Câu hỏi ôn tập và kiểm tra Cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám

Câu 3. Mẹ hơn con 27 tuổi. Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người.

Câu 4: Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng kém chiều dài 17cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

 a. 288cm b. 288cm c. 308cm d. 308cm

Câu 5: Cách đây 2 năm, tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi hiện nay chị được bao nhiêu tuổi ?

Câu 6 : Có 60 lít dầu đựng trong hai thùng. Nếu đổ 2 lít từ thùng I sang thùng II thì lúc đó số dầu ở hai thùng sẽ bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ?

Câu 7 : Một ô tô chạy trong 2 giờ đầu , mỗi giờ chạy được 60km và 3 giờ sau, mỗi giờ chạy được 50km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki – lô – mét ?

Câu 8 : Quãng đường từ thị xã Long Khánh tới thành phố Biên Hòa dài là 46 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000 thì quãng đường đó dài bao nhiêu mi-li-mét ?

a. 46 mm b. 460 mm c. 4600 mm d. 46000 mm

Câu 9 : Một mảnh đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là 72 m, đường chéo thứ nhất bằng đường chéo thứ hai. Tính diện tích mảnh đất đó ? (2 điểm)

 

doc 8 trang Người đăng hoanguyen99 Ngày đăng 08/06/2021 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Câu hỏi ôn tập và kiểm tra Cuối học kì II môn Toán Lớp 4 - Năm học 2016-2017 - Trường Tiểu học Lê Văn Tám", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Lớp 4/4 – Trường Tiểu học Lê Văn Tám
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2016-2017 
MỨC 1. NHẬN BIẾT 
Câu 1: Nêu giá trị của chữ số 8 trong số 29 834 576 ? (0.5đ) 
 A. 800 000 B. 80 000 C.8000 D. 8
Câu 2: Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là số nào ? (0.5đ) 
A. 35 B. 405 C. 145 	D. 45
Câu 3 : Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài đo được 10 cm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là: (0.5đ) 
 a. 2000 m	b. 2000 dm	c. 200 cm.	d. 20 m
Câu 4 : Trong hộp có 5 viên phấn xanh và 15 viên phấn đỏ. Tỉ số của phấn xanh và phấn đỏ là: (0.5đ) 
a. 3	 	 b.	c. 	d. 
Câu 5 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 tấn =  kg là : (0.5đ) 
 A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10 000
Câu 6: Tìm hai soá khi bieát toång vaø hieäu cuûa chuùng laø: 1200 vaø 120. 
	A. 660 vaø 780	 C. 420 vaø 540	
	B. 540 vaø 660	 D. 540 vaø 606
Câu 7: Ñuùng ghi Ñ, sai ghi S vaøo oâ troáng : (2 điểm) 
	a) 1980 laø theá kyû XX. £	c) 3 giờ = 150 phuùt. £
	b) Moät ngaøy, 6 giôø = 26 giôø. £	d) theá kyû = 20 naêm £
Câu 8: Thực hiện các phép tính 
a.- 	b. + 	c. x 7	d. : 
Câu 9 : Cho phép tính + . Cách tính nào đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : 
 a. 	 c. 
 	 b. 	 d. 
Câu 10 : Cho biểu thức 45 : (3 x 15). Cách tính nào đúng ?
 	 a. 45 : 3 x 15 b. 45 x 15 : 3 c. 45 : 3 : 15	 d. 45 x 3 x 15 
MỨC 2. THÔNG HIỂU 
Câu 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 
a. 420 giây =    phút 	b. 4 phút 25 giây =    giây 
Câu 2 : Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm : 
a. 3 m2 7 dm2   37dm2	 b. 5 dm2 99 cm2   6 dm2 
Câu 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 
3m28dm2= 38dm2	15m227dm2=1527dm2
3056cm2=30dm256cm2	10km256cm2=100056m2
Câu 4 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 13 dm229cm2 = .cm2 là : (0.5đ) 
 A. 1329cm2
B. 1029 cm2
C. 129cm2
D. 13029cm2
Câu 5 : Tổng của 2 số là 77. Số bé bằng số lớn. Tìm số bé ? 
a. 32	b. 33	c. 40	d. 44
Câu 6 : Hiệu của hai số là 27, tỉ số của hai số là . Tìm hai số đó ? 
a. 9 và 36	b. 7 và 34	c. 10 và 37	d. 8 và 35
 Câu 7: Noái moãi doøng beân traùi vôùi moãi doøng beân phaûi ñeå ñöôïc keát quaû ñuùng. 
A. 2 phuùt 40 giaây =  giây 
39000
B. 1539 + x = 40539 
 x = ..
160 
C. Bác Hồ sinh năm 1890, thuộc thế kỉ thứ : 
250
D. Gói kẹo cân nặng hai lạng rưỡi, tức là  gam. 
19
Câu 8 : Hình bình hành có diện tích là 30 dm2. Biết độ dài đáy là 6dm. Tính đường cao của hình bình hành đó. 
 A. 24 dm B. 5 dm C. 180 dm D. 5 dm2
Câu 9 : Trong hình sau coù hai caëp caïnh naøo song song ? M N 
	A. Caïnh MN song song vôùi caïnh NP.
	B. Caïnh MN song song vôùi caïnh QP.
	C. Caïnh MN song song vôùi caïnh MQ.
	D. Caïnh MN song song vôùi caïnh NQ. Q P
Câu 10 : Tính : 
 a. x 6 	: 	 b. + x = 	 c. y - = 
MỨC 3. VẬN DỤNG 
Câu 1. Tính X 
 	a. X : 25 = 248 – 48 	b. + 
Câu 2. Tính giá trị biểu thức : 
 	 a. - 3 : 	b. - : + 1
Câu 3. Mẹ hơn con 27 tuổi. Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người.
Câu 4: Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng kém chiều dài 17cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. 
 a. 288cm b. 288cm c. 308cm d. 308cm
Câu 5: Cách đây 2 năm, tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi hiện nay chị được bao nhiêu tuổi ?
Câu 6 : Có 60 lít dầu đựng trong hai thùng. Nếu đổ 2 lít từ thùng I sang thùng II thì lúc đó số dầu ở hai thùng sẽ bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ? 
Câu 7 : Một ô tô chạy trong 2 giờ đầu , mỗi giờ chạy được 60km và 3 giờ sau, mỗi giờ chạy được 50km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki – lô – mét ? 
Câu 8 : Quãng đường từ thị xã Long Khánh tới thành phố Biên Hòa dài là 46 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000 thì quãng đường đó dài bao nhiêu mi-li-mét ? 
a. 46 mm	b. 460 mm	 	 c. 4600 mm	d. 46000 mm
Câu 9 : Một mảnh đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là 72 m, đường chéo thứ nhất bằng đường chéo thứ hai. Tính diện tích mảnh đất đó ? (2 điểm) 
Câu 10. Cho hình H tạo bởi hình chữ nhật ABCD và hình vuông DEKG. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
 	a. EC =   cm	 A 11 cm B
D
 AG =   cm 	 3 cm 
E
b. Diện tích hình H là ..m2. C 
c. Chu vi hình H là .. m.
 G 6cm K (Hình H)
MỨC 4. VẬN DỤNG NÂNG CAO 
Câu 1 : Giá trị của biểu thức 240 : 3 + 62 x 11 là : 
 a. 1562 	b. 762 	c.735 	d. 832
Câu 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: 
 a. 214 x 54 - 214 x 44 + 60 b. 790 x 96 + 790 + 790 + 790 
Câu 3: Trung bình cộng của 2 số là 36. Tìm 2 số đó, biết rằng nếu giảm số lớn 5 lần thì đyược số bé. 
Câu 4: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết tổng của ba số là 198. 
Câu 5: Mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người hiện nay. 
Câu 6: Tìm hai số tròn chục liên tiếp có tổng là 90. 
Câu 7 : Tỉ số của hai số là 3 : 7, biết rằng nếu số bé tăng 76 đơn vị thì được số lớn. Vậy hai số đó là : ................................... 
Câu 8 : Tính x, biết : 
 	a. x : : = 8 x 	 b. x X = + 
Câu 9 : Bớt từ số bé nhất có 2 chữ số ta được:
a. b. c. d. 48
Câu 10 : Lan có ít hơn 50 quả táo nhưng nhiều hơn 40 quả. Biết rằng, nếu Lan đem số táo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 3 bạn thì cũng vừa hết. Hỏi Lan có bao nhiêu quả táo ? 
Lớp 4/4 – Trường Tiểu học Lê Văn Tám
CÂU HỎI ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2016-2017 
MỨC 1. NHẬN BIẾT 
Câu 1: Nêu giá trị của chữ số 8 trong số 29 834 576 ? (M1-0.5đ) 
 A. 800 000 B. 80 000 C.8000 D. 8
Câu 2: Trung bình cộng của 36; 42 và 57 là số nào ? (M1 – 0.5đ) 
A. 35 B. 405 C. 145 	D. 45
Câu 3 : Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 200, một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài đo được 10 cm. Chiều dài thật của mảnh đất đó là: (0.5đ) (MĐ1) 
 a. 2000 m	b. 2000 dm	c. 200 cm.	d. 20 m
Câu 4 : Trong hộp có 5 viên phấn xanh và 15 viên phấn đỏ. Tỉ số của phấn xanh và phấn đỏ là: (0.5đ) (MĐ1) 
a. 3	 	 b.	c. 	d. 
Câu 5 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 tấn =  kg là : (M1-0.5đ) 
 A. 10
B. 100
C. 1000
D. 10 000
Câu 6: M1 Tìm hai soá khi bieát toång vaø hieäu cuûa chuùng laø: 1200 vaø 120. 
	A. 660 vaø 780	 C. 420 vaø 540	
	B. 540 vaø 660	 D. 540 vaø 606
Câu 7: Ñuùng ghi Ñ, sai ghi S vaøo oâ troáng : (2 điểm 
	a) 1980 laø theá kyû XX. £	c) 3 giờ = 150 phuùt. £
	b) Moät ngaøy, 6 giôø = 26 giôø. £	d) theá kyû = 20 naêm £
Câu 8: Thực hiện các phép tính 
a.- 	b. + 	c. x 6 	d. : 
Câu 9 : Cho phép tính + . Cách tính nào đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống : 
 S a. 	S c. 
 	 Đ b. 	 S d. 
Câu 10 : Cho biểu thức 45 : (3 x 15). Cách tính nào đúng ?
 	 a. 45 : 3 x 15 b. 45 x 15 : 3 c. 45 : 3 : 15	 d. 45 x 3 x 15 
Câu 11 : (M1) Tổng của hai số là 626, hiệu hai số đó là 42. Hai số đó là : 
 A.334 và 290 B. 434 và 290 C. 343 và 229 D. 334 và 292
MỨC 2. THÔNG HIỂU 
Câu 1 : Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 
a. 420 giây =    phút 	b. 4 phút 25 giây =    giây 
Câu 2 : Điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ chấm : 
a. 3 m2 7 dm2   37dm2	 b. 5 dm2 99 cm2   6 dm2 
Câu 3 : Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: 
3m28dm2= 38dm2	15m227dm2=1527dm2
3056cm2=30dm256cm2	10km256cm2=100056m2
Câu 4 : Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 13 dm229cm2 = .cm2 là : (0.5đ) 
 A. 1329cm2
B. 1029 cm2
C. 129cm2
D. 13029cm2
Câu 5 : M2 Tổng của 2 số là 77. Số bé bằng số lớn. Tìm số bé ? 
a. 32	b. 33	c. 40	d. 44
Câu 6 : Hiệu của hai số là 27, tỉ số của hai số là . Tìm hai số đó ? 
a. 9 và 36	b. 7 và 34	c. 10 và 37	d. 8 và 35
 Câu 7: Noái moãi doøng beân traùi vôùi moãi doøng beân phaûi ñeå ñöôïc keát quaû ñuùng. 
A. 2 phuùt 40 giaây =  giây 
39000
B. 1539 + x = 40539 
 x = ..
160 
C. Bác Hồ sinh năm 1890, thuộc thế kỉ thứ : 
250
D. Gói kẹo cân nặng hai lạng rưỡi, tức là  gam. 
19
Câu 8 : Hình bình hành có diện tích là 30 dm2. Biết độ dài đáy là 6dm. Tính đường cao của hình bình hành đó. 
 A. 24 dm B. 5 dm C. 180 dm D. 5 dm2
Câu 9 : Trong hình sau coù hai caëp caïnh naøo song song ? M N 
	A. Caïnh MN song song vôùi caïnh NP.
	B. Caïnh MN song song vôùi caïnh QP.
	C. Caïnh MN song song vôùi caïnh MQ.
	D. Caïnh MN song song vôùi caïnh NQ. Q P
Câu 10 : Tính : (2 điểm) 
 a. x 6 	 b. + x = 	 c. y - = 
Câu 11 : Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng tuổi bố. Tính tuổi của mỗi người ? (2đ)
MỨC 3. VẬN DỤNG 
Câu 1. Tính X (2 điểm) 
 	a. X : 25 = 248 – 48 	b. + 
Câu 2. Tính giá trị biểu thức : 
 	 a. - 3 : 	b. - : + 1
Câu 3. M3. Mẹ hơn con 27 tuổi. Tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người.
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là : 4 – 1 = 3 ( phần )
Tuổi con là:
27 : 3 = 9 ( tuổi )
Tuổi mẹ là:
9 + 27 = 36 ( tuổi ) 
 Đáp số: Con: 9 tuổi; mẹ 36 tuổi.
Câu 4: Hình chữ nhật có chiều dài là 28cm, chiều rộng kém chiều dài 17cm. Tính diện tích hình chữ nhật đó. 
 A. 288cm B. 288cm C. 308cm D. 308cm
Câu 5: Cách đây 2 năm, tuổi chị và tuổi em cộng lại được 36 tuổi. Em kém chị 8 tuổi. Hỏi hiện nay chị được bao nhiêu tuổi ?
Câu 6 : Có 60 lít dầu đựng trong hai thùng. Nếu đổ 2 lít từ thùng I sang thùng II thì lúc đó số dầu ở hai thùng sẽ bằng nhau. Hỏi lúc đầu mỗi thùng có bao nhiêu lít dầu ? 
Giải
Thùng thứ nhất hơn thùng thứ hai số lít dầu là:
2 x 2 = 4 (lít)
Số lít dầu ở thùng thứ nhất là:
(60 + 4 ) : 2 = 32 (lít)
Số lít dầu ở thùng thứ hai là:
 60 – 32 = 28 (lít) Đáp số: 32 lít và 28 lít
Câu 7 : Một ô tô chạy trong 2 giờ đầu , mỗi giờ chạy được 60km và 3 giờ sau, mỗi giờ chạy được 50km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô chạy được bao nhiêu ki – lô – mét ? 
Giải
Số kilômét chạy trong hai giờ đầu là:
60 x 2 = 120 (km)
Số kilômét chạy trong ba giờ sau là:
50 x 3 = 150 (km)
Trung bình mỗi giờ ô tô chạy được là:
(120 + 150) : ( 2+3) = 54 (km)
 Đáp số: 54km
Câu 8 : Quãng đường từ thị xã Long Khánh tới thành phố Biên Hòa dài là 46 km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000 thì quãng đường đó dài bao nhiêu mi-li-mét ? 
a. 46 mm	b. 460 mm	 	 c. 4600 mm	d. 46000 mm
Câu 9 : Một mảnh đất hình thoi có độ dài hai đường chéo là 72 m, đường chéo thứ nhất bằng đường chéo thứ hai. Tính diện tích mảnh đất đó ? (2 điểm) 
Câu 10. Cho hình H tạo bởi hình chữ nhật ABCD và hình vuông DEKG. Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
 	a. EC =   cm	 A 11 cm B
D
 AG =   cm 	 3 cm 
E
b. Diện tích hình H là ..m2. C 
c. Chu vi hình H là .. m.
 G 6cm K (Hình H)
 Câu 11. Số trung bình cộng của hai số bằng 262. Số thứ nhất hơn số thứ hai là 266. Tìm hai số đó. 
MỨC 4. VẬN DỤNG NÂNG CAO 
Câu 1 : Giá trị của biểu thức 240 : 3 + 62 x 11 là : 
 A. 1562 	B. 762 	C.735 	D. 832
Câu 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất: ( M4) 
 a. 214 x 54 - 214 x 44 + 60 b. 790 x 96 + 790 + 790 + 790 
Câu 3: Trung bình cộng của 2 số là 36. Tìm 2 số đó, biết rằng nếu giảm số lớn 5 lần thì đyược số bé. 
Câu 4: Tìm ba số tự nhiên liên tiếp biết tổng của ba số là 198. (Số) 
Câu 5: Mẹ hơn con 27 tuổi. Sau 3 năm nữa tuổi mẹ sẽ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi của mỗi người hiện nay. 
Câu 6: Tìm hai số tròn chục liên tiếp có tổng là 90. 
 Giải 
Hai số tròn chục liên tiếp hơn hoặc kém nhau 10 đơn vị.
Ta có sơ đồ: ?
Số tròn chục thứ nhất:
 10 90
Số tròn chục thứ hai:
 ?
Số tròn chục thứ nhất là:
(90 + 10 ) : = 50 
Số tròn chục thứ hai là:
50 – 10 = 40
 Đáp số: 40 ; 50
Câu 7 : Tỉ số của hai số là 3 : 7, biết rằng nếu số bé tăng 76 đơn vị thì được số lớn. Vậy hai số đó là : ................................... 
Câu 8 : Tính x, biết : 
 	a. x : : = 8 x 	 b. x X = + 
 (a. X : 1 = = = = 6)
 Câu 9 : Bớt từ số bé nhất có 2 chữ số ta được:
A. B. C. D. 48
Câu 10 : Lan có ít hơn 50 quả táo nhưng nhiều hơn 40 quả. Biết rằng, nếu Lan đem số táo đó chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 3 bạn thì cũng vừa hết. Hỏi Lan có bao nhiêu quả táo ? 
Câu 11 : Ông Lê-nin sinh năm 1870. Ồng sinh vào thế kỉ mấy ? Từ năm đó đến nay đã được bao nhiêu năm ?
 Câu 12 : Tìm hai số tự nhiên liền nhau X và Y biết: X< < Y (1đ)

Tài liệu đính kèm:

  • doccau_hoi_on_toan_4_cuoi_hk2.doc