Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 2

Tiết 2: TOÁN

 Luyện tập

Muc Tiêu :

- Nhận biết hình vuơng, hình trịn, hình tam gic. Ghp cc hình đ biết thnh hình mới.

Chuẩn bị :

Giáo viên :

 Một số hình tam giác, hình vuơng, hình trịn

Học sinh :

Vở bài tập, sách giáo khoa

Bộ đồ dùng học Toán

 

doc 23 trang Người đăng hong87 Ngày đăng 02/01/2019 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn môn học khối lớp 1 - Tuần 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
û, đồ dùng học tập. Đến lớp, bạn được cô giáo chào đón, được học, được vui chơi. Sau buổi học, về nha, bạn kể lại việc học tập ở trường cho bố mẹ nghe.
Hoạt động 3: (10’) Học sinh múa hát về trường mình, về việc đi học.
Hoạt động 4: Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ cuối bài.
+Hát: Đi học
3. Củng cố, dặn dò: (5’)
	-Nhận xét tiết học
-Về tập kể lại câu chuyện trong tranh cho gia đình nghe. 
-Hát
-HS kể chuyện theo cặp 2 người
-Một vài HS kể trước lớp.
-HS kể cho bạn bên cạnh
-Vài HS kể trước lớp.
-HS kể chuyện trong nhóm 2 người
-Một vài HS kể trước lớp.
Chú ý HS kể 
Giúp hs TB, Yếu
****************************
Tiết 2-3: Học vần
Dấu huyền, dấu ngã
I.Mục tiêu:
Nhân biết được dấu huyền và thanh huyền , dấu ngã và thanh ngã .
Đọc được : bè , bẽ 
Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK 
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng.
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: 
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTDDB
 Tiết1
 1Ổn định (1’)
2. Kiểm tra bài cũ : (4’)
 -Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
 -Nhận xét – Ghi điểm
 3.Bài mới :
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu.
 Hoạt động 1 (10’) Dạy dấu thanh:
a.Nhận diện dấu :
+Dấu huyền:
Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
+ Dấu ngã:
Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên
Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
b..Ghép chữ và phát âm:
-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè
-Phát âm:
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ
-Phát âm:
Giải lao (3’)
Hoạt động 2:(10’)Luyện viết:
-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ
-Cách tiến hành:
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò (3’)
Tiết 2:
Hoạt động 1: (10’)Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:(10’)Luyện viết:
GV hướng dẫn theo từng dòng 
Thu vở chấm
Hoạt động 3: (10’)Luyện nói: “ Bè “
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
 -Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
 -Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
 -Bè thường dùng để làm gì ?
 -Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói.
* GV giáo dục mơi trường cho hs: Khơng vứt rác, bẻ cây  để dịng sơng sạch , khơng ơ nhiễm nguồn nước.
4:Củng cố dặn dò (4’)
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
HS lên bảng
Quan sát
Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng
Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Ghép bìa cài : bè
Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh)
Ghép bìa cài : bẽ
Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)
Viết bảng con : bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Thảo luận và trả lời
Hs đọc
Đọc : bè (C nhân- đ thanh)
HS viết bài
Hs thảo luận trả lời
Giúp HS TLCH (Dương..)
Giúp hS viết 
Giúp hs yếu 
Giúp hs mạnh dạn trả lời
****************************
Tiết 4: Toán
Các số 1 , 2 , 3
Mục tiêu:
Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật; đọc , viết được các chữ số 1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1 ; biết thứ tự của các số 1, 2, 3.
	Làm BT1, BT2, BT3
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên : 
Mẩu vật và tranh ở SGK/11
Số 1, 2, 3 mẫu
Học sinh :
Sách vở bài tập, bộ đồ dùng học toán 
Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTDDB
Ổn định (1’)
Hát
Bài cũ (3’) Luyện tập 
Kể tên các hình đã học
Nhận xét
3- Dạy bài mới:
 Giới thiệu : Ghi đề lên bảng
Học các số 1,2,3 (8’)
Giáo viên : cô có 1 quả chuối, cô có 1 cái ca
Mời 1 em lên lấy cho cô 1 con chim, 1 con chó
-Giới thiệu số 1 in , 1 viết
Tương tự số 2, 3
Học sinh chỉ hình lập phương đọc xuôi , đọc ngược
Nghỉ giữa tiết (3’)
Hoạt động 2 : (15’) Thực hành 
Bài 1 thực hành viết số 
Số 1 gồm mấy nét, viết thế nào ?
Số 2, 3 gồm mấy nét ? đó là nét nào ?
+Giáo viên cho học sinh viết trên không , bàn, vở.
Bài 2 : Nêu số lượng ở hình vẽ
Giáo viên nêu yêu cầu
Hs –Gv nhận xét
Bài 3 : Viết số hoặc vẽ chấm tròn
Đề bài yêu cầu gì ?
Giáo viên theo dõi, nhận xét
 4-Củng cố: (3’)
Trò chơi : Nhận biết số lượng
Cô giơ số đồ vật, em đếm và giơ tay theo số lượng đó
Giáo viên nhận xét 
5-Dặn dò (1’)
Tập viết số 1 , 2 , 3 cho đẹp
Chuẩn bị : Luyện tập
Nhận xét tiết học
Hs kể
HS nhắc
 -Học sinh quan sát 
-Học sinh lên lấy và đọc 1 con chim 
Học sinh đọc số 1
1 – 2 – 3 ; 3 – 2 – 1 
học sinh chơi trò chơi
Viết mỗi số 1 dòng
Học sinh nêu lại
Học sinh nêu số lượng hình vẽ
Viết số vào ô Vẽ chấm tròn vào ô 
Học sinh làm bài
Nhiều hs nhắc
HD HS yếu (hờ Đết..)
HD HS yếu làm BT (Dương, Tuấn, Đết...)
Thứ tư ngày 25 tháng 8 năm 2010 
Tiết 1: Toán
Luyện tập
Mục tiêu:
Nhận biết được số lượng 1, 2, 3; Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3
Làm BT1, BT2
Chuẩn bị:
Giáo viên :
Tranh bài 1, trang 13, bảng số.
Học sinh :
Vở bài tập, que tính.
Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoat động của học sinh
HTĐB
1-Ổn định: (1’)Hát và múa
2-Bài cũ: (3’) Số 1, 2, 3.
Kể các số đã học
Viết các số 1, 2, 3.
Đếm xuôi từ 1 đến 3.
Đếm ngược lại
Nhận xét ghi điểm
3-Bài mới:(25’)
Giới thiệu bài: (1’)
Hôm nay học luyện tập
Bài 1: Học sinh quan sát các hình vẽ và nêu yêu cầu của bài
Giáo viên theo dõi sự làm bài và giúp đỡ các em khi cần thiết.
Kiểm tra bài: tự kiểm tra bài của mình bằng cách: nghe bạn chữa bài, rồi ghi đúng(đ), sai(s)vào phần bài của mình.
Nhận xét cho điểm
Bài 2:
Nêu yêu câu của đề bài
Giáo viên cũng cố cho các em nắm vững thuật ngữ đếm xuôi hoặc đếm ngược
 Bài 3: 
Nêu yêu cầu của đề bài
Các em làm bài
-Theo dõi giúp hs
 -Học sinh sửa bài
_Gv-HS nhận xét
4-Củng cố (4’)
Giáó viên cho hôc sinh thi đua điền số ứng vơí số lượng đồ vật
Nhận xét và biểu dương.
5-Dặn dò(1’)
Tập viết số 1, 2, 3 cho đẹp vào vở nhà
Chuẩn bị bài:1,2,3,4,5
Nhận xét tiết học.
-Học sinh thực hiện theo yêu cầu
Nhận biết số lượng đồ vật có trong hình vẽ, rồi viết số thích hợp vào ô trống
Học sinh làm bài
Yêu cầu đọc kết quả
Điền số thích hợp vào ô trống
Học sinh làm bài
Học sinh đọc từng dãy số : 1, 2, 3 hoặc 3, 2, 1
Đọc liên tục cả hai dãy số:1, 2, 3 ; 3, 2, 1
Học sinh chơi trò chơi
Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm
Học sinh làm bài
HD HS yếu làm BT (Y Tuấn, Hờ
Đết)
********************************
Tiết 2: Âm nhạc
 ÔN: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP
I/. MỤC TIÊU :
Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca.
Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát
Biết gõ đệp theo tiết tấu lời ca.
II/. CHUẨN BỊ :
1/. Giáo viên: Chuẩn bị các động tác phụ họa - Băng nhạc, máy hát
2/. Học sinh: Nhạc cụ
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
Ơn Bài Hát Quê Hương (25’)
Mục tiêu :
	Giúp học sinh nhớ lời ca và giai điệu
Phương pháp : Thực hành
Mở máy học sinh nghe
Oân luyện bài hát
Hát kết hợp với vận động phụ họa (vỗ tay theo tiết tấu chuyển dịch chân)
Yêu cầu học sinh hát biểu diễn
HOẠT ĐỘNG 2
Vỗ Tay – Nhạc Cụ
Mục tiêu :
Rèn luyện kỹ năng nhận biết giai điệu của bài
Hướng dẫn vỗ tay theo tiết tấu 
	Quê hương em biết bao tươi đẹp
 ..
Kết hợp vỗ tay theo phách, theo tiết tấu bằng nhạc cụ
4. CỦNG CỐ (4’)
Kiểm tra kiến thức theo yêu cầu
5/. DẶN DÒ : (1’)
Nhận xét tiết học
Xem bài “ Mời bạn vui múa”
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hình thức : Học theo lớp
Hát đồng thanh
Hát cá nhân
Hát nhóm
Biểu diễn: đon ca, tốp ca
Hát vỗ cá nhân, vỗ đôi bạn, nhóm
Hát vỗ nhạc cụ theo tổ nhóm
Đơn ca, tốp ca
HTĐB
HD HS yếu thực hiện Tuấn, Hờ
Đết)
*******************************
 Tiết 3-4 Học vần
 Be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ
I.Mục tiêu:
 - Nhận biết được các âm , chữ e, b và dấu thanh : dấu sắc , dấu hỏi , dấu huyền , dấu ngã , dấu nặng .
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh : be , bè , bé , bẻ ,bẽ , bẹ 
- TÔ được e ,b , bé và các dấu thanh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ. Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
 -Các vật tương tự hình dấu thanh. Tranh luyện nói
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
Hỗ trợ đặc biệt
Tiết1
 1.Khởi động (1’)
2.Kiểm tra bài cũ (4’):
 - Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)
 - Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)
 - Nhận xét ghi điểm
3.Bài mới :
 Giới thiệu bài :(1’) GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu.
Hoạt động 1 Ôân tập : (15’)
Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :
 ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng
 -Biết ghép b với e và be với các dấu thanh
 thành tiếng có nghĩa
+Cách tiến hành :
 a. Oân chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be
- Gắn bảng :
b
e
be
 b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :
- Gắn bảng :
`
/
?
~
.
be
bè
bé
bẻ
bẽ
bẹ
+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh 
Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm
Giải lao(3’)
Hoạt động 2: Luyện viết (10’)
+Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò (4’) Cho hs đọc lại bài
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc: (10’)
MT:HS phân biệt được các tiếng có âm và dấu thanh vừa ôn.
Cách tiến hành: đọc lại bài tiết 1
GV sữa phát âm cho HS
Hoạt động 2:Luyện viết (10’)
-MT:HS tô đúng các tiếng có âm và dấu thanh vừa được ôn.
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS tô theo từng dòng.
Thu vở chấm- Nhận xét
Hoạt động 3:Luyên nói” (10’) 
-Tranh vẽ gì ? Em thích bức tranh không ?
(Thế giới đồ chơi của trẻ em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực mà chúng ta đang sống.Tranh minh hoạ có tên : be bé. Chủ nhân cũng be bé, đồ vật cũng be bé, xinh xinh ) -Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này chưa ? Ở đâu?
-Em thích tranh nào? Vì sao ?
-Trong các bức tranh, bức nào vẽ người ? Người này đang làm gì ?
-Hướng dẫn trò chơi
4:Củng cố dặn do (4’)ø
-Đọc SGK
-Nhận xét tuyên dương
-Hướng dẫn trò chơi
Thảo luận nhóm và trả lời
Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ
Thảo luận nhóm và đọc
Thảo luận nhóm và đọc
Đọc : e, be be, bè bè, be bé
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Quan sát,thảo luận và trả lời
Đọc : be bé(C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Quan sát vàtrả lời : Các tranh được xếp theo trật tự chiều dọc. Các từ được đối lập bởi dấu thanh : dê / dế, dưa / dừa, cỏ / cọ, vó / võ.
-HS chia học nhóm và nhận xét
Trả lời
Chia 4 nhóm lên viết dấu thanh phù hợp dưới các bức tranh.
Giúp HS yếu đọc được vần tiếng mới Tuấn, Hờ
Đết)
Giúp hS viết 
Chậm, yếu
Tuấn, Hờ
Đết)
Giúp hs yếu 
*******************************
Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010 
Tiết 1 Toán
Các số 1, 2, 3, 4, 5
Mục tiêu:
	Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5 ; biết đọc, viết các số 4 , số 5, đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1, biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5 
Làm BT 1, BT 2, BT3.
Chuẩn bị:
Giáo viên:
Các nhóm có đén 5 đồ vật cùng loại , mỗi chử số 1, 2, 3, 4, 5 trên tờ bìa
Các tranh vẽ ở SGK trang 4, 5
Học sinh;
SGK, bảng con, bộ đồ dùng học toán 
Các hoạt dộng dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
Ổn định: (1’)
Bài cũ : (3’)
Nêu các só đã học
Viết các số 1, 2, 3.
Cho ví dụ các số đã học
Bài mới:
Hoạt động 1: (5’) Giới thiệu số 4, 5
Mục tiêu: học sinh có khái niệm ban đầu về số 4, 5
Giáo viên treo tranh cho học sinh đếm số đồ vật có số 4, 5
Nhận xét
Hoạt động 2: (4’) Viết số 4, 5
Mục tiêu : Biết đọc biết viết số 4 , 5
Số 4 gồm những nét nào ?
-Giáo viên hướng dẫn viết
Viết xuôi từ 1 đến 5
Viết ngược lài từ 5 đến 1
- GV nhận xét
Hoạt động 3: (17’) Thực hành 
Mục tiêu : Học sinh biết vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập
Bài 1: Thực hành viết số 
GV nhận xét
Bài 2, 3: số ?
Giáo viên đọc đề bài
Giáo viên treo tranh cho 1 học sinh làm ở bảng lớp
Bài 4 : Nĩi
Giáo viên cho học sinh đọc yêu cầu bài
Phổ biến cách chơi và luật chơi
-Nhận xét
4.Củng cố : (4’)
Trò chơi: đưa vật tương ứng với số. Cô đọc số lượng đồ vật em trọn và đưa số vật.
5 con vịt
3 con gà
4 quen tính
2 con dê
5.Dặn dò: (1’)
Đọc thuộc vị trí số tư 1 đến 5
Chuẩn bị luyện tập
Nhận xét tiết học
Phương pháp đàm thoại thực hành
Lớp có hai cửa sổ
Lớp có 1 cô giáo
Lớp có 3 bóng đèn
ĐDDH :Mẫu vật có số lượng từ 1 đến 5
Học sinh đếm
HS trả lời
Nét xiên, nét ngang , nét sổ
Nét ngang, nét số, nét cong hở trái
Học sinh viết trên không, trên bảng con.
 2 3 
-Học sinh đếm , điền vào ô trống
Học sinh nối số vật với chấm tròn, với số
Cả lớp lắng nghe cô phổ biến trò chơi
Học sinh theo tổ .tổ nào nghe nhanh sẻ thắng.
HS thực hiện
Giúp hs đếm chậm
HD HS yếu (Y Dương, Đết...)
***********************************
Tiết 2-3 Học vần 
 ê - v
I.Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ê, v, bê, ve ; từ và câu ứng dụng .
- Viết được: ê, v, bê, ve ( viết được ½ số dòng trong vở)
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bê, ve; câu ứng dụng : bé vẽ bê.
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bế bé.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: 
 Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hỗ trợ đặc biệt
Tiết1
 1.Ổn định (1’)
 2.Kiểm tra bài cũ : (4’)
 -Đọc và viết :bé, bẻ.
 -Đọc và kết hợp phân tích :be,bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ, be bé
 -Nhận xét bài cũ- ghi điểm
 3.Bài mới :
Giới thiệu bài (1’)
Hoạt động 1: (10’) Dạy chữ ghi âm ê-v
 a.Dạy chữ ghi âm ê :
-Nhận diện chữ: Chữ ê giống chữ e là có thêm dấu mũ.
Hỏi: Chữ e giống hình cái gì?
 -Phát âm và đánh vần tiếng : ê, bê
 -Đọc lại sơ đồ ¯­
b.Dạy chữ ghi âm v :
 +Mục tiêu: nhận biết được chữ v và âm v.
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ v gồm một nét móc hai đầu và một nét thắt nhỏ.
Hỏi: Chữ v giống chữ b ?
 -Phát âm và đánh vần tiếng : v, ve
-Đọc lại sơ đồ ¯­
-Đọc lại cả hai sơ đồ trên.
Giải lao (3’)
Hoạt động2: (7’)Luyện viết
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt viết)
 Hoạt động 3: (10’)Luyện đọc tiếng ứng dụng
-HS đọc được các ê-v , bê –ve.
-Hướng dẫn HS đọc các tiếng ứng dụng.
Củng cố dặn dò(3’) Cho hs đọc lại tồn bài
Tiết 2:
Hoạt động 1: (10’) Luyện đọc
 Đọc đúng câu ứng dụng bé ,vẽ ,bê.
 Đọc lại các âm ở tiết 1.
GV chỉnh sữa lỗi phát âm cho HS
Hoạt động 2: (10’)Luyên viết
 - Viết đúng ê-v ,bê-ve trong vở
-GV hướng dẫn HS viết theo từng dòng và vở.
Thu vở chấm –nhận xét
Hoạt động3: (10’)Luyện nói:
Hỏi: -Bức tranh vẽ gì ? Ai đang bế em bé?
 -Em bé vui hay buồn ? Tại sao ?
 -Mẹ thường làm gì khi bế em bé ?
 -Em bé thường làm nũng như thế nào ?
 -Mẹ rất vất vả chăm sóc chúng ta, chúng ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng ?
+ Kết luận : Cần cố gắng chăm học để cha mẹ vui lòng.
4:Củng cố dặn dò (5’)
Cho hs đọc tồn bài
Nhận xét tiết học
Hs lên bảng
Thảo luận và trả lời câu hỏi: giống hình cái nón.
(Cá nhân- đồng thanh)
So sánh v và b :
Giống : nét thắt
Khác : v không có nét khuyết trên.
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : ê, v, bê, ve
(C nhân- đ thanh)
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Tô vở tập viết : ê, v, bê, ve
Quan sát và trả lời
HS đọc
Giúp HS yếu 
Y Dương, Đết...)
Giúp hS viết chậm, yếu (Dương, đết, tuấn)
Giúp hs luyện nĩi theo chủ đề
**************************
Tiết 4: MỸ THUẬT
VẼ NÉT THẲNG
I.Mục tiêu
HS nhận biết được một số loại nét thẳng 
Biết cách vẽ nét thẳng 
Biết phối hợp các nét thẳng để vẽ , tạo hình đơn giản .
HS khá giỏi : phối hợp các nét thẳng để vẽ theo hình vẽ có nội dung . 
II.Đồ dùng dạy học
1 số hình có các nét thẳng
1 bài vẽ minh họa
III.Các hoạt dộng dạy học chủ yếu
GV
HS
HTĐB
1.Giới thiệu (10’)
GV yêu cầu HS quan sát hình trong SGK để nhân biết được thế nào là nét vẽ và tên của chúng:
GV chỉ vào cạnh bàn, bảng  để HS thấy rõ hơn các nét thẳng ngang, thẳng đứng. Đồng thời vẽ lên bảng nét thẳng ngang, thẳng đứngđể tạo hình cái bảng.
GV cho HS ví dụ về nét thẳng
-Nét thẳng ngang: Nên vẽ từ trái qua phải.
-Nét thẳng nghiêng: Nên vẽ từ trên xuống và từ trái qua phải.
-Nét thẳng đứng: Nên vẽ từ trên xuống
-Nét gấp khúc: Có thể vẽ liền nét, từ trên xuống, hoặc từ dưới lên.
*GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình gì?
GV hỏi: Vẽ núi ta vẽ bằng nét gì?
 Vẽ nước ta vẽ bằng nét gì?
* GV vẽ lên bảng, hỏi: Đây là hình gì?
GV nói: Vẽ cây, đất ta phải vẽ nét gì ?
GV-HS nhận xét
Tóm tắt: Dùng nét thẳng ngang, nét thẳng nghiêng, nét thẳng đứng, có thể vẽ được nhiều hình.
3.Thực hành :(15’) Cho hs vẽ
GV giúp hs cịn lúng túng
Thu vở nhận xét
4.Nhân xét, dặn dò (5’)
GV nhận xét chung tiết học
5.Dặn dò (1’)
Bạn nào vẽ chưa xong về nhà vẽ
Chuẩn bị để học bài sau
HS quan sát
HS nhận biết các nét:
Trả lời câu hỏi
HS theo dõi
Quyển vở, quyển sổ, 
HS theo dõi
HS theo dõi
HS theo dõi
HS theo dõi
1 số HS nhắc lại
1 số HS lên vẽ lại các nét
HS quan sát
Nét gấp khúc
Nét ngang
Cây và đất
HS trả lời
HS tự vẽ tranh theo ý thích
Vẽ xong tô màu
Gợi ý để hs trả lời được câu hỏi
HD HS vẽ
****************************
Thứ sáu ngày 27 tháng 8 năm 2010 
Tiết 1: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
CHÚNG TA ĐANG LỚN
I.Mục tiêu:
Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao , cân nặng và sự hiểu biết của bản thân .
II. Đồ dùng dạy học: - Sách giáo khoa 
III. Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HTĐB
1/ Ổn định lớp: (1’)
2/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài: (1’)
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: (10’)Quan sát tranh
-Mục đích: Biết sự lớn lên của cơ thể thể hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết
-Cách tiến hành:
 B1: Thực hiện hoạt động
 B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Từ lúc nằm ngửa tới lúc biết đi thể hiện điều gì?
Hai bạn nhỏ trong hình muốn biết điều gì?
 Kết luận: GV chốt lại: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hàng ngày, hàng tháng về cân nặng, chiầu cao, về hoạt động như: biết lẫy, bò, đi, Về sự hiểu biết như: biết nói, đọc, viết, Các em cũng vậy, mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học được nhiều điều hơn.
Hoạt động 2: (10’) Thực hành đo
-Mục đích: Xác định được sự lớn lên của bản thân với các bạn trong lớp và thấy được sự lớn lên của mỗi người là không giống nhau
-Cách tiến hành: 
 B1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt động
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
 Hoạt động 3: (10’) Làm thế nào để khỏe mạnh
-Mục đích: HS biết làm một số việc để cơ thể mau lớn và khỏa mạnh
-Cách tiến hành: 
 GVnêu vấn đề: Để có cơ thể khỏe mạnh, mau lớn, hàng ngày các em phải làm gì?
IV. Củng cố, dặn dò: (4’) -Nhận xét tiết học
-Hát
-Học sinh lên bảng chỉ tranh treo trên bảng và nêu những gì mình quan sát được.
-Lớp nhận xét- bổ sung
-HS quay lưng, áp sát vào nhau, hai bạn còn lại quan sát để biết bạn nào cao hôn, bạn nào thấp hoặc béo hơn.
-Làm việc theo nhóm 4 HS
-Nhóm lên trình bày
-HS trình bày
Gợi ý để hs trả lời qua tranh khi quan sát
Hs khá, giỏi
****************************
Tiết 2: TẬP VIẾT
Tơ các nét cơ bản
I.Mục tiêu:
-Tơ được các nét cơ bản theo vở tập viết 1, 
- Hs khá giỏi cĩ thể viết được các nét cơ bản
II. Đồ dùng dạy học: 
- Bảng phụ có viết sẵn bài viết
-Bảng con, phấn, tập viết
-Bài viết mẫu đẹp của học sinh
III. Các hoạt động

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1(107).doc