Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 12

Thứ hai,ngày tháng năm 20

Đạo đức: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ(T1)

I-Yêu cầu:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam.

- Nêu được: Khi chào cờ phải bỏ mũ, nón, đừng nghiêm, mắt nhìn quốc kỳ.

- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần.

 Tôn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.

*TTHCM: Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính Quốc kì, lòng yêu quê hương đất nước Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước ,yêu Tổ quốc .

II. Chuẩn bị:

- Bài hát “lá cờ Việt Nam”

- Vở bài tập đạo đức 1

III-Các hoạt động dạy - học :

 

doc 19 trang Người đăng minhtuan77 Lượt xem 516Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án môn học lớp 1 - Tuần lễ 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
i: võng
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Theo dõi qui trình
Viết b.con: ong, ông, cái võng, 
dòng sông.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh , HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.
Đọc (cnhân–đthanh, HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Thứ ba ,ngày tháng năm 20
Bài 53: ăng - âng
I.Mục tiêu:
Đọc được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng ;từ và các câu ứng dụng .
Viết được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng .
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ .
Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Vâng lời cha mẹ.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: măng tre, nhà tầng
 -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Vâng lời cha mẹ.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc bảng và viết bảng con :
 con ong,vòng tròn, cây thông, công viên ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con) 
 -Đọc bài ứng dụng: “Sóng nối sóng
 Mãi không thôi ” 
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ăng, âng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
 +Mục tiêu: nhận biết được: ăng, âng, măng tre, nhà tầng
 +Cách tiến hành :
 a.Dạy vần: ăng
-Nhận diện vần : Vần ăng được tạo bởi: ă và ng
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh ăng và ong?
 -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : măng, măng tre
-Đọc lại sơ đồ:
 ăng
 măng
 măng tre
 b.Dạy vần âng: ( Qui trình tương tự)
 âng 
 tầng
 nhà tầng
Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
TIẾT 2
Mục tiêu :Viết được : ăng , âng , Măng tre , nhà tầng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 rặng dừa vầng trăng
 phẳng lặng nâng niu
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
TIẾT 3
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
 Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành : 
 a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 2
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
 b.Đọc câu ứng dụng: 
 “Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. 
 Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào”. 
 c.Đọc SGK:
 Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
 +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung 
 “Vâng lời cha mẹ”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ những ai?
 -Em bé trong tranh đang làm gì?
 -Bố mẹ thường xuyên khuyên em điều gì?
 -Em có hay làm theo lời bố mẹ khuyên không?
 -Khi em làm đúng những lời bố mẹ khuyên, bố mẹ thường nói gì?
 -Đứa con biết vâng lời cha mẹ thường được gọi là đứa con gì?
 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài sau
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích vàghép bìa cài: ăng
Giống: kết thúc bằng ng
Khác : ăng bắt đầu bằng ă
Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: măng
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Theo dõi qui trình
Viết b.con: ăng, âng, măng tre,
 nhà tầng.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.
Đọc (cnhân–đthanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Đứa con ngoan
Thứ tư ,ngày tháng năm 20
Bài 54: ung - ưng
I.Mục tiêu:
Đọc được : ung , ưng , bông súng , sừng hươu từ và đoạn thơ ứng dụng .
Viết được ung , ưng , bông súng , sừng hươu
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Rừng , thung lũng , suối đèo 
Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Rừng, thung lũng, suối đèo.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: bông súng, sừng hươu
 -Tranh câu ứng dụng: Không sơn mà đỏ
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Rừng, thung lũng, suối đèo.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc bảng và viết bảng con :
 rặng dừa, phẳng lặng, vầng trăng, nâng niu ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con) 
 -Đọc bài ứng dụng: Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối bãi. Sóng vỗ bờ rì rào, rì rào.
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới: ung ưng– Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
 +Mục tiêu: nhận biết được: ung, ưng, bông súng,
 sừng hươu 
 +Cách tiến hành :
 a.Dạy vần: ung
-Nhận diện vần : Vần ung được tạo bởi: u và ng
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh ung và ong?
 -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : súng, bông súng
-Đọc lại sơ đồ:
 ung
 súng
 bông súng
 b.Dạy vần âng: ( Qui trình tương tự)
 ưng 
 sừng
 sừng hươu
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
 TIẾT 2
Mục tiêu : Viết được ung , ưng , bông súng , sừng hươu
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 cây sung củ gừng
 trung thu vui mừng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
TIẾT 3
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
 Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành : 
 a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 2
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
 b.Đọc câu ứng dụng: 
 “Không sơn mà đỏ
 Không gõ mà kêu
 Không khều mà rụng”. 
 c.Đọc SGK:
 Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
 +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung 
“Rừng, thung lũng, suối đèo.”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong rừng thường có những gì?
 -Em thích nhất gì ở rừng?
 -Em có biết thung lũng, suối, đèo ở đâu không?
 -Em chỉ xem trong tranh đâu là thung lũng, suối ,đèo?
 -Có ai trong lớp đã được vào rừng?
 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: ung
Giống: kết thúc bằng ng
Khác : ung bắt đầu bằng u
Đánh vần ( c nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: súng
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Theo dõi qui trình
Viết b.con: ung, ưng, bông súng, 
sừng hươu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.
Giải câu đố: (ông mặt trời, sấm, hạt mưa)
Đọc (cnhân–đthanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Toán: 	PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6
I-Yêu cầu:
- Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Bài tập 1, 2 ( cột 1, 2, 3), 3 ( Cột 1, 2) , 4
II-Chuẩn bị: 1.Gv: Sgk, Nhóm vật mẫu có số lượng 6, -Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 6 , phiếu BT 3
 2. Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Bài cũ:
 0 + 2 = 2 + 0 =
 3 - 0 = 1 + 0 =
Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ghi đề bài lên bàng.
b. Bài giảng:
* Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bàng cộng trong phạm vi 6. 
- Thành lập công thức: 5 + 1 =
 1 + 5 =
- Nhóm bên trái có 5 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam giác.Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?
- GV viết phép tính lên bảng.
 5 + 1 = 6 1 + 5 = 6 
- Hướng dẫn HS thành lập công thức.
 4 + 2 = 6 2 + 4 = 6 3 + 3 = 6 
* Thực hành:
 Bài 1: Tính 
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2: Tính (cột 1,2,3)
Bài3:Tính (cột 1,2)
- Theo dõi giúp đỡ các nhóm yếu.
- Tuyên dương các nhóm làm bài tốt.
Bài 4: Viết phép tính thich hợp
- Thu vở và chấm tuyên dương bài làm tốt.
3.Củng cố dặn dò:
- Cho hs đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- Về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài học sau và CB bàiphép trừ trong phạm vi 6
- làm bảng con
0 + 2 = 2 2 + 0 = 2
 3 - 0 = 3 1 + 0 = 1
- HS quan sát hình nêu bài toán.
- HS đếm số hình tam giác ở 2 nhóm rồi nêu câu trả lời. 
- 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác.
- HS đọc cá nhân, nhóm.
 Học thuộc bảng cộng 
Làm vào bảng con..chú ý viết thẳng cột
Nhẩm rồi nêu kq
4+2= 6 5+1= 6 5+0=5
2+4= 6 1+5= 6 0+5=5
- HS làm bài theo nhóm 4
4+1+1=6 5+1+0=6
3+2+1=6 4+0+2=6
- HS xem tranh và nêu yêu cầu bài
 toán rồi viết phép tính thích hợp.
4+2=6 3+3=6
-3 hs đọc bảng cộng
- Nhắc lại bài học và đọc lại bảng cộng.
Và CB bài ở nhà.
Thủ công:	ÔN TẬP CHƯƠNG I:KĨ THUẬT XÉ,DÁN GIẤY
I-Yêu cầu: 
-Củng cố được kiến thức,kĩ năng xé dán giấy.
-Xé ,dán được ít nhất mmột hình trong các hình đã học. Đường xé ít răng cưa
Hình tương đối phẳng ;
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, tỉ mỉ và khéo léo. 
II. Chuẩn bị :
-GV: Các hình mẫu đã chuẩn bị ở các bài 4,5,6,7,8,9.Giấy thủ công các màu.
-HS: Giấy màu vàng, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công, khăn lau tay.
III.Các hoạt động dạy học: 
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ HS
2. Bài mới:
a. Giới thiệu bài:
b. Ôn tập:
- Treo các bài mẫu đã học lên bảng
- Hình chữ nhật có mấy cạnh ? 
- Hình tam giác có mấy cạnh ?
- Hình vuông có mấy cạnh ?
- Hình tròn là hình như thế nào ?
- Quả cam có hình gì ?
- Con gà có mấy bộ phận ?
+ Nhận xét và bổ sung
* Thực hành:
- Giúp những HS yếu
* Đánh giá sản phẩm:
- Chọn một số bài làm đẹp tuyên dương
3. Tổng kết, dặn dò:
- Đánh giá sản phẩm cđa HS
- Bình chọn tuyên dương bài làm đẹp
Dặn dò : CB Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công ...để tiết sau học bài gấp hình.
-Bỏ đồ dùng lên mặt bàn.
- Quan sát các bài mẫu và trả lời câu hỏi
- HS tự xé dán một trong các hình đã học
-HS CB: Giấy màu, giấy nháp có kẻ ô, đồ dùng học tập, vở thủ công ...
Ôn Tập Bài Hát: ĐÀN GÀ CON
I. YÊU CẦU: 
- Biết hát đúng 2 lời của bài hát và biết hát kết hợp với vận động phụ hoạ đơn giải.
II. CHUẨN BỊ:
	- Đàn đệm, máy nghe và băng nhạc
	- Chuẩn bị vài động tác vận động phụ họa để hướng dẫn HS
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC CHỦ YẾU:
	1. Ổn định tổ chức: nhắc HS sửa tư thế ngồi ngay ngắn 
	2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp kiểm tra trong quá trình ôn hát
	3. Bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
* Hoạt động 1: Ôn tập bài hát: Đàn gà con
- Cho HS nghe giai điệu bài hát Đàn gà con
- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai điệu, nhạc sĩ nào sáng tác.
- Hướng dẫn HS ôn lại 2 lời bài hát để giúp HS hát thuộc lời ca và đúng giai điệu, bằng nhiều hình thức
+ Hát đồng thanh
- Cho HS hát và vỗ tay đệm theo phách - Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca.
 Trông kia đàn gà con lông vàng
 x x x x x x x
* Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ hoạ
- Hướng dẫn HS vài động tác vận động phụ họa
+ Lời 1: Câu 1 và 2 một tay chống hông, tay kia đưa ngón trỏ chỉ bên trái – phải, câu 3 và 4 tay hơi co lên ngang hông, chân nhấp hơi nhanh như động tác chạy
+ Lời 2: Câu 1 diễn tả động tác vung thóc, câu 2 như đang uống nước, câu 3 và 4 động tác tay như lời 1, chân bước tại chỗ theo phách, ngực hơi ưỡn về phía trước như sau khi ăn no.
- GV khuyến khích HS tự nghĩ ra những động tác khác để minh họa nhằm phát huy tính tích cực, khả năng tư duy sáng tạo của các em.
* Hoạt động 3: Tổ chức cho HS biểu diễn trước lớp
- Mời HS lên biểu diễn trước lớp
- Nhận xét HS biểu diễn 
* Hoạt động 4: Củng cố – Dặn dò
- Kết thúc tiết học, GV có thể đệm đàn cùng hát lại với HS bài hát đã học
- Nhận xét( khen cá nhân và những nhóm biểu diễn tốt, nhắc nhở những nhóm chưa đạt cần cố gắng hơn)
- Dặn HS về ôn lại bài hát đàn gà con . tiết tấu lời ca.
- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệu bài hát
- Trả lời:
+ Bài: Đàn gà con+ Nhạc của Phi-líp-pen- cô, Lời Việt của Việt Anh
- Hát theo hướng dẫn của giáo viên
+ Hát đồng thanh, dãy nhóm, cá nhân
- Hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo phách
- Hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- HS thực hiện từng động tác theo hướng dẫn của GV
- Hát kết hợp với vận động phụ họa theo hướng dẫn
HS có thể nghĩ ra các động tác khác để thể hiện cho các bạn cùng xem.
- HS biểu diễn trước lớp.
- Tự nhận xét các nhóm, cá nhân biểu diễn ( em thấy nhóm nào, bạn nào biểu diễn hay nhất)
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- HS lắng nghe
- Ghi nhớ
Tự nhiên - xã hội: 	BÀI 12: NHÀ Ở
I. Yêu cầu: 
- Nói được địa chỉ nhà ở và kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình.
- Yêu quý ngôi nhà và các đồ dùng trong nhà
 II-Chuẩn bị: 
GV và HS: Sưu tầm các tranh ảnh vẽ hoặc chụp các ngôi nhà có dạng khác nhau.
III. Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1.Ổn định :
2.KTBC : Hỏi tên bài cũ :
-Kểgia đình của em? Gia đình em có những ai?
-Những người trong gia đình em sống với nhau như thế nào?
- GV nhận xét cho điểm.
- Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
Hoạt động 1:
Quan sát tranh:
MĐ: Học sinh nhận ra các loại nhà khác nhau ở các vùng miền khác nhau. Biết được nhà cuả mình thuộc loại nhà ở vùng nào?
Các bước tiến hành
Bước 1:
- Ngôi nhà này ở thành phố, nông thôn hay miền núi?
- Nó thuộc loại nhà tầng, nhà ngói hay nhà lá?
- Nhà của em gần giống ngôi nhà nào trong các ngôi nhà đó?.
Bước 2: 
học sinh lên trình bày nd của nhóm mình kết hợp thao tác chỉ vào tranh. Các nhóm khác nhận xét và bổ sung.
GV kết luận: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi người trong gia đình, nên các em phải yêu quý ngôi nhà của mình.
Hoạt động 2:
Làn việc với SGK.
MĐ: Học sinh kể được tên các đồ dùng trong nhà.
Các bước tiến hành:
Bước 1 : 
 Theo dõi giúp hs yếu
. Bước 2 : 
các nhóm lên trình bày ý kiến của mình. Các nhóm khác nhận xét.
Kết luận: Đồ đạc trong gia đình là để phục các sinh hoạt của mọi người. Mỗi gia đình đều có đồ dùng cần thiết tuỳ vào điều kiện kinh tế của từng nhà, chúng ta không nên đòi bố mẹ mua sắm 
những đồ dùng khi gia đình chưa có đk
 Hoạt động 3: Kể về ngôi nhà của em.
MĐ : Giới thiệu cho các bạn biết về ngôi nhà của mình.
Các bước tiến hành 
Bước 1:
Theo dõi giúp các em hoàn thành n/vụ
GV có thể nêu các câu hỏi gợi ý sau :
Nhà của em ở nông thôn hay thành phố?
Ngôi nhà rộng hay hẹp?
Địa chỉ nhà của em như thế nào?
Học sinh làm việc theo nhóm 4 em.
4.Củng cố dặn dò: 
Học sinh nêu tên bài.
 Học bài, xem bài mới.
Yêu quý ngôi nhà, luôn luôn giữ cho ngôi nhà sạch sẽ thoáng mát.
CB bài: Công việc ở nhà.
Học sinh nêu tên bài.
2HS kể.
Học sinh nhắc tựa.
-Qsát sgk bài 12/26 và thảo luận theo nhóm 2 em nói cho nhau nghe về ngôi nhà trong tranh.
.
Qsát sgk/27làm việc theo nhóm 3 để nêu được các đồ dùng trong nhà.
Các nhóm lên trình bày ý kiến của mình. Các nhóm khác nhận xét.
mang tranh vẽ ra và kể cho các bạn nghe về ngôi nhà của mình.
Nhà ở
Học sinh nêu lại nội dung bài học.
CB bài:Kể một số công việc ở nhà.
Thứ năm ,ngày tháng năm 20
Bài 55: eng - iêng
I.Mục tiêu:
Đọc được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng ; từ và các câu ứng dụng 
Viết được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng .
Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Ao , hồ , giếng 
Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Ao, hồ, giếng.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: lưỡi xẻng, trống, chiêng
 -Tranh câu ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng
 -Tranh minh hoạ phần luyện nói: Ao, hồ, giếng.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc bảng và viết bảng con :
 cây sung, trung thu, củ gừng, vui mừng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết bảng con) 
 -Đọc bài ứng dụng: Không sơn mà đỏ( 2 em)
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:eng, iêng – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
 +Mục tiêu: nhận biết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, 
 trống, chiêng.
 +Cách tiến hành :
 a.Dạy vần: eng
-Nhận diện vần : Vần eng được tạo bởi: e và ng
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh eng và ong?
 -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xẻng, lưỡi xẻng
-Đọc lại sơ đồ:
 eng
 xẻng
 lưỡi xẻng
 b.Dạy vần iêng: ( Qui trình tương tự)
 iêng 
 chiêng
 trống chiêng
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
TIẾT 2
Mục tiêu :Viết được : eng , iêng , lưỡi xẻng , trống chiêng .
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: 
 cái xẻng củ riềng
 xà beng bay liệng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 3:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2. Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
 Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành : 
 a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 2
 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
 b.Đọc câu ứng dụng: 
 “ Dù ai nói ngả nói nghiêng
 Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân” 
 c.Đọc SGK:
 Å Giải lao
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
 +Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung 
“Ao, hồ, giếng”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì? Chỉ đâu là giếng?
 -Em thích nhất gì ở rừng?
 -Những tranh này đều nói về cái gì?
 -Nơi em ở có ao, hồ, giếng không?
 -Ao, hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
 -Làm gì để giữ vệ sinh cho nước ăn?
 3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
- Về nhà học lại bài và chuẩn bị bài
Phát âm ( 2 em - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: eng
Giống: kết thúc bằng ng
Khác : eng bắt đầu bằng u
Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: xẻng
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ 
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc ( cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Viết b.con: eng, iêng, lưỡi xẻng,
 trống, chiêng.
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học
Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh.
Đọc (cnhân–đthanh,HS yếu,TB đánh vần – HS K- G đọc trơn)
HS mở sách. Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết
Quan sát tranh và trả lời
Về nước
Giống : đều có nước
Khác: về kích thước, về địa điểm, về những thứ cây, con sống ở đấy, về độ trong và độ đục, về vệ sinh và mất vệ sinh.
Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6
I-Yêu cầu:
- Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 6; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Bài tập 1, 2, 3 ( cột 1, 2 ), 4
II-Chuẩn bị: GV:-Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.
 HS: -Bộ đồ dùng toán 1.
III-Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động GV
Hoạt động HS
1. Bài cũ:
 4 + 2 = 6 + 0 =
 3 + 3 = 2 + 4 =
- Nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: ghi đầu bài lên bàng.
b. Bài giảng:
* Hướng dẫn thành lập và ghi nhớ bàng trừ trong phạm vi 6. 
- Thành lập công thức: 6 -1=5 6 - 5 = 1
- GV gợi ý để HS nêu: 
6 bớt 1 còn 5 HS tự viết vào chỗ chấm trong phép trừ: 6 - 1 = 5
 - GV viết phép tính lên bảng.6-1=5
 + 6 - 5 = 1 
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ tự nêu kết quả của phép tính trừ 6 - 5 rồi tự viết kết quả đó vào chỗ chấm trong phep trừ.
- GV viết công thức: 6 - 5 = 1
* Hướng dẫn HS thực hành và thành lập công thức.
6 - 4 = 2 6 - 2 = 4 6 - 3 = 3
3. Thực hành:
Bài 1: Hướng dẫn HS làm bài. 
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 2:Tính: 
- Nhận xét và chữa bài..
Bài 3: Tính ( Cột 1,2)
- Nhận xét và chữa bài.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
- Thu vở chấm tuyên dương bài làm tốt.
3.Củng cố dặn dò:
- Cho hs đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- Về nhà làm bài tập và CB bài học “ Luyện tập”.
- Lên bảng làm bảng con:
4 + 2 = 6 6 + 0 = 6
3 + 3 = 6 2 + 4 = 6
- HS quan sát hình nêu bài toán.
- Có 6 hình tam giác bớt một hình tam giác. Hỏi còn mấy hình tam giác ? 
- 6 hình tam giác bớt một hinh tam giác còn lại 5 hình tam giác.
- HS nhắc lại: 6 - 1 = 5
- HS đọc 6 - 5 = 1
- Nhắc lại bảng trừ trong phạm vi6. 
-Học thuộc bảng trừ 
 Làm vào bảng con chú ý viết thẳng cột
Nhẩm nêu kquả,nhận xét mối qhệ giữa phép cộng và phép trừ.
5+1= 6 4+2= 6 3+3= 6 
6-5= 1 6-2= 4 6-3=3
6-1= 5 6-4= 2 6-6=0
- Hoạt động theo nhóm 3 ở phiếu học tập Nhận xét chữa bài
- HS quan sát tranh nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp.. 
6-5= 1 6-2= 4 
2 hs đọc bảng trừ trong pvi6
- Về nhà và CB bài học “ Luyện tập”.
Thứ sáu,ngày tháng năm 20
Bài 56: uông - ương
I.Mục tiêu:
- Đọc được : uông , ương , quả chuông , con đường ; từ và các câu ứng dụng 
- Viết được :uông , ương , quả chuông , con đường 
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng .
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: quả chuông, con đường.
 -Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói: Đồng ruộng.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt.
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1 
 1.Khởi động : Hát tập thể
 2.Kiểm tra bài cũ :
 -Đọc và viết bảng con : cái xẻng, xàbeng, củ riềng,bay liệng ( 2 – 4 em đọc, lớp viết b con) 
 -Đọc bài ứng dụng: Dù ai nói ngả nói nghiêng ( 2 em)
 Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
 -Nhận xét bài cũ
 3.Bài mới :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các em vần mới:uông, ương – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
 +Mục tiêu: nhận biết được: uông,ương,quả chuông
 con đường
 +Cách tiến hành :
 a.Dạy vần: uông
-Nhận diện vần:Vần uông được tạo bởi: uô và ng
 GV đọc mẫu
 Hỏi: So sánh uông và eng?
 -Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : chuông, quả chuông
-Đọc lại sơ đồ:
 uông
 chuông
 quả chuông
 b.Dạy vần uông: ( Qui trình tương tự)
 ương 
 đường
 con đường
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
TIẾT 2
Mục tiêu :Viết được :uông , ương , quả chuông , con đ

Tài liệu đính kèm:

  • docTUẦN 12.doc