớnh
HS laứm baứi chửừa baứi
HS giải bài toán
HS tham gia chơi
Thực hành xem giờ đỳng trờn mặt đồng hồ
_________________________________________
Reứn ủoùc
 Lăng bác
 I/ MỤC TIấU 
 HS đọc trơn cả bài Lăng Bác. Bước đầu biết nghỉ hơi ở mỗi dòng thơ,khổ thơ. 
 Hiểu bài thơ: Đi trên quảng trường Ba Đình, em bé thấy mùa thu nắng vàng, trời trong vắt như trong ngày lễ Tuyên bố Độc lập. Nhìn lên lễ đài, em bâng khuâng như thấy Bác vẫn còn đang đứng đó vẫy chào nhân dân.
Chép đúng 3 dòng thơ tả cảm tởng của bạn nhỏ khi đI trên Quảng trờng Ba Đình
II. Các hoạt động dạy - học:
 -Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau.
 -Đọc cả bài.
 Cho hs làm các bài tập trang 76
 * Bài 1:
 - Cho hs đọc yêu cầu bài (2 hs)
 - Gọi hs đọc câu thơ tả ánh nắng trên quảng trờng Ba Đình (2 hs)
 - Hs ghi 2 câu thơ vào vở
 - Gọi hs đọc câu thơ tả bầu trời trên quảng trờng Ba Đình
 - Hs tự ghi 2 câu thơ đó vào vở
 * Bài 2: Hs tự đọc yêu cầu bài và làm bài vào vở
 * Bài 3:
 - Gv đọc yêu cầu của bài
 - Cho hs làm miệng bài
 - Hs tự làm bài vào vở 
III.Củng cố - dặn dò:
 Nhaọn x

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop1 tuan 35CKTKN.doc