Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 23

I. Mục tiêu

- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.

-Viết được :oanh, oach, doanh trại, thu hoạch

-Trả lời được từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại:

II. §å dïng d¹y- häc:

 - Tranh minh ho¹( hoÆc c¸c vËt mÉu) c¸c tõ kho¸.

 - Tranh minh ho¹ c©u øng dông, phÇn luyÖn nãi ë trong SGK.

III. C¸c ho¹t ®éng day häc

 

doc 15 trang Người đăng phuquy Lượt xem 979Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tổng hợp lớp 1 - Tuần 23", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 23
Thứ hai
Tiếng Việt
Bài 95 : oanh oach
I. Mục tiêu
- HS đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.	
-Viết được :oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
-Trả lời được từ 2-4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại:
II. §å dïng d¹y- häc: 
 - Tranh minh ho¹( hoÆc c¸c vËt mÉu) c¸c tõ kho¸.
 - Tranh minh ho¹ c©u øng dông, phÇn luyÖn nãi ë trong SGK.
III. C¸c ho¹t ®éng day häc
TiÕt1
1. KiÓm tra bµi cò: 
 - HS viÕt vµo b¶ng con c¸c tõ øng dông.
2. Bµi míi: 
 a. Giíi thiÖu bµi
 b. D¹y vÇn oanh
 * NhËn diÖn vÇn
 - HS cµi ©m o, ©m a sau ®ã cµi ©m nh . GV ®äc oanh HS ®äc theo: c¸ nh©n, tæ, c¶ líp 
 ? VÇn oanh cã mÊy ©m ? VÞ trÝ cña c¸c ©m?
 - §¸nh vÇn: o - a - nh - oanh
 - HS ®¸nh vÇn: c¸ nh©n, tæ, c¶ líp . HS ®äc tr¬n: oan
 - GV: VÇn oanh cã trong tiÕng doanh GV ghi b¶ng
 ? TiÕng doanh cã ©m g× , vÇn g× vµ dÊu g×?
 - HS ®¸nh vÇn : dê - oanh - doanh theo c¸ nh©n, tæ, líp
 - HS ®äc tr¬n: doanh theo c¸ nh©n, tæ, c¶ líp.
 - HS quan s¸t tranh vÏ ë SGK vµ tr¶ lêi c©u hái: ? Bøc tranh vÏ g×?
 - GV: TiÕng doanh cã trong tõ doanh tr¹i. GV ghi b¶ng.
 - HS ®äc : c¸ nh©n, tæ, c¶ líp.
 - HS ®äc: oanh, doanh, doanh tr¹i
 - GV theo dâi vµ s÷a lçi ph¸t ©m cho HS
c.D¹y vÇn oach
 (Quy tr×nh d¹y t­¬ng tù nh­ vÇn oanh )
d. §äc tõ ng÷ øng dông:
 - Cho 4 - 5 em ®äc c¸c tõ ng÷ øng dông
 - GV cã thÓ gi¶i thÝch c¸c tõ ng÷ nµy cho HS dÔ hiÓu
 - T×m tiÕng cã chøa vÇn võa häc
®. LuyÖn viÕt:
 - GV viÕt mÉu - HS quan s¸t vµ nhËn xÐt
 - HS viÕt vµo b¶ng con: oanh, oach, doanh tr¹i, thu ho¹ch
TiÕt 2
3. LuyÖn tËp
a. LuyÖn ®äc:
 - HS ®äc l¹i bµi cña tiÕt 1
+ HS ®äc : c¸ nh©n, tæ, c¶ líp
 - §äc c©u øng dông
+ HS quan s¸t tranh vµ tr¶ lêi c©u hái: ? Bøc tranh vÏ g×?
 - GV ghi c©u øng dông lªn b¶ng
 - HS ®äc: c¸ nh©n, nhãm, c¶ líp.
b. LuyÖn viÕt :
 - HS viÕt vµo vë tËp viÕt : oanh, oach, doanh tr¹i, thu ho¹ch
 - GV theo dâi - gióp ®ì thªm.
 - ChÊm bµi - NhËn xÐt bµi viÕt cña HS.
c. LuyÖn nãi: 
 - HS ®äc tªn bµi luyÖn nãi: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại:
 - HS quan s¸t tranh trong SGK vµ nªu c©u hái nh­ SHD ®Ó HS tr¶ lêi
d. Trß ch¬i: T×m tiÕng cã chøa vÇn oan, o¨n võa häc
4. Cñng cè - dÆn dß:
 - HS ®äc l¹i toµn bµi theo SGK 1 lÇn.
 - GV nhËn xÐt tiÕt häc.
_________________________
Toán 
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh bước đầu biết dùng thước có vạch chia thành từng xăng ti met để vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm.
II Đồ dùng dạy học:
Sử dụng thước có đo vạch chia thành từng xăng ti mét
III Hoạt động dạy học:
1. Bài cũ:
-Tính: 7 cm + 5 cm = 8 cm + 2 cm =
 9 cm – 4 cm = 17 cm – 7 cm =
2.Bài mới:
-HD học sinh thực hiện các thao tác vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
-VD: Đoạn thẳng AB có độ dài 4cm
-Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4, thẳng theo mép thước.
-Nhấc thước, viết A bên điểm đầu, viết B bên điểm cuối.Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài 4cm.
3.Luyện tập:
Bài tập 1: -Vẽ đoạn thẳng có độ dài
 - -HS tự vẽ các đoạn thẳng có độ dài 5cm, 7cm, 2cm, 9 cm.
 -Tự đặt tên các đoạn thẳng.
Bài 2: -HS dựa vào tóm tắt tự nêu bài toán và giải. Tự trình bày bài giải. - Vở
Bài 3: -Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu trong bài 2:
 -HS dựa vào tóm tắt tự nêu bài toán và giải. Tự trình bày bài giải.
3. Củng cố dặn dò:
Tự vẽ đoạn thẳng AB, BC theo các độ dài đã nêu trong bài 2.
Các em vẽ các hình vẽ khác nhau
*Nhận xét tiết học.
************************* 
Đạo đức ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH 
I.Mục tiêu : 
1. H hiểu:
-Phải đi bộ trên vỉa hè ,nếu đường không có vỉa hè phải đi bộ sát lề đường
-Qu đường ở ngã ba ,ngã tư phải đi theo đường tín hiệu và đờng đi vào vạch quy định
-Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người
2.H đi bộ đúng quy định 
II. Các KNS được giáo dục:
- Kĩ năng an toàn khi đi bộ.
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định.
III.Tài liệu và phương tiện :
A.Bài cũ: Em cảm thấy thế nàokhi em được bạn đối xử tốt?
 Em cảm thấy thé nào khi em cư xử tốt vứi bạn ?
B. Bài mới:
1.Hoạt động 1: Làm bài tập 1
a. T treo tranh và hỏi : Ở thành phốđi bộ phải đi ở phần ddường nào? Ở nông thôn khi đi bộ ở phần đườg nào ?Tại sao ?
b.H làm bài tập 
c.H trình bày ý kiến
d. T kết luận:Ở nông thôn cần đi sát lề đường .Ở thành phố cần đi trên vỉa hè .Khi qua đường cần đi theo chỉ dẫn của đường tín hiệu và ddi theo vạch quy định 
2.Hoạt động 2: H làm bài tập 2
a. H làm bài tập 
b. T mời 1số H lên trình bày kết quả
c. Lớp nhận xét bổ xung
d. T kết luận :
Tranh 1: Đi bộ đúng quy định
Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định 
Tranh 3: Hai bạn sang đường đúng quy định 
3.Hoạt động 3: Trò chơi qua đường 
a. T vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định cho người đi bộ và chọn H vào các nhóm: người đi bộ , người đi xe ô tô , đi xe máy , xe đạp. H có thể đeo biển và hình vẽô tô trên ngực 
b. T phổ biến luật chơi:
-Mỗi nhóm chia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở 4 phần đường .Khi người điều khiển giơ đèn đỏ cho tuyến đường nào thì xe và người đi bộ phải dừng lại trước vạch còn người đi bộ và xe của tuyến đèn xanh được đi . Nhưng người phạm luật sẽ bị phạt
c. H tiến hành trò chơi 
d. Cả lớp khen ngợi và nhận xét những bạnđi đúng quy định 
* Nhận xét tiết học dặn dò
-Cac em thường đi bộ đúng quy định 
Thứ ba
Tiếng Việt
Bài 96 : oat oăt
I. Mục tiêu
- HS đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được :oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2-4 câu tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình: 
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Bài cũ:
-Đọc và viết các tiếng từ ứng dụng
-Đọc đoạn thơ ứng dụng
2.Bài mới:
a. GT bài: Giới thiệu trực tiếp
b. Dạy vần:
*Nhận diện vần: -Vần oat được tạo bởi: o, a và t
 -Vần oăt được tạo bởi: o,ă và t
*Đánh vần
-Đánh vần và đọc trơn : oat - hoạt - hoạt hình
-Đánh vần và đọc trơn: oăt – loắt – loắt choắt
* So sánh: oat và oăt
c.Viết: HD cách viết vần, từ khoá::oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
 .
d.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-Đọc đúng và hiểu nghĩa các từ ngữ ứng dụng. : lưu loát chỗ ngoặt
 đoạt giải nhọn hoắt
-HD tìm tiếng mới.Tìm từ mới có vần vừa học: toa tàu, xoa bóp, đỏ hoe
Tiết 2:
3.Luyện tập:
*Luyện đọc:- HD học sinh luyện đọc bài tiết 1
 - Đọc đúng câu ứng dụng SGK
*Luyện viết: HD học sinh viết bài vào vở tập viết.oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
*Luyện nói: HS dựa vào tranh thực hành luyện nói theo chủ đề.HS quan sát tranh trả lời các câu hỏi
-Em thấy cảnh gì ở trong tranh?
-Trong cảnh đó em thấy những ai?
-Có ai ở trong cảnh? Họ đang làm gì?
4.Củng cố dặn dò:
 -Đọc lại bài
 -Tìm chữ có vần vừa học
-Đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
__________________________
Toán: 
Luyện tập chung
I Mục tiêu:Giúp học sinh 
 - Có kĩ năng đọc, viết ,đếm các số đến 20.
 -Biết cộng không nhớ các số trong phạm vi 20
 -Biết Giải bài toán.
II Đồ dùng dạy học:
Hình vẽ SGK
Bảng từ
III.Các hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
-Vẽ đoạn thẳng có độ dài : 4cm, 7cm, 3cm, 9cm và đặt tên đoạn thẳng đó.
2.Bài mới: HD học sinh tự làm các bài tập
Bài 1: -Điền số từ 1 đến 20 vào ô trống – SGK
 -HS tự nêu yêu cầu
 -Viết được các số từ 1 đến 20.
KK viết theo thứ tự bằng nhiều cách như dọc, ngang.
Viết xong tự đọc lại các số
Bài 2: -Điền số thích hợp vào ô trống: – SGK 
 -Học sinh biết thực hiện các phép tính xong điền số thích hợp vào ô trống.
 -Làm bài xong đọc lại bài .
Bài 3: Giải toán :Dựa vào tóm tắt tự đọc đề toán và tự giải, xong viết bài giải - Vở
Bài 4: Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
 -HS dựa vào mẫu điền các số thích hợp vào ô trống. 
3.Củng cố dặn dò: Tổ chức T/C “Tiếp sức”
*Nhận xét tiết học.
__________________________
 Mĩ thuật GV bộ môn dạy 
Thứ tư
Thể dục:
Giáo viên bộ môn dạy
Tiếng Việt
Bài 97 : ÔN TẬP
I. Mục tiêu
- Giúp HS đọc và viết đúng các vần đã học trong các bài từ bài 91 đến 96 và các từ chứa những vần đó ở các câu, đoạn ứng dụng.
- Biết ghép các vần nói trên với các âm và thanh đã học để tạo tiếng và tạo từ.
- Biết đọc đúng các từ: khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang và những từ khác chứa các vần có trong bài.
- Đọc đúng đoạn thơ ứng dụng: Hoa đào ưa rét ... Hoa mai dát vàng.
- Nghe, nhớ và kể lại được nd của chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan.
II. Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ SGK
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
I/ KTBC:
- Đọc và viết: khoanh giò, đêm khuya, thuở xưa.
- Đọc bài ở SGK.
II/ BÀI MỚI:	
1. Ôn các vần oa, oe.
Trò chơi: Xướng họa
GV chia lớp thành 2 nhóm A và B. Nhóm A tìm tiếng có vần oa thì nhóm B đáp lại tiếng có vần oe. VD: toa, toe và ngược lại. Người nào nói sai thì bị loại. Chơi khoảng 10 lần, nhóm nào sai ít thì thắng cuộc.
2. Học bài ôn.
- HS nhắc lại các vần có âm o đầu - GV ghi bảng cho HS đọc lại.
- HS đọc lại các vần ở bảng phụ.
- HS ghép chữ ở cột dọc với cột ngang tạo thành tiếng mới và đọc.
- HS ôn ở bảng: 1 HS chỉ, 1 HS khác đọc và đổi lại.
- Đọc từ ứng dụng: ngoan ngoãn, khoa học, khoai lang.
- Thi viết đúng giữa các nhóm: lớp chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm viết 3 vần xong cùng treo ở bảng lớp để cả lớp cùng nhận xét, chọn nhóm viết đúng.
 Tiết 2
3. Tìm tiếng mới:
- HS tìm tiếng có vần vừa ôn ở trên, GV chọn từ hay ghi bảng để luyện đọc. Tổ nào tìm được nhiều từ hay thì thắng cuộc.
4. Luyện tập:
a) Luyện đọc: HS luyện đọc trơn đoạn thơ trong bài.
- GV đọc mẫu đoạn thơ.
- HS luyện đọc theo từng cặp.
+ Đọc từng dòng thơ, đọc cả đoạn thơ có nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ.
+ Tìm các tiếng trong đoạn chứa vần đang ôn: hoa.
- HS đọc đồng thanh cả đoạn
- Đọc tiếp nối 2 dòng và cả đoạn. (Thi giữa các tổ) 
b) Luyện viết: ngoan ngoãn, khai hoang.
- GV viết mẫu ở bảng. HS quan sát xem các chữ viết mấy ly?
- HS quan sát kĩ ở vở tập viết rồi viết vào vở theo từng hàng. GV theo dõi, uốn nắn.
c) Kể chuyện:
- HS đọc tên câu chuyện: Chú Gà Trống khôn ngoan.
- GV kể lần 1 (vừa kể vừa chỉ vào tranh).
- GV kể lần 2 (kể riêng từng đoạn vừa kể kết hợp hỏi để giúp HS nhớ từng đoạn).
Đ1: Con Cáo nhìn lên cây và thấy gì?
Đ2: Cáo đã nói gì với Gà Trống?
Đ3: Gà Trống đã nói gì với Cáo?
Đ4: Nghe Gà Trống nói xong, Cáo đã làm gì? Vì sao Cáo lại làm như vậy?
- HS dựa vào tranh và câu hỏi kể lại từng đoạn câu chuyện.
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ: - HS đọc lại toàn bài. 
 - GV nhận xét tiết học, tuyên dương.
 - VN học bài, viết bài. Xem bài 98.
__________________________
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
CÂY HOA
I. Mục tiêu:
- Kể tên và nêu ích lợi một số cây hoa và nơi sống của chúng
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa.
Có ý thức chăm sóc các cây hoa ở nhà; không bẻ cây, hái hoa nơi công cộng.
- II. Các KNS được giáo dục:
Kĩ năng kiên định: Từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng.
Kĩ năng tư duy phê phán: hành vi bẻ cây hái hoa nơi công cộng.
Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về cây hoa.
Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua cac shoạt động học tập
III. Đồ dùng dạy học:
 - Giáo viên và học sinh đem cây hoa đến lớp.
 - Hình ảnh cây hoa bài 23, khăn bịt mặt.
IV. Các hoạt động dạy- học:
1. Kiểm tra bài cũ:
 - Nêu các bộ phận của cây rau?
 - Kể tên một số cây sau mà em biết?
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài: 
- GV giới thiệu và ghi đầu bài.
b. Các hoạt động
 Hoạt động 1: “Quan sát cây hoa”.
 *MT: Học sinh biết chỉ và nói tên các bộ phận của cây hoa. Kể tên một số lọai hoa phân biệt hoa này với hoa khác.
* Cách tiến hành:
- Cho HS quan sát cây hoa và thảo luận câu hỏi: “ Hãy chỉ rễ, thân, lá, hoa của cây hoa?”.
- Học sinh quan sát và thảo luận nhóm 2.
- Theo dõi, giúp đỡ các nhóm thảo luận.
- Mời đại diện các nhóm trình bày.
+Các loại hoa đều có bộ phận chính nào ? 
- Các cây hoa đều có rễ, thân, cành , lá, hoa
+ Các bông hoa có đặc điểm gì mà ai cũng thích nhìn, thích ngắm
- Vì các bông hoa đều có màu sắc đẹp, có mùi hương rất thơm.
*Kết luận: Có nhiều loại hoa khác nhau mỗi loại hoa có màu sắc hương thơm khác nhau 
Hoạt động2: Làm việc với SGK.
* MT: Biết đặt câu hỏi và trả lời dự trên các hình trong sgk và ích lợi của việc trồng hoa.
*Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát đặt câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong sgk theo nhóm 2.
+Cây hoa được trồng ở đâu?( Trồng ở vườn, ở chậu, ở dưới nước.)
+Hoa được trồng để làm gì?( Làm cảnh, trang trí, nước hoa.)
+Hãy kể tên các loại hoa ở bài 23 (sgk)?
+Hãy kể tên các loại hoa mà em biết?
Kết luận: sgv
Hoạt động 3: Trò chơi: 
 “Đố bạn hoa gì ?”
*MT: Học sinh củng cố những hiểu biết về cây hoa.
*Cách tiến hành: 
- Phổ biến cách chơi, luật chơi.
- Cho HS chơi thử.
 +Những em tham gia chơi đứng quay mặt xuống lớp, bịt mắt lại, đưa cho mỗi em một bông (cây hoa) đoán đó là hoa gì ?
HS chơi trò chơi: Học sinh dùng tay xờ, mũi ngửi để đoán. 
- Dưới lớp các bạn cổ vũ, động viên.
+Ai đoán nhanh đúng đó là người thắng cuộc.
************************* 
Thứ năm
Tiếng Việt
BÀI 98: UÊ - UY
I . Mục tiêu:
 - Đọc và viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu. đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng trong bài.
 - HS viết được : uê, uy, bông huệ, huy hiệu. 
 - Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề Tàu hoả, tàu thuỷ, ô tô, máy bay. 
II. Đồ dùng dạy học:
 GV: Tranh SGK, vật mẫu, bảng phụ câu ứng dụng,  
 HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt...
III/.Các hoạt động dạy học:
 1. Kiểm tra : 
 - Viết, đọc : khoa học, ngoan ngoãn, khai hoang
 - Đọc SGK
 2. Bài mới:
 a. Giới thiệu bài
 b.Dạy vần 
* Dạy vần uê
- Đọc mẫu
- HS đọc ĐT- CN
- Yêu cầu HS phân tích vần uê
- Hướng dẫn HS đánh vần : u - ê - uê (Đánh vần ĐT- CN.) 
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn: uê – huệ- bông huệ
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho HS 
* Dạy vần uy ( tương tự )
- So sánh vần uê và vần uy?
- Giống nhau : đều bắt đầu bằng âm u.
- Khác nhau: vần uy kết thúc bằng y.
- Đọc cả bài trên bảng 
*Giải lao
2: Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở các tiếng.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
 3: Hướng dẫn đọc từ ứng dụng 
GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần uê, uy.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần tiếng, đọc trơn cả từ.
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ 
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng 
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm được.
 Tiết 2 
3. Luyện tập
* Luyện đọc 
a. Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở tiết1. 
b. Đọc câu ứng dụng 
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh minh họa cho câu ứng dụng. 
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học? 
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng 
c. Đọc cả bài trên bảng
d. Đọc bài SGK
 *Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết.
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho HS. 
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài sau.
*Luyện nói 
- Nêu tên chủ đề luyện nói ? 
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm theo các câu hỏi gợi ý
+ Em thấy cảnh gì trong tranh ? 
+ Em đã được đi ô tô, đi tàu hoả, đi máy bay, đi tàu thuỷ chưa ? Em đi phương tiện đó khi nào ?
4. Củng cố, dăn dò: 
 - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
 - Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ các vần vừa học trong sách, báo.
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I. Mục tiêu:
 - Thực hiện được cộng, trừ nhẩm; so sánh các số trong phạm vi 20 ; vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.
 - Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học.
II. Đồ dùng dạy học:
 GV : bảng phụ, phiếu bài tập 2, 4.
 HS : SGK, giấy nháp, bảng con.
III. Các hoạt động dạy –học:
 1. Kiểm tra :
 - Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng có độ dài 12 cm. 
 2.Bài mới :
 a. Giới thiệu bài
 b. Hướng dẫn luyện tập
Bài 1/ 125: Tính
- Nêu yêu cầu bài toán
- GV cho HS nhẩm miệng rồi nêu kết quả.
- Phần b cho HS làm bài trên bảng con
- Gọi HS nhận xét rồi chữa bài
Bài 2/125
- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét - chữa bài
Bài 3/ 125 
- Nêu yêu cầu bài toán
- HS nêu cách vẽ
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Nhận xét chữa bài
Bài 4/ 125 
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt bài toán
- HS làm bài trên nháp, 1 HS trình bày bài giải trên bảng lớp
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AC là:
3 + 6 = 9 ( cm)
 Đáp số: 9 cm
 3. Củng cố dặn dò :
 - Cho HS nhắc lại các bước giải bài toán có lời văn.
 - GV nhận xét chung tiết học.
 - Dặn HS làm bài vở bài tập
_____________________________________
.
MỸ THUẬT:
Giáo viên bộ môn dạy
Thứ sáu
Toán
CÁC SỐ TRÒN CHỤC
A- MỤC TIÊU: Bước đầu giúp HS:
- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số tròn chục (từ 10 đến 90).
- Biết so sánh các số tròn chục.
- Giáo dục HS yêu thích học Toán.
B- ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: 9 bó, mỗi bó có một chục que tính.
C- HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I/ KTBC: GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS.
II/ BÀI MỚI: GV giới thiệu và ghi bảng đề bài.
1. Giới thiệu các số tròn chục (từ 10 đến 90).
- GV hướng dẫn HS lấy 1 bó que tính và nói: "Có một chục que tính". ? "Một chục còn gọi là bao nhiêu?" (mười). GV ghi bảng: 10.
- HS lấy 2 bó que tính và nói: "Có hai chục que tính". ? "Hai chục còn gọi là bao nhiêu?" (hai mươi). GV ghi bảng: 20.
- HS làm tương tự và trả lời: "Ba chục còn gọi là ba mươi". HS nhắc lại, GV ghi bảng: "Ba mươi viết như sau: viết 3 rồi viết 0". HS đọc: "ba mươi".
- GV hướng dẫn HS làm tương tự như trên để HS tự nhận ra số lượng , đọc, viết các số tròn chục từ 40 đến 90.
- HS đếm theo chục từ 1 chục đến 9 chục và ngược lại.
 HS đọc các số tròn chục theo thứ tự từ 10 đến 90 và ngược lại.
- GV: "Các số tròn chục từ 10 đến 90 là những số có 2 chữ số. Chẳng hạn, số 30 có hai chữ số là 3 và 0".
2. Thực hàmh.
Bài 1: - HS nêu yêu cầu, cách làm rồi làm bài.
 - Chữa bài: HS đọc bài làm của mình.
Bài 2: - HS nêu yêu cầu: Viết số tròn chục thích hợp vào ô trống.
 - HS làm bài, chữa bài: HS đọc kết quả bài làm.
Bài 3: - HS nêu yêu cầu.
 - HS tự làm bài.
 - HS đọc kết quả bài làm theo từng cột.
III/ CỦNG CỐ, DẶN DÒ:
- GV chấm bài, nhận xét và tuyên dương HS khá giỏi.
- VN học bài và xem trước bài sau
TIẾNG VIỆT 
BÀI 99: UƠ - UYA
I . Mục tiêu:
 - Đọc và viết được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya. đọc được từ, đoạn thơ ứng dụng trong bài.
 - HS viết được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya. 
 - Luyện nói từ 2-3 câu câu theo chủ đề Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya. 
II. Đồ dùng dạy học:
 GV: Tranh SGK, vật mẫu
 HS : SGK, bộ chữ thực hành Tiếng Việt...
III. Các hoạt động dạy- học:
 1. Kiểm tra :
 - Viết, đọc : xum xuê, tàu thuỷ, khuy áo.
 - Đọc SGK
 2. Bài mới:
 a. Giới thiệu bài
 b.Dạy vần 
* Dạy vần uơ
- Đọc mẫu
- Yêu cầu HS cài và phân tích vần uơ
- Hướng dẫn HS đánh vần : u - ơ - uơ 
- Hướng dẫn HS đánh vần, đọc trơn
- Cho HS quan sát tranh SGK/ 34 
- Chúng ta có từ khóa : huơ vòi (ghi bảng) 
- Hướng dẫn HS đánh vần và đọc từ khóa : uơ – huơ – huơ vòi 
- GV chỉnh sửa cách đánh vần, cách đọc cho HS 
* Dạy vần uya ( tương tự )
- So sánh vần uơ và vần uya?
- Giống nhau : đều bắt đầu bằng âm u.
- Khác nhau: vần uya kết thúc bằng ya.
- Đọc cả bài trên bảng 
c.Hướng dẫn viết 
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết lưu ý HS nét nối các con chữ, cách đánh dấu thanh ở các tiếng.
- Yêu cầu HS viết bảng con
- GV chỉnh sửa cho HS
d.Hướng dẫn đọc từ ứng dụng 
GV ghi từ ứng dụng lên bảng, yêu cầu HS quan sát, đọc thầm, tìm tiếng chứa vần uơ, uya.
- Nêu cấu tạo một số tiếng, đọc đánh vần tiếng, đọc trơn cả từ.
- GV đọc mẫu
- Giảng nội dung từ 
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng 
* Trò chơi : Tìm nhanh, đúng tiếng, từ có chứa vần hôm nay học ?
- Giải thích từ HS tìm được
 Tiết 2 
3. Luyện tập
*Luyện đọc 
a. Hướng dẫn HS đọc lại nội dung bài ở tiết1. 
b. Đọc câu ứng dụng 
- Yêu cầu HS quan sát nhận xét bức tranh minh họa cho câu ứng dụng. 
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- Tìm tiếng có vần vừa học? 
- Hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng 
c. Đọc cả bài trên bảng
d. Đọc bài SGK 
*Luyện viết 
- Hướng dẫn HS viết bài trong vở tập viết.
- Quan sát, uốn nắn, chỉnh sửa chữ viết cho HS. 
- Chấm bài, nhận xét, chữa một số lỗi HS hay mắc để các em rút kinh nghiệm ở bài sau.
*Luyện nói 
- Nêu tên chủ đề luyện nói ? 
-Yêu cầu HS quan sát tranh, nói trong nhóm theo các câu hỏi gợi ý
+ Cảnh trong mỗi tranh là cảnh của buổi nào trong ngày? 
- Trong mỗi tranh em thấy con gà, đàn gà đang làm gì ?
+Yêu cầu HS nói về một số công việc của em thường làm vàop từng buổi trong ngày ?
 4 . Củng cố dặn dò: 
 - Yêu cầu HS đọc lại toàn bài.
- Dặn HS về nhà tìm tiếng, từ có vần vừa học .
Đọc bài và làm BT trong vở bài tập
____________________________________
THỦ CÔNG
GV bộ môn dạy

Tài liệu đính kèm:

  • docG A lop 1 tuan 23 chuan.doc