Bài soạn Tổng hợp các môn học khối 1 - Tuần 34 năm 2010

I.Mục tiêu

- Củng cố được kiến thức, kĩ năng cắt ,dán các hình đã học.

-Cắt,dánđược ít nhất hai hình trong các hình đã học. Sản phẩm cân đối. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng

v Với HS khéo tay:

- Cắt, dán được ít nhất 3 hình trong các hình đã học. Có thể cắt, dán được hình mới. Sản phẩm cân đối. Đường cắt thẳng. Hình dán phẳng. trình bày sản phẩm đẹp, sáng tạo

- Biết trình by sản phẩm cn đối,đường cắt thẳng,đẹp.

 -Yêu thích cắt dán hình

 

doc 19 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 18/08/2018 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài soạn Tổng hợp các môn học khối 1 - Tuần 34 năm 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TuÇn 34: Thø hai ngµy 3 th¸ng 5 n¨m 2010
 TiÕt 1: Chµo cê 
 TiÕt 2: Thđ c«ng 
 Ơn tập chương 3 : Kỹ thuật cắt dán giấy
I.Mục tiêu
- Củng cố được kiến thức, kĩ năng cắt ,dán các hình đã học.
-Cắt,dánđược ít nhất hai hình trong các hình đã học. Sản phẩm cân đối. Đường cắt tương đối thẳng. Hình dán tương đối phẳng
Với HS khéo tay:
- Cắt, dán được ít nhất 3 hình trong các hình đã học. Có thể cắt, dán được hình mới. Sản phẩm cân đối. Đường cắt thẳng. Hình dán phẳng. trình bày sản phẩm đẹp, sáng tạo
- Biết trình bày sản phẩm cân đối,đường cắt thẳng,đẹp.
 -Yêu thích cắt dán hình
II.Đồ dùng dạy học
 - GV : Một số mẫu cắt,dán đã học.
 - HS : Giấy màu cĩ kẻ ơ,thước kẻ,bút chì,kéo,hồ dán,bút màu,giấy trắng làm nền.
III.Các hoạt động dạy học
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
 HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. Ổn 2. Kiểm tra bài cũ : 
-Em đã cắt dán định lớp : Hát tập thể.
những hình gì? 
- Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh,
- Nhận xét chung
- Học sinh nêu các hình đã học 
 -HS khác bổ sung.
3 .Bài mới: Giới thiệu bài: ghi tựa bài lên bảng
Hoạt động 1 : Nêu quy trình cắt,dán giấy.
 Mục tiêu : Học sinh nêu đúng quy trình các bước cắt,dán giấy.
 - Quan sát hình mẫu và nhận xét.
 - Thực hành trên giấy màu kẻ ơ.
 -Đếm ơ kẻ hình theo mẫu.
 - Dùng kéo cắt rời sản phẩm.
 -Dán sản phẩm vào vở.
-HS lặp lại
-HS nêu
Hoạt động 2 : Học sinh thực hành.
 Mục tiêu : Em hãy cắt dán một trong những hình đã học mà em thích nhất.
 - Yêu cầu thực hiện đúng quy trình.
- GV theo dõi nhắc nhở
-Học sinh thực hành.
Hoạt động 3: Đánh giá – Nhận xét
- Hồn thành : Thực hiện đúng quy trình kỹ thuật,đường cắt thẳng,dán hình phẳng,đẹp
- Chưa hồn thành : Thực hiện quy trình khơng đúng,đường cắt khơng phẳng,dán hình khơng phẳng,cĩ nếp nhăn.
 4.Tổng kết dặn dò:
Tuyên dương,khích lệ những em cĩ bài làm sáng tạo.
- GV nhận xét tinh thần,thái độ học tập,sự chuẩn bị đồ dùng học tập.của HS
-Lắng nghe
 TiÕt 3: §¹o ®øc 
 Dµnh cho ®Þa ph­¬ng
 . 
 TiÕt 4: H­íng dÉn häc to¸n 
 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. Mục tiêu:
 - Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
 - LuyƯn gi¶I to¸n cã lêi v©n .
II. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: 
2.Bài mới: Giới thiệu bài 
Bài 1:Viết các số
 -Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con .Sau khi viết xong gọi HS đọc lại số đã viết.
- Ba mươi tám (38), hai mươi tám (28), , bảy mươi bảy (77)
Bài 2: Sè ?
 25 +=45 30 += 50
 71 – 21= 88 – 33=
 - 50 =40 + 44 =99 
 -Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-HS nêu
HS làm bµi
Bài 3:
 -Khoanh vào số bé nhất:
 11, 21 , 51, 33, 17 , 99.
 -Khoanh vào số lớn nhất
 89, 98, 18,65 ,15 , 75.
 Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-HS làm SGK
Chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:Đặt tính rồi tính:
68 - 31
 52 +37 
35 + 42 
98- 51
 26 +63 
 75– 45 
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-GV nhận xét sữa sai
Các số cùng hàng được đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
-HS làm bảng con
Bài 5: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài và giải.
 Bµi gi¶I 
 Lan cßn sè que tÝnh lµ :
 34 – 12 =22( que tÝnh )
 §¸p sè : 22 que tÝnh 
4.Củng cố- dặn dò:
 - Gv nx tiÕt häc .
Thø ba ngµy 4 th¸ng 5 n¨m 2010
 TiÕt 1: To¸n 
 ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I. Mục tiêu:
 - Biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
 -Biết viết số liền trước, liền sau của một số; biết cộng, trừ các số có hai chữ số.
II. Đồ dùng dạy học:
 - GV:Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
 -.HS: Bộ đồ dùng toán 1.SGK toán
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: 
 -HS làm bài tập bảng con: Đặt tính rồi tính
-Nhận xét 
+
25
+
56
-
43
-
66
33
40
33
52
2.Bài mới: Giới thiệu bài , ghi ®Ìbài
-Nhắc lại tựa bài
Bài 1:Viết các số
 -Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- GV yêu cầu HS viết vào bảng con .Sau khi viết xong gọi HS đọc lại số đã viết.
- Ba mươi tám (38), hai mươi tám (28), , bảy mươi bảy (77)
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:
Số liềntrước
Số đã biết
Số liền sau
 19
 55
 30
 78
 44
 99
 -Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho HS làm xong rồi đọc lớp cùng nghe
-HS nêu
HS làm SGK
Bài 3:
 -Khoanh vào số bé nhất:
 59, 34 , 76, 28
 -Khoanh vào số lớn nhất
 66, 39, 54 , 58
 Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-HS làm SGK
Chữa bài trên bảng lớp
Bài 4:Đặt tính rồi tính:
68 - 31=
 52 +37 =
35 + 42 =
98- 51=
 26 +63 =
 75– 45 =
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-GV nhận xét sữa sai
Chốt ý: Các số cùng hàng được đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
-HS làm bảng con
Bài 5: Học sinh đọc bài toán, nêu tóm tắt bài và giải.
 Tóm tắt:
	Thành có 	: 12 máy bay
	Tâm có 	: 14 máy bay
	Tất cả có 	: máy bay ?
Giải
Số máy bay cả hai bạn gấp được là:
12 + 14 = 26 (máy bay)
	 Đáp số: 26 máy bay
4.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
- Nhắc tên bài.
- Thực hành ở nhà.
 TiÕt 2: Sinh ho¹t tËp thĨ
 HS ®äc b¸o , tryuƯn 
 TiÕt 3: ThĨ dơc
 Trß ch¬i
I- Mơc tiªu	
- ¤n bµi ThĨ dơc ph¸t triĨn chung, Y/c: thuéc bµi
- Ch¬i trß ch¬i : T©ng cÇu. Y/c µinang cao thµnh tÝch.
II- §Þa ®iĨm, ph­¬ng tiƯn
- §Þa ®iĨm: Trªn s©n tr­êng. VƯ sinh, an toµn n¬i tËp
- ChuÈn bÞ 1 cßi . 
III- TiÕn tr×nh lªn líp
Néi dung
Ph­¬ng ph¸p tỉ chøc
PhÇn më ®Çu
- GV nhËn líp, phỉ biÕn ND yªu cÇu giê häc.
- Xoay c¸c khíp cỉ tay, cỉ ch©n, khíp ®Çu gèi, khíp h«ng, khíp vai.
- Trß ch¬i: Lµm theo hiƯu lƯnh
 xxxxxxxxxx c¸n sù tËp hỵp, ®iĨm
 xxxxxxxxxx danh, b¸o c¸o 
 X xxxxxxxxxx 
 (GV)
- C¸n sù ®iỊu khiĨn, GV quan s¸t, nh¾c nhë.
- GV ®k
PhÇn c¬ b¶n
a) ¤n bµi TDPT chung
b) Ch¬i trß ch¬i “T©ng cÇu”
- LÇn 1 - 2 Gv ®k, qs¸t, sưa sai cho HS.
- LÇn 3 - 4 C¸n sù ®k d­íi sù giĩp ®ì cđa Gv.
- Thi ®ua gi÷a c¸c tỉ, tỉ tr­ëng ®k, Gv qs¸t cã biĨu d­¬ng
- Gv phỉ biÕn luËt ch¬i, c¸ch ch¬i sau ®ã cho HS ch¬i thư sau ®ã cho HS tËp luyƯn
PhÇn kÕt thĩc
- HS th¶ láng t¹i chç : rị ch©n, tay, hÝt thë s©u vµ th¶ láng.
- GV cïng HS hƯ thèng bµi.
- GV nxÐt, ®¸nh gi¸ kÕt qu¶ bµi häc vµ giao bµi VN.
- §éi h×nh hµng ngang, c¸n sù ®k, GV quan s¸t.
- GV ®iỊu khiĨn.
- nt
 TiÕt 4: H­íng dÉnhäc to¸n 
 ¤n tËp
 I. MỤC TIÊU : 
 Củng cố về : - Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100
 - Tìm số liền trước, số liền sau của 1 số 
	- Thực hiện phép cộng, trừ ( không nhớ ) các số có đến 2 chữ số.
	- Giải bài toán có lời văn 
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
2.Kiểm tra bài cũ : 
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài 
 Mt: Học sinh nắm nội dung, yêu cầu bài học .
- Giáo viên giới thiệu bài - ghi bảng 
Hoạt động 2 : Hướng dẫn học sinh làm bài tập 
 Mt : Củng cố đọc, viết, tính cộng trừ, giải toán có lời văn 
Bài 1 : 1 học sinh đọc yêu cầu bài .
- Gọi 1 em lên bảng. Cả lớp làm vào vở .
- Giáo viên nhận xét, sửa bài 
Bài 2 : Treo bảng phụ gọi 1 học sinh đọc yêu cầu 
- Gọi 1 em làm mẫu 1 bài 
- Gọi lần lượt các em trả lời miệng các bài 
- giáo viên nhận xét 
Bài 3 : Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài .
- Giáo viên tổ chức cho 2 nhóm thi đua 
- Giáo viên nhận xét, tổng kết 
Bài 4 : Yêu cầu học sinh làm bảng con 
- Gọi 3 học sinh lên bảng chữa bài 
Bài 5 : Gọi 1 học sinh đọc đề bài toán 
- Giáo viên hướng dẫn tóm tắt và cách giải 
- Học sinh giải vào vở. Gọi 1 học sinh lên bảng chữa bài 
4.Củng cố dặn dò : 
- Nhận xét tiết học .
- Dặn học sinh về hoàn thành vở Bài tập toán 
 Thø t­ ngµy 5 th¸ng 5 n¨m 2010
 TiÕt 1: To¸n 
 ¤n tËp c¸c sè ®Õn 100
I. Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng, trừ số có hai chữ số
-Xem giờ đúng, giải được bài toán có lời văn.
II. Đồ dùng dạy học:
 -GV:Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
 -.HS: Bộ đồ dùng toán 1.SGK toán
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
 HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi học sinh làm bài tập 
Nhận xét bài cũ
+
69
+
54
-
98
-
88
20
35
33
45
2.Bài mới: - Giới thiệu bài
Nhắc lại tựa bài
Bài 1: a)
60 +20 =
 80 - 20 =
 40+ 50 =
 70 +10 =
 90 – 10 =
 90 – 40 =
 50 + 30 =
 70 – 5 0 =
 90 – 50 =
Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên tổ chức cho các em thi đua nêu phép tính và kết quả nối tiếp theo dãy bàn.
-GV ghi kêt` quả bảng lớp
b)
63+3 =
 85 - 1 =
 84+ 1 =
 41 +1 =
 68– 2 =
 85 – 1 =
 28+ 0 =
 29– 3 =
 85 -84 =
-Làm tương tự câu a
Chốt ý: Tính từ trái sang phải
HS nêu
- HS làm miệng
 Bài 2:Tính
15 + 2 +1 =
68 – 1 -1 =
 77 -7 -0 =
 34+1 +2 =
 84 -2 -2 =
 99 -1 -1 =
Học sinh nêu yêu cầu của bài.
-GV theo dõi sai
Treo bảng phụ nhận xét sửa sai
HS nêu
HS làm SGK(1HS làm bảng phụ)
Bài 3:Đặt tính rồi tính
65 +25
87 - 14
31 + 56
94 +34
62 - 62
 55 - 33
-Gọi học sinh nêu cách đặt tính 
 -GV theo dõi nhận xét
Chốt ý: Các số cùng hàng được đặt thẳng cột với nhau, thực hiện từ phải sang trái
-HS làm bảng con
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt và giải.
- Học sinh tự giải vào vởchữa bài trên bảng lớp.
Giải:
Sợi dây còn lại có độ dài là:
72 – 30 = 42 (cm)
	Đáp số: 42 cm
Bài 5:
- Tổ chức cho các em thi đua quay kim ngắn (để nguyên vị trí kim dài) chỉ số giờ đúng để hỏi các em.
. -HS nhóm kim ngắn chỉ giờ đúng, nhóm khác trả lời và ngược lại
Đồng hồ a) chỉ 1 giờ
Đồng hồ b) chỉ 6 giờ
Đồng hồ c) chỉ 10 giờ
4.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
- Nhắc tên bài.
- Thực hành ở nhà
TiÕt 2: H¸t nh¹c ( C« Dung d¹y )
 TiÕt 3,4: H­íng dÉn häc to¸n 
 ¤n tËp 
I. Mục tiêu:
Cđng cè vỊ cộng, trừ số có hai chữ số,giải được bài toán có lời văn.
II. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
 HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: - Giới thiệu bài
Bài 1: TÝnh ;
50 +20 =
 80 - 40 =
 20+ 50 =
20 +10 =
 70 – 10 =
 90 –80 =
54 + 3 =
 36 –1 5 =
 40 –10 =
Học sinh nêu yêu cầu của bài.
-GV ghi kêt` quả bảng lớp
 Bµi 2: §Ỉt tÝnh råi tÝnh 
33+3 
 85 - 10 
 84+ 11 
 1 +14 
 68–2 2 
 85 – 34
 28+ 20 
 9– 3 
 85 -4 
Chốt ý: Tính từ trái sang phải
HS nêu
- HS làm miệng
- Hs lµm bµi råi ch÷a.
 Bài3:Tính
65 + 20 +10 
18 – 11 -1 
 77 -7 -0 =
 34+1 +23
 84 -20 -2 
 99 -10 -1 
Học sinh nêu yêu cầu của bài.
-GV theo dõi sai hs lµm bµi
HS nêu
HS làm bµi 
65 + 20 + 10=95
34 +1 + 23 =58
18 – 11 – 1 =6
84 -20-2 =62
..
Bài 4:Sè ?
 11 + + 37 =99
 62- +46 = 88
27 +51 -= 64 
 -GV theo dõi nhận xét
-HS làm bảng con
-Hs lµm bµi 
Bài5: 
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toán, tự nêu tóm tắt và giải.
- Học sinh tự giải vào vởchữa bài trên bảng lớp.
Giải:
Tỉ em cã sè b¹n trai là:
32 –20 = 12 (b¹n)
	Đáp số: 12 b¹n
3,Cđng cè - DỈn dß ;
 - Gv nx tiÕt häc .
 Thø n¨m ngµy 6 th¸ng 5 n¨m2010
 TiÕt 1: To¸n
 ¤n tËp c¸c sè ®Õn 100
I. Mục tiêu
 - Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100
 - Thực hiện được cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ), giải được bài toán có lời văn, đo được độ dài đoạn thẳng.
II. Đồ dùng dạy học:
 -GV:Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
 -.HS: Bộ đồ dùng toán 1.SGK toán
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠTĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh làm bài tập trên bảng lớp
- Nhận xét bài cũ.
Đặt tính rồi tính
+
63
+
31
-
87
-
62
25
56
14
62
2..Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa bài
- Nhắc lại tựa bài
Bài 1:Viết số thích hợp vào ô trống:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
15
16
17
18
20
22
23
24
26
27
28
29
30
31
32
34
35
36
38
39
40
41
42
43
45
47
48
49
51
52
53
54
55
56
57
59
60
61
63
64
66
67
68
70
71
72
74
75
76
78
79
82
83
85
87
88
89
90
91
93
94
95
96
97
98
100
 Học sinh nêu yêu cầu của bài.
Giáo viên tổ chức cho các em làm vào SGK rồi chữa bài trên bảng lớp.
Đối với học sinh giỏi giáo viên cho các em nhận xét từ cột thứ 2 tính từ trên xuống dưới, mỗi số đều bằng số liền trước cộng với 10.
-HS nêu
-HS làm bài SGK
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống:
a) a) 82, 83, 84, , 90
c) c) 20, 30, 40, , 100
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Chấm bài nhận xét
-Gọi HS đọc kết quả bài làm sửa bài
-HS làm bài vào SGK
Bài 3: Tính( cột 1,cột 2)
22 +36 =
 96 32 =
 89 - 47 =
 44 +44 =
32 +3+2 =
 56 -20 -4 =
-Gọi HS nêu yêu cầu
-GV nhận xét sửa sai
HS nêu yêu cầu
HS làm bảng con
Bài 4: : Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải trên bảng lớp.
 Tóm tắt:
 Có tất cả	: 36 con
 Thỏ	:12 con
 Gà 	: con ?
Giải:
Số con gà là:
36 – 12 = 24 (con)
	 Đáp số: 24 con gà
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh thực hiện đo ở SGK và ghi số đo được vào bảng con. Gọi nêu cách đo độ dài.
- HS thực hiện đo đoạn thẳng AB ở SGK và ghi số đo được vào bảng con.
-Đoạn thẳng AB dài: 12cm.
Bài 2:(Cột b dành cho HS khá,giỏi)
b) b) 45, 44, 43, , 37
-GV nhận xét
 Bài 3:(Cột 3 dành cho HS khá,giỏi)
 62 -30 =
 45 - 5 =
 23 +14 +15 =
-GV nhận xét
-HS xung phong làm bảng lớp
-HS xung phong làm bảng lớp
4.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học, tuyên dương.
-Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị 
-Thực hành ở nhà.
 TiÕt 2 : Sinh ho¹t tËp thĨ 
 TiÐt 3,4: H­íng dÉn häc to¸n 
 I . Mơc tiªu: 
 - Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100
 - Thực hiện được cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ), giải được bài toán có lời văn, đo được độ dài đoạn thẳng.
II. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
 HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: 
- 
2..Bài mới: Giới thiệu bài 
Bài 1:Viết số :
Tõ 29 ®Õn 40
Tõ 55 ®Õn 69 .
Tõ 70 ®Õn 81.
Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Hs viÕt råi ®äc c¸c sè ®ã .
-HS nêu
Bài 2:Viết số thích hợp vào ô trống:
a) a) 82, 83, 84, , 90
c) c) 20, 30, 40, , 100
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Chấm bài nhận xét
-Gọi HS đọc kết quả bài làm sửa bài
-HS làm bài vào vë .
 Bài 3: §Ỉt tÝnh råi tÝnh .
2 +36 
 96- 3 
 89 -17 
 4 + 44 
32 +30 
 50 -20 
-Gọi HS nêu yêu cầu
-GV nhận xét sửa sai
HS nêu yêu cầu
HS làm bảng con
Bài 4: : Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-Cho học đọc đề toán, nêu tóm tắt và giải trên bảng lớp.
 Bµi gi¶I 
 Ngäc cßn sè viªn bi lµ;
 47 – 25 =22( viªn bi)
 §¸p sè ; 22 viªn bi.
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
- Học sinh thực hiện đo và ghi số đo được vào bảng con. Gọi nêu cách đo độ dài.
- HS thực hiện đo đoạn thẳng PQ và ghi số đo được lµ 11cm
-Đoạn thẳng PQø: 11cm
4.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học, tuyên dương.
.
 Thø s¸u ngµy 7 th¸ng 5 n¨m 2010
 TiÕt 1: MÜ thuËt( C« Thanh d¹y)
 TiÕt 2: To¸n 
 LuyƯn tËp chung
I. Mục tiêu:
- Đọc viết, so sánh được các số trong phạm vi 100.
 -Biết cộng, trừ các số có hai chữ số, biết đo độ dài đoạn thẳng, giảiđược bài toán có lời văn.
II. Đồ dùng dạy học:
 -GV:Bảng phụ ghi các bài tập theo SGK
 -.HS: Bộ đồ dùng toán 1.SGK toán
III. Các hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
 HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Kiểm tra bài cũ: 
- Gọi học sinh chữa bài tập số 4 trên bảng lớp
- Nhận xét bài cũ
Giải:
Số con gà là:
36 – 12 = 24 (con)
	Đáp số: 24 con gà
2.Bài mới: Giới thiệu bài ghi tựa tựa bài
- Nhắc lại tựa bài
Hướng dẫn học sinh luyện tập
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài rồi thực hành ở bảng con theo giáo viên đọc.
- Gọi học sinh đọc lại các số vừa được viết.
Năm (5), mười chín (19), bảy mươi tư (74), chín (9), ba mươi tám (38), sáu mươi tám (68), không (0), bốn mươi mốt (41), năm mươi lăm (55)
- Đọc lại các số vừa viết được.
Bài 2:b)
Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-Chám bài nhận xét
+
51
-
62
-
47
+
96
+
34
+
79
38
12
30
24
34
27
-Gọi HS đọc kết quả bài làm
 Nghỉ giữa tiết
Bài 3 (cột 2 cột 3)
 90 .. 100
38 . 30 + 8
 69 .. 60,
 46 . 40 + 5
 50 .. 50,
94..90 + 5
-Học sinh nêu yêu cầu của bài:
-GV nhận xét sữa sai
Bài 4: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đọc đề toán, tóm tắt và giải.
Tóm tắt:
	Có	: 75 cm
	Cắt bỏ	:25 cm
	Còn lại 	: cm ?
- Học sinh làm vào SGK
-HS nêu
- Học sinh thực hiện bảng con
-HS tham gia
Giải:
Băng giấy còn lại có độ dài là:
75 – 25 = 50 (cm)
	Đáp số: 50cm
Bài 5: Học sinh nêu yêu cầu của bài:
Cho học sinh đo độ dài từng đoạn thẳng rồi viết số đo vào chỗ chấm.
- Học sinh đo đoạn thẳng a, b trong SGK rồi ghi số đo vào dưới đoạn thẳng:
Đoạn thẳng a dài: 5cm
Đoạn thẳng b dài: 7cm
3 + 6 =
17 – 6 =
 10- 7 =
12 + 7 =
Bài 2:Câu a)( dành cho HS khá,giỏi)
4 + 2 =
10 -6 =
3 + 4 =
14 + 4 =
8 – 5 =
19 + 0 =
 2 + 8 =
18 -5 =
- Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả.
-Gọi HS đọc kết quả bài làm
Bài 3:>;<;=(dành choHS khá,giỏi)
 35 .. 42
 87 85
 63 .. 36
-GV nhận xét
-HS xung phong làm bảng phụ
-HS xung phong làm bảng lớp
 4.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài.
Nhận xét tiết học, tuyên dương.
Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết sau.
-Lắng nghe
- Thực hành ở nhà.
 TiÕt 3: Tù nhiªn x· héi 
 Thêi tiÕt 
I. Mục tiêu:
- Nhận biết sự thay đổi của thời tiết.
- Biết cách ăn mặc va øgiữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi
Nêu cách tìm thông tin về dự báo thời tiết hằng ngày xem ti vi, đọc báo
 -Có ý thức mặc phù hợp với thời tiết.
II. Đồ dùng dạy học:
 - GV:Tranh minh hoạ 
 -HS:SGK tự nhiên và xã hội
III. Hoạt động dạy – học:
 1 Ổn định tổ chức:
 2. Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì?(Trời nóng, trời rét)	
 - Khi trời nóng em cảm thấy như thế nào?
 - Khi trời rét em cảm thấy như thế nào?	
 - GV nhận xét bài cũ.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
 HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Giới thiệu bài mới
Hoạt động 1: Làm việc tranh ở SGK.
Mục tiêu: xếp các tranh ảnh, mô tả các hiện tượng của thời tiết một cách sáng tạolàm rõ nội dung thời tiết luôn luôn thay đổi:
Lắng nghe lặp lại
Bước 1:
- GV cho lớp lấy SGK làm việc 
 - GV cùng lớp theo dõi, kiểm tra xem đúng hay sai.
 -HS thảo luận nhóm 4
 -HS sắp xếp các tranh cho phù hợp phù hợp với thời tiết.
Bước 2:
- GV cho một số nhóm lên trình bày 
- Tuyên dương những bạn diễn đạt đúng.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
GV kết luận: Thời tiết luôn thay đổi, lúc trời nắng, khi trời mưa, khi trời nóng, lạnh.
-Lắng nghe
Hoạt động 2: Thảo luận chung.
Mục tiêu: HS biết được ích lợi của việc dự báo thời tiết.
Cách tiến hành: 
- GV nêu câu hỏi:
 + Vì sao ta lại biết ngày mai trời nắng?
 + Khi trời nóng em mặc như thế nào?
 + Khi trời rét em mặc như thế nào?
 + Đi giữa trời nắng em phải làm gì?
 + Đi giữa trời mưa em phải làm gì?
-HS trả lời
Kết luận: Các em cần phải ăn mặc hợp thời tiết để bảo vệ sức khoẻ.
-Lắng nghe
.4. Củng cố
- Con hãy nêu cách mặc khi mùa hè đến hay mùa đông về.
- Măc hợp thời tiết có lợi gawc
- Liên hệ HS trong lớp xem những bạn nào đã mặc đúng thời tiết
-HS trả lời
5.Nhận xét, dặn dò: 
 - Aên mặc phải hợp thời tiết để bảo vệ sức khỏe.
-Lắng nghe
 TiÕt 4: Sinh ho¹t líp 

Tài liệu đính kèm:

  • doctuan 34(11).doc