Bài giảng các môn lớp 1 - Tuần 17 năm học 2010

I. Mục tiêu. Giúp HS hiểu:

+ Trường học là nơi thầy, cô dạy và HS học tập, giữ trật tự giúp cho viêch học tập, rèn luyện của HS thuận lợi, nề nếp.

+ Để giữ trật tự trong trường học, các em cần thực hịên nội quy nhà trường, quy định của lớp mà không được gây ồn ào, chen lấn, xô đẩy.

+ HS có ý thức giữ trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học.

+ HS có thái độ tự giác, tích cực giữ trật tự trong trường học.

II. Các hoạt động dạy học.

 

doc 29 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 25/08/2018 Lượt xem 228Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng các môn lớp 1 - Tuần 17 năm học 2010", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
động dạy và học
1.Giới thiệu bài
2.Thực hành luyện viết.
a.Viết bảng:
 - G đọc ND bài viết 
 + Chữ ăt viết bằng mấy con chữ, nêu độ cao các con chữ?
 - Gọi HS phân tích cách viết : Chữ ăt viết bằng 2 con chữ con chữ t cao 3 dòng li, con chữ a cao 2 dòng li.
- G viết mẫu
 + HS viết bảng con.
 +) Các chữ còn lại: Tương tự
b.Luyện viết vở:
 - Gọi HS đọc ND bài viết 
 - GV nêu cách viết : Liền mạch c/y khoảng cách và độ cao các con chữ.
 + HS viết lần lượt từng dòng vào vở
=> Quan sát uốn nắn.
3. Củng cố
Tiết 8	 Chào cờ
 Tuần 17
 Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010
Tiết 3,4 : tiếng việt
 Bài 70 : ôt- ơt 
I - Mục tiêu
- HS hiểu được cấu tạo của vần: ôt - ơt . Đọc viết được vần ôt- ơt, cột cờ ,cái vợt
- Nhận ra được vần ôt- ơt trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài 
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Người bạn tốt
II - Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ:Cột cờ, cái vợt ,câu ứng dụng , phần LN
III - Các hoạt động dạy học	 
 Tiết1
A. KT (3-5 ') 
-Yêu cầu đọc SGK bài 69
-> Nhận xét cho điểm
B. Bài mới:
1. GTB (1-2’)
1. Dạy vần (19 -20')
 * Vần ôt :
- P/â mẫu và ghi bảng : ôt
 + Đánh vần ô- t - ôt
 + Đọc trơn : ôt
- Hãy phân tích vần ôt 
- Y/c cài vần ôt
- Có vần ôt hãy chọn thêm âm c cài trước vần ôt và thanh nặng dưới ôđ tạo tiếng mới
 + Đánh vần :c - ôt- cốt- nặng - cột
 + Đọc trơn : cột
- Hãy pt tiếng cột
- Ghi bảng tiếng khoá: cột
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : cột cờ
 * Vần ơt :
- P/â mẫu và ghi bảng : ơt
+ Đánh vần : ơ - t – ơt
+ Đọc trơn : ơt
- Hãy phân tích vần ơt 
- Y/c cài vần ơt
- Có vần ơt hãy chọn thêm âm v cài trước vần ơt và thanh nặng đ tạo tiếng mới
 + Đánh vần : v- ơt - vớt- nặng- vợt 
 + Đọc trơn : vợt
- Hãy pt tiếng : vợt
- Ghi bảng tiếng khoá:vợt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : cái vợt
- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng 
- Chép từ lên bảng
 cơn sốt quả ớt
 xay bột ngớt mưa
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc 
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
* Các tiếng có vần ôt ,ơt có những thanh nào?
=>G giới thiệu: Những tiếng có vần ôt, ơt chỉ kết hợp với thanh sắc và thanh nặng.
2. Hướng dẫn viết ( 10- 12')
 GV đọc ND bài viết
 * Vần ôt
-Vần ôt được viết bằng mấy con chữ /Nêu độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ dưới d3 viết nét cong kín được con chữ o nối với nét thắt. . .KT d2 được con chữ t . . và chữ ôt .Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con chữ o .
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+) Vần ơt ( tương tự )
+) Từ : cột cờ , cái vợt ( hướng dẫn con chữ )
-> NX viết bảng
- P/â lại theo dãy 
+ Đánh vần: ô- t - ôt 
+ Đọc trơn : ôt
- Vần ot có âm ô đứng trước âm t đứng sau 
 - Cài và đọc : ôt
 - Cài và đọc : cột
+ Đánh vần : c - ôt- cốt- nặng - cột
+ Đọc trơn : cột
- Tiếng cột có âm c đứng trước , vần ôt đứng sau và thanh nặng dưới ô.
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ 
- Đọc cả cột 
- Đọc : ơt
+ Đánh vần :ơ- t- ơt
+ Đọc trơn : at
-Vần ơt có âm ơ đứng trước âm t đứng sau 
 - Cài và đọc : ơt 
 - Cài và đọc : vợt
+Đánh vần : v- ơt -vớt- nặng- vợt 
+ Đọc trơn : vợt
-Tiếng vợt có âm v đứng trước , vần ơt đứng sau và thanh sắc trên ơ. 
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ 
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột 
+) Giống : KT bằng t 
+) Khác : Bắt đầu bằng ô, ơ
- Cài từ theo tổ và đọc : cơn sốt , xay bột , quả ớt 
- Đọc từ kết hợp phân tích đánh vầ 1 số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
+ Các tiếng có vần ôt, ơt có thanh sắc ,thanh nặng
-Vần ôt được viết bằng 2 con chữ,con chữ t cao 3 dòng li, con chữ ô cao 2 dòng li.
- Ngồi đúng tư thế
- Viết bảng : ôt
Tiết 2
1, Luyện đọc ( 10-12')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo tt và không theo tt 
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu : đọc liền tiếng trong dòng thơ . Nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
 ->NX và ghi điểm
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang 
- Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
- Gọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét ghi điểm 
2, Luyện viết ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
 * Vần ôt
-Vần ôt được viết bằng mấy con chữ /Nêu độ cao các con chữ ?
-Nêu quy trình viết :Đặt bút từ dưới d3 viết con chữ o nối với con chữ t KT ở d 2. . . được chữ ôt . Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con chữ o .
- Vần ôt viết trong mấy ô ? 
-> Viết theo dấu chấm trong vở.
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xét 
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN:Những người bạn tốt 
- Cho H quan sát các bức tranh trang 143
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ đề.
+ Tranh vẽ gì ?
 * Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
 * Cho h trình bày trước lớp
- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành câu và nói được thành câu.
*Gợi ý:
+ Tranh vẽ gì ?
+Trong lớp em thích nhất bạn nào? 
+Vì sao em thích bạn ấy?
+ Bạn ấy đã giúp đỡ em những gì ?
+ Em dã làm gì giúp bạn ?
+Em có muốn trở thành người bạn tốt không ?
+Để trở thành người bạ tốt em phải làm gì ?
* KL : Phải biết quan tâm , giúp đỡ bạn 
* Đọc bảng :
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học 
- Đọc toàn bài trên bảng
 * Đọc SGK:
- LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
* Vần ôt được viết lại bằng 2 con chữ, con chữ t cao 3 dòng li, con chữ ô cao 2 dòng li.
- Viết trong gần 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế
- Viết vở : ôt 
-Vài em nêu:
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
*H quan sát tranh , nói theo cặp
* H trình bày trước lớp
+Vẽ các bạn trong lớp
+ Phải quan tâm giúp đỡ bạn
C. Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học 
- Nhận xét giờ học 
 Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 	toán
 Tiết 66: Luyện tập chung 
I - Mục tiêu :
- H củng cố về : 
+ Thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 
+ Kỹ năng thực hiện phép tính cộng trừ, so sánh số trong phạm vi10
+Nhận biết thứ tự của các hình.
II - Lên lớp:
A. HĐ 1: KT bài cũ (3-5')
- Tính:
 6 + 2 – 3 =
 10 – 7 – 3 = 
B. Bài mới
1. GTB (1-2’) 
2.Luyện tập (30- 32')
 * Làm SGK: 
- Bài 1/91: Nối các số theo thứ tự 
->KT chốt:Làm cách nào để nối đúng đúng? 
+) Bài 2/91(a): Tính
-> KT chốt : a/ Khi t/hphép tính trừ cột dọc mà số thứ nhất là 10 cần chú ý gì? KQ bằng 10 c/y gì?	
 *Làm bảng con
+) Bài 2/91(b): Tính
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
+)Bài 3/91: Điền dấu > , <, = ,? 
-> KT chốt:Làm t/n để điền dấu đúng 
+)Bài 4/91: Viết pt thích hợp.
->KT chốt: Nêu các bức làm bài toán
 Bộ đồ dùng
+)Bài5/91: Xếp hình theo mẫu
- Sử dung các hình trong bộ đồ dùng để xếp theo mẫu
 * Làm SGK:
+) Bài 1/91 : Nối các số theo thứ tự 
- Dựa vào vị trí các số trong dãy số 
+) Bài 2/91(a): Tính
- Khi t/h phép trừ cột dọc số thứ nhất là 10 thì kết quả viết thẳng cột với chữ số 0 trong số 10.
- Khi t/h pt cột dọc có KQ bằng 10 ,chữ số 0 viết thẳng cộtvới số trên, chữ số 1 viết lùi về trước.
 *Làm bảng con
+) Bài 2/91(b): Tính
- T/h từ trái sang phải
+)Bài 3/91: Điền dấu > , <, = ,? 
 5- 2 < 6 – 2
7 + 2 > 6 + 2
- Phải tính, so sánh, điền dấu
+) Bài 4/91: Viết pt thích hợp.
5 + 4 = 9 
7 – 2 = 5
- Quan sát tranh, nêu bt, viết pt thích hợp.
 Bộ đồ dùng
+) Bài5/91: Xếp hình theo mẫu
- HS xếp hình
C. Củng cố ( 1-2')
- NX giờ học
* Dự kiến sai lầm: 
- Bài 1: học sinh nối các chấm không theo thứ tự
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 3,4 : tiếng việt
Bài 71 : et- êt
I - Mục tiêu
 - HS hiểu được cấu tạo của vần: et – êt . Đọc viết được vần et- êt, bánh tét , dệt vải
 - Nhận ra được vần et- êt trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài 
 - Đọc được các từ và câu ứng dụng
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chợ Tết
II - Đồ dùng :
 - Tranh minh hoạ câu ứng dụng , phần LN
III - Các hoạt động dạy học	 
 Tiết1
A. KT (3-5 ') 
-Yêu cầu đọc SGK bài 70
-> Nhận xét ghi điểm
B. Bài mới:
1. GTB(1-2’)
2. Dạy vần (20 -22')
* Vần et :
- P/â mẫu và ghi bảng : et
+ Đánh vần e- t – et
+ Đọc trơn : et
- Hãy phân tích vần et 
- Y/c cài vần et
- Có vần et hãy chọn thêm âm t cài trước vần et và thanh sắc trên eđ tạo tiếng mới
+ Đánh vần :t - et- tét- sắc – tét
+ Đọc trơn : tét
- Hãy pt tiếng tét
 - Ghi bảng tiếng khoá: tét
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : bánh tét
* Vần êt :
- P/â mẫu và ghi bảng : êt
 + Đánh vần : ê - t - êt
 + Đọc trơn : êt
- Hãy phân tích vần êt 
- Y/c cài vần êt
- Có vần êt hãy chọn thêm âm d cài trước vần êt và thanh nặng dưới ê đ tạo tiếng mới
+ Đánh vần : d- êt - dết- nặng- dệt 
+ Đọc trơn : dệt
- Hãy pt tiếng : dệt
- Ghi bảng tiếng khoá: dệt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : dệt vải
- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng 
- Chép từ lên bảng
 nét chữ con rết 
 sấm sét kết bạn
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc 
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
* Các tiếng có vần et ,êt có những thanh nào?
=>G giới thiệu: Những tiếng có vần et, êt chỉ kết hợp với thanh sắc và thanh nặng.
2. Hướng dẫn viết ( 10- 12')
 GV đọc ND bài viết
 * Vần et
-Vần et được viết bằng mấy con chữ /Nêu độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ trên d1 viết nét thắt được con chữ e nối với nét móc... KT ở d2 được con chữ t và chữ et . Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con chữ o .
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+) Vần êt ( tương tự )
+)Từ : bánh tét, dệt vải( hướng dẫn con chữ )
 -> NX viết bảng
- P/â lại theo dãy 
+ Đánh vần: e- t - et 
+ Đọc trơn : et
- Vần et có âm e đứng trước âm t đứng sau 
- Cài và đọc : et
- Cài và đọc : tét
+ Đánh vần : t - et- tét- sắc – tét
+ Đọc trơn : tét
- Tiếng tét có âm t đứng trước , vần et đứng sau và thanh sắc trên e.
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ 
- Đọc cả cột 
- Đọc : êt
+ Đánh vần :ê- t- êt
+ Đọc trơn :êt
- Vần êt có âm ê đứng trước âm t đứng sau 
- Cài và đọc : êt 
- Cài và đọc : dệt
+Đánh vần : d- êt - dết- nặng- dệt 
+ Đọc trơn : dệt
-Tiếng dệt có âm d đứng trước ,vần êt đứng sau và thanh nặng dưới ê. 
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ 
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột 
+) Giống : KT bằng t 
+) Khác : Bắt đầu bằng e, ê
- Cài từ theo tổ và đọc : nét chữ , sấm sét , con rết
- Đọc từ kết hợp phân tích đánh vầ 1 số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
+ Các tiếng có vần et, êt có thanh sắc ,thanh nặng
- Vần et được viết bằng 2 con chữ , con chữ t cao 3 dòng li, con chữ e cao 2 dòng li.
- Ngồi đúng tư thế
-Viết bảng : et
Tiết 2
1, Luyện đọc ( 10-12')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo tt và không theo tt 
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu : đọc liền tiếng trong mỗi câu . 
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
->NX và ghi điểm
 * Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang 
- Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
- G ọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét cho điểm 
2, Luyện viết ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
 * Vần et
-Vần et được viết bằng mấy con chữ /Nêu độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ trên d2 viết con chữ e nối với con chữ t KT ở d2... được chữ et.Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con chữ o .
- Vần et viết trong mấy ô ? 
-> Viế theo dấu chấm trong vở.
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)Thướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xét 
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN: Chợ Tết
- Đưa tranh :
- Cho H quan sát các bức tranh trang 145
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ đề.
+ Tranh vẽ gì ?
 * Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
 * Cho h trình bày trước lớp
- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành câu và nói được thành câu.
 *Gợi ý:
 + Tranh vẽcảnh gì gì ?
 + Em thấy gì ở chợ Tết? 
+Em đi chợ Tết vào dịp nào ? với ai ?
 +Em mua được nhữnh gì ?
* KL : Cảnh chợ Tết rất đông , có bán nhiều hàng hoá.
 * Đọc bảng :
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học 
- Đọc toàn bài trên bảng
* Đọc SGK:
-LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
*Vần et được viết lại bằng 2 con chữ, cả 2 con chữ cao 2 dòng li .
- Viết trong gần 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế
- Viết vở : et 
- Vài em nêu:
-Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
*H quan sát tranh , nói theo cặp
* H trình bày trước lớp
+ Vẽ cảnh chợ Tết
+ Có bán rất nhiều thứ : Hoa quả , bánh ,kẹo . . .
 C. Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học 
- Nhận xét giờ học 
Tiết 5 Luyện tập TiếngViệt
 Hướng dẫn làm bài tập
 I.Mục tiêu 
 - Giúp học sinh củng lại vần et – êt.
 - Vận dụng làm tốt bài tập trang 72 
II.Hoạt động dạy học 
 1.Giới thiệu 
 2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập
* Cho HS thực hành làm vở bài tập T72. 
 -> Giáo viên theo dõi nhận xét 
+) Phần 1: - Nối
 - Đọc thầm từ rồi làm bài.
 -> Đọc lại từ vừa nối: Mẹ dệt thổ cẩm...
+) Phần 2: - Điền vần et hay êt.
 - Quan sát tranh vẽ rồi làm bài.
 -> Gọi HS đọc lại từ vừa điền : Vết chân trên cát...
+) Bài 3: - Viết : sấm sét, kết bạn...
 + Quan sát mẫu rồi viết.
 => G qsát uốn nắn , chấm chữa
* Tìm tiếng có vần et - êt: Theo cặp..
3.Dặn dò 
 - NX chung.
 Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 	 toán
 Tiết 67: luyện tập chung
I - Mục tiêu :
- H củng cố về : 
 + Cộng trừ và cấu tạo số trong phạm vi 10
 + So sánh các số trong phạm vi10 
 + Nhìn vào tóm tắt nêu bài toán và viết phép tính
 + Nhận dạng hình tam giác
II- Đồ dùng : Một số hình tam giác.
III - Lên lớp
A. KT( 3-5')
- Điền dấu >, < , = , ? vào chỗ chấm
 5...... 4 + 2 ;	
 4 - 2 ....8 – 3
- > NX
B. Bài mới
1.GTB(1-2’)
2. Luyện tập (32-35')
 * Làm bảng con
+) Bài 1/92(b): Tính
-> KT chốt : Nêu thứ tự thực hiện dãy tính
 * Làm SGK.
+) Bài 1/92(a): Tính
-> KT chốt: C/y gì khi t/h PT cột dọc ?
+) Bài 2/92: Điền số thích hợp.
- KT chốt: Làm t/n để điền đúng số vào chỗ trống ?
+) Bài 3/92: Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?.
-> KT chốt: Để biết được số bé nhất , lớn nhất em làm t/n ?
+)Bài 4/92: Viết pt thích hợp.
- Gọi HS đọc đề toán và PT
->KT chốt: Nêu cách làm bài toán
 * Làm miệng : 
+) Bài 5/92 : Có mấy hình tam giác
- Gọi HS trả lời và chỉ HTG 
* Làm bảng con
+) Bài 1/92(b): Tính
 8 – 5 – 2 = 1
 4 + 4 – 6 = 2
- T/h lần lượt từ trái sang phải
 * Làm SGK.
+)Bài 1/92(a): Tính
-Viết kết quả thẳng cột với các số đã cho 
+) Bài 2/92: Điền số thích hợp.
 8 = 3 + 5
 10 = 4 + 6
- Dựa vào các bảng cộng trừ đã học để diền số.
+) Bài 3/92: Số nào lớn nhất? Số nào bé nhất?
- Dựa vào thứ tự các số để so sánh số.
+) Bài 4/92: Viết pt thích hợp.
 5 + 2 = 7
- HS đọc
- Nhìn tóm tắt, nêu bt, viết phép tính thích hợp. 
 * Làm miệng : 
+) Bài 5/92 : Có mấy hình tam giác
- Trả lời và chỉ
C. Củng cố (1-2')
- NX giờ học
* Dự kiến sai lầm:
Bài 1- Viết kết quả phép cộng bằng 10 không thẳng cột đúng yêu cầu.
* Rút kinh nghiệm giờ dạy:
------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tiết 1 Thủ công
Bài 12: Gấp cái ví ( tiết 1)
I – Mục tiêu: 
- H biết cách gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy
II – Chuẩn bị: 
1. G: Ví mẫu bằng giấy có kích thước lớn, 1 tờ giấy màu hcn
2. H:1 tờ giấy màu , 1 tờ giấy vở, học sinh, vở thủ công
III – Lên lớp: 
A. KT (3’): KT đồ dùng học tập.
B. Bài mới: 
Thời gian
Nội dung
Phương pháp
5 phút
25 phút
HĐ1: Hướng dẫn H quan sát nhận xét
HĐ2: Hướng dẫn mẫu
HĐ: 3 H thực hành
- G đưa ví mẫu 
- Cho H quan sát và thấy ví có 2 ngăn đựng và được gấp từ tờ giấy hcn.
* Bước 1: Lấy đường dấu giữa 
- Đặt tờ giấy hcn trước mặt, để dọc, mặt màu ở dưới.
- Gấp đôi tờ giấy để lấy hình dấu giữa ( H1).
- Sau khi lấy xong, mở tờ giấy ra như ban đầu (H2)
*Bước 2: Gấp 2 mép ví
- Gấp mép 2 đầu tờ giấy vào khoảng 1 ô như hình 3 được hình 4
* Bước 3: Gấp tiếp 2 phần ngoài ( H5) vào trong (H6) sao cho 2 miệng ví sát vào đường dấu giữa được hình 7
- Lật H7 mặt sau theo bề ngang giấy như H8.
- Gấp phần ngoài vào trong sao cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví ( H9) được H 10.
- Gấp đôi H10 theo đường dấu giữa ( H11), cái ví đã được gấp hoàn chỉnh.
- G nhắc lại từng bước 
- H thực hành theo G trên giấy nháp
III - Củng cố dặn dò: (2') - G nhận xét chung giờ học 
 - Dặn dò: Tiết sau gấp trên giấy màu
Tiết 3,4 tiếng việt
 Bài 72 : ut- ưt 
I - Mục tiêu
 - HS hiểu được cấu tạo của vần: ut – ưt . Đọc viết được vần ut- ưt, bút chì , mứt gừng
 - Nhận ra được vần ut- ưt trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài 
 - Đọc được các từ và câu ứng dụng
 - Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ngón út, em út , sau rốt
II - Đồ dùng :
 - Tranh minh hoạ câu ứng dụng , phần LN
III - Các hoạt động dạy học	 
 Tiết1
A. KT (3-5 ') 
-Yêu cầu đọc SGK bài 71
-> Nhận xét cho điểm
B. Bài mới:
1. GTB (1-2’)
2. Dạy vần (20 -22')
 * Vần ut :
- P/â mẫu và ghi bảng : ut
 + Đánh vần u- t - ut
 + Đọc trơn : ut
- Hãy phân tích vần ut 
- Y/c cài vần ut
- Có vần ut hãy chọn thêm âm b cài trước vần ut và thanh sắc trên uđ tạo tiếng mới
+ Đánh vần : b - ut- bút- sắc - bút
+ Đọc trơn:bút
- Hãy pt tiếng bút
- Ghi bảng tiếng khoá: bút
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : bút chì
* Vần ưt :
- P/â mẫu và ghi bảng : ưt
 + Đánh vần : ư - t – ưt
 + Đọc trơn : ưt
- Hãy phân tích vần ưt 
- Y/c cài vần ưt
- Có vần ưt hãy chọn thêm âm m cài trước vần ưt và thanh sắc trên ư đ tạo tiếng mới
 + Đánh vần : m- ưt - mứt- sắc- mứt 
+ Đọc trơn : mứt
- Hãy pt tiếng : mứt
- Ghi bảng tiếng khoá: mứt
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : mứt tết 
- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng 
- Chép từ lên bảng
 chim cút sứt răng
 sút bóng nứt nẻ
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc 
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
* Các tiếng có vần ut ,ưt có những thanh nào?
=>G giới thiệu: Những tiếng có vần ut, ưt chỉ kết hợp với thanh sắc và thanh nặng.
2. Hướng dẫn viết ( 10- 12')
 GV đọc ND bài viết
 * Vần ut
- Vần ut được viết bằng mấy con chữ /Nêu độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ d2 viết nét xiên . . được con chữ u nối với nét móc. . .KT ở d2 được con chữ t và chữ ut . Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con chữ o .
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
 +) Vần ưt ( tương tự )
 +)Từ : bút chì , mứt tết( hướng dẫn con chữ )
 -> NX viết bảng
- P/â lại theo dãy 
+ Đánh vần : u- t - ut 
+ Đọc trơn : ut
Vần ut có âm u đứng trước âm t đứng sau 
- Cài và đọc : ut
- Cài và đọc : bút
+ Đánh vần : b - ut- bút- sắc – bút
+ Đọc trơn :bút
- Tiếng bút có âm b đứng trước , vần ut đứng sau và thanh sắc trên u.
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ 
- Đọc cả cột 
- Đọc : ưt
+ Đánh vần :ư- t- ưt
+ Đọc trơn :ưt
- Vần ưt có âm ư đứng trước âm t đứng sau 
- Cài và đọc : ưt 
- Cài và đọc : mứt
+Đọc đánh vần : m- ưt - mứt- sắc- mứt 
+ Đọc trơn : mứt
-Tiếng mứt có âm m đứng trước , vần ưt đứng sau và thanh sắc trên ư. 
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ 
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột 
+) Giống : KT bằng t 
+) Khác : Bắt đầu bằng e, ê
- Cài từ theo tổ và đọc:chim cút sứt răng ,sút bóng 
- Đọc từ kết hợp phân tích đánh vầ 1 số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
+ Các tiếng có vần ut ,ưt có thanh sắc ,thanh nặng
- Vần ut được viết bằng 2 con chữ , con chữ t cao 3 dòng li, con chữ o cao 2 dòng li. 
- Ngồi đúng tư thế
- Viết bảng : ut
 Tiết 2
1, Luyện đọc ( 10-12')
 * Đọc bảng :
- Chỉ theo tt và không theo tt 
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu : đọc liền tiếng trong mỗi dòng thơ và nghỉ hơI sau mỗi dòng thơ . 
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
 ->NX và ghi điểm
 * Đọc SGK: 
- Đọc mẫu 2 trang 
- Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
- Gọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét ghi điểm 
2, Luyện viết vở ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
* Vần ut
-Vần ut được viết bằng mấy con chữ /Nêu độ cao các con chữ ?
- T Nêu quy trình viết : Đặt bút từ d2 viết con chữ u nối với con chữ t KT ở d2. . . được chữ ut . Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con chữ o .
-Vần ut viết trong mấy ô ? 
-> Viết theo dấu chấm trong vở.
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xétvow
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN: Ngón út , em út , sau rốt
- Cho H quan sát các bức tranh trang 147
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ đề.
* Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
 * Cho h trình bày trước lớp
- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành câu và nói được thành câu.
*Gợi ý:
 + Ngón út so với 5 ngón tay thì t/n ?
 + Em út so với anh chj em thì t/ n ?
 + Hãy kể về em út của mình ?
 - Quan sát tranh đàn vị con vịt đi sau cùng trong đàn gọi là gì ?
 * KL 
* Đọc bảng :
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học 
- Đọc toàn bài trên bảng
 * Đọc SGK: 
- LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
* Vần ut được viết lại bằng 2 con chữ, cả 2 con chữ cao 2 dòng li .
- Viết trong 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế
- Viết vở : ut 
-Vài em nêu:
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
*H quan sát tranh , nói theo cặp
* H trình bày trước lớp
-Ngón nhắn nhất trong 5 ngón
- Em bé nhất trong anh em
- Gọi là sau rốt
C. Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học 
- Nhận xét giờ học 
Tiết 5 Luyện tập Tiếng Việt
 Hướng dẫn làm bài tập
 I.Mục tiêu 
 - Giúp học sinh củng lại vần ut- ưt.
 - Vận dụng làm tốt bài tập trang 73 
II.Hoạt động dạy học 
 1.Giới thiệu 
 2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO AN TUAN 17 LOP 1.doc