Bài soạn Tổng hợp các môn học khối 1 - Tuần 6, 7

A/ Mục tiêu:

 - Đọc và viết được p, ph, phố, xá, nhà lá.

 - Đọc được câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà dì

 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề chợ, phố, thị xã.

 - Tìm được những chữ đã học trong SGK, báo.

 - Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho trẻ.

B/ Đồ dùng dạy học:

 - Tranh minh họa bài 22 phóng to - Bộ chữ.

 

doc 23 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 18/08/2018 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn Tổng hợp các môn học khối 1 - Tuần 6, 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
- So sánh p với n
 w Phát âm, đánh vần
 - Phát âm p: uốn lưỡi, hơi thoát mạnh, không có tiếng thanh.
 b) ph: 
 - ph được ghép bởi p và h.
 - So sánh ph với p
 - Phát âm ph: môi trên và răng dưới tạ thành 1 khe hẹp, hơi thoát ra nhẹ không có tiếng thanh
-Ghép ph vào giá.
-Thêm âm ô và dấu sắc trên ô tạo thành phố.
 - Phân tích phố.
 -Đánhvần phố- h/s cn+đt+đọc trơn+tổng hợp
 c) nh: Quy trình tương tự như ph
 - Chữ nh: được ghép bởi n và h.
 - So sánh nh với kh
 - Phát âm: mặt lưỡi nâng lên chạm vòm bật ra thoát hơi qua miệng và mũi.
- Ghép vào giá.
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc.
- Giống: cùng có ..
- Khác: p có dấu. và 
- HS phát âm.
- Giống đều có p.Khác: ph có h
- Cá nhân, tổ, lớp.
- Cả lớp ghép phố.
- ph trước ô sau, trên ô có dấu hỏi
- phờ - ô - phô - sắc - phố.
- giống đều có h. Khác: nh có n, còn kh có k.
- Cả lớp ghép nhà . 
 *Giải lao:
 - Hát
w Đọc tiếng ứng dụng:
- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng.
phở bò - phá cổ - nho khổ - nhổ cỏ
-G/v cho h/s tìm tiếng mới+đánh vần +đoc trơn+Giải nghĩa từ.
3/ Hướng dẫn viết: 
- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu.
- Hướng dẫn quy trình viết
- Lưu ý nét nối
4/ Cũng cố : 
-G/v cho h/s đọc lại bài trên bảng
5/ Dặn dò:
-G/v nhạn xét -tuyên dương tiết học
- 3 em lên gạch chân
- Cá nhân, tổ, lớp
- HS viết bảng con.
-H/s đọc c/n+đ/t 
 Tiết 2 
w Luyện tập: 
 Luyện đọc: Đọc phần bài ở tiết 1
-Nhận xét
-Đọc câu ứng dụng.
-GV treo tranh minh họa.
-GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
- GV đọc mẫu-H/s tìm tiếng mới-đ/v+đọc trơn.
- Cá nhân, tổ, lớp.
- HS quan sát - Cá nhân, tổ, lớp.
- 3 em.
 *Giải lao
wLuyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài 22
 - Nhận xét .
- Hát.
- Tập viết bài 22.
w Luyện nói: Chủ đề là gì?
-GV treo tranh và nêu câu hỏi? 
 ?Trong tranh vẽ gì.
 ? Nhà em gần chợ không.
 ? Nhà em ai đi chợ.
 ?Chợ để chi.
 ? Thành phố ta đang ở tên là gì.
- Chợ, phố, thị xã.
- HS quan sát và trả lời .
- Cảnh chợ. 
- HS trả lời
- HS trả lời 
 -HS trả lời
IV/ Củng cố:
 - HS đọc bài SGK.
 - Tìm chữ vừa học trong đoạn báo cô yêu cầu
 - Nhận xét.
V/ Dặn dò: 
 - Về nhà học bài, làm bài 22 vở BTTV
 - Chuẩn bị bài 23.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
Thứ ba ngày 28 tháng 9 năm 2010
 Tiết 1: TOÁN SỐ 10:(Tiết 6)
A/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố
- Khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, biết viết số 10.
- Vị trí cảu số 10 trong dãy số.
- Rèn tính chính xác, ham học toán.
B/ Đồ dùng dạy học:
 - Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
-Tranh minh họa SGK phóng to.
- Bô chữ số.
C/ Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
 - Hát
II/ Kiểm tra: 
 - Kiểm tra btập 20 vở BTT1.
 - Nhận xét.
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
a) Lập số: GV treo tranh minh họa
 - GV yêu cầu HS lấy 9 que rồi thêm 1 que tính nữa. Được bao nhiêu que tính
 ? 9 chấm tròn thêm 1 chấm tròn bằng ? chấm tròn.
 - GV treo tranh và nêu câu hỏi.
 ? Có tất cả bao nhiêu bạn.
 ? 9 con tính thêm 1 con tính bằng ? con tính
 ? Các nhóm đó đều có số lượng là bao nhiêu.
 - Ta dùng số 10 để chỉ số lượng của mỗi nhóm đó?
 b) Giới thiệu số: Gthiệu chữ số 10 in và chữ số 10 viết.
 ? Chữ số 10 có mấy chữ số.
 c) Thứ tự.: Nhận biết thứ tự của 10 trong dãy số từ 1à10
 - Số nào đứng liền trước số 10.
 - Số nào đứng liền sau số 9.
 - Số 10 đứng liền ngay sau số nào?
- HS lấy que tính và làm theo cô.
- 10 que.
- 10 chấm tròn. 
- 10 bạn.
- 10 con tính.
- Là 10
- HS viết bảng con.
- 2 chữ số gồm chữ số 1 và chữ số 0.
- H/s trả lời- HS đọc từ 1à10.
- Số 9.
- Số 10.
- Số 9.
 *Giải lao
Hát
 2/ Luyện tập: Hdẫn HS làm bài tập
 Bài 1: GV hdẫn viết số 10.
 Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét.
- Cả lớp viết số 10
- HS đọc yêu cầu và làm bài, sửa bài, đọc kết quả.
Bài 3: GV treo btập 3 
- GV nhận xét và giúp HS khắc sâu cấu tạo số 10 gồm 1 và 0
- HS đọc yêu cầu điền số 
- Cả làm bài, sửa bài - nhận xét và đọc kết quả.
- Bài 4: GV treo bài tập 4 - HS nêu yêu cầu 
- GV nhận xét.
- Bài 5: GV treo bài tập 5 - Hdẫn HS làm bài - GV nhận xét.
- Viết số - Cả lớp làm bài, sửa bài, đổi vở kiểm tra.
- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài 
- Nhận xét 
IV/ Củng cố: 
 - Nhận biết số lượng là 10.
 - GV treo 2 bảng phụ có nội dung
- Tuyên dương 
- Nhận xét.
V/ Dặn dò: 
- Về nhà làm bài tập 21 vở BTT 1 
- Chuẩn bị bài 22.
 - Gọi 2 em lên đếm và ghi nhanh hình nào có số lượng là 10. Em nào đúng, nhanh thì em đó thắng.
 Tiết 2+3: HỌC VẦN: G - GH(T49+50)
A/ Mục tiêu:
 - Đọc và viết được g, gà ri, gh, ghế gỗ
 - Đọc được từ ứng dụng: gà gô, gồ ghề, ghi nhớ và câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề gà ri, gà gô
- Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt cho trẻ.
B/ Đồ dùng dạy học:
 - Tranh minh học bài SGK phóng to - Bộ chữ.	
C/ Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động giáo viên
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra:
- Đọc và phân tích phở bò, phá cổ, nho khô
- Viết nhổ cỏ, phá cổ - Nhận xét.
III/ Bài mới:
 1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
- GV treo tranh và nêu câu hỏi.
- GV ghi bảng g - gh 
2/ Dạy chữ ghi âm: 
 a) g: GV gthiệu chữ g in và chữ g viết
 - Nhận diện chữ: Chữ g gồm 1 nét cong hở và 1 nét khuyết dưới.
- So sánh a với g
- Phát âm, đánh vần
- Phát âm g: gốc lưỡi nhích về phía dưới hơi thoát ra nhẹ có tiếng thanh.
- Ghép chữ: Ghép gà vào giá
- Phân tích gà
- Đánh vần gà
- Đọc trơn g - gà - gà ri.+đọc tổng hợp.
b) gh: Quy trình tương tự như g
- gh được ghép bởi g và h
- So sánh gh với g
- Phát âm gh
- Ghép ghế vào giá.
- Phân tích ghế
- Đánh vần ghế.
- Đọc trơn +h/s đoc tổng hợp hai vần
*Giải lao
 Hoạt động học sinh
- Hát
- 3 em.
- 2 em lên bảng, lớp bảng con.
- HS đọc đề bài.
- HS quan sát và trả lời
- HS đọc.
- Giống: gồm 1 nét cong hở phải
- Khác: g có 1 nét khuyết dưới.
- HS phát âm.
- HS ghép gà vào giá.
- g trước a sau, dấu huyền trên a
- gờ - a - ga - huyền - gà.
- Cá nhân, tổ, lớp.
- Giống đều có g. 
- Khác: gh có thêm h
- gờ kép
- ghế
- gh trước ê sau, dấu sắc trên ê
- gờ - ê - ghê - sắc - ghế
- ghế gỗ
 Hát
w Đọc tiếng ứng dụng:
- GV giới thiệu và ghi tiếng ứng dụng
gà gô - nhà ga - gồ ghề - ghế gỗ
-G/v cho h/s tìm tiếng mới-đánh vần 
+đọc trơn- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu - Nhận xét .
3/ Hướng dẫn viết: 
- GV g thiệu chữ viết và viết mẫu.
 - Hướng dẫn quy trình viết
 - Lưu ý nét nối - Nhận xét
 4/ Cũng cố : 
-G/v cho h/s đọc lại bài trên bảng
5/ Dặn dò:
-G/v nhận xét -tuyên dương tiết học.
-Dặn dò về nhà. 
- 2 em tìm tiếng mới+ cả lớp q /sát.
- HS đọc cá nhân, tổ, lớp.
-Hs vết bảng con.
-H/s đọc bài trên bảng. 
 Tiết 2
 w Luyện tập: 
 Luyện đọc: Đọc đọc lại bài ở tiết 1.
 Nhận xét
-Đọc câu ứng dụng.
-GV treo tranh minh họa.
- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Nhà bà có ghế gỗ, tủ gỗ
 G/v cho h/s tỉm tiếng mơi +đánh vần +đọc trơn+ GV đọc mẫu -h/s đọc- Nhận xét.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - HS đọc
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 *Giải lao
w Luyện viết: GV hướng dẫn HS viết bài 23
- Nhận xét .
- Hát.
- Tập viết bài 23 vào vở TV1.
w Luyện nói: Chủ đề gà gô, gà ri.
- GV treo tranh và nêu câu hỏi?
? Trong tranh vẽ gì?
? Gà gô sống ở đâu?
? Hãy kể những loại gà mà em biết?
? Gà thường ăn gì?
? Gà ri trong tranh là gà trống hay mái?
? Vì sao em biết? 
- Chợ, phố, thị xã.
- HS quan sát và trả lời .
- Trên đồi. 
-H/s kể trước lớp.
-H/s trả lời 
-H/s trả lời
-Cũng cố -dặn dò:
Thứ tư ngày 29 tháng9 năm 2010
Tiết 2: TOÁN: LUYỆN TẬP(Tiết 21)
A/ Mục tiêu: Giúp HS củng cố
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
- Đọc viết so sánh các số trong phạm vi 10.
- Cấu tạo số 10.
- Rèn tính chính xác, làm đúng, tính nhanh.
B/ Đồ dùng dạy học:
- Các thẻ có ghi số từ 1à10.
- Bô học toán
C/ Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
- Hát
II/ Kiểm tra: 
- Kiểm tra bài tập 20 vở BTT1.
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Luyện tập: 
Bài 1: Nối số
Bài 2: GV treo bài tập 2 - Nhận xét
- Cả lớp làm bài, sửa bài.
- Nối thêm chấm tròn - Cả lớp làm bài, sửa bài.
Bài 3: GV phát phiếu btập và hdẫn.
- GV lưu ý củng cố cấu tạo số 10.
- Cả lớp làm vào phiếu, sửa bài, đọc kết quả.
 * Giải lao
Hát
 Bài 4: GV treo btập 4 - So sánh các số 
- GV nhận xét.
Bài 5: Gv treo btập 5 - Viết số, hdẫn HS dùng que để tính .
- GV nhận xét.
- Cả lớp làm bài, sửa bài.
- Từng bàn đổi phiếu kiểm tra.
- HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài, đọc kết quả.
IV/ Củng cố: 
- Trò chơi "Nhận biết số lượng"
- Tuyên dương - Nhận xét.
V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 22 vở BTT 1 - Chuẩn bị bài 23.
- Cả lớp làm bài.
Tiết 3+4: HỌC VẦN: Q - QU - GI(Tiết 51+52)
A/ Mục tiêu: 
- HS biết đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Đọc đúng từ quả thị, qua đò, giỏ cá, giữ gìn và câu ứng dụng Chú Tư ghé qua nhà cho bé giỏ cá.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề Quà quê
- HS biết dùng q, qu, gi khi viết bài
- Bồi dưỡng tình yêu Tiếng Việt cho trẻ.
B/ Đồ dùng dạy học: 
- Tranh SGK phóng to.
- Bộ chữ.
C/ Các hoạt động dạy học:
 Hoạt động của giáo viên
I/ Ổn định: 
II/ Kiểm tra: Đọc và phân tích gà, ghế
- Đọc viết nhà ga, ghi nhớ - Nhận xét.
III/ Bài mới:
1. Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài.
- GV treo tranh minh họa và nêu câu hỏi
- GV gthiệu và ghi bảng.
 q -qu - gi 
- Chữ q không bao giờ đi một mình mà phải đi với u à qu.
 Hoạt động của học sinh
- 2 em 
- 2 em lên bảng, lớp bảng con.
- HS quan sát và trả lời.
- HS đọc.
- HS quan sát.
- Giống: nét cong hở. Khác: q xổ dài, còn a ngắn.
- Giống: đều có q. Khác: qu có thêm u
- HS ghép qu
-quê.
- Cá nhân, tổ, lớp.
-chợ quê
- Cá nhân, tổ, lớp.
- Cá nhân, tổ, lớp.
.
2. Dạy chữ ghi âm: 
 a) Chữ q - qu: GV ghi bảng q - qu
- Nhận diện chữ: Chữ q gồm 1 nét cong hở và 1 nét xổ thẳng.
- So sánh q với a
- Qu được ghép từ 2 con chữ: q và u
- So sánh q với qu.
- ghép qu vào giá- Phát âm qu: môi 
tròn lại, gốc lưỡi nhích về phía dưới, hơi thoát ra xát nhẹ.
- Phân tích quê.ghép tiếng.
- Đánh vần+đt.
-qst -rút từ đọc từ so sánh.
-G/v cho h/s đọc tổng hợp+cn+đt. 
 b) Chữ gi:(quy trình t/t) 
-Sau g/vcho h/s đọc hai âm.
-Cho h/s đọc lộn xộn.
*Giải lao
Hát
- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
quả thị - qua đò 
 giỏ cá - gia giò
-G/v cho hs tim tiếng đvần -đọc trơn.
- GV giải thích từ 
- GV đọc mẫu - Nhận xét
Tập viết: GV gthiệu chữ viết,
 viết mẫu và hdẫn quy trình viết - 
_H/s đọc -so sánh chữ in ,chữ thường.
 - Lưu ý nét nối.
3/Cũng cố:
G/v cho h/s đọc lại toàn bài
-G/v chỉ h/s đọc.
4/Dặn dò:
-G/v nhận xét -tuyên dương tiết học
- Cá nhân, tổ, lớp.
- HS viết bảng con.
-q qu-quê-chợ quê.
-gi-già-cụ già.
-quả thị - qua đò 
- giỏ cá - gia giò
 Tiết 2
3.Luyện tập: 
a) Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1.
- Nhận xét.
- Đọc câu ứng dụng.
- GV treo tranh minh họa, gthiệu và ghi
Chú Tư qua nhà cho bé giỏ cá
- GV đọc mẫu.
- Cá nhân, tổ, lớp.
- HS quan sát.
- Cá nhân, tổ, lớp.
*Gỉa lao
Hát
c) Luyện viết:
- GV hdẫn HS tập viết vào vở.
- Nhận xét.
 d) Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
? GV treo tranh và nêu câu hỏi?
?Trong tranh vẽ gì?
? Quà quê gồm những thứ gì?
? Kể 1 số quà quê mà em biết.
? Mùa nào thường có quà ở quê?
 - Viết bài vào vở TV1.
- Quà quê.
- HS quan sát và trả lời.
IV/ Củng cố: 
- Đọc bài trong SGK.
- Trò chơi: Thi ghép nhanh
- Tuyên dương 
- Nhận xét.
V/ Dặn dò: 
- Về nhà học bài, làm bài 24 vào vở BTTV1 
- Chuẩn bị bài 25.
- Cá nhân, tổ, lớp.
 Thứ 5 ngày 1 tháng 10 năm 200
Tiết 1: TOÁN:(TIẾT 22)
 LUYỆN TÂP CHUNG
A/ Mục tiêu: 
-H/s cũng cố về.
-Nhận biết số lượng trong phạm vi 10.
- Đọc ,viết so sánh các số trong pham vi 10.Thứ tự của dãy sô trong phạm vi tư 0-10
B/Các hoạt động dạy học:
Hoạt độnggiáo viên.
1/Bài cũ.
2/B/ài mới.
a/Giới thiệu bài ghi bảng.
b/ Giảng bài.
Bài 1:G/v ghi bảng:Nối mỗi nhóm vậtvới số thích hợp.
-G/v hd cách làm.
-G/vnhậ xét sửa sai ghi điểm.
Bài 2:G/v hd h/s làm tương tự bài 1.
Bài 3:Cho h/s điền vào vở bài tập, 1 em lên bảng.
Sau đó g/v cho h/s đọc lại.
Bài 4:-G/v dh hs làm .
-Hai h/s lên bảng làm.
-Cả lớp làm vào vở bài tập.
Bài 5:Cho hs đạt hình lên bàn.
-G/v cho hs xếp như hình mẫu ở sgk.
3/Củng cố- dặn dò: 
G/v nhắc lại nd bài.
-Nhận xét -tuyên dương tiết học.
 Hoạt động học sinh.
-H/s cá nhân+đt.
-1 em lên bảng-cả lớp làm vào vở bài tập.
-Ba chấm trò nối với số 3.
-Viết số từ 0-10
- 0, 1 ,2 ,3 ,4 ,5 ,6 ,7 ,8 ,9 10.
a.10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1,0.
b.0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9,10
-Viết các số: 6, 1, 3, 7, 10.
a.Theo thứ tự từ bé đến lớn: 1,3, 6, 7,10.
b.Theo thứ tự từ lớn đến bé: 10, 7, 6, 3,1
-H/s thực hành g/v theo dõi - sửa sai.
H/s lắng nghe.
Tiết 2+3: HỌC VẦN:(Tiết 53+54)
NG - NGH
A/ Mục tiêu: 
	- Đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ
	- Đọc được câu ứng dụng: Nghỉ hè chị Nga ra nhà bé Nga
	- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bê, be, nghé
	- Đọc được các từ, câu có âm ng, ngh
	- Bước đầu dạy trẻ biết yêu tiếng việt.
B/ Đồ dùng dạy học: 
- Tranh minh hoạ bài SGK phóng to, bộ chữ.
C/Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: 
- Hát
II/ Kiểm tra: Đọc và phân tích được chợ quê, cụ già.
- Đọc được từ ứng dụng: quả thị, giỏ cá.
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét.
 -2 em.
 - 2 em.
 - 2 em
III/ Bài mới:
 1. Giới thiệu: 
- GV gthiệu và ghi đề bài. 
 - HS đọc
2. Dạy chữ ghi âm: 
 a) Chữ k:
 w Nhận diện chữ: Chữ ng được ghép bởi 2 con chữ là n và g .
- So sánh ng với g
w Phát âm ng: gốc lưỡi nhích về phí vòm miệng, hơi thoát ra 2 đường và miệng
- Phân tích ngờ
- Đánh vần ngừ
- Ghép vào giá cá ngừ - Nhận xét. 
- Đọc trơn ngừ+cn+đt+đọc tổng hợp 
- Giống: cùng có g, Khác ng có thêm n
 - Cá nhân, tổ, lớp.
- ng trước ư sau, dấu huyền trên ư
- ngờ - ư - ngư - huyền - ngừ.
- Cả lớp ghép.
- Cá nhân, tổ, lớp.
b) Chữ ngh: Quy trình tương tự như chữ ng
- Phát âm giống ng, để phân biệt ta gọi "ngờ kép" được ghép bởi n, g và h
- So sánh ngh với ng 
- Ghép vào giá củ nghệ - Nhận xét.
- G/v cho h/s đọc tổng hợp hai vần .
-*Giải lao 
 w Đọc tiếng ứng dụng: 
- GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
ngã tư - ngỏ nhỏ - nghệ sĩ - nghé ọ
-Cho h/s tìm tiếng đánh vần+đọc trơn .
- GV giải thích từ
- GV đọc mẫu - GV nhận o
 Tập viết: GV giới thiệu chữ viết, viết mẫu và hướng dẫn viết - Nhận xét.
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ
- Giống: đều có ng. Khác: ngh có thê
- HS ghép vào giá.
Hát
- HS viết bảng con.
- Cá nhân, tổ, lớp.
 Tiết 2
3. Luyện tập:
 a) Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1 - Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh họa.
- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Nghỉ hè chị Kha ra nhà bé Nga
- GV đọc mẫu và nhận xét.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - HS quan sát.
- HS đọc lại - Cá nhân, tổ, lớp.
 *Giải lao 
 - Hát.
b) Luyện viết: GV hdẫn HS viết bài 25 vào vở TV 1 - nhận xét.
c) Luyện nói: Chủ đề là gì?
- GV treo tranh minh hoạ và nêu câu hỏi.
?Tranh vẽ gì.
? Các bê là con của con gì, màu gì.
?Các nghé là con của con gì, màu gì.
?Con bê, con nghé thường ăn gì.
 - Cả lớp viết bài.
 - be, bé, nghé.
 - HS trả lời.
 - Cá nhân, tổ, lớp.
 - 2 đội thi tài.
IV/ Củng cố: 
- Đọc bài SGK.
- Trò chơi "Ai giỏi hơn ai"
- 1 đội lên bảng ghi những tiếng có chữ ngh, 1 đội lên bảng ghi những tiếng có chữ ng
- Đội nào tìm nhiều tiếng thì thắng.
- Nhận xét.
V/ Dặn dò:
 - Về nhà học bài, làm bài bài tập 25 vào vở BTTV1 
 - Chuẩn bị bài 26.
Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI:(Tiết 6)
CHĂM SÓC VÀ BẢO VỆ RĂNG
A/ Mục tiêu: 
- Giúp HS biết cách giữ vệ sinh răng miệng để phòng sâu răng và có hàm răng đẹp.
- Biết chăm sóc răng đúng cách.
- Tự giác súc miệng sau khi ăn và đánh răng hàng ngày.
B/ Đồ dùng dạy học: 
 - Mô hình răng, bàn chải, kem đánh răng.
 - Tranh SGK phóng to (bài Chăm.)
C/ Các hoạt động dạy học 
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định
II/ Kiểm tra: 
- Nên rửa tay khi nào?
- Hãy nêu những việc cần làm khi tắm?
- Nhận xét.
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Hoạt động 1: Làm việc theo cặp.
 w Mục tiêu: Biết thế nào là răng khỏe, răng đẹp. Biết thế nào là răng sún, sâu, thiếu vệ sinh.
 w Cách tiến hành: 
 Bước 1: 
- GV hdẫn từng nhóm quan sát răng của nhau xem bạn nào bị sâu, bị sún, đẹp hay mất vệ sinh.
Bước 2: Gọi đại diện lên trình bày trước lớp
- 1 bàn 1 cặp.
- 2 em quay mặt vào nhau, lần lượt từng người quan sát hàm răng của nhau và nêu ý kiến.
- Từng nhóm cử đại diện lên phát biểu ý kiến.
- Kết luận: GV cho HS quan sát mô hình răng và gthiệu cho HS hiểu vì sao phải bảo vệ răng là rất cần thiết và quan trọng.
*Giải lao
Hát
3/ Hoạt động 2: 
 w Mục tiêu: HS nên làm và việc gì không nên làm để bảo vệ răng?
 w Cách tiến hành: 
- Bước 1: GV hdẫn quan sát hình trang 13, 14. Chỉ và nói việc làm nào đúng, việc làm sai? Tại sao?
- Bước 2: GV nêu câu hỏi? Trong từng hình các bạn đang làm gì? Việc làm nào đúng, việc làm sai?
 - HS quan sát và trả lời câu hỏi.
- HS trả lời theo từng hình - Lớp bổ sung
IV/ Củng cố: 
- Nên đánh răng lúc nào là thuận tiện nhất?
- GV nhắc lại những việc không nên làm và những việc nên làm để bảo vệ răng.
- Chọn những em có hàm răng đpẹ đứng trươc lớp để phát huy.
- Nhận xét.
V/ Dặn dò: 
- Về nhà thực hiện theo bài học
- Chuẩn bị bài "Thực hành đánh răng".
-H/s trả lời.
Thứ 6 ngày 2 tháng 10 năm 2009
Tiết 1: TOÁN:(Tiết 24)
LUYỆN TẬP CHUNG
A/ Mục tiêu: 
 - Giúp HS củng cố về thứ tự của mỗi số trong dãy só từ 0à10, sắp xếp các số theo thứ tự đã xác định.
- So sánh các số trong phạm vi 10.
- Rèn tính chính xác, ham học toán.
B/ Đồ dùng dạy học: 	
-Bộ học toán, phiếu btập
C/ Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
 - Hát
II/ Kiểm tra: 
- Kiểm tra btập 23 vở BTT1
- Nhận xét.
 - 7 em .
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
2/ Luyện tập: 
Bài 1: GV treo btập 1, hdẫn HS làm bài.
- GV nhận xét.
Bài 2: GV treo bài tập 2 - GV nhận xét.
- HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài, sửa bài, đọc kết quả - Nhận xét.
- HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài, sửa bài, đọc kết quả - Nhận xét.
*Giải lao:
Hát
- Học trên phiếu: GV phát phiếu học tập và hdẫn cách làm.
- HS làm vào phiếu.
Bài 3: GV treobtập 3, hdẫn cách làm. 
- GV nhận xét.
 Bài 4: GV treo btập 4, hdẫn cách làm.
- Nhận xét.
Bài 5: GV treo btập 4, hdẫn cách làm.
- Nhận xét.
- HS đọc yêu cầu - Cả lớp làm bài vào phiếu, 1 em lên sửa bài,đọc kết quả - Nhận xét..
 - HS đọc yêu cầu, làm bài, sửa bài - Nhận xét.
IV/ Củng cố: 
- Trò chơi "Xếp đúng thứ tự"
- Cô phát mỗi đội các thẻ số từ 0à10.
- GV yêu cầu xếp thứ tự
 a) Từ bé đến lớn.
 b) Từ lớn đến bé 
- Tuyên dương - Nhận xét. 
V/ Dặn dò: Về nhà làm bài tập 24 vở BTT 1 - Chuẩn bị bài 25.
-Chọn 2 đội lên thi ghép chữ.
Tiết 2+3: HỌC VẦN:(Tiết 56+57)
Y - TR
A/ Mục tiêu: 
- Đọc và viết được y, y tá, tr, tre, tre ngà
- Đọc được câu ứng dụng: Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà trẻ.
- Đọc được các từ ứng dụng: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
- Bước đầu dạy trẻ biết yêu tiếng việt.
B/ Đồ dùng dạy học: 
- Tranh minh hoạ bài SGK phóng to, bộ chữ.
C/ Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của giáo viên
 Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: 
 - Hát
II/ Kiểm tra: Đọc và ptích được ngừ, nghệ,
- Đọc và viết: ngã tư, bảng con
- Nhận xét.
 -2 em.
- 2 em, lớp bảng con.
III/ Bài mới:
1. Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài. 
 - HS đọc
2. Dạy chữ ghi âm: 
a) Chữ y: GV ghi chữ y in và chữ y viết
 w Nhận diện chữ: Chữ y gồm 1 nét xiên phải và 1 nét móc ngược và 1 nét móc khuyết
- So sánh y với u
 w Phát âm y: giống âm i
- Chữ y đứng 1 mình tạo nên tiếng y.
- Đọc trơn y, y tá
- Ghép chữ: GV hdẫn HS ghép y - y tá+đánh vần +đọc trơn+đt
- Nhận xét.
- Giống: có nét.. Khác y có .
- Cá nhân, tổ, lớp.
- HS ghép vào giá.
b) Chữ tr: Quy trình tương tự như chữ y
- Chữ tr được ghép bởi t và r
- So sánh t với tr.
- Phát âm tr: đầu lưỡi uốn chạm vào vóm cứng, bật ra không có tiếng thanh.
- Ghép vào tre.
- đánh vần: trờ - e - tre
- Giống: đều có t. Khác: tr có thêm r
- HS ghép vào giá.
- Cá nhân, tổ, lớp.
 *Giải lao:
Hát
 w Đọc tiếng ứng dụng: 
- GV gthiệu và ghi từ ứng dụng
y tế - chú ý - cá trê - trí nhớ
G/v cho h/s tìm tiếng -đánh vần - đọc trơn. 
- GV giải thích từ.
- GV đọc mẫu - GV nhận xét- sửa sai.
Tập viết: GV giới thiệu chữ viết, viết mẫu và hướng dẫn viết - Nhận xét.
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ
- Cá nhân, tổ, lớp.
- HS viết bảng con
 Tiết 2
3. Luyện tập:
 a) Luyện đọc: Đọc bài ở tiết 1 - Nhận xét
- Đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh họa.
- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
- GV đọc mẫu và nhận xét.
- Cá nhân, tổ, lớp.
- HS quan sát.
- Cá nhân, tổ, lớp.
 - 3 em, lớp.
 *Giải lao
 - Hát.
b) Luyện viết: GV hdẫn HS mở vở TV
- Nhận xét.
c) Luyện nói: Chủ đề là gì?
 - GV treo tranh minh hoạ và nêu câu hỏi.
- Tranh vẽ gì?
- Các em đang làm gì?
- Người lớn nhất trong tranh gọi là gì?
- Nhà trẻ khác lớp 1 ở chỗ nào?
- Cả lớp mở vở và viết bài.
- Nhà tre
- HS quan sát và trả lời.
- các em bé ở nhà trẻ.
- Vui chơi.
IV/ Củng cố: 
- Đọc bài SGK.
- Thi ghép nhanh các từ vừa học.
- Tìm chữ vừa học trong đoạn báo cô chuẩn bị 
- Nhận xét.
V/ Dặn dò:
- Về nhà học bài, làm bài bài tập 26 vào vở BTTV1 
- Cá nhân, tổ, lớp.
TiẾT 4: THỦ CÔNG:(Tiết 6)
XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM
A/ Mục tiêu: 
- Biết sẽ, dán hình quả cam từ hình vuông.
- Xé được hình quả cam có cuốn, là và dán cân đối, phẳng.
- Rèn tính thẩm mỹ, khéo tay.
B/ Đồ dùng dạy học: 
- Bài mẫu về xé, dán hình quả cam.
- giấy màu, hồ dán., giấy ô li, thước kẻ, bút chì.
C/ Các hoạt động dạy học: 
 Hoạt động giáo viên
 Hoạt động học sinh
I/ Ổn định:
II/ Kiểm tra: Kiểm tra dụng cụ học thủ công
-Nhận xét.
III/ Bài mới:
1. Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài.
 2. H/dẫn mẫu:
- GV treo tranh quả cam.
- GV nêu đặc điểm, hình dáng, màu sắc.
- Xé quả cam: GV hdẫn HS vẽ, xé hình vuông. Xé 4 góc của hình vuông, chỉnh sửa cho giống hình quả cam, lật mặt màu
- Xé hình lá: Lấy 1 mảnh giấy màu xanh vẽ và xé 1 hình chữ nhật 

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 67 dep(1).doc