Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 1 - Trường Tiểu Học Phú Hữu

I. Mục tiêu

- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài. Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy giữa các cụm từ

- Hiểu nội dung : Câu chuyện khuyên ta phải biết kiên trì và nhẫn nại, kiên trì nhẫn nại thì làm việc gì cũng thành công.

II. Đồ dùng dạy học .

- Giáo viên : Tranh minh họa (SGK)

- Học sinh : SGK

III. Các họat động dạy học . Tiết 1

1./ Khởi động : Hát vui

2./ Kiểm tra bài cũ:

3./ Bài mới :

a)-Giới thiệu:

 b) Các hoạt động

 

doc 32 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 13/08/2018 Lượt xem 36Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài soạn các môn khối 1 - Tuần 1 - Trường Tiểu Học Phú Hữu", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
1:
 - Giáo viên nêu cách làm bài tập.
 - Gọi học sinh lên bảng viết số , đọc số, phân tích số. 36, 71, 94
 - Gọi học sinh nhận xét kết quả. 
 * Bài tập 2:
 - Hướng dẫn học sinh làm.
 - Gọi học sinh chữa bài.
 * Bài tập 3: So sánh các số.
 - Giáo viên gọi học sinh chữa bài: Giải thích vì sao đặt dấu > hoặc < hoặc =.
 * Bài tập 4: 
 Viết số thích hợp vào ô trống, biết các số là: 98, 76, 67, 93, 84, 98.
Học sinh nêu và làm bài, chữa bài.
Ba mươi sáu
Bảy muơi mốt
Chín mươi bốn
36: có 3chục và 6 đơn vị, và đọc là 36.
Học sinh tự làm bài.
Học sinh chữa.
98 = 90 + 8 ; 88 = 80 + 8
74 = 70 + 4 ; 61 = 60 + 1
47 = 40 + 7.
Học sinh tự nêu cách làm bài và chữa bài.
3438 vì có cùng số hàng chục là 3 mà 4< 8 nên 34< 38.
Tương tự các bài còn lại.
Học sinh làm bài7, 70, 76, 84, 93, 98.
4. Củng cố: Họat động nối tiếp.
 - Giáo viên tổ chức trò chơi: “ Nêu nhanh các số thích hợp từ bé đến lớn và ngược lại.
 - IV.Hoạt động nối tiếp : 
 Nhận xét tiết học.
 - Về nhà xem lại bài, xem trước bài số hạng – tổng
RÚT KINH NGHIỆM: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CHÍNH TẢ 
Bài : Có công mài sắt, có ngày nên kim
 Tuần : 1 Tiết : 1
 Ngày soạn :.. // 200 Ngày dạy : ..//.200.
I.MỤC TIÊU:
- Kiến thức : Chép chính xác bài chính tả, trình bài đúng 2 câu văn xuôi
Kỹ năng : Làm được các bài tập 2,3,4
- Thái độ : Học thuộc lòng chín chữ cái đầu tiên.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
GV : Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép và các bài tập chính tả 2,3.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
 	 1. Khởi động :- Hát
	2 Kiểm tra bài cũ:
	3. Bài mới:
a./ Giới thiệu: 
 b) Các hoạt động 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động : 1 Hướng dẫn tập chép
Mục tiêu : Rèn viết đúng chính tả 
Cách tiến hành 
- Giáo viên đọc đoạn chép trên bảng .
+ Đoạn này chép từ bài nào? (Có công mài sắt có ngày nên kim).
+ Đoạn này lời nói của ai nói với ai?
+ bà cụ nói gì ? ( Giảng giải cho cậu bé biết: Kiên trì nhẫn nại thì việc gì cũng làm được ).
+ Đoạn chép này có mấy câu ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ? 
+ Chữ đầu đoạn được viết như thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích từ khó.
* Ngày tháng khác Ngài ( nói về 1 quý ông được tôn trọng).
* mài khác với mày ( lông mọc trên con mắt).
* Sắt khác với sắc ( sắc đẹp).
* Cháo : con cháu khác với cháo ăn.
Giáo viên đọc lần 2 .
Giáo viên theo dõi uốn nắn .
Giáo viên đọc chậm từng câu cho học sinh đọc chữa lỗi.
Giáo viên chấm bài - Nhận xét
Hoạt động 2: Bài tập
Mục tiêu : Phân biệt K,C ,e ..
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập. Nhận xét.
Khi nào ta viết âm k? 
Khi nào viết là c?
Bài 3:
Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc yêu cầu.
Giáo viên nhắc lại đọc tên chữ cái ở cột 3 và điền vào chỗ trống ở cột 2 những chữ cái tương ứng .
d. Học thuộc lòng :
Giáo viên đọc mẫu .
Giáo viên xoá lần lượt.
Lớp theo dõi.
3 học sinh đọc lại .
Bà cụ nói với cậu bé.
Học sinh trả lời 2 câu .
Học sinh trả lời có dấu chấm.
- Học sinh trả lời chữ đàu câu, đầu đoạn – chữ nỗi, Giống .
- viết hoa chữ cái đầu tiên , lùi vào một ô.
 - Học sinh tìm đọc và phân tích từ khó.
Học sinh đọc (ĐT).
Học sinh viết bảng con.
Học sinh nhắc lại.
Học sinh chép vào vở
- Học sinh gạch chân từ viết sai , viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở.
- Học sinh tự thống kê lỗi chính tả.
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu.
- 1 học sinh viết bảng – lớ làm nháp.
- Khi đứng sau nó là các nguyên âm e,ê,i.
- Khi c đưng trước các nguyên âm còn lại.
- Học sinh đọc cả lớp theo dõi.
học sinh đọc mẫu : á – ă.
- 3 học sinh làm bài trên bảng.Lớp viết bảng con - cả lớp đọc đồng thanh.
Học sinh viết vào vở.
- Học sinh đọc cá nhân ,đồng thanh.
- 1 học sinh lên bảng viết lại chữ cái vừa xóa.
- 2 đến 3 học sinh .
4. Củng cố :
- Gọi học sinh nhắc lại bài.
IV.Hoạt độn nối tiếp
- Về nhà các em làm bài tập vào vở, học thuộc thuộc bảng chữ cái.
-Nhận xét - tuyên dương.
Rút kinh nghiệm :---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TẬP ĐỌC
Bài : TỰ THUẬT 
 Tuần : 1 Tiết : 3
 Ngày dạy : Ngày soạn : 
I.MỤC TIÊU:
1Kiến thức: :
	- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng, giữa các phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng
2. Kĩ năng:
	- Nắm được những thông tin chính về bạn HS trong bài. Bước đầu có khái niệm về bản tự thuật
	3. Thái độ: Có hiểu biết ban đầu về bản tự thuật.
II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giáo viên : Tranh minh họa, sơ đồ vẽ các đơn vị hành chính .
Học sinh : Xem bài trước.
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. khởi động 
2.Kiểm bài cũ :” Có công mài sắc có ngày nên kim”
3./ Bài mới:
 a) Giới thiệu:
 b) Các hoạt động 
HOẠT ĐỘNG DẠY 
HOẠT ĐỘNG HỌC 
*Hoạt động 1:Luyện đọc 
Mục tiêu : Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa dòng.
Cách tiến hành 
- Giáo viên đọc mẫu lần 1 ( Giọng to rõ )
* Hướng dẫn phát âm từ khó.
- Giáo viên giới thiệu các từ cần luyện đọc và yêu cầu học sinh đọc các từ khó : huyện , quê quán , quận trường, tự thuật, nơi ở hiện nay, Hàn Thuyên, Chương Mĩ
- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp từng câu.
 - Gọi 1 em đọc phần chú giải SGK
* Hướng dẫn đọc ngắt giọng.
- Giáo viên treo bảng phụ hướng dẫn học sinh ngắt giọng theo dấu phân cách, hướng dẫn đọc ngày ,tháng , năm .
- Giáo viên theo dõi uốn nắn sửa sai.
* Thi đọc giữa các nhóm.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
- Đọc đồng thanh.
*Hoạt động 2:Tìm hiểu bài.
Mục tiêu : Hiểu mối quan hệ giữa các từ chỉ đơn vị hành chính
Cách tiến hành 
- Cho học sinh đọc và trả lời câu hỏi.
+ Em biết những gì về bạn Hà ?
+ Nhờ đâu em biết về bạn Hà như vậy?
+ Hãy cho biết họ tên em?
Giáo viên mời 2,3 em lên làm mẫu trước lớp.
- Giáo viên nhận xét.
+ Hãy cho biết tên địa phương em đang ở?
Luyện đọc lại :
Giáo viên nhắc nhỡ học sinh đọc rõ ràng, rành mạch.
- Học sinh lắng nghe – 1 em khá đọc.
3- 5 học sinh đọc cá nhân , đồng thanh các từ khó.
- Học sinh đọc nối tiếp nhau cho đến hết.
- 1 Học sinh đọc – Lớp theo dõi.
- Học sinh đọc nối tiếp nhau đọc từng câu –Học sinh khác nghe góp ý.
- Đại diện nhóm đọc cả lớp nghe nhận xét.
- Họ và tên, nam, nữ, ngày sinh, năm sinh, quê quán 
- Nhờ bản tự thuật của Thanh Hà nên em biết rõ thông tin về bạn ấy.
- Vài học sinh nêu tên của mình.
- Học sinh nối tiếp nhau nói chi tiết địa phương mình.
- Học sinh thi đua nhau đọc.
4./ Cũng cố 
- Gọi 1 em khá đọc lại toàn bài.
IV.Hoạt động nối tiếp : 
Về nhà học bài.
- Chuẩn bị bài sau”ngày hôm qua đâu rồi”.
Rút kinh nghiệm
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
TOÁN 
Bài : SỐ HẠNG – TỔNG
 Tuần 1 Tiết 3 
 Ngày soạn : Ngày dạy : 
I.MỤC TIÊU: 
Giúp học sinh 
Kiến thức: Biết số hạng, tổng. Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
Kĩ năng: Biết giải bài toán bằng một phép cộng
Thái độ : Rèn thái độ học toán.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên :Phấn màu.
Học sinh : dụng cụ học tóan.
III.CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Bài mới:
a/Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
	*Mục tiêu: Ôn tập kiến thức và hình thàn kiến thức mới
HỌAT ĐỘNG DẠY 
HỌAT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1: Giới thiệu số hạng – tổng.
*Mục tiêu: Bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả cùa phép cộng.
Cách tiến hành 
Viết bảng 35 + 24 = 59.
Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì 35 và 24 gọi là số hạng, 59 gọi là tổng.
35 gọi là gì?
24 gọi là gì?
59 gọi là gì? 
Số hạng là gì?
Tổng là gì?
35 +24 bằng mấy?
59 gọi là gì?
35 + 24 Cũng gọi là tổng. 
Hãy nêu tổng của phép cộng 35 + 24 = 59.
c/ Hoạt động 2: Luyện tập:
*Mục tiêu: Củng cố về phép cộng( không nhớ) các số có 2 chữ số và giải tóan có lời văn.
Bài 1:
Yêu cầu học sinh đọc.
1 học sinh làm mẫu.
Hãy nêu các số hạng của phép cộng 12 + 5 =17. 
Tổng của phép cộng là mấy?
Muốn tính tổng ta làm thế nào?
Yêu cầu học sinh làm bảng.
Bài 2: 
Phép tính được viết như thế nào?
Hãy nêu cách viết, cách thực hiện phép tính theo cột dọc.
-Gọi học sinh làm bảng lớp.
Bài 3: 
Đề cho biết gì?
Bài toán yêu cầu tìm gì?
Muốn biết cả hai buổi bán được bao nhiêu xe ta thực hiện như thế nào?
Giáo viên ghi điểm.
Học sinh đọc.
35 gọi là số hạng thứ nhất.
24 gọi là số hạng thứ hai.
59 là tổng.
Là các thành phần của phép cộng 
Là kết quả của phép cộng.
Bằng 59.
Tổng.
Tổng là 59 ; tổng là 35 + 24.
Học sinh đọc yêu cầu.
12 + 5 = 17.
12 và 5 là số hạng.
là 17.
Lấy các số hạng cộng với nhau.
Học sinh làm bảng con.
Nhận xét, sửa bài.
1 học sinh đọc yêu cầu, bài mẫu.
Viết theo cột dọc.
Viết số hạng thứ nhất rồi viết số hạng kia xuống dưới sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị, chục thẳng chục, viết dấu cộng, kẻ gạch ngang. Tính từ phải sang trái.
2 học sinh lên bảng lớp, cả lớp làm vào bảng con.
Học sinh nhận xét, sửa bài.
Học sinh đọc yêu cầu.
Buổi sáng bán 12 xe đạp, chiều bán 20 xe đạp.
Số xe bán được của hai buổi.
1 học sinh giải, lớp làm vở bài tập.
Nhận xét, sửa bài.
4.Củng cố – dặn dò:
Hỏi tựa
Thi tìm nhanh kết quả.
Tổng của 32 và 41 là bao nhiêu?
Tính tổng của phép cộng có hai số hạng đều là 33.
IV.Hoạt động nối tiếp : 
Về nhà ôn lại cách thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số không nhớ .Nhớ tên gọi các thành phần và kết quả của phép cộng.
Nhận xét , tuyên dương. 
RÚT KINH NGHIỆM: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Bài : Từ và câu
 Tuần : 1 Tiết ; 1 
 Ngày soạn : Ngày dạy : 
I. MỤC TIÊU :
- Kiến thức :Bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành
- Kĩ năng: Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập, viết được một câu nói về nội dung mỗi tranh
- Thái độ:Biết dùng từ đặt câu đơn giản .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giáo viên tranh minh hoạt các sự vật.
Học sinh : Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Khởi động 
2. Kiểm tra bài cũ:
Bài mới:
a)Giới thiệu bài: Từ và Câu 
b) Các hoạt động 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
*Luyện tập:
Hoạt động1: Hướng dẫn làm bài tập.
*Mục tiêu: Hs bước đầu làm quen với khái niệm từ và câu
Cách tiến hành 
Bài 1: (miệng.)
Gọi 1 học sinh đọc bài tập 1
- Giáo viên hướng dẫn học sinh nắm vững yêu cầu bài tập.
- Giáo viên đọc tên bài gọi từng người, vật , việc .
VD: 1 trường
- Giáo viên gọi vài học sinh làm bài tập.
Hoạt động2: Thực hành
*Mục tiêu: Hs biết tìm các từ liên quan tới học tập
Cách tiến hành 
- Bài 2 : ( miệng )
Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.
* Chia nhóm .
- Giáo viên chia 3 nhóm ( 5’)
- Giáo viên phát phiếu cho nhóm 
- Giáo viên mời đại diện nhóm lên dán phiếu trên bảng.
- Giáo viên nhận xét – kết luận .Nhóm nào từ thắng cuộc .
+ Từ chỉ đồ dùng học sinh : bút chì , bút mực ,thuớc ,bảng
+ Từ chỉ hoạt động của học sinh : đọc viết , đi , đứng.
+ Từ chỉ tính nết: ngoan, chăm chỉ, cần cù
*Bài tập 3 : (Viết)
- Gọi 1 em học sinh đọc yêu cầu bài tập.
- Giúp học sinh năm vững yêu cầu bài quan sát kỷ 2 tranh thể hiện nội dung mỗi tranh bằng 1 câu.
- giáo viên nhận xét sau mỗi câu học sinh đặt.
Huệ cùng các bạn dạo chơi trong công viên.
+ Thấy 1 nhóm hồng rất đẹp. Huệ dừng lại ngắm.
Học sinh mở SGK trang 8.
- Chọn tên cho mọi người,mọi vật được vẽ dưới đây ( Học sinh , xe đạp, trường, chạy , hoa hồng, cô giáo)
- M: 1 trường; 5 hoa hồng.
- Học sinh chỉ vào tranh vẽ vật việc đọc số thứ tự của tranh.
Học sinh làm bài tập.
1 trường,2 học sinh , 3 chạy, 4 cô giáo, 5 hoa hồng , 6 nhà, 7 xe đạp, 8 múa.
- Tìm các từ chỉ đồ dùng học tập – chỉ hoạt động của học sinh .
M: bút M : đọc M chăm chỉ.
- Nhận phiếu – Thảo luận viết nhanh những từ tìm được .
 3 học sinh lên bảng dán và đọc kết quả 
- 1 em đọc yêu cầu bài tập.
Hãy viết 1 câu nói về ngưòi hoặc cảnh vật trong mỗi tranh sau.
M huệ cùng các bạn vào vườn hoa .
Học sinh đặt câu.
- Học sinh làm vào vở bài tập.
Cũng cố 
Giáo viên gọi tên của vật, việc được gọi là từ. Ta dùng từ đặt câu để trình bày 1 sự việc .
Nhận xét tiết học . 
IV.Hoạt động nối tiếp : 
RÚT KINH NGHIỆM: ----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TẬP VIẾT
Bài : Chữ A
 Tuần : 1 Tiết : 1
 Ngày soạn : Ngày dạy :
I./ MỤC TIÊU:
1./Kiến thức:Rèn luyện kỹ năng viết.
	- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng cỡ vừa, 1 đòng cỡ nhỏ)
2./Kĩ năng:Viết đúng câu ứng dụng “Anh em thuận hòa” theo chữ cở nhỏ. Viết đúng mẫu, đều đẹp., thẳng hàng, bước đầu biết nối nét giữa các chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
3./ Thái độ: Học sinh biết cảm thụ cái hay trong việc rèn chữ viết.
II./ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giáo viên : chữ mẫu đặt trong khung .
Học sinh : dụng cụ môn học .
III./ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
	1./ Kiểm tra bài cũ:
	2./ Bài mới:
a:. Giới thiệu bài:
HOẠT ĐỘNG DẠY 
HOẠT ĐỘNG HỌC
b Hoạt động 1 :. Hướng dẫn tập viết.
*Mục tiêu: - Biết viết chữ hoa ( A )
Cách tiến hành 
- Giáo viên cho học sinh quan sát chữ mẫu và nhận xét chữ A hoa.
+ Chữ A hoa gồm mấy đường kẻ, ngang cao bao nhiêu ô ly?
+ được viết bởi mấy nét ?
Giáo viên : miêu tả : nét 1 giống như nét móc ngược trái nhưng hơi lượn về phía trên và nghiêng về bên phải,nét 2 là nét móc phải.nét 3 là nét lượng ngang.
c Hoạt động 2 : Hướng dẫn cách viết:
*Mục tiêu: Hs nhớ lại cách cầm viết
Cách tiến hành 
- Nét 1: đặt bút ở đường kẻ ngang 3, viết nét móc ngược từ dưới lên nghiêng về phải và lượng ở phía trên dừng bút ở đường kẻ 6.
- Nét 2 : Từ điểm dừng bút ở nét 1 chuyển hướng bút viết nét móc ngược phải dừng bút ở đường kẻ 2.
- Nét 3: Lìa bút lên khoảng giữa thân chữ, viết nét lượn ngang thân chữ từ trái sang phải.
- Giáo viên hướng dẫn viết mẫu chữ A cỡ vừa ( 5 dòng kẻ) trên bảng lớp và nhắc lại cách viết để học sinh theo dõi .
* Hướng dẫn học sinh viết bảng con .
- Giáo viên nhận xét uốn nắn .
d./ Hướng dẫn học sinh viết câu ứng dụng “ Anh.”
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc 
* Hướng dẫn quan sát và nhận xét .
+ Chữ A hoa cở nhỏ và chữ h cao mấy ô li?
+ Chữ t cao mấy li?
+ Những chữ n,m,o,a cao mấy li?
_ Nhắc cách đặt dấu thanh ở các chữ.
+ các chữ (tiếng ) viết cách nhau khoảng chừng nào?
- Giáo viên viết chữ mẫu Anh lên dòng kẻ điểm cuối chữ A nối liền với chữ n.
* Hướng dẫn viết vào bảng con .
- Giáo viên nhận xét uốn nắn .
* Hoạt động 3 : Hướng dẫ học sinh viết vào vỡ.
*Mục tiêu: Hs viết đúng các ô li
Cách tiến hành 
 1 dòng chữ A cỡ vừa ( 5 li ) 
 2 dòng ứng dụng cỡ nhỏ ( 2,5 li)
- Học sinh quan sát trả lời.
-Hướng dẫn viết chữ A(2,3 lần ).
- Học sinh viết bảng con chữ A.
- “Anh em thuận hòa”
- 5li
- 2,5 li
- 1 li
- Cách nhau 1 chữ cái o.
Học sinh viết vào bảng con 2,3 lần.
A
Anh em thuận hòa.
4./ Củng cố – dặn dò :
- Giáo viên thu và chấm 1 số vở của học sinh .
- Nhận xét bài chấm .
IV.Hoạt động nối tiếp : 
- Em nào viết chưa xong về nhà viết tiếp.
Rút kinh nghiệm: -----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
TOÁN 
Bài : LUYỆN TẬP
 Tuần 1 Tiết 4 
 Ngày soạn : Ngày dạy : : 
I. MỤC TIÊU :
Kiến thức: Biết cộnh nhwmr số tròn chục có hai chữ số. Biết gọi tên các thành phần và kết quả của phép cộng
Kĩ năng: Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100. biết giải bài toán bằng phép cộng
Thái độ :học toán trong phép cộng trừ không nhớ.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Giáo viên : Các bài tập SGK.
Học sinh : Dụng cụ môn toán .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động :
2. Kiểm tra bài cũ.
3. Bài mới
a) Giới thiệu bài
b) Các hoạt động 
HỌAT ĐỘNG DẠY 
HỌAT ĐỘNG HỌC
* Hoạt động 1: Luyện tập:
*Mục tiêu: Hs biết tính nhẩm và Giải bài toán có lời văn.
+ Bài tập 1
 + 34 +53 +29 + 62
 42 26 40 5
- Giáo viên gọi học sinh chữa bài và hỏi:
34 gọi là gì?
42 gọi là gì ?
76 gọi là gì ?
Bài 2: Tính Nhẩm
Giáo viên hướng dẫn 
50 + 10 + 20 =
50 + 30 =
60 + 20 +10=
60 + 30=
Giáo viên nhận xét
+ Bài tập 3: đặt tính.
a.43 và 25
b. 20 và 68
c. 5 và 21
43 gọi là gì ?
25 gọi là gì ?
68 gọi là gì ?
+ Bài tập 4.
Gọi học sinh đọc đề và giải
Học sinh tự làm bài.
Số hạng.
Số hạng.
Tổng.
Học sinh làm vào vở nháp chữa bài.
50 +10 +20 = 80
50 + 30 = 80
60 + 20 +10 =90
60 + 30 = 90
40 + 10 + 10 = 60
40 + 20 = 60
Học sinh tự làm bài.
+
+
+
 43 20 5
 25 68 21
 68 88 26
Số hạng
Số hạng
Tổng.
Học sinh đọc đề và tóm tắt.
- HS tự giải. 
4. Củng cố :
Hỏi các em học bài gì ?
Số hạng là gì ?
Tổng số hạng là gì ?
IV.Hoạt động nối tiếp : 
Nhận xét – dặn dò.
RÚT KINH NGHIỆM: -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
CHÍNH TẢ 
BÀI : Ngày hôm qua đâu rồi
 Tuần : 1 Tiết : 2
 Ngày soạn :.. // 200 Ngày dạy : ..//.200.
I. MỤC TIÊU :
-Kiến thức: 
 + Nghe – viết đúng khổ thơ cuối bài ngày hôm qua đâu rồi? Trình bày đúng hình thức bài thơ 5 chữ
- Kỹ năng : Làm được BT3, BT4, BT (2) a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
-Thái độ : HTL tên 120 chữ cái tiếp theo trong bảng chữ cái.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : 
Giáo viên : Ghi sẵn bảng phụ Bài tập 2,3
Đọc sinh : VBT .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
 1. khởi động 
2/Kiểm tra bài cũ .
Bài mới:
Giới thiệu bài.
Các hoạt động 
HOẠT ĐỘNG DẠY
HOẠT ĐỘNG HỌC
Hoạt động 1 : Hướng dẫn viết 
Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung bài 
Ghi nhớ nội dung đoạn thơ .
+ Giáo viên treo bảng phụ và đọc trơn đoạn thơ cần viết và hỏi.
+ Khổ thơ cho ta biết điều gì về ngày hôm qua?
Hướng dẫn trình bày.
+ Khổ thơ có mấy dòng ?
+ Chữ cái đầu dòng viết như thế nào ?
Giáo viên hướng học sinh cách trình bày.
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ khó .
Mục tiêu : viết đúng chính tả các từ khó 
+ Giáo viên đọc từ khó và yêu cầu học sinh viết .
+ Giáo viên chỉnh sửa lỗi cho học sinh.
Đọc viết .
+ Giáo viên đọc thong thả từng dòng thơ ( mỗi dòng 3 lần ).
Soát bài chấm chữa lỗi.
Hoạt động 3 :Hướng dẫn làm bài tập chính tả.
Mục tiêu : Điền đúng các chữ vào ô trống theo tên chữ 
Bài 2: - Gọi 1 em đọc đề.
Gọi 1 em làm mẫu.
- Gọi 1 em lên

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao an lop 1 cap nhat ckt tuan 1.doc