Bài giảng các môn lớp 1 - Tuần 12 - Kiều Thị Vân Anh

I-Mục tiêu:

 - HS đọc, viết nắm cấu tạo: ôn, ơn, con chồn, sơn ca.

 - Đọc được từ ngữ ứng dụng, đọc đúng câu ứng dụng trong bài.

 - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Mai sau khôn lớn.

II- Đồ dùng dạy học:

 - Phấn màu. Bộ đồ dùng Tiếng Việt.

III- Hoạt động dạy học chủ yếu:

 

doc 22 trang Người đăng hoaian89 Ngày đăng 25/08/2018 Lượt xem 273Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng các môn lớp 1 - Tuần 12 - Kiều Thị Vân Anh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
o chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới.
II- Đồ dùng dạy học: 
 - Bộ chữ, thanh gài.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học
1- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: ôn bài , khôn lớn, cơn mưa, mơn mởn.
- Đọc câu: Sau cơn mưa, cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn.
- Viết: ôn bài, mơn mởn.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học 2 vần mới là vần en ên.Viết bảng
 2.2- Dạy vần:
* Vần en :
a. Nhận diện vần 
-Vần en gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cô vần en?
b.Đánh vần, phân tích tiếng:
-Phân tích vần en?
-Đánh vần vần en?
-Có vần en,ghép thêm âm s để tạo thành tiếng sen 
- Con ghép tiếng sen như thế nào ?
- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ? 
- GV ghi bảng:lá sen .
- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần en vừa học
*Vần ên: (qui trình tương tự en)
-So sánh vần en – ên ?
c- Đọc từ ngữ ứng dụng: 
- GV viết từ lên bảng rồi đọc, giải nghĩa từ :
- Tìm tiếng có vần vừa học.
- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học. 
-Đọc cả bài 
d- HD tập viết:
 - GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1. 
* Đọc câu ứng dụng: 
- Trong tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng.
- Tìm tiếng có vần en, ên trong câu ứng dụng? 
- Đọc câu ứng dụng. 
b- Luyện nói:
-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?
- Trong tranh vẽ gì ? 
- Trong lớp bên phải em là bạn nào?
- Ra xếp hàng, đứng trước và đứng sau em là bạn nào?
- Ra xếp hàng, bên trái tổ em là tổ nào?
- Em viết bằng tay phải hay tay trái?
- Em tự tìm lấy vị trí của các vật ở xung quanh em?
c- Luyện viết: 
- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày en, ên, lá sen, con nhện
-GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
4- Củng cố- Dặn dò:
- Đọc lại bài.
- XD tiếng mới.
-Nhận xét giờ.
- HS - đồng thanh. 
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.
-3 HS đọc. Cả lớp đọc.
-Vần en gồm 2 âm : âm e đứng trước, âm n đứng sau - HS ghép en, 
-3 HS
-e-n en:cá nhân, nhóm, lớp
- HS ghép sen 
-2HS K- G .
lá sen
-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn lá sen .
- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi
-HS nghe 
- HS tìm, p/t , đánh vần , 
- Cá nhân , nhóm lớp đọc 
-3- 4HS đọc kết hợp p/t 
- HS viết bảng con.
- Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh.
-HS quan sát tranh thảo luận và nêu nội dung tranh
-HS tìm,p/t, đánhvần:mèn, sên
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm rồi trả lời.
-HS viết vở TV 
-2- 3HS đọc
-HS tìm tiếng .
Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Toán
Tiết 45: Luyện tập chung
I-Mục tiêu:
 - Thực hiện được phép cộng , trừ các số đã học.
 - Phép cộng một số với 0, phép trừ một số cho 0 
 - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh.
II- Đồ dùng dạy học: 
 - Phấn màu.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học 
1- Kiểm tra:
- Chữa BT 3: ( tr 63 ).
 4 + 1 ... 4 5 – 1 .... 0 3 + 0 .... 3
 4 + 1.....5 5 – 4......2 3 – 0......3
- GV gắn 1 nhóm 3 chấm tròn và 1 nhóm 1 chấm tròn. HS đặt đề toán ( cho tìm các dạng đề)
2-Bài mới
a. Giới thiệu bài
b- Hướng dẫn HS làm BT trong SGK tr 64.
 Bài 1: Tính:
-Cho HS làm bảng con
4 + 1 = 5 5 – 2 = 3 2 + 0 = 2 3 – 2 = 1 1 – 1 = 0
2 + 3 = 5 5 – 3 = 2 4 – 2 = 2 2 – 0 = 2 4 – 1 =3
Bài 2: Tính:(cột 1)
-Cho HS làm bảng con
 3 + 1 + 1 = 5 
 5 – 2 – 2 = 1 
 * Chú ý: Làm các phép tính từ trái sang phải.
Bài 3: Số?:(cột 1,2)
3 + 2 = 5 4 – 3 = 1 
5 – 1 = 4 2 + 0 = 2 
-Chữa bài:Gọi HS đứng tại chỗ đọc kết quả 
Hỏi:Vì sao em điền số đó vào ô trống?
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
 a- Đặt đề toán:
 - Có 2 con vịt dưới ao. 2 con vịt trên bờ. Hỏi tất cả có mấy con vịt?
-Hỏi:Muốn biết có tất cả mấy con vịt ta làm tính gì?
-Nêu phép tính
b- Đề toán:
 - Có 4 con hươu đang đứng , 1 con chạy đi . Hỏi còn lại mấy con hươu ? - Phép tính: 
 4 – 1 = 3
 3- Củng cố- Dặn dò: Gải toán tiếp sức: ( nếu còn thời gian )
- GV cho mỗi đội 1 phép tính có thể giải bằng nhiều cách. Mỗi em lên giải 1 cách. Đội nào thắng là giải đúng và nhanh nhất.
£ + £ = 5 + 0 £ - £ = 5 – 4 
-GV nx , đánh giá giờ học 
-Dặn dò về nhà
3 em lên điền, lớp nhận xét.
- HS K- G đặt miệng và giải miệng, lớp nx
-3 HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con , giơ bảng chữa bài . 
-3 HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con
-2 em lên chữa bài. và nêu cách tính. 
-1 em đọc yêu cầu
-HS làm SGK 
- 2 em lên chữa bài và nêu lý do điền.
-HS quan sát tranh và đặt đề toán ( 2HS K- G ) .
-Tính cộng
 2 + 2 = 4
HS làm miệng – 1 em lên chữa.
-HS làm như phần a
2 đội – Mỗi đội 3 em lên điền.
Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Toán
Tiết 46: Phép cộng trong phạm vi 6
I-Mục tiêu: Giúp HS:
 - Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 6.
 - Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh vẽ.
II- Đồ dùng dạy học:
 - Hộp đồ dùng toán.
 - 6 hình tam giác, 6 hình vuông.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học 
1- Kiểm tra:
 - Đọc bảng cộng 5.
 - Điền dấu:
 1 – 2 £ 1 + 2 5 – 4 £ 2 – 0
 3 + 2 £ 2 + 2 4 + 0 £ 2 + 1
2- Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6.
 b.1- Thành lập công thức 5 + 1 = 6 ; 1 + 5 = 6
- GV gắn 5 hình tam giác và 1 hình tam giác
 * Bước 1: Đặt đề toán:
 - Nhóm bên trái có 5 hình tam giác. Nhóm bên phải có 1 hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác?
 * Bước 2: Đếm số hình tam giác ở 2 nhóm.
-5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác là mấy hình tam giác? 
- 5 và 1 là mấy? 
- Vậy 5 + 1 = mấy? 
 GV ghi : 5 + 1 = 6
 * Bước 3:
 - 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác. Vậy 1 hình tam giác và 5 hình tam giác là mấy hình tam giác? 
GV ghi : 1 + 5 = 6
 - Đọc lại cả 2 công thức:5 + 1 = 6 
 1 + 5 = 6
* Chú ý: Khuyến khích HS tập nêu bài toán.
 b.2- Thành lập các công thức 4 + 2 = 6 ; 
2 + 4 = 6 ; 3 + 3 = 6
* Chú ý: Nếu HS tự tìm được ngay kết quả, không nhất thiết phải lặp lại tuần tự các bước như trên.
c- Đọc thuộc bảng cộng.
 -Giáo viên giữ lại các công thức
 - GV xoá dần cho HS đọc thuộc.
2- Luyện tập 
 Bài 1: Tính:
-Cho HS làm bảng con
-Chữa bài:gọi HS nhận xét bài của bạn
 Bài 2: Tính: (cột 1, 2, 3)
-GV nêu phép tính 
 * Chú ý: cho HS nêu lại tính chất giao hoán của phép cộng.
 Bài 3: Tính:(cột 1, 2)
4 + 1 + 1 = 6 5 + 1+ 0 = 6 3 + 2 + 1 = 6 4 + 0 + 2 = 6 
 * Cách đọc: 4 + 1 bằng 5 ; 5 + 1 bằng 6.
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
 a- Đặt đề toán: Có 4 con chim đậu trên càch. 2 con bay đến. Hỏi tất cả có mấy con chim?
 - Viết phép tính: 4 + 2 = 6 hoặc 2 + 4 = 6
 b- Tương tự như phần a.
4- Củng cố- Dặn dò:
- Đọc lại bảng cộng 6.
-GV nhận xét giờ học .
-Vài em - đồng thanh.
-4em làm và nêu cách tính.
- HS quan sát và đặt đề toán.
- Vài em đọc.:6 tam giác
-vài HS :6
5+1=6:4 HS
-Vài HS đọc
-HS quan sát hình và trả lời.
-Vài em đọc.
-HS đọc - đồng thanh.
-HS tự dùng bộ t/h lập phép tính .
-HS đọc :cá nhân,đồng thanh.
-3 HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con
3 em lên chữa .
-HS nhận xét bài của bạn
-HS làm miệng , nêu kết quả. 
-Trong phép cộng khi đổi chỗ các số kết quả không thay đổi.
+HS làm bảng con – 2 em chữa bài. 
-HS quan sát tranh và đặt đề toán ( 2HS K –G ) .
HS làm – 1 em chữa.
-HS làm như phần a.
-Vài em đọc , lớp đồng thanh 
Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ tư ngày 24 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 48: in - un
I-Mục tiêu:
 - HS đọc , viết: in, un, đèn pin, con giun.
 - Đọc được từ ngữ ứng dụng, đọc đúng bài thơ ứng dụng: 
 - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nói lời xin lỗi.
II- Đồ dùng dạy học: 
 - Tranh minh hoạ từ khoá và từ ứng dụng.
 - Phấn màu- Bộ chữ, thanh gài.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học
1- Kiểm tra:
- Đọc: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà.
- Đọc câu: Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non. Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối.
- Viết: khen ngợi, nền nhà.
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài: 
GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
2. 2- Dạy vần:
* Vần in 
a.Nhận diện vần
-Vần in gồm có mấy âm ?
-Hãy ghép cho cô vần in?
b. Đánh vần, phân tích tiếng.
-Phân tích vần in?
-Đánh vần vần in?
-Có vần in, ghép thêm âm p để tạo thành tiếng pin
-Phân tích tiếng pin?
- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ? 
- GV ghi bảng .
- Đọc trơn từ: đèn pin
- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần in vừa học
* Vần un: (qui trình dạy tương tự)
-So sánh vần in – un ?
c- Đọc từ ngữ ứng dụng: 
- GV viết từ lên bảng rồi đọc , giải nghĩa từ 
- Tìm tiếng có vần vừa học.
- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học. 
-Đọc cả bài 
d- HD tập viết: 
- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
-GV nhận xét, chỉnh sửa
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1. 
* Đọc câu thơ ứng dụng: 
- Trong tranh vẽ gì ?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng :
- Tìm tiếng có vần in, un trong câu ứng dụng? 
- Đọc câu ứng dụng.
b- Luyện nói:
- Đọc tên bài: Nói lời xin lỗi
- Trong tranh vẽ gì ? 
- Em có biết vì sao bạn trai trong tranh buồn như vậy không? 
- Khi làm bạn ngã, em có nên xin lỗi không?
-Em đã nói được một lần nào câu “ xin lỗi bạn”, “xin lỗi cô” chưa? Trong trường hợp nào? 
b- Luyện viết: 
- GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
4- Củng cố – Dặn dò:
- XD tiếng mới.
-Dặn dò, nhận xét
- HS - đồng thanh. 
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.
- HS đọc. Cả lớp đọc.
-3 HS
- HS ghép in.
-4 HS
-4 HS
- HS ghép pin 
- Tiếng pin gồm âm p ghép với vần in:4 HS
-đèn pin
-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn đèn pin .
- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi
-HS nghe 
- HS tìm, gạch chân, p/t: in, xin, phùn, vun 
- Cá nhân , nhóm lớp đọc 
-3- 4HS K- G đọc kết hợp p/t 
-2 HS K- G đọc chữ mẫu , nx độ cao , k/c , nét nối .
-HS viết bảng con.
- Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh.
-HS quan sát tranh thảo luận và đàm thoại.
-HS tìm, p/t: ủn, ỉn, chín 
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm rồi trả lời để tập nói.
- HS viết vở TV.
- HS nêu từ
Rút kinh nghiệm: ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ năm ngày 25 tháng 11 năm 2010
Học vần
Bài 49: iên – yên
I-Mục tiêu:
 - HS đọc, viết được: iên, yên, đèn điện, con yến.
 - Đọc được từ ngữ ứng dụng,đọc đúng câu ứng dụng:
 - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Biển cả. 
II- Đồ dùng dạy học: 
 - Bộ chữ, thanh gài.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học
1- Kiểm tra:
- Đọc: nhà in, xin lỗi, mưa phùn, vun xới.
- Đọc câu bài thơ ứng dụng. 
- Viết: mưa phùn, nhà in.
2- Bài mới:
2.1-Giới thiệu bài: 
GV giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng 
2.2- Dạy vần: 
*Vần iên :
a. Nhận diện vần
- Vần iên gồm có mấy âm ? 
-Hãy ghép cho cô vần iên?
b. Đánh vần, phân tích tiếng
-Phân tích vần iên?
-Đánh vần vần iên?
-Có vần iên, ghép thêm âm đ và dấu nặng để tạo thành tiếng điện
-Con ghép tiếngđiện như thế nào? 
-Đánh vần tiếng điện?
- Bức tranh thứ nhất vẽ gì ? 
-GV ghi bảng .
- Đánh vần, đọc trơn cả phần vần iên vừa học
* Vần yên: ( dạy tương tự ) 
-So sánh vần iên – yên ?
c- Đọc từ ngữ ứng dụng: 
- GV viết từ lên bảng rồi đọc , giải nghĩa từ 
-Tìm tiếng có vần vừa học?
- Đọc các từ ngữ ứng dụng vừa học. 
-Đọc cả bài 
d- HD tập viết: 
- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày
- GV hướng dẫn HS viết từng chữ.
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
* Đọc lại các vần, tiếng từ học ở tiết 1. 
* Đọc câu ứng dụng:
- Trong tranh vẽ gì?
- GV viết câu ứng dụng lên bảng.
- Tìm tiếng có vần vừa học trong câu ứng dụng và phân tích?
- Đọc trơn. 
b- Luyện nói:
- Đọc tên bài: Biển cả. 
- Trong tranh vẽ gì?
-Em thường thấy, thường nghe nói biển có những gì? 
- Bên những bãi biển thường có những gì?
- Nước biển mặn hay ngọt? Người ta dùng nước biển làm gì?
c- Luyện viết: 
- GV viết mẫu, giảng cách viết, cách trình bày iên, yên, đèn điện, con yến.
- GV quan sát , uốn nắn , chấm 4- 5 bài , nx
4- Củng cố- Dặn dò:
- Đọc lại bài ,
-Tìm tiếng- từ mới.
-Dặn dò, nhận xét giờ.
- HS - đồng thanh. 
- Vài HS nhìn sách đọc
- HS viết bảng.
- HS đọc. Cả lớp đọc.
-Vần iên gồm 2 âm : âm đôi iê đứng trước, âm n đứng sau
-HS ghép iên.
-4 HS
-4 HS
- HS ghép điện , 
-4 HS
-4 HS
-đèn điện
-Cá nhân , nhóm lớp đọc trơn đèn điện .
- Cá nhân , nhóm lớp đọc
-2HS khá , giỏi
-HS nghe 
- HS tìm, p/t , đánh vần: biển, viên, yên
- Cá nhân , nhóm lớp đọc 
-3- 4HS đọc kết hợp p/t 
- HS viết bảng con.
- Cá nhân đọc , p/t – nhóm , lớp đồng thanh.
-HS quan sát tranh thảo luận và đàm thoại.
-HS tìm, phân tích:kiến, kiên 
- Cá nhân , nhóm , lớp đọc
-3 em đọc.
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm rồi trả lời.
-HS nhắc lại tư thế ngồi viết 
- HS viết vở TV.
- 2 em đọc. 
 - HS nêu từ
Rút kinh nghiệm: ...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Toán
Tiết 47: Phép trừ trong phạm vi 6
 I-Mục tiêu:
 - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 6.
 - Biết làm tính trừ trong phạm vi 6.
 -Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
II- Đồ dùng dạy học: 
 - Hộp đồ dùng toán.
 - Mô hình: 6 con vịt, 6 con chim.
III- Hoạt động dạy học chủ yếu: 
Hoạt động dạy 
Hoạt động học 
1- Kiểm tra:
- Tính:
 5 + 0 - 3 = 5 - 4 + 5 = 
 3 + 2 + 1 = 4 - 1 + 3 =
- Đọc bảng cộng 6.
2- Bài mới:
2.1- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.
a- Thành lập công thức trừ: 6 – 1 = 5 6 – 5 = 1 
-GV gắn 6 hình tam giác, làm động tác bớt
 * Bước 1: Đặt đề toán:
 - Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình . Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
*Bước 2: Thành lập công thức: 6 – 1 = 5.
 + Có tất cả mấy hình tam giác? 
 + Bớt đi mấy hình? 
 + 6 hình bớt đi 1 hình còn mấy hình?
 + 6 bớt 1 còn mấy?
 + 6 trừ 1 còn mấy?
GV ghi : 6 – 1 = 5
 * Bước 3: Thành lập công thức: 6 – 5 = 1
 + 6 bớt 5 còn mấy?
 + 6 trừ 5 còn mấy? 
GV ghi bảng : 6 – 5 = 1
 * Đọc lại 2 công thức:
b- Thành lập các công thức:6 – 2 = 4; 6 – 4 = 2;6- 3 = 3
 * Chú ý: Nếu HS nhìn hình vẽ viết ngay được phép tính thì không cần thiết phải lập lai trình tự các bước như ở phần a.
 c- Học thuộc bảng trừ trong phạm vi 6 ( GV xoá dần để HS học thuộc )
2.2- Luyện tập: Làm BT trong SGK tr 66.
Bài 1: Tính:
 -Cho HS làm bảng con
 Bài 2: Tính:
5 + 1 = 6 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6
6 – 5 = 1 6 – 2 = 4 6 – 3 = 3
6 – 1 = 5 6 – 4 = 2 6 – 6 = 0
 * Chú ý: Dựa vào cột 1 để củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.
Bài 3: Tính:(cột 1,2)
 6 – 4 – 2 = 0 6 – 2 - 1 = 3 
 6 – 2 – 4 = 0 6 – 1 – 2 = 3 
- Y/C HS nêu cách làm .
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
 a- Đặt đề toán:
- “Có 6 con vịt đang bơi dưới ao. 1 con lên bờ. Hỏi còn lại mấy con vịt đang bơi dưới ao?”
- Viết phép tính: 6 – 1 = 5
 b- Đặt đề toán:
- “ Có 6 con chim đậu trên cành. 2 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại mấy con?”
- Viết phép tính : 6 – 2 = 4 
3- Củng cố- Dặn dò:
- Đọc lại bảng trừ 6
-G v nx , đánh giá giờ học .
-4 em lên bảng chữa.
-Vài em đọc.
- HS quan sát và đặt đề toán.
-HS đếm số hình.
-6 hình
-1 hình
-5 hình
-còn 5
-5
- vài em đọc.
-HS quan sát hình và tìm ra câu trả lời.
- Vài em đọc.
-HS - đồng thanh.
-HS dùng bộ t/h tự lập phép tính trừ .
-HS đọc - đồng thanh.
-HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm bảng con– 3 em chữa bài- Lớp nhận xét.
-HS nêu yêu cầu bài:tính
-HS làm vở ô li – 3 em lên chữa. 
-HS làm bảng con ,2 em chữa bài
-HS quan sát tranh và đặt đề toán (2HS K- G )
-HS làm miệng – 1 em chữa.
-HS làm như phần a 
-Vài em đọc , lớp đồng thanh .
Rút kinh nghiệm: ....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Tự nhiên - xã hội
 Bài 12 : Nhà ở
I - Mục tiêu :
 -Điều chỉnh: Không yêu cầu HS vẽ ngôi nhà. 
 - Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đều có địa chỉ cụ thể. Nói được địa chỉ nhà ở của mình.
 - Kể được tên một số đồ dùng trong nhà của mình 
 - Lồng GDBVMT: Nhà ở là nơi sống của mỗi người. Sự cần thiết phải giữ sạch môi trường xung quanh nhà ở. Ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp, gọn gàng. 
II-Đồ dùng: 
 - Các tranh trong bài phóng to
III- Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy 
Hoạt động học 
1, Ổn định.
2-Bài cũ:“ Gia đình”
-GV hỏi: Gia đình con gồm mấy người ? Đó là những ai ?
- Mọi người trong gia đình chăm sóc con như thế nào ?
- HS và GV nhận xét. 
* Hát.
+ 1- 3 HS trả lời.
+ 2-3 HS trả lời. 
3- Bài mới:
a - Giới thiệu bài: “ Nhà ở”
*GV giới thiệu và ghi tên bài lên bảng.
b- Nội dung: 
* Hoạt dộng 1: Quan sát tranh để HS nhận biết các loại nhà khác nhau.
- HS thảo luận nhóm 2 .
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trang 26 và yêu cầu 1 bạn hỏi và 1 bạn trả lời dựa vào những câu hỏi gợi ý: 
+ Ngôi nhà này ở đâu ? 
+ Bạn thích ngôi nhà nào ? Vì sao ? 
+ Ngôi nhà bạn có giống với nhà trong tranh không?
- GV theo dõi các nhóm làm việc và hướng dẫn nếu HS lúng túng.
- GV gọi HS lên bảng chỉ tranh và trả lời câu hỏi.
-HS và GV nhận xét. 
- GV kết luận: GV đưa thêm các tranh ảnh về nhà ở đã sưu tầm và nói: Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi người trong gia đình.
*Hoạt động 2: Quan sát tranh để HS kể được các đồ dùng phổ biến trong gia đình.
- Hoạt động nhóm 4 (hoặc tổ )
- GV treo tranh trang 27 và yêu cầu mỗi nhóm HS trả lời các câu hỏi sau: 
- Chỉ và nêu tên các đồ dùng được vẽ trong hình ?
- GV theo dõi các nhóm làm việc và hướng dẫn nếu nhóm nào còn lúng túng. GV có thể nhắc cho HS những đồ dùng mà HS chưa biết.
- Hoạt động lớp.
- GV gọi HS lên chỉ tranh và nói tên các đồ dùng trong hình. 
- HS và GV nhận xét, bổ sung nếu cần.
- GV hỏi: Cácđồ dùng đó có trong phòng nào ?
- Con hãy kể tên một số đồ dùng có trong nhà con mà trong hình không có ?
- GV kết luận:Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt, việc mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế của từng gia đ

Tài liệu đính kèm:

  • docGiao an tuan 12.doc